wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

con cáo yêu con thỏ thật mà

Total questions: 205

Worksheet time: 2hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

"Thế giới thứ nhất" là:

a)

Các nước có nền kinh tế phát triển - đi theo con đường tư bản chủ nghĩa

b)

Các nước có nền kinh tế phát triển - đi theo con đường xã hội chủ nghĩa

c)

Các nước có nền kinh tế phát triển - đi theo con đường tư bản chủ nghĩa, những nước này phần lớn ở Tây Âu

d)

Các nước có nền kinh tế phát triển - đi theo con đường tư bản chủ nghĩa, những nước này phần lớn ở Đông Âu

2.

"Thế giới thứ nhất" là các nước có nền kinh tế?

a)

Phát triển

b)

Đang phát triển

c)

Tương đối phát triển

d)

Không phát triển

3.

Đặc điểm của "Thế giới thứ nhất" là gì?

a)

Có nền kinh tế phát triển - đi theo con đường tư bản chủ nghĩa

b)

Có nền kinh tế phát triển - đi theo con đường xã hội chủ nghĩa

c)

Có nền kinh tế đang phát triển - đi theo con đường tư bản chủ nghĩa

d)

Có nền kinh tế đang phát triển - đi theo con đường xã hội chủ nghĩa

4.

Điền vào chỗ trống: "Thế giới thứ nhất là các nước có nền kinh tế ... - đi theo con đường ..."

a)

Đang phát triển, tư bản chủ nghĩa

b)

Phát triển, tư bản chủ nghĩa

c)

Tương đối phát triển, xã hội chủ nghĩa

d)

Phát triển, xã hội chủ nghĩa

5.

Các nước có nền kinh tế phát triển - đi theo con đường tư bản chủ nghĩa là :

a)

Thế giới thứ nhất

b)

Thế giới thứ hai

c)

Thế giới thứ ba

d)

Không thuộc thế giới nào

6.

Các nước có nền kinh tế tương đối phát triển là :

a)

Thế giới thứ nhất

b)

Thế giới thứ hai

c)

Thế giới thứ ba

d)

Không thuộc thế giới nào

7.

Thế giới thứ hai là các nước có nền kinh tế... , đi theo con đường ...

a)

Phát triển - TBCN

b)

Đang phát triển - XHCN

c)

Phát triển - XHCN

d)

Tương đối phát triển - XHCN

8.

Thế giới thứ hai là các nước tương đối phát triển đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

"Thế giới thứ hai đi theo con đường xã hội chủ nghĩa" đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Thế giới thứ ba đi theo con đường nào?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Xã hội chủ nghĩa

c)

Cả hai đáp án A và B

d)

Không đáp án nào

11.

Thế giới thứ ba là các nước?

a)

Đang phát triển

b)

Tương đối phát triển

c)

Phát triển

d)

Kém phát triển

12.

Theo ngân hàng thế giới, các nước có thu nhập cao là các nước:

a)

Đang phát triển

b)

Phát triển

c)

Tương đối phát triển

d)

Kém phát triển

13.

Các nước thu nhập thấp có GNI bình quân đầu người/năm: (Ngân hàng thế giới phân loại thu nhập theo GNI bình quân đầu người)

a)

Dưới 12.476 USD

b)

1.025 USD và ít hơn

c)

Từ 1026 USD đến 4035 USD

d)

Trên 12.476 USD

14.

Nước có thu nhập GNI bình quân đầu người/năm từ 1026 USD đến 4035 USD là nước có: (Ngân hàng thế giới phân loại thu nhập theo GNI bình quân đầu người)

a)

Thu nhập thấp

b)

Thu nhập trung bình thấp

c)

Thu nhập trung bình cao

d)

Thu nhập cao

15.

Các nước đang phát triển được chia thành bao nhiêu mức cụ thể? (Ngân hàng thế giới phân loại thu nhập theo GNI bình quân đầu người)

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

16.

Các nước phát triển có GNI bình quân đầu người từ: (Ngân hàng thế giới phân loại thu nhập theo GNI bình quân đầu người)

a)

12.476 USD trở lên

b)

1026 USD đến 4035 USD

c)

Dưới 1025 USD

d)

4036 USD đến 12.475 USD

17.

Ngân hàng thế giới phân loại thu nhập theo GNI bình quân đầu người thành bao nhiêu nhóm nước?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

18.

Ngân hàng thế giới phân loại thu nhập theo GNI bình quân đầu người thành hai nhóm nước là :

a)

Các nước phát triển và các nước kém phát triển

b)

Các nước đang phát triển và các nước tương đối phát triển

c)

Các nước phát triển và các nước đang phát triển

d)

Các nước phát triển và các nước tương đối phát triển

19.

Các nước thu nhập trung bình cao có GNI bình quân đầu người ? (Ngân hàng thế giới phân loại thu nhập theo GNI bình quân đầu người)

a)

1.025 USD hay ít hơn

b)

Từ 1.026 USD đến 4.035 USD

c)

Từ 4.036 USD đến 12.475 USD

d)

Trên 12.475 USD

20.

Các nước có thu nhập GNI bình quân đầu người/năm từ 12.476 trở lên là các nước có:

a)

Thu nhập thấp

b)

Thu nhập trung bình thấp

c)

Thu nhập cao

d)

Thu nhập trung bình cao

21.

Một trong những đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển là:

a)

Mức sống cao

b)

Tỷ lệ tch lũy cao

c)

Mức sống thấp

d)

Năng suất lao động cao

22.

Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển:

a)

Mức sống thấp

b)

Tỷ lệ tích lũy cao

c)

Năng suất lao động thấp

d)

Trình độ kỹ thuật của sản xuất thấp

23.

Mức sống thấp biểu thị cả về lượng và chất dưới dạng :

a)

Thu nhập thấp, thiếu nhà ở, sức khỏe kém, ít được học hành, tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh cao, tuổi thọ thấp

b)

Thu nhập thấp, thiếu nhà ở, sức khỏe tốt, ít được học hành, tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh cao, tuổi thọ thấp

c)

Thu nhập thấp, thiếu nhà ở, sức khỏe kém, ít được học hành, tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh thấp, tuổi thọ thấp

d)

Thu nhập thấp, thiếu nhà ở, sức khỏe kém, ít được học hành, tỷ lệ tử von

24.

Mức thu nhập thấp thể hiện rõ nhất ở mức thu nhập bình quân đầu người (GNI/người) đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Tích lũy bao gồm những gì ?

a)

Tiết kiệm trong nước, thặng dư cán cân vãng lai và dự trữ tền tệ

b)

Tiết kiệm trong nước, dự trữ tền tệ, thặng dư cán cân vãng lai

c)

Tiết kiệm ngoài nước, thặng dư cán cân vãng lai và dự trữ ngoại tệ

d)

Tiết kiệm trong nước, thặng dư cán cân vãng lai và dự trữ ngoại tệ

26.

Tích lũy trong GDP bao gồm các nguồn tch lũy nào?

a)

Nguồn tch lũy của người cư trú, doanh nghiệp và chính phủ

b)

Nguồn tch lũy của người nước ngoài, doanh nghiệp và chính phủ

c)

Nguồn tch lũy của doanh nghiệp và chính phủ

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

27.

Ở các nước đang phát triển, mức thu nhập thấp có dẫn tới tỉ lệ tch lũy thấp cũng như giá trị của tch lũy thấp (chiếm dưới 10% thu nhập) đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Ở các nước đang phát triển, tỉ lệ tch lũy chiếm bao nhiêu phần trăm thu nhập:

a)

Dưới 5%

b)

Dưới 10%

c)

Dưới 20%

d)

Dưới 15%

29.

Trình độ khoa học kỹ thuật thấp ở các nước đang phát triển thể hiện dưới dạng?

a)

Hoạt động kinh tế chủ yếu dựa trên cơ sở sản xuất nhỏ

b)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng lớn

c)

Kỹ thuật sản xuất thô sơ lạc hậu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

30.

Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển:

a)

Mức sống thấp

b)

Tỷ lệ tch lũy thấp

c)

Trình độ kỹ thuật của sản xuất cao

d)

Năng suất lao động thấp

31.

Đâu là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển

a)

Mức sống cao

b)

Tỷ lệ tch lũy cao

c)

Trình đọ kỹ thuật sản xuất cao

d)

Năng suất lao động thấp

32.

Các nước đang phát triển có bao nhiêu đặc trưng cơ bản:

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

33.

Mức sống thấp, tỉ lệ tch lũy thấp, trình độ kỹ thuật sản xuất thấp, năng suất lao động thấp là đặc trưng cơ bản của:

a)

Các nước phát triển

b)

Các nước tương đối phát triển

c)

Các nước đang phát triển

d)

Các nước kém phát triển

34.

Trình bày vòng luẩn quẩn của sự nghèo khổ:

a)

Mức sống thấp -> tỷ lệ tch lũy thấp -> Trình độ KH-KT thấp -> Năng suất lao động thấp -> mức sống thấp

b)

Tỷ lệ tch lũy thấp -> mức sống thấp -> trình độ KH-KT thấp -> năng suất lao động thấp -> tỷ lệ tch lũy thấp

c)

Năng suất lao động thấp -> Mức sống thấp -> Trình độ KH-KT thấp -> tỷ lệ tch lũy thấp -> Năng suất lao động thấp

d)

Trình độ KH-KT thấp -> Năng suất lao động thấp -> tỷ lệ tch lũy thấp -> mức sống thấp -> Trình độ KH-KT thấp

35.

Khái niệm tăng trưởng kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về lượng kết quả đầu ra hoạt động của một nền kinh tế trong một thời gian nhất định (thường là năm) so với kì gốc

b)

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về chất kết quả đầu ra hoạt động của một nền kinh tế trong một thời gian nhất định (thường là năm) so với kì gốc

c)

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về lượng kết quả đầu vào hoạt động của một nền kinh tế trong một thời gian nhất định (thường là năm) so với kì gốc

d)

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về lượng kết quả đầu ra hoạt động của một nền kinh tế

36.

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về lượng ... hoạt động của một nền kinh tế trong một thời gian nhất định (thường là năm) so với ...

a)

Kết quả đầu ra - kỳ kế hoạch

b)

Kết quả đầu vào - kỳ gốc

c)

Kết quả đầu ra - kỳ gốc

d)

Kết quả đầu vào - kỳ kế hoạch

37.

Sự gia tăng về lượng kết quả đầu ra hoạt động của một nền kinh tế trong một thời gian nhất định (thường là năm) so với kì gốc là:

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Phát triển kinh tế

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

38.

"Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về chất kết quả đầu ra hoạt động của một nền kinh tế trong một thời gian nhất định (thường là năm) so với kì gốc" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về ... kết quả ...hoạt động của một nền kinh tế trong một thời gian nhất định (thường là năm) so với kì gốc:

a)

Lượng - đầu ra

b)

Chất - đầu ra

c)

Lượng - đầu vào

d)

Chất - đầu vào

40.

Quy mô tăng trưởng kinh tế phản ánh ...giữa kì phân tch so với kì gốc

a)

Gia tăng tương đương

b)

Gia tăng tương đối

c)

Gia tăng tuyệt đối

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

41.

Đâu là công thức tnh quy mô tăng trưởng kinh tế:

a)

∆Y = Y0- Yn

b)

∆Y =Yn - Y0

c)

∆Y = Yn/ Y0

d)

∆Y =Y0 / Yn

42.

Đâu là công thức tnh tốc độ tăng trưởng kinh tế:

a)

g= ∆Y /Y0 * 100

b)

g= Y/Y0 * 100

c)

g= ∆Y /Y* 100

d)

g= Y0/∆Y * 100

43.

Sự gia tăng về lượng kết quả đầu ra hoạt động của một nền kinh tế trong một thời kì nhất định có thể được đo bằng:

a)

Quy mô tăng trưởng kinh tế

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

44.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thể hiện sự so sánh ...giữa kì phân tch so với kì gốc:

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Kết cấu

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

45.

Quy mô tăng trưởng kinh tế phản ánh sự gia tăng ...giữa kì phân tch so với...

a)

Tuyệt đối - kì gốc

b)

Tương đối - kì gốc

c)

Tuyệt đối - kì kế hoạch

d)

Tương đối - kì kế hoạch

46.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thể hiện sự so sánh ...giữa ...so với kì gốc:

a)

Tuyệt đối - kì gốc

b)

Tương đối - kì gốc

c)

Tuyệt đối - kì phân tích

d)

Tương đối - kì phân tích

47.

Giá thực tế (giá hiện hành) là gì?

a)

Giá được xác định theo mặt bằng của năm tnh toán, giá của thời kì nghiên cứu

b)

Giá được xác định theo mặt bằng của năm tnh toán, giá của thời kì gốc

c)

Giá được xác định theo mặt bằng của tháng tnh toán, giá của thời kì nghiên cứu

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

48.

Giá so sánh (giá cố định) là gì?

a)

Là giá được xác định theo mặt bằng của một năm nghiên cứu

b)

Là giá được xác định theo mặt bằng của nhiều năm gốc

c)

Là giá được xác định theo mặt bằng của một năm gốc

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

49.

Khi nào chỉ têu GDP tnh theo giá hiện hành?

a)

Khi xác định các chỉ têu có liên quan đến vốn đầu cơ cấu ngành kinh tế, được sử dụng khi so sánh trong cùng một năm

b)

Khi xác định các chỉ têu có liên quan đến vốn đầu cơ cấu ngành kinh tế

c)

Khi tnh tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ và có ý nghĩa so sánh theo thời gian

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Khi nào chỉ tiêu GDP tnh theo giá so sánh?

a)

Khi xác định các chỉ tiêu có liên quan đến vốn đầu cơ cấu ngành kinh tế, được sử dụng khi so sánh trong cùng một năm

b)

Khi xác định các chỉ tiêu có liên quan đến vốn đầu cơ cấu ngành kinh tế, được sử dụng khi so sánh trong cùng một năm

c)

Khi tính tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ và có ý nghĩa so sánh theo thời gian

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

Thông thường để tnh tăng trưởng kinh tế, ta thường dùng chỉ têu...hơn là các chỉ têu...

a)

GDP thực tế - GDP danh nghĩa

b)

GDP danh nghĩa - GDP thực tế

c)

GDP cố định - GDP thực tế

d)

GDP hiện hành - GDP danh nghĩa

52.

Chỉ têu GDP tnh theo giá hiện hành (giá thực tế) phản ánh ?

a)

GDP danh nghĩa

b)

GDP thực tế

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

53.

Chỉ têu GDP tnh theo giá so sánh (giá cố định) phản ánh?

a)

GDP danh nghĩa

b)

GDP thực tế

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

54.

"Các đại lượng đo lường các chỉ têu để đánh giá TTKT là giá trị, do đó cần lưu ý hai vấn đề liên quan đến giá là thời điểm tnh giá và đồng tền tnh giá" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

"Để loại bỏ tác động của yếu tố giá, khi so sánh về tằn trưởng kinh tế GDP giữa các năm thì sử dụng GDP thực tế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Loại giá nào sau đây có thể đem so sánh đồng tền tnh giá

a)

Giá thực tế

b)

Giá so sánh

c)

Giá có sức mua tương đương

d)

Cả ba đáp án trên

57.

Ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế là:

a)

Tăng trưởng kinh tế có tnh hai mặt

b)

Tăng trưởng kinh tế có tnh xã hội

c)

Tăng trưởng kinh tế có tnh giai cấp

d)

Tăng trưởng kinh tế có tnh dân tộc

58.

Ý kiến nào sau đây là lợi ích của TTKT

a)

TTKT là cơ sở, là điều kiện để cải thiện sâu rộng và nâng cao đời sống vật chất và tnh thần của dân cư

b)

B. TTKT nóng có thể dẫn đến lạm phát cao, ảnh hưởng đến mức sống dân cư

c)

Nền kinh tế tăng trưởng cao, nhu cầu khai thác và sử dụng tài nguyên càng lớn, nguồn tài nguyên càng sẽ sớm bị cạn kiệt. Quy mô khai thác và sử dụng tài nguyên lớn, môi trường bị tổn hại và vấn nạn về ô nhiễm môi trường

d)

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh, làm nảy sinh nhiều vấn đề xã hội như: sự phân hóa giàu nghèo, sự phát triển của các loại tội phạm và tệ nạn xã hội...

59.

Nhận định nào sau đây đúng về lợi ích của TTKT:

a)

TTKT là cơ sở, là điều kiện để cải thiện sâu rộng và nâng cao đời sống vật chất và tnh thần của dân cư

b)

TTKT là cơ sở, là điều kiện để cải thiện sâu rộng

c)

TTKT là cơ sở, là điều kiện để cải thiện sâu rộng và nâng cao đời sống vật chất

d)

TTKT là cơ sở nâng cao đời sống vật chất và tnh thần của dân cư

60.

Ý kiến nào sau đây không phải là ý nghĩa của chỉ têu Tổng giá trị sản xuất (GO)

a)

Có ý nghĩa quan trọng trong việc đánh giá tăng trưởng kinh tế

b)

Đánh giá được hiệu quả sản xuất kinh doanh của các đơn vị cơ sở

c)

Để tnh chỉ têu giá trị gia tăng cảu sản phẩm vật chất và dịch vụ (VA) và giá trị gia tăng thuẩn (NVA)

d)

Là chỉ têu phản ánh thực lực kinh tế của một quốc gia.

61.

Nêu khái niệm chỉ têu Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

a)

Là tổng giá trị sp vật chất và dịch vụ được sản xuất ra do kết quả hoạt động kinh tế trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia tạo nên trong một thời kì nhất định ( thường là một năm)

b)

Là tổng giá trị sp vật chất và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra do kết quả hoạt động kinh tế trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia tạo nên trong một thời kì nhất định ( thường là một năm)

c)

Là tổng giá trị sp vật chất và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra do kết quả hoạt động kinh tế trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia

d)

Là tổng giá trị sp vật chất và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra do kết quả hoạt động kinh tế tạo nên trong một thời kì nhất định ( thường là một năm)

62.

Ý kiến nào sau đây là ý nghĩa của chỉ têu Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)?

a)

Là chỉ tiêu được sử dụng để tnh toán và đo lường TTKT của toàn bộ nền kinh tếi

b)

Là chỉ tiêu phản ánh thực lực kinh tế của một quốc gia

c)

Phản ánh được mức têu dùng và tch lũy của một quốc gia trong một thời kì nhất định

d)

Phản ánh thực lực kinh tế của công dân một quốc gia

63.

" Tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định." Là khái niệm của:

a)

GDP

b)

GNI

c)

GO

d)

NI

64.

Trong các chỉ têu phản ánh TTKT, chỉ têu hay được sử dụng nhất và phản ánh chính xác hơn cả là ?

a)

GDP và GDP/người

b)

GNI và GO

c)

NDI và NI

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

65.

Khẳng định sau đây đúng hay sai: " NDI là phần thu nhập của quốc gia dành cho têu dùng cuối cùng và tch lũy thuần trong một thời kì nhất định"

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Điền vào chỗ trống: " NI là phần giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ ...trong một khoảng thời gian nhất định"

a)

Cuối cùng

b)

Mới sáng tạo ra

c)

Đã sáng tạo

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

67.

"GNI bằng GDP cộng chênh lệch thu nhập có yếu tố nước ngoài" đúng hay sai:

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Khái niệm chỉ têu GO là?

a)

Là tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ được tạo nên trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định (thường là một năm)

b)

Là tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ được tạo nên trong một thời kì nhất định (thường là một năm)

c)

Là vật tổng giá trị dịch vụ được tạo nên trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định (thường là một năm)

d)

Là tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ được tạo nên trên phạm vi lãnh thổ

69.

GDP là tổng giá trị sp vật chất và dịch vụ ...được sản xuất ra do kết quả hoạt động kinh tế trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia tạo nên trong một thời kì nhất định ( thường là một năm)

a)

Mới sáng tạo ra

b)

Cuối cùng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

70.

Một trong những ý nghĩa của NDI là tnh toán và đo lường TTKT của toàn bộ nền kinh tế đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Khái niệm của phát triển kinh tế:

a)

Là quá trinh thay đổi theo hướng tến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, bao gồm sự thay đổi cả về lượng và về chất, là quá trình hoàn thiện cả về kinh tế và xã hội của một quốc gia

b)

Là quá trinh thay đổi theo hướng tến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện về kinh tế của một quốc gia

c)

Là quá trinh thay đổi theo hướng tến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, bao gồm sự thay đổi cả về lượng và về chất

d)

Là quá trình hoàn thiện cả về kinh tế và xã hội của một quốc gia

72.

"Tăng trưởng kinh tế là một nội dung của phát triển kinh tế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cơ cấu KT- XH chuyển dịch theo hướng tến bộ, hợp lý là gì?

a)

Là quá trình chuyển dịch cơ cấu KT- XH theo hướng CNH- HĐH

b)

Là quá trình chuyển dịch cơ cấu KT theo ngành, vùng, thành phần kinh tế

c)

Là quá trình chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành

d)

Là quá trình chuyển dịch cơ cấu dân cư theo vùng

74.

Quá trình chuyển dịch cơ cấu KT-XH theo hướng CNH - HĐH bao gồm?

a)

CD CCKT theo ngành, vùng, thành phần kinh tế

b)

CD cơ cấu lao động theo ngành

c)

CD cơ cấu dân cư theo vùng

d)

Tất cả các đáp án trên

75.

Quá trình chuyển dịch cơ cấu KT theo hướng CNH-HDH là?

a)

CD CCKT theo ngành, vùng, thành phần kinh tế CD CCKT theo ngành, vùng, thành phần kinh tế

b)

CD cơ cấu lao động theo ngành

c)

CD cơ cấu dân cư theo vùng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

76.

" Cơ cấu KT-XH chuyển dịch theo hướng tến bộ, hợp lý là quá trình chuyển dịch cơ cấu KT theo hướng CNH- HĐH" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Đâu là nội dung của phát triển kinh tế phản ánh sự thay đổi về chất của nền kinh tế ?

a)

Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn

b)

Cơ cấu KT-XH chuyển dịch theo hướng tến bộ, hợp lý

c)

Chất lượng cuộc sống cảu người dân được cải thiện và nâng cao

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

78.

Đâu là nội dung của phát triển kinh tế phản ánh sự thay đổi về lượng của nền kinh tế ?

a)

Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn

b)

Cơ cấu KT-XH chuyển dịch theo hướng tến bộ, hợp lý

c)

Chất lượng cuộc sống cảu người dân được cải thiện và nâng cao từ kết quả của tăng trưởng kinh tế

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

79.

Đâu là nội dung của phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn

b)

Cơ cấu KT chuyển dịch theo hướng tến bộ, hợp lý

c)

Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện và nâng cao

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

80.

Đâu không phải là nội dung của phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn

b)

Cơ cấu KT-XH chuyển dịch theo hướng tến bộ, hợp lý

c)

Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện và nâng cao

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

81.

Đâu là nhóm chỉ têu đánh giá phát triển kinh tế?

a)

Nhóm chỉ têu phản ánh tăng trưởng kinh tế

b)

Nhóm chỉ têu phản ánh sự biến đổi cơ cấu kinh tế - xã hội

c)

Nhóm chỉ têu đánh giá trình độ phát triển xã hội

d)

Cả 3 đáp án trên

82.

Chỉ số phát triển con người (HDI) thuộc nhóm chỉ têu nào trong các nhóm chỉ têu đánh giá phát triển kinh tế?

a)

Nhóm chỉ tiêu phản ánh tăng trưởng kinh tế

b)

Nhóm chỉ tiêu phản ánh sự biến đổi cơ cấu kinh tế - xã hội

c)

Nhóm chỉ tiêu đánh giá trình độ phát triển xã hội

d)

Cả 3 đáp án trên

83.

Công thức nào sau đây đúng về HDI?

a)

HDI = HDI1 + HDI2 + HDI3

b)

HDI = 1/3x( HDI1 + HDI2 + HDI3 )

c)

HDI = 2/3x( HDI1 + HDI2 + HDI3 )

d)

HDI = 3( HDI1 + HDI2 + HDI3 )

84.

Điền vào chỗ trống: "Tăng trưởng kinh tế là ...để phát triển kinh tế nhưng chưa phải là ...để phát triển kinh tế"

a)

Điều kiện cần - điều kiện đủ

b)

Điều kiện đủ - điều kiện cần

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

85.

" Tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần và đủ để phát triển kinh tế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Các nhân tố ảnh hưởng đến tăng trưởng và phát triển kinh tế là:

a)

Các nhân tố thuộc tổng cầu và các nhân tố thuộc tổng cung

b)

Các nhân tố thuộc tổng cầu và các nhân tố thuộc nhóm nhân tố phi kinh tế

c)

Các nhân tố thuộc nhóm nhân tố kinh tế và nhóm phi kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

87.

Điền vào chỗ trống: "Khi tổng cầu giảm làm ...tăng trưởng nền kinh tế"

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

88.

Khi nào sự gia tăng tổng cầu không làm gia tăng sản lượng nền kinh tế mà chỉ làm tăng giá?

a)

Khi tổng cầu giảm và nền kinh tế hoạt động dưới mức sản lượng tiềm năng

b)

Khi tổng cầu giảm và nền kinh tế hoạt động đúng mức sản lượng tiềm năng

c)

Khi tổng cầu tăng và nền kinh tế hoạt động dưới mức sản lượng tiềm năng

d)

Khi tổng cầu tăng và nền kinh tế hoạt động đúng mức sản lượng tiềm năng

89.

Khi nào sự gia tăng tổng cầu làm gia tăng sản lượng nền kinh tế?

a)

Khi tổng cầu giảm và nền kinh tế hoạt động dưới mức sản lượng tềm năng

b)

Khi tổng cầu giảm và nền kinh tế hoạt động đúng mức sản lượng tềm năng

c)

Khi tổng cầu tăng và nền kinh tế hoạt động dưới mức sản lượng tềm năng

d)

Khi tổng cầu tăng và nền kinh tế hoạt động đúng mức sản lượng tềm năng

90.

Điền vào chỗ trống: "Phát triển bền vững là quá trình có sự kết hợp ...3 mặt của sự phát triển: Phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường"

a)

Chặt chẽ

b)

Hợp lý

c)

Hài hòa

d)

Chặt chẽ, hợp lý và hài hòa

91.

Đâu là yếu tố quan trọng nhất trong phát triển bền vững ?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Phát triển xã hội

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

92.

Khái niệm cơ cấu kinh tế là?

a)

Cơ cấu kinh tế là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế.

b)

Cơ cấu kinh tế là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan giữa các bộ phận hợp thành

c)

Cơ cấu kinh tế là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận hợp thành so với tổng thể

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

93.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: " Cơ cấu kinh tế là tập hợp các...hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ giữa các...hợp thành so với tổng thể."

a)

Bộ phận

b)

Cá nhân

c)

Đơn vị

d)

Chủ thể

94.

Có thể xem cơ cấu nền kinh tế trên các phương diện:

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

95.

"Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là quá trình thay đổi của cơ cấu kinh tế từ trạng thái này sang trạng thái khác " đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Điền vào chỗ trống: "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế có thể thay đổi về ... hoặc thay đổi về ...các bộ phận trong nền kinh tế"

a)

Số lượng - mối tương quan tỷ lệ

b)

Số lượng - chất lượng

c)

Chất lượng - mối tương quan tỷ lệ

d)

Mối tương quan tỷ lệ - chất lượng

97.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện trong quá trình phát triển kinh tế là:

a)

Sự thay đổi về quy mô các bộ phận cấu thành nền kinh tế

b)

Sự thay đổi về tỷ trọng các bộ phận cấu thành nền kinh tế

c)

Vị trí và mối quan hệ tác động qua lại giữa các bộ phận cấu thành nền kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

98.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Thị trường yếu tố đầu vao ảnh hưởng đến.......trong cơ cấu các ngành kinh tế

a)

Quy mô ngành

b)

Số lượng ngành

c)

Quy mô và số lượng ngành

d)

Tất cả các câu trên đều sai

99.

Nhận định " Thị trường yếu tố đầu vào đóng vai trò quan trọng trong việc đáp ứng các yếu tố cần thiết để thực hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế"

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Nhận định "Thị trường yếu tố đầu vào có vai trò quan trọng về quyết định tỉ trọng của các ngành kinh tế trong vùng, từ đó quyết định tỉ trọng đóng góp của vùng kinh tế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai ( chỉ có vai trò quan trọng không có vai trò quyết định)

101.

"Thị trường tiêu thụ sản phẩm có ý nghĩa quyết định đến sự thành bại của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đặc biệt là cơ cấu kinh tế ngành" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Thị trường yếu tố đầu vào nào ảnh hưởng đến quy mô và số lượng ngành trong cơ cấu các ngành kinh tế?

a)

Thị trường vốn

b)

Thị trường máy móc thiết bị, khoa học kĩ thuật và công nghệ

c)

Thị trường lao động

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

103.

Nhận định: "Đối với nước đang phát triển, quá trình chuyển dịch kinh tế là từ cơ cấu kinh tế lạc hậu sang cơ cấu kinh tế hợp lý" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai ( chuyển dịch kinh tế khác chuyển dịch cơ cấu kinh tế)

104.

Mục tiêu của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế là?

a)

Thay đổi các bộ phận hợp thành nền kinh tế

b)

Thay đổi tỷ lệ các bộ phận hợp thành nền kinh tế

c)

Hình thành cơ cấu kinh tế hợp lý

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

105.

Cơ cấu kinh tế hợp lý là thỏa mãn các điều kiện gì?

a)

Đạt hiệu quả kinh tế cao gắn với hiệu quả xã hội và bảo vệ môi trường

b)

Khai thác có hiệu quả những lợi thế so sánh của đất nước cũng như của từng vùng từng địa phương

c)

Phù hợp với xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

106.

Cơ cấu ngành kinh tế là gì?

a)

Là mỗi bộ phận hợp thành là một ngành hay một nhóm ngành kinh tế

b)

Là cơ cấu kinh tế trong đó mỗi bộ phận hợp thành là một ngành hay một nhóm ngành kinh tế

c)

Là cơ cấu kinh tế trong đó gồm một ngành hay một nhóm ngành kinh tế

d)

Tất cả các câu trên đều sai

107.

Nghiên cứu cơ cấu ngành kinh tế là xem xét các nội dung:

a)

Số lượng các ngành

b)

Tỷ trọng mỗi ngành trong tổng thể

c)

Vai trò, vị trí của mỗi ngành

d)

Tất cả các đáp án trên

108.

Đâu không phải là ý nghĩa cảu cơ cấu ngành kinh tế:

a)

Phản ánh mặt lượng của nền kinh tế trong quá trình phát triển

b)

Phản ánh kết quả của quá trình CNH-HDH

c)

Phản ánh hiệu quả của việc phân bổ các nguồn lực trong nền kinh tế

d)

Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất và phân công lao động xã hội..

109.

Khái niệm vùng kinh tế?

a)

Vùng kinh tế là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân

b)

Vùng kinh tế là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất

c)

Vùng kinh tế là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự phát triển tổng hợp.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

110.

Khái niệm cơ cấu vùng kinh tế?

a)

Là cơ cấu kinh tế mà bộ phận hợp thành là vùng kinh tế lãnh thổ

b)

Là một vùng kinh tế lãnh thổ

c)

Là cơ cấu kinh tế mà mỗi bộ phận hợp thành là một vùng kinh tế lãnh thổ

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

111.

" Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là sự chuyển dịch của các ngành kinh tế xét theo từng vùng" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Liên kết vùng kinh tế thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

a)

Liên kết vùng kinh tế thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Liên kết vùng kinh tế giúp bù đắp sự thiếu hụt nguồn lực giữa các vùng

c)

Liên kết vùng kinh tế tạo điều kiện thu hút đầu tư và nâng cao hiệu quả đầu tư

d)

Liên kết vùng kinh tế làm giảm khả năng cạnh tranh của nền kinh tế

113.

Quan điểm chuyển dịch cơ cấu vùng kinh tế là?

a)

Phát huy lợi thế so sánh

b)

Hạn chế các lợi thế so sánh của vùng

c)

Phát huy các lợi thế so sánh và hạn chế các bất lợi thế so sánh của vùng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

114.

"Liên kết vùng kinh tế thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Đâu là hình thức liên kết vùng kinh tế?

a)

Các hình thức liên kết tự nhiên của quá trình phát triển

b)

Liên kết theo quan hệ phân cấp chính quyền giữa trung ương và địa phương

c)

Liên kết giữa các vùng (các địa phương) với nhau (liên kết ngang)

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

116.

Lợi thế so sánh có thể được chia thành?

a)

Lợi thế so sánh tự nhiên và lợi thế so sánh động

b)

Lợi thế so sánh tự tạo và lợi thế so sánh tnh

c)

Lợi thế so sánh tự nhiên và lợi thế so sánh tnh

d)

Lợi thế so sánh tự nhiên và tự tạo

117.

" Lợi thế so sánh tự tạo được hình thành từ chính sách đầu tư của Chính phủ và doanh nghiệp thông qua chiến lược, cơ cấu và mức độ cạnh tranh nội bộ ngành" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Ở VN khi đánh giá các nguồn lực sản xuất có lợi thế so sánh để phát triển kinh tế, người ta thường đề cập đến nguồn lực nào?

a)

Nhân lực

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Vị trí địa lý

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

119.

Tài nguyên thiên nhiên là gì?

a)

A. Là yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác được

b)

B. Là tất cả các yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng

c)

C. Là tất cả các yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

120.

Tại sao tài nguyên thiên nhiên được coi là một loại nguồn lực kinh tế?

a)

A. Vì lợi ích kinh tế của nó đóng góp vào quá trình phát triển

b)

B. Vì hoạt động kinh tế của nó đóng góp vào quá trình phát triển

c)

C. Vì lợi ích kinh tế của nó đóng góp vào quá trình tăng trưởng

d)

D. Tất cả các đáp trên đều sai

121.

121. Tài nguyên thiên nhiên của một quốc gia bao gồm?

a)

A. Tài nguyên có trên mặt đất, trong lòng đất

b)

B. Trong biển và dưới đáy biển

c)

C. Trong không gian vũ trụ thuộc chủ quyền quốc gia đó

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

122.

Căn cứ vào khả năng tái sinh tài nguyên thiên nhiên được chia thành?

a)

A. Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn

b)

B. Tài nguyên có thể tái sinh được và tài nguyên không thể tái sinh được

c)

C. Nguồn đất đai, năng lượng, khoáng sản, nguồn nước, các nguồn tài nguyên rừng, biển và khí hậu,...

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

123.

Tùy theo mục đích nghiên cứu, có thể phân loại tài nguyên thiên nhiên theo các cách?

a)

A. Căn cứ vào thuộc tính tự nhiên

b)

B. Căn cứ vào khả năng tái sinh

c)

C. Cả hai đáp án A và B đều đúng

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

124.

Điền vào chỗ chấm :” TNTN là .....không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế”

a)

A. Yếu tố đầu ra

b)

B. Yếu tố đầu vào

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

125.

Phát biểu “TNTN là điều kiện cần và đủ để tăng trưởng và phát triển kinh tế” đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

126.

Đâu không phải là vai trò của TNTN đối với phát triển kinh tế là ?

a)

A. Là yếu tố đầu vào không thể thiếu trong các hoạt động kinh tế

b)

B. Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tình hình phân bố tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng gián tiếp đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ

c)

C. Có vai trò tạo vốn, khắc phục sự thiếu hụt các nguồn vốn, thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

127.

Hậu quả khi khai thác lãng phí, sử dụng không hiệu quả tài nguyên thiên nhiên là?

a)

A. Nguy cơ cạn kiệt tài nguyên

b)

B. Ô nhiễm môi trường

c)

C. Ảnh hưởng nghiêm trọng tới môi trường sống của con người

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

128.

Phát biểu “Ở các nước đang phát triển, lợi thế tài nguyên thiên thiên vùng chính là yếu tố quyết định đến cơ cấu ngành nghề, sản phẩm ở mỗi vùng” đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

129.

Nguồn lao động là gì?

a)

A. Là một bộ phận của dân số trong độ tuổi quy định có khả năng lao động và những người ngoài độ tuổi nhưng thực tế có tham gia lao động, những người không có việc làm đang tích cực tìm kiếm việc làm

b)

B. Là một bộ phận của dân số trong độ tuổi quy định có khả năng lao động

c)

C. Là một bộ phận của dân số trong độ tuổi quy định có khả năng lao động và những người ngoài độ tuổi nhưng thực tế có tham gia lao động

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

130.

Lao động trong độ tuổi là gì?

a)

A. Là những người trong độ tuổi lao động theo quy định của luật lao động hiện hành

b)

B. Có nghĩa vụ và quyền lợi đem sức lao động của mình ra làm việc

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

131.

Lao động ngoài độ tuổi là gì?

a)

A. Là những người chưa đến hoặc đã quá tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành nhưng thực tế vẫn tham gia lao động

b)

B. Có nghĩa vụ và quyền lợi đem sức lao động của mình ra làm việc

c)

C. Là những người đã quá tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành nhưng thực tế vẫn tham gia lao động

d)

D. Là những người chưa đến hoặc đã quá tuổi lao động nhưng thực tế vẫn tham gia lao động

132.

Theo Bộ luật Lao động của nước CHXHCNVN năm 2014 độ tuổi lao động đối với nữ là?

a)

A. Từ 18-60 tuổi

b)

B. Từ 15- 55 tuổi

c)

C. Từ 16- 55 tuổi

d)

D. Từ 15-60 tuổi

133.

Theo Bộ luật Lao động của nước CHXHCNVN năm 2014 độ tuổi lao động đối với nam là?

a)

A. Từ 15 – 60 tuổi

b)

B. Từ 18 – 60 tuổi

c)

C. Từ 16 – 55 tuổi

d)

D. Từ 15 – 55 tuổi

134.

Phát biểu “Nguồn lao động là nhân tố đầu vào không thể thiếu được của bất kỳ quá trình kinh tế, xã hội nào” đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

135.

Vai trò của nguồn lao động là:

a)

A. Với tư cách là một bộ phận của dân số, nguồn lao động lại chính là yếu tố tham gia tiêu dùng các sản phẩm và dịch vụ do chính con người sản xuất ra, thông qua đó, trở thành nhân tố “ tạo cầu” của nền kinh tế.

b)

B. Là nhân tố quyết định việc tổ chức và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực khác của nền kinh tế

c)

C. Nguồn lao động là nhân tố đầu vào không thể thiếu được của bất kỳ quá trình kinh tế, xã hội nào

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

136.

“ Nguồn lao động chính là năng lực nội sinh chi phối quá trình phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia “ đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

137.

Điền vào chỗ chấm: “nguồn lao động là nhân tố ......việc tổ chức và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực khác của nền kinh tế”

a)

A. Quan trọng

b)

B. Cơ bản

c)

C. Quyết định

d)

D. Chủ yếu

138.

“....tác động mạnh mẽ đến sự thành công trong công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước”

a)

A. Nguồn lao động chất lượng cao

b)

B. Nguồn lao động

c)

C. Nguồn lao động chất lượng thấp

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

139.

Đâu là nhân tố tạo cầu của nền kinh tế?

a)

A. Nguồn lao động

b)

B. Tài nguyên thiên nhiên

c)

C. Vốn

d)

D. Khoa học – công nghệ

140.

Thị trường lao động bao gồm?

a)

A. Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức

b)

B. Thị trường lao động khu vực thành thị phi chính thức

c)

C. Thị trường lao động nông thôn

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

141.

Người lao động trong thị trường lao động thành thị chính thức cần phải đáp ứng?

a)

A. Được đào tạo

b)

B. Có trình độ chuyên môn

c)

C. Tay nghề vững vàng

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

142.

Kết quả của việc lao động dư thừa trong nông nghiệp di chuyển ra khu vực thành thị là?

a)

A. Cung lao động ở khu vực thành thị chính thức tăng nhanh

b)

B. Cầu lao động ở khu vực thành thị chính thức tăng nhanh

c)

C. Cung lao động ở khu vực thành thị phi chính thức tăng nhanh

d)

D. Cầu lao động ở khu vực thành thị phi chính thức tăng nhanh

143.

“ Thị trường lao động khu vực nông thôn gắn chặt với đặc điểm về tính thời vụ” đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

144.

Đặc điểm của thị trường lao động khu vực nông thôn là

a)

A. Người lao động cần phải được đào tạo, có trình độ chuyên môn và tay nghề vững vàng

b)

B. Cung lao động tăng nhanh

c)

C. Gắn chặt với đặc điểm về tính thời vụ

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

145.

Khoa học là gì?

a)

A. Là hệ thống tri thức về các hiện tượng

b)

B. Là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật

c)

C. Là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

D. Là hệ thống tri thức về các hiện tượng, quy luật tự nhiên, xã hội và tư duy

146.

Căn cứ vào đâu để có thể chia khoa học thành khoa học tự nhiên và khoa học xã hội?

a)

A. Căn cứ vào đối tượng nghiên cứu

b)

B. Căn cứ vào vai trò

c)

C. Căn cứ vào phương thức tổ chức nghiên cứu

d)

D. Cả hai đáp án B và C

147.

Căn cứ vào vai trò và phương thức tổ chức nghiên cứu có thể chia khoa học thành?

a)

A. Khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

b)

B. Khoa học cơ bản và khoa học nâng cao

c)

C. Khoa học cơ bản và khoa học ứng dụng

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

148.

Công nghệ là gì?

a)

A. Là tập hợp những phương tiện, phương pháp, kỹ năng và những thông tin cần thiết nhằm biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của con người.

b)

B. Là tập hợp những phương tiện, phương pháp, kiến thức, kỹ năng và những thông tin cần thiết nhằm biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm và dịch vụ.

c)

C. Là tập hợp những phương tiện, phương pháp, kiến thức, kỹ năng và những thông tin cần thiết nhằm biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của con người

d)

D. Là những phương tiện, phương pháp, kiến thức, kỹ năng và những thông tin cần thiết nhằm biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của con người

149.

Trong thành phần của công nghệ, “phần cứng” hay còn được gọi là?

a)

A. Phần phương tiện

b)

B. Phần con người

c)

C. Phần thông tin

d)

D. Phần tổ chức

150.

“Khoa học tạo .....cho việc sáng tạo và triển khai các hoạt động công nghệ. Công nghệ tạo ra những......quan trọng hỗ trợ cho nghiên cứu, phát hiện những kiến thức khoa học mới”

a)

A. Cơ sở thực tiễn – phương tiện

b)

B. Cơ sở lý thuyết – phương tiện

c)

C. Cơ sở lý thuyết – phát minh

d)

D. Cơ sở thực tiễn – phát minh

151.

Đâu là nhân tố quyết định nhất đến tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

A. Tài nguyên thiên nhiên

b)

B. Nguồn lao động

c)

C. Khoa học công nghệ

d)

D. Vốn

152.

Đâu không phải là vai trò của khoa học công nghệ đối với phát triển kinh tế ?

a)

A. Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế thông qua mở rộng việc sử dụng các nguồn lực của nền kinh tế

b)

B. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nói chung và trong các ngành kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa

c)

C. Tăng sức cạnh tranh của nền kinh tế nói chung và từng ngành kinh tế nói riêng

d)

D. Tạo vốn, khắc phục sự thiếu hụt các nguồn vốn, thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

153.

Theo từ điển Bách Khoa Việt Nam, Công bằng xã hội được định nghĩa: “ Công bằng xã hội là ..... để thỏa mãn một cách hợp lý những nhu cầu của các tầng lớp xã hội, các nhóm xã hội, các cá nhân, xuất phát từ khả năng hiện thự của những điều kiện kinh tế, xã hội nhất định.” Điền vào dấu .... phương án thích hợp nhất?

a)

A. Phương thức đúng đắn nhất

b)

B. Phương thức phức tạp nhất

c)

C. Phương thức khó khăn nhất

d)

D. Phương thức đặc biệt nhất

154.

Theo Ngân hàng thế giới, trong báo cáo phát triển thế giới 2006 “Công bằng và phát triển” đã định nghĩa công bằng theo 2 nguyên tắc:

a)

A. Cơ hội công bằng và bình đẳng

b)

B. Cơ hội công bằng và tránh sự cùng khổ tuyệt đối

c)

C. Bình đẳng và tránh sự cùng khổ tuyệt đối

d)

D. Bình đẳng giới và cơ hội công bằng

155.

Trong kinh tế học, người ta thường chia công bằng xã hội thành 2 loại là công bằng theo chiều dọc và công bằng theo chiều ngang?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

156.

Phát biểu “Công bằng theo chiều ngang nghĩa là đối xử khác nhau với những người có đóng góp như nhau”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

157.

Phát biểu: “Công bằng theo chiều dọc là đối xử khác nhau đối với những người có khác biệt bẩm sinh hoặc có điều kiện xã hội khác nhau”. Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

158.

Chọn phương án không phản ánh mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội trong nền kinh tế thị trường:

a)

A. Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học – công nghệ

b)

B. Động lực của tăng trưởng kinh tế

c)

C. Nâng cao thu nhập cho người dân

d)

D. Phân hóa giàu nghèo

159.

Nhận định “Bất bình đẳng về thu nhập có tác động lớn tới tình trạng nghèo đói và chất lượng cuộc sống”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

160.

Đánh giá công bằng xã hội thường được tiếp cận trên khía cạnh nào sau đây?

a)

A. Bình đẳng giới

b)

B. Công bằng trong tiếp cận dịch vụ xã hội

c)

C. Công bằng trong phân phối thu nhập

d)

D. Tất cả các đáp án trên

161.

Có những hình thức phân phối thu nhập nào?

a)

A. Phân phối thu nhập lần đầu

b)

B. Phân phối lại thu nhập

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

162.

Hiểu phân phối thu nhập lần đầu là: “ Hình thức phân phối theo các yếu tố sản xuất đóng góp khác nhau như: lao động, máy móc thiết bị, đất đai...”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

163.

“ Phân phối thu nhập lần đầu có ý nghĩa tích cực trong... và sử dụng tiết kiệm các yếu tố sản xuất khan hiếm, do đó đóng góp... vào thúc đẩy tăng trưởng kinh

a)

A. Triệt tiêu động cơ lợi ích cá nhân – Tiêu cực

b)

B. Khuyến khích động cơ lợi ích cá nhân – tiêu cực

c)

C. Khuyến khích động cơ lợi ích cá nhân – tích cực

d)

D. Triệt tiêu động cơ lợi ích cá nhân – tích cực

164.

“Phân phối thu nhập lần đầu là nguyên nhân dẫn đến phân hóa giàu nghèo”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

165.

Hình thức phân phối lại nhằm mục đích:

a)

A. Lấy của người giàu chia cho người nghèo

b)

B. Nâng cao thu nhập thực tế của người nghèo

c)

C. Nâng cao thu nhập của đại bộ phận dân cư

d)

D. Giảm bớt sự bất bình đẳng về thu nhập

166.

Hình thức phân phối lại thu nhập là hình thức phân phối chủ yếu liên quan đến:

a)

A. Sự can thiệp của nhà nước đến phân phối thu nhập lần đầu

b)

B. Sự can thiệp của cá nhân đến phân phối thu nhập lần đầu

c)

C. Sự can thiệp của doanh nghiệp đến phân phối thu nhập lần đầu

d)

D. Sự can thiệp của tổ chức chính trị xã hội đến phân phối thu nhập lần đầu

167.

Hình thức phân phối thu nhập lần đầu là hình thức phân phối dựa trên:

a)

A. Năng suất lao động

b)

B. Sở hữu các yếu tố sản xuất

c)

C. Tiến bộ khoa học công nghệ

d)

D. Thuế suất thuế thu nhập cá nhân

168.

‘’ một trong những phương thức phân phối lại thu nhập là chính phủ tăng chi tiêu công”-

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

169.

“ Một trong những phương thức phân phối lại thu nhập là tăng thuế suất thuế giá trị gia tăng (VAT)”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

170.

Hình thức phân phối lại thu nhập được chính phủ các nước thực hiện thông qua các chính sách sau loại trừ:

a)

A. Chính sách thuế

b)

B. Chính sách lãi suất tiền gửi

c)

C. Chính sách trợ cấp

d)

D. Chính sách chi tiêu công

171.

“Phân phối lại thu nhập thường được thực hiện qua đánh thuế thu nhập, các chương trình trợ cấp và chi tiêu công của chính phủ nhằm... chênh lệch thu nhập giữa người giàu và người nghèo”

a)

A. Gia tăng

b)

B. Giảm bớt

c)

C. Giữ nguyên

d)

D. Ý kiến khác

172.

Để đánh giá bất bình đẳng trong phân phối thu nhập người ta dùng các thước đo sau, loại trừ:

a)

A. Hệ số chênh lệch thu nhập

b)

B. Đường cong Lorenz

c)

C. Hệ số Gini

d)

D. Hệ số HDI

173.

“Phương pháp hệ số chênh lệch thu nhập là chênh lệch thu nhập của nhóm dân cư giàu nhất với thu nhập của nhóm dân cư nghèo nhất”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

174.

Hệ số chênh lệch thu nhập (hoặc chi tiêu) càng gia tăng có nghĩa là:

a)

A. Bất công bằng xã hội về thu nhập càng lớn

b)

B. Bất công bằng xã hội về thu nhập càng nhỏ

c)

C. Không ảnh hưởng gì đến bất công bằng trong phân phối thu nhập

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

175.

Đường cong Lorenz là một đồ thị phản ánh mối tương quan giữa hai đại lượng nào?

a)

A. Lượng thu nhập cộng dồn và quy mô dân số cộng dồn

b)

B. Thu nhập của 20% dân số giàu nhất và 20% dân số nghèo nhất

c)

C. Tỉ lệ phần trăm của dân số cộng dồn và tỉ lệ phần trăm thu nhập cộng dồn

d)

D. Không có nhận định nào trên đây đúng

176.

Khoảng cách giữa đường thu nhập bình quân và đường cong Lorenz phản ánh điều gì?

a)

A. Kết quả của tăng trường

b)

B. Kết quả giảm dân số

c)

C. Mức độ bất công bằng trong phân phối thu nhập

d)

D. Mức độ bất công bằng trong thuế thu nhập

177.

Trên đồ thị, đường cong Lorenz càng xa đường thu nhập bình quân phản ánh?

a)

A. Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập càng giảm

b)

B. Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập càng tăng

c)

C. Thu nhập của người dân càng giảm

d)

D. Thu nhập của người dân càng tăng

178.

Một trong những hạn chế khi đánh giá công bằng trong phân phối thu nhập bằng phương pháp đường cong Lorenz là:

a)

A. Không lượng hóa được bằng một con số cụ thể

b)

B. Không đánh giá được bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

c)

C. Lượng hóa thành một con số cụ thể

d)

D. Phương án B và C đúng

179.

. Trên đồ thị mô tả đường cong Lorenz, nếu gọi diện tích tạo bởi đường cong Lorenz và đường phân giác là diện tích A, diện tích tạo bởi đường cong Lorenz và trục hoành là diện tích B thì hệ số Gini được xác định:

a)

A. Gini = Diện tích A/ Diện tích B

b)

B. Gini = Diện tích A/ (Diện tích A + Diện tích B)

c)

C. Gini = DIện tích A/ (DIện tích A – Diện tích B)

d)

D. Gini = Diện tích B/ Diện tích A

180.

Giá trị của hệ số Gini luôn nằm trong khoảng nào sau đây?

a)

A. >1

b)

B. <0

c)

C. 0 < Gini < 1

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai

181.

Hệ số Gini đo lường:

a)

A. Mức độ nghèo

b)

B. Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

c)

C. Thất nghiệp trá hình

d)

D. Tốc độ tăng trưởng

182.

Hệ số Gini càng lớn có nghĩa là:

a)

A. Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập càng nhỏ

b)

B. Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập càng lớn

c)

C. Không liên quan đến bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

d)

D. Tất cả các nhận định trên đều sai

183.

“ Một quốc gia có hệ số Gini càng gần 1 càng công bằng trong phân phối thu nhập”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

184.

“Một quốc gia có hệ số Gini càng gần 0 càng bất bình đẳng trong phân phối thu nhập”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

185.

Trong các nhận định sau, nhận định nào là hạn chế của phương pháp Gini trong đánh giá bất công bằng trong phân phối thu nhập

a)

A. Không lượng hóa mức độ bất bình đẳng bằng 1 con số cụ thể

b)

B. Không cho ta biết xu hướng bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

c)

C. Không so sánh được mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập của các nhóm dân cư có mức thu nhập khác nhau

d)

D. Không đo lường được mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

186.

Giả sử hệ số Gini của Ai cập là 0,403 và hệ số Gini của Úc là 0,404. Điều này có thể kết luận Ai Cập và Úc đều có

a)

A. Số hộ nghèo tuyệt đối bằng nhau

b)

B. Phần trăm số hộ nghèo tuyệt đối bằng nhau

c)

C. Có cùng chỉ số HDI

d)

D. Tất cả đều sai

187.

Theo tiêu chuẩn 40 của Ngân hàng Thế giới (WB), một nước được đánh giá là bình đẳng trong phân phối thu nhập khi thu nhập của 40% dân số nghèo nhất so với tổng thu nhập là

a)

A. Lớn hơn 17%

b)

B. Nhỏ hơn 17%

c)

C. Từ 12% đến 17%

d)

D. Nhỏ hơn 12%

188.

Giả sử tại quốc gia A có tỷ trọng thu nhập của 40% dân số nghèo nhất chiếm 19% tổng thu nhập toàn dân thì quốc gia đó, theo WB được đánh giá:

a)

A. Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập cao

b)

B. Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập trung bình

c)

C. Tương đối công bằng trong phân phối thu nhập

d)

D. Tất cả các ý kiến trên đều sai

189.

Mô hình chữ “U” ngược của Kuznets thể hiện mối quan hệ giữa:

a)

A. Hệ số GINI và tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

B. Hệ số GINI và GDP

c)

C. Hệ số GINI và GDP/người

d)

D. Hệ số GINI và HDI

190.

Theo quan điểm của Kuznets, mối quan hệ giữa giá trị của hệ số Gini và thu nhập bình quan đầu người của một quốc gia là:

a)

A. Đồng biến

b)

B. Nghịch biến

c)

C. Không có quan hệ gì

d)

D. Không có nhận xét nào nêu trên là đúng

191.

“ Mô hình chữ U ngược của Kuznets đã khẳng định rằng sự tăng trưởng kinh tế và mức công bằng xã hội luôn là hai đại lượng đồng biến với nhau”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

192.

Trong quá trình phát triển kinh tế, hệ số GINI có xu hướng tăng ở giai đoạn đầu và giảm ở giai đoạn sau. Quan điểm này được phản ánh

a)

A. Mô hình 2 khu vực của Oshima

b)

B. Mô hình 2 khu vực của Lewis

c)

C. Mô hình chữ U ngược của Kuznets

d)

D. Cả B và C

193.

“Quan điểm của Lewis và Oshima đều cho rằng : mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và bình đẳng xã hội được vận động theo dạng chữ U ngược”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

194.

Lý giải nào dưới đây là cơ sở cho lập luận của mô hình tăng trưởng trước, công bằng sau của Lewis

a)

A. Khu vực nông nghiệp có dư thừa lao động

b)

B. Đường cung lao động khu vực công nghiệp không có đoạn nằm ngang khi khu vực nông nghiệp có dư thừa lao động

c)

C. Phân hóa giai cấp là lực cản đối với tăng trưởng kinh tế

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

195.

“Theo số liệu thống kê của WB thì các nước đang phát triển thu nhập thấp có hệ số GINI cao hơn các nước công nghiệp phát triển thu nhập cao”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

196.

Tỷ lệ nghèo được xác định bằng:

a)

A. Bằng số người sống dưới ngưỡng nghèo trên tổng số dân

b)

B. Bằng số người sống đúng ngưỡng nghèo trên tổng số dân

c)

C. Bằng số người sống trên ngưỡng nghèo trên tổng số dân

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

197.

“Tình trạng một bộ phận dân cư không được đảm bảo những nhu cầu cơ bản tối thiểu nhằm duy trì cuộc sống” là:

a)

A. Nghèo

b)

B. Nghèo tuyệt đối

c)

C. Nghèo tương đối

d)

D. Chuẩn nghèo

198.

Nghèo là gì?

a)

A. Là tình trạng một bộ phận dân cư không được hưởng và thỏa mãn những nhu cầu cơ bản của con người

b)

B. Là tình trạng một bộ phận dân cư không được hưởng những nhu cầu cơ bản của con người đã được xã hội thừa nhận tùy theo trình độ phát triển kinh tế - xã hội và phong tục tập quán của các địa phương

c)

C. Là tình trạng một bộ phận dân cư không được hưởng và thỏa mãn những nhu cầu cơ bản của con người đã được xã hội thừa nhận tùy theo trình độ phát triển kinh tế - xã hội và phong tục tập quán của các địa phương

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

199.

Sự thiếu hụt của những người thuộc diện dưới mức nghèo so với ngưỡng nghèo là:

a)

A. Tỷ lệ nghèo

b)

B. Chuẩn hộ cận nghèo

c)

C. Nghèo tương đối

d)

D. Khoảng cách nghèo

200.

“ Hộ cận nghèo bao gồm những hộ đã thoát nghèo nhưng chỉ có mức thu nhập cận ngưỡng nghèo” là:

a)

A. Ngưỡng nghèo (chuẩn nghèo)

b)

B. Chuẩn hộ cận nghèo

c)

C. Khoảng cách nghèo

d)

D. Nghèo tương đối

201.

“.... phản ánh nghèo theo chiều sâu”

a)

A. Tỷ lệ nghèo

b)

B. Ngưỡng nghèo

c)

C. Chuẩn hộ cận nghèo

d)

D. Khoảng cách nghèo

202.

“tình trạng một bộ phận dân cư có mức sống dưới mức trung bình của cộng đồng tại địa phương”

a)

A. Nghèo tuyệt đối

b)

B. Nghèo tương đối

c)

C. Chuẩn hộ cận nghèo

d)

D. Ngưỡng nghèo

203.

“....phản ánh nghèo theo chiều rộng

a)

A. Tỷ lệ nghèo

b)

B. Ngưỡng nghèo

c)

C. Chuẩn hộ cận nghèo

d)

D. Khoảng cách nghèo

204.

“Tỷ lệ nghèo phản ánh nghèo theo chiều sâu”-

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

205.

“Ngưỡng nghèo hay chuẩn nghèo là một.... tối thiểu cần thiết để đảm bảo những nhu cầu vật chất cơ bản cho con người tiếp tục tồn tại”

a)

A. Mức sống

b)

B. Mức thu nhập

c)

C. Mức hiểu biết

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai