wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TB gốc - CTCH - Tâm thần - YHHN - DD -RHM

Total questions: 198

Worksheet time: 2hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào gốc có tính chất, TRỪ MỘT:

a)

Có khả năng tự làm mới

b)

Là tế bào biệt hóa cao

c)

Có khả năng biệt hóa thành các loại tế bào khác

d)

Có khả năng biệt hóa thành một cá thể

2.

Hiện nay tế bào gốc có thể tìm thấy ở các vị trí sau, TRỪ MỘT:

a)

Giác mạc

b)

Gan

c)

Thận

d)

Máu ngoại vi

3.

Để tạo tấm biểu mô giác mạc dùng cho ghép, có thể sử tế bào sau, TRỪ MỘT:

a)

Tế bào vùng rìa (Limbus)

b)

Tế bào niêm mạc má

c)

Tế bào sừng (keratinocyte)

d)

Không loại tế bào nào kể trên

4.

Nguồn gốc tế bào gốc sử dụng nhiều nhất trong các nghiên cứu ….. là:

a)

Tế bào máu cuống rốn

b)

Tế bào từ tủy răng

c)

Tế bào từ tủy xương

d)

Tế bào từ màng dây rốn

5.

Ghép tế bào gốc điều trị tại VN dã sử dụng chữa các bệnh…….:

a)

Bệnh lý suy tủy

b)

Bệnh lý khuyết hỗng xương

c)

Bệnh lý biểu mô giác mạc

d)

Bệnh hồng cầu hình liềm (Thalassemia)

6.

Theo chức năng tế bào rìa giác mạc thuộc loại:

a)

Tế bào gốc đơn năng

b)

Tế bào gốc đa năng

c)

Tế bào gốc đa tiềm năng

d)

Tế bào gốc toàn năng

7.

Tế bào gốc mô mỡ thuộc loại:

a)

Toàn năng

b)

Đa năng

c)

Đơn năng

d)

Chưa có câu trả lời thích hợp

8.

Trong môi trường nuôi cấy, TB ung thư:

a)

Có sự kiểm soát việc tạo thành telomerase

b)

Sản xuất các chất khác tế bào nguyên thủy

c)

Hoạt hóa gen tự hủy tế bào

d)

Thay đổi cấu trúc màng tế bào làm giảm độ kết dính

9.

Tốc độ tăng trưởng của khối u:

a)

Là một thời gian cần thiết để số lượng tế bào u tăng 4 lần

b)

Các tế bào u là con cháu nhiều tế bào u chuyển dạng ban đầu

c)

Sau 30 lần nhân đôi, từ 1 tế bào u thường tạo ra khối u nặng 1 gram

d)

A và C đúng

10.

Phân số tăng trưởng:

a)

Ung thư phổi loại tế bào nhỏ có phân số tăng trưởng thấp

b)

Lúc y có biểu hiện lâm sàng, phân số tăng trưởng đạt 60%

c)

Phân số tăng trưởng thấp trong giai đoạn đầu của quá trình tăng trưởng

d)

Là tỉ lệ tế bào hoạt động tăng sinh trong khối u

11.

Thời gian tiền lâm sàng của các loại ung thư:

a)

Thời gian trung bình ở người là 2 năm

b)

3 tháng đối với sarcoma Ewing

c)

600 ngày đối với carcinoma tuyến đại tràng

d)

17 tháng đối với lymphoma Burkin

12.

Tế bào gốc đa tiềm năng:

a)

Có thể được tạo ra từ tế bào sinh dưỡng trưởng thành

b)

Tạo ra tế bào gốc mới

c)

Biệt hóa ra nhiều dòng tế bào

d)

a, b và c đúng

13.

Loại mô nào sau đây có chứa các MSC:

a)

Mô mỡ

b)

Mô xương

c)

Tủy xương

d)

Tất cả 3 loại mô trên

14.

Thuận lợi khi sử dụng các ASC so với ESC:

a)

Nuôi cấy dễ dàng

b)

Có thể biệt hóa thành nhiều loại tế bào khác nhau

c)

Tránh được vấn đề y đức

d)

Hai trong số 3 câu trên

15.

Trong kỹ thuật tạo dòng (cloning) động vật:

a)

Tế bào sinh dưỡng loại nhân sẽ được dung hợp với tế bào sinh dưỡng nguyên vẹn

b)

Tế bào sinh dưỡng loại nhân sẽ được dung hợp với tế bào trứng nguyên vẹn

c)

Tế bào trứng loại nhân sẽ được dung nạp với tế bào sinh dưỡng nguyên vẹn

d)

Tế bào trứng loại nhân sẽ được dung hợp với tế bào trứng nguyên vẹn

16.

Sự kết hợp của MSC với san hô để tạo mô xương có đặc điểm:

a)

Cung cấp “giàn giáo” cho mô xương phát triển

b)

Cung cấp tế bào cho xương phát triển

c)

MSC có vai trò quan trọng hơn san hô trong việc tạo xương

d)

Hai trong số ba đáp án trên

17.

Tấm tế bào sừng có đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Mang tế bào tự thân của người bệnh

b)

Giảm thiểu việc lấy da tự thân ghép

c)

Sử dụng màng collagen để mang tế bào sừng

d)

Tương tự mô da của người

18.

Việc tạo ra được tấm tế bào sừng có thể hữu ích, TRỪ MỘT:

a)

Giúp rút ngắn thời gian điều trị trên bệnh nhân bỏng

b)

Giảm sẹo

c)

Giảm thiểu nguy cơ tử vong

d)

Giảm chi phí điều trị

19.

MSC thường được thu nhận chủ yếu ở:

a)

Tủy xương

b)

Máu cuống rốn

c)

Máu ngoại biên

d)

Mô mỡ

20.

San hô được chọn làm giá thể tạo mô xương công nghệ do các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Có độ bền cơ học giống mô xương

b)

Không gây độc tế bào

c)

Có đặc tính tạo xương

d)

Có thành phần cấu tạo giống xương người

21.

Gãy xương thường gặp nhất trong các xương vùng cổ chân? Chọn câu đúng nhất.

a)

xương sên

b)

xương ghe

c)

xương gót

d)

xương chêm

22.

Gãy xương gót thường kết hợp với gãy xương nào? Chọn câu đúng nhất.

a)

xương sườn

b)

cột sống

c)

xương sọ

d)

xương mác

23.

Nghiệm pháp nhạy nhất trong chẩn đoán tổn thương dây chằng chéo trước? Chọn câu đúng nhất.

a)

Lachman test

b)

Pivot shift test

c)

Test "ngăn kéo trước"

d)

Mc Murray test

24.

Nghiệm pháp dùng trong chẩn đoán tổn thương sụn chêm? Chọn câu đúng nhất.

a)

Lachman test

b)

Pivot shift test

c)

Test “ngăn kéo trước”

d)

Mc Murray test

25.

Triệu chứng nhạy nhất phát hiện tổn thương thần kinh giữa vùng cổ tay? Chọn câu đúng nhất.

a)

Mất vận động cơ dạng ngón cái ngắn

b)

Mất vận động cơ gấp ngón cái ngắn

c)

Mất cảm giác 1/2 mặt lòng bên quay bàn tay

d)

Mất cảm giác đầu ngón III

26.

Thần kinh nào bị tổn thương gây triệu chứng “bàn tay rớt”? Chọn câu đúng nhất.

a)

quay

b)

trụ

c)

giữa

d)

cơ bì

27.

Thần kinh dễ bị tổn thương nhất trong gãy thân xương cánh tay? Chọn câu đúng nhất.

a)

trụ

b)

giữa

c)

quay

d)

nách

28.

Trật khớp thường xảy ra ở khớp nào nhất?

a)

vai

b)

khuỷu

c)

háng

d)

gối

29.

Thần kinh thường bị tổn thương nhất trong hội chứng Volkmann? Chọn câu đúng nhất.

a)

quay

b)

trụ

c)

giữa

d)

gian cốt sau

30.

Thuyên tắc mỡ xảy ra do nguyên nhân nào sau đây? Chọn câu đúng nhất.

a)

gãy xương đùi

b)

gãy 2 xương cẳng tay

c)

gãy xương gót

d)

vết thương dập nát bán chân

31.

Chóp xoay bao gồm các gân sau. Ngoại trừ:

a)

tròn bé

b)

trên gai

c)

dưới vai

d)

tròn lớn

32.

Gãy Galeazzi là kiểu gãy nào? Chọn câu đúng nhất.

a)

Gãy trên lồi cầu xương cánh tay

b)

Gãy 1/3 dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

c)

Gãy 1/3 trên xương quay và trật khớp khuỷu

d)

Gãy chỏm quay

33.

Gãy Monteggia là kiểu gãy nào? Chọn câu đúng nhất.

a)

Gãy 1/3 dưới xương quay

b)

Gãy 1/3 trên xương quay

c)

Gãy 1/3 dưới xương trụ

d)

Gãy 1/3 trên xương trụ

34.

Bong gân là gì? Chọn câu đúng nhất.

a)

Đứt gân

b)

Gân bị bong ra khỏi chổ bám

c)

Tổn thương các dây chằng và bao khớp

d)

Tổn thương các dây chằng nhiều mức độ khác nhau

35.

Phân độ tổn thương dây chằng? Chọn câu đúng nhất.

a)

5 độ

b)

2 độ

c)

3 độ

d)

4 độ

36.

Gãy xương có thể do những nguyên nhân sau? Chọn câu đúng nhất.

a)

Chấn thương trực tiếp hoặc gián tiếp

b)

Do chấn thương và do bệnh lý

c)

Do chấn thương, bệnh lý và già yếu

d)

Do chấn thương, bệnh lý và do mỏi

37.

Di lệch xa thường gặp trong gãy xương nào? Chọn câu đúng nhất.

a)

Xương đùi, xương thuyền

b)

Cổ xương đùi, mỏm khuỷu

c)

Xương bánh chè, mỏm khuỷu

d)

Xương cánh tay, xương đòn

38.

Hội chứng chèn ép khoang cấp tính chi dưới bao gồm các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Đau khi thực hiện nghiệm pháp kéo căng

b)

Mạch bình thường

c)

Cảm giác đầu xa chi dưới bình thường

d)

Thuyên tắc tĩnh mạch

39.

Các biến dạng trong gãy cổ xương đùi. Chọn câu đúng nhất.

a)

Gấp háng và xoay ngoài

b)

Gấp và dạng háng

c)

Chồng ngắn và xoay ngoài

d)

Chồng ngắn và gấp háng

40.

Nguyên nhân sốc chấn thương. Chọn câu đúng nhất.

a)

Gãy nhiều xương

b)

Gãy xương lớn

c)

Do đau quá mức hoặc mất máu nhiều

d)

Do vận chuyển bệnh nhân vội vã

41.

Bệnh nhân nữ, 70 tuổi gãy cổ xương đùi vị trí trong bao khớp. Phương pháp điều trị lý tưởng nhất là:

a)

Xuyên đinh kéo tạ

b)

Thay khớp háng bán phần

c)

Kết hợp xương bằng đinh nội tủy

d)

Kết hợp xương bằng đinh và nẹp

42.

dấu hiệu đầu tiên trong hội chứng chèn ép khoang, chọn âu đúng

a)

đau khi căng cơ thu động

b)

c)

mất mạch

d)

mất vận động

43.

trong hội chứng chèn ép khoang sau cẳng chân, động tác vận động thụ động nào gây tăng đau sớm nhất, chọn câu đúng

a)

gập lưng bàn chân

b)

xoay trong bàn chân

c)

gập lưng ngón chân

d)

gập lòng ngón chân

44.

trật khớp vai thường gặp nhất, chọn câu đúng

a)

dưới mỏm quạ

b)

dưới ổ chảo

c)

ra sau

d)

dưới xương đòn

45.

thần kinh nào bị tổn thương trong trật khớp vai ra trước, chọn câu đúng

a)

quay

b)

nách

c)

ngực dài

d)

giữa

46.

các câu sau lq đến gãy cổ xương đùi, NGOẠI TRỪ

a)

thường gặp ở BN nữ lớn tuổi

b)

có thể gặp ở BN trẻ tuổi gãy do mỏi

c)

có thể gặp ở BN trẻ tuổi do cơ chế chấn thương dọc trục xương đùi

d)

gãy xương ở phụ nữ lớn tuổi thường do té

47.

yếu tố giữ vững động cho khớp vai, chọn câu đúng

a)

sụn viền

b)

chóp xoay

c)

dây chằng ổ chảo - cánh tay

d)

dây chằng quạ - cánh tay

48.

biến chứng thường gặp nhất của gãy cổ xương đùi, chọn câu đúng

a)

hoại tử vô mạch

b)

can lệch

c)

không liền xương

d)

tất cả sai

49.

BN nam 65t, gãy cổ xương đùi 6w, pp điều trị thích hợp, chọn câu đúng

a)

nắn kín

b)

nắn kín và kết hợp xương bên trong

c)

mở nắn

d)

thay khớp háng bán phần

50.

kiểu trật khớp háng thường gặp nhất

a)

ra sau

b)

ra trước

c)

trung tâm

d)

tất cả sai

51.

hội chứng chèn ép khoang cấp tính chi dưới bao gồm các đặc điểm, NGOẠI TRỪ

a)

đau khi thực hiện nghiệm pháp kéo căng

b)

mạch bình thường

c)

cảm giác đầu xa chi dưới bình thường

d)

thuyên tắc TM

52.

không liền xương thường gặp trong gãy xương nào

a)

gãy trên lồi cầu xương cánh tay

b)

gãy xương đòn

c)

gãy đầu dưới xương chày

d)

gãy mỏm quạ

53.

chọn câu đúng nhất về "Tennis elbow"

a)

đau mỏm trên lồi cầu trong

b)

đau chỗ bám gân duỗi vùng cẳng tay

c)

đau chỗ bám gân gấp vùng cẳng tay

d)

đau khi gấp duỗi cổ tay

54.

liệt "đêm thứ bảy" là liệt thần kinh gì

a)

quay

b)

trụ

c)

giữa

d)

nách

55.

các trường hợp sau đây cần PT nắn ổ gãy và kết hợp xương bên trong, NGOẠI TRỪ

a)

gãy xương hở

b)

nắn kín khôn thành công

c)

đa chấn thương

d)

gãy xương phạm khớp

56.

tổn thương thần kinh nào gây bàn chân rớt

a)

thần kinh mác nông

b)

thần kinh mác sâu

c)

thần kinh đùi

d)

thần kinh bịt

57.

gãy mỏm trên lồi cầu trong gây tồn thương thần kinh nào sau đầy

a)

quay

b)

giữa

c)

trụ

d)

nách

58.

chọn câu đúng khi nói về trật khớp vai

a)

trật khớp vai ra trước thường gặp hơn trật khớp vai ra sau

b)

nắn trật xoay trong trong trật ra sau

c)

phương pháp Kocher hiệu quả trong nắn trật khớp vai ra trước

d)

tất cả đúng

59.

trật khớp tái hồi ít gặp trong trường hợp nào sau đây

a)

cổ chân

b)

háng

c)

vai

d)

bánh chè

60.

phân độ gãy hở trong trường hợp gãy xương chày với vết thương rách da 1cm

a)

độ I

b)

độ II

c)

độ IIIA

d)

độ IIIB

61.

điều trị gãy xương hở bao gồm

a)

kết hợp xương bên trong

b)

cắt lọc sạch vết thương

c)

đặt khung cố định ngoài

d)

B,C đúng

62.

trong hội chứng ống cổ tay, thần kinh bị chèn ép gây mất khả năng thực hiện động tác nào

a)

dạng ngón cái

b)

khép ngón cái

c)

gấp ngón kiên đốt ngón cái

d)

đối ngón cái

63.

thần kinh giữa bị tổn thương trong trường hợp nào

a)

trật khớp khuỷu

b)

gãy trên lồi cầu

c)

hội chứng ống cổ tay

d)

tất cả đúng

64.

biến chứng thường gặp nhất của gãy xương đòn

a)

can lệch

b)

chậm liền xương

c)

không liền xương

d)

tổn thương thần kinh

65.

cơ chế chấn thương thướng gặp nhất trong gãy mắt cá,

a)

ngửa-xoay ngoài

b)

ngửa-khép

c)

sấp-xoay ngoài

d)

sấp-dạng

66.

cơ chế thường gặp nhất trong tổn thương sụn chêm khớp gối

a)

duỗi gối

b)

gấp gối

c)

gấp và xoau khớp gối

d)

duỗi và xoay khớp gối

67.

ngã chống tay có thể gãy xương nào

a)

xương vai

b)

xương đòn

c)

xương thuyền

d)

mỏm vẹt

68.

tổn thương dây chằng thường gặp nhất vùng khớp cổ chân,

a)

dây chằng sên mác trước

b)

dây chằng delta

c)

dây chằng sên mác sau

d)

dây chằng Spring

69.

gấp, khép và xoay trong là tư thế thường gặp trong trật khớp háng nào

a)

trật khớp háng ra trước

b)

trật khớp háng ra sau

c)

gãy cổ xương đùi

d)

gãy thân xương đùi

70.

cơ chế chấn thương gây trật khớp vai ra trước

a)

gấp và xoay trong

b)

dạng và xoay ngoài

c)

dạng và xoay trong

d)

duỗi

71.

triệu chứng lâm sàng đặc trưng của bệnh lý sa sút tâm thần

a)

đi lạc

b)

quên

c)

không thể tự chăm sóc bản thân

d)

không nói, viết được

e)

nói sai chủ đề

72.

chẩn đoán mức độ sa sút tâm thần thường sử dụng

a)

CT-scan sọ não

b)

MRI sọ não

c)

EEG-Doppler

d)

MMSE

e)

sinh thiết mô não

73.

điều trị bệnh lý sa sút tâm thần, chọn câu đúng

a)

điều trị bằng thuốc ức chế men Cholinesterase là chỉ định đầu tay

b)

điều trị các triệu chứng loạn thần, trầm cam hay lo âu nếu có

c)

chế đô dinh dưỡng đầy đủ và vận động thích hợp

d)

điều trị tâm lý nâng đỡ

e)

tất cả đúng

74.

điều trị trầm cảm ở những BN loạn thần ở tuổi già

a)

liệu pháp tâm lý nâng đỡ là chỉ định đầu tay

b)

sử dụng thuốc chống lo âu là chỉ định đầu tay

c)

sử dụng thuốc chống trầm cảm phối hợp với liệu pháp tâm lý nâng đỡ

d)

sử dụng thước chống lo âu phối hợp với liệu pháp tâm lý nâng đỡ

e)

sử dụng thuốc chống loạn thần phối hơp với liệu pháp tâm lý nâng đỡ

75.

chống chỉ định của nhóm thuốc chống động kinh carbamazepine

a)

block nhĩ thất

b)

hội chứng Steven Johnson

c)

hội chứng TENS

d)

cả 3 đúng

76.

nhóm thuốc điều hòa khí sắc, câu SAI

a)

muối Lithium

b)

thuốc chống động kinh: Carbamazepine, muối Valproate

c)

chống loạn thần mới: Quetiapine

d)

IMAO, TCA

77.

trên thực hành lâm sàng, nhóm thuốc nào sau thường được sử dụng để ... khi điều trị chống loạn thần

a)

Amisulpride

b)

Aripirazole

c)

Trihexyphenidyl

d)

Paroxetine, Sertraline

78.

nhóm thuốc chống lo âu gây ảnh hưởng giảm trí nhớ tác động đến quá trình ...??

a)

khả năng ghi nhận kém

b)

khả năng bảo tồn kém

c)

khả năng nhớ lại kém

d)

khả năng ghi nhận và bảo tồn kém

79.

theo ICD-10, các rối loạn chậm phát triển tâm thần được mã hóa

a)

F70-F79

b)

F80-F89

c)

F90-F98

d)

F00-F09

80.

chất dẫn truyền thần kinh đóng vai trò chính trong rối loạn khí sắc

a)

serotinin và adrenaline

b)

serotonin và noradrenaline

c)

noradrenaline và acetylcholine

d)

serotonin và acetylcholine

81.

triệu chứng chính yếu của rối loạn trầm cảm theo ICD 10

a)

buồn rầu, trầm cảm

b)

suy nhược, có ý định tự sát

c)

giảm khí sắc, mất hứng thú

d)

giảm khí sắc, trầm cảm

82.

triệu chứng KHÔNG phù hợp với rối loạn lưỡng cực

a)

lười vận động

b)

trầm cảm

c)

hưng cảm

d)

thờ ơ

83.

Nguyên nhân gây bệnh tâm thần

a)

thực thể

b)

tâm lý

c)

cấu tạo thể chất và nội sinh

d)

cả 3

84.

Ảo giác là gì

a)

là tri giác như có thật về một sự vật, một hình thái không hề có trong thực tế khách quan

b)

là tri giác có thật về một hiện tượng không hề có trong thực tế khách quan

c)

là tri giác như có thật về một sự vật, một hiện tượng không hề có trong thực tế chủ quan

d)

là tri giác như có thật về một sự vật, một hiện tượng không hề có trong thực tế khách quan

85.

hoang tưởng là gì

a)

là những ý tưởng phán đoán sai lầm, không phù hợp với thực tế chủ quan quan, nhưng người bệnh cho là hoàn toàn không chính xác, không thể giải thích phê phán được

b)

là những ý tưởng phán đoán sai lầm, phù hợp với thực tế khách quan, nhưng người bệnh cho là hoàn toàn chính xác, không thể giải thích phê phán được

c)

là những ý tưởng phán đoán sai lầm, không phù hợp với thực tế khách quan, nhưng người bệnh cho là hoàn toàn chính xác, không thể giải thích phê phán được

d)

là những ý tưởng phán đoán sai lầm, phù hợp với thực tế khách quan, nhưng người bệnh cho là hoàn toàn chính xác, có thể giải thích được

86.

hậu quả của tâm thần phân liệt?

a)

RL hành vi

b)

RL tri giác, RL chức năng

c)

tan rã hoàn toàn nhân cách

d)

tất cả đúng

87.

tiêu chuẩn thời gian để chẩn đoán loạn thần thần cấp (loạn thần ngắn)

a)

<2w

b)

< 1th

c)

1-3 th

d)

3-6 th

88.

tiêu chuẩn thời gian để chẩn đoán tâm thần phân liệt

a)

< 1th

b)

1-6th

c)

>= 6 th

d)

> 12th

89.

tần suất của thể tâm thần phân liệt nào thường gặp nhất

a)

thể thanh xuân

b)

thể hoang tưởng

c)

thể đơn thuần

d)

thể trầm cảm sau phân liệt

90.

điều trị tâm thần phân liệt cần những gì

a)

uống thuốc đều đúng đủ

b)

phục hồi chức năng tốt

c)

tăng cường mối quan hệ

d)

tất cả

91.

thuốc chống loạn thần cổ điển được chỉ định trong các trường hợp, NGOẠI TRỪ

a)

trầm cảm nặng

b)

tâm thần phân liệt

c)

loạn thần cấp

d)

hưng cảm

92.

tỉ lệ giới tính của tâm thần phân liệt

a)

nam:nữ = 1:2

b)

nam:nữ = 2:1

c)

nam:nữ = 1:1

d)

nam:nữ = 3:1

93.

các thể bệnh trong rối loạn lo âu, NGOẠI TRỪ

a)

rối loạn hoảng loạn

b)

rối loạn ám ảnh cưỡng chế

c)

rối loạn chấn thương sau stress

d)

rối loạn hành vi

94.

chức năng vỏ não cao cấp gồm những gì

a)

hoạt động nhận thức, cảm xúc, lời nói

b)

hoạt động nhận thức, cảm xúc, hành động

c)

lời nói, cảm giác, hành động

d)

tư duy, hành động, lời nói

95.

phân biệt người già bình thường và bệnh nhân Alzeimer

a)

quên kĩ năng đọc, giảm trí nhớ

b)

giảm chức năng chấp hành

c)

giảm chăm sóc cơ thể hằng ngày

d)

tất cả đúng

96.

tiêu chí quan trọng nhất gọi 1 chất là ma túy

a)

là 1 chất có thể gây nghiện, sử dụng có xu hướng tăng liều

b)

là 1 chất bị cấm bởi pháp luật nước sở tại

c)

là 1 chất có thể gây tác hại trên tâm thần, thần kinh và thể chất

d)

tất cả đều đúng

97.

chọn câu SAI liên quan đến ma túy

a)

các chất ma túy dạng amphetamine thường gây ảo thanh

b)

hiện chưa có thuốc đặc trị cho nghiện ma túy dạng amphetamine

c)

điều trị nghiện cần cách li người nghiện ra khỏi xã hội trong thời gian dài

d)

ATS thuộc nhóm thuốc kích thích thần kinh, thuốc phiện thuộc nhóm thuốc ức chế trầm dịu

98.

Yếu hai chi dưới có thể gặp ở người bệnh Basedow và thường là nam giới. điều trị cho tình huống nay ntn

(ko rõ đáp án)

a)

truyền Kali khi có hạ K máu rõ

b)

uống Kali và thuốc kháng giáp tổng hợp

c)

uống Kali, ức chế beta và thuốc kháng giáp tổng hợp

d)

uống Kali và Iod vô cơ để giảm nhanh nhiễm độc giáp

99.

điều nào sau đây đúng khi nói về cơ chế bệnh của suy thượng thận thứ phát do thuốc (ko rõ đáp án)

a)

thiếu hụt ACTH

b)

ức chế chức năng trục hạ đồi tuyến yên thượng thận

c)

thiếu cortisol không hồi phục

d)

thiếu glucocorticoidc và mineralocorticoid

100.

nguồn phóng xạ nào thường được dùng để chẩn đoán và điều trị tuyến giáp

a)

I-131

b)

I-125

c)

Tc-99m

d)

Mo-99

101.

nguồn phóng xạ nào thông dụng nhất cho ghi hình SPECT, PET theo thứ tự

a)

I-131, F-18

b)

I-125, Mo-99

c)

Tc-99m, F-18

d)

Mo-99, Tc-99m

102.

nói về ghi hình SPECT, phát biểu SAI

a)

dùng 1,2,3 hay 4 hệ đầu dò quay quanh BN để chụp các ảnh chiếu 2D

b)

từ các ảnh chiếu 2D dùng máy tính tái tạo thành các ảnh lát cắt 3D

c)

có thể tạo lập các đường cong xạ ký (tim, thận,..) từ kỹ thuật ghi hình động

d)

cần có tín hiệu điện tim (ECG) để ghi hình xương toàn thân

103.

đặc điểm của xạ hình xương

a)

độ nhạy cao, độ đặc hiệu cao

b)

độ nhạy cao, độ đặc hiệu thấp

c)

độ nhạy thấp, độ đặc hiệu cao

d)

độ nhạy thấp, độ đặc hiệu thấp

104.

hình ảnh điển hình của di căn xương

a)

một ổ tăng hấp thu xạ khu trú ở xương xọ

b)

một số vùng tăng hấp thu xạ rất đậm, đồng nhất, bờ rõ

c)

hình ảnh "superscan", tăng tỉ lệ xương:mô mềm, không thấy thận và bàng quang, xương ức hình "cà vạt", tăng hấp thu ở vòm sọ và xương hàm dưới, chuỗi hạt sườn...

d)

nhiều ổ tăng hấp thu xạ không đều, mức độ trung bính-khá, hình dạng bất kì, đường bờ không rõ, phân bố ưu thế ở xương chậu, cột sống và xương sườn

105.

dược chất phóng xạ được sử dụng phổ biến của xạ hình xương / xạ hình thận

a)

Tc-99m diphosphonates / Tc-99m DTPA

b)

Tc-99m diethylenetriamine...acid / Tc-99m DMSA

c)

I-131 / Tc-99m MAG3

d)

P-32 / I-131 Hippuran

106.

chức năng từng thận

a)

tỉ lệ phần trăm dược chất phóng xạ hấp thu bởi mỗi thân / tổng 2 thận

b)

giá trị bình thường 45-55%

c)

có thể được tính ra GFR hoặc eGFR

d)

tất cả đúng

107.

xạ thận đồ lợi tiểu

a)

thận bình thường, biểu đồ tăng nhanh và đạt đỉnh nhọn trong vài ph, sau đó giảm nhanh và tự phát

b)

thận dãn không tắc nghẽn, biểu đồ tăng dần do ứ nước đài bể thận, và giảm nhanh sau tiêm lợi tiểu

c)

thận tắc nghẽn, biểu đồ tăng dần và không giảm sau tiêm lợi tiểu

d)

tất cả đúng

108.

những ứng dụng của YHHN trong chuyên ngành tim mạch gồm

a)

xạ hình tưới máu cơ tim

b)

xạ hình tưới máu cơ tim và xạ hình tâm thất đồ

c)

xạ hình màng sẹo cơ tim

d)

tất cả đúng

109.

xạ hình tưới máu cơ tim dùng để

a)

chẩn đoán và đánh giá bệnh lý ĐM vành

b)

đánh giá hiệu quả của pp bắc cầu hay chỉnh hình mạch vành

c)

xác định vùng cơ tim bị sẹo sau nhồi máu cơ tim

d)

tất cả đúng

110.

chuẩn bị BN trước xạ hình tưới máu cơ tim

a)

không cần chuẩn bị đặc biệt

b)

phải tạm ngưng một số thuốc, mốt số chế phẩm để làm tăng độ chính xác

c)

xạ hình tim tĩnh, không ăn 4-12h trước tiêm thuốc phóng xạ

d)

B,C đúng

111.

ưu điểm của xạ hình tuyến cận giáp so với các xét nghiệm hình ảnh khác

a)

đánh giá chức năng của u tuyến cận giáp

b)

định vị được u tuyến cận giáp ở vị trí tuyến giáp và vị trí lạc chỗ

c)

đánh giá kích thước của u tuyến cận giáp

d)

A,B đúng

112.

chuẩn bị BN trước thực hiện MIBG-scan

a)

không cần chuẩn bị đặt biệt

b)

phải phóng bế tốt tuyến giáp

c)

ngưng một số thuốc đặc hiệu 2-3w trước đó, đặc biệt là Labetolol

d)

B,C đúng

113.

chỉ định của xạ hình tưới máu não

a)

bệnh mạch máu não

b)

động kinh, sa sút trí tuệ

c)

nghi ngờ chết não

d)

tất cả đúng

114.

chuẩn bị BN trước khi thực hiện xạ hình tưới máu não

a)

ngưng tượu, caffein, nicotine ít nhất 24h

b)

không nói, đọc, cử động ít nhất 5ph trước và sau tiêm dược chất phóng xạ

c)

phòng yên lặng, ánh sáng mờ, không che mắt hay nút tay

d)

đặt đường TTM

e)

tất cả đúng

115.

trong thực hành lâm sàng, xạ hình tưới máu phổi thường được chỉ định:

a)

khí phế thủng

b)

tâm phế mạn

c)

thuyên tắc ĐMP (PE)

d)

bệnh lý tim mạch có shunt T-P

116.

nguyên nhân gây ra bệnh phóng xạ

a)

một phần cơ thể hay toàn thân bị chiếu xạ quá liều

b)

một phần cơ thể hay toàn thân bị nhiễm quá liều

c)

một phần cơ thể hay toàn thân được chiếu xạ và nhiễm xạ ở giới hạn cho phép

d)

A.B đúng

117.

theo quy định của Hội đồng An toàn bức xạ Quốc tế, giới hạn liều toàn thân cho phép đối với nhân viên bức xạ một năm là bao nhiêu

a)

30 mSv/năm

b)

50 mSv/năm

c)

20 mSv/năm

d)

10 mSv/năm

118.

hãy nêu các pp Miễn dịch ohong1 xạ chính trong chẩn đoán chức năng tuyến giáp

a)

pp RIA & IRMA

b)

đo độ tập trung I-131

c)

đo độ tập trung Tc-99m

d)

pp xạ ký mạch

119.

nêu nguyên lý của pp Miễn dịch phóng xạ

a)

dựa vào mối tương tác thuận nghịch giữa kháng nguyên & kháng thể

b)

biến phản ứng không quan sát được thành phản ứng quan sát được

c)

độ nhạy & độ đặc hiệu cao, thực hiện tự động hóa

d)

áp dụng được trên những đối tượng có thai và cho con bú

120.

khi làm việc trong PTN pha chế dược chất phóng xạ, khái niệm nào sau đây được sử dụng để hạn chế ít bị chiếu xạ nhất

a)

thời gian

b)

khoảng cách

c)

che chân

d)

ALARA (as low as reasonably achievable)

e)

tất cả câu trên

121.

chi tiết nào sau đây được xếp loại là một kiểm tra chất lượng thuộc về hóa lý khi kiểm tra chất lượng một dược chất phóng xạ

a)

độ vô trùng

b)

đô sạch hạt nhân phóng xạ

c)

không chưa chất gây sốt

d)

độc tính, độ an toàn

122.

vai trò của PET/CT trong ung thư phổi

a)

phân biệt nốt phổi lảnh tính hay ác tính

b)

phân lập giai đoạn và tái phân lập giai đoạn

c)

đánh giá đáp ứng điều trị

d)

tất cả đúng

123.

vai trò PET/CT trong thần kinh giúp

a)

tìm ổ động kinh

b)

chẩn đoán các bệnh sa sút trí tuệ

c)

2 câu sai

d)

2 câu đúng

124.

phương pháp nào sau đây lq đến việc sử dụng nguồn phóng xạ hở vào cơ thể

a)

xạ trị áp sát

b)

xạ trị ngoài

c)

điều trị bằng dược chất phóng xạ

d)

chiếu bức xạ neutron

125.

tác dụng phụ lâu dài sau điều trị cường giáp thành công với 131I là

a)

ung thư giáp

b)

suy giáp

c)

thiếu máu

d)

viêm giáp Hashimoto

126.

câu nào sau đây lq đến I-131

a)

phát tiên beta-

b)

phát tia beta+

c)

phát tia beta- và gamma

d)

phát tia beta+ và gamma

127.

trong các loại ung thư giáp điều trị bằng I-131

a)

dạng nang và dạng không biệt hóa điều trị được, những dạng khác thì không

b)

dạng nang và dạng nhú điều trị được, những dạng khác thì không

c)

dạng nhú và dạng tủy điều trị được, những dạng khác thì không

d)

dạng nhú và dạng không biệt hóa điều trị được, những dạng khác thì không

128.

KHÔNG nên điều trị ung thư giáp bằng I-131 trong nhưng trường hợp sau

a)

bướu giáp <1cm chưa có xâm lấn vỏ bao

b)

chưa có bằng chứng di căn

c)

không phải loại tb cao, tb trụ, tb xơ hóa

d)

tất cả đúng

129.

điều nao sau đây KHÔNG đòi hỏi đối với điều trị ung thư giáp bằng I-131

a)

sau khi BN xuất viện, phòng bệnh của BN phải được ban an toàn phóng xạ kiểm tra trước khi điều trị cho BN tiếp theo

b)

người tiếp xúc với BN phải mặc áo chì

c)

BN phải ở phòng cách ly

d)

người tiếp xúc phải được kiểm tra sự tiết I-131 trong mẫu nước tiểu

130.

Bộ ba acid amin nào sau đây được xem là quan trọng nhất trong dinh dưỡng người

a)

Leucin, Isoleucin, Lysin

b)

Lysin, Tryptophan, Phenylalanin

c)

Tryptophan, Phenylalanin, Valin

d)

Lysin, Tryptophan, Methionin

131.

Dinh dưỡng cho ngưòi trưởng thành / trẻ em cần bao nhiêu acid amin cần thiết?

a)

6 / 7

b)

7 / 8

c)

8 / 9

d)

9 / 10

132.

Trong mối quan hệ lẫn nhau giữa các chất dinh dưỡng, hàm lượng cao của acid amin này sẽ:

a)

Gây giảm hấp thu acid amin khác

b)

Gây tăng hấp thu acid amin khác

c)

Tạo nên sự thiếu hụt thứ phát acid amin khác

d)

Gây tăng nhu cầu một số vitamin

133.

Để đề phòng bệnh Beri-Beri, tỉ lệ vitamin B1 () / calo không do lipit nên:

a)

>= 0,15

b)

>= 0,25

c)

>= 0,35

d)

>= 0,45

134.

Khi khẩu phần chứa nhiều acid béo chưa no đòi hỏi sự tăng:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B2

135.

Trong mối liên hệ giữa các chất dinh dưỡng, sự thỏa mãn nhu cầu Calci phụ thuộc vào:

a)

Trị số tuyệt đối của calci trong khẩu phần

b)

Trị số tuyệt đối của phospho trong khẩu phần

c)

Tỷ số calci / phospho

d)

Tỷ số calci / magne

136.

Một khẩu phần được xem là hợp lý khi:

a)

Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể và đủ các chất dinh dưỡng cần thiết

b)

Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết ở tỷ lệ thích hợp.

c)

Cung cấp đủ năng lượng, vitamin và chất khoáng.

d)

Cung cấp đủ năng lượng; đủ các chất dinh dưỡng ở tỷ lệ thích hợp.

137.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc:

a)

Hạn chế glucid trong khẩu phần.

b)

Hạn chế glucid và lipid trong khẩu phần.

c)

Hạn chế lipid trong khẩu phần.

d)

Tăng cường glucid và lipid trong khẩu phần.

138.

Nguyên tắc ăn uống cho công nhân:

a)

Ăn sáng trước khi đi làm; Bữa tối ăn vừa phải, trước khi đi ngủ 2 - 2 giờ 30.

b)

Khoảng cách giữa các bữa ăn không dưới 4 giờ và quá 6 giơ trừ ban đêm

c)

Bữa tối ăn vừa phải, trước khi đi ngủ 2 - 2 giờ 30. Chú ý ăn ca đêm

d)

Ăn sáng trước khi đi làm; Khoảng cách giữa các bữa ăn không dưới 4 giờ và quá 6 giờ; Bữa tối ăn vừa phải, trước khi đi ngủ 2 - 2 giờ 30.

139.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Ăn khẩu phần đơn giản

b)

Chế biến với nhiều gia vị

c)

Tổ chức bữa ăn đa dạng, hỗn hợp nhiều loại thực phẩm

d)

Không ăn cùng mâm với trẻ em

140.

Một chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng (tìm một ý sai):

a)

Làm phân đào thải nhanh nên chuyển hóa lipid, glucid được đẩy mạnh

b)

Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh táo bón, trĩ

c)

Làm giảm nguy mắc các bệnh ung thư trực tràng, sỏi mật

d)

Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy

141.

Một trong những nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý:

a)

Cần biết chính xác số lượng người sử dụng thực đơn đó

b)

Cần nắm vững thói quen ăn uống của đối tượng

c)

Chỉ xây dựng thực đơn cho 1 ngày duy nhất

d)

Xây dựng thực đơn trong thời gian dài, ít nhất 7 -10 ngày

142.

Trong việc phân chia thực phẩm theo nhóm, người ta áp dụng nguyên tắc:

a)

Dựa vào sự giống nhau về thành phần hoá học và Sự cân đối giữa các acid amin

b)

Dựa vào sự giống nhau về giá trị dinh dưỡng và sự cân đối giữa các chất sinh và không sinh năng lượng

c)

Dựa vào tính chất lý học của các chất dinh dưỡng chứa trong thực phẩm

d)

Dựa vào sự giống nhau về thành phần hoá học và giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

143.

Những thực phẩm thuộc nhóm 1 (Thịt, Cá, Tôm, ...) cung cấp cho cơ thể:

a)

Protid có giá trị cao, Nhiều Calci

b)

Nhiều Calci; Nhiều sắt

c)

Nhiều Calci, nhiều Phospho

d)

Protid có giá trị cao; Nhiều sắt

144.

Theo nguyên tắc, phải xây dựng thực đơn trong thời gian dài ít nhất 7 -10 ngày hay hơn, điều này cần thiết để:

a)

Điều hòa khối lượng thực phẩm (mua, bảo quản vv...) và lên kế hoạch về kinh phí

b)

Tổ chức công việc ở nhà ăn

c)

Phân chia số bữa ăn một cách hợp lý

d)

Đúng điều hòa khối lượng thực phẩm và tổ chức công việc ở nhà ăn

145.

Một trong những nguyên nhân tiềm tàng gây suy dinh dưỡng theo (UNICEF):

a)

An ninh thực phẩm hộ gia đình không đảm bảo

b)

Môi trường sống kém vệ sinh, thiếu dịch vụ y tế

c)

Chăm sóc bà mẹ &amp; trẻ em chưa đầy đủ

d)

tất cả đúng

146.

Ngưòi ta dựa vào các chỉ tiêu nhân trắc nào sau đây để phân loại thiếu dinh dưỡng protein - năng lượng:

a)

Cân nặng theo tuổi và vòng cánh tay

b)

Cân nặng theo chiều cao và vòng eo

c)

Cân nặng theo tuổi và Chiều cao theo tuổi

d)

Cân nặng theo tuổi, Chiều cao theo tuổi và Cân nặng theo chiều cao

147.

Thể thiếu dinh dưỡng nào là biểu hiện của sự chậm phát triển kéo dài hoăc một dấu hiệu của sự chậm lớn trong quá khứ:

a)

Thể nhẹ cân (underweight)

b)

Thể còi cọc (stunting)

c)

Thể gầy còm (wasting)

d)

Thể phối hợp nhẹ cân, còi cọc và gầy còm

148.

Nhóm thức ăn nào thường thiếu trong khẩu phần ăn dặm của trẻ em nước ta:

a)

Nhóm lương thực: gồm gạo, mì, ngô, khoai....

b)

Nhóm giàu chất đạm (thịt, cá, sữa, trứng, đậu, đậu nành...)

c)

Nhóm giàu chất béo: như mỡ, bơ, dầu, đậu phụng, mè.

d)

Nhóm rau, quả: cung cấp vitamin, chất khoáng và chất xơ.

149.

Biện pháp phòng chống bệnh khô mắt và thiếu vitamin A:

(thường gặp ở trẻ 6-60th)

a)

Tìm hiểu tập quán ăn uống của gia đình

b)

Cải thiện bữa ăn &amp; tăng cường vitamin A vào một số thức ăn

c)

Phân phối viên nang vitamin A liều cao cho trẻ em

d)

tất cả đúng

150.

Giám sát dinh dưỡng là:

a)

Một đợt kiểm tra đột xuất

b)

Một quá trình theo dõi liên tục

c)

Đánh giá việc thực hiện chương trình dinh dưỡng

d)

Kiểm tra kiến thức của cộng tác viên dinh dưỡng

151.

những câu nào lq đến giám sát dinh dưỡng

a)

Nhằm cung cấp những dẫn liệu hiện có về tình hình dinh dưỡng của nhân dân

b)

Giúp các cơ quan có trách nhiệm có các quyết định thích hợp

c)

Để cải thiện tình trạng ăn uống và dinh dưỡng của nhân dân

d)

Tất cả đúng

152.

Nội dung của giám sát dinh dưỡng:

a)

Xác định bản chất, mức độ và thời gian biểu các vấn đề dinh dưỡng

b)

Xác định tỷ lệ mắc các bệnh suy dinh dưỡng

c)

Xác định tỷ lệ tử vong của các bệnh suy dinh dưỡng

d)

Nâng cao kỹ năng phát hiện bệnh dinh dưỡng cho nhân viên y tế

153.

Một hệ thống giám sát dinh dưỡng tốt phải dựa vào:

a)

Các chỉ tiêu nhạy, chính xác

b)

Các chỉ tiêu chính xác, đặc hiệu

c)

Dễ lấy số liệu, chính xác

d)

Các chỉ tiêu nhạy, đặc hiệu, dễ lấy số liệu

154.

Những kích thước cơ bản nào sau đây thường được dùng trong các cuộc điều tra dinh dưỡng tại thực địa cho mọi lứa tuổi

a)

Chiều cao, cân nặng, Vòng cánh tay, Vòng ngực

b)

Nếp gấp da ở cơ tam đầu, Vòng cánh tay, Vòng ngực

c)

Vòng cánh tay, vòng ngực, vòng bụng, vòng mông

d)

Chiều cao, cân nặng, Nếp gấp da ở cơ tam đầu, Vòng cánh tay

155.

Dựa vào cân nặng theo tuổi, cho phép nhận định tình trạng dinh dưỡng nói chung, nhưng KHÔNG:

a)

Phân biệt được tình trạng thiếu dinh dưỡng mới gần đây hay kéo dài đã lâu.

b)

Phân biệt được mức độ thiếu dinh dưỡng

c)

Xác định được suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

d)

Dựa vào thang phân loại của Gomez, Cần xác định tuổi của trẻ

156.

Đặc điểm quan trọng nhất của chất cho thêm vào thực phẩm là:

a)

Có hoạt tính sinh học cao

b)

Bền về mặt hóa học

c)

Không gây tác hại đến sức khỏe người tiêu dùng

d)

Được cơ thể hấp thu tốt

157.

sử dụng vitamin K trong y khoa cần phải cẩn trọng vì

a)

gây vàng da tán huyết khi quá liều

b)

tổn thương thần kinh không hồi phục khi quá liều

c)

có thể tác động xấu đến một số bệnh nền mạn

d)

tất cả đúng

158.

điều nào sau đây làm tiêu hao lượng vitamin B6 dự trữ trong cơ thể

a)

rượu, bia, chất cồn

b)

thuốc kháng lao INH

c)

Estrogen liều cao

d)

tất cả đúng

159.

nếu thiếu vitamin K kéo dài, ngoại trừ hiện tượng xuất huyết còn có thể có

a)

ảnh hưởng hệ tạo máu

b)

ảnh hưởng hệ tuần hoàn

c)

ảnh hưởng hệ thần kinh

d)

ảnh hưởng cấu trúc xương

160.

những yếu tố nào sau đây gây nguy cơ thiếu vitamin B12

a)

ăn đầy đủ các loại thực phẩm

b)

ăn chay trường nhưng có thêm trứng sữa

c)

ăn thực phẩm động vật hoàn toàn

d)

tất cả đều sai

161.

điều này sau đây là SAI

a)

canxi trong xương và răng dưới dạng muối với photpho, fluor và các khoáng chất khác

b)

canxi trong dịch cơ thể ở dạng kết hợp với đạm, gốc hữu cơ, lưu huỳnh, photpho, không ở trạng thái ion (Ca2+)

c)

canxi trong dịch cơ thể là canxi ở dạng hoạt hóa

d)

tỷ lệ kết hợp canxi và photpho trong xương và răng luôn hằng định

162.

nhu cầu canxi hằng ngày là

a)

lượng canxi hằng ngày bằng lượng canxi mất đi hằng ngày qua các hoạt động của cơ thể

b)

không có nhu cầu hằng ngày vì lượng canxi máu không phụ thuộc vào lương cung cấp qua khẩu phần ăn

c)

là lượng cần thiết để dự trữ lượng canxi tối đa trong xương và răng

d)

lương canxi cần thiết để nồng độ canxi máu đạt giá trị cao nhất trong giới hợn bình thường

163.

BN nữ, 65t té từ trên cao đập mông xuống đất; khám ls chân duỗi và xoay ngoài, chẩn đoán có thể là (ko biết đáp án)

a)

gãy ổ cối

b)

gãy liên mấu chuyển xương đùi (ngắn xoay ngoài)

c)

gãy cổ xương đùi (ngắn xoay ngoài)

d)

trật khớp háng ra sau (ngắn xoay trong)

164.

biến dạng gấp háng, dạng và xoay ngoài được thấy trong kiểu tổn thương nào, chọn câu đúng

a)

trật khớp háng ra sau

b)

trật khớp háng ra trước

c)

trật khớp háng trung tâm

d)

gãy cổ xương đùi

165.

tư thế khớp gối trong tổn thương sụn chêm trong, chọn câu đúng

a)

duỗi

b)

gấp

c)

xoay

d)

dạng-khép

166.

xử trí ban đầu trường hợp gãy hở xương chày, chọn câu đúng

a)

kháng sinh tĩnh mạch

b)

rửa vết thương bằng nước muối sinh lý và đặt nẹp cố định tạm thời

c)

cắt lọc vết thương

d)

kết hợp xương bên trong

167.

gãy 1/3 trên thân xương đùi, kiểu di lệch của đầu gần

a)

gấp, dạng, xoay ngoài

b)

gấp, khép, xoay ngoài

c)

gấp, dạng, xoay trong

d)

gấp, khép, xoay trong

168.

khi nào cần khâu lại mạch máu trong gãy xương hở theo phân độ Gustilo Anderson, chọn câu đúng

a)

IIIC

b)

I

c)

II

d)

IIB

169.

triệu chứng sớm nhất trong hội chứng Volkmann, chọn câu đúng

a)

đau vùng khối cơ gấp

b)

mất mạch

c)

đau khi duỗi thụ động cổ tay

d)

tím chi

170.

phần yếu nhất của bao khớp vai, chọn câu đúng

a)

trước

b)

sau

c)

dưới

d)

trên

171.

kí hiệu 16\sqrt{16}  có nghĩa là

a)

răng cối lớn thứ nhất, ham trên, bên phải

b)

răng cối lớn thứ nhất, hàm trên, bên trái

c)

chân răng cối lớn thứ nhất, hàm trên, bên phải

d)

chân răng cối lớn thứ nhất, hàm trên, bên trái

172.

kí hiệu " / " có nghĩa là

a)

chân răng cần nhổ

b)

có chỉ định mổ

c)

răng đã mất

d)

răng cần trám

173.

răng tiền hàm thứ nhất, hàm trên, bên trái là răng:

a)

24

b)

14

c)

26

d)

16

174.

R12 là:

a)

răng cửa giữa, hàm trên, bên trái

b)

răng cửa bên, hàm trên, bên trái

c)

răng cửa giữa, hàm trên, bên phải

d)

răng cửa bên, hàm trên, bên phải

175.

R54 là:

a)

răng cối sữa thứ 1, hàm trên, bên phải

b)

răng tiền cối thứ 1, hàm trên, bên phải

c)

răng tiền cối thứ 2, hàm dưới, bên phải

d)

răng tiền cối thứ 2, hàm dưới, bên trái

176.

men răng có ở:

a)

thân răng của tất cả các răng

b)

thân răng và chân răng của tất cả các răng

c)

thân răng của tất cả các răng và chân răng ở một số răng

d)

một số răng không có men răng

177.

gãy xương hàm Leford III, chảy máu nhiều do ĐM gì

a)

ĐM sàng trong

b)

ĐM sang sau

c)

ĐM bướm - khẩu cái

d)

ĐM hàm

178.

nguyên nhân răng khôn mọc lệch, ngầm

a)

mất cân đối kích thước giữa các răng

b)

răng mọc trễ nhất trên cung răng --> thiếu chỗ mọc

c)

niêm mạc phủ quá mỏng

d)

tất cả đều sai

179.

chức năng của răng nanh

a)

hướng dẫn vận động sang bên, ra trước

b)

xé thức ăn

c)

răng ổn định nhất trên cung răng (chân răng dài và khỏe)

d)

tất cả đúng

180.

dưới tác động lực quá mạnh, dây chằng nha chu

a)

có thể bị đứt

b)

có thể bị dồn ép

c)

hấp thu phần nào lực va chạm

d)

tất cả đúng

181.

công tác nha khoa học đường gồm mấy nội dung

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

182.

nồng độ NaF sử dụng để súc miệng tại trường học trong chương trình nha khoa học đường

a)

0.3%

b)

0.25%

c)

0.2%

d)

0.5%

183.

các biến chứng mọc răng khôn

a)

viêm lợi trùm

b)

viêm mô tế bào

c)

sâu răng kế bên

d)

tất cả đúng

184.

nguyên tắc khi đọc phim quanh chóp

a)

nốt lồi (mark spot) hướng về phía người đọc

b)

nốt lồi nằm trên mặt nhai

c)

hướng nốt lồi xuống dưới đối với hàm trên và lên trên đối với hàm dưới

d)

tất cả đúng

185.

đối với trẻ em (<12t), trên phim quanh chóp có thể thấy

a)

cả hai hệ răng sữa và răng vĩnh viễn

b)

chỉ thấy hệ răng sữa

c)

trẻ em trên 6 tuổi mới có thể nhìn thấy răng sữa vĩnh viễn

d)

tất cả đúng

186.

chọn câu đúng về phim panorex

a)

là loại phim cho thấy hình ảnh toàn bộ hai cung răng trên và dưới cùng những cấu trúc kế cận của xương hàm trên, xương hàm dưới bao gồm cả khớp thái dương hàm hai bên

b)

là loại phim chỉ cho thấy hình ảnh toàn bộ hai cung răng trên và dưới

c)

là loại phim cho thấy hình ảnh toàn bộ xương hàm trên, xương hàm dưới bao gồm cả khớp thái dương hàm hai bên

d)

tất cả đúng

187.

chấn thương hàm mặt bao gồm

a)

chấn thương hàm mặt

b)

chấn thương răng

c)

cả 2 đúng

d)

cả 2 sai

188.

tổn thương sâu men thường thấy ở

a)

hố rãnh mặt nhai

b)

mặt trong răng cửa giữa

c)

mặt ngoài răng cối trên

d)

mặt trong răng cối dưới

189.

triệu chứng đau trong sâu ngà có đặc điểm sau

a)

đau tự phát

b)

đau ngừng khi hết kích thích

c)

đau liên tục

d)

đau kéo dài ít phút sau khi hết kích thích

190.

chấn thương phần mặt hàm mặt gồm

a)

xây xát da, đụng giập không rách da

b)

vết thương rách da, vết thương thiếu hổng tố chức

c)

vết thương trột, bỏng da

d)

tất cả đúng

191.

gãy xương hàm dưới điều cần làm đầu tiên

a)

cố định xương gãy: cung, dây thép

b)

khâu vết thương

c)

cầm máu

192.

khi lực nhai tác động lên răng

a)

răng di chuyển nhẹ theo chiều của lực

b)

dây chằng nha chu bị dãn ra về phía chịu áp lực

c)

dây chằng nha chu sẽ hấp thụ và truyền lực đến xương ổ

d)

tất cả đúng

193.

các yếu tố chính trong bệnh sinh tạo thành nang quanh chóp là

a)

tăng sinh biểu mô và bao sợi

b)

áp lực thủy tĩnh của dịch trong nang

c)

tiêu ngót xương xung quanh

d)

cả 3 yếu tố

194.

đặc điểm của cứng khít hàm

a)

không phải là biến chứng của răng khôn

b)

thuốc kháng sinh có tác dụng nhanh trong điều trị

c)

sưng tại vùng góc hàm

d)

không gây há miệng hạn chế

195.

phân loại nang xương hàm (WHO 2005), có các dạng sau

a)

nang do răng

b)

nang không do răng

c)

nang giả

d)

tất cả đúng

196.

nang do tăng trưởng răng gồm các dạng sau, NGOẠI TRỪ

a)

nang chân răng (nang quanh chóp)

b)

nang thân răng

c)

nang mọc răng

d)

nang bên răng

197.

con đường lây lao

a)

không khí

b)

lây qua đường tình dục

c)

ăn uống ô nhiễm

d)

A,C đúng

198.

lao tiềm ẩn

a)

TST và IGRA luôn (+)

b)

Xquang bất thường

c)

AFB đàm (+)

d)

triệu chứng ho, sốt