wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện về số năm thành lập của Khách hàng đối với sản phẩm Dưới 20 tỷ là?

a)

KH thành lập lớn hơn hoặc bằng 1 năm

b)

KH thành lập lớn hơn hoặc bằng 2 năm

c)

Không quy đinh

d)

KH thành lập trên 6 tháng

2.

Cơ cấu tài sản đảm bảo đối với sản phẩm cấp tín dụng bổ sung vốn lưu động của đối với doanh nghiệp có doanh thu dưới 20 tỷ là?

a)

Tùy theo cơ cấu chủ đầu tư, đối tác đầu ra

b)

100% đảm bảo bằng tài sản đảm bảo nhóm 1,2 theo quy định MB

c)

ĐVKD được phép thiết kế cơ cấu bất kỳ, Phòng thẩm định sẽ đánh giá cụ thể từng khách hàng

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Đối với các pháp nhân có doanh thu dưới 20 tỷ đồng được thành lập từ các Doanh nghiệp đang có quan hệ tín dụng tại MB, ĐVKD được phép?

a)

Trình khác biệt sản phẩm qua luồng thẩm định trên hội sở

b)

Được phép trình theo sản phẩm giành cho doanh nghiệp có doanh thu từ 20-100 tỷ

c)

Thực hiện đề xuất và áp dụng cơ chế cấp tín dụng cho KH theo hướng quy hoạch theo nhóm KH với DN đang có quan hệ tại MB

4.

Cơ cấu tài sản đảm bảo đối với bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Mẫu thư vô điều kiện) của gói sản phẩm tài trợ DN có doanh thu dưới 20 tỷ là?

a)

100% dư nghĩa vụ bảo lãnh THHĐ đảm bảo bằng tài sản đảm bảo nhóm 1,2 theo quy định MB

b)

Đối với CĐT, đối tác đầu ra thuộc danh mục quy hoạch đối tượng bên nhận bảo lãnh vô điều kiện không hủy ngang MB ban hành từng thời kỳ: 5% TSBĐ nhóm 1,2 theo quy định MB

c)

Đối với CĐT, đối tác đầu ra thuộc danh mục quy hoạch đối tượng bên nhận bảo lãnh vô điều kiện không hủy ngang MB ban hành từng thời kỳ: 10% TSBĐ nhóm 1,2 theo quy định MB

d)

Tối thiểu 10% TSBĐ đối với mọi nhóm CĐT

5.

Trong gói sản phẩm tài trợ doanh nghiệp có doanh thu dưới 20 tỷ, Bảo lãnh THHĐ, BLTU có giá trị ≤ 100 triệu, tỷ lệ tài sản bảo đảm là:

a)

10% đảm bảo bằng TSBĐ nhóm 1,2 theo quy định MB

b)

5% đảm bảo bằng TSBĐ nhóm 1,2 theo quy định MB

c)

100% đảm bảo bằng TSBĐ nhóm 1,2 theo quy định MB

d)

Không tài sản bảo đảm

6.

Trong gói sản phẩm tài trợ doanh nghiệp có doanh thu dưới 20 tỷ đồng, giá trị cấp tín dung bổ sung vốn lưu động, bảo lãnh tối đa cho doanh nghiệp là?

a)

7 tỷ cho vay, 15 tỷ bảo lãnh với luồng thẩm định tại chi nhánh

b)

Giá trị không giới hạn theo nhu cầu của khách hàng

c)

Trường hợp giá trị vượt 7 tỷ cho vay và 15 tỷ bảo lãnh: Thực hiện qua luồng thẩm định trên hội sở

d)

Đáp án 1 và đáp án 3 đúng

7.

Trong gói sản phẩm tài trợ doanh nghiệp có doanh thu dưới 20 tỷ đồng, khi phát hành BLTU (Mẫu thư vô điều kiện) cho chủ đầu tư không thuộc danh mục quy hoạch đối tượng bên nhận bảo lãnh vô điều kiện, tỷ lệ tài sản đảm bảo là:

a)

10% TSBĐ nhóm 1,2 theo quy định MB

b)

100% TSBĐ nhóm 1,2 theo quy định MB

c)

80% TSBĐ nhóm 1,2 theo quy định MB

d)

50% TSBĐ nhóm 1,2 theo quy định MB

8.

Trong gói sản phẩm tài trợ doanh nghiệp doanh thu dưới 20 tỷ, Trường hợp cho vay với PA có chủ đầu tư/Đối tác đầu ra thuộc quy hoạch đối tượng bên nhận bảo lãnh vô điều kiện, tỷ lệ tài sản đảm bảo là:

a)

20% đảm bảo bằng TSBĐ nhóm 1,2 theo quy định MB, phần còn lại đảm bảo bằng hàng hóa và quyền đòi nợ hình thành từ phương án

b)

10% đảm bảo bằng TSBĐ nhóm 1,2 theo quy định MB, phần còn lại đảm bảo bằng hàng hóa và quyền đòi nợ hình thành từ phương án

c)

100% đảm bảo bằng TSBĐ nhóm 1,2 theo quy định MB

d)

Không đáp án nào đúng

9.

Điều kiện về số năm thành lập của KH đối với sản phẩm tài trợ DN có doanh thu từ 20 - 10 tỷ là?

a)

DN thành lập ≥ 1 năm

b)

DN thành lập ≥ 2 năm

c)

Không quy đinh

d)

Không đáp án nào đúng

10.

Trường hợp Doanh nghiệp thành lập dưới 1 năm trong sản phẩm tài trợ doanh nghiệp có doanh thu dưới 20 tỷ thì:

a)

Chỉ nhận TSĐB thuộc sở hữu của KH/Chủ doanh nghiệp/Thành viên góp vốn chính hoặc vợ/chồng/bố/mẹ/anh/chị/em ruột của các đối tượng này

b)

Không cấp tín dụng không có TSBĐ (thấu chi dòng tiền và thẻ visa)

c)

Yêu cầu chủ doanh nghiệp hoặc cổ đông/thành viên góp vốn đảm bảo chiếm ≥ 35% vốn điều lệ đối với công ty cổ phần/Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 3 năm

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Doanh nghiệp Có doanh thu bình quân 3 năm < 50 tỷ, áp dụng theo gói sản phẩm nào?

a)

Gói sản phẩm tài trợ doanh nghiệp có doanh thu từ 20-100 tỷ

b)

Gói sản phẩm tài trợ doanh nghiệp có doanh thu dưới 20 tỷ nếu giá trị dư nợ + BLTT + LC tối đa 7 tỷ và đảm bảo bằng 100% tài sản đảm bảo nhóm 1,2 theo quy định MB

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

12.

Trong gói sản phẩm tài trợ doanh nghiệp có doanh thu từ 20-100 tỷ, khi phát hành BLTHHĐ có giá trị < 100tr, mẫu thư vô điều kiện, chủ đầu tư nhóm 3, tỷ lệ tài sản đảm bảo là

a)

100% đảm bảo bằng TSBĐ nhóm 1, 2 theo quy định MB phần còn lại đảm bảo bằng HH, QĐN và không TSBĐ

b)

55% đảm bảo bằng TSBĐ nhóm 1,2 theo quy định MB phần còn lại đảm bảo bằng HH, QĐN và không TSBĐ

c)

Không TSBĐ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

13.

Tỷ lệ tài sản bảo đảm nhóm 1,2 khi phát hành Bảo lãnh dự thầu hoặc BLBH (mẫu thư Vô điều kiện) cho chủ đầu tư nhóm 1, 2 theo sản phẩm có doanh thu từ 20-100 tỷ đồng là?

a)

5%

b)

10%

c)

0%

d)

50%

14.

Trong gói sản phẩm tài trợ Doanh nghiệp có doanh thu từ 20-100 tỷ đồng, khi phát hành BLTU (mẫu thư vô điều kiện) cho chủ đầu tư nhóm 1 của sản phẩm, tỷ lệ tài sản đảm bảo nhóm 1,2 là?

a)

5%

b)

10%

c)

0%

d)

15%

15.

Trong gói sản phẩm tài trợ doanh nghiệp có doanh thu từ 20-100 tỷ, trường hợp cho vay có đầu ra cụ thể, chủ đầu tư nhóm 2, tỷ lệ tài sản đảm bảo nhóm 1,2 tối thiểu là?

a)

0-10%

b)

10-20%

c)

20-30%

d)

tối thiểu 50%

16.

Trong gói sản phẩm tài trợ doanh nghiệp có doanh thu từ 20-100 tỷ, trường hợp tài trợ KH theo PA có đầu ra cụ thể, tổng Dư nợ + BLTT + LC tại mọi thời điểm đảm bảo:

a)

≤ 60%

b)

≤ 70%

c)

≤ 80%

d)

≤ 90%

17.

Trong gói sản phẩm tài trợ doanh nghiệp có doanh thu từ 20-100 tỷ, trường hợp phát hành BLTHHĐ cho CĐT/Đối tác đầu ra nhóm 3 (mẫu thư CĐK) tỷ lệ TSBĐ nhóm 1,2 là:

a)

10%

b)

20%

c)

50%

d)

80%

18.

Quy mô doanh thu của doanh nghiệp xác định như nào?

a)

theo doanh thu năm gần nhất của KH

b)

Theo bình quân 2 năm gần nhất của KH

c)

Theo bình quân 3 năm gần nhất của KH (Trường hợp Kh thành lập dưới 3 năm thì sử dụng theo các năm thực có)

d)

Không đáp án nào đúng

19.

Trong gói sẩn phẩm tài trợ doanh nghiệp có doanh thu từ 20-100 tỷ, nghĩa vụ đảm bảo bằng Máy móc thiết bị là:

a)

tối đa 50% tổng dư nợ + BLTT +LC

b)

Tối đa 20% tổng dư nợ + BLTT + LC

c)

Tối đa 30% tổng dư nợ + BLTT + LC

d)

Tùy Khách hàng

20.

Trong gói sản phẩm tài trợ doanh nghiệp có doanh thu từ 20-100 tỷ, trường hợp tài trợ KH sản xuất kinh doanh thường xuyên, tỷ lệ TSBĐ nhóm 1,2 tối thiểu và tỷ lệ cấp tín dụng tối đa là:

a)

70% và tối đa 90% nhu cầu vốn

b)

60% và tối đa 90% nhu cầu vốn

c)

70% và tối đa 80% nhu cầu vốn

d)

60% và tối đa 80% nhu cầu vốn