wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 7 Television

Total questions: 60

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

announce

a)

Thông báo

b)

Nghỉ phép

c)

Kỳ nghỉ

d)

Giao mùa

2.

action film

a)

phim trinh thám

b)

phim hình sự

c)

phim hoạt hình

d)

phìm hành động

3.

adventure (n) /ədˈventʃər/

a)

Sự phiêu lưu

b)

Sự khám phá

c)

Sự tìm tòi

d)

Hiểu biết

4.

animals programme (n) /ˈænɪmlz ˈprəʊɡræm/

a)

Thế giới động vật

b)

Thế giới côn trùng

c)

Chương trình động vật

d)

Chương trình thế giới động vật

5.

audience (n) /ˈɔːdjəns/

a)

Nhà sản xuất

b)

Nhà điều hành

c)

Khán giả

d)

Thính giả

6.

boring (adj) /ˈbɔːrɪŋ/

a)

Thú vị

b)

Thích thú

c)

Buồn chán, tẻ nhạt

d)

Giận giữ

7.

broadcast (n) /ˈbrɔːdkɑːst/

a)

Truyền hình

b)

Phát thanh

c)

Bảng tin

d)

Ngoại giao

8.

cartoon (n) /kɑːˈtuːn/

a)

Hình sự

b)

Thiếu nhi

c)

Tình cảm

d)

Hoạt hình

9.

clever

/ˈklevər/

a)

Lém lénh

b)

Đáng iêu

c)

Thông minh, khéo léo

d)

Cởi mở

10.

cameraman (n) /ˈkæmrəmæn/

a)

Chuyên viên quay phim

b)

Chuyên viên phát thanh

c)

Chuyên viên kỹ thuật

d)

Chuyên viên truyền hình

11.

channel (n) /ˈtʃænl/

a)

Đối tác

b)

Kênh

c)

Thời trang

d)

Thương hiệu

12.

character (n) /ˈkæriktə/

a)

Đặc điểm

b)

Người máy

c)

Siêu nhân

d)

Nhân vật

13.

chat show (n) /tʃæt ʃəʊ/

a)

Chương trình game

b)

Trò chuyện

c)

Chương trình tán gẫu

d)

Giao lưu

14.

comedy (n) /ˈkɔmidi/

a)

Hài kịch

b)

Kịch tính

c)

Người hài hước

d)

Sự hài hước

15.

comedian

a)

Nghệ sĩ violon

b)

Nghệ sĩ múa

c)

Nghệ sĩ hài kịch

d)

Người vui vẻ

16.

discover (v) /dɪˈskʌvə(r)/

a)

Sự mở rộng

b)

Khám phá

c)

Người phát triển

d)

Người khám phá

17.

designer (n) /diˈzaɪnə/

a)

Mẫu thiết kế

b)

Người chế tạo

c)

Nhà thiết kế

d)

Nhà sản xuất

18.

director (n) /diˈrektə/

a)

Quản lý

b)

Phát triển

c)

Sự phát triển

d)

Giám đốc

19.

documentaries (n) /ˌdɒkjuˈmentriz/

a)

Tài liệu

b)

Chứng từ

c)

Phim tài liệu

d)

Phim hình sự

20.

educate (v) /ˈedjukeɪt/

a)

Triết học

b)

Văn học

c)

Giáo dục

d)

Hình sự

21.

entertain (v) /entəˈteɪn/

a)

Chiêu đãi, giải trí

b)

Sắp đặt

c)

Nhấn mạnh

d)

Sắp đặt

22.

entertaining (adj) /entəˈteɪnɪŋ/

a)

Có tính tò mò

b)

Có tình hình sự

c)

Có tính giải trí

d)

Mang tính phóng sự

23.

event

(n) /ɪˈvent/

a)

Hiện tượng

b)

Sự vật

c)

Sự kiện

d)

Trình báo

24.

exhibition (n) /eksɪˈbɪʃn/

a)

Trình diễn

b)

Trình bày

c)

Sự triển lãm, buổi triển lãm

d)

Hội họa

25.

fact (n) /fækt/

a)

Thực tế

b)

Phi thực tế

c)

Chính xác

d)

Không chính xác

26.

game show (n) /ɡeɪm ʃəʊ/

a)

Trò chơi truyền hình

b)

Chơi điện tử

c)

Đánh điện tử

d)

Người làm điện tử

27.

historical drama (n) /hɪˈstɒrɪkl ˈdrɑːmə/

a)

Phim , kịch lịch sử

b)

Phim hình sự

c)

Phim tình cảm

d)

Phim hài

28.

horror film (n) /ˈhɒrə(r) fɪlm/

a)

Phim trinh thám

b)

Phim hình sự

c)

Phim lãng mạn

d)

Phim kinh dị

29.

MC

(n) /ˌem ˈsiː/ Master of Ceremony /ˈmæs tər ʌv ˈser·əˌmoʊ·ni/ (n)

a)

Người sản xuất

b)

Người thuyết trình

c)

Người dẫn chương trình

d)

Người quản lý

30.

newsreader ˈnjuːzˌriː.dər/ (n)

a)

Người đọc bản tin trên truyền hình

b)

Người làm phóng sự

c)

Người duyệt chương trình truyền hình

d)

Phát thanh viên

31.

weatherman ˈnjuːzˌriː.dər/ (n)

a)

Người dự báo thời tiết

b)

Biên tập viên

c)

Vận động viên

d)

Người chạy dưới mưa

32.

weather forecast (n) /ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

a)

Bản tin thời sự

b)

Bản tin thể thao

c)

Bản tin khí hậu

d)

Bản tin dự báo thời tiết

33.

newsreader (n) /ˈnjuːzˌriːdə/

a)

Biên tập viên

b)

Phát thanh viên

c)

Người dẫn chương trình trẻ em

d)

Người đọc báo

34.

programme ˈprəʊɡræm/

a)

Chương trính

b)

Trò chơi

c)

Giáo trình

d)

Hội thảo

35.

awful ˈôfəl

a)

Kinh khủng, dở tệ

b)

Bức xúc

c)

Hồi hộp

d)

Căng thẳng

36.

intelligent inˈteləjənt

a)

Cao lớn

b)

Nhanh nhẹn

c)

Thông minh

d)

Cởi mở

37.

intelligence inˈteləjəns

a)

Sự thông minh

b)

Sự nhanh nhẹn

c)

Sự hoạt bát

d)

Sự ngu ngốc

38.

stupid ˈst(y)o͞opəd adj

a)

Sự dốt nát, ngu ngốc

b)

Sự gan dạ

c)

Sự mưu trí

d)

Sự liều lĩnh

39.

Television schedule

a)

Lịch phát sóng

b)

Nhãn hiệu ti vi

c)

Kênh truyền hình

d)

Thời khóa biểu

40.

from a distance

a)

Từ đích

b)

Từ khoảng cách gần

c)

Từ khoảng cách xa

d)

Từ chỗ này

41.

Comedy ˈkämədē (n)

a)

Hài kịch

b)

Bi thương

c)

Săn đón

d)

Buồn

42.

Comedian (n) kəˈmēdēən

a)

Người diễn hài

b)

Diễn viên xiếc

c)

Diễn viên múa

d)

Hoạt hình

43.

annoucement əˈnounsmənt (n)

a)

sự thích nghi

b)

sự trải nghiệm

c)

sự kiểm tra

d)

sự thông báo

44.

educational (ejəˈkāSH(ə)n

a)

Nền giáo dục, sự giáo dục

b)

Sự định hướng

c)

Sự tư vấn

d)

Sự giải thích

45.

Đâu là tính từ : Thuộc về giáo dục

a)

education

b)

educationlly

c)

educational

d)

educate

46.

Compare with ( v) kəmˈper wiT͟H

a)

Đi cùng với

b)

So sánh với

c)

Cạnh tranh với

d)

Mức độ với

47.

thief THēf (n)

a)

Sự trộm cắp

b)

Tên trộm

c)

Những tên trộm

d)

Sự ăn cắp

48.

viewer vyo͞o (n)

a)

Người xem

b)

Đã xem

c)

Xem xét

d)

Đang xem

49.

local ˈloʊ·kəl/ (adj)

a)

Mang tính địa phương, thuộc về địa phương

b)

Địa danh

c)

Danh lam thắng cảnh

d)

Đất nước

50.

remote control (n) /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

a)

Từ chối

b)

Điều khiến

c)

Cái điều khiển, điều khiển

d)

Sự bắt buộc

51.

producer (n) /prəˈdjuːsə(r)/

a)

nhà điều hành

b)

nhà xưởng

c)

người nông dân

d)

nhà sản xuất

52.

reporter /rɪˈpɔr·t̬ər/ (n)

a)

người đưa thuyền

b)

phóng viên

c)

người điều tra

d)

người thu giữ

53.

quiz show (n) /kwɪz ʃəʊ/

a)

game vui

b)

Trò chơi đố vui

c)

Trò chơi

d)

Truyền hình trực tiếp

54.

reality show (n) /riˈæləti ʃəʊ/

a)

Chương trình sáng tạo

b)

Chương trình truyền hình thực tế

c)

Chương trình thu âm

d)

Chương trình gián tiếp

55.

romantic film (n) /rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

Sự lãng mạn

b)

Mang tính chất lãng mạn

c)

Rất lãng mạn

d)

Phim lãng mạn

56.

war film (n) wôr film


a)

Mang tính đấu tranh

b)

Chiến tranh

c)

Phim chiến tranh

d)

Sự đấu tranh

57.

soap operas (n) /səʊp ˈɒprə/

a)

Nghịch xà bông

b)

Hoạt động bong bóng

c)

Phim ngắn tập

d)

Phim dài tập

58.

sitcom (n) /ˈsɪtˌkɔm/

a)

Tình huống

b)

Hài kịch

c)

Tình huống hài kịch

d)

Sự hài hước

59.

series /ˈsɪər·iz/ (n)

a)

quả cherry

b)

phim chiến tranh

c)

phim dài tập

d)

phim ngắn

60.

universe /ˈju·nəˌvɜrs/ (n)

a)

Người đẹp

b)

Trái đất

c)

Vũ trụ

d)

Địa cầu