wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

Total questions: 28

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

2.

Cho hình vuông DEGH có cạnh dài GH = 4cm. DE cạnh dài là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

3.

Hình lục giác đều ABCDEG có :

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

4.

Cho lục giác đều MNPQRS có:

a)

MQ = NS = QR

b)

MQ = NR = PS

c)

MP = NQ = PS

d)

MP = NR = QR

5.

Cho hình lục giác MNPQRS có RS = 5cm, NR = 10cm. MN độ dài là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

6.

Một hình vuông có cạnh dài 5m. Chu vi hình vuông là:

a)

20 m

b)

25 m

c)

20 m2m^2

d)

25 undefined undefined

7.

Một sân hình vuông có cạnh dài 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:

a)

36 m

b)

24 m

c)

36 m 2

d)

24m 2

8.

Một hình vuông có diện tích là 81 m 2 . Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

9.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB> BC> CA

c)

AB <BC <CA

d)

AB độ dài. BC, CA khác nhau.

10.

Cho tam giác đều , số đo mỗi góc tại đỉnh là bao nhiêu?

a)

30o30^o  

b)

90o90^o  

c)

60o60^o  

d)

120o120^o  

11.

Có  bao nhiêu hình lục giác đều trong bức tranh sau?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

12.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hình lục giác đều có 6 đỉnh

b)

Hình lục giác đều có 6 cạnh

c)

Hình lục giác đều có 6 đường chéo chính

d)

Hình lục giác đều có 6 góc

13.

Hình lục giác đều có bao nhiêu đường chéo chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Cho phát biểu sau: “ (a)   là hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau bằng 600".

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

15.

Hình lục giác đều được ghép từ:

a)

6 hình tam giác đều

b)

5 hình tam giác đều.

c)

3 hình tam giác đều.

d)

7 hình tam giác đều.

16.

Muốn kiểm tra một tam giác là tam giác đều, ta có những cách nào?

a)

Đo 1 góc xem có bằng 60 độ không

b)

Đo 3 góc xem có bằng 60 độ không

c)

Đo 2 cạnh xem có bằng nhau không

d)

Đo 3 cạnh xem có bằng nhau không

17.

Trong các tam giác sau đây, tam giác nào là tam giác đều

a)

Tam giác ABC đều

b)

Tam giác DEF đều

c)

Tam giác MNP đều

d)

Tam giác GHI đều

18.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Chọn những câu đúng:

a)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

b)

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau và một cạnh nhỏ hơn 2 cạnh kia

c)

Tam giác thường là tam giác có 3 cạnh và 3 góc

d)

Tam giác đều là tam giác có 3 góc bằng nhau và bằng 60 độ

20.

Hình nào sau đây là hình vuông

a)
b)
c)
d)
21.

Số đo các góc trong tam giác đều là:

a)

90 độ

b)

30 độ

c)

60 độ

d)

120 độ

22.

Tam giác MNP đều có cạnh MN = 5cm, NP và MP có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

NP = 5cm, MP = 6cm

b)

NP = 5 cm, MP = 6 cm

c)

NP = 6 cm, MP = 6 cm

d)

NP = 5 cm, MP = 5 cm

23.

Cho tam giác ABC có AB=AC=BC.

So sánh các góc của tam giác ABC?

a)

Góc A < Góc B < Góc C.

b)

Góc A > Góc B < Góc C

c)

Góc A = Góc B = Góc C

d)

Góc A = Góc B > Góc C

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 2 đỉnh

b)

B. 3 đỉnh

c)

C. 4 đỉnh

d)

D. 5 đỉnh

28.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10