wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập số nguyên tố-Hợp số

Total questions: 24

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

2.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

3.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

4.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

5.

Số 39 là số nguyên tố hay hợp số

a)

Số nguyên tố

b)

Hợp số

6.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{1;3;5;7}

c)

{0;13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

7.

Tìm số tự nhiên x để

5x\overline{5x}  là số nguyên tố. Vậy x là?

a)

x undefined {0;1;2;4;5;6;7;8}

b)

x undefined {1;3;9}

c)

\in  {3;9}

d)

không có giá trị x

8.

Tìm số tự nhiên k để 5.k là số nguyên tố

a)

k = 6

b)

k = 4

c)

k = 8

d)

k = 1

9.

Tìm số nguyên tố p để :

p + 2 và p + 4 cũng là số nguyên tố ;

a)

p = 0

b)

p = 8

c)

p = 2

d)

p = 3

10.

Tìm số tự nhiên a sao cho 6a là số nguyên tố?

a)

A. a = 1, a = 3

b)

B. a = 1; a = 5

c)

C. a = 3, a = 7

d)

D. a = 1, a = 7

11.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. 0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.

b)

B. Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.

c)

C. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

d)

D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó

12.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tố

b)

B. A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tố.

c)

C. A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp số.

d)

D. A = {7; 8} là tập hợp các hợp số.

13.

Kết quả của phép tính nào sau đây là số nguyên tố

a)

A. 15 - 5 + 3

b)

B. 7.2 + 1

c)

C. 14.6:4

d)

D. 6.4 - 12.2

14.

Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

A. Số 21 là hợp số, các ố còn lại là số nguyên tố.

b)

B. Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên.

c)

C. Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số.

d)

D. Không có số nguyên tố nào trong các số trên

15.

Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

A. Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố.

b)

B. Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên.

c)

C. Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số.

d)

D. Không có số nguyên tố nào trong các số trên

16.

Số 24 phân tích ra thừa số nguyên tố là:

a)

A. 2. 12

b)

B. 23 . 3

c)

C. 1. 24

d)

D. 22 . 6

17.

Gọi P là tập hợp các số nguyên tố, H là tập hợp các hợp số :

Cho b = 5.7.11+13.17

a)

A. b ∈ H

b)

B. b ∈ N

c)

C. b ∈ P

d)

D. Cả ba phương án A, B, C đều sai.

18.

Số nguyên tố có :

a)

A. 2 ước

b)

B. Không có ước nào

c)

C. 1 ước

d)

D. 3 ước

19.

Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố

a)

A. 18 = 18.1

b)

B. 18 = 10 + 8

c)

C. 18 = 2.32

d)

D. 18 = 6 + 6 + 6

20.

Cho a = 22.7, hãy viết tập hợp tất cả các ước của a

a)

A. Ư(a) = {4; 7}

b)

B. Ư(a) = {1; 4; 7}

c)

C. Ư(a) = {1; 2; 4; 7; 28}

d)

D. Ư(a) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}

21.

Phân tích số 30 ra thừa số nguyên tố

(a)  

22.

Phân tích số 42 ra thừa số nguyên tố

(a)  

23.

Phân tích số 165 ra thừa số nguyên tố

(a)  

24.

Cho a2.b.7 = 140, với a, b là các số nguyên tố, vậy a có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4