Font size
Worksheets200 câu Triết
Total questions: 200
Worksheet time: 2hrs 40mins
Triết học ra đời vào thời gian nào?
A. Thế kỷ thứ VIII - VI Trước Công nguyên
B. Thế kỷ thứ III- Sau Công nguyên
A. Vào những năm 40 của thế kỷ XIX
A. Thế kỷ thứ VIII- VI sau Công nguyên
2. Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?
A. Trung Quốc, Ấn Độ, Nga
B. Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp - La Mã
C. Hy Lạp - La Mã, Ấn Độ, Nga
Trung Quốc, Hy Lạp, Ai Cập
3. Chọn đáp án đúng nhất, triết học là gì?
A. Là tri thức về giới tự nhiên
B. Là tri thức về xã hội
C. Là tri thức về tư duy con người
D. Là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới ấy.
4. Chọn đáp án đúng nhất, triết học ra đời trong điều kiện nào?
A. Chưa có sự phân chia giai cấp
B. Nhận thức của con người mới đạt ở trình độ cảm tính
C. Chưa có sự phân công lao động
D. Khi tư duy của con người đạt trình độ trừu tượng, khái quát hóa cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức
của con người
5. "Triết học tự nhiên" là thuật ngữ dùng để chỉ đặc trưng của triết học ở thời kỳ nào?
A. Thời kỳ Cổ đại
B. Thời kỳ Trung cổ
C. Thời kỳ Phục hưng
D. Triết học Mác - Lênin vào nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thể kỷ XX
6. "Triết học Kinh viện" là thuật ngữ dùng để chỉ đặc điểm của triết học ở thời
kỳ nào?
A. Thời kỳ Cổ đại
A. Thời kỳ Trung cổ
A. Thời kỳ Phục hưng
A. Triết học Mác - Lênin vào nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX
7. "Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là
vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại " là câu nói của nhà triết học nào?
A. C.Mác
A. Ph.Ăngghen
A. V.I.Lênin
A. Hêghel
8. Bắt đầu đến thời kỳ nào triết học không còn được coi là "Khoa học của mọi khoa học"?
A. Thời Cổ đại
A. Thời Phục hưng
A. Thời Trung cố
A. Thời kỳ sơ khai
9. Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và coi cảm giác là tồn tại duy nhất thuộc nội dung của trường phái triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
10. Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức và coi đó là thứ tinh thần khách quan có trước, tồn tại độc lập với con người là nội dung của:
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
11. Trường phái triết học nào mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác:
A. Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII, XVIII
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
12. Đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất là đặc điểm của:
A. Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII, XVIII
A. Chủ nghĩa duy vật của triết học Cổ điển Đức
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
13. Xem vật chất và ý thức là hai bản nguyên, quyết định sự vận động của thế giới là quan điểm của:
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
A. Chủ nghĩa duy tâm
A. Thuyết nhị nguyên
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
14. Mặt thứ hai trong "Vấn đề cơ bản của triết học" là?
A. Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?
A. Nguồn gốc của thế giới là vật chất hay ý thức?
A. Vai trò của vật chất đối với ý thức như thế nào?
A. Vai trò của ý thức đối với vật chất như thế nào?
15. Thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của:
A. Bất khả tri luận
A. Khả tri luận
A. Thuyết không thể biết
A. Khả tri và hoài nghi luận
16. Con người không có khả năng nhận thức đc thế giới là nội dung của
A. Khả tri luận
A. Hoài nghi luận
A. Bất khả tri luận
A. Khả tri và hoài nghi luận
17. Nâng hoài nghi lên thành nguyên tắc trong việc xem xét tri thức đã đạt được và cho rằng con người không thể đạt đến chân lý khách quan là nội dung của:
A. Khả tri luận
A. Hoài nghi luận
A. Bất khả tri luận
A. Thuyết không thể biết
18. Phương pháp siêu hình là:
A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động
A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái phát triển
A. Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phố biến
A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tĩnh tại
19. Phương pháp tư duy nào chi phối nhận thức của con người ở thế kỷ XVII - XVIII?
A. Phương pháp biện chứng duy tâm
A. Phương pháp biện chứng duy vật
A. Phương pháp siêu hình máy móc
A. Phương pháp biện chứng duy vật; Phương pháp siêu hình máy móc
20. Phương pháp siêu hình là:
A. Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng
A. Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng
A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động
A. Khẳng định nguyên nhân của sự biến đối là nằm ở bên trong sự vật
21. Phương pháp biện chứng là:
A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập
A. Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến, ràng buộc,quy định và ảnh hưởng lẫn nhau
A. Tách rời đối tượng ra khỏi các mối quan hệ
A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh
22. Phương pháp biện chứng có đặc điểm gì?
A. Chi nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng
A. Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng
A. Nguyên nhân của sự biến đối nằm bên ngoài sự vật, hiện tượng
A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái tách rời
23. Lịch sử phép biện chứng tuần tự trải qua những hình thức nào?
A. Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật
A. Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật, phép biện chứng duy tâm
A. Phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật
A. Phép biện chứng duy vật, phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm
24.Nguồn gốc lý luận của triết học Mác - Lênin?
A. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
B. Kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng của Pháp
C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức, học thuyết tiến hóa
D. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa, kinh tế chính trị cổ điển Anh
25. Tiền đề khoa học tự nhiên của triết học Mác - Lênin?
A. Học thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
A. Học thuyết tế bào, thuyết nguyên tử
A. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết nguyên tử
A. Thuyết tiến hóa, thuyết nguyên tử
26. Chỉ ra chức năng của triết học Mác-Lênin?
A. Cung cấp thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng
A. Cung cấp thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng
A. Cung cấp thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình
A. Cung cấp thế giới quan duy tâm và phương pháp luận siệu hình
27. Trường phái triết học nào phủ nhận sự tồn tại của thế giới vật chất?
CNDVBC
CNDVSH
CNDT
CNDV
28. Tìm câu trả lời đúng nhất, mặt tích cực nhất của quan niệm về vật chất thời cổ đại?
A. Đồng nhất vật chất với vật thể
A. Làm nền tảng cho quan niệm duy tâm phát triển
A. Kìm hãm sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới.
A. Chống quan niệm duy tâm tôn giáo và thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới.
29. Trường phái triết học nào đồng nhất vật chất với khối lượng?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
30. Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?
A. V.I. Lênin sáng lập, C.Mác phát triển
A. C.Mác sáng lập và V.I. Lênin phát triển
A. V.I. Lênin sáng lập và Ph.Ăngghen phát triển
A. C.Mác và Ph. Ăngghen sáng lập, V.I.Lênin phát triển
31. Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?
A. Những năm 20 của thế kỷ XX
A. Những năm 20 của thế kỷ XIX
A. Những năm 40 của thế kỷ XIX
A. Những năm 40 của thế kỷ XX
32. Triết học Mác- Lênin ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện
A. Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa suy tàn
33. Câu nói: "Các triết gia không mọc lên như nấm từ trái đất; họ là sản phẩm của thời đại của mình, của dân tộc mình, mà dòng sữa tinh tế nhất, quý giá và vô hình được tập trung lại trong những tư tưởng triết học" của ai?
A. C.Mác
A. Ph.Ăngghen
A. V.I.Lênin
A. Ph.Hêghen
34. Quan hệ giữa quy luật của triết học và quy luật của khoa học cụ thể là mối quan hệ giữa:
A. Cái chung và cái riêng
A. Nguyên nhân và kết quả
A. Hiện tượng và bản chất
A. Tất nhiên và ngẫu nhiên
35. Triết học Mác - Lênin là sự thống nhất hữu cơ của:
A. Thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình
A. Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng
A. Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng
A. Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng
36. Tìm đáp án đúng nhất về chức năng của triết học Mác- Lênin:
A. Cung cấp thế giới quan và phương pháp luận
A. Cung cấp tri thức về tự nhiên cho con người
A. Cung cấp phương pháp tư duy cho con người
A. Cung cấp tri thức về xã hội cho con người
37. Điền vào chỗ trống, C.Mác và Ph. Ăngghen viết: " ..., trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một thế kỷ, đã tạo ra những lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước kia gộp lại".
A. Giai cấp nông dân
GC địa chủ
CÔNG NHÂN
TƯ SẢN
38. Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, giai đoạn (1841-1844) là
A. Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản
A. Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học
A. Thời kỳ bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học
A. Thời kỳ đề xuất và bổ sung, phát triển toàn diện lý luận triết học
39. Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, giai đoạn (1844-1847) là:
A. Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học
A. Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử
A. Thời kỳ bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học
A. Thời kỳ hình thành tư tưởng với bước quá độ từ chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa duy tâm
40. Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác- Lênin, giai đoạn (1848- 1895) là
A. Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học
A. Thời kỳ chuyển từ chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa duy tâm
A. Thời kỳ bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học
Thời kỳ chuyển từ chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa duy tâm và phát triển toàn diện lý luận triết học
41. Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, thời kỳ hình thành tư tưởng triết học với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản là:
A. Giai đoạn (1841 - 1844)
A. Giai đoạn (1844 - 1847)
A. Giai đoạn (1848 - 1895)
A. Giai đoạn (1841 - 1847)
42. Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác - Lênin, thời kỳ bổ sung, phát triển toàn diện lý luận triết học Mác - Lênin là:
A. Giai đoạn (1841 - 1844)
A. Giai đoạn (1844 - 1847)
A. Giai đoạn (1848 - 1895)
A. Giai đoạn (1841 - 1847)
43. Trong lịch sử hình thành và phát triển của triết học Mác- Lênin, thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử là:
A. Giai đoạn (1841 - 1844)
A. Giai đoạn (1844 - 1847)
A. Giai đoạn (1848 - 1895)
A. Giai đoạn những năm đầu thế kỷ XX
44. Trong giai đoạn V.I.Lênin phát triển triết học Mác, thời kỳ 1893 - 1907 là:
A. Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác nhằm thành lập đảng Mác - Xít ở Nga và chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản lần thứ nhất
A. Thời kỳ V.I.Lênin phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga
A. Thời kỳ hoàn thiện triết học Mác, gắn liền với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội
A. Thời kỳ tổng kết thành tựu của cách mạng tháng Mười
45. Trong giai đoạn V.I.Lênin phát triển triết học Mác, thời kỳ 1907- 1917 là:
A. Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác
A. Thời kỳ phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chuẩn bị cho cách mạng xã hội chủ nghĩa
A. Thời kỳ hoàn thiện triết học Mác, gắn liền với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội
A. Thời kỳ tổng kết thành tựu của cách mạng tháng Mười
46. Trong giai đoạn V.I.Lênin phát triển triết học Mác, thời kỳ 1917- 1924 là:
A. Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ triết học Mác và chuẩn bị cho cách mạng tháng Mười
A. Thời kỳ phát triển triết học Mác và lãnh đạo Cách mạng tháng Mười
A. Thời kỳ tổng kết kinh nghiệm thực tiễn cách mạng, bổ sung, hoàn thiện triết học Mác, gắn liền với nghiên cứu các vấn đề xây dựng
CNXH
A. Thời kỳ chuyển từ lập trường CNDV sang CNDT
47. Thời kỳ V.I.Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác-Lênin nhằm thành lập đảng Mác - xít ở Nga và chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?
A. Giai đoạn (1893- 1907)
A. Giai đoạn (1907- 1917)
A. Giai đoạn (1917- 1924)
A. Giai đoạn sau chiến tranh thế giới thứ I
48. Thời kỳ V.I.Lênin phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chuẩn bị cho cách mạng tháng Mười
A. Giai đoạn (1893 - 1907)
A. Giai đoạn (1907 - 1917)
A. Giai đoạn (1917 - 1924)
A. Giai đoạn sau chiến tranh thế giới thứ I
49. Tìm đáp án đúng nhất, đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin:
A. Đạo đức của con người
A. Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triền chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
A. Sự cấu tạo, biến đổi của giới tự nhiên
A. Những quy luật phát triển của xã hội
50. Tôn giáo thường sử dụng học thuyết nào làm cơ sở lý luận để luận chứng cho các quan điểm của mình?
A. Chủ nghĩa duy tâm
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
A. Chủ nghĩa duy vật cổ đại
1. Quan điểm nào đồng nhất vật chất với một vài dạng cụ thể như nước, lửa, không khí?
A. Chủ nghĩa duy tâm
A. Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại
A. Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
2. Nhà triết học nào quan niệm vật chất là nguyên tử?
THALES
ANAXIMENS
A. Đêmôcrit
A. Heraclit
3. Nhà triết học nào đồng nhất vật chất là nước?
THALES
A. Đêmocrit
HERACLIT
ANAXIMENS
4. Triết gia nào đồng nhất vật chất là lửa?
THALES
A. Đêmocrit
A. Heraclit
A. Anaximens
5. Quan điểm nào cho rằng chỉ có một hình thức vận động duy nhất là vận động cơ học?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
A. Chủ nghĩa duy vật thế kỷ siêu hình
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
6. Trường phái nào cho rằng vận động của vật chất là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời?
CNDT
CNDV THỜI CỔ ĐẠI
CNDV SIÊU HÌNH
CNDV BIỆN CHỨNG
7. Quan điểm nào cho rằng ý thức là tính thứ nhất, từ đó sinh ra tất cả?
CNDT
CNDV CỔ ĐẠI
CNDV SIÊU HÌNH
CNDV BIỆN CHỨNG
8. Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?
A. Biện chứng của tự nhiên
A. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
A. Bút ký triết học
A. Nhà nước và cách mạng
9. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Ý thức của con người do cảm giác sinh ra
A. Ý thức quyết định sự tồn tại, biến đổi của thế giới vật chất
A. Ý thức là một dạng vật chất đặc biệt
A. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
10. Trong các hình thức sau, hình thức phản ánh nào cao nhất?
A. Phản ánh vật lý
HOÁ HỌC
TÂM LÝ
Ý THỨC
11. Theo của chủ nghĩa duy vật biện chứng, động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?
A. Phản ánh ý thức
A. Phản ánh tâm lý động vật
A. Tính kích thích
A. Tính sáng tạo
12. Phản ánh năng động, sáng tạo (phản ánh ý thức) là gì?
A. Là hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh
A. Là hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh
A. Là hình thức phản ánh cao nhất trong các hình thức phản ánh, nó chỉ được thực hiện ở dạng vật chất phát triển cao nhất, có tổ chức cao nhất là bộ óc người.
ALL
13. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?
A. Bộ óc con người và lao động
A. Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc
A. Lao động và ngôn ngữ
A. Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc
14. Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?
A. Bộ óc con người
A. Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người
A. Lao động và ngôn ngữ
A. Thế giới khách quan
15. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?
A. Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng động, sáng tạo.
A. Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
A. Là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội.
ALL
16. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?
A. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
A. Ý thức là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách quan
A. Ý thức là sự phản ánh chính xác về thế giới khách quan
A. Ý thức là hình ảnh khách quan của thế giới
17. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?
TRI THỨC
TÌNH CẢM
NIỀM TIN, Ý CHÍ
Ý CHÍ TƯ TƯỞNG
18. Ph.Angghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?
3 HÌNH THỨC
4
5
6
19. Theo cách phân chia các hình thức vận động của Angghen, hình thức nào là thấp nhất?
CƠ HỌC
VẬT LÝ
HOÁ HỌC
SINH HỌC
20. Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhât?
SINH HỌC
HOÁ HỌC
VẬN ĐỘNG XÃ HỘI
VẬN ĐỘNG CỦA TƯ DUY
21. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?
A. Vật chất quyết định ý thức
A. Ý thức quyết định vật chất
A. Vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đổi và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
A. Ý thức và vật chất độc lập với nhau
22. Quan điểm nào phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?
CNDT CHỦ QUAN
CNDT KHÁCH QUAN
CNDV SIÊU HÌNH
CNDV BIỆN CHỨNG
23. Y thức tác động trở lại vật chất được thực hiện thông qua yếu tố nào?
A. Hoạt động tự thân của ý thức con người
A. Hoạt động nhận thức của ý thức con người
A. Hoạt động chủ quan của ý thức con người
A. Hoạt động thực tiễn của con người
24. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử- cụ thể yêu cầu như thế nào?
A. Không cần chú ý tới điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể trong đó sự vật sinh ra.
A. Không cần chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử tồn trong đó sự vật tồn tại và phát triển.
A. Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử- cụ thể của sự vật, hiện tượng đó sinh ra, tồn tại, phát triển
A. Không chú ý đến không gian, thời gian của sự tồn tại, vận động sự vật
25. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng khi xem xét sự vật, hiện tượng, chúng ta cần tránh quan điểm nào?
A. Quan điểm toàn diện
PHÁT TRIỂN
A. Quan điểm lịch sử - cụ thể
A. Quan điểm phiền diện, chiết trung, nguy biện
26. Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về thuật nguy biện?
A. Phân tích sâu mặt bản chất của đối tượng
A. Coi trọng mặt hình thức của đối tượng
A. Đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không có bản hoặc ngược lại
ALL
27. Phát triển có tính chất gì?
A. Tính khách quan, phổ biến, đa dạng và phong phú
A. Tính chủ quan và phổ biến
A. Tính chủ quan và cô lập
A. Tính khách quan và cô lập
28. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm phát triển có đặc điểm gì?
A. Chỉ vận động theo khuynh hướng đi lên của sự vật, hiện tượng
A. Mang tính chủ quan
A. Chỉ tăng lên về mặt lượng của sự vật
A. Chỉ theo vòng tròn khép kín
29. Đâu không phải là quan điểm của CNDVBC về nguyên tắc phát triển?
A. Cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến đổi của nó
A. Phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn
A. Phải sớm phát hiện và ủng hộ đối tượng mới
A. Phải có quan điểm bảo thủ, định kiến khi nghiên cứu đối tượng
30.Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?
A. Chỉ nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sự vật
A. Chỉ nắm bắt cái đã tồn tại của sự vật
A. Nắm bắt những cái hiện đã, đang tồn tại và thấy xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật
A. Chỉ nắm bắt xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật
31. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?
A. Dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào
A. Dùng để các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng
A. Dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác.
A. Chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định
32. Mối liên hệ nhân quả có những thuộc tính nào?
TÍNH KHÁCH QUAN
TÍNH PHỔ BIẾN
TÍNH TẤT YẾU
ALL
33. Đâu là quan điểm của CNDV biện chứng về phạm trù chất của sự vật?
A. Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, phụ thuộc vào ý thức của con người
A. Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định
A. Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp
các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật
A. Chất của sự vật là thuộc tính không cơ bản của sự vật
34. Phạm trù "độ" trong quy luật Lượng - chất được hiểu như thế nào?
A. Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi
A. Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng
A. Sự biến đổi về chất và lượng của sự vật, hiện tượng
A. Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng
35. Thế nào là "bước nhảy"?
A. Là sự phát triển đột biến
A. Là sự phát triển không hoàn thiện về chất
A. Là quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút
ALL
36. Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?
A. Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất
A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
A. Quy luật phủ định của phủ định
A. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định
37. Quy luật mâu thuẫn có vai trò như thế nào?
A. Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc động lực của sự vận động và phát triển.
A. Vạch ra xu hướng của sự phát triển
A. Vạch ra cách thức của sự phát triển
A. Vạch ra con đường của sự phát triển
38. Mặt đối lập có đặc điểm gì?
A. Là những mặt có những thuộc tính, tính chất trái ngược nhau
A. Là những mặt có những thuộc tính, tính chất giống nhau
A. Là những mặt không có liên hệ với nhau
ALL
39. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn?
A. Hoạt động sản xuất vật chất
A. Hoạt động chính trị - xã hội
A. Hoạt động thực nghiệm khoa học
A. Hoạt động giao tiếp cộng đồng
40. Hình thức nào là hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính?
A. Biểu tượng
A. Cảm giác
A. Tri giác
A. Phán đoán
41. Hình thức nào là hình thức dau tien của giai đoạn nhận thức cảm tính?
A. Biểu tượng
A. Cảm giác
A. Tri giác
A. Phán đoán
42. Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?
A. Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan
A. Là sự phản ánh gián tiếp sự vật, hiện tượng
A. Là giai đoạn cao của quá trình nhận thức
A. Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng
43. Nhận thức lý tính có đặc điểm gì?
A. Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan
A. Là sự phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng
A. Là giai đoạn thấp của quá trình nhận thức
A. Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng
44. Thế nào là chân lý?
A. Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm
A. Tri thức không phản ánh đúng hiện thực khách quan
A. Tri thức thuộc về số đông
all
45. Con đường biện chứng của quá trình nhận thức phải diễn ra như thế nào?
A. Từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính
A. Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn
A. Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động, từ trực quan sinh động đến thực tiễn
A. Từ trực quan sinh động đến thực tiễn, từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng
46. Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?
A. Đồng nhất vật chất nói chung với ý niệm tuyệt đối
A. Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.
A. Đồng nhất vật chất với khối lượng
ALL
47. Đầu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác?
A. Khẳng định khởi nguyên của thế giới là vật chất
ALL
A. Vật chất tồn tại dưới dạng những vật thể cụ thể
A. Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan.
48. Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý chứng tỏ điều gì?
A. Vật chất bị tiêu tan
A. Giới hạn nhận thức của con người bị tiêu tan
A. Vận động bị tiêu tan
ALL
49. Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?
A. Đồng nhất vật chất với 1 dạng cụ thể của nó
A. Không đồng nhất vật chất với vật thể
A. Coi vật chất tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất
A. Coi vật chất lệ thuộc hoàn toàn vào ý thức
50. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học được hiếu như thế nào?
A. Vật chất vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại
A. Vật chất được sinh ra và bị mất đi
A. Vật chất có giới hạn
A. Vật chất được đồng nhất với vật thể
51. Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất phân biệt vật chất với ý thức?
A. Thực tại khách quan
A. Vận động và biến đổi
A. Có khối lượng và quảng tính
A. Không có khối lượng
52. Theo định nghĩa vật chất của Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể
A. Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất
A. Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất
A. Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người
53. Trường phái triết học nào quan niệm "Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất"?
CNDT
CNDV THỜI CỔ ĐẠI
CNDV SIÊU HÌNH
CNDV BIỆN CHỨNG
54. Theo quan điểm của CNDV biện chứng, không gian có đặc điểm gì?
A. Mang tính chủ quan
A. Phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối
A. Là hình thức tồn tại của vật chất
ALL
55. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất
A. Không gian và thời gian phụ thuộc với cảm giác của con người
A. Không gian thuần túy ngoài vật chất
A. Thời gian tồn tại thuần túy ngoài vật chất
56. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất
A. Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ, chuyển hóá lẫn nhau
A. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi
A. Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau
57. Quan điểm nào cho rằng "ý niệm tuyệt đối" là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực?
CNDT CHỦ QUAN
CNDT KHÁCH QUAN
CNDV SIÊU HÌNH
CNDV BIỆN CHỨNG
58. Quan điểm nào tuyệt đối hóa vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra thế giới vật chất?
CNDT KHÁCH QUAN
CNDT CHỦ QUAN
CNDV SIÊU HÌNH
CNDV CỔ ĐẠI
59.Nhân tố nào làm con người tách khỏi thế giới động vật?
A. Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống
LAO ĐỘNG
HĐ PHẢN ÁNH
HĐ TINH THẦN
60.Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin thì con người cần có gì?
A. Công cụ lao động
A. Đối tượng lao động
NGÔN NGỮ
A. Công cụ lao động và đối tượng lao động
61. Theo quan điểm của CNDV biện chứng, nguồn gốc nào là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?
A. Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người
A. Lao động, thực tiễn xã hội
A. Bộ não người và hoạt động của nó
A. Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người và giới tự nhiên
62. Chỉ ra sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất?
A. Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh
A. Tính sáng tạo năng động, sáng tạo
A. Tính sai lệch với vật phản ánh
D. Tính bị quy định bởi thế giới tự nhiên
63. Theo quan điểm của CNDVBC ý thức tác động đến vật chất như thế nào?
A. Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực
A. Ý thức tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
A. Ý thức tác động đến vật chất một cách thụ động
A. Ý thức quyết định vật chất
64. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức
A. Tuyệt đối hoa vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức
A. Khẳng định vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức
A. Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức
65. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình?
A. Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức
A. Khẳng định ý thức sinh ra tất cả, còn vật chất chỉ là bản sao
A. Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức
A. Vật chất quyết định ý thức và ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất.
66. Chỉ ra đặc điểm của mối liên hệ phổ biến theo quan điểm của CNDVBC?
A. Là những quy định bên ngoài, có tính ngẫu nhiên của sự vật
A. Là sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật mang tính ngẫu nhiên
A. Là sự tác động, sự chuyển hoa lẫn nhau của các sự vật, hiện tượng mang tính chủ quan
A. Là sự tác động, sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật và giữa các mặt của sự vật.
67. Theo CNDVBC, sự phân loại các mối liên hệ có đặc điểm gì?
A. Mang tính tương đối
TUYỆT ĐỐI
BẤT BIẾN
CHỦ QUAN
68. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?
A. Dùng để chỉ mặt, thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào
A. Dùng để chỉ để các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng
A. Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng
A. Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định
69. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?
A. Chỉ các mặt, thuộc tính có ở tất cả các sự vật, hiện tượng
A. Là phạm trù triết học dùng để các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác
A. Chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng
A. Chỉ nhiều mặt, nhiều thuộc tính
70. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Cái chung là cái bộ phận
A. Muốn nhận thức cái chung thì phải đi từ cái riêng
A. Cái riêng là cái toàn thể
A. Cái chung không gia nhập hết vào cái riêng
71. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?
A. Cái riêng là chỉ một sự vật, hiện tượng, quá trình riêng lẻ nhất định
A. Cái chung không phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng
A. Cái đơn nhất và cái chung không chuyển hóa cho nhau
A. Cái riêng lớn hơn cái chung
72. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Cái chung tồn tại trong những cái riêng; thông qua những cái riêng mà cái chung biểu hiện sự tồn tại
A. Cái riêng là cái toàn bộ còn cái chung là cái bộ phận
A. Cái riêng tồn tại độc lập so với cái chung
A. Cái đơn nhất và cái chung có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau
73. Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân được hiểu như thế nào?
A. Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự biên đối nhất định kèm theo
A. Là một sự vật, hiện tượng sinh ra sự vật hiện tượng khác
A. Là cái có sau kết quả
A. Đồng nhất với nguyên cớ và điều kiện
74. Nguyên nhân, nguyên cớ và điều kiện có quan hệ như thế nào?
A. Khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau
A. Hoàn toàn giống nhau
A. Tồn tại độc lập với nhau
A. Nguyên nhân, nguyên cớ sinh ra điều kiện
75. Chỉ ra quan điểm của CNDVBC về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả?
A. Nguyên nhân không ảnh hưởng đến kết quả
A. Nguyên nhân sinh ra kết quả
A. Nguyên nhân không có mỗi liên hệ nhiều đến kết quả
ALL
76. Chỉ ra quan điểm của CNDVBC về nguyên nhân và kết quả?
A. Nguyên nhân có trước kết quả
A. Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối
A. Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả
A. Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả
77. Theo quan điểm của Triết học Mác - Lênin, bản chất là gì?
A. Là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng
A. Chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài
A. Chỉ tổng thể tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng
A. Chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng
78. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Chất là phạm trù triết học
A. Chất chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật
A. Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải cái khác
A. Chất biến đổi nhanh, lượng biến đổi chậm
79. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?
A. Lượng là tính quy định khách quan vốn của sự vật
A. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật
A. Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
A. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật
80. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong giới tự nhiên
A. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội
A. Mâu thuẫn tồn tại trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy,
A. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy
81. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quy luật mâu thuẫn?
A. Có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng
A. Trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và dấu tranh giữ các mặt đối lập không tách rời nhau
A. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau
A. Thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh giữa chúng là tương đối
82. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ?
A. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời
A. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối
A. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối
A. Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tạm thời và tương đối
83. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập giữa các sự vật, hiện tượng
A. Mâu thuẫn biện chứng phụ thuộc ý muốn con người
A. Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong một sự vật và giữa các sự vật với nhau
A. Mâu thuẫn biện chứng là có nguyên nhân từ bên ngoài
84. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
A. Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau
A. Các mặt đối lập không đấu tranh và thống nhất với nhau
A. Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau
85. Theo quan điểm của CNDV biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn
A. Phủ định biện chứng không xoá bỏ cái cũ
A. Phủ định biện chứng loại bỏ những yều tố không thích hợp của cái cũ
A. Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố thích hợp của cái cũ
86. Chi ra đặc điểm của kế thừa biện chứng?
A. Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ
A. Kế thừa toàn bộ cái cũ
A. Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ yếu tố không thích hợp
A. Kế thừa những yếu tố tiêu cực
87. Theo quan điểm của CNDV biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng tuân theo đường nào?
ĐƯỜNG CONG
ĐƯỜNG THẲNG
ĐƯỜNG XOẮN ỐC
ĐƯỜNG TRÒN KHÉP KÍN
88. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?
A. Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức
A. Thực tiền là động lực của nhận thức
A. Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người
A. Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính chân lý của nhận thức
89. Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc thực tiễn?
A. Yêu cầu xem xét sự vật, hiện tượng phải luôn gắn với nhu cầu của thực tiễn
A. Coi trọng tổng kết thực tiễn
A. Gắn lý luận với thực tiễn
A. Tách lý luận khỏi thực tiễn
90. Đâu là nội dung thuộc về nguyên tắc thực tiễn?
A. Cần tách rời lý luận với thực tiễn
A. Coi trọng lý luận hơn thực tiễn
A. Coi trọng thực tiễn hơn lý luận
A. Gắn lý luận với thực tiễn
91. Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin:
"Vật chất là. (1).. dùng để chỉ.(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác"?
A. 1- Vật thể, 2- hoạt động
A. 1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan
A. 1- Phạm trù triết học, 2 - Một vật thể
A. 1- Phạm trù triết học, 2 - các sự vật
92. Luận điểm "Vật chất là cái được cảm giác chúng ta chép lại, phản ánh lại" được hiểu như thế nào?
A. Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng nhận thức được thế giới
A. Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể nhận thức đúng thế giới
A. Cảm giác, ý thức phản ánh thụ động thế giới vật chất
A. Cảm giác của con người không thể phản ánh đúng thế giới vật chất
93. Định nghĩa vật chất của Lênin có ý nghĩa như thế nào?
A. Phân biệt sự khác nhau giữa khái niệm vật chất với tư cách là phạm trù triết học với khái niệm vật chất với tư cách là phạm trù của các khoa học chuyên ngành
A. Khẳng định tính thứ nhất của vật chất, tính thứ hai của ý thức, khẳng định khả năng con người có thể nhận thức được thực tại khách quan
A. Khắc phục hạn chế trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật cũ, cung cấp căn cứ khoa học để xác định cái gì thuộc về vật chất
ALL
94.Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện chứng: "Không gian và thời gian....
A. Chỉ là cảm giác của con người
A. Gắn liền với nhau và với vật chất vận động
A. Tồn tại độc lập với vật chất vận động
A. Tồn tại tách rời nhau
95. Trong định nghĩa vật chất, Lênin khẳng định vật chất được cảm giác của con người chép lại, chụp lại, phản ánh là muốn khẳng định điều gì?
A. Vật chất tác động lên con người
A. Vật chất tồn tại khách quan
A. Con người có khả năng nhận thức được thế giới khách quan
ALL
96. Nội dung "Được đem lại cho con người trong cảm giác" trong định nghĩa vật chất của Lênin diễn tả điều gì?
A. Ý thức có trước vật chất
A. Con người có khả năng nhận thức thế giới vật chất
A. Ý thức là sự phản ánh lại vật chất
A. Con người không có khả năng nhận thức thế giới vật chất
97. Trường phái nào quan niệm: "Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ"?
CNDV BIỆN CHỨNG
CNDT
CNDV SIÊU HÌNH
CN KINH NGHIỆM
98. Nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho thấy trong hoạt động nhận thức và thực tiền chúng ta phải làm gì?
A. Xuất phát từ mong muốn chủ quan của con người mà không cần quan tâm đến hoàn cảnh
A. Xuất phát từ ý muốn của con người, phát huy tính năng động chủ quan
A. Chi cần xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người
A. Xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan đồng thời phát huy tính năng động chủ quan.
99. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?
A. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
A. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
A. Tính năng động, sáng tạo của ý thức
A. Tính chủ quan của ý thức con người
100. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải phát huy tính năng động chủ quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?
A. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
A. Y thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
A. Bản chất năng động, sáng tạo của ý thức
A. Sự tác động qua lại giữa vật chất và ý thức
101. Bổ sung để được một khẳng định đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: "Các sự vật, hiện tượng..."?
A. Chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên
A. Không thể chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định
A. Có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau
A. Tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển
102. Cơ sở nào tạo nên mối liên hệ phố biến của các sự vật, hiện tượng?
A. Do tính thống nhất vật chất của thế giới
A. Do khả năng nhận thức sáng tạo của chủ thể
A. Do sự tồn tại độc lập giữa các sự vật, hiện tượng
A. Sự tồn tại của thế giới tinh thần
103. Theo quan điểm của CNDVBC, các mối liên hệ có các tính chất nào?
A. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú
A. Tính khách quan, tính phổ biến, tính một mặt
A. Tính chủ quan và tính cụ thể
A. Tính phổ biến, tính chủ quan, tính đa dạng, phong phú
104. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc toàn diện, luận điểm nào sau đây là đúng?
A. Là chỉ nhìn một chiều mà không thấy mặt khác
A. Là đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không có bản
A. Là lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau
A. Đòi hỏi khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ
105. Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc toàn diện?
A. Khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ
A. Phải rút ra được các mặt, các mối liên hệ tất yếu và nhận thức chúng trong sự thống nhất hữu cơ
A. Cần xem xét đối tượng này trong mối liên hệ với đối tượng
A. Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác
106. Thêm cụm từ nào vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: 'Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triên có..."?
A. Đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn
A. Độc lập với nhau một cách hoàn toàn
A. Quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau.
A. Tách biệt với nhau tương đối
107. Theo quan điểm của CNDVBC, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Ý muốn chủ quan của con người quy định sự phát triển của sự vật, hiện tượng
A. Nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật
A. Phát triển chỉ đơn thuần là sự tăng lên về lượng
A. Phát triển chỉ tất cả sự vận động nói chung
108. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ"?
A. Một sự vật, một quá trình
A. Những mặt, những thuộc tính
A. Những mặt, những thuộc tính không đồng nhất
A. Một hiện tượng, một sự vật, không liện hệ với nhau
109. Đưa ra quan điểm của CNDVBC về đặc điểm của cái đơn nhất?
A. Tồn tại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng
A. Tồn tại ở một sự vật, hiện tượng mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào
A. Tồn tại ở tất cả các sự vật, hiện tượng
A. Không liên quan đến cái chung, cái riêng
110. Điền vào chỗ trống: V.I/.L.ênin viết: "Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liện hệ đưa đến ..."?
CÁI CHUNG
CÁI BẢN THỂ
CÁI ĐƠN NHẤT
CÁI ĐẶC THÙ
111. Điền các từ đúng vào chỗ trống sau: "Cái ... tồn tại trong... và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình"?
A. Cái chung / cái riêng
A. Cái riêng / cái chung
A. Cái chung / Cái đơn nhất
A. Cái đơn nhất / cái riêng
112. Chon tir thich hop de dien vao cho trong: "Cái... là bộ phận nhưng sâu sắc hơn cái..."?
A. Riêng/Chung
A. Chung/Toàn diện
A. Riêng/Bộ phận
A. Chung/Riêng
113. Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống, V.I.Lênin viết: "Bất cứ ... nào cũng chỉ bao quát một cách đại khái tất cả mọi vật riêng lẻ"?
CÁI RIÊNG
CÁI ĐƠN NHẤT
CÁI CHUNG
CÁI ĐẶC THÙ
114. Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống, V.I.Lênin viết: "Bất cứ ... nào cũng không gia nhập đầy đủ vào cái chung"?
CÁI CHUNG
CÁI RIÊNG
CÁI ĐƠN NHẤT
CÁI ĐẶC THÙ
115. Chỉ ra ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
A. Muốn rút ra cái chung phải thông qua nhiều cái riêng
A. Muốn rút ra cái chung không cần phải thông qua cái riêng
A. Cái chung luôn luôn tồn tại độc lập với cái riêng
A. Chỉ cần quan tâm đến cái riêng mà không cần quan tâm đến cái chung
116. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là sai?
A. Cần phải cá biệt hóa cái chung cho phù hợp với đặc điểm của từng trường hợp cụ thê
A. Trong hoạt động thực tiễn cần phải tạo điều kiện để "cái đơn nhất" có lợi trở thành "cái chung" và "cái chung" bất lợi trở thành "cái đơn nhất"
A. Khi sử dụng một kinh nghiệm nào đó trong điều kiện khác thì chỉ nên rút ra những mặt chung đối với trường hợp đó.
A. Trong hoạt động thực tiễn cần phải tạo điều kiện thuận lợi để "cái đơn nhất" bất lợi trở thành "cái chung" và "cái chung" có lợi trở thành "cái đơn nhất"
117. Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "Trong hoạt động thực tiễn có thể và cần phải tạo điều kiện thuận lợi đề cái đơn nhất có lợi cho con người trở thành... và... bất lợi trở thành cái đơn nhất"?
A. Cái chung/cái chung
A. Cái riêng/ cái riêng
A. Cái đơn nhất/ cái đơn nhất
A. Cái chung/ cái riêng
118. Bài học: "Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước” được rút ra từ luận điểm nào?
A. Áp dụng cái chung vào cái riêng phải chú ý đến hoàn cảnh cụ thể
A. Áp dụng cái chung vào cái riêng một cách phiến diện
A. Áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung
A. Áp dụng cái chung vào cái riêng không cần xem xét đến cái đặc thù
119. Lựa chọn từ đúng vào chỗ trống, theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: "Muốn xác định nguyên nhân của một hiện tượng nào đó, chúng ta phải tìm những môi liên hệ giữa những sự kiện xảy ra..."?
A. Sau khi hiện tượng này xuất hiện
A. Trước khi hiện tượng này xuất hiện
A. Trong khi hiện tượng này xuất hiện
A. Đồng thời với hiện tượng này
120. Điền vào chỗ trống: "Muốn loại bỏ một sự vật, hiện tượng nào đó không cần thiết, thì phải ......
A. Loại bỏ nguyên nhân gián tiếp sinh ra nó
A. Loại bỏ nguyên nhân sinh ra nó
A. Loại bỏ nguyên nhân chủ quan sinh ra nó
A. Loại bỏ nguyên nhân bên ngoài sinh ra nó
121. Theo quan điểm của Triết học Mác - Lênin về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả, khẳng định nào sau đây đúng?
A. Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả
A. Nguyên nhân có thể chuyển hóá thành kết quả
A. Mỗi sự vật, hiện tượng chỉ do một nguyên nhân sinh ra
A. Một nguyên nhân chỉ có thể sản sinh ra hai kết quả trái ngược nhau
122. Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: "Phản ánh là thuộc tính..."?
A. Đặc biệt của các dạng vật chất hữu cơ
A. Phổ biến của mọi dạng vật chất
A. Riêng của các dạng vật chất vô cơ
A. Duy nhất của não người
123. Chọn câu trả lời đúng nhất về "mối liên hệ"?
A. Là phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau
A. Là khái niệm dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau chỉ trong đối tượng
A. Là phạm trù triết học dung để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng chỉ giữa các đối tượng với nhau
A. Là quá trình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn
124. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Theo quan điêm của CNDVBC thì cải tất nhiên bao giờ cũng ... cho mình xuyên qua vô số cái ngẫu nhiên"?
PHẢN BIỆN
VẠCH ĐƯỜNG ĐI
PHỦ NHẬN
BÁC BỎ
125. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Theo quan điểm của CNDVBC, sự phù hợp giữa nội dung và hình thức bao giờ cũng là sự phù hợp ..."?
TUYỆT ĐỐI
VĨNH VIỄN
TẠM THỜI
BẤT BIẾN
126. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Cần phải căn cứ vào cái tất nhiên chứ không thể dựa vào ngẫu nhiên
A. Có thể chỉ ra tất nhiên bằng cách nghiên cứu những ngẫu nhiên mà tất nhiên phải đi qua
A. Không nên bỏ qua ngẫu nhiên mà phải có những phương án dự phòng trường hợp các sự cố ngẫu nhiên bất ngờ xuất hiện
A. Tất nhiên tồn tại độc lập với ngẫu nhiên
127. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, chúng ta phải làm gì?
A. Phải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng đồng thời phải tính đến cái ngẫu nhiên
A. Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên
A. Phủ nhận, gạt bỏ cái ngâu nhiên
A. Chỉ căn cứ vào cái ngẫu nhiên mà không quan tâm đến cái tất nhiên
128. Câu tục ngữ "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn, xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người thuộc nhằm để chỉ điều gì?
A. Coi trọng hình thức hơn nội dung
A. Coi trọng nội dung hơn hình thức
A. Không coi trọng cả nội dung và hình thức
A. Coi trọng nội dung và hình thức như nhau
129. Từ quy luật lượng- chất, trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phải làm gì?
A. Chỉ chú trọng về mặt lượng
A. Chỉ chú trọng về mặt chất
A. Chú trọng cả lượng và chất
A. Tuân theo khuynh hướng tả khuynh
130. Trong nhiệm vụ đưa đất nước thoát khỏi chế độ thực dân phong kiến thì Cách mạng tháng 8/1945 là thực hiện theo hình thức bước nhảy nào?
A. Bước nhảy cục bộ
A. Bước nhảy toàn bộ
A. Bước nhảy đột biến
A. Bước nhảy tức thời
131. Trong giai đoạn 1975-1986, những sai lầm của sự chủ quan, nóng vội hay của sự bảo thủ, trì trệ của Đảng và nhà nước ta là do không tôn trọng quy luật cơ bản nào?
A. Quy luật mâu thuẫn
A. Quy luật lượng chất
A. Quy luật phủ định của phủ định
A. Quy luật đấu tranh giai cấp
132. Giai đoạn 1975-1986, Đảng và nhà nước ta đã mắc bệnh chủ quan, nóng vội, muốn bỏ qua những bước đi cần thiết trong quá trình phát triển đất nước. Vậy Đảng ta đã mắc phải sai lầm gì theo quy luật lượng - chất?
HỮU KHUYNH
TẢ KHUYNH
ALL
KHÁCH QUAN
133. Câu thành ngữ nào không hàm chứa nội dung theo quy luật lượng- chất?
A. Có đi có lại mới toại lòng nhau
A. Róc mòn cạn ruộng
A. Tích tiểu thành đại
A. Có công mài sắt có ngày nên kim
134. Câu ca dao "Một cây làm chẳng nên non; Ba cây chụm lại nên hòn núi cao" thế hiện nội dung chính của quy luật nào?
A. Quy luật mâu thuẫn
A. Quy luật phủ định của phủ định
A. Quy luật lượng chất
A. Quy luật lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
135. Câu tục ngữ « Tích tiểu thành đại » thuộc về nội dung của quy luật nào ?
A. Quy luật mâu thuẫn
A. Quy luật phủ định của phủ đinh
A. Quy luật lượng chất
A. Không thuộc về quy luật nào
136. Muốn làm thay đổi chất của sự vật cần phải làm gì ?
A. Phân biệt rõ hai mặt chất và lượng của sự vật
A. Kiên trì tích luỹ về lượng đến mức cần thiết
A. Lựa chọn thời cơ đúng đắn để thực hiện bước nhảy
ALL
137. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, mâu thuẫn giữa thực trạng nền kinh tế phát triển còn thấp với mục tiêu phát triển đất nước cao được xem là mâu thuẫn nào ?
A. Mâu thuẫn bên ngoài
A. Mâu thuẫn cơ bản
A. Mâu thuẫn thứ yếu
A. Mâu thuẫn đối kháng
138. Câu nói của C.Mác "Hạnh phúc là đấu tranh" muốn nhấn mạnh đến quy luật nào?
A. Quy luật mâu thuẫn
A. Quy luật lượng chất
A. Quy luật phủ định của phủ định
A. Không có đáp án đúng
139. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển của sự vật, hiện tượng như thế nào?
A. Do cái hích của Thượng đế
A. Do mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng
A. Do mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần
A. Do mâu thuẫn bên ngoài của sự vật, hiện tượng
140. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điêm của CNDVBC: "Phép biện chứng cho rằng, sự đấu tranh của các mặt đối lập là... của các mặt đối lập"?
A. Sự bài trừ, phủ định lẫn nhau
A. Sự thủ tiêu lẫn nhau
A. Không còn thống nhất với nhau
A. Không còn sự thống nhất và thủ tiêu nhau
141. Việt Nam lựa chọn con đường: "...tiến lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa", nội hàm của từ "bỏ quả" được hiểu là?
PHỦ ĐỊNH
PHỦ ĐỊNH BIỆN CHỨNG
PHỦ ĐỊNH SẠCH TRƠN
ALL
142. Trong quá trình hoạch định các chủ trương, đường lối phát triển đất nước, Đảng ta phải dựa trên cơ sở nào?
A. Những quy luật khách quan
A. Thực tiễn sự vận động, phát triển của xã hội
A. Xu thế phát triển của thời đại
ALL
143. Bổ sung để được một định nghĩa đúng: "Thực tiễn là..."?
A. Hiện thực khách quan, tồn tại bên ngoài còn người và độc lập với nhận thức của con người
A. Toàn bộ hoạt động vật chất, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến xã hội
A. Toàn bộ hoạt động vật chất, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến thế giới
A. Toàn bộ hoạt động vật chất - cảm tính, có tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ
144. Ph.Ánghen nói: "Mác đã tìm ra quy luật phát triển của lịch sử loài người... con người trước hết phải cần ăn, uống, chỗ ở và mặc đã rồi mới có thể làm chính trị, khoa học, nghệ thuật, tôn giáo được". Câu nói trên của C.Mác nhấn mạnh vai trò của hình thức nào?
A. Hoạt động sản xuất vật chất
A. Hoạt động chính trị- xã hội
A. Hoạt động thực nghiệm khoa học
A. Hoạt động nghệ thuật
145. Bổ sung để được một câu trả lời đúng: "Theo quan điểm triết học Mác Lênin, nhận thức là ...."?
A. Sự hồi tưởng lại của linh hồn bất tử về thế giới
A. Phản ánh hiện thực khách quan một cách sáng tạo .
A. Sao chép nguyên xi hiện thực khách quan vào bộ não con người
A. Hoàn toàn tính chủ quan của con người
146. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Nhận thức là quá trình tạo thành tri thức về thế giới khách quan trong bộ óc con người
A. Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc người
A. Nhận thức là quá trình phản ánh nguyên xi sự vật, hiện tượng vào trong đầu óc con người
A. Nhận thức là một quá trình biện chứng có vận động và phát triển
147. Chỉ ra quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về cảm giác?
A. Là hình thức đầu tiên đưa lại cho con người những thông tin trực tiếp, đơn giản nhất về một thuộc tính riêng lẻ
A. Cho ta hình ảnh về sự vật trọn vẹn
A. Là hình ảnh sự vật được tái hiện trong óc nhờ trí nhớ
A. Là hình thức phản ánh khái quát, gián tiếp sự vật
148. Điền từ thích hợp vào chỗ trống, theo V.I.Lênin: "Quan điểm về đời sống, về thực tiễn phải là ...của lý luận nhận thức"
A. Thứ hai
A. Quan điểm thứ nhất và cơ bản
A. Quan điểm cơ bản
A. Quan điểm đầu tiên
149. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, "chân lý là tri thức phù hợp với hiện thực khách quan mà con người... và được... kiểm nghiệm"?
A. Sáng tạo/ nhận thức
A. Phản ánh/ thực tiễn
A. Lao động thực tế
A. Nhận thức/ thực tiễn
150. Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: "Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất - cảm tính, có ... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ"?
CƠ SỞ
ĐỘNG LỰC
TÍNH LỊCH SỬ - XÃ HỘI
NGUỒN GỐC, MANG TÍNH LỊCH SỬ - XÃ HỘI
