Font size
WorksheetsToán 6
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. {3} ∈ A
B. 3 ⊂ A
C. {7} ⊂ A
D. A ⊂ {7}
Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
42
51
19
23
Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?
6
5
12
4
Số nào sau đây là số nguyên tố?
77
15
66
55
Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:
29
11
13
23
Cho x − (−9) = 7. Số x bằng:
-2
2
16
-16
Số nào sau đây là số nguyên tố?
11
12
13
14
Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
9
18
24
54
Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a) ≤ 7 là:
Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:
(a)
Phân số bằng phân số 72 là:
27
144
7525
494
Phân số không bằng phân số 9−2 là:
27−6
19−4
45−10
18−4
Kết quả khi rút gọn 168.5−8.2 là:
25−16=2−11
240−2=238=19
1640−16=40
168.(5−2)=23
Cách viết nào KHÔNG cho ta một phân số?
02
30
4−3
−4−3
Tập hợp các ước của 5 là:
{-5; -1; 1; 5}
{-5; -1}
{1; 5}
5
Cho biết x - 3 = (-2) + (-3). Giá trị của x cần tìm là:
-3
3
2
-2
Nhà toán học trên bìa sách là ai?
Pytago
Gauss
Ơclit
Cantor
Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. {3} ∈ A
B. 3 ⊂ A
C. {7} ⊂ A
D. A ⊂ {7}
Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
42
51
19
23
Đoạn thẳng AB là
Đường thẳng chỉ có hai điểm A và B
Hình gồm hai điểm A và B
Hình gồm những điểm nằm giữa hai điểm A và B
Hình gồm hai điểm A và B và những điểm nằm giữa A và B
Trong tập N, trong các số sau, ước của 14 là
28
14
4
Tất cả các phương án trên đều sai
muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm thế nào?
(a)
Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
9
18
24
54
Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a) ≤ 7 là:
Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là
(a)
1/3 của x là: 20
60
50
30
40
1/5 của x là: 18
22
23
90
25
