Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MỞ RỘNG VỐN TỪ TỔ QUỐC

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?

a)

nước nhà

b)

tổ quốc

c)

nơi chôn rau cắt rốn

d)

kiến thiết

2.

Chọn đúng nghĩa của từ "giữ gìn"

a)

có thiện ý, nhằm mục đích làm cho tốt hơn

b)

giữ cho được nguyên vẹn, không bị mất mát, tổn hại

c)

biến đổi hoặc làm cho biến đổi theo chiều hướng tăng, từ ít đến nhiều, hẹp đến rộng, thấp đến cao, đơn giản đến phức tạp

d)

phá hủy, hủy hoại một thứ gì đó

3.

Chọn từ đồng nghĩa với từ "đất nước"

a)

sơn trang

b)

giang sơn

c)

sơn hà

d)

non sông

e)

sông núi

4.

Mối quan hệ giữa Trưng Trắc và Trưng Nhị là (a)  

5.

Hai Bà Trưng khởi nghĩa chống lại ai?

a)

Quân đội nhà Hán

b)

Quân đội nhà Thanh

c)

Quân đội nhà Tống

d)

Quân đội Mông Nguyên

6.

Kết quả của cuộc Khởi nghĩa Hai Bà Trưng?

a)

Thành công cả 2 lần. Dân ta ấm no hạnh phúc

b)

Thất bại lần đầu nhưng sau hai năm đã thành công

c)

Thành công lần 1 và duy trì được sự thịnh vượng trong vòng 2 năm. Lần 2 thất bại

d)

Thất bại cả 2 lần. Là kinh nghiệm cho các tướng đời sau

7.

Ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng:

a)

Khẳng định vai trò của người phụ nữ Việt Nam, mạnh mẽ – kiên cường.

b)

Thể hiện tinh thần yêu nước, ý chí quyết đấu, quyết thắng của nhân dân trong việc giành lại độc lập chủ quyền của đất nước.

c)

Thể hiện nước mình là nước nghèo hèn, phải chịu ách đô hộ của giặc

d)

Khẳng định nước ta không có nhân tài

8.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

9.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

10.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

11.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

12.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

13.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

14.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ