wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

An toàn

Total questions: 203

Worksheet time: 7hrs 43mins

Name
Class
Date
1.
Các cách tăng sự an toàn của bản rõ trong hệ mã là
a)
Che giấu mối quan hệ giữa bản rõ và bản mã
b)
Nén bản rõ , che giấu mối quan hệ giữa bản rõ và bản mã , tăng sự phụ thuộc giữ bản mã và bản rõ
c)
Tăng sự phụ thuộc giữ bản mã và bản rõ
d)
Nên bản rõ
2.
Hàm băm thường được sử dụng để làm gì:
a)

Mã hóa thông tin một chiều

b)

Mã hóa mật khẩu

c)

Tóm lược nội dung

d)

Cả ba phương án A,B,C

3.
Theo Kirchoff thì độ an toàn của hệ mã phụ thuộc:
a)
Giải thuật mã hóa
b)
Kết hợp các đáp án trên
c)
Giải thuật giải mã
d)
Khóa
4.
Hệ mã Ceasar được biết là một:
a)
Hệ mã khóa cổ điển
b)
Hệ mã khóa công khai
c)
Hệ mã khóa đối xứng
d)
Hệ mã khóa phi đối xứng
5.
Hệ mã khóa dòng được biết là một :
a)
Hệ mã khóa cổ điển
b)
Hệ mã khóa công khai
c)
Hệ mã khóa đối xứng
d)
Hệ mã khóa phi đối xứng
6.
Giải thuật lũy thừa nhanh được áp dụng cho:
a)
Hệ chữ ký số
b)
Hệ mã khóa bí mật
c)
Hệ mã khóa công khai và chữ ký số
d)
Hệ mã khóa công khai
7.
Tìm số dư của a=-123 khi modulo cho 25
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
8.
Tìm phần tử khả nghịch của a=17 trong Z100
a)
17
b)
35
c)
Không tồn tại
d)
53
9.
Số nghịch đảo của một số nguyên theo đồng dư N:
a)
Tồn tại với mọi điều kiện
b)
Là số thực
c)
Là số chẵn
d)
Tồn tại theo điều kiện
10.
Cho a=6 có phải là phần tử khả nghịch trong Z8
a)
Không
b)
11.
Hãy GIẢI MÃ thông điệp = ZHYZJVC với hệ mã CEASAR có khóa K=7:
a)
COVSASR
b)
COVSARS
c)
SASRCOV
d)
SARSCOV
12.
Hãy mã hóa thông điệp = BOMMIN với hệ mã Vigenere có khóa K=CNT:
a)
DBFVOG
b)
DBFOVG
c)
GVOFBD
d)
DBFOGV
13.
Hãy mã hóa thông điệp P = SEC với khóa a=11;b=13 sử dụng hệ mã hóa Affine:
a)
DFJ
b)
JDF
c)
CSE
d)
Không mã hóa được
14.
Hãy tính khóa đảo trong hệ mã Hill biết khóa = [9][16];[2][9]
a)
[23] [14];[18] [31]
b)
[23] [24];[18] [23]
c)
Không tính được khóa đảo
d)
[23] [14];[18] [23]
15.

Hãy mã hóa thông điệp = CORONA với hệ mã thay thế (Substitution Cipher) có khóa ^ là

a)

YFCFSX

b)

YFCSFX

c)

YFCFXS

d)

YCFFSX

16.
Hãy mã hóa thông điệp = VIMARU với hệ mã CEASAR khóa K=9:
a)
EVRJAD
b)
ERJVAD
c)
ERVJDA
d)
ERVJAD
17.
Hãy mã hóa thông điệp P=GOC với khóa a=9;b=12 của hệ mã Affine:
a)
OIE
b)
Không mã hóa được
c)
EIO
d)
CGO
18.
Hãy mã hóa thông điệp = BIAN với hệ mã Vigenere có khóa K=FIT:
a)
GQTS
b)
GQS
c)
GQST
d)
GQT
19.
Hãy mã hóa thông điệp = CORONA với hệ mã Vigenere có khóa K=KEY:
a)
MSPYRY
b)
MSYPRY
c)
MPSYRY
d)
MSPYYR
20.
Trong hệ mã RSA với n=143, e=7 hãy cho biết kết quả mã hóa x=5
a)
53
b)
18
c)
64
d)
47
21.
Mô hình mã hóa kết hợp giữa hệ mã hóa công khai và bí mật được sử dụng là:
a)
Sử dụng hệ mã hóa bí mật mã hóa thông điệp, hệ mã hóa công khai mã hóa thông điệp lần 2
b)
Sử dụng hệ mã hóa bí mật mã hóa thông điệp, hệ mã hóa công khai mã hóa khóa bí mật và cùng truyền
c)
Sử dụng hệ mã hóa công khai mã hóa thông điệp, hệ mã hóa bí mật mã hóa khóa bí mật và cùng truyền
d)
Sử dụng hệ mã hóa công khai mã hóa thông điệp, hệ mã hóa bí mật mã hóa thông điệp lần 2
22.
Trong hệ mã RSA với n=187, e=9 hãy cho biết kết quả mã hóa x=8
a)
128
b)
160
c)
Không xác định
d)
161
23.
Trong các hệ mã sau, hệ mã nào khác loại so với các hệ mã còn lại
a)
Merkle – Hellman
b)
Affine
c)
Hill
d)
Vigenere
24.
Kết luận nào sai với hệ mã khóa ECC:
a)
ECC có kích thước khóa nhỏ hơn RSA
b)
ECC có khóa là điểm trên đường cong Elliptic
c)
ECC dễ triển khai cài đặt
d)
ECC thực hiện các phép tính với các điểm trên đường cong Elliptic
25.
Kết luận nào sai:
a)
Hệ mã hóa Elgamal luôn tồn tại hiện tượng bản rõ trùng bản mã
b)
Hệ mã hóa Merkle – Hellman có độ dài khóa l
c)
Hệ mã hóa RSA luôn tồn tại hiện tượng bản rõ trùng bản mã
d)
Hệ mã hóa ECC có độ dài khóa nhỏ hơn RSA
26.
Kết luận nào đúng:
a)
Hệ mã Merkle – Hellman an toàn cao
b)
Hệ mã Merkle – Hellman có cửa bẫy chứa trong khóa công khai
c)
Hệ mã Merkle – Hellman an toàn kém so với RSA
d)
Hệ mã Merkle – Hellman có khóa siêu tăng là khóa công khai
27.
Trong hệ thống kết hợp giữa RSA và AES thì chức năng của các hệ mã hóa là:
a)
RSA mã hóa thông điệp, AES mã hóa khóa của RSA
b)
RSA mã hóa thông điệp lần 1, AES mã hóa thông điệp lần 2 để tăng cường tính bảo mật
c)
AES mã hóa thông điệp lần 1, RSA mã hóa lần 2 để tăng cường tính bảo mật
d)
AES mã hóa thông điệp, RSA mã hóa khóa của AES
28.
Trong hệ mã RSA với n=91, e=19 hãy cho biết kết quả mã hóa x=8
a)
81
b)
57
c)
8
d)
1
29.
Trong hệ mã RSA với n=91, e=23, tìm khóa giải mã d (d là nghịch đảo của e)
a)
Không xác định
b)
24
c)
74
d)
47
30.
Cho hệ mã Knapsack có khóa công khai A = (5,10,3,6), n=4, m=17, w=5. Tìm khóa siêu tăng (bí mật) để giải mã?
a)
Không xác định
b)
A’= (1,2,4,8)
c)
A’= (3,4,8,9)
d)
A’= (1,2,5,9)
31.
Kết luận nào đúng:
a)
Hệ mã Markle – Hellman có khóa kích thước nhỏ
b)
Hệ mã Markle – Hellman có cửa bẫy là khóa siêu tăng
c)
Hệ mã Markle – Hellman không tính toán số nghịch đảo
d)
Hệ mã Markle – Hellman có cửa bẫy là khóa công khai
32.
Trong hệ mã Elgamal, cho P=29, a=11, chọn a=7. Hãy mã hóa thông điệp x=12 với k=5 ?
a)
Phi=14, xichma=28
b)
Phi=16, xichma=18
c)
Không xác định
d)
Phi=14, xichma=18
33.
Cho hệ mã Knapsack có khóa siêu tăng A’ = (1,2,4,8), n=4, m=17, w=7. Vậy khi cần mã hóa M=0101 ta nhận được bản mã là gì?
a)
T=10
b)
T=30
c)
T=70
d)
T=19
34.
Trong hệ mã RSA với n=35, e=11 hãy cho biết kết quả mã hóa x=10
a)
9
b)
5
c)
12
d)
7
35.
Kết luận nào đúng:
a)
Hệ mã hóa Markle – Hellman dựa trên độ khó bài toán logarith rời rạc
b)
Hệ mã hóa Markle – Hellman được ứng dụng rộng rãi
c)
Hệ mã hóa Markle – Hellman có độ an toàn kém so với ECC
d)
Hệ mã hóa Markle – Hellman có độ dài khóa nhỏ
36.
Hệ mã RSA với n=143, e=7 hãy cho biết kết quả giải mã bản mã 15:
a)
Không xác định
b)
142
c)
141
d)
140
37.
Hệ mã RSA với n=143, e=25 hãy cho biết kết quả giải mã bản mã 7:
a)
7
b)
17
c)
Không xác định
d)
98
38.
Cho hệ mã Knapsack có khóa công khai A=(5,10,3,6), n=4, m=17, w=5. Và bản mã T=21. Hãy giải mã để tìm thông điệp ban đầu
a)
M=0111
b)
M=1101
c)
M=1011
d)
M=0101
39.
Sử dụng chữ ký số lên đại diện nội dung số (bản tóm lược nội dung):
a)
Tăng tính bảo mật của chữ ký số trên nội dung số
b)
Tăng tính bảo mật của nội dung số
c)
Sinh chữ ký số giống chữ ký tay
d)
Tạo và xác nhận chữ ký nhanh chóng
40.
Trong chữ ký RSA với n=77 và khóa ký e=13 hãy cho biết kết quả ký trên bản rõ x=15
a)
64
b)
15
c)
37
d)
76
41.
Hàm băm SHA-1 sử dụng bộ đệm là mấy thanh ghi
a)
6
b)
5
c)
4
d)
8
42.

Hàm băm có số lượng giá trị băm là 2^16 , nếu thám mã thử 512 văn bản khác nhau thì khả năng đụng độ:

a)

0.98

b)

0.6

c)

0.3

d)

0.86

43.
Chữ ký số RSA khác với hệ mã hóa RSA ở các điểm:
a)
Sử dụng chung cặp khóa nhưng thứ tự sử dụng khóa ngược nhau
b)
Sử dụng khóa bí mật và công khai hoàn toàn khác nhau
c)
Sử dụng khóa bí mật và công khai nhưng 2 khóa được định nghĩa khác nhau hoàn toàn
d)
Trong chữ ký số vai trò của khóa bí mật và công khai không rõ ràng
44.
Giao thức phân phối khóa:
a)
Có trung tâm phân phối khóa tham gia tạo, gửi khóa
b)
Có trung tâm phân phối khóa
c)
Tối đa 2 thành viên
d)
Không có trung tâm phân phối khóa
45.
Hình thức tấn công chủ động được hiểu:
a)
Thám mã nghe lén các giao dịch, khi phát hiện kẽ hở sẽ lợi dụng thay đổi nội dung phiên giao dịch đó
b)
Thám mã nghe lén các giao dịch, thu thập thông tin về các giao dịch
c)
Thám mã nghe lén các giao dịch, tìm hiểu các qui tắc và sau đó can thiệp các phiên giao dịch
d)
Thám mã nghe lén các giao dịch, khi phát hiện kẽ hở sẽ lợi dụng thay đổi nội dung phiên giao dịch đó
46.
Giao thức Diffie - Hellman sử dụng chứng chỉ loại trừ thám mã:
a)
Gửi bản tin cũ
b)
Giả mạo danh tính
c)
Giải mã bản tin
d)
Sử dụng khóa cũ
47.
Chứng chỉ khóa công khai:
a)
Chỉ dùng trong giao thức thỏa thuận khóa
b)
Sử dụng trong giao thức quản lý khóa và xác nhận chữ ký
c)
Chỉ dùng trong giao thức phân phối khóa
d)
Chỉ dùng trong xác nhận chữ ký
48.
Kết luận nào đúng:
a)
Trọng tài có quyền xử lý bất kỳ bên nào sai phạm trong quá trình giao dịch
b)
Trọng tài có quyền lợi cả hai phía khi giao dịch thành công
c)
Trọng tài là đối tượng không có quyền lợi trực tiếp trong giao dịch và được sự tin tưởng của các bên tham gia
d)
Trọng tài chỉ có quyền giám sát các sai phạm trong quá trình giao dịch
49.
Ý tưởng mã hóa của Ceasar là gì
a)
Không phải phương án A và B
b)
Thay thế ký tự của bản rõ thành ký tự khác
c)
Dịch chuyển ký tự của bản rõ đi k ký tự
d)
Cả hai phương án A và B
50.
Ứng dụng của mật mã bao gồm:
a)
Mã hóa, toàn vẹn thông tin, sinh chữ ký số, thỏa thuận khóa
b)
Bảo mật dữ liệu, xác thực toàn vẹn thông tin, chữ ký số và quản lý khóa
c)
Mã hóa dữ liệu, tạo hàm băm, chữ ký số, quản lý khóa
d)
Bảo mật dữ liệu, xác thực thông tin, xác nhận chữ ký số, phân phối khóa
51.
Các yếu tố không ảnh hưởng đến sự an toàn của một hệ mã mật:
a)
Độ phức tạp tính toán của hệ mã
b)
Giải thuật mã hóa và giải mã
c)
Bí mật của khóa
d)
Độ dài bản mã
52.
AI-Kindi, một nhà toán học Ả Rập nổi tiếng đã phát minh ra phương pháp phá mã thông tin sử dụng kỹ thuật Ceasar bằng cách nào
a)
Phân tích sự sắp xếp của các ký tự trong bản mã
b)
Xây dụng bảng chữ cái của bản mã
c)
Xây dựng bảng chữ cái của bản rõ
d)
Phân tích tần suất của các ký tự trong bản mã
53.
P là ký hiệu được dùng cho thành phần nào trong hệ mã hóa:
a)
Bộ mã hóa
b)
Không gian bản mã
c)
Không gian bản khóa
d)
Không gian bản rõ
54.
Trong các số sau số nào đồng dư với 9 khi modulo với 5
a)
-11
b)
-10
c)
-13
d)
-12
55.
Số nghịch đảo của một số nguyên theo đồng dư N:
a)
Là số thực
b)
Là số chẵn
c)
Tồn tại với mọi điều kiện
d)
Tồn tại theo điều kiện
56.
Tập Z13 có bao nhiêu phần tử khả nghịch ?
a)
12
b)
10
c)
11
d)
13
57.
Tìm đồng dư của -23 trong các số sau khi Modulo cho 7
a)
286
b)
285
c)
282
d)
280
58.
Độ dài khóa chủ của Aes:
a)
128 hoặc 192, hoặc 256 bit
b)
64 hoặc 192, hoặc 256 bit
c)
128 hoặc 256, hoặc 512 bit
d)
64 hoặc 128, hoặc 256 bit
59.
Cho khối trạng thái vào sau đây .Nếu sử dụng Shiftrow() thì trạng thái của hàng 1 sẽ thay đổi thế nào?
a)

E0 B8 1E D4

b)

B8 1E D4 E0

c)

D4 E0 B8 1E

d)

1E D4 E0 B8

60.
Nếu áp dụng bộ ký tự ASCII cho không gian bản rõ và bản mã thì hệ mã Vigenere với khóa độ dài 10 sẽ có số lượng khóa:
a)
26^10
b)
256*10
c)
256^10
d)
10^256
61.
Cho chuỗi trạng thái vào AB CD 04 7E qua S-Box sau sẽ trả về kết quả:
a)

62 09 86 94

b)

F4 86 09 94

c)

62 F2 BD F3

d)

62 BD F2 F3

62.
Cho chuỗi trạng thái vào 48 7E 52 FA sẽ tương ứng với bao nhiêu bit trong hệ mã AES
a)
128
b)
16
c)
256
d)
32
63.
Cấu trúc của hệ mã Des làm cho:
a)
Kích thước khóa giảm nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước
b)
Kích thước khóa tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước
c)
Độ phức tạp không tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước
d)
Độ phức tạp tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước
64.
Cho chuỗi nhị phân 011110, khi đó áp dụng phép dịch phải 2 bit sẽ được kết quả là
a)
111100
b)
111001
c)
1111
d)
100111
65.
Cho chuỗi nhị phân 011110, khi áp dụng phép dịch trái 1 bit sẽ được kết quả là
a)

111001

b)

100111

c)

001111

d)

111100

66.
Phép toán cộng bit trong sơ đồ hàm f là phép
a)
Phép logic Or nhị phân
b)
Cộng bit thông thường
c)
Phép logic And nhị phân
d)
Phép lấy dư với 2 (modulo 2)
67.
Các hộp bí mật S (S-box) có nhiệm vụ:
a)
Cho các khối đầu vào 32 bit được khối đầu ra 48 bit
b)
Cho các khối đầu vào 48 bit được khối đầu ra 32 bit
c)
Cho các khối đầu vào 56 bit được khối đầu ra 48 bit
d)
Cho các khối đầu vào 48 bit được khối đầu ra 56 bit
68.
Hãy mã hóa thông điệp P = COVID với khóa a=7;b=12 của hệ mã Affine:
a)
AGDHQ
b)
AGDQH
c)
AGQDH
d)
AQGDH
69.
Hãy mã hóa thông điệp P = IT với khóa a=3;b=6 của hệ mã Affine:
a)
LW
b)
EL
c)
TI
d)
LE
70.
Hãy mã hóa thông điệp P = BOM với khóa a=5;b=7 của hệ mã Affine:
a)
MZQ
b)
MZP
c)
PZM
d)
ZMP
71.
Ý tưởng của hệ mã Elgamal
a)
Dựa trên tính khó giải của bài toán logarit rời rạc
b)
Dựa trên tính khó giải của khóa siêu tăng
c)
Dựa trên đường cong Elliptic
d)
Dựa trên tính khó giải của bài toán phân tích một số thành tích của 2 thừa số nguyên tố
72.
Trong hệ mã RSA với n=77, e=13 hãy cho biết kết quả mã hóa x=15
a)
76
b)
15
c)
64
d)
37
73.
Trong hệ mã Elgamal, cho P=23, a=2, chọn a=9. Hãy cho biết khóa bí mật và khóa công khai của hệ mã?
a)
Kpublic = (23,12,9), Kprivate = (6)
b)
Kpublic = (23,2,6), Kprivate = (9)
c)
Kpublic = (23,9,2), Kprivate = (6)
d)
Kpublic = (23,2,12), Kprivate = (9)
74.
Trong hệ mã Elgamal, cho P=23, a=2, chọn a = 9 và k=7. Hãy giải mã với Phi=6, xichma= 10
a)
phi^(-a) = 15 , x =13
b)
phi^(-a) = 13 , x =14
c)
phi^(-a) = 12 , x =13
d)
phi^(-a) = 13 , x =15
75.
Hệ mã RSA với n= 91, e = 23 hãy cho biết kết quả giải mã bản mã y=12:
a)

Không xác định

b)

38

c)

1

d)

0

76.
Hệ mã RSA với n=91, e=27 hãy cho biết sinh mã chữ ký số từ bản rõ 23:
a)
Không xác định
b)
32
c)
13
d)
23
77.
Cấu trúc của một hệ chữ ký số gồm:
a)
Chữ ký trên đại diện
b)
Đại diện thông điệp và chữ ký
c)
Chữ ký trên thông điệp
d)
Thông điệp và chữ ký
78.
Kết luận nào đúng cho hàm băm SHA-1:
a)
Có 2*160 giá trị băm
b)
Có 160 giá trị băm
c)
Không gian băm độ dài 160 bit
d)
Có 160^2 giá trị băm
79.
Chữ ký số được hiểu là:
a)
Một phép kiểm tra trong đó nhiều người có thể kiểm tra nhưng chỉ một người được tạo chữ ký
b)
Một phép kiểm tra trong đó những người biết khóa mật mới có thể kiểm tra được
c)
Một bản mã hóa khóa công khai
d)
Một phép kiểm tra trong đó 1 người có thể mã hóa và duy nhất 1 người có thể kiểm tra
80.
Trong chữ ký Elgamal, cho P=29, a=2, chọn a=9 và k=7. Hãy giải mã để xác thực cho chữ ký (Phi =11, xichma=20)
a)
phi^(-a) = 9 , x =11
b)
phi^(-a) = 10 , x =15
c)
phi^(-a) = 15 , x =10
d)
phi^(-a) = 14 , x =9
81.
Kết luận nào đúng cho hàm băm MD-5:
a)
Có 2^128 giá trị băm
b)
Có 2*128 giá trị băm
c)
Có 128^2 giá trị băm
d)
Có 128 giá trị băm
82.
Cho hàm băm có không gian băm 10 bit, nếu thám mã tìm khả năng đụng độ là 0.4 thì số lượng ít nhất văn bản khác nhau đem thử:
a)
33
b)
19
c)
80
d)
51
83.
Kết luận nào đúng cho hàm băm:
a)
Hàm băm mạnh là hàm băm phi đụng độ cao
b)
Hàm băm mạnh là hàm băm đụng độ cao
c)
Hàm băm mạnh là hàm băm có tỷ số nén cao
d)
Hàm băm mạnh là hàm băm không có đụng độ
84.
Giao thức phân phối khóa:
a)
Có trung tâm phân phối khóa
b)
Có trung tâm phân phối khóa tham gia tạo, gửi khóa
c)
Tối đa 2 thành viên
d)
Không có trung tâm phân phối khóa
85.
Kết luận nào sai:
a)
Trọng tài là một đối tượng trung gian được tin tưởng của các bên tham gia, không có lợi ích trong giao dịch
b)
Trọng tài chỉ thực hiện các qui tắc trong giao dịch theo đúng giao thức
c)
Trọng tài được lợi nhất định trong quá trình giao dịch dù giao dịch tuy nhiên lợi ích này lại không đến trực tiếp từ quá trình giao dịch
d)
Trọng tài là đối tượng đề ra qui tắc trong giao dịch và giám sát các bên tham gia
86.
Giao thức tự phân xử được hiểu:
a)
Các bên thống nhất giao dịch trong từng bước. Sau khi thống nhất một bước thì mới chuyển sang bước tiếp theo
b)
Trọng tài giám sát giao dịch, nếu thấy có dấu hiệu vi phạm sẽ thông báo cho cả 2 phía liên quan để tự sửa đổi quá trình
c)
Các bên tự giám sát lẫn nhau, khi thấy có dấu hiệu vi phạm quá trình giao dịch sẽ bị dừng để xác minh
d)
Các bên giao dịch có đủ thẩm quyền để xử lý các bên vi phạm giao thức
87.
Chứng chỉ khóa công khai được dùng cho:
a)
Mã hóa khóa công khai, chữ ký số và giao thức quản lý khóa
b)
Mã hóa khóa công khai, chữ ký số
c)
Giao thức quản lý trao đổi khóa, chữ ký số
d)
Giao thức quản lý trao đổi khóa, mã hóa khóa công khai
88.
Hệ mật mã có mấy tập thành phần:
a)
4 tập khác nhau
b)
5 tập khác nhau
c)
3 tập khác nhau
d)
6 tập khác nhau
89.
Public key cryptosystem được hiểu là:
a)

Hệ mã khóa đối xứng

b)

Hệ mã khóa cổ điển

c)

Hệ mã khóa phi đối xứng

d)

Hệ mã khóa dòng

90.
Kết luận nào đúng:
a)
Hệ mã Merkle - Hellman có cửa bẫy là khóa công khai
b)
Hệ mã Merkle - Hellman có cửa bẫy là khóa siêu tăng
c)
Hệ mà Merkle – Hellman không tính toán số nghịch đảo
d)
Hệ mã Merkle - Hellman có khóa kích thước nhỏ
91.
Hệ mã khóa công khai có:
a)
Khóa được qui ước cho bên gửi và bên nhận là chung
b)
Khóa được chia làm 2 phần, 1 phần được công khai và phần còn lại được giữ bí mật và do bên gửi sinh ra
c)
Khóa được chia làm 2 phần, 1 phần được công khai và phần còn lại được giữ bí mật
d)
Khóa chỉ cho những người trong nhóm truyền tin biết
92.
Trong các dãy số sau đâu là dãy siêu tăng
a)
1,2,3,6,7
b)
1,3,5,6,7
c)
6,7,14,30,60
d)
5,7,9,40,60
93.
Kết luận nào đúng:
a)
Hệ mã hóa Merkle – Hellman có độ dài khóa nhỏ
b)
Hệ mã hóa Merkle – Hellman được ứng dụng rộng rãi
c)
Hệ mã hóa Merkle – Hellman có độ an toàn kém so với ECC
d)
Hệ mã hóa Merkle – Hellman dựa trên độ khó bài toán logarith rời rạc
94.
Kết luận nào đúng:
a)
PKC là viết tắt của cụm từ Private key cryptography
b)
Hệ mã PKC cho phép mã hóa khóa của hệ mã SKC
c)
PKC có giải thuật mã hóa và giải mã giống nhau
d)
Tốc độ mã hóa và giải mã trong hệ mã PKC là tương đương
95.
Trong hệ mã RSA có n, e là khóa công khai, trong đo e được chọn như thế là
a)
E là một tích của hai số nguyên tố
b)
E là một số nguyên thuộc Zn
c)
E là tích của hai số bất kỳ
d)
E được chọn là khả nghịch theo Zn
96.
Ý tưởng của hệ mã RSA
a)
Dựa trên đường cong Elliptic
b)
Dựa trên tính khó giải của bài toán logarit rời rạc
c)
Dựa trên tính khó giải của khóa siêu tăng
d)
Dựa trên tính khó giải của bài toán phân tích một số thành tích của 2 thừa số nguyên tố
97.
Trong các hệ mã sau đâu là hệ mã khác các hệ mã còn lại
a)
DES
b)
ECC
c)
Ceasar
d)
AES
98.
Một thông điệp có độ lớn là 1024 byte. Sau khi qua hàm băm lần 1 thu được kết quả 16 byte. Hỏi nếu qua 2 lần hàm băm liên tiếp ta thu được kết quả bao nhiêu:
a)
2^16 bit
b)
2^32 bit
c)
32 byte
d)
16 byte
99.
Chữ ký số RSA giống với hệ mã hóa RSA ở các điểm:
a)
Sử dụng khóa bí mật và công khai theo thứ tự thực hiện giống nhau
b)
Sử dụng khóa bí mật và công khai, khóa bí mật được sử dụng để mã hóa và công khai để giải mã
c)
Sử dụng chung các thuật toán mã hóa và giải mã như nhau
d)
Sử dụng khóa bí mật và công khai
100.
Kết luận nào đúng cho hàm băm:
a)
MD-5 không có phi đụng độ
b)
Phi đụng độ của MD-5 hơn so với SHA-1
c)
Phi đụng độ của MD-5 tương đương so với SHA-1
d)
Phi đụng độ của MD-5 kém so với SHA-1
101.
Hàm băm MD5 sử dụng bộ đệm (buffer) gồm mấy thanh ghi
a)
5
b)
8
c)
4
d)
3
102.
Giao thức thỏa thuận khóa:
a)
Tạo khóa cho hệ chữ ký số
b)
Tạo khóa cho hệ mã khóa phi đối xứng
c)
Tạo khóa cho hệ mã khóa đối xứng, khóa phi đối xứng, và hệ chữ ký số
d)
Tạo khóa cho hệ mã khóa đối xứng
103.
Hệ thống phân phối khóa Blom thực hiện:
a)
Phân phối một hàm số riêng, người dùng tự xây dựng khóa dùng chung nhờ kết hợp hàm số riêng với khóa công khai
b)
Phân phối một khóa chung dùng cho cả nhóm người dùng
c)
Phân phối từng cặp khóa bí mật một cho từng người dùng trong hệ thống
d)
Phân phối khóa bí mật và công khai của từng người dùng, khóa công khai được thông báo chung cho cả nhóm
104.
Cơ sở của giải thuật chữ ký số tiêu chuẩn DSA:
a)
Giải thuật chữ ký số Merkle – Hellman
b)
Giải thuật chữ ký số El - gamal
c)
Giải thuật chữ ký số RSA
d)
Giải thuật chữ ký số ECC
105.
Đầu ra của hàm băm SHA-1 là
a)
64 bit
b)
128 bit
c)
256 bit
d)
160 bit
106.
Chữ ký số tiêu chuẩn DSS sinh chữ ký độ dài:
a)
320 bit
b)
512 bit
c)
160 bit
d)
128 bit
107.
Kết luận nào đúng cho X.509:
a)
Chuẩn mã hóa, chuẩn chữ ký số, và chuẩn chứng chỉ khóa công khai
b)
Chuẩn mã hóa
c)
Chuẩn chứng chỉ khóa công khai
d)
Chuẩn chữ ký số
108.
Giao thức thỏa thuận khóa Diffie – Hellman sinh khóa phiên dựa trên:
a)
Mật mã Aes
b)
Mật mã Affine
c)
Mật mã Des
d)
Mật mã trên đường cong Elliptic
109.
Giao thức thỏa thuận khóa:
a)
Có trung tâm thứ ba tham gia tạo, gửi khóa cho hai bên
b)
Tối đa 2 thành viên
c)
Hai bên thực hiện quản lý, trao đổi khóa
d)
Có bên thứ ba tham gia tạo, gửi khóa cho hai bên
110.
Giao thức có người phân xử được hiểu:
a)
Trọng tài giám sát mọi quá trình giao dịch, khi xẩy ra vi phạm, trọng tài sẽ mời đối tượng trung gian có đủ thẩm quyền đứng lên giải quyết mọi vi phạm
b)
Các qui tắc giao dịch được xây dựng từ trước, người trung gian chỉ được sử dụng khi có tranh chấp xẩy ra
c)
Một trọng tài giám sát toàn bộ quá trình giao dịch và phân xử khi có tranh chấp xẩy ra
d)
Khi có tranh chấp xẩy ra, một bên mời người trung gian vào để xác nhận toàn bộ quá trình giao dịch
111.
Kết luận nào đúng:
a)

Giải thuật xác nhận chữ ký là một giải thuật giải mã khóa đối xứng

b)

Chữ ký số có thể được xác nhận bởi nhiều người

c)

Giải thuật hàm băm là giải thuật mã hóa khóa đối xứng

d)

Giải thuật sinh chữ ký là một giải thuật mã hóa khóa đối xứng

112.
Kết luận nào đúng cho hàm băm:
a)
Một hàm băm được qui ước một khóa bí mật và người dùng có thể thay đổi
b)
Giá trị băm là đại diện của đầu vào
c)
Một hàm băm có số lượng đầu ra tương đương với số lượng đầu vào
d)
Một hàm băm được qui ước một khóa bí mật, người dùng không thể thay đổi
113.
Hãy cho biết đặc điểm hàm băm:
a)
Mã hóa được bản rõ
b)
Tạo giá trị đầu ra có độ dài không đổi
c)
Tạo giá trị đầu ra có độ dài thay đổi
d)
Với cùng một giá trị đầu vào sẽ thu được các giá trị đầu ra khác nhau
114.
Đầu ra của hàm băm MD5 là:
a)
256 bit
b)
160 bit
c)
128 bit
d)
32 bit
115.
Để ký lên một nội dung số có kích thước lớn, thực hiện:
a)
Ký trên những phần quan trọng của nội dung số
b)
Ký trên đại diện của nội dung số
c)
Ký trên toàn nội dung số
d)
Ký tại cuối văn bản
116.
Nhãn thời gian trong giao thức Kerberos loại bỏ trường hợp thám mã:
a)
Giả mạo danh tính
b)
Sử dụng khóa cũ
c)
Middle attach
d)
Sử dụng khóa cũ và giả mạo danh tính
117.
Hệ thống phân phối khóa Blom trường hợp đơn giản chỉ an toàn cho nhóm có tối đa:
a)
4
b)
2
c)
3
d)
5
118.
Theo luật của Kirchoff thuật toán mã hóa và giải mã:
a)
Cần bí mật đối với thuật toán giải mã
b)
Cần bí mật đối với kẻ thù
c)
Không cần bí mật đối với kẻ thù
d)
Cần bí mật đối với thuật toán mã hóa
119.
Một điều kiện của một hệ mã mạnh:
a)

Thỏa mãn tiêu chuẩn an toàn thực tế

b)

Không thể giải mã bởi thám mã

c)

Kết hợp các ưu điểm của hệ mã khóa đối xứng và hệ mã khóa công khai

d)

Thỏa mãn tiêu chuẩn an toàn tuyệt đối

120.
Chế độ sử dụng mã khối nào không sử dụng giá trị IV:
a)
CFB
b)
OFB
c)
ECB
d)
CBC
121.
Số lượng chế độ sử dụng mã khối:
a)
2
b)
5
c)
3
d)
4
122.
Khóa đầu vào của DES có số bit
a)

48

b)

64

c)

32

d)

56

123.
Các hộp S (Secure – Box) có tác dụng gì
a)
Biến chuỗi bit vào 6 bit thành chuỗi ra 4 bit
b)
Biến chuỗi bit vào 8 bit thành chuỗi ra 6 bit
c)
Biến chuỗi bit vào 6 bit thành chuỗi ra 8 bit
d)
Biến chuỗi bit vào 4 bit thành chuỗi ra 6 bit
124.
Kết luận nào sai:
a)
Hệ mã hóa Elgamal cho bản mã có kích thước gấp đôi bản rõ
b)
Hệ mã hóa Elgamal cho bản mã có kích thước lớn hơn bản rõ
c)
Hệ mã hóa Elgamal dựa trên độ khó bài toán logarithm rời rạc
d)
Hệ mã hóa Elgamal được ứng dụng rộng rãi
125.
Chứng chỉ khóa công khai có mô tả:
a)
Khóa, giải thuật băm, giải thuật chữ ký
b)
Khóa và giải thuật chữ ký
c)
Khóa, giải thuật mã hóa và giải mã văn bản
d)
Khóa và giải thuật mã hóa văn bản
126.
Hệ mã hóa phi đối xứng là hệ mã sử dụng
a)
Sử dụng một khóa cho cả hệ mã
b)
Sử dụng hai khóa khác nhau
127.
Trong thao tác với chuỗi bit phép toán modulo 2 tương ứng với phép logic nào sau đây:
a)
And
b)
Or
c)
Xor
d)
Not
128.
Trong các chế độ mã hóa sau đâu là mã hóa khối ECB, CFB, CBC và OFB
a)
CFB, OFB
b)
ECB, CBC
c)
CBC, OFB
d)
ECB, CFB
129.
Giải thuật mã hóa của Aes có số vòng lặp:
a)
10, 16, hoặc 32
b)
8, 16, hoặc 32
c)
8, 12, hoặc 14
d)
10, 12, hoặc 14
130.
Trong giải thuật mã khối, sử dụng bảng thế số liệu thay cho biểu thức tính toán:
a)
Tăng tốc độ tính toán
b)
Tạo thuận tiện cho lập trình
c)
Kết hợp các đặc điểm trên
d)
Giải mã khó
131.
Hệ mã cải tiến của DES là TDES dựa trên việc
a)
Thực hiện bội 2 của DES
b)
Thực hiện bội 3 của DES
c)
Thực hiện bội 4 của DES
d)
Thực hiện bội 5 của DES
132.
Đâu là phép mã hóa đúng của TDES với I là chuỗi bit cần mã hóa, O là chuỗi bit kết quả
a)
O = DES-1k1( DESk2( DES-1k3(I)))
b)
O = DESk2( DES-1k3(I))
c)
O = DES-1(k2)( DES(k1)(I)))
d)
O = DES(k3)( DES-1(k2)( DES(k1)(I)))
133.
Một khối vào B1 = 101001 đi qua hộp S1, khi đó hàng (r) và cột (c) tương ứng dựa trên B1 sẽ là chuỗi bit
a)
r=11, c=0100
b)
r=10, c=1001
c)
r=1010, c=01
134.
Mã hóa DES là hệ mã hóa:
a)
Hệ mã hóa dòng
b)
Hệ mã khóa công khai
c)
Hệ mã hóa khối
135.
Trong các hệ mã sau đâu là hệ mã khác các hệ mã còn lại
a)
DES
b)
Hill
c)
RSA
d)
AES
136.
Trong các hệ mã sau đâu là hệ mã khác các hệ mã còn lại
a)
AES
b)
Trapdoor
c)
Elgamal
d)
RSA
137.
Trong hệ mã PKC có 2 khóa (khóa công khai, khóa bí mật), vậy ai sẽ là người sinh khóa?
a)
Bên gửi
b)
Bên gửi sinh khóa mã hóa, bên gửi sinh khóa giải mã
c)
Cả hai bên thỏa thuận cùng sinh khóa
d)
Bên nhận
138.
Theo Shannon, để che giấu sự dư thừa thông tin bản rõ:
a)
Bản mã có sự lộn xộn và sự rườm rà
b)
Kết hợp các đáp án trên
c)
Giải thuật mã hóa phức tạp
d)
Khóa độ dài lớn
139.
Phần tử a là khả nghịch của N là khi:
a)
Khi a là một số nghịch đảo của N
b)
Khi a là một số đồng dư với N
c)
Khi GCD(a,N)=1
d)
Khi a là một số nguyên tố
140.
A=15 có phải là phần tử khả nghịch trong Z100
a)
b)
Không
141.
Tìm phần tử nghịch đảo của A = 19 trong Z55
a)
35
b)
19
c)
Đồng dư với 88 modulo 19
d)
53
142.
Thực hiện phép tính 2 cột trạng thái sau:
a)

00 A0 11 83

b)

6B 5B AE 43

c)

00 A0 11 38

d)

6B 5B EA 43

143.
Cho khối trạng thái vào sau đây. Nếu sử dụng Shiftrow() thì trạng thái của hàng 3 sẽ thay đổi thế nào?
a)

11 98 5D 52

b)

52 11 98 5D

c)

5D 52 11 98

d)

98 5D 52 11

144.
Cho khối trạng thái vào sau đây. Nếu sử dụng Shiftrow() thì trạng thái của hàng 4 sẽ thay đổi thế nào?
a)

AE F1 E5 30

b)

E5 30 AE F1

c)

30 AE F1 E5

d)

F1 E5 30 AE

145.
Một khối vào B1 = 101001 đi qua hộp S1. Sẽ được đầu ra C1 là giá trị nào sau đây
a)

1101

b)

0010

c)

1000

d)

0100

146.
Hệ mã hóa DES sử dụng bao nhiêu vòng lặp giống nhau
a)
12 vòng lặp
b)
8 vòng lặp
c)
16 vòng lặp
d)
1 vòng lặp
147.
Des có 16 khóa con k1, k2…, k16 có độ dài
a)
48 bit
b)
32 bit
c)
56 bit
d)
64 bit
148.
Hãy mã hóa thông điệp = COVID với hệ mã CEASAR có khóa K =7:
a)
JVCKP
b)
JVCPK
c)
JCVPK
d)
JVKCP
149.
Hãy mã hóa thông điệp P = KE với khóa a=1;b=3 của hệ mã Affine:
a)
HN
b)
NM
c)
YT
d)
NH
150.
Hệ mã RSA với n= 91, e=11 hãy cho biết khóa (p,q,d):
a)
(6,12,59)
b)
(7,13,59)
c)
(6,12,58)
d)
(7,13,58)
151.
Trong hệ mã Elgamal, cho P=29, a=11, chọn a=7. Hãy cho biết khóa bí mật và khóa công khai của hệ mã?
a)
Kpublic = (29,23,7), Kprivate = (11)
b)
Kpublic = (29,11,23), Kprivate = (7)
c)
Kpublic = (29,11,12), Kprivate = (7)
d)
Kpublic = (29,7,12), Kprivate = (11)
152.
Trong chữ ký Elgamal, cho P=23, a=2, chọn a=9. Hãy ký cho thông điệp x=8 với k=7?
a)
Phi=13, xichma=1
b)
Phi=1, xichma=13
c)
Phi=9, xichma=4
d)
Phi=4, xichma=9
153.

Hàm băm có số lượng giá trị băm là 2^10, nếu thám mã thử 50 văn bản khác nhau thì khả năng đụng độ:

a)

0.2

b)

0.5

c)

0.7

d)

0.4

154.
Hình thức tấn công thụ động được hiểu:
a)
Thám mã nghe lén các giao dịch, phát hiện đặc trưng và tung các giao dịch giả mạo nhằm thu lợi
b)
Thám mã nghe lén các giao dịch, thu thập thông tin về các giao dịch
c)
Thám mã nghe lén các giao dịch, khi phát hiện kẽ hở sẽ lợi dụng tấn công phiên giao dịch
d)
Thám mã nghe lén các giao dịch, tìm hiểu các qui tắc và sau đó tham gia sửa đổi giao dịch
155.
Symmetric key cryptosystem được hiểu là:
a)
Hệ mã khóa đối xứng
b)
Hệ mã khóa dòng
c)
Hệ mã khóa cổ điển
d)
Hệ mã khóa phi đối xứng
156.

Hãy tính khóa đảo trong hệ mã Hill biết khóa K=[24-21;13-17]

a)

K=[19-10;13-1]

b)

K=[19-13;1-10]

c)

K=[19 -1;13-10]

d)

Không tính được khóa đảo

157.
Cho chuỗi trạng thái vào 48 7E 52 FA qua S-Box sau sẽ trả về kết quả:
a)

52 00 F3 2D

b)

52 F3 00 2D

c)

5F 49 3F 79

d)

5F 94 3F 79

158.
Hệ mã AES có mấy bảng thế S-box cho quá trình mã hóa:
a)
10
b)
1
c)
4
d)
2
159.

Cho biết kết quả cộng bit của 2 chuỗi bit B1=01010 và C1=11001

a)

10011

b)

11011

c)

01000

160.
Cho hệ mã Knapsack có khóa siêu tăng A’=(1,2,3,8),n=4,m=17,w=7. Tìm khóa công khai a của hệ mã này.
a)
a=(4,8,16,32)
b)
a=(7,14,11,5)
c)
a=(7,14,28,56)
d)
a=(17,34,68,136)
161.
Trong chữ ký RSA với n=91, e=19 hãy giải mã chữ ký y=57
a)
8
b)
81
c)
57
d)
1
162.
Kết luận nào đúng:
a)

Hệ mã khóa công khai an toàn cao hơn mã khối

b)

Hệ mã khóa công khai có tốc độ tính toán nhanh hơn mã khối

c)

Hệ mã khóa công khai an toàn tương đương mã khối

d)

Hệ mã khóa công khai dùng trong mạng Internet

163.
Hệ mã RSA với n= 91, e = 11 hãy cho biết kết quả giải mã bản mã 17
a)
58
b)
75
c)
17
d)
59
164.
Trong hệ mã RSA với n= 55, e=19 hãy cho biết kết quả mã hóa x=10
a)
10
b)
7
c)
12
d)
9
165.
So với hệ mã khối, hệ mã mật khóa công khai:
a)
Có tốc độ tính toán chậm
b)
Không gian khóa nhỏ dễ bị thám mã
c)
Giải thuật mã hóa công khai nên không an toàn
d)
Có khóa được công khai nên nội dung thông điệp dễ dàng bị giải mã
166.
Hãy mã hóa thông điệp BINHANH với hệ mã Vigenere có khóa K=VMU:
a)
WUHCMCH
b)
WUHCMHC
c)
WUHCMC
d)
WUHCMH
167.
Hãy mã hóa thông điệp AB theo hệ mã Hill với khóa K=[5-10;6-13]
a)
VN
b)
GN
c)
VG
d)
NV
168.
Trong hệ mã DES, phép biến đổi IP ban đầu là phép
a)
Hoán vị
b)
Mở rộng bit
c)
Biến đổi khóa
d)
Dịch chuyển bit
169.
Hệ mã RSA với n=221, e=31 hãy cho biết khóa mật (p,q,d):
a)
(16,12,13)
b)
(16,12,31)
c)
(17,13,13)
d)
(17,13,31)
170.
Hãy GIẢI MÃ thông điệp = IVTTPT với hệ mã CEASAR có khóa K =7:
a)
BOMMIM
b)
BOMTIT
c)
BOTTIT
d)
BOTTOM
171.
Khóa chủ (chính) của AES có số lượng tùy chọn:
a)
4
b)
1
c)
2
d)
3
172.
Hiện tượng lộ bản rõ trong thuật toán RSA được hiểu:
a)
Kết quả mã hóa không thay đổi so với thông điệp gốc
b)
Thông điệp gốc dễ dàng bị sử dụng các phương pháp thám mã để suy luận
c)
Nội dung thông điệp sau mã hóa có thể dễ dàng được suy luận từ thông điệp gốc
d)
Thông điệp gốc dễ dàng bị suy luận ngược trở lại từ thông điệp mã hóa
173.
Hãy mã hóa thông điệp = SARSCOV với hệ mã thay thế (Substitution Cipher) có khóa ^ là
a)

VXCVFYE

b)

VXCVYFE

c)

VXCVYEF

d)

VXCYVFE

174.
Chế độ sử dụng mã khối nào là phổ thông
a)
OFB
b)
CFB
c)
ECB
d)
CBC
175.
Các hệ mã hóa cổ điển
a)
Có khóa được sinh theo giải thuật
b)
Mã hóa một hoặc cụm ký tự rời rạc
c)
Có khóa độ dài lớn
d)
Mã hóa dãy bit
176.
Hệ mã DES là hệ mã
a)
hệ mã hóa khóa công khai
b)
có không gian khóa nhỏ
c)
dựa trên Lucipher
d)
có độ phức tạp thấp
177.
Trong hệ mã Elgamal, cho P=23, a=2, trong các số sau số nào có thể được chọn làm khóa bí mật?
a)
24
b)
19
c)
25
d)
31
178.
Trong DES có mấy hộp S (Secure – Box)
a)
6
b)
Không có hộp nào
c)
4
d)
8
179.
Nhược điểm của các hệ mã mật khóa công khai
a)
Phương pháp mã hóa công khai nên không an toàn
b)
Tốc độ xử lý của thuật toán chậm
c)
Không gian khóa hẹp dễ bị thám mã
d)
Khóa công khai nên nội dung thông điệp dễ dàng bị giải mã
180.
Hãy mã hóa thông điệp TROM theo hệ mã Hill với khóa K=(7-21;2-11) có thể hiểu là
a)
WMRW
b)
WRMW
c)
LOSK
d)
SKLO
181.

Hãy tính khóa đảo trong hệ mã Hill biết khóa K = (7-21;2-11):

a)

không tính được khóa đảo

b)

[7][15];[20][21]

c)

[9][15];[20 21]

d)

[12][16];[20 21]

182.
Nghịch đảo của IP là một
a)

Là một phép toán Modulo 2

b)

Là một phép hoán vị mở rộng 56 bit thành 64 bit

c)

Là một bảng hoán vị 56 bit

d)

Là một bảng hoán vị 64 bit

183.
Các phép biến đổi LSI trong sơ đồ tạo khóa của mã hóa Des là
a)
Phép dịch vòng trái
b)
Phép hoán vị
c)
Phép dịch vòng phải
d)
Phép mở rộng bit
184.
Đầu vào của hệ mã DES là một:
a)
Một khối 48 bit
b)
Một dòng 56 bit
c)
Khối 64 bit
d)
Một dòng 48 bit
185.
Thực hiện phép tính của 2 cột trạng thái sau:
a)

68 F9 35 B2

b)

80 40 08 90

c)

68 9F 35 2B

d)

80 F9 35 2B

186.
Số nghịch đảo được dùng cho:
a)
Hệ mã Vigenere
b)
Hệ mã Aes
c)
PKC
d)
Hệ mã Aes và PKC
187.
Hàm one-way:
a)
Mã hóa chậm nếu không có khóa
b)
Giải mã chậm nếu không có khóa
c)
ứng dụng trong mã khối
d)
ứng dụng trong hệ SKC
188.
Theo Shannon, hệ mã an toàn tuyệt đối nếu:
a)
Khóa thay đổi liên tục
b)
Kết hợp các đáp án trên
c)
Khóa có độ dài tối thiểu là tương đương độ dài thông báo
d)
Giải thuật mã hóa phức tạp
189.
Hệ mã hóa thông điệp P=CN với khóa a=7;b=9 của hệ mã Affine:
a)
KX
b)
XK
c)
WX
d)
XW
190.
Hãy mã hóa thông điệp DE theo hệ mã Hill với khóa K=(15-6;23-19)
a)
KH
b)
VH
c)
CQ
d)
HQ
191.
Hãy mã hóa thông điệp P=FE với khóa a=7;b=8 sử dụng hệ mã hóa Affine:
a)
XK
b)
AJ
c)
RK
d)
GA
192.
Hãy mã hóa thông điệp = THITIN với hệ mã Vigenere có khóa K=TDC:
a)
MKKMLP
b)
MKMKLX
c)
MKKMLX
d)
MKLKLP
193.
Hãy mã hóa thông điệp = VIETNAMMET với hệ mã Vigenere có khóa K=KENH
a)
FMRAXSZUOX
b)
FMRAYEZUOX
c)
FMRAXEZUOX
d)
FRRAXEZUOX
194.
Mệnh đề nào sau đây là sai:
a)
DES có 4 khóa yếu
b)
DES có các khóa con độ dài 56 bit
c)
DES có 6 cặp khóa nửa yếu
d)
DES có các khóa con độ dài 48 bit
195.
Mệnh đề nào sau đây là sai:
a)
AES có độ an toàn cao hơn DES
b)
AES được ứng dụng rộng rãi trong thực tế
c)
AES là tên của một chuẩn mã khối
d)
AES là tên của một giải thuật mã khối
196.
Hãy mã hóa thông điệp CV theo hệ mã Hill với khóa K=(7-21;2-11)
a)
VN
b)
FN
c)
EN
d)
VE
197.
Hãy tính khóa đảo trong hệ mã Hill biết khóa K=[21][12];[21][17]:
a)
[5][17];[21][14]
b)
Không tính được khóa đảo
c)
[17][14];[5][21]
d)
[25][15];[15][19]
198.
Trong mạng truyền tin có n thành viên, nếu sử dụng hệ mã hóa công khai thì số lượng khóa:
a)
n(n+1)/2
b)
n cặp
c)
n(n-1)/2
d)
n
199.
Kết luận nào sai cho hệ mã khóa công khai PKC
a)
PKC có cửa bẫy khiến giải mã khó
b)
PKC có giải thuật mã hóa và giải mã tương tự nhau
c)
PKC được dùng cho mã hóa khóa của hệ mã đối xứng
d)
PKC là một loại hệ mã khóa phi đối xứng
200.
Hệ mã RSA với n=221,e=11 hãy cho biết kết quả mã hóa bản rõ 5:
a)
29
b)
5
c)
11
d)
164
201.
Hệ mã RSA với n=121,e=31 hãy cho biết sinh mã chữ ký số từ bản rõ 7
a)
7
b)
Không xác định
c)
31
d)
100
202.

Một khối vào B1 = 110000 đi qua hộp S1. Sẽ được đầu ra C1 là giá trị nào sau đây

a)

1111

b)

0001

c)

1010

d)

1011

203.

Cho chuỗi nhị phân 011110, khi đó áp dụng phép dịch trái 2 bit sẽ được kết quả là

a)

111001

b)

001111

c)

100111

d)

111100