NEW
Font size
WorksheetsCÂU CÁ MÙA THU
Total questions: 31
Worksheet time: 31mins
Tác giả Nguyễn Khuyến có tên hiệu là gì?
a. Nguyễn Thắng.
c. Quế Sơn.
b. Tam Nguyên.
d. Yên Đổ.
Đóng góp nổi bật của Nguyễn Khuyến cho nền văn học dân tộc là mảng chủ đề nào sau đây:
a. Mảng thơ Nôm
b. Thơ viết về làng quê.
c. Thơ trào phúng.
d. Tất cả các đáp án đều đúng.
Bài thơ Câu cá mùa thu của Nguyễn Khuyến được viết theo thể thơ nào?
a. Lục bát.
b. Song thất lục bát.
c. Thất ngôn bát cú.
d. Thất ngôn tứ tuyệt.
Điền từ còn trống trong câu sau: “Bài thơ Câu cá mùa thu thể hiện sự cảm nhận và nghệ thuật … tinh tế của Nguyễn Khuyến về cảnh sắc mùa thu đồng bằng …, đồng thời cho thấy tình yêu thiên nhiên, đất nước, tâm trạng thời thế và tài thơ Nôm của tác giả”. (Sách giáo khoa Ngữ văn 11, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục)
a. gợi tả - Bắc Bộ.
c. gợi tả - Trung Bộ
b. miêu tả - Bắc Bộ.
d. miêu tả - Nam Bộ.
Những hình ảnh nào có xuất hiện trong bài thơ Câu cá mùa thu của Nguyễn Khuyến?
a. Sóng biếc, lá vàng, tầng mây, ngõ trúc.
b. Sóng biếc, lá vàng, nắng sớm, cánh chim.
c. Hương ổi, sương sớm, dòng sông, cánh chim.
d. Hương ổi, sương sớm, dòng sông, áng mây.
Bài thơ Câu cá mùa thu của Nguyễn Khuyến còn có tên gọi khác là gì?
a. Thu vịnh.
b. Thu ẩm.
c. Thu điếu.
d. Sang thu.
Đâu không phải là tên một sáng tác về mùa thu của Nguyễn Khuyến?
a. Thu vịnh.
c. Thu điếu.
b. Thu ẩm.
d. Sang thu.
Cảnh thu trong bài thơ Câu cá mùa thu của Nguyễn Khuyến được miêu tả bằng những màu sắc nào?
a. Sóng biếc, lá vàng, trời xanh ngắt.
b. Sóng biếc, lá vàng, trời trong veo.
c. Sóng biếc, lá xanh, trời trong veo.
d. Sóng biếc, lá xanh, trời xanh ngắt.
Nội dung chính trong sáng tác thơ của Nguyễn Khuyến gì?
a. Nói lên tình yêu quê hương, đất nước, gia đình, bè bạn.
b. Phản ánh cuộc sống của những con người khổ cực, thuần hậu, chất phác.
c. Châm biếm, đả kích thực dân xâm lược, tầng lớp thống trị.
d. Tất cả các đáp án đều đúng.
Từ “cần” trong câu thơ “Tựa gối buông cần lâu chẳng được” mang ý nghĩa nào sau đây?
a. Cần mẫn.
b. Cần thiết.
c. Cần câu.
d. Cây trúc.
Xác định biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ sau đây:
“Tựa gối buông cần lâu chẳng được,
Cá đâu đớp động dưới chân bèo.”
(Trích Câu cá mùa thu - Nguyễn Khuyến)
a. So sánh.
b. Ẩn dụ.
c. Nhân hoá.
d. Lấy động tả tĩnh.
Bài thơ “Câu cá mùa thu” được Nguyễn Khuyến sáng tác trong thời gian nào?
a. Khi tác giả đang làm quan.
b. Khi tác giả về ở ẩn tại quê nhà.
c. Khi tác giả đi câu cá.
d. Khi tác giả đi thắng cảnh.
Đáp án nào không phải giá trị nội dung của bài thơ “Câu cá mùa thu” (Nguyễn Khuyến)?
a. Thu điếu bộc lộ tình yêu thiên nhiên, yêu đất nước của Nguyễn Khuyến.
b. Thu điếu viết về cảnh sắc mùa thu ở Đồng bằng Bắc Bộ.
c. Bài thơ bộc lộ tâm trạng thế thời và tài thơ Nôm của tác giả.
d. Bài thơ châm biếm, đả kích bọn thực dân xâm lược.
Từ nào được gieo vần đặc sắc trong các dòng thơ của bài thơ “Câu cá mùa thu” (Nguyễn Khuyến)?
a. Ao.
b. Eo.
c. Em.
d. Ắt.
Tâm trạng thi nhân được hiện lên như thế nào qua bài thơ “Câu cá mùa thu” (Nguyễn Khuyến)?
a. Phản kháng quyết liệt với cảnh sống thực tại.
b. Không quan tâm tới thế sự, nhân tình thế thái.
c. Sự cô đơn, nỗi buồn man mác.
d. Mỉa mai, chua xót trước cõi đời cơ cực.
Bài thơ “Câu cá mùa thu” KHÔNG thể hiện tâm trạng gì của Nguyễn Khuyến?
a. Buồn.
b. Suy tư.
c. Thất vọng.
d. Cô đơn.
Đáp án nào đúng về vai trò của Nguyễn Khuyến trong nền văn học dân tộc?
a. Là người mở ra một dòng thơ mới - dòng thơ về dân tình - làng cảnh Việt Nam.
b. Là người đầu tiên đưa vào văn học hình tượng người nông dân yêu nước đánh giặc.
c. Là người Việt hóa xuất sắc nhất các thể thơ Đường của Trung Quốc.
d. Là “cái gạch nối” giữa thơ ca trung đại và thơ ca hiện đại của Việt Nam.
Trong bài thơ “Câu cá mùa thu” (Nguyễn Khuyến), câu thơ sau đây thuộc phần nào?
“Tầng mây lơ lửng trời xanh ngắt
Ngõ trúc quanh co khách vắng teo”
a. Kết.
b. Luận.
c. Thực.
d. Đề.
Bài thơ “Câu cá mùa thu” (Nguyễn Khuyến) được viết bằng chữ gì?
a. Chữ Hán.
b. Chữ Nôm.
c. Chữ Quốc ngữ.
d. Chữ viết khác.
Điểm nhìn trong bài thơ Câu cá mùa thu (Nguyễn Khuyến) được thể hiện như thế nào?
a. Cảnh thu được đón nhận từ cao xa đến gần, rồi lại từ gần đến cao, xa.
b. Cảnh thu được đón nhận từ gần đến cao, xa và rồi từ cao, xa trở lại gần.
c. Cảnh thu được đón nhận không theo một trật tự nào.
d. Cảnh thu được ngắm theo trình tự thời gian.
Cảnh mùa thu được Nguyễn Khuyến miêu tả trong bài thơ Câu cá mùa thu là ở vùng quê nào?
a. Đồng bằng Trung Bộ.
b. Đồng bằng sông Cửu Long.
c. Đồng bằng Bắc Bộ.
d. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
Những hình ảnh nào KHÔNG xuất hiện trong sáu câu thơ đầu bài thơ Câu cá mùa thu (Nguyễn Khuyến)?
a. Ao nhỏ trong veo, thuyền câu.
b. Sóng biếc, tầng mây.
c. Ngõ trúc, lá vàng.
d. Cá, ánh mặt trời.
Hai câu thơ nào trong bài thơ Câu cá mùa thu (Nguyễn Khuyến) có sự xuất hiện của âm thanh?
a. “Ao thu lạnh lẽo nước trong veo / Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo”.
b. “Sóng biếc theo làn hơi gợn tí / Lá vàng trước gió khẽ đưa vèo”.
c. Tầng mây lơ lửng trời xanh ngắt / Ngõ trúc quanh co khách vắng teo”.
d. “Tựa gối buông cần lâu chẳng được / Cá đâu đớp động dưới chân bèo”.
Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Câu cá mùa thu nằm trong chùm ba bài thơ thu của Nguyễn Khuyến. Theo Xuân Diệu, Nguyễn Khuyến nổi tiếng nhất trong văn học Việt Nam là về … Mà trong thơ Nôm của Nguyễn Khuyến, nức danh nhất là ba bài mùa thu: Thu điếu, …, …”. (Sách giáo khoa Ngữ văn 11, tập 1, Nhà xuất bản giáo dục).
a. thơ Hán – Thu ẩm – Sang thu.
b. thơ Nôm – Thu ẩm – Thu vịnh.
c. thơ Quốc ngữ – Thu vịnh – Đây mùa thu tới.
d. thơ Nôm – Sang thu – Đây mùa thu tới.
Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong câu văn sau: “Câu cá mùa thu hòa hợp giữa … thanh sơ của nông thôn êm đềm, vắng lặng vào tiết thu với … kín đáo của thi sĩ.” (Sách Kỹ năng đọc hiểu văn bản 11, Nhà xuất bản giáo dục, 2007).
a. chốn bồng lai – suy nghĩ.
b. chốn bồng lai – tâm trạng thời thế.
c. cảnh thiên nhiên – tâm trạng thời thế.
d. không gian – nỗi lòng.
Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong câu văn sau: “Tiếng Việt trong Câu cá mùa thu đã …, giản dị, trong sáng, tinh tế, uyển chuyển, có khả năng diễn tả những chuyển biến tinh vi của …, những uẩn khúc rất khó giãi bày của …”. (Sách Kỹ năng đọc hiểu văn bản 11, Nhà xuất bản giáo dục, 2007).
a. kết tinh – sự vật – tâm trạng.
b. bao trùm – sự vật – nỗi lòng.
c. tổng hợp – sự việc – tác giả.
d. tổng hợp – sự vật – tâm trạng.
Nét nghĩa nào sau đây phù hợp với từ “lơ lửng” trong bài “Thu điếu” của Nguyễn Khuyến?
a. Cách đánh thức hoặc mức độ hoạt động không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ảnh hưởng đến không khí yên tĩnh chung.
b. Ở trạng thái di động nhẹ ở khoảng giữa, lưng chừng, không dính vào đâu, không bám vào đâu.
c. Di chuyển hoặc biến đổi trạng thái một cách rất nhanh, chỉ trong khoảnh khắc, đến mức như có muốn làm gì cũng không thể kịp.
d. Nổi lên thành những vệt, những nếp nhỏ trên bề mặt phẳng.
Giá trị nội dung và nghệ thuật của bài thơ “Thu điếu” của Nguyễn Khuyến là:
a. Vẻ đẹp bình dị, quen thuộc của cảnh thu điển hình cho cảnh sắc mùa thu của thiên nhiên vùng đồng bằng Bắc Bộ.
b. Nghệ thuật tả cảnh ngụ tình đặc trưng của văn học trung đại.
c. Bài thơ cũng cho tâm trạng thời thế của Nguyễn Khuyến: Ông bỏ lại lối sống mưu cầu danh lợi để trở về quê sống thanh nhàn, ẩn dật.
d. Tất cả đều đúng.
Dòng nào sau đây là nhận định không chính xác về nội dung thơ văn Nguyễn Khuyến?
a. Thơ ông chế giễu, đả kích những kẻ tham lam, ích kỉ, cơ hội lúc bấy giờ.
b. Thơ văn ông viết bằng chữ Hán, chữ Nôm và chữ Quốc ngữ.
c. Thơ văn ông thường bộc bạch tâm sự của mình.
d. Thơ văn ông viết về con người, cảnh vật và cuộc sống ở quê hương - một vùng chiêm trũng nghèo ở Bắc Bộ.
Bài thơ “Thu điếu” của Nguyễn Khuyến bộc lộ điều gì ở tác giả?
a. Tài thơ Nôm của Nguyễn Khuyến.
b. Sự cảm nhận và nghệ thuật miêu tả tinh tế.
c. Tình yêu thiên nhiên, quê hương, đất nước và tâm trạng buồn bã trước thời cuộc.
d. Tất cả đáp án đều đúng.
Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong câu: “Bài thơ “Câu cá mùa thu” (Nguyễn Khuyến) thể hiện sự cảm nhận và nghệ thuật gợi tả tinh tế của Nguyễn Khuyến về cảnh sắc … đồng bằng …, đồng thời cho thấy tình yêu thiên nhiên, …, tâm trạng thời thế và tài … của tác giả.” (Sách giáo khoa Ngữ Văn 11, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam).
a. Mùa thu – Nam Bộ – đất nước – thơ Nôm.
b. Mùa thu – Bắc Bộ – đất nước – thơ Nôm.
c. Mùa thu – Bắc Bộ – con người – thơ Nôm.
d. Mùa thu – Nam Bộ – con người – thơ Nôm.
