wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

atld và bvmt

Total questions: 204

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Luật atld có bao nhiêu chương , bnhieu điều

a)

7 chương , 93 điều

b)

6 chương , 93 điều

c)

5 chương , 93 điều

2.

theo điều 7 luật ATLD 2015 quyền và nghĩa vụ của ng d=sử dụng lao động là

a)

4 quyền , 7 nghĩa vụ

b)

5 quyền , 7 nghĩa vụ

c)

4 quyền , 8 nghĩa vụ

d)

6 quyền , 7 nghĩa vụ

3.

theo điều 6 luật atld 2015 ng lao động làm việc theo hợp đồng lao động có mấy quyền và nghĩa vụ

a)

3 nvu , 6 quyền

b)

3 nvu , 7 quyền

c)

4 nvu , 6 quyền

d)

7 nvu , 5 quyền

4.

1 người vận hành máy nồi hơi trog nhà máy nhiệt điện thuộc đối tượng áp dụng và nhóm ..

a)

người lao động làm việc theo hợp đồng lao đônhj – nhóm 3

b)

người lao động làm việc theo hợp đồng lao đônhj – nhóm 2

c)

người lao động làm việc theo hợp đồng lao đônhj – nhóm 4

5.

Tháng hđ về an toàn lao động đc phát hành vào tháng nào hàng năm

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

6.

tháng ... năm nào

a)

2017

b)

2018

c)

2015

7.

Tháng hđ về an toàn lao động đc phát hành vào tháng nào hàng năm

a)

1 lần/1 năm

b)

2 lần/1 năm

8.

Theo bộ luật ATLD 2019 thì tgian làm việc bthg của lao động được quy định

a)

è Theo tuần thì thời gian làm việc bình thường không quá 10h 1 ngày và ko quá 48h trong 01 tuần

b)

è Theo tuần thì thời gian làm việc bình thường không quá 10h 1 ngày và ko quá 24h trong 01 tuần

9.

Câu 10. Công ty A tuân thủ đầy đủ quy định của Luật an toàn và vệ sinh lao động 2025. Một kỹ sư làm việc tại xưởng của công ty A bị mắc bệnh nghề nghiệp do tiếp xúc bụi silic.Ai chịu trách nhiệm chi trả chi phí giảm định bệnh?

a)

Người lao động tự chỉ trả

b)

Nhà nước chi trả

c)

Người sử dụng lao động

d)

Bảo hiểm xã hội chỉ trả toàn bộ

10.

Câu 11. Đối với lao động làm các công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thì người lao động làm việc đủ 12 tháng được bao nhiêu ngày phép trong một năm?

a)

Được nghỉ 12 ngây/năm

b)

Được nghỉ 14 ngày/năm

c)

Được nghỉ 16 ngày/năm

d)

Được nghỉ 17 ngày/năm

11.

Công nhân bị tai nạn trong giờ làm nhưng nguyên nhân do say rượu. Theo luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015, công nhân đó có được hưởng chế độ tai nạn lao động không?

a)

Có, vì vẫn trong giờ làm

b)

Không, vì vi phạm kỷ luật lao động

c)

Có, nhưng mức thấp hơn

d)

Không, vì lỗi hoàn toàn của người lao động

12.

Theo luật An toàn, vệ sinh lao động 2015 đối với tai nạn lao động làm bị thương nặng 1 người lao động thì thời hạn điều tra vụ tai nạn lao động tỉnh từ thời điểm nhận tin báo, khai báo đến khi công bố biên bản điều tra tai nạn lao động không quá bao nhiêu ngày?

A. 3 ngày

a)

3 ngày

b)

4 ngày

c)

7 ngày

d)

20 ngày

13.

Theo luật An toàn, vệ sinh lao động 2015 đối với tai nạn lao động làm bị thương nặng từ 2 người lao động trở lên thì thời hạn điều tra vụ tai nạn lao động tỉnh từ thời điểm nhận tin báo, khai báo đến khi công bố biên bản điều tra tai nạn lao động không quá bao nhiêu ngày?

a)

.3 ngày

b)

4 ngày

c)

.7 ngày

d)

20 ngày

14.

Câu 15 Một nhân viên bán thời gian làm công việc văn phòng, không liên quan đến danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động. Nhân viên này thuộc nhóm huấn luyện nào?

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 3

c)

Nhóm 4

d)

Nhóm 6

15.

Câu 16. Có mấy nhóm huấn luyện an toàn vệ sinh lao động theo quy định pháp luật hiện nay?

a)

. 4 nhóm

b)

5 nhóm

c)

6 nhóm

d)

7 nhóm

16.

Câu * Điều kiện cần thiết cho quá trình cháy xảy ra là sự kết hợp của cả 3 yếu tố nào sau đây?

a)

Chất cháy - Chất phụ gia – nguồn nhiệt

b)

Chất cháy - chất oxy hóa - nguồn nhiệt

c)

Nhiên liệu – chất chống oxy hóa - nguồn nhiệt

d)

Chất cháy - chất chống oxy hóa – tia lửa điện

 

17.

Câu 2* Hãy chọn đáp án đúng trong nguyên lý chống cháy nổ?

a)

Hạ thấp tốc độ cháy của vật liệu đang cháy tới mức tối thiểu và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy

b)

Gia tăng tốc độ cháy của vật liệu đang cháy tới mức tối đa và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy

c)

Hạ thấp tốc độ cháy của vật liêu đang chảy tới mức tối thiểu và hội tụ nhiệt lượng của đám cháy

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

18.

Câu 10. Chất độc da cam (dioxin) được phân loại là chất có độc tỉnh như thế nào đối với hệ sinh thái?

a)

Nhóm độc tố không bền vững với môi trường sinh thái

b)

Nhóm độc tố bền trung bình với môi trường sinh thái

c)

C. Nhóm độc tố bền vững với môi trường sinh thái

d)

Nhóm độc tố rất bền vững với môi trường sinh thái

19.

Câu 15 Thuốc trừ sâu DDT được phân loại là chất có độc tính như thế nào đối với hệ sinh thái?

a)

Nhóm độc tố không bền vững với môi trường sinh thái

b)

Nhóm độc tố bền trung bình với môi trường sinh thái

c)

Nhóm độc tố bền vững với môi trường sinh thái

d)

Nhóm độc tố rất bền vững với môi trường sinh thái

20.

Câu 16 Thuốc bảo vệ thực vật hữu cơ chứa nitơ, photpho được phân loại là chất có độc tỉnh như thế nào đối với hệ sinh thái?

a)

Nhóm độc tố không bền vững với môi trường sinh thái

b)

Nhóm độc tố bền trung bình với môi trường sinh thái

c)

Nhóm độc tố bền vững với môi trường sinh thái

d)

Nhóm độc tố rất bền vững với môi trường sinh thái

 

21.

Ngày 2/10 chương 5

Câu 1* Các tác động gián tiếp từ hoạt động sản xuất tới môi trường:

a)

Khai thác làm cạn kiệt tài nguyên, Khai thác ảnh hưởng tới cảnh quan, địa hình

b)

Khai thác thúc đẩy hoạt động bảo vệ môi trường

c)

Hoạt động tạo ra nguồn lực để thực hiện công tác bảo vệ môi trường hiệu quả

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

 

22.

2. Lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau: Các tác động gián tiếp từ hoạt động sản xuất tới môi trường:

a)

Khai thác làm cạn kiệt tài nguyên

b)

Khai thác ảnh hưởng tới cảnh quan, địa hình

c)

Hoạt động tạo tiếng ồn, khí thải ảnh hưởng môi trường xung quanh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

23.

3. * Một số thông số đặc trưng cho ô nhiễm nguồn nước bao gồm:

a)

BOD, COD, dầu mỡ, TSS, Coliform, độ màu, tổng N, tổng P

b)

BOD, COD, VOC, kim loại, Coliform, độ màu, tổng N, CO

c)

BOD, COD, dầu mỡ, NaCIO, Coliform, độ màu, tổng N, NOx

d)

BOD, COD, CO, kim loại, Coliform, độ màu, tổng N, hơi HC

24.

4.  Một số thông số đặc trưng cho ô nhiễm nguồn nước bao gồm:

a)

BOD, COD, VOC, kim loại, Thuốc tẩy, độ màu, tổng N, CO

b)

BOD, COD, thuốc tẩy, NaCIO, Coliform, độ màu, tổng N, NOx

c)

BOD, COD, dầu mỡ, TSS, thuốc tẩy, tổng N, tổng P

d)

BOD, COD, CO, kim loại, E.coli, độ màu, tổng N, hơi HC

25.

5. * Lựa chọn đáp án đúng nhất: Ảnh hưởng tới môi trường do ô nhiễm nguồn nước:

a)

Ảnh hưởng tới hệ sinh thái nước và chất lượng nguồn nước

b)

Ảnh hưởng tới chất lượng khoáng sản trong khu vực

c)

Ảnh hưởng tới năng suất khai thác thủy điện

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

26.

6.Tác động của nước thải chứa kim loại nặng với sức khỏe con người?

a)

 A. Ngộ độc, bong tróc, mẫn ngứa da

b)

Hư hại các thiết bị trong gia đình

c)

Bong tróc thiết bị. G

d)

. Gây bệnh đường hô hấp

27.

7. Lựa chọn đáp án đúng nhất: Ô nhiễm nước tác động tới phát triển kinh tế như thế nào?

a)

Gây thiệt hại kinh tế do gia tăng gánh nặng bệnh tật và ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm thủy hải sản, nông nghiệp

b)

Gây thiệt hại kinh tế do tổn thương môi trường nước

c)

Gây thiệt hại kinh tế do ảnh hưởng tới phát triển nông nghiệp

d)

Gây thiệt hại kinh tế do ảnh hưởng tới phát triển lâm nghiệp

28.

8. Thông số ô nhiễm đặc trưng của nước thải nghành tái chế kim loại?

a)

COD, tổng N, độ mặn, dầu mỡ

b)

Kim loại (Cr6+), tổng N, độ mặn, dầu mỡ

c)

COD, TSS, thông số kim loại theo đặc trưng nguyên liệu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

29.

Một số thông số đặc trưng cho ô nhiễm không khí bao gồm:

a)

NO2, CO2, Bụi, hơi hóa chất, hơi kim loại nặng, CO, NACIO, Coliform

b)

NO2, CO2, Bụi, hơi hóa chất, hơi dung môi hữu cơ, hơi kim loại nặng, CO

c)

Bụi, hơi hóa chất, hơi kim loại nặng, CO, NaCIO, Coliform, tổng P

d)

BOD, Bụi, hơi hóa chất, hơi kim loại nặng, CO, NaCIO, Coliform

30.

10.  Một số thông số đặc trưng cho ô nhiễm không khí bao gồm:

a)

NO2, CO2, Bụi, hơi hóa chất, hơi kim loại nặng, CO, NaCIO, Colifor

b)

. CO, NaCIO, Coliform, hơi dung môi hữu cơ, hơi kim loại nặng, CO

c)

CO, NaCIO, Coliform, tổng

d)

NO2, CO2, Bụi, hơi hóa chất, CO

31.

Một số thông số đặc trưng cho ô nhiễm không khí bao gồm

a)

NO₂, hơi kim loại nặng, CO, NaCIO, Colifor

b)

NO2, CO2, Bụi, hơi hóa chất, hơi dung môi hữu cơ

c)

. Bụi, hơi hóa chất, Coliform, tổng P

d)

BOD, Bụi, hơi hóa chất, hơi kim loại nặng

32.

12 Các dạng ô nhiễm kim loại nặng trong nước bao gồm:

a)

. Ô nhiễm chì, thủy ngân

b)

Ô nhiễm chất hữu cơ

c)

Ô nhiễm vi sinh vật

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

33.

13. Các bước trong mô hình hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO14000 theo trình tự nào sau đây? 1. Chính sách môi trường; 2. Thực thị; 3. Kiểm tra, sửa chữa; 4. Lập kế hoạch; 5. Tiếp tục cải tiến; 6. Xem xét lại

a)

1-6-2-4-3-5

b)

1-5-2-4-6-3

c)

1-4-2-3-6-5

d)

1-4-6-3-2-5

34.

14. Tổ chức môi trường Liên Hiệp Quốc định nghĩa Sản xuất sạch hơn là gì?

a)

Sản xuất sạch hơn là việc áp dụng chiến lược phòng ngừa tổng hợp về môi trường vào các quá trình sản xuất, sản phẩm và dịch vụ nhằm nâng cao hiệu suất sinh thái và giảm thiểu rủi ro cho con người và môi trường.

b)

Sản xuất sạch hơn là việc áp dụng chiến lược phòng ngừa tổng hợp về môi trường vào các quá trình sản xuất, sản phẩm nhằm nâng cao hiệu quả về môi trường.

c)

Sản xuất sạch hơn là việc áp dụng chiến lược phòng ngừa tổng hợp về môi trường vào các quá trình sản xuất nhằm nâng cao hiệu suất sinh thái và giảm thiểu rủi ra cho con người và môi trường.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

35.

15.Tổ chức môi trường Liên Hiệp Quốc định nghĩa Sản xuất sạch hơn là gì?

a)

Sản xuất sạch hơn là việc áp dụng các công nghệ, quy trình hiện đại, mới mang lại hiệu quả tối ưu trong quá trình sản xuất.

b)

Sản xuất sạch hơn là việc áp dụng chiến lược phòng ngừa tổng hợp về môi trường vào các quá trình sản xuất, sản phẩm nhằm nâng cao hiệu quả trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

c)

. Sản xuất sạch hơn là việc áp dụng chiến lược phòng ngừa tổng hợp về môi trường vào các quá trình sản xuất nhằm giảm thiểu rủi ro cho con người và môi trường.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

36.

16 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Sản xuất sạch hơn là việc ........... về môi trường vào các quá trình sản xuất, sản phẩm và dịch vụ nhằm nâng cao hiệu suất sinh thái và giảm thiểu rủi ra cho con người và môi trường".

a)

sử dụng giải pháp

b)

áp dụng chiến lược phòng ngừa tổng hợp

c)

áp dụng các phương tiện, phương pháp tối ưu

d)

các quá trình sản xuất trong nhà máy xí nghiệp áp dụng chiến lược

37.

17.Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tổ chức môi trường Liên Hiệp Quốc định nghĩa Sản xuất sạch hơn là: Sản xuất sạch hơn là việc áp dụng chiến lược phòng ngừa tổng hợp về môi trường vào nhằm nâng cao hiệu suất sinh thái và giảm thiểu rủi ra cho con người và môi trường".

a)

các quá trình sản xuất, sản phẩm và dịch vụ

b)

các quá trình sản xuất, sản phẩm

 

c)

 C. các sản phẩm và dịch vụ

d)

các quá trình sản xuất trong nhà máy xí nghiệp

38.

19.Chọn câu trả lời đúng nhất: Mục tiêu của sản xuất sạch hơn là gì?

a)

A. Là tránh ô nhiễm bằng cách sử dụng tài nguyên, nguyên vật liệu và năng lượng một cách có hiệu quả nhất. Điều này có nghĩa là thay vì thải bỏ sẽ có thêm một tỷ lệ vật liệu nữa chuyển vào thành phẩm.

b)

Là sản xuất tránh được các vướng mắc pháp lý về môi trường

c)

Là tránh thuế môi trường và các thuế giá trị gia tăng khác

d)

. Các đáp án đều không đúng

39.

20.Lựa chọn đáp án đúng nhất: Nguyên nhân dẫn đến sản xuất sạch hơn vẫn chưa được áp dụng một cách triệt để tại Việt Nam:

a)

Do chính phủ chưa quy định cụ thể

b)

Do năng lực để thực hiện sản xuất sạch hơn trong các doanh nghiệp còn nhiều hạn chế, rào cản về tài chính và thiếu chính sách & các cam kết, hỗ trợ của chính phủ

c)

Do doanh nghiệp chưa có thói quen hướng tới sản xuất sạch hơn

d)

Tất cả các đáp án đều không đúng

40.

21. Lựa chọn câu trả lời đúng nhất: Nguyên nhân dẫn đến sản xuất sạch hơn vẫn chưa được áp dụng một cách triệt để tại Việt Nam:

 A. Do thói quen của người lao động Việt Nam

a)

Do thói quen của người lao động Việt Nam

b)

Do năng lực để thực hiện sản xuất sạch hơn trong các doanh nghiệp còn nhiều hạn chế

c)

Do hoạt động sản xuất kinh doanh chưa đủ quy mô đề thực hiện sản xuất sạch hơn

d)

Do chưa có thỏa thuận giữa đơn vị sản xuất và cơ quan chức năng trong thực hiện hoạt động sản xuất

41.

22. Nguyên nhân dẫn đến sản xuất sạch hơn vẫn chưa được áp dụng một cách triệt để tại Việt Nam:

a)

Do thói quen trong cách ứng xử trong công nghiệp đã được hình thành hàng tram năm khó thay đổi

b)

Do năng lực để thực hiện sản xuất sạch hơn trong các doanh nghiệp còn nhiều hạn chế

c)

Do rào cản về tài chính và thiếu chính sách & các cam kết, hỗ trợ của chính phủ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

42.

23.Các lợi ích của sản xuất sạch hơn là gì?

a)

. Giúp cải thiện chất lượng sản phẩm và tăng khả năng cạnh tranh

b)

Giúp cải thiện môi trường làm việc, giảm tai nạn lao động tại nơi làm việc

c)

Giúp cải thiện hình ảnh của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

43.

24.Các lợi ích của sản xuất sạch hơn là gì?

a)

Mở ra thị trường mới cho doanh nghiệp với những khách hàng với ý thức về môi trường đồng thời cải thiện hình ảnh của doanh nghiệp.

b)

Tăng các rào cản về tài chính

c)

Giải quyết được các giấy tờ về pháp lý liên quan đến chính sách kinh doanh

d)

Tất cả các đáp án đều không đúng

44.

25.Chọn câu trả lời đúng nhất: Sản xuất sạch hơn bao gồm các giải pháp như sau:

a)

Quản lý nội vì tốt, Cải tiến thiết bị, Tuần hoàn tái sử dụng, Thay thế nguyên vật liệu, Cải tiến sản phẩm.

b)

Quản lý nội vi tốt, Cải tiến thiết bị, Tuần hoàn tái sử dụng, Thay thế nguyên vật liệu, Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy trình tốt, Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

c)

Quản lý nội vì tốt, Cải tiến thiết bị, Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy trình tốt, Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

d)

Quân lý nội vi tốt, Thay thế nguyên vật liệu, Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy trình tốt, Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

45.

26.Giải pháp “Thay thế nguyên vật liệu” trong sản xuất sạch hơn là gì?

a)

Là sử dụng nguyên liệu khác

b)

Là việc thay thế các nguyên liệu đang sử dụng bằng các nguyên liệu khác thân thiện với môi trường hơn.

c)

Là thay đổi lượng nguyên liệu sử dụng trong hoạt động sản xuất

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

46.

27.Giải pháp “Cải tiến thiếu bị” trong sản xuất sạch hơn là gì?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Thay đổi vị trí thiết bị trong dây chuyển sản xuất

c)

Chuyển hóa nguồn nguyên liệu đầu vào của quá trình sản xuất

d)

Là việc thay đổi thiết bị đã có để nguyên liệu tổn thất ít hơn thông qua điều chỉnh tốc độ máy, cải thiện bộ phận cần thiết trong thiết bị.

47.

28.Giải pháp “Cải tiến sản phẩm” trong sản xuất sạch hơn là gì?

a)

Cải thiện chất lượng sản phẩm để làm giảm ô nhiễm

b)

Thay đổi máy móc, công nghệ sản xuất

c)

Tự động hóa quá trình công nghệ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

48.

29.Điền phần còn thiếu trong đoạn sau: "Theo Chertow (2017) định nghĩa Sinh thái công nghiệp (STCN) là nghiên cứu về các dòng năng lượng và vật chất………… và về các ảnh hưởng kinh tế, chính trị, pháp luật cũng như các yếu tố xã hội đối với dòng chảy, việc sử dụng và chuyển đổi các nguồn lực.

a)

trong các hoạt động sản xuất và tiêu dùng

b)

trong các hoạt động sản xuất và tiêu dùng, tác động của chúng đối với môi trường

c)

tác động của chúng đối với môi trường

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

49.

30 .Điền phần còn thiếu trong đoạn sau: "Theo Chertow (2017) định nghĩa Sinh thái công nghiệp (STCN) là…………….. trong các hoạt động sản xuất và tiêu dùng , tác động của chúng đối với môi trường và về các ảnh hưởng kinh tế , chính trị, pháp luật cũng như các yếu tố xã hội đối với dòng chảy, việc sử dụng và chuyển đổi các nguồn lực.

a)

trong các hoạt động sản xuất vật chất

b)

nghiên cứu về các dòng năng lượng và vật chất

c)

tác động của chúng đối với môi trường

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

50.

31. Lựa chọn đáp án đúng nhất: Hướng xử lý rác thải đã và đang được áp dụng để xử lý rác thải hiện nay bao gồm:

a)

Chôn lấp, đốt, tái sử dụng

b)

Làm phân bón, Lọc điện khô, Lọc điện ướt

c)

Chôn lấp, tái sử dụng, sử dụng thiết bị ngưng tụ

d)

Đốt, chôn lấp, Cyclon

51.

32. Phương pháp thiêu đốt thường được áp dụng cho các loại chất thải nào dưới đây?

a)

Chất thải độc hại về mặt sinh học

b)

Chất thải không phân hủy sinh học

c)

Chất thải dung môi

d)

Tất cả các phương án đều đúng

52.

33. Phương pháp thiêu đốt không được áp dụng cho loại chất thải nào dưới đây?

a)

Chất thải hữu cơ

b)

Chất thải dung môi, chất thải không phân hủy sinh học

c)

Chất thải rắn bị nhiễm khuẩn bởi các vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm, nguy hiểm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

53.

34. Lựa chọn đáp án đúng nhất: Ưu điểm của phương pháp thiêu đốt chất thải rắn

a)

Khả năng tận dụng được nhiệt, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, xử lý triệt để thành phần ô nhiễm.

b)

Vận hành đòi hỏi rác có nhiệt trị cao, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, xử lý triệt để thành phần ô nhiễm.

c)

Khả năng tận dụng được nhiệt, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, có thể gặp khó khăn khi có sự thay đổi về thành phần chất thải.

d)

Khả năng tận dụng được nhiệt, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, xử lý triệt để thành phần ô nhiễm, chi phí đầu tư và bảo trì thấp so với các phương pháp khác

54.

35. Các phương pháp xử lý nước thải bao gồm:

a)

Phương pháp xử lý cơ học

b)

Phương pháp xử lý hóa lý và hóa học

c)

Phương pháp xử lý sinh học

d)

Tất cả các phương án đều đúng

55.

36. Lựa chọn đáp án đúng nhất cho câu hỏi sau đây: Phương pháp xử lý cơ học nước thải bao gồm những phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp pha loãng, Phương pháp lắng, Phương pháp lọc

b)

Phương pháp pha loãng, Phương pháp lắng, Phương trung hòa

c)

Phương pháp pha loãng, Phương pháp lắng, Phương tuyền nổi

d)

. Phương pháp pha loãng, Phương pháp lắng, Phương pháp trao đổi ion

56.

37. Lựa chọn đáp án đúng nhất cho câu hỏi sau đây: Phương pháp xử lý hóa học và hóa lý nước thải bao gồm những phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp trung hòa, phương pháp tuyển nổi, phương pháp keo tụ

b)

Phương pháp trung hòa, phương pháp tuyển nổi, phương pháp pha loãng

c)

Phương pháp trung hòa, phương pháp tuyển nổi, phương pháp lắng

d)

. Phương pháp trung hòa, phương pháp tuyển nổi, phương pháp lọc

57.

38. Tại điều 51 Luật bảo vệ môi trường 2020 các khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung phải có hạ tầng bảo vệ môi trường bao gồm những nội dung nào sau đây?

a)

Hệ thống thu gom, thoát nước mưa; hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý nước thải tập trung bảo đảm nước thải sau xử lý đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường;

b)

Công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với nước thải theo quy định của pháp luật;

c)

Hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục đối với hệ thống xử lý nước thải tập trung theo quy định của Luật này; Tỷ lệ diện tích cây xanh theo quy định của pháp luật về xây dựng.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

58.

39. Điền phần còn thiếu trong đoạn sau: "Theo Chertow (2017) định nghĩa Sinh thái công nghiệp (STCN) là dùng, tác động của chúng đối với môi trường và về các ảnh hưởng kinh tế, chính trong các hoạt động sản xuất và tiêu trị, pháp luật cũng như các yếu tố xã hội đối với dòng chây, việc sử dụng và chuyển đổi các nguồn lực.

a)

trong các hoạt động sản xuất vật chất

b)

nghiên cứu về các dòng năng lượng và vật chất

c)

tác động của chúng đối với môi trường

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

59.

40. Lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau: Việc xây dựng hệ thống sinh thái công nghiệp đáp ứng các mục tiêu nào sau đây?

a)

Cải thiện các quá trình chuyển hóa, xây dựng các chu trình công nghiệp khép kín, tiết kiệm nguyên vật liệu, cân đối đầu vào và đầu ra công nghiệp với sức chịu tải của hệ sinh thái.

b)

Cải thiện các quá trình chuyển hóa, xây dựng các chu trình công nghiệp khép kín, hoàn thiện công nghệ sản xuất, hiện đại hóa tự động hóa quá trình làm việc giảm thiểu tối đa tai nạn lao động.

c)

Cải thiện các quá trình chuyển hóa, xây dựng các chu trình công nghiệp khép kín, giảm thiểu lợi nhuận trong hoạt động của doanh nghiệp thúc đẩy doanh nghiệp phát triển

d)

Cải thiện các quá trình chuyển hóa, xây dựng các chu trình công nghiệp khép kín giúp doanh nghiệp tự cung tự cấp loại bỏ tự động hóa trong một số khâu cố định trong doanh nghiệp

60.

41.Lựa chọn câu trả lời đúng nhất: Nguyên nhân dẫn đến sản xuất sạch hơn vẫn chưa được áp dụng một cách triệt để tại Việt Nam:

a)

Do thói quen trong cách ứng xử trong công nghiệp đã được hình thành hàng tram năm khó thay đổi

b)

Do năng lực để thực hiện sản xuất sạch hơn trong các doanh nghiệp còn nhiều hạn chế

c)

Do rào cản về tài chính và thiếu chính sách & các cam kết, hỗ trợ của chính phủ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

61.

42.Lịch sử tiếp cận sản xuất sạch hơn trong sản xuất theo tiến trình như thế nào? 1. Xử lý cuối đường ống; 2. Thải bỏ tự do; 3. Ngăn ngừa ô nhiễm; 4. Pha loãng; 5.Tuần hoàn tái sử dụng; 6. Giảm thiểu; 7. Sinh thái công nghiệp

a)

.7-2-1-4-6-3-5

b)

2-3-1-7-4-5-6

c)

2-4-1-5-6-3-7

d)

1-2-3-4-5-6-7

62.

chương 3

Câu 8: Loại bỏ mồi bắt cháy nhưng giữ nguyên chất cháy và oxy sẽ:

a)

Giúp cháy diễn ra chậm hơn

b)

Ngăn cháy khởi phát

c)

Cháy vẫn xảy ra bình thường

d)

Nhiệt độ cháy giảm

63.

Câu 9: Sử dụng CO2 chữa cháy trong phòng kín cần lưu ý

a)

CO2 có thể gây thiếu oxy, ngạt cho người

b)

CO2 có thể tạo ra các phản ứng sinh nhiệt

c)

CO2 có thể làm tăng áp suất phòng

d)

. CO2 có thể gây ăn mòn kim loại

64.

Câu 10: Không dùng nước chữa cháy kim loại kiềm vì:

a)

A. Nước phản ứng sinh nhiệt lớn và sinh khí dễ cháy

b)

B. Nước làm giảm nhiệt độ đột ngột

c)

Nước phá hủy bề mặt kim loại

65.

: Hóa chất có LD50 thấp đồng nghĩa với

a)

Ít độc, nguy cơ thấp

b)

Độc tính cao, cần bảo vệ nghiêm ngặt

c)

Chỉ nguy hiểm khi đun nóng

d)

Không ảnh hưởng khi tiếp xúc ngắn

66.

Câu 12: Làm việc với hóa chất bay hơi độc cần ưu tiên:

a)

Đóng kín phòng nhằm tránh nguy cơ phát tán khí độc ra ngoài

b)

Giảm nhiệt độ phòng làm việc nhằm tránh nguy cơ phát tán khí độc ra ngoài

c)

Đảm bảo thông gió và hút khí độc ra ngoài

d)

Sử dụng quạt trần nhằm làm không khí lưu thông tốt hơn giúp giảm nồng độ khí độc

67.

Câu 13: Rửa mắt với nước ít nhất 15 phút sau khi bị hóa chất bắn vào mắt là để:

a)

Làm mát mắt

b)

Pha loãng và loại bỏ tối đa hóa chất khỏi mắt

c)

Ngăn hóa chất bay hơi

d)

Giảm ngộ độc do hóa chất

68.

Câu 14: Kiểm tra van an toàn trước khi vận hành nồi hơi nhằm:

a)

Ngăn nguy cơ nổ do áp suất vượt giới hạn

b)

Tăng tốc độ đun nước, giúp nước nhanh sôi

c)

Giảm tiếng ồn khi vận hành nồi hơi

d)

Tiết kiệm nhiên liệu

69.

Câu 15: Khi phát hiện thiết bị điện bị rò điện, biện pháp xử lý đúng là:

a)

Tiếp tục sử dụng nếu thấy chưa nguy hiểm

b)

Cắt nguồn điện và kiểm tra, sửa chữa trước khi dùng lại

c)

Dùng găng tay cao su và đứng trên gỗ để tiếp tục vận hành thiết bị

d)

Quấn băng keo vào chỗ rò và tiếp tục vận hành thiết bị

70.

Câu 17: Trong mạng điện, cầu chì được dùng để:

a)

Ngăn dòng điện rò rỉ

b)

Tự ngắt khi dòng điện vượt giá trị cho phép

c)

Giảm hao phí điện năng

d)

Điều chỉnh điện áp theo tải

71.

Câu 18: Nếu cùng một điện áp, trường hợp nào nguy hiểm hơn:

a)

Dòng điện xoay chiều tần số công nghiệp

b)

Dòng điện một chiều

c)

Cả hai như nhau

d)

Không thể so sánh

72.

Chương 5

Câu 19: Trong một xưởng hàn, công nhân làm việc gần bể chứa dung môi dễ bay hơi, nguy cơ chính ở đây là:

a)

Bỏng nhiệt từ tia lửa hàn bắn ra

b)

Cháy nổ do hơi dung môi bắt lửa

c)

Trượt ngã do nền ẩm

d)

Tiếng ồn vượt giới hạn cho phép

73.

Câu 20: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy hiểm cơ học trong lao động?

a)

Vật rơi, đổ, sập

b)

Bộ phận chuyển động của máy chưa che chắn

c)

Tiếng ồn mạnh

d)

Dao cắt, lưỡi quay

74.

Câu 21: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào cần được xử lý ưu tiên nhất để giảm nguy cơ TNLĐ ngay lập tức?

a)

Tiếng ồn vượt chuẩn trong nhà xưởng

b)

Dây điện trần gần khu vực làm việc

c)

Lối đi bị hẹp gây ùn tắc

d)

Ánh sáng yếu ở kho chứa hàng

75.

Câu 22: Một dây chuyền sản xuất mới có nhiều bộ phận chuyển động hở. Biện pháp an toàn ưu tiên là:

a)

A. Giảm tốc độ băng tải chuyền khi làm việc

b)

Lắp che chắn an toàn phù hợp

c)

Đào tạo thêm cho công nhân vận hành

d)

Bố trí lại vị trí các bộ phận

76.

Câu 23: Khi cần vận hành máy có nguy cơ kẹp tay, biện pháp nào giúp loại bỏ nguy cơ ngay từ thiết kế?

a)

Sử dụng cảm biến dừng máy

b)

Huấn luyện thao tác an toàn cho người lao động

c)

Giảm số giờ làm việc

d)

Đeo găng tay chống cắt

77.

Câu 24: Trong các biện pháp sau, biện pháp nào là phòng ngừa chủ động hơn so với các biện pháp khác?

a)

Bố trí lối thoát hiểm và biển báo cần thiết

b)

Lắp đặt hệ thống cảnh báo và che chắn

c)

Cung cấp bảo hộ cá nhân khi làm việc

d)

Tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động

78.

Câu 25: Khi đánh giá hiệu quả của biện pháp kỹ thuật an toàn lao động, yếu tố nào phản ánh rõ nhất?

a)

Giảm tần suất và mức độ nghiêm trọng của tai nạn

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Giảm chi phí bảo trì thiết bị

d)

Giảm số ca mắc bệnh nghề nghiệp

79.

Câu 26: Trong một phân xưởng cơ khí ẩm ướt, công nhân sử dụng thiết bị điện 3 pha công suất lớn. Biện pháp an toàn điện phù hợp nhất là:

a)

Sử dụng dây dẫn trần để dễ quan sát hư hỏng

b)

Lắp thiết bị bảo vệ chống dòng rò (ELCB) và nối đất vỏ thiết bị

c)

Giảm tải điện áp xuống 12V cho toàn bộ thiết bị

d)

Chỉ làm việc khi độ ẩm dưới 50%

80.

Câu 27: Khi bảo trì bảng điện, biện pháp nào sau đây đảm bảo an toàn cao nhất cho người thực hiện?

a)

Cắt nguồn điện, treo biển cảnh báo và khóa thiết bị đóng điện

b)

Đứng trên thảm cao su và mang găng tay cách điện khi thao tác

c)

Mang giày cách điện và thao tác nhanh

d)

Cắt cầu dao tổng nhưng để lại aptomat nhánh đang bật khi thao tác

81.

Câu 28: Một công nhân bị điện giật nhưng vẫn còn tiếp xúc với nguồn điện. Bước xử lý đầu tiên cần thực hiện là:

a)

Gọi cấp cứu 115 ngay lập tức để kịp thời đưa nạn nhân đi cấp cứu

b)

Dùng vật cách điện tách nạn nhân khỏi nguồn điện hoặc ngắt nguồn điện

c)

Kiểm tra hô hấp của nạn nhân và tiến hành hô hấp nhân tạo

d)

Di chuyển nạn nhân ra nơi thoáng khis

82.

Câu 29: Nhóm yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến mức độ nguy hiểm đối với người bị điện giật

a)

Thời gian dòng điện đi qua cơ thể, loại thiết bị bảo hộ được trang bị, điện áp

b)

Thời gian dòng điện đi qua cơ thể, cường độ dòng điện, điện áp

c)

Chiều dài dây dẫn, cường độ dòng điện, điện áp

d)

Loại thiết bị bảo hộ được trang bị, cường độ dòng điện, điện áp

83.

Câu 30: Khi thiết kế hệ thống điện cho khu vực dễ cháy nổ, yêu cầu quan trọng nhất để đảm bảo an toàn là:

a)

Sử dụng thiết bị điện đạt chuẩn phòng nổ, chống tia lửa điện

b)

Giảm số lượng ổ cắm điện

c)

Sử dụng dây dẫn trần để tản nhiệt nhanh hơn

d)

Tăng điện áp để thiết bị hoạt động ổn định

84.

Câu 31: Một đám cháy dầu ăn lớn trong bếp công nghiệp, biện pháp chữa cháy đúng là:

a)

Dùng nước lạnh dập lửa

b)

Dùng bình bột hoặc chăn ướt phủ kín

c)

Mở quạt thông gió để tản khói khỏi khu vực cháy

d)

Dùng bình chữa cháy bằng khí CO2

85.

Câu 32: Kho chứa giấy và vải bị cháy ở tầng trệt của tòa nhà 3 tầng, hệ thống chữa cháy tự động chưa hoạt động. Biện pháp xử lý ban đầu nào giúp hạn chế cháy lan hiệu quả nhất?

a)

Mở toàn bộ cửa kho để khói thoát nhanh tránh gây ngạt thở

b)

Dùng bình bột hoặc bình CO2 dập lửa tại khu vực cháy

c)

Dùng nước dập lửa tại khu vực cháy

d)

Tập trung di chuyển hàng hóa chưa cháy ra ngoài

86.

Câu 33: Một đám cháy nhỏ ở phòng máy tính đã được khống chế bằng bình CO2. Bước tiếp theo quan trọng nhất để đảm bảo an toàn cho người và thiết bị là:

a)

Đóng kín phòng để tránh khói bay ra ngoài

b)

Mở cửa và quạt thông gió để loại bỏ CO2 dư thừa

c)

Xịt thêm CO2 để chắc chắn lửa không bùng phát lại

d)

Di chuyển máy tính ra ngoài ngay lập tức

87.

Câu 34: Một cơ sở sản xuất xăng dầu cần chọn phương pháp chữa cháy phù hợp. Phương án nào đảm bảo hiệu quả và an toàn nhất?

a)

Phun khí CO2 vào khu vực cháy

b)

Dùng bình bột khô phủ lên khu vực cháy

c)

Xịt nước áp lực cao vào khu vực cháy

d)

Dùng bọt foam phủ lên khu vực cháy

88.

Câu 35: Khi đánh giá nguy cơ cháy nổ của một nhà kho chứa hóa chất, phát hiện nhiệt độ cao, oxy dồi dào và hóa chất dễ cháy. Kết luận đúng nhất là:

a)

Chỉ cần giảm lượng oxy là loại bỏ hoàn toàn nguy cơ

b)

Cần loại bỏ ít nhất một yếu tố trong “tam giác cháy” để phòng ngừa cháy

c)

Nguy cơ cháy chỉ xảy ra khi có cả ba yếu tố cộng thêm tia lửa điện

d)

Chỉ cần giảm nhiệt độ là đảm bảo an toàn

89.

Câu 36: Thiết bị điện đang hoạt động bốc cháy trong nhà xưởng. Phương án xử lý nào an toàn và hiệu quả nhất?

a)

Dùng nước sạch dập lửa nhanh chóng

b)

. Ngắt nguồn điện và dùng bình CO2 hoặc bình bột dập lửa

c)

Dùng chăn ướt phủ lên thiết bị

d)

Phun foam trực tiếp vào thiết bị

90.

Câu 37: Trong một phòng thí nghiệm, chai chứa axit mạnh bị vỡ, tràn ra sàn. Bước xử lý nào ưu tiên nhất để đảm bảo an toàn?

a)

Rắc ngay chất trung hòa lên vùng tràn hóa chất

b)

Sơ tán toàn bộ người ra khỏi khu vực và thông gió

c)

Lau sạch khu vực tràn axit bằng giẻ khô

d)

Dùng nước rửa trôi axit

91.

Câu 38: Một loại hóa chất có độ bay hơi cao và độc tính mạnh. Biện pháp nào vừa giảm nguy cơ hít phải vừa đảm bảo hiệu quả làm việc?

a)

Làm việc ngoài trời

b)

Sử dụng tủ hút khí độc và trang bị bảo hộ hô hấp

c)

Giảm lượng hóa chất sử dụng trong mỗi lần làm việc

d)

Đeo khẩu trang y tế khi làm việc

92.

Câu 39: Trong quá trình kiểm tra nồi hơi, áp suất đo được cao hơn mức cho phép và van an toàn không mở. Biện pháp xử lý khẩn cấp hợp lý nhất là:

a)

Tiếp tục vận hành nhưng theo dõi chặt chẽ áp suất

b)

Ngừng cấp nhiên liệu và giảm áp suất ngay

c)

Xã hơi qua các đường ống phụ để duy trì sản xuất

d)

Tăng áp suất để kích hoạt van an toàn của nồi hơi

93.

Câu 40: Khi nâng tải trọng lớn ở khu vực chật hẹp, biện pháp nào giúp giảm nguy cơ va chạm và tai nạn?

a)

Tăng tốc độ nâng để rút ngắn thời gian

b)

Sử dụng người chỉ huy tín hiệu và điều khiển nâng hạ chính xác

c)

Giảm tải trọng xuống một nửa

d)

Chỉ làm việc vào ban đêm khi ít người qua lại

94.

Câu 41: Khi sử dụng máy mài, công nhân nhận thấy đá mài có vết nứt nhỏ nhưng vẫn tiếp tục làm việc ở tốc độ cao. Nguy cơ nghiêm trọng nhất là:

a)

Đá mài bị mòn nhanh hơn so với bình thường

b)

Đá mài vỡ văng gây chấn thương nặng

c)

Phát sinh nhiều tia lửa hơn bình thường

d)

Làm giảm độ chính xác bề mặt gia công

95.

Câu 42: Trong quá trình vận hành máy tiện CNC, phoi gia công quấn quanh mâm cặp nhưng người vận hành không dừng máy mà cố gỡ bằng tay. Hậu quả nghiêm trọng nhất có thể xảy ra là

a)

Gây xước bề mặt chi tiết

b)

Hông dao cắt

c)

Bị cuốn tay vào mâm cặp

d)

Mất dữ liệu chương trình gia công

96.

Câu 43: Một công nhân đang hàn khung giá kim loại tại một kho chứa dung môi dễ cháy, nhiệt độ môi trường 36°C, hệ thống thông gió hoạt động kém. Biện pháp khẩn cấp nào ưu tiên nhất để giảm ngay nguy cơ cháy nổ?

a)

Yêu cầu công nhân hàn tạm dừng công việc

b)

Mở cửa kho và bật quạt thổi khí nóng ra ngoài trong lúc hàn

c)

Di chuyển toàn bộ dung môi ra khỏi kho trước khi hàn

d)

Giảm nhiệt độ bằng cách phun nước lên sàn kho trong lúc hàn

97.

Câu 44: Một đám cháy điện xảy ra trong phòng kín chứa nhiều thiết bị điện tử. Nếu dùng bình CO2 dập cháy, rủi ro nghiêm trọng nhất sau khi đám cháy được dập tắt là:

a)

Nguy cơ tái cháy do nhiệt còn sót

b)

Tổn hại mạch điện do CO2 phản ứng với kim loại

c)

Ngạt thở cho người ở lại trong phòng

d)

Hông thiết bị do độ ẩm cao

98.

Câu 45: Tại một nhà kho chứa hóa chất dễ cháy, cảm biến nhiệt báo tăng nhanh bất thường nhưng chưa có khói hoặc lửa. Biện pháp xử lý phòng ngừa tối ưu là:

a)

. Phun nước làm mát toàn bộ khu vực

b)

Kiểm tra ngay các nguồn nhiệt tiềm ẩn và loại bỏ chúng

c)

Sơ tán toàn bộ hàng hóa ra khỏi kho

d)

Cắt điện toàn bộ khu vực và chờ tín hiệu khói

99.

Câu 46: Khi đang gia công bằng máy tiện, một công nhân cúi sát để quan sát chi tiết, áo bảo hộ bị cuốn vào trục quay. Biện pháp nào lẽ ra phải được áp dụng trước đó để loại bỏ nguy cơ này?

a)

Trang bị áo bảo hộ dạng rộng để che toàn thân

b)

Yêu cầu mặc quần áo gọn gàng, không xắn tay áo

c)

Lắp chắn bảo vệ quanh trục quay và huấn luyện thao tác an toàn

d)

Giảm tốc độ quay khi gia công các chi tiết dài

100.

Câu 47: Trong xưởng, máy cắt kim loại tạo ra tia lửa và mảnh vụn tốc độ cao. Nếu không thể che chắn hoàn toàn, biện pháp nào giảm thiểu rủi ro nghiêm trọng nhất cho công nhân?

a)

Đeo kính bảo hộ đạt chuẩn chống va đập và tia lửa

b)

Đứng xa hơn 1,5 mét khi vận hành

c)

Giảm tốc độ cắt xuống mức thấp nhất

d)

Sử dụng găng tay da dày khi làm việc

101.

Câu 48: Một robot công nghiệp đang hoạt động, công nhân bước vào vùng làm việc mà không tắt chế độ tự động. Nguy cơ lớn nhất trong tình huống này là:

a)

Robot dừng hoạt động do cảm biến an toàn

b)

Công nhân bị va chạm hoặc kẹp giữa robot và vật cứng

c)

Robot thực hiện sai thao tác lập trình

d)

Mất dữ liệu điều khiển robot

102.

Câu 49: Một công nhân bị điện giật khi chạm vào vỏ máy bơm. Kiểm tra cho thấy dây nối đất bị đứt từ trước. Biện pháp nào có thể ngăn chặn tai nạn ngay cả khi dây nối đất hỏng?

a)

Sử dụng dây dẫn điện có tiết diện lớn hơn

b)

Lắp thiết bị bảo vệ chống dòng rò (ELCB) phù hợp

c)

Giảm điện áp cấp cho máy bơm xuống 24V

d)

Bọc cách điện cho toàn bộ vỏ máy

103.

Câu 50: Một kỹ thuật viên cần đo điện áp của tủ điện công nghiệp đang hoạt động. Để đảm bảo an toàn tối đa, thao tác nào là đúng nhất?

a)

Đứng trên ghế gỗ để cách điện và dùng đồng hồ đo thông thường

b)

Sử dụng găng tay cách điện, kính bảo hộ và đồng hồ đo đạt chuẩn an toàn điện

c)

Giảm tải thiết bị rồi đo điện áp khi máy vẫn chạy

d)

Ngắt điện toàn bộ tủ trước khi đo

104.

Câu 51 Trong khu vực dễ cháy nổ, việc sử dụng quạt điện thông thường để làm mát máy biến áp đang vận hành có thể dẫn tới nguy cơ nào lớn nhất?

a)

Làm tăng lượng oxy trong khu vực có thể dẫn đến cháy nổ

b)

. Gây tia lửa từ động cơ quạt dẫn đến cháy nổ

c)

Gây nhiễu sóng điện từ

d)

Làm hỏng hệ thống cách điện của máy biến áp

105.

Câu 52: Trong một phân xưởng ẩm ướt, một số công nhân thường xuyên sử dụng ổ cắm kéo dài loại dân dụng để cấp điện cho máy công suất lớn. Nguy cơ nghiêm trọng nhất là:

a)

Ô cắm bị hỏng nhanh hơn

b)

Phát nhiệt gây chảy nhựa ổ cắm, dẫn đến cháy điện

c)

Làm giảm công suất máy khi hoạt động

d)

Tăng hao phí điện năng

106.

Chương 4: Kỹ thuật vệ sinh môi trường lao động

Câu 1. Thiếu trang bị bảo hộ lao động hoặc sử dụng không đúng cách sẽ dẫn đến:

a)

. Uy tín doanh nghiệp bị giảm

b)

Gây tổn thương trực tiếp hoặc phơi nhiễm với chất độc hại

c)

. Làm tăng năng suất do thoải mái

d)

Cải thiện sự linh hoạt khi thao tác

107.

Câu 2. Một trong những nguyên nhân khiến người lao động mệt mỏi nhanh trong điều kiện vệ sinh kém là:

a)

Khí hậu lạnh

b)

Căng thẳng tinh thần do áp lực

c)

Hệ hô hấp và hệ tuần hoàn phải làm việc quá tải để thích nghi

d)

Thói quen ăn uống thiếu chất

108.

Câu 3. Các yếu tố vệ sinh lao động bao gồm các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

b)

Nguồn điện

c)

Thông gió và bố trí thiết bị

d)

Mức độ tiếng ồn và rung động

109.

Câu 4. Các ngành nghề nào sau đây bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi điều kiện vệ sinh kém?

a)

Giáo viên, kế toán

b)

Công nhân cơ khí, hầm lò

c)

Nhân viên hành chính

d)

Nhân viên bán hàng

110.

Câu 5. Những hạt bụi nào vào phổi nhiều nhất và gây hại nhiều hơn:

a)

Bụi dưới 2,5 µm

b)

Hạt bụi thô

c)

Bụi trên 10µm

d)

Hạt bụi 5µm

111.

Câu 6. Môi trường làm việc bị ô nhiễm vi sinh vật chủ yếu gây ra bệnh gì?

a)

. Bệnh lý tim mạch

b)

Bệnh lý hô hấp và dị ứng

c)

Rối loạn thần kinh

d)

Tăng đường huyết

112.

Câu 7. Việc thiếu tổ chức vệ sinh an toàn lao động thường gây hậu quả gì?

a)

Tăng hiệu suất lao động

b)

Giảm nguy cơ tai nạn lao động

c)

Làm người lao động nhanh chóng mệt mỏi

d)

Giảm tiếp xúc với yếu tố có hại

113.

Câu 8. Yếu tố lý hóa học nào sau đây có thể gây xơ hóa phổi không hồi phục?

a)

Bụi lông súc vật

b)

Bụi bông

c)

Bụi hữu cơ

d)

Bụi vô cơ như xi măng, thủy tinh

114.

Câu 9. Biện pháp nào không thuộc nhóm kỹ thuật vệ sinh trong phòng ngừa bệnh nghề nghiệp?

a)

Tăng cường thông gió

b)

Bố trí ánh sáng hợp lý

c)

Cải tiến công nghệ sản xuất

d)

Giảm độ ẩm nơi làm việc

115.

Câu 10. Bệnh nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm bệnh da nghề nghiệp theo Thông tư 15/2016/TT-BYT?

a)

Viêm da tiếp xúc

b)

Sạm da nghề nghiệp

c)

Nốt dầu nghề nghiệp

d)

Bệnh zola thần kinh

116.

Câu 11: Theo thông tư số 15/2016/TT-BYT nhóm các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp có bao nhiêu bệnh:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

117.

Câu 12: Theo thông tư số 15/2016/TT-BYT nhóm các bệnh phổi và phế quản có bao nhiêu bệnh:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

118.

Câu 13: Điều lệ vệ sinh quy định nhiệt độ tối đa cho phép ở nơi làm việc của công nhân về mùa hè là:

a)

30°G và không được vượt quá nhiệt độ cho phép từ 3-5°C.

b)

30°C và không được vượt quá nhiệt độ cho phép từ 1-3°C.

c)

35°C và không được vượt quá nhiệt độ cho phép từ 1-3°C.

d)

30°C.

119.

Câu 14. Một lao động làm việc ở xưởng hóa chất bị nhiễm độc thủy ngân có thể được xếp vào nhóm bệnh nào?

a)

Bệnh da nghề nghiệp

b)

Bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp

c)

Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp

d)

Bệnh do yếu tố vật lý

120.

Câu 15: Theo tính chất toa nhiệt của quá trình sản xuất người ta chia vi khí hậu thành mây loại:

a)

1 loại

b)

2loại

c)

3 loại

d)

4 loại

121.

Câu 16. Khi nhận được lệnh huy động tham gia cứu chữa đám cháy. Bạn sẽ thực hiện như thế nào?

a)

Nhanh chóng tiếp cận đám cháy, để cứu người.

b)

Nhanh chóng tiếp cận đám cháy, sử dụng các dụng cụ tham gia chữa cháy.

c)

Nhanh chóng nhận lệnh, sử dụng các dụng cụ chữa cháy và thực hiện theo sự chỉ dẫn của lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp.

d)

Sử dụng các dụng cụ tham gia chữa cháy để cứu người

122.

Câu 17. Các yêu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ bị nhiềm độc:

a)

Nhiệt độ cao, độ ẩm không khí tăng, khi lào động thể lực với cường độ quá sức

b)

Độ ẩm không khí tăng

c)

Khi lao động thể lực với cường độ quá sức.

d)

Khi lao động thể lực với cường độ quá sức, độ ẩm không khí tăng.

123.

Câu 18. Hóa chất thường gây tác hại tới hệ thống các cơ quan của cơ thể:

a)

Gây tác hại cho thận, hệ tiêu hóá, gây tác hại cho hệ thần kinh, bệnh hệ hô hấp.

b)

Gây tác hại cho hệ thần kinh.

c)

Khi lao động thể lực với cường độ quá sức.

d)

Khi lao động thể lực với cường độ quá sức, độ ẩm không khí tăng.

124.

Câu 19: Những yếu tố có hại nào dưới đây có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp trong lao động, sản xuất?

a)

Các yếu tố vi khí hậu xấu; chiếu sáng không hợp lý; tiếng ồn và rung động; các loại bụi; Bức xạ và phóng xạ; các hóa chất độc; vi sinh vật có hại; các yếu tố về cường độ lao động, tư thế lao động không hợp lý.

b)

Bức xạ và phóng xạ; các hóa chất độc; vi sinh vật có hại; các yếu tố về cường độ lao động, tư thế lao động không hợp lý.

c)

Những hóa chất độc; nổ vật lý; nổ hóá học; vật rơi, đổ, sập; những yếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại; chiếu sáng không hợp lý; tiếng ổn và rung động.

d)

Những hóá chất độc; nổ vật lý; nổ hóa học;

125.

Câu 20. Giới hạn cho phép mức áp suất âm 85 dBA theo thời gian tiếp xúc là?

a)

5 giờ

b)

6 giờ

c)

7 giờ

d)

8 giờ

126.

Câu 21. Giới hạn cho phép mức áp suất âm 88 dBA theo thời gian tiếp xúc là?

a)

4 giờ

b)

5 giờ

c)

6 giờ

d)

7 giờ

127.

Câu 22. Giới hạn cho phép mức áp suất âm 100 dBA theo thời gian tiếp xúc là?

a)

1 giờ

b)

45 phút

c)

30 phút

d)

15 phút

128.

Câu 23. Phân xưởng chật chội, nơi làm việc lộn xộn, không ngăn nắp là các tác hại liên quan đến:

a)

Công nghệ sản xuất.

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Tô chức lao động.

d)

Công nghệ sản xuất và tổ chức lao động.

129.

Câu 24. Thiếu thiết bị thông gió, chống bụi, chống nóng, chống tiếng ồn, chống hơi khí độc là các tác hại liên quan đến:

a)

Công nghệ sản xuất.

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Tô chức lao động.

130.

Bộ câu hỏi số 2

Chương 4: Kỹ thuật vệ sinh môi trường lao động

Câu 1. Những yếu tố có hại nào dưới đây có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp trong lao dong, san xuat?

a)

Các yếu tố vì khi hậu xấu; chiếu sáng không hợp lý; tiếng ồn và rung động; các loại bụi.

b)

Bức xạ và phóng xạ; các hóa chất độc; vi sinh vật có hại; các yếu tố về cường độ lao động, tư thế lao động không hợp lý.

c)

Những hóa chất độc; nổ vật lý; nồ hóá học; vật rơi, đổ, sập; những yếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại; chiếu sáng không hợp lý; tiếng ồn và rung động.

d)

Các yếu tố vì khi hậu xấu; chiếu sáng không hợp lý; tiếng ồn và rung động; các loại bụi; Bức xạ và phóng xạ; các hóa chất độc; vi sinh vật có hại; các yếu tố về cường độ lao động, tư thế lao động không hợp lý.

131.

Câu 2: Theo thông tư số 15/2016/TT-BYT nhóm các bệnh da nghề nghiệp có bao nhiêu bệnh:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

132.

Câu 3 . giới hạn cho phép mức áp suất âm 112 dBA theo thời gian tiếp xúc là :

a)

1 phút

b)

5 phút

c)

10 phút

d)

15 phút

133.

Câu 4. Giới hạn cho phép mức áp suất âm 115 dBA theo thời gian tiếp xúc là?

a)

1 phút

b)

45 giây

c)

50 giây

d)

30 giây

134.

Câu 5. Thiết bị lọc bụi nào dưới đây sử dụng nguyên lý trọng lực để lắng bụi:

a)

Thiết bị lọc bụi quán tính

b)

Lọc bụi tĩnh điện

c)

Lọc bụi tay áo

d)

Lọc bụi bằng lưới lọc

135.

Câu 6. Thiết bị lọc bụi làm cho hạt bụi bị mất động năng và rơi xuống dưới đáy là;

a)

Thiết bị lọc bụi kiểu quán tính

b)

Thiết bị lọc bụi tĩnh điện.

c)

Thiết bị lọc bụi kiểu ly tâm.

d)

Buồng lắng bụi.

136.

Câu 7. Mục đích của thông gió là:

a)

Thông gió chống nóng.

b)

Thông gió chống bụi và hơi khí độc, chống nóng

c)

Thông gió chống nóng và khử độc.

d)

Khử độc

137.

Câu 8. Mục dích của việc đảm bảoánh sáng trong lao động là:

a)

Phân biệt được các chi tiết cần thao tác.

b)

Giữ được khả năng làm việc lâu hơn và không bị mệt mỏi.

c)

Phân biệt được các chi tiết cần thao tác, tăng năng suất lao động, Giữ được khá năng làm việc lâu hơn và không bị mệt mỏi.

d)

Tăng năng suất lao động.

138.

Câu 9. Giá trị cho phép của vận tốc chuyển động không khí tại nơi làm việc đối với lao động trung bình là:

a)

0,1 m/s - 1,5 m/s

b)

0,1 m/s - 2 m/s

c)

0,2 m/s - 1,5 m/s

d)

0,2 m/s - 1 m/s

139.

Câu 10. Các biện pháp phòng ngừa bệnh nghề nghiệp?

a)

. Biện pháp kỹ thuật vệ sinh, kỹ thuật công nghệ.

b)

Biện pháp kỹ thuật vệ sinh, biện pháp kỹ thuật công nghệ, biện pháp phòng hộ cá nhân, biện pháp tố chức lao động khoa học, biện pháp y tế bảo vệ sức khoẻ.

c)

Biện pháp tổ chức lao động khoa học, biện pháp phòng hộ cá nhân

d)

Biện pháp kỹ thuật vệ sinh, kỹ thuật công nghệ, biện pháp y tế bảo vệ sức khỏe

140.

Câu11 . để hạn chế tác động của điện từ trường , ngta thường dùng các biện pháp nào sau đây:

a)

Dùng các màn chắn bằng những kim loại có độ dẫn điện cao

b)

Nối đất vỏ máy

c)

Dùng các màn chắn bằng những kim loại có độ dẫn điện cao, nối đất vỏ máy.

d)

Sơn cách điện.

141.

Câu 12: Bức xạ màu đỏ có bước sóng trong khoảng từ?

a)

600-700 nm

b)

650-700 nm

c)

620-700 nm

d)

580-720 nm

142.

Câu 13: Hãy nêu định nghĩa về tín hiệu, báo hiệu:

a)

Là phương tiện báo cho người lao động biết trước các yếu tố có hại và hướng dẫn biện pháp thực hiện để tránh bị ảnh hướng của các yếu tố có hại sức khỏe người lao động

b)

Là phương tiện nhắc nhở người lao động và hướng dẫn biện pháp thực hiện để tránh bị ảnh hưởng của các yếu tố nguy hiểm

c)

Là phương tiện báo cho người lao động biết trước mối nguy hiểm để ngăn ngừa tai nạn lao động

d)

Là phương tiện báo cho người lao động biết trước các yếu tố có hại.

143.

Câu 14: Nguyên tắc và tiêu chuẩn để bố trí số lượng cán bộ kiểm tra kỹ thuật ATVSLĐ là dựa vào:

a)

Dựa vào tính chất sản xuất

b)

Điều kiện lao động phức tạp dễ xảy ra tai nạn lao động

c)

Dựa vào tính chất sản xuất, Điều kiện lao động phức tạp dễ xảy ra tai nạn lao động

d)

Do nhà sản xuất.

144.

Câu 15: Hãy nêu các hình thức phân loại các thiết bị tín hiệu, báo hiệu được áp dụng để phòng ngừa tai nạn lao động:

a)

Tín hiệu ánh sáng; tín hiệu màu sắc; tín hiệu âm thanh và dấu hiệu an toàn

b)

Dấu hiệu an toàn; dấu hiệu nguy hiểm; tín hiệu ánh sáng; tín hiệu âm thanh; cảnh báo an toàn

c)

Tín hiệu màu sắc; tín hiệu bằng còi, chuông

d)

Dầu hiệu an toàn; dấu hiệu nguy hiểm; tín hiệu ánh sáng; tín hiệu âm thanh; cảnh báo an toàn; Tín hiệu màu sắc; tín hiệu bằng còi, chuông

145.

Câu 16. Giá trị cho phép của nhiệt độ tại nơi làm việc đối với lao động nặng là:

a)

20°C - 30°С

b)

15°C - 30°C

c)

16°C - 30°С

d)

16°C - 35°C

146.

Câu 17. Bệnh nào sau đây không phải là bệnh nhiềm khuẩn nghề nghiệp?

a)

. Bệnh viêm gan virut B nghề nghiệp

b)

Bệnh lao nghề nghiệp

c)

Bệnh cúm H5N1

d)

Nhiễm HIV do tai nạn rủi do nghề nghiệp

147.

Câu 18: Bức xạ màu vàng có bước sóng trong khoảng từ?

a)

550-585 nm

b)

. 550-600 nm

c)

520-700 nm

d)

580-720 nm

148.

Chương 2

Chương 2: Pháp luật về an toàn vệ sinh lao động

 Câu 1. Luật An toàn, vệ sinh lao động được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày tháng năm nào? Và có hiệu lực ngày tháng năm nào?

a)

Thông qua ngày 25/5/2015 và có hiệu lực ngày 01/6/2016

b)

Thông qua ngày 25/6/2015 và có hiệu lực ngày 01/7/2016 C. Thông qua ngày 25/7/2015 và có hiệu lực ngày 01/8/2016

c)

Thông qua ngày 25/7/2015 và có hiệu lực ngày 01/8/2016

d)

Thông qua ngày 25/8/2015 và có hiệu lực ngày 01/9/2016

149.

Câu 2. Luật An toàn, vệ sinh lao động 2015 có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

a)

Có 10 chương, 95 điều

b)

Có 9 chương, 94 điều

c)

Có 8 chương, 94 điều

d)

Có 7 chương, 93 điều

150.

Câu 3: Theo Điều 7 Luật an toàn, vệ sinh lao động 2015 người sử dụng lao động có mấy quyền và nghĩa vụ?

a)

. 7 nghĩa vụ, 5 quyền

b)

7 nghĩa vụ, 4 quyền

c)

. 6 nghĩa vụ, 3 quyền

d)

7 nghĩa vụ, 6 quyền

151.

Câu 4: Theo Điều 6 Luật an toàn, vệ sinh lao động 2015 người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có mấy quyền và nghĩa vụ?

a)

. 7 nghĩa vụ, 5 quyền

b)

7 nghĩa vụ, 4 quyền

c)

3 nghĩa vụ, 3 quyền

d)

3 nghĩa vụ, 6 quyền

152.

Câu 5. Một công nhân vận hành nồi hơi trong nhà máy nhiệt điện thuộc đối tượng áp dụng và nhóm huấn luyện nào theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015?

a)

. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động – Nhóm 3

b)

Người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động – Nhóm 4

c)

Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam – Nhóm 3

d)

. Người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài – Nhóm 2

153.

Câu 6. Tháng hành động về ATVSLĐ được phát động vào tháng nào hàng năm?

a)

Tháng 3

b)

Tháng 4

c)

Tháng 5

d)

Tháng 6

154.

Câu 7. Tháng hành động về ATVSLĐ bắt đầu tổ chức từ năm nào?

a)

Năm 2015

b)

Năm 2016

c)

Năm 2017

d)

Năm 2018

155.

Câu 8. Theo quy định của Luật An toàn vệ sinh lao động năm 2015, hàng năm người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động ít nhất bao nhiêu lần trong 01 năm?

a)

1 lần/năm

b)

2 lần/năm

c)

3 lần/năm

d)

4 lần/năm

156.

Câu 9. Theo bộ luật Lao động 2019 thì thời giờ làm việc bình thường của người lao động được quy định?

a)

Theo tuần thì thời giờ làm việc bình thường không quá 10h trong 1 ngày và không quá - 48h trong 01 tuần

b)

Theo tuần thì thời giờ làm việc bình thường không quá 8h trong 1 ngày và không quá 48h trong 01 tuần

c)

Theo tuần thì thời giờ làm việc bình thường không quá 10h trong 1 ngày và không quá 40h trong 01 tuần

d)

Theo tuần thì thời giờ làm việc bình thường không quá 8 h trong 1 ngày và không quá 40 h trong 01 tuần

157.

Câu 10. Công ty A tuân thủ đầy đủ quy định của Luật an toàn và vệ sinh lao động 2025. Một kỹ sư làm việc tại xưởng của công ty A bị mắc bệnh nghề nghiệp do tiếp xúc bụi silic. Ai chịu trách nhiệm chi trả chi phí giám định bệnh?

a)

Người lao động tự chi trả

b)

Nhà nước chỉ trả

c)

. Người sử dụng lao động

d)

Bảo hiểm xã hội chỉ trả toàn bộ

158.

Câu 11. Đối với lao động làm các công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thì người lao động làm việc đủ 12 tháng được bao nhiêu ngày phép trong một năm?

a)

Được nghỉ 12 ngày/năm

b)

. Được nghỉ 14 ngày/năm

c)

Được nghỉ 16 ngày/năm

d)

Được nghỉ 17 ngày/năm

159.

Câu 12. Công nhân bị tai nạn trong giờ làm nhưng nguyên nhân do say rượu. Theo luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015, công nhân đó có được hưởng chế độ tai nạn lao động không?

a)

Có, vì vẫn trong giờ làm

b)

Không, vì vi phạm kỷ luật lao động

c)

. Có, nhưng mức thấp hơn

d)

Không, vì lỗi hoàn toàn của người lao động

160.

Câu 13. Theo luật An toàn, vệ sinh lao động 2015 đối với tai nạn lao động làm bị thương nặng 1 người lao động thì thời hạn điều tra vụ tai nạn lao động tính từ thời điểm nhận tin báo, khai báo đến khi công bố biên bản điều tra tai nạn lao động không quá bao nhiêu ngày

a)

. 3 ngày

b)

4 ngày

c)

7 ngày

d)

20 ngày

161.

Câu 14. Theo luật An toàn, vệ sinh lao động 2015 đối với tai nạn lao động làm bị thương nặng từ 2 người lao động trở lên thì thời hạn điều tra vụ tai nạn lao động tính từ thời điểm nhận tin báo, khai báo đến khi công bố biên bản điều tra tai nạn lao động không quá bao nhiêu ngày?

a)

3 ngày

b)

4 ngày

c)

7 ngày

d)

20 ngày

162.

Câu 15 Một nhân viên bán thời gian làm công việc văn phòng, không liên quan đến danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động. Nhân viên này thuộc nhóm huấn luyện nào?

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 3

c)

Nhóm 4

d)

Nhóm 6

163.

Câu 16. Có mấy nhóm huấn luyện an toàn vệ sinh lao động theo quy định pháp luật hiện nay?

a)

4 nhóm

b)

5 nhóm

c)

6 nhóm

d)

7 nhóm

164.

Bộ 2

Câu 1. Theo luật Lao động 2019 người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất bao nhiêu giờ trước khi chuyển sang ca khác?

a)

Được nghỉ ít nhất 24 giờ trước khi chuyển sang ca khác.

b)

Được nghỉ ít nhất 18 giờ trước khi chuyển sang ca khác.

c)

Được nghỉ ít nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca khác.

d)

Được nghỉ ít nhất 08 giờ trước khi chuyển sang ca khác

165.

Câu 2. Theo luật Lao động 2019 người lao động làm việc cho 1 người sử dụng lao động thì sau bao nhiêu năm được tăng thêm tương ứng 1 ngày nghỉ?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

4 năm

d)

6 NĂM

166.

Câu 3. Theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015 thì điều kiện sử dụng người cao tuổi làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm chỉ được sử dụng tối đa bao nhiêu năm?

a)

Chỉ sử dụng không quá 03 năm đối với từng người lao động cao tuổi

b)

Chỉ sử dụng không quá 05 năm đối với từng người lao động cao tuổi

c)

Chỉ sử dụng không quá 07 năm đối với từng người lao động cao tuổi

d)

Chỉ sử dụng không quá 06 năm đối với từng người lao động cao tuổi

167.

Câu 4. Theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015 điều kiện sử dụng người lao động cao tuổi làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thì phải có ít nhất bao nhiêu người lao động không phải là người cao tuổi làm cùng?

a)

Có ít nhất một người lao động không phải là người lao động cao tuổi cùng làm việc;

b)

Có ít nhất hai người lao động không phải là người lao động cao tuổi cùng làm việc;

c)

Có ít nhất ba người lao động không phải là người lao động cao tuổi cùng làm việc;

d)

Có ít nhất bốn người lao động không phải là người lao động cao tuổi cùng làm việc;

168.

Câu 5. Công việc độc hại, nguy hiểm người lao động được khám sức khỏe định kỳ ít nhất bao nhiêu lần/năm:

a)

6 tháng 1 lần

b)

. 1năm 1 lần

c)

2 năm1 lần

d)

Khám khi có đề nghị của người lao động.

169.

Câu 6. Theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015 thì điều kiện sử dụng người cao tuổi làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm khi người lao động cao tuổi có kinh nghiệm, tay nghề cao và thâm niên nghề nghiệp bao nhiêu năm trở lên?n

a)

. 15 năm trở lên

b)

20 năm trở lên

c)

25 năm trở lên

d)

10 năm trở lên

170.

Câu 7. Theo luật An toàn vệ sinh lao động 2015 đơn vị thực hiện thống kê, báo cáo tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng và công bố trong cả nước là cơ quan nào?

a)

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

b)

Bộ Y tế và Bộ Lao động - Thương binh và xã hội

c)

Tổ chức công đoàn

d)

Cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh

171.

Câu 8. Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động 2015 mức hỗ trợ tối đa khi chuyển đổi nghề nghiệp cho người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp khi trở lại làm việc là bao nhiêu?

a)

15 lần mức lương cơ sở

b)

10 lần mức lương cơ sở

c)

5 lần mức lương cơ sở

d)

7 lần mức lương cơ sở

172.

Câu 9. Người lao động X bị tai nạn lao động trên đường đi làm về. Thời gian X được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi điều trị thương tật là bao lâu?

a)

. 05 ngày đến 07 ngày

b)

10 ngày đến 12 ngày

c)

05 ngày đến 10 ngày

d)

. 07 ngày đến 10 ngày

173.

Câu 10. Theo quy định của Luật An toàn vệ sinh lao động, người sử dụng lao động có quyền như thế nào đối với công tác an toàn vệ sinh lao động ?

a)

Yêu cầu người lao động phải chấp hành các nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc;

b)

Lấy ý kiến Ban chấp hành công đoàn cơ sở khi xây dựng kế hoạch, nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động.

c)

Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động đối với những người có liên quan trong quá trình lao động;

d)

Cử người giám sắt, kiêm tra việc thực hiện nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc theo quy định của pháp luật;

174.

Câu 11. Theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015 thì an toàn, vệ sinh viên là gì?

a)

Là người lao động trực tiếp, am hiểu chuyên môn và kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động: tự nguyện và gương mẫu trong việc chấp hành các quy định an toàn, vệ sinh lao động và được người lao động trong tổ bầu ra.

b)

Là người do người sử dụng lao động cử ra để quản lý các hoạt động về an toàn, vệ sinh lao động trong khu vực sản xuất

c)

Là người quản lý và hướng dẫn ban chấp hành công đoàn cơ sở, trên quy định điều hành mạng lưới an toàn, vệ sinh viên tại đơn vị sản xuất

d)

Là người thuộc nhóm an toàn lao động quản lý và hướng dẫn ban chấp hành công đoàn cơ sở, trên quy định điều hành mạng lưới an toàn, vệ sinh viên tại đơn vị sản xuất

175.

Câu 12. Đối với lao động làm các công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm có thâm niên làm việc 20 năm thì người lao động được bao nhiêu ngày phép trong một năm?

a)

Được nghỉ 22 ngày/năm

b)

Được nghi 24 ngày/năm

c)

Được nghỉ 20 ngày/năm

d)

. Được nghỉ 21 ngày/năm

176.

Câu 13. Một năm người lao động được nghỉ lễ, tết bao nhiêu ngày theo quy định tại dieu 112 bo luat lao dong 2019

a)

11 ngày

b)

10 ngày

c)

12 ngày

d)

13 ngày

177.

Câu 14. Đối với lao động làm việc trong điều kiện bình thường có thâm niên làm việc 15 năm thì người lao động được bao nhiêu ngày phép trong một năm?

a)

Được nghỉ 17 ngày/năm

b)

Được nghỉ 16 ngày/năm

c)

Được nghỉ 15 ngày/năm

d)

Được nghỉ 14 ngày/năm

178.

Câu 15. Đối với lao động làm các công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm có thâm niên làm việc 10 năm thì người lao động được bao nhiêu ngày phép trong một năm?

a)

Được nghỉ 14 ngày/năm

b)

Được nghỉ 15 ngày/năm

c)

Được nghỉ 16 ngày/năm

d)

Được nghỉ 17 ngày/năm

179.

Câu 16. Chị A bị tai nạn lao động đang điêu trị thương tật. Hỏi thời gian chị A nghỉ việc điều trị công ty có phải trả lương cho chị không?

a)

b)

không

c)

tùy chính sách công ty

d)

trả 1 phần lương cơ sở

180.

Câu 17. Ai chịu trách nhiệm chi trả chi phí điều trị cho người lao động có hợp đồng lao động chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị tai nạn lao động?

a)

Nhà nước tri trả

b)

Người sử dụng lao động

c)

Người lao động tự chi trả

d)

Công đoàn chi trả

181.

Câu 18. Theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015 thì an toàn, vệ sinh viên không có nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Giám sát việc thực hiện tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình, nội quy an toàn, vệ sinh lao động, phát hiện những thiếu sót, vi phạm về an toàn, vệ sinh lao động, những trường hợp mất an toàn, vệ sinh của máy, thiết bị, vật tư, chất và nơi làm việc;

b)

Được người sử dụng lao động bố trí thời gian tham gia các cuộc họp, hội nghị và giao dịch với cơ quan y tế địa phương hoặc y tế bộ, ngành để nâng cao nghiệp vụ và phối hợp công tác.

c)

Báo cáo tô chức công đoàn hoặc thanh tra lao động khi phát hiện vi phạm về an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc hoặc trường hợp mất an toàn của máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngại về an toàn, vệ sinh lao động đã kiến nghị với người sử dụng lao động mà không được khắc phục.

d)

Tham gia xây dựng kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động; tham gia hướng dẫn biện pháp làm việc an toàn đối với người lao động mới đến làm việc ở tổ;

182.

Câu 19. Anh B là công nhân làm việc theo hợp đồng lao động tại công ty X. Trong khi làm việc, anh bị tai nạn lao động gãy tay.

Tình huồng 1: Anh B chưa tham gia bảo hiểm xã hội.

Tình huống 2: Anh B đã tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc. • Ai chịu trách nhiệm chi trả chi phí điều trị cho anh B trong từng tình huống.

 Lựa chọn câu trả lời chính xác nhất?

a)

A. Tình huống 1: Người lao động tự chi trả; Tình huống 2: Người sử dụng lao động và BHXH cùng chi trả

b)

B. Tình huống 1: Người sử dụng lao động chỉ trả; Tình huống 2: Người sử dụng lao động và BHXH cùng chi trả

c)

C. Tình huống 1: Công đoàn hỗ trợ; Tinh huống 2: Nhà nước hỗ trợ một phần chi phí điều trị

d)

D. Tình huống 1 và 2 đều do Quỹ bảo hiểm y tế chi trả

183.

Câu 20. Một chuyên gia nước ngoài được cử đên Việt Nam đề trực tiếp lắp đặt và vận hành hệ thống nồi hơi. Người này phải tham gia huần luyện theo nhóm nào?

a)

Nhóm 2

b)

Nhóm 3

c)

Nhóm 4

d)

Nhóm 5

184.

Bộ 3

 Câu 1. Một công nhân bị tai nạn lao động dẫn đến suy giảm khả năng lao động 15%, không do lỗi hoàn tàn của người này. Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động 2025, mức bồi thường tối thiểu mà công ty phải trả là:

a)

3 tháng tiền lương

b)

3,5 tháng tiên lương

c)

6 tháng tiền lương

d)

4,5 tháng tiền lương

185.

Câu 2. Một người lao động bị bệnh nghề nghiệp dẫn đến suy giảm khả năng lao động 85%. Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động 2025, mức bồi thường tối thiểu là:

a)

20 tháng tiền lương

b)

25 tháng tiền lương

c)

30 tháng tiền lương

d)

35 tháng tiền lương

186.

Nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

A. Một công nhân ký hợp đồng lao động chính thức được quyền rời bỏ nơi làm việc khi thấy nguy cơ tai nạn đe dọa nghiêm trọng tính mạng, trong khi một lao động tự do không có hợp đồng lại không có quyền này

b)

B. Người lao động có hợp đồng được người sử dụng lao động đóng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. Trong khi đó, người lao động không có hợp đồng chỉ có thể tham gia bảo hiểm tai nạn lao động theo hình thức tự nguyện

c)

C. Một lao động có hợp đồng phải chấp hành nội quy, quy trình và biện pháp bảo đảm an toàn lao động của doanh nghiệp. Ngược lại, lao động không có hợp đồng phải tự chịu trách nhiệm về an toàn của công việc mình thực hiện

d)

D. Người lao động có hợp đồng được quyền khiếu nại, tố cáo và khởi kiện. Người lao động không có hợp đồng thì không có quyền này

187.

Câu 4. Một công nhân bị bệnh nghề nghiệp lần đầu với mức suy giảm 12%, sau đó tái phát và giám định lại mức suy giảm 16%. Mức bồi thường lần thứ hai được tính dựa trên:

a)

Toàn bộ 16% suy giảm khả năng lao động

b)

Phần chênh lệch 4% so với lần trước

c)

Mức 12% của lần đầu

d)

. Trung bình cộng của hai lần giám định

188.

Câu 5. Theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015 thì kế hoạch ứng cứu khẩn cấp phải không bao gồm nội Dung nào sau đây?

a)

Phương án sơ tán người lao động ra khỏi khu vực nguy hiểm. Biện pháp sơ cứu, cấp cứu người bị nạn;

b)

Báo cáo kịp thời với người có trách nhiệm khi phát hiện nguy cơ xảy ra sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động, tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp; chủ động tham gia cấp cứu, khắc phục sự cố, tai nạn lao động

c)

. Lực lượng ứng cứu tại chỗ; phương án phối hợp với các lực lượng bên ngoài cơ sở; phương án diễn tập.

d)

Biện pháp ngăn chặn, khắc phục hậu quả do sự cố gây ra; Trang thiết bị phục vụ ứng cưu;

189.

Câu 6. Theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015 thì người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, bộ phận an toàn, vệ sinh lao động không có quyền nào sau đây?

a)

Yêu cầu người phụ trách bộ phận sản xuất ra lệnh đình chỉ công việc hoặc có thể quyết định tạm đình chỉ công việc trong trường hợp khẩn cấp khi phát hiện các nguy cơ xảy ra tai nạn lao động để thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động, đồng thời phải báo cáo người sử dụng lảo động

b)

. Đình chỉ hoạt động của máy, thiết bị không bảo đảm an toàn hoặc đã hết hạn sử dụng;

c)

Được người sử dụng lao động bố trí thời gian tham dự lớp huấn luyện, bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật.

 

d)

Quản lý tổ chức và hoạt động của tổ chức dịch vụ trong lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động

190.

Câu 7. Anh T. bị tai nạn giao thông trên đường từ công ty về nhà, đi đúng tuyến đường hợp lý, không vi phạm luật giao thông. Trường hợp này anh T có được hưởng chế độ tai nạn lao động không?

a)

Được hướng chế độ tai nạn lao động

b)

Không được hưởng vì không xảy ra tại nơi làm việc

c)

Không được hưởng vì tai nạn giao thông không liên quan đến công việc

d)

Được hưởng nhưng phải tự thanh toán viện phí

191.

Câu 8. Khi nghỉ hằng năm người lao động đi băng phương tiện đường bộ, đường sắt, đường thủy thì đi từ bao nhiêu ngày trở lên bắt đầu được tính thêm thời gian đi đường?

a)

Từ 03 ngày trở lên

b)

Từ 04 ngày trở lên

c)

Từ 02 ngày trở lên

d)

Từ 05 ngày trở lên

192.

 Câu 9. An toàn, vệ sinh viên hoạt động dưới sự quản lý và hướng dẫn của ai?

a)

Người sử dung lao động

b)

Ban chấp hành công đoàn cơ sở

c)

Cán bô ATVSLĐ tai đơn vi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

193.

Câu 10. Công ty A có trường hợp bị tai nạn lao động chết người và phải bồi thường cho thân nhân của người lao động bị chết. Mức bồi thường trong trường hợp này là:

a)

Ít nhất 12 tháng tiền lương và phụ cấp lương

b)

Ít nhất 29 tháng tiền lương và phụ cấp lương

c)

Ít nhất 30 tháng tiền lương và phụ cấp lương

d)

Ít nhất 36 tháng tiền lương và phụ cấp lương

194.

 Câu 11. Báo cáo định kỳ về an toàn vệ sinh laa động doanh nghiệp phải gửi đến cơ quan nào.

a)

Sở Lao động thương binh và xã hội và Sở Y tế

b)

Liên đoàn lao động tỉnh, thành phố và Sở Y tế -

c)

Cơ quan cấp trên quản lý trực tiếp

d)

Uý ban nhân dân cấp xã quản lý trực tiếp

195.

Câu 12. Người lao động được hưởng chế độ tai nạn lao động mất sức tối thiểu bao nhiêu % thì được hưởng chế độ trợ cấp hẳng tháng?

a)

5%

b)

31%

c)

45%

d)

81%

196.

Câu 13. Tại một công ty C, một vụ tai nạn lao động xảy ra khiến 1 công nhân tử vong. Theo quy định của pháp luật, công ty C phải khai báo ngay với cơ quan nào?

a)

Thanh tra Sở LĐ-TB&XH cấp tỉnh

b)

Liên đoàn lao động tỉnh và công an và UBND cấp xã

c)

Thanh tra Sở LĐ-TB&XH và cơ quan công an gần nhất

d)

Thanh tra Sở LĐ-TB&XH, công an và UBND cấp xã

197.

Câu 14. Một nhân viên bị bỏng khi sửa hệ thống điện trong giờ làm, nhưng không sử dụng đồ bảo hộ dù đã được cấp phát. Trường hợp này, nhân viên có được hưởng chế độ tai nạn lao động không?

a)

Không, vì người lao động vi phạm quy định an toàn

b)

Có, vì tai nạn xảy ra trong giờ làm việc và tại nơi làm việc

c)

Không, vì phải tự chịu trách nhiệm khi không dùng bảo hộ

d)

Chi được hưởng nếu công đoàn đứng ra bảo vệ

198.

Câu 15. Anh D bị tai nạn khi đang sửa mái nhà xưởng trong giờ làm, nguyên nhân do gió lớn bất ngờ làm ngã xuống đất. Trường hợp này, nhân viên có được hưởng chế độ tai nạn lao động không?

a)

Được hưởng chế độ tai nạn lao động

b)

Không được hưởng vì là sự kiện bất khả kháng

c)

Không được hưởng vì ngoài phạm vi công việc

d)

. Được hưởng nhưng giảm mức bồi thường

199.

Câu 43 Thông số ô nhiểm đặc trưng của nước thải ngành cơ kim khí bao gồm

a)

Dầu mỡ, độ mặn

b)

Dầu mở, độ màu

c)

Thông số kim loại theo đặc trưng nguyên liệu và dầu mỡ khoảng

d)

Các đáp án trên đều đúng

200.

18. Sản xuất sạch hơn đối với quá trình sản xuất là?

a)

Sản xuất sạch hơn đối với quá trình sản xuất bao gồm bão toàn năng lượng, loại trừ các nguyên liệu độc hại và giảm các chất thải ngay tại nguồn thải.

b)

Sản xuất sạch hơn đối với quá trình sản xuất bao gồm bảo toàn nguyên liệu và năng lượng, loại trừ các nguyên liệu độc hại của tất cả các chất thải ngay tại nguồn thải.

c)

Sản xuất sạch hơn đối với quá trình sản xuất bao gồm bảo toàn nguyên liệu và năng lượng, loại trừ các nguyên liệu độc hại và giảm lượng và tính độc hại của tất cả các chất thải ngay tại nguồn thải.

d)

Sản xuất sạch hơn đối với quá trình sản xuất bao gồm bảo toàn nguyên liệu

và năng lượng, loại trừ các nguyên liệu độc hại và giảm lượng và tính độc hại của tất cả các nguồn đầu vào của quá trình sản xuất.

201.

Câu 1. Công tác ATVSLĐ mang tính khoa học công nghệ phụ thuộc vào:

a)

Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.

b)

Các quy định về tổ chức lao động.

c)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.

d)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.

202.

Câu 2. Trong quá trình làm việc, nếu phát hiện thấy các hiện tượng bất thường có nguy cơ xảy ra mất an toàn, người công nhân phải xử lý như thế nào:

a)

Tiếp tục tiến hành công việc và báo cáo với cấp có thẩm quyền để xin ý kiến giải quyết

b)

Dùng ngay công việc để tự tiến hành xử lý các hiện tượng bất thường, giảm thiểu nguy cơ mất an toàn cho bản thân và cho nhân viên đơn vị công tác

c)

. Dừng ngay công việc và báo cáo với người phụ trách trực tiếp để xin ý kiến giải quyết.

d)

Dừng ngay công việc và báo cáo với người Lãnh đạo công việc về sự cố mất an toàn để có biện pháp xử lý.

203.

Câu 3. Ngày thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc được Tổ chức Lao động Quốc tế chọn vào ngày nào?

a)

Ngày 1/5

b)

Ngày 28/4

c)

. Ngày 7/4

d)

Ngày 5/

204.

Câu 4. Theo phân tích của Bộ lao động thương binh xã hội năm 2019 tỷ lệ tại nạn lao động gây chết người theo loại hình cơ sở sản xuất nào là cao nhất:

a)

Doanh nghiệp Tư nhân

b)

Doanh nghiệp Nhà nước

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty Cổ phần