wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mệnh đề

Total questions: 33

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

2.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

3.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\   không phải số hữu tỉ".

a)

 2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

 2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

 2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

 2Q\sqrt{2}\in Q  

4.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

 xR, x2x+70\exists x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

 xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

 xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

 xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

5.

Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15x2P\left(x\right):\ x+15\le x^2  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)

6.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

a)

Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.

b)

Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.

c)

Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.

d)

Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

7.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

xR, x>2x2>4\forall x\in R,\ x>-2\Longrightarrow x^2>4

b)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

c)

Nếu a+ba+b chia hết cho 3 thì a,ba,b đều chia hết cho 3.

d)

xR,x>2x2<4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2<4

8.

Cách viết nào sau đây không đúng?

a)

1N1\subset N

b)

1N1\in N

c)

1Z1\in Z

d)

1I1\notin I

9.

Phủ định của mệnh đề: " 2020 là số nguyên" là:

a)

2020 là số thập phân.

b)

2020 không phải là số nguyên.

c)

2020 là số hữu tỉ.

d)

2020 là số nguyên dương.

10.

Mệnh đề kéo theo PQP\Longrightarrow Q là mệnh đề Sai khi nào? 

a)

P sai, Q đúng

b)

P sai, Q sai

c)

P đúng, Q sai

d)

P đúng, Q đúng

11.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề:  "x2+1=0""x^2+1=0"  là?

a)

 x2+1<0x^2+1<0  

b)

 x2+1>0x^2+1>0  

c)

 x2+10x^2+1\ne0  

d)

 x2+10x^2+1\ge0  

12.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

 PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

 QPQ\Longrightarrow P  

c)

 QPQ\Longleftarrow P  

d)

 Q=PQ=P  

13.

Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

14.

Kí hiệu "  \exists  " có ý nghĩa là gì?

a)

" mọi" hay " với mọi"

b)

" tất cả" hay " hầu hết"

c)

" tồn tại" hay " có một", " có ít nhất một"

15.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

xR: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

x R: x20\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

xR: x20\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

16.

"Tồn tại số thực x sao cho bình phương của nó bằng 3" có thể viết lại là:

a)

xR : x2=3\exists\ x\in R\ :\ x^2=3

b)

xR: x2=3\forall x\in R:\ x^2=3

c)

xN: x2=3\exists\ x\in N:\ x^2=3

d)

xZ: x2=3\exists\ x\in Z:\ x^2=3

17.

Cho mệnh đề A: xR: x2<x\forall x\in R:\ x^2<x 
Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là:

a)

 xR: x2<x\exists x\in R:\ x^2<x  

b)

 xZ: x2<x\exists x\notin Z:\ x^2<x  

c)

 xR: x2x\exists x\in R:\ x^2\ge x  

d)

 xZ: x2<x\forall x\in Z:\ x^2<x  

18.

Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề sau:

“Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 3”

a)

Có ít nhất 1 số tự nhiên không chia hết cho 3

b)

Có ít nhất 1 số tự nhiên chia hết cho 3

c)

Mọi số tự nhiên đều không chia hết cho 3

d)

Mọi số nguyên đều không chia hết cho 3

19.

Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P: "3x+y=5" là mệnh đề đúng?

a)

x=0; y=-5

b)

x=-2; y=-1

c)

x=1; y=2

d)

x=3; y=0

20.

Phát biểu mệnh đề lại bằng kí hiệu toán học:
"Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó."

a)

 xR: x.1=1\forall x\in R:\ x.1=1  

b)

 xR: x.1 = x\exists x\in R:\ x.1\ =\ x  

c)

 xR: x.1 =x\forall x\in R:\ x.1\ =x  

d)

 xR: x.1=1\exists x\in R:\ x.1=1  

21.

Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là:

a)

Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung.

b)

Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

c)

Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.

d)

Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau.

22.

Các phát biểu đúng về mệnh đề?

a)

Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.

b)

Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.

c)

Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

d)

Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.

e)

Mệnh đề phải là những khẳng định sai.

23.

Chọn các khẳng định là mệnh đề?

a)

Hôm nay tôi buồn.

b)

" n là số tự nhiên chia hết cho 3".

c)

Bạn có crush chưa?

d)

Donald Trup là cựu tổng thống nước Anh.

e)

32\sqrt{3}\ge\sqrt{2}

24.

Chọn các phát biểu đúng về mệnh đề phủ định?

a)

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề “không P”, kí hiệu là P\overline{P}

b)

Nếu P đúng thì P\overline{P} sai.

c)

Nếu P sai thì P \overline{P\ } đúng.

d)

Không xác định được tính đúng sai của P\overline{P}

25.

Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: " 5 không phải là số nguyên tố"

a)

" 5 là một số nguyên tố"

b)

" 5 thuộc tập hợp các số nguyên tố"

c)

" Tập hợp các số nguyên tố không chứa 5"

d)

" 5 vừa là số nguyên tố vừa là số chẵn"

26.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

 "x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

 "x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

 "x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

 "x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

27.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề:  "x2+1=0""x^2+1=0"  là?

a)

 x2+1<0x^2+1<0  

b)

 x2+1>0x^2+1>0  

c)

 x2+10x^2+1\ne0  

d)

 x2+10x^2+1\ge0  

28.

Các định lý toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng P => Q khi đó ta nói:

P là gì? Q là gì của định lý?

a)

P là nguyên nhâ, Q là kết quả

b)

P là giả thiết, Q là kết luận

c)

P là điều kiện cần để có Q, Q là điều kiện đủ để có P.

d)

P là điều kiện đủ để có Q, Q là điều kiện cần để có P.

29.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

 PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

 QPQ\Longrightarrow P  

c)

 QPQ\Longleftarrow P  

d)

 Q=PQ=P  

30.

Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

31.

Ký hiệu  PQP\Longleftrightarrow Q  đọc như thế nào?

a)

     P tương đương Q

b)

P khi và chỉ khi Q 

c)

P là điều kiện cần và đủ để có Q

d)

P bằng Q

32.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

xR: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

x R: x20\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

xR: x20\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

33.

"Tồn tại số thực x sao cho bình phương của nó bằng 3" có thể viết lại là:

a)

xR : x2=3\exists\ x\in R\ :\ x^2=3

b)

xR: x2=3\forall x\in R:\ x^2=3

c)

xN: x2=3\exists\ x\in N:\ x^2=3

d)

xZ: x2=3\exists\ x\in Z:\ x^2=3