wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 KHTN 6

Total questions: 25

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?

a)

Quyển sách.

b)

Sợi dây cao su.

c)

Hòn bi.

d)

Cái bàn.

2.

Một quyển sách nằm yên trên mặt bàn, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào quyển sách có độ lớn:

a)

Lớn hơn trọng lượng của quyển sách.

b)

Nhỏ hơn trọng lượng của quyển sách.

c)

Bằng trọng lượng của quyển sách.

d)

Bằng 0.

3.

Khi xe đang chuyển động, muốn dừng xe lại, người ta dùng phanh để:

a)

Tạo ra ma sát trượt giữa má phanh và vành bánh xe để cản trở chuyển động của xe.

b)

Tạo ra ma sát lăn giữa má phanh và vành bánh xe để cản trở chuyển động của xe.

c)

Tạo ra ma sát nghỉ giữa má phanh và vành bánh xe để cản trở chuyển động của xe.

d)

Tăng mức quán tính của xe làm xe dừng lại nhanh hơn.

4.

Chọn phát biểu sai?

a)

Mọi hoạt động hằng ngày của chúng ta đều cần đến năng lượng.

b)

Chỉ có con người cần năng lượng để hoạt động còn thực vật thì không cần năng lượng.

c)

Khi năng lượng càng nhiều thì khả năng tác dụng lực có thể càng mạnh.

d)

Khi năng lượng càng nhiều thì thời gian tác dụng lực có thể càng dài.

5.

Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động biến đổi phần lớn điện năng mà nó nhận vào thành nhiệt năng?

a)

Điện thoại.

b)

Máy hút bụi.

c)

Máy sấy tóc.

d)

Máy vi tính.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về lực đàn hồi?

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

Lực đàn hồi ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

c)

Lực đàn hồi luôn là lực kéo.

d)

Lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng.

7.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu không đúng về đặc điểm của lực hấp dẫn?

a)

Lực hút của Trái Đất có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lượng tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

8.

Cho ba khối kim loại: đồng, sắt, nhôm đều có khối lượng là 1 kg. Khối kim loại nào có trọng lượng lớn nhất?

a)

Đồng.

b)

Nhôm.

c)

Sắt.

d)

Ba khối kim loại có trọng lượng bằng nhau.

9.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Lực ma sát là lực xuất hiện khi một vật trượt trên bề mặt một vật khác.

b)

Lực ma sát là lực xuất hiện khi một vật lăn trên bề mặt một vật khác.

c)

Lực ma sát vừa có lợi vừa có hại.

d)

Lực ma sát là lực không tiếp xúc.

10.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.

b)

Vì lực cản của nước nhỏ hơn lực cản của không khí.

c)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước

11.

Dạng năng lượng nào cần thiết để nước đá tan thành nước?

a)

Ánh sáng.

b)

Âm thanh.

c)

Hóa học.

d)

Nhiệt.

12.

Năng lượng của nước chứa trong hồ của đập thủy điện là:

a)

Thế năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Điện năng.

d)

Động năng và thế năng.

13.

Vitamin tốt cho mắt là:

a)

Vitamin A.

b)

Vitamin D.

c)

Vitamin K.

d)

Vitamin B.

14.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào:

a)

Thể của chất.

b)

Số chất tạo nên.

c)

Tính chất của chất.

d)

Mùi vị của chất

15.

Muốn hòa tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đểu.

b)

Nghiền nhỏ muối ăn.

c)

Đun nóng nước.

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

16.

Nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Lớp sỏi làm cho nước có vị ngọt.

b)

Lớp cát mịn có tác dụng giữ các hạt đất, cát ở lại.

c)

Sau một thời gian sử dụng, ta phải thay rửa các lớp đáy bể lọc.

d)

Lớp than củi có tác dụng hút các chất hữu cơ, vi khuẩn.

17.

Lứa tuổi từ 11-15 tuổi có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là:

a)

Chất béo.

b)

Protein.

c)

Calcium.

d)

Carbohydrate.

18.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Nước khoáng.

b)

Nước biển.

c)

Nước cất.

d)

Gỗ.

19.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước muối.

b)

Hỗn hợp nước đường.

c)

Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

20.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

b)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

c)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

d)

Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào.

21.

Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?

a)

Sốt, rét run, đổ mồ hôi.

b)

Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói.

c)

Da tái, đau họng, khó thở.

d)

Đau tức ngực, đau họng, đau cơ.

22.

Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?

a)

Đường tiêu hóa.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường tiếp xúc.

d)

Đường máu.

23.

Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?

a)

Nấm đùi gà.

b)

Nấm kim châm.

c)

Nấm thông.

d)

Đông trùng hạ thảo.

24.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nấm là sinh vật đơn bào hoặc đa bào nhân thực.

b)

Nấm hương, nấm mốc là đại diện thuộc nhóm nấm túi.

c)

Chỉ có thể quan sát nấm dưới kính hiển vi.

d)

Tất cả các loài nấm đều có lợi cho con người.

25.

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

a)

Nấm men.

b)

Vi khuẩn.

c)

Nguyên sinh vật.

d)

Virus.