wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bai 3

Total questions: 204

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

1.Anh chị cho biết hiện nay chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch âm mưu chống phá cách mạng nước ta bằng chiến lược gì ?

a)

a. Chiến lược “trả đũa đổ ồ ạt”

b)

b. Chiến lược phản ứng nhanh

c)

c. Chiến lược “diễn biến hòa bình” “bạo loạn lật đổ”

d)

d. chiến lược vượt trên ngăn chặn.

2.

2. Anh chị cho biết chiến lược diễn biến hòa bình do lực lượng nào tiến hành?

a)

a. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành

b)

b Chủ Nghĩa đế quốc đứng đầu là Mỹ và các thế lực phản động tiến hành.

c)

c. Chủ nghĩa đế quốc và các phần tử cơ hội tiến hành.

d)

d. Chủ nghĩa đế quốc và các phần tử quá khích tấn hành.

3.

3. Anh chị cho biết đối tượng “Chiến lược diễn biến hòa bình” là những nước nào?

a)

a. Các nước xã hội chủ nghĩa

b)

b. Các nước tiến bộ

c)

c. Các nước xã hội chủ nghĩa và các nước tiến bộ.

d)

d. Các nước đó lập về chính trị đối với chủ nghĩa đế quốc.

4.

4. Anh (chị) cho biết biện pháp chủ yếu của chiến lược “diễn biến Hòa Bình” là gì ?

a)

a. Không sử dụng chiến tranh

b)

b. Răn đe quân sự kết hợp với lật đổ

c)

c. Sử dụng các thủ đoạn chống phá về kinh tế chính trị tư tưởng văn hóa xã hội đối ngoại an ninh.

d)

d. Phi quân sự.

5.

5. Anh (chị) cho biết nội dung chủ yếu của chiến lược :diễn biến Hòa Bình: chống phá xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

a. Sử dụng mọi thủ đoạn phi quân sự.

b)

b. Kích Động các mâu thuẫn trong xã hội tạo ra các lực lượng chính trị đối lập.

c)

c. Coi trọng kích lệ lối sống tư sản và từng bước làm phai nhạt mục tiêu lý tưởng xã hội chủ nghĩa ở một bộ phận giới trẻ.

d)

d. Tất cả các đáp án trên.

6.

6. Anh (chị) cho biết sự hình thành và phát triển của chiến lược “diễn biến hòa bình” qua mấy giai đoạn ?

a)

a. 2

b)

b. 3

c)

c. 4

d)

d. 5

7.

7. Anh (chị) cho biết mốc thời gian ra đời của chiến lược “diễn biến Hòa Bình”?

a)

a. tháng 10/1946.

b)

b. tháng 12/1946.

c)

c. tháng 10/1947.

d)

d. tháng 12/1946.

8.

8. Anh (chị) cho biết ai là người đầu tiên đề xuất chiến lược “diễn biến Hòa Bình”?

a)

a. Ken nan

b)

b. Hary Truman

c)

c. Aixenhao

d)

d. Nic xon

9.

9.  Anh (chị) cho biết mốc thời gian nào Mỹ tuyên bố bình thường hóa quan hệ Việt Nam để sử dụng diễn biến Hòa Bình chống phá cách mạng Việt Nam ?

a)

a. Ngày 11/6/1995

b)

b. Ngày 11/7/1995

c)

c. Ngày 11/8/1995

d)

d.  Ngày 11/9/1995

10.

10. Anh (chị) cho biết hiện nay chủ nghĩa đế quốc xác định nước nào là trọng điểm chống phá của chiến lược diễn biến hòa bình?

a)

a. Trung quốc

b)

b. Triều tiên

c)

c. Cu ba

d)

d. Việt Nam

11.

11. Anh (chị) cho biết hiện nay CNĐQ xác định chống phá trên lĩnh vực nào là ngòi nổ của chiến tranh “diễn biến Hòa Bình” chống phá cách mạng Việt Nam?

a)

a. Chính trị

b)

b. Kinh tế

c)

c. dân tộc tôn giáo

d)

d. ngoại giao

12.

12. Anh (chị) cho biết mục tiêu của các thế lực thù địch thực hiện diễn biến hòa bình bạo loạn lật đổ ở Việt Nam là gì?

a)

a. Chi phối về kinh tế và buộc ta lệ thuộc về chúng.

b)

b. Thực hiện âm mưu xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng, xóa bỏ chế độ XHCN đưa nước ta theo con đường chủ nghĩa tư bản và lệ thuộc vào chủ nghĩa đế quốc.

c)

c. Lôi kéo Việt Nam đi theo chúng và chuyển hóa theo quỹ đạo của chủ nghĩa tư bản

d)

d. Xóa bỏ nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

13.

13.Anh (chị) cho biết âm mưu "Diễn biến hòa bình" xác định tiến công trên lĩnh vực nào là "mối đột phá" và là nội dung trọng yếu, là vũ khí lợi hại nhất?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Tư tưởng-văn hoá

d)

Quốc phòng-An ninh

14.
  1. 14.Anh(chị) cho biết một trong những nội dung kẻ thù lợi dụng để chống phá cách mạng Việt Nam về vấn đề dân tộc là gì?

a)

Lôi dụng các mâu thuẫn nội bộ trong đồng bào dân tộc để kích động bạo loạt

b)

Lợi dụng những khó khăn của vùng d8o62ng bào dân tộc ít người và những tồn tại do lịch sử để lại

c)

Những lợi dụng mâu thuẫn giữa ácc dân tộc do nhiều nguyên nhân gây ra

d)

Lợi dụng các hủ tục lạc hậu của đồng bào dân tộc để kích động

15.

15.Anh(chị) cho biết nội dung nào sau đây nằm trong âm mưu "Diễn biến hoà bình" tren lĩnh vực tư tưởng-văn hoá chống phá Việt Nam của các lực lượng thù địch?

a)

Xoá bỏ CN Mác-LêNin, tư tưởng Hồ Chí Minh phá vở nền tảng tư tưởng Đảng Cộng sản Việt Nam và của toàn xã hội ta

b)

Truyền bá tư tưởng tư sản vào ácc tầng lớp nhân dân

c)

Thực hiện "xâm nhập" về văn hoá, làm mất bản sắc dân tộc của nền văn hoá Việt Nam, làm phai mờ các giá trị văn hoá truyền thống và cách mạng, gieo rắc văn hoá tư sản, phản động, suy đồi

d)

Tất cả những nội dung trên

16.

16.Anh(chị) quan điểm chỉ đạo phòng chống chiến lược "Diễn biến hoà bình" của Đảng và Nhà nước ta gồm có mấy nội dung?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

17.Anh(chị) cho biết phương châm tiến hành xử lý khi có bạo lạon diễn ra là gì?

a)

Linh hoạt, khôn khoé, đúng đối tượng. Sử dụng lực lượng và phương pah1p đấu tranh phù hợp không để lan rộng kéo dài.

b)

Kiên quyết, mềm dẻo, đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

c)

Nhanh gọn, kiên quyết, triệt để, đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

d)

Chủ động, kiên quyết, khôn khéo xử lý tình huống khi có bảo loạn xảy ra, giải quyết các vụ gây rối không để phát triển thành bạo loạn.

18.
  1. 18.Anh(chị) cho biết các hình thức bạo loạn lật đổ gồm những hình thức nào?

a)

Bạo loạn chính trị; bạo loạn quân sự

b)

Bạo loạn chính trị; bạo loạn vũ trang; bạo loạn quân sự

c)

Bạo loạn chính trị; bạo loạn vũ trang; kết hợp bạo loạn chính trị với bạo loạn vũ trang.

d)

Bạo loạn chính trị; bạo loạn bán...

19.
  1. 19.Anh(chị) chọn nội dung sai trong những giải pháp phòng chống chiến lược diễn biến Hòa Bình bạo loạn lật đổ dưới đây?

a)

Nâng cao nhận thức về âm mưu thủ đoạn của các thế lực thù địch, nắm chắc mọi diễn biến không để bị động bất ngờ.

b)

Xây dựng phương án không để các thế lực thù địch chống phá.

c)

Xây dựng ý thức bảo vệ Tổ quốc cho toàn dân.

d)

Chăm lo xây dựng lực lượng vũ trang đại phương vững mạnh.

20.

20.Anh(chị) cho biết nguyên tắc xử lý khi có bạo loạn diễn ra là gì?

a)

Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt đúng đối tượng. Sử dụng phương pháp đấu tranh phù hợp không để lan rộng, kéo dài.

b)

Nhanh gọn, kiên quyết, triệt để, đúng đối tượng, không để lan rộng kéo dài.

c)

Linh hoạt, khôn khéo, đúng đối tượng. Sử dụng lực lượng và phương pháp đấu tranh phù hợp không để lan rộng kéo dài.

d)

Kiên quyết, mềm dẻo, đúng đối tượng không để lan rộng kéo dài.

21.

21.Anh(chị) cho biết "Tự chuyển biến", "Tự chuyển hoá" về tư tưởng chính trị là gì?

a)

Là những thay đổi theo hướng phủ định chế độ Xã hội Chủ nghĩa

b)

Là sự giảm dần niềm tin vào vha6n lý, tính đúng đắn của những tư tưởng, quan điểm, pháp quyền của chủ nghĩa Mác-Lênnin, của Đảng cộng sản Việt Nam.

c)

Là hiện tượng sùng bái tư tưởng, đạo đức lối sống tư sản.

d)

Đáp án A và B

22.

22.Anh(chị) cho biêt nội dung nào sau đây nào trong âm mưu "Diễn biến hoà bình" trên lĩnh vực tư tưởng - văn hoá chống phá Việt Nam của các thế lực thù địch?

a)

Xoá bỏ Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, phá vở nền tảng tư tưởng của Đảng cộng sản Việt Nam và của toàn xã hội ta.

b)

Truyền bá tư tưởng tư sản vào các tầng lớp nhân dân.

c)

Thực hiện "xâm nhập" về văn hoá, làm mất bản sắc văn hoá dân tộc của nền văn hoá Việt Nam, làm phai mờ các giá trị truyền thống và cách mạng, gieo rắc văn hoá tư sản, phản động, suy đồi

d)

Tất cả các nội dung trên.

23.

23.  Anh (chị) cho biết trên địa bàn Tây Nam Bộ các thế lực phản động muốn dựng nên nhà nước gì?

a)

a. Nhà nước Chăm pa

b)

b. Nhà nước H.Mông

c)

c. Nhà nước Cộng hòa Đegar

d)

d. Nhà nước Khơmer Crôm.

24.

24. Anh (chị) cho biết hình thức nào là hình thức đấu tranh phòng chống bạo loạn lật đổ?

a)

a. Đấu tranh chính trị; Đấu tranh quân sự; Đấu tranh kinh tế; Đấu tranh ngoại giao

b)

b. Đấu tranh chính trị; Đấu tranh vũ trang; Đấu tranh kinh tế; Đấu tranh ngoại giao.

c)

c. Đấu tranh chính trị; Đấu tranh quân sự; Đấu tranh kinh tế- xã hội; Đấu tranh ngoại giao.

d)

d. Đấu tranh chính trị- tư tưởng; Đấu tranh quân sự; Đấu tranh kinh tế; Đấu tranh ngoại giao

25.

25. Anh (chị) cho biết quan điểm tư tưởng chỉ đạo phòng chống bạo loạn lật đổ?

a)

a. Phát huy sức mạnh tổng hợp của toàn dân của cả hệ thống chính trị đấu tranh toàn diện với các thế lực thù địch.

b)

b. Phát huy sức mạnh tổng hợp của toàn dân của cả hệ thống chính trị đấu tranh toàn diện với các thế lực thù địch.

c)

c. Khi xảy ra bạo loạn lật đổ phải sử dụng các biện pháp đấu tranh tổng hợp giải quyết nhanh gọn kiên quyết linh hoạt đúng đối tượng không để kéo dài lan rộng.

d)

d. Tham gia củng cố cơ sở chính trị vận động quần chúng.

26.

26. Anh (chị) cho biết quan điểm tư tưởng chỉ đạo phòng chống bạo loạn lật đổ ?

a)

a. Xây dựng quân đội nhân dân và công an nhân dân cách mạng chính quy tinh nhuệ từng bước hiện đại.

b)

b. Chủ động phòng ngừa không để xảy ra bạo loạn là cách tốt nhất

c)

c. Đổi mới tư duy đối ngoại để theo kịp sự phát triển mau lẹ của tình hình thế giới.

d)

d. Cần có sự phối hợp chặt chẽ giữa các lực lượng trên địa bàn để nắm chắc và đánh giá đúng tình hình phân biệt và chủ động giải quyết kịp thời các mâu thuẫn nội bộ, mâu thuẫn địch, ta.

27.

27. Anh (chị) tìm cụm từ còn thiếu trong dấu 3 chấm “Dân tộc là …. hình thành trong lịch sử tạo lập một quốc gia trên cơ sở cộng đồng bền vững về lãnh thổ quốc gia kinh tế ngôn ngữ truyền thống văn hóa đặc điểm tâm lý ý thức về dân tộc và tên gọi của dân tộc”?.

c. Tên gọi của mỗi quốc gia.

d. Cộng đồng người ổn định

a)

a. Tộc người ổn định.

b)

b. Tập thể cộng đồng người ổn định.

c)

c. Tên gọi của mỗi quốc gia.

d)

d. Cộng đồng người ổn định

 

28.

 28. Anh (chị) tìm cụm từ còn thiếu trong dấu 3 chấm “Dân tộc là cộng đồng ổn định hình thành trong lịch sử tạo lập một quốc gia trên cơ sở cộng đồng bền vững về: …. truyền thống văn hóa đặc điểm tâm lý ý thức về dân tộc và tên gọi của dân tộc” ?

a)

a. Lãnh thổ quốc gia, kinh tế, ngôn ngữ

b)

b. Tập thể cộng đồng người ổn định

c)

c. Tên gọi của mỗi quốc gia.

d)

d. Cộng đồng người ổn định.

29.

29. Anh (chị) cho biết nội dung nào dưới đây nói về quyền bình đẳng giữa các dân tộc về văn hóa?

a)

a. Các dân tộc có nghĩa vụ phải sử dụng tiếng nói chữ viết của mình.

b)

b. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói chữ viết của mình

c)

c. Các dân tộc có duy trì mọi phong tục tập quán của dân tộc mình.

d)

d. Các dân tộc không được duy trì những lễ hội riêng của dân tộc mình

30.

30. Anh (chị) cho biết quan điểm chủ nghĩa Mác- Lê Nin về vấn đề dân tộc?

a)

a. Vấn đề dân tộc là vấn đề chiến lược của cách mạng XHCN

b)

b. Dân tộc phải gắn chặt với vấn đề giai cấp.

c)

c. Giải quyết vấn đề dân tộc vừa là mục tiêu vừa là động lực của cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

d. Tất cả các đáp án trên.

31.

31. Anh (chị) tìm cụm từ còn thiếu trong dấu ba chấm “giải quyết vấn đề dân tộc thực chất là xác lập… giữa các dân tộc trong một quốc gia giữa các quốc gia dân tộc trên các lĩnh vực kinh tế chính trị văn hóa xã hội”.

a)

a. Quan hệ công bằng, bình đẳng

b)

b. Quan hệ bình đẳng, dân chủ,

c)

c. Quan hệ Công bằng, dân chủ

d)

d. Quan hệ bình đẳng, dân chủ, đoàn kết

32.

32. Anh (Chị) cho biết mục tiêu xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa các dân tộc theo tư tưởng của Chủ Tịch Hồ Chí Minh là ?

a)

a. Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng phát triển đi lên con đường ấm no hạnh phúc

b)

b. Xây dựng tinh thần đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng phát triển đi lên con đường ấm no hạnh phúc

c)

c. Xây dựng tinh thần đoàn kết, bình đẳng tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng phát triển đi lên con đường ấm no hạnh phúc

d)

d. Tương trợ, đoàn kết giúp đỡ nhau cùng phát triển đi lên con đường ấm no hạnh phúc

33.

33. Anh (Chị) cho biết nội dung nào thể hiện nét đặc trưng trong của dân tộc Việt Nam?

a)

a. Các dân tộc sinh sống trên một quốc gia thống nhất.

b)

b. Các dân tộc ở Việt Nam có chung nền văn hoá

c)

c. Các dân tộc có quy mô dân số và trình độ phát triển không đều.

d)

d. Các dân tộc bố trí tập trung và thống nhất

34.

34. Anh (Chị) tìm cụm từ còn thiếu trong dấu 3 chấm, về quan điểm, chính sách dân tộc  của Đảng, Nhà nước ta hiện nay “ Thực hiện chính sách ..... giữa các dân tộc, tạo mọi điều kiện đễ các dân tộc phát triển đi lên con đường văn minh, tiến bộ, gắn bó mật thiết với với sự phát triển chung của cộng đồng các dân tộc Việt Nam” ?

a)

a. Dân chủ, bình đẳng, đoàn kết, tương trợ

b)

b. Bình đẳng, đoàn kết, tương trợ

c)

c. Bình đẳng, đoàn kết, giúp đỡ, tương trợ

d)

d. Tất cả đáp án trên đều sai

35.

35. Anh (Chị) cho biết nước ta hiện nay có bao nhiêu dân tộc ?

a)

a. 51

b)

b. 53

c)

c. 54

d)

d. 55

36.

36. Anh (Chị) cho biết tính chất đặc trưng của tôn giáo là gì ?

a)

a. Tính chính trị của tôn giáo.

b)

b. Tính cưỡng bức của tôn giáo.

c)

c. Tính lịch sử, tính quần chúng, tính chính trị của tôn giáo

d)

d. Tính giai cấp, tính quần chúng

37.

37. Anh (Chị) cho biết nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo ở Việt Nam là gì ?

a)

a. Là công tác vận động quần chúng sống “tốt đời, đẹp đạo", góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

b)

b. Vận động quần chúng sống “phúc ấm trong lòng dân tộc", góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

c)

c. Vận động quần chúng sống “kính chúa, yêu nước", góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

d)

d. Vận động quần chúng sống “từ bi, bảo ái", góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

38.

38. Anh (Chị) cho biết thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của các thế lực thù địch là gì ?

a)

a. Kích động lôi kéo, chia rẽ

b)

b. Rất thâm độc, tinh vi, xảo trả làm cho người ta tin và làm theo.

c)

c. Trực diện, tinh vi, độc ác

d)

d. Dùng chính trị kết hợp bạo lực

39.

39. Anh chị hãy cho biết nội dung nào là quan điểm của Đảng, Nhà nước ta về vấn đề tôn giáo hiện nay là gì ?

a)

a. Đồng bào tôn giáo là một bộ phận quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc

b)

b. Tôn giáo có những giá trị văn hóa đạo đức tích cực phù hợp với xã hội mới

c)

c. Tôn giáo còn tồn tại lâu dài còn là nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân.

d)

d. Tẩt cả đều đúng

40.

40.  Anh (chị) cho biết có mấy giải pháp cụ thể trong đấu tranh phòng chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của các thế lực thù địch

a)

a. 4

b)

b. 5

c)

c. 6

d)

d. 7

41.

41. Anh (Chị) cho biết ở Việt Nam chúng ta hiện nay có mấy tôn giáo lớn ?

a)

a. 5 (Phật giáo; Tin Lành, Hồi giáo; Cao Đài; Hoà Hảo).

b)

b. 6 (Phật giáo; Công giáo, Tin Lành, Hồi giáo; Cao Đài; Hoà Hảo).

c)

c. 7 (Phật giáo; Công giáo, Tin Lành, Hồi giáo; Cao Đài; Hoà Hảo, Thiên chúa).

d)

d. 8 (Phật giáo; Công giáo, Tin Lành, Hồi giáo; Cao Đài; Hoà Hảo, Thiên chúa, minh sự đạo, minh hiếu đạo).

42.

42. Anh (Chị) tìm cụm từ còn thiếu trong dấu 3 chấm, thể hiên đúng  quan điểm tôn giao của Đảng, Nhà nước ta hiện nay “ Các tôn giáo được quyền hoạt động trong khuôn khổ của pháp luật và …….?

a)

a. Tôn trọng trong xã hội

b)

b. Bình đẳng trước tôn giáo.

c)

c. Đoàn kết giữa tôn giáo

d)

d. Bình đẳng trước pháp luật.

43.
  1. 43.Anh (chị) cho biết nội dung nào sau đây đúng với giải pháp nâng cao nhận thức xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc cho đồng bào dân tộc, tôn giáo.

a)

Chăm lo nâng cao đời sống vật chất tinh thần của đồng bào dân tộc, của tôn giáo.

b)

Thực hiện tốt các chính sách về dân tộc, tôn giáo và bảo đảm tự do tín ngưỡng tôn giáo

c)

Đông bào tôn giáo là mootk bộ phận quan trọng trong khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

d)

Tất cả đúng

44.

44.Anh (chị) cho biết nội dung nào sau đây đúng với quan điểm của Đảng ta về tôn giáo ở Việt Nam?

a)

Tôn giáo phản ánh khác vọng về một xã hội tự do, bình đẳng và bác ái của quần chúng, trở thành nhu cầu tinh thần của một bộ phận đông đảo quần chúng nhân dân

b)

Tinh thần tôn giáo còn có những diễn biến phức tạp, tiềm ẩn những nhân tố gây mất ổn định

c)

Phân biệt rõ mối quan hệ giữa hai mặt chính trị và tư tưởng trong giải quyết vấn đề tôn giáo

d)

Công tác tôn giáo vừa quan tâm giải quyết nhu cầu họp lý tín ngưỡng của quần chúng, vừa đấu tranh chống địch lợi dụng tôn giáo để chống phá cách mạng.

45.

45.Anh (chị) cho biết nội dung nào sau đây đúng với quan điểm về dân tộc của Đảng và Nhà nước ta hiện nay?

a)

Thực hiện chính sách ưu tiên trong đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, tri thức là người dân tộc thiểu số.

b)

Phải quan tâm, chăm lo, đào tạo cán bộ cho dân tộc, có cơ cấu hợp lý về đội ngũ cán bộ làm công tác đảng, quản lý nhà nước ở cơ sở.

c)

Nâng cao đời sống đông bào các dân tộc thiểu số, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa các dân tộc.

d)

Có chính sách đầu tư thu hút nhân tài về các địa phương, trẻ hóa đội ngũ các bộ ở cơ sở.

46.

46.Anh (chị) cho biết nội dung nào sau đây đúng với chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta hiện nay?

a)

Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có sắc thái văn hóa riêng, góp phần làm nên sự đa dạng, phong phú, thống nhất của văn hóa Việt Nam

b)

Quy hoạch, phân bổ, swps xếp lại dân cư, gắn phát triển kinh tế với bảo đảm an ninh, quốc phòng.

c)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán và xen kẽ trên địa bàn rộng lớn, chủ yếu là miền núi, biên giới, hải đảo.

d)

Nâng cao đời sống đồng bào các dân tộc thiểu số, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc.

47.

47. Anh (chị) cho biết nội dung nào sau đây đúng với đặc điểm của dân tộc Việt Nam

a)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán và xen kẽ trên địa bàn rộng lớn, chủ yếu là miền núi, biên giới, hải đảo.

b)

Các dân tộc thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng giúp đỡ nhau cùng tiến bộ giữa các dân tộc.

c)

Thực hiện bình đẳng giữa các dân tộc cả về quyền và nghĩa vụ, không phân biệt dân tộc đông người hay dân tộc ít người, miền xuôi hay miền

d)

Các dân tộc quy hoạch, phân

48.

48.Anh (chị) tìm cụm từ còn thiếu trong dấu 3 chấm thể hiện đúng chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta hiện nay: “Đấu tranh ngăn chặn các hoạt động……..làm phương hại đến lợi ích chung của đất nước”

a)

“Diễn biến hòa bình”, “bạo loạn lật đổ” cùn các thế lực thù địch lợi dụng tôn giáo.

b)

Của các thế lực thù địch lợi dụng tín ngưỡng tôn giáo và mê tín dị đoan.

c)

Của các tổ chức tôn giáo không được pháp luật Việt Nam thừa nhận.

d)

Mê tín dị đoan, các hành vi dụng tín ngưỡng tôn giáo.

49.

49.Anh (chị) cho biết nội dung nào sau đây đúng với thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của các thế lực thù địch?

a)

Trực tiếp phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc, chia rẽ dân tộc đa số với dân tộc thiểu số và giữa các dân tộc thiểu số với nhau.

b)

Chúng tập trung phá hoại các cơ sở kinh tế xã hội; mưu chuộc, lôi kéo, ép buộc đồng bào các dân tộc, tôn giáo chống đối chính quyền.

c)

Chia rẽ đồng bào theo tôn giáo, giữa đồng bào theo các tôn giáo khác nhau, hồng làm suy yếu khối đại đoàn kết dân tộc.

d)

Vô hiệu hóa sự quản lí của Nhà nước ddooois với các lĩnh vực đời sống xã hội, nhất là vùng dân tộc, tôn giáo.

50.

50.Anh (chị) cho biết nội dung nào sau đây đúng với một số giải pháp nâng cao nhận thức xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc cho đồng bào dân tộc, tôn giáo.

a)

Phát huy vai trò của các hệ thống chính trị, của những người có uy tín trong các dân tộc, tôn giáo tham gia vào tuyrn truyền, giám sát, đóng góp tích cực xây dựng hệ thống chính trị ở cơ sở vùng dân tộc, vùng tôn giáo.

b)

Tập trung hoàn thiện và triển khai thực hiện tốt các chính sách dân tộc, tôn giáo; có những chính sách đặc thù giải quyết khó khăn cho đồng bào dân tộc thiểu số; thực hiện tốt đoàn kết tôn giáo, đại đoàn kết toàn dân tộc.

c)

Phát huy giá trị văn hoá, đạo đức tốt đẹp của các tôn giáo, động viên giúp đỡ, các đồng bào theo đạo và các chức sắc tôn giáo sống “tốt đời đẹp đạo”

d)

Vô hiệu hóa sự quản lí của Nhà nước ddooois với các lĩnh vực đời sống xã hội, nhất là vùng dân tộc, tôn giáo.

51.

51.Anh (chị) cho biết nội dung nào sau đây đúng với chính sách của Đảng ta về dân tộc?

a)

Nâng cao đời sống đồng bào các dân tộc và phát huy bản sắc văn hóa các dân tộc.

b)

Chống tư tưởng dân tộc nước lớn, hẹp hòi, kì thị, chia rẽ dân tộc, lợi dụng vấn đề dân tộc để gây mất ổn định chính trị - xã hội.

c)

Giữ gìn bản sắc văn hóa riêng của các dân tộc, phát triển và làm phong phú thêm nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Cũng cố và nâng cao chất lượng hệ thống chính trị ở cơ sở vùng đồng bào dân tốc thiểu số.

52.

52.Theo hướng dẫn kỹ thuật phân loại rác tại nguồn của Bộ Tài nguyên và Môi trường, chất thải rắn sinh hoạt được phân làm mấy loại?

a)

3 loại gồm: chất thải tái chế, chất thải thực phẩm và chất thải khác.

b)

4 loại gồm: chất thải tái chế, chaatsb thải thực phẩm, chất thải nguy hại và chất thải khác

c)

2 loại gồm: chất thải tái chế và chất thải không tái chế.

d)

Cả ba đáp án trên

53.

53.Những loại chất thải rắn sinh hoạt nào sau đây có thể tái chế được?

a)

Giấy thải, nhựa thải, kim loại thải

b)

Giấy thải, nhựa thải, kim loại thải, thủy tinh thải

c)

Giấy thải, vải, đồ da, đồ gỗ, cao su, thiết bị điện tử thải bỏ

d)

Tất cả các đáp án trên.

54.

54.Chất thải nguy hại gồm những loại gì?

a)

Bao bì đựng thuốc bảo vệ thực vật, axít thải, dung môi thải, kiềm thải, dầu mở công nghiệp, chất tẩy rửa có thành phần nguy hại, bình gas mini từ hoạt động sinh hoạt; sơn nực, chất kết dính (loại có các thành phần nguy hại trong nguyên liệu sản xuất); Găng tay, giẻ lau dính dầu, hóa chất; Kim tiêm, khẩu trang, bông băng bị nhiễm khuẩn từ người bệnh.

b)

Các loại đèn huỳnh quang thải; thủy tinh hoath tính thải; nhiệt kế chứa thủy ngân.

c)

Các loại pin, ắc quy thải.

d)

Tất cả các loại trên

55.

55.Chất lượng môi trường không khí ở Việt Nam (VN AQ1) được phân làm mấy loại?

Lựa chọn trả lời

a)

4 loại gồm xanh, vàng, đỏ, nâu

b)

5 loại gồm xanh, vàng, đỏ, tím, nâu

c)

6 loại gồm xanh, vàng, cam, đỏ, tím, nâu

d)

7 loại gồm xanh, vàng, cam, hồng, đỏ, tím, nâu

56.

56.Các màu sắc nào sao đây được biểu thị cho chất lượng môi trường không khí ô nhiễm?

a)

Cam, đỏ, tím nâu

b)

Xanh, cam, tím, nâu

c)

Vàng, đỏ, tím, nâu

d)

Vàng, cam, đỏ, tím

57.

57.Mức độ ô nhiễm không khí nghiêm trọng nhất được quy định bằng màu gì?

a)

Đỏ

b)

Nâu

c)

Cam

d)

Tím

58.

58.Theo khuyến cáo của Bộ Y tế, vào những ngày môi trường không khí bị ô nhiễm ở mức độ cần làm gì?

a)

Hạn chế hoạt động ngoài trời, hạn chế mở cửa sổ, cửa ra vào thời điểm không khí bị ô nhiễm, đặc biệt các gia đình gần đường giao thông, gần khu vực ô nhiễm không khí.

b)

Đeo khẩu trang khi ra ngoài

c)

Vệ sinh mũi, súc họng sáng tối bằng nước muối sinh lý, đặc biệt sau khi ra đường. Tra rửa mắt bằng nước muối sinh lý vảo buổi tối trước khi đi ngủ.

d)

Tất cả biện pháp trên

59.

59.Ngày môi trường thế giới hàng năm tổ chức vào ngày nào?

a)

Ngày 4/6

b)

Ngày 5/6

c)

Ngày 6/6

d)

Ngày 7/6

60.

60.Chủ để của Ngày Môi trường Thế giới năm 2024 là gì?

a)

Ngày thư Bảy cuối cùng của tháng 2

b)

Ngày thư Bảy cuối cùng của tháng 3

c)

Ngày thứ Bảy cuối cùng của tháng 4

d)

Ngày thư Bảy cuối cùng của tháng 5

61.

61.Chủ đề sự kiện Giờ Trái Đất 2024 là gì?

a)

Kiến tạo tương lai, bây giờ hặc không bao giờ

b)

Tiết kiệm điện – thành thói quen

c)

Lên tiếng gì thiên nhiên

d)

Giảm dấu chân carbon – hướng tới Net Zero

62.

62.Hoạt động chính trong sự kiện Giờ Trái Đất là gì?

a)

Tắt đèn và các thiết bị điện không cần thiết trong một giờ đồng hồ

b)

Tổ chức nhặt rác, dọn dẹp vệ sinh môi trường sống

c)

Tổ chức các hoạt động trồng cây

d)

Tổ chức hoạt động đổi giấy vụn lấy cây xanh

63.

63.Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn do quốc gia nào khởi xướng?

a)

Hoa Kỳ

b)

Đức

c)

Nhật

d)

Australia

64.

64.Hoạt động nào sau đây ô nhiễm không khí?

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Phun thuốc trừ sâu

c)

Vứt rác bừa bãi

d)

Chặt phá rừng

65.

65.Các hoạt động chính trong chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn tại Việt Nam gồm:

a)

Ra quân làm vệ sinh môi trường

b)

Tổ chức các hoạt động trồng cây

c)

Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phỏ biến, giáo dục nhằm nâng cao ý thức, trách nhiệm của dân, cộng đồng trong việc bảo veeg, giữ gìn, đảm bảo vệ sinh môi trường

d)

Tất cả các hoạt động trên

66.

66.Mỗi ngày Việt Nam thải ra môi trường khoảng bao nhiêu tấn rác thải sinh hoạt?

a)

100.000 tấn

b)

60.000 tấn

c)

90.000 tấn

d)

50.000 tấn

67.

67.Mỗi ngày Việt Nam thải ra môi trường khoảng bao nhiêu tấn rác thải sinh hoạt?

a)

Do hoạt động phun trào của núi lửa

b)

Do quá trình đốt cháy nguyên liệu

c)

Do hoạt động hô hấp ở thực vật

d)

Do lũ lụt

68.

68.Nguyên nhân trực tiếp của biến đổi khí hậu toàn cầu hiện nay là gì?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Suy giảm tầng ozon

c)

Hàm lượng các khí nhà kính nhân tạo trong khí quyển tăng lên. Các nguyên nhân địa chất

d)

Tất cả các đáp án trên

69.

69.Các hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học thường tích tụ ở những môi trường nào?

a)

Môi trường đất, môi trường không khí.

b)

Môi trường nước, môi trường không khí

c)

Môi trường nước

d)

Môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí.

70.

70.Để bảo vệ thiên nhiên hoang dã cần ngăn chặn hoạt động nào dưới đây?

a)

Trồng cây, gây rừng ddeeer tạo môi trường sống cho động vật hoang dã.

b)

Săn bắt thú hoang dã quý hiếm

c)

Xây dựng các khu bảo tồn, rừng đầu nguồn

d)

Bảo vệ rừng già, rừng đầu nguồn

71.

71.Luật bảo vệ môi trường được Nhà nước ta ban hành lần đầu tiên vào?

a)

Tháng 8-1991

b)

Tháng 1-1994

c)

Tháng 12-2003

d)

Tháng 4-2007

72.

72.Nhà nước ban hành Luật bảo vệ môi trường nhằm mục đích?

a)

Tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường

b)

Xử phạt các hành vi vi phạm môi trường

c)

Xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ moi trường cho người dân

d)

Thực hiện vai trò quản lí của Nhà nước đối với môi trường

73.

73.Hiện nay Việt Nam đang đứng thứ mấy trên thế giới về ô nhiễm rác thải biển, đặc biệt là rác thải nhựa?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 4

d)

Thứ 5

74.

74.Biểu hiện của biến đổi khí hậu là gì?

a)

Nhiệt độ trung bình tăng cao

b)

Mực nước biển dân

c)

Thiên nhiên xảy ra ngày càng nhiều

d)

Cả 3 biểu hiện trên

75.

75.Nội dung nào dưới đây là một trong các mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

Khai thác nhiều tài nguyên để đẩy mạnh phát triển kinh tế

b)

Sử dụng hợp tái nguyên

c)

Ngăn chặn tình trạng hủy hoại môi trường.

d)

Áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí chất thải

76.

76.Anh (chị) cho biết vị trí của pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Là một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính Nhà nước, nhằm thực hiện chức năng quản lý của Nhà nước đối với xã hội.

b)

Là một trong lĩnh vực quản lý của Nhà nước về trật tự, an toàn giao thông.

c)

Là một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính Nhà nước.

d)

Cả A và B

77.

77.Anh (chị) cho biết mục đích của pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức, thực hiện hoạt động chấp hành và điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức xã hội và công dân trên lĩnh vực bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Nhằm ngăn chặn, làm giảm từng bước vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ở cấp độ thấp nhất.

c)

Nhằm hạn chế tối đa các nguyên nhân, điều kiện dẫn đến vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

d)

Nhằm khắc phục triệt để không còn hiện tượng vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

78.

78.Anh (chị) cho biết vai trò của pháp luật vể bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Là ý chí của Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Là cơ sở, công cụ pháp lý quan trọng để thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, trật tự an toàn xã hội.

c)

Là nội dung quan trọng để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, trật tự an toàn xã hội.

d)

Cả A và B

79.

79.Anh (chị) cho biết thế nào có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Quốc hội

b)

Các cơ quan hình chính ở trung ương địa phương, các cơ quan liên ngành, liên bộ.

c)

Các bộ, ngành

d)

Tất cả các đáp án trên.

80.

80.Anh (chị) cho biết đâu là dạng vi phạm pháp luật về bảo đảm trạt tự, an toàn giao thông?

a)

Vi phạm hình chính

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm hợp đồng dân sự.

d)

Cả A và B

81.

81.Anh (chị) cho biết cả; dấu hiệu vi phạm hành chính xảy ra trong bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Tính nguy hiểm cho xã hội

b)

Tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

c)

Tính có lỗi

d)

Tất cả các đáp án trên.

82.

83.Anh (chị) cho biết đâu là nguyên nhân, điều kiện cơ bản đến vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

a)

Quản lý nhà nước về hoạt động giao thông còn nhiều yếu kém, hạn chế.

b)

Ý thức tự giác chấp hành pháp luật trật tự, an toàn giao thông của người tham gia giao thông còn nhiều hạn chế.

c)

Sự không tương thích giữa các yếu tố cơ bản cấu thành hoạt động giao thông vận tải quốc gia.

d)

Tất cả các đáp án trên.

83.

84.Anh (chị) cho biết đâu là nguyên nhân, điều kiện cơ bản đến vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Quản lý nhà nước về hoạt động giao thông có nhiều tiến bộ

b)

Ý thức tự giác chấp hành pháp luật trật tự, an toàn giao thông của người tham gia giao thông đã được nâng lên.

c)

Sự không tương thích giữa các yếu tố cơ bản cấu thành hoạt động giao thông vận tải quốc gia.

d)

Tất cả các đáp án trên.

84.

85.Anh (chị) cho biết một trong những nguyên nhân điều kiện cơ bản đến vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Sự phối hợp giữa các cơ quan chuyên trách chưa tốt.

b)

Vai trò của đội ngũ cacns bộ, chiến sĩ công an giao thông còn hạn chế trong duy trì bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

c)

Ý thức tự giác chấp hành pháp luật trật tự, an toàn giao thông của người tham gia giao thông còn nhiều hạn chế

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

85.

86.Anh (chị) cho biết công tác thực hiện phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là nhiệm vụ của chủ thể nào?

a)

Công an nhân dân, Quân đội nhân dân.

b)

Của toàn xã hội

c)

Quốc hội, Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp.

d)

Nhà nước cùng các ngành, các tổ chức đoàn thể và công dân.

86.

87.Anh (chị) cho biết vai trò, trách nhiệm chính của Nhà trường trong đấu tranh phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Kết hợp với các tổ chức, đoàn thể quần chúng phát hiện phòng chống vi phạm pháp luạt về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về trật tự, an toàn giao thông cho học sinh, sinh viên.

c)

Kết hợp với lực lượng công an địa phương phát hiện, đấu tranh xử lí vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

d)

Chủ động nghiên cứu các chủ trương, biện pháp để tổ chức phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

87.

88.Nghị định 168/2024/ND-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 về “Quy định xử phạt vi phạm hành chính về TTATGT trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ ddiemr, phục hồi điểm giấy phép lái xe” quy định phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy thực hiện hành vi vi phạm nào sau đây?

a)

Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng đọ cồn vượt quá 80 miligam/10 mililit máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/ 1 lít khí thở.

b)

Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h.

c)

Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông.

d)

Đi ngược chiều của đường một chiều; đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”, trù hành vi vi phạm quy định tại điểm b khoản này và các trường hợp xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định; điều khiển xe đi trên vĩa hèm trừ trường hợp điều khiển xe đi qua vĩa hè để vào nhà, cơ quan.

88.

89.Anh (chị) cho biết Nghị định 168/2024/ND-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 về “Quy định xử phạt vi phạm hành chính về TTATGT trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe” quy định phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy thực hiện hành vi vi phạm nào sau đây?

a)

Chưa vượt quá 50 miligam/100 mililits máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở.

b)

Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililit máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở.

c)

Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililit máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở.

d)

Tất cả đáp án trên điều sai.

89.

90.Anh (chị) cho biết Nghị định 168/2024/ND-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 quy định xử phạt vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên các lĩnh vực nào?

a)

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt.

b)

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ.

c)

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường đường thủy nội địa.

d)

Cả B và C.

90.

91.Anh (chị) cho biết Nghị định 168/2024/ND-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024, người điều khiển xe mô tô, gắn máy trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam/100 mililit máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở thì bị phạt tiền là bao nhiêu?

a)

2 triệu – 3 triệu đồng.

b)

4 triệu – 5 triệu đồng.

c)

6 triệu – 8 triệu đồng.

d)

8 triệu – 10 triệu đồng.

91.

92.Anh (chị) cho biết Nghị định 168/2024/ND-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 quy định mức phạt từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi nào sau đây?

a)

Người điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h.

b)

Người điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h.

c)

Người điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20km/h.

d)

Cả đáp án A và B.

92.

93.Anh (chị) cho biết một trong những nội dung biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông để năng cao ý thức chấp hành pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt cho người dân.

b)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông để năng cao ý thức chấp hành pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông cho người dân

c)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông để năng cao ý thức chấp hành pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ cho người dân

d)

Tất cả các đáp án trên điều đúng

93.

94.Anh (chị) cho biết đâu là những nội dung biện pháp phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Tham mưu, đề xuất với Nhà nước xây dựng và hoàn thiện hệ thống các văn bản pháp luật phục vụ phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông để năng cao ý thức chấp hành pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông cho sinh viên.

c)

Tổ chức phát động phong trào toàn dân tham gia phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, gắn với vận động thực hiện phong trào “Toàn dân tham gia bảo vệ an ninh Tổ quốc”.

d)

Cả A và C

94.

95.Anh (chị) cho biết đâu là những nội dung biện pháp phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Tham mưu, đề xuất với Nhà nước xây dựng và hoàn thiện hệ thống các văn bản pháp luật phục vụ phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông để năng cao ý thức chấp hành pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông cho người dân.

c)

Tổ chức phát động phong trào toàn dân tham gia phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, gắn với vận động thực hiện phong trào “Toàn dân tham gia bảo vệ an ninh Tổ quốc”.

d)

Tất cả các đáp án trên.

95.

96.Anh (chị) cho biết đâu là những nội dung biện pháp phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Tổ chức phát động phong trào toàn dân tham gia phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, gắn với vận động thực hiện phong trào “Toàn dân tham gia bảo vệ an ninh Tổ quốc”.

b)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông để năng cao ý thức chấp hành pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông cho sinh viên.

c)

Tham mưu, đề xuất với Nhà nước xây dựng và hoàn thiện hệ thống các văn bản pháp luật phục vụ phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

d)

Tất cả các đáp án điều sai.

96.

97.Anh (chị) cho biết trách nhiệm của Nhà trường trong phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đến mọi đối tượng sinh viên, học sinh.

b)

Tăng cương công tác giáo dục, quản lý giáo viên khi hoạt động tham gia giao thông.

c)

Phối hợp lực lượng chức năng tăng cường tuần tra, phát hiện và xử lý nghiêm những hành vi về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

d)

Quản lý chặt chẽ phương tiện giao thông của giáo viên, sinh viên, học sinh.

97.

98.Anh (chị) cho biết trách nhiệm của sinh viên trong phòng, chống vi phạm pháp luật về về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông cho mọi người.

b)

Phối hợp với lực lượng chức năng tăng cường tuần tra, phát hiện và xử lý nghiêm những hành vi về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

c)

Chấp hành nghiêm những nội quy, quy định của Nhà trường trong bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

d)

Cả đáp án A và C

98.

99.Anh (chị) cho biết trách nhiệm của sinh viên trong phòng, chống vi phạm pháp luật về về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông cho học sinh.

b)

Phối hợp với lực lượng chức năng tăng cường tuần tra, phát hiện và xử lý nghiêm những hành vi về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

c)

Trực tiếp tham gia các hoạt động phòng ngừa vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, tham gia vào các tổ chức thanh niên xung kích.

d)

Cả đáp án A và C

99.

100.Anh (chị) cho biết trách nhiệm của sinh viên trong phòng, chống vi phạm pháp luật về về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Khi có vụ việc vi phạm trật tự, an toàn giao thông đối với sinh viên của Nhà trường phải kịp thời phát hiện và cung cấp thông tin có liên quan cho lãnh đạo Nhà trường và cho cơ quan chức năng.

b)

Tuyên truyền phổ biến pháp luật phòng chống vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông cho học sinh.

c)

Tham mưu, đề xuất với Nhà trường xây dựng và hoàn thiện hệ thống các văn bản pháp luật phục vụ phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm bảo trật tự, an toàn giao thông.

d)

Cả B và C điều đúng.

100.

101.Anh (chị) cho biết chủ thể của tội phạm là gì?

a)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự.

b)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và đạt đến một độ tuổi nhất định

c)

Pháp nhân thương mại

d)

Cả A và C

101.

102.Anh (chị) cho biết có mấy yếu tố để cấu thành tội phạm?

a)

3 yếu tố

b)

4 yếu tố

c)

5 yếu tố

d)

6 yếu tố

102.

103.Anh (chị) cho biết chủ thể của tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người là gì?

a)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự.

b)

Là pháp nhân thương mại

c)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và đạt đến một độ tuổi nhất định

d)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và pháp nhâ thương mại.

103.

104.Anh (chị) cho biết mặt chủ quan của tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người được thực hiện như thế nào?

a)

Phần lớn các tội phạm được thực hiện với lỗi vô ý.

b)

Phần lớn các tội phạm được thực hiện với lỗi cố ý.

c)

Phần lớn các tội phạm được thực hiện với lỗi cố ý trực tiếp.

d)

Phần lớn các tội phạm được thực hiện một cách gián tiếp

104.

105.Anh (chị) cho biết mặt chủ quan của tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người được chia thành mấy nhóm chính?

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

6 nhóm

105.

106. Anh/chị cho biết phòng ngừa tội phạm được thực hiện theo hướng nào ?

a)

a. Phát hiện, khắc phục, hạn chế và đi đến thủ tiêu các hiện tượng xã hội

b)

b. Hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả tác hại khi tội phạm xảy ra

c)

c. Các cơ quan chức năng phải phối hợp nhịp nhàng

d)

d. A và B đúng.

106.

107. Anh/chị có mấy pháp phòng ngừa tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác?

a)

a. Có 2 biện pháp

b)

b. Có 3 biện pháp

c)

c. Có  4 biện pháp

d)

d. Có 5 biện pháp

107.

108. Anh/ chị cho biết có mấy nguyên tắc trong phòng ngừa tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm người khác?

a)

a. Có 3 nguyên tắc

b)

b. Có 4 nguyên tắc

c)

c. Có 5 nguyên tắc

d)

d. Có 6 nguyên tắc

108.

108. Anh/ chị cho biết có mấy nguyên tắc trong phòng ngừa tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm người khác?

a)

a. Có 3 nguyên tắc

b)

b. Có 4 nguyên tắc

c)

c. Có 5 nguyên tắc

d)

d. Có 6 nguyên tắc

109.

109. Anh/chị cho biết chủ thể trong hoạt động phòng ngừa tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác là ai?

a)

a. Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp

b)

b. Chính phủ, ủy ban nhân dân các cấp

c)

c. Các cơ quan bảo vệ pháp luật và công dân

d)

d. Cả A, B và C

110.

110. Anh/chị cho biết có mấy nội dung phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác ?

a)

a. Có 2 nội dung

b)

b. Có 3 nội dung

c)

c. Có 4 nội dung

d)

d. Có 5 nội dung

111.

111. Anh/chị cho biết Điều 141 bộ luật hình sự năm 2015 (sửa đổi bổ sung năm 2017) quy định về tội hiếp dâm có khung hình phạt nhẹ nhất là bao nhiêu ?

a)

a. Bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.

b)

b. Bị phạt tù từ 02 năm đến 08 năm.

c)

c. Bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm.

d)

d. Bị phạt tù từ 02 năm đến 08 năm.

112.

112. Anh/chị cho biết Điều 142 bộ luật hình sự năm 2015 (sửa đổi bổ sung năm 2017) quy định về tội hiếp dâm có khung hình phạt nhẹ nhất là bao nhiêu ?

a)

a. Bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm.

b)

b. Bị phạt tù từ 02 năm đến 09 năm.

c)

c. Bị phạt tù từ 02 năm đến 12 năm.

d)

d. Bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm.

113.

113. Anh/chị cho biết Điều 143 bộ luật hình sự năm 2015 (sửa đổi bổ sung năm 2017) quy định về tội hiếp dâm có khung hình phạt nhẹ nhất là bao nhiêu ?

a)

a. Bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.

b)

b. Bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm.

c)

c. Bị phạt tù từ 01 năm đến 4 năm.

d)

d. Bị phạt tù từ 02 năm đến 4 năm.

114.

114. Anh/chị cho biết Điều 145 bộ luật hình sự năm 2015 (sửa đổi bổ sung năm 2017) quy định về tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến 16 tuổi có khung hình phạt nhẹ nhất là bao nhiêu ?

a)

a. Bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm.

b)

b. Bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm.

c)

c. Bị phạt tù từ 01 năm đến 4 năm.

d)

d. Bị phạt tù từ 02 năm đến 4 năm.

115.

115. Anh/chị cho biết Điều 155 bộ luật hình sự năm 2015 (sửa đổi bổ sung năm 2017) quy định về tội làm nhục người khác có khung hình phạt nhẹ nhất là bao nhiêu ?

a)

a. Bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc hoặc phạt cải tạo không giam   giữ đến 03 năm.

b)

b. Bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm.

c)

c. Bị phạt tù từ 01 năm đến 4 năm.

d)

d. Bị phạt tù từ 02 năm đến 4 năm.

116.

116.Anh (chị) cho biết Điều 156 bộ luật hình sự năm 2015 (sửa đổi bổ sung năm 2017) quy định về tội vu không người khác có khung hình phạt nhẹ nhất là bao nhiêu?

a)

Bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ diễn 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm

b)

Bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm

c)

Bị phạt tù từ 01 năm đến 04 năm

d)

Bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm

117.

117.Anh (chị) cho biết khi tổ chức hoạt động phòng ngừa tội phạm nào ta cần tuân thủ theo những nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc pháp chế

b)

Nguyên tắc suy đoán

c)

Nguyên tắc công bằng

d)

Nguyên tắc đạo đức

118.

118.Anh (chị) cho biết khi tổ chức hoạt động phòng ngừa tội phạm nào ta cần tuân thủ theo những nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc suy đoán

b)

Nguyên tắc dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

Nguyên tắc công bằng

d)

Nguyên tắc đạo đức

119.

119.Anh (chị) cho biết khi tổ chức hoạt động phòng ngừa tội phạm nào ta cần tuân thủ theo những nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc suy đoán

b)

Nguyên tắc công bằng

c)

Nguyên tắc nhân đạo

d)

Nguyên tắc đạo đức

120.

120.Anh (chị) cho biết khi tổ chức hoạt động phòng ngừa tội phạm nào ta cần tuân thủ theo những nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc suy đoán

b)

Nguyên tắc công bằng

c)

Nguyên tắc đạo đức

d)

Nguyên tắc khoa học và tiến bộ

121.

121.Anh (chị) cho biết có mấy nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng phạm tội danh dự, nhân phẩm của người khác?

a)

Có 6 nguyên nhân

b)

Có 7 nguyên nhân

c)

Có 8 nguyên nhân

d)

Có 9 nguyên nhân

122.

122.Theo anh (chị) thì tình trạng phạm tội danh dự, nhân phẩm của người khác được xuất phát từ những nguyên nhân nào sau đây?


a)

Sự tác động bởi sự phát triển của khoa học

b)

Sự tác động bởi mặt trái của nền kinh tế thị trường

c)

Sự hiếu thắng tò mò của tuổi trẻ

d)

Sự thiếu quan tâm của gia đình.

123.

123.Theo anh (chị) thì tình trạng phạm tội danh dự, nhân phẩm của người khác được xuất phát từ những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự tác động bởi sự phát triển của khoa học

b)

Sự tác động bởi lối sống ích kỷ

c)

Sự ảnh hưởng của tội phạm và TNXH của các quốc gia khác

d)

Sự thiếu quan tâm của gia đình

124.

124.Theo anh (chị) thì tình trạng phạm tội danh dự, nhân phẩm của người khác được xuất phát từ những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự thiếu sót trong mặt giáo dục đạo đức lối sống... của con người

b)

Sự tác động bởi lối sống ích kỷ

c)

Sự ảnh hưởng của tội phạm và TNXH của các quốc gia khác

d)

Sự thiếu quan tâm của gia đình.

125.

125.Theo anh (chị) thì tình trạng phạm tội danh dự, nhân phẩm của người khác được xuất phát từ những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Công tác quản lý của ngành công an còn lỏng lẻo

b)

Công tác giáo dục của nhà trường cũng ít

c)

Công tác quản lý nhà nước về an ninh trật tự còn bộc lộ nhiều sơ hở.

d)

Công tác dạy dỗ của gia đình thiếu sự quan tâm

126.

126.Theo anh (chị) thì tình trạng phạm tội danh dự, nhân phẩm của người khác được xuất phát từ những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Phong trào đấu tranh chống tội phạm của quần chúng chưa mạnh mẽ.

b)

Công tác đấu tranh chống tội phạm của các cơ quan chức năng còn bộc lộ nhiều yếu kém

c)

Hệ thống pháp luật chưa hoàn thiện

d)

Cả A,B và C.

127.

127.Anh (Chị) cho biết an toàn thông tin là gì ?

a)

An toàn thông tin bảo đảm cho các hoạt động của của cơ sở hạ tầng thông tin, trong đó bao gồm an toàn phần cứng và phần mềm theo các tiêu chuẩn kỹ thuật do Nhà nước ban hành; duy trì các tính chất bí mật, toàn vẹn, sẵn sàng của thông tin

b)

An toàn thông tin là an toàn kỹ thuật cho các hoạt động của các cơ sở hạ tầng thông tin,

trong đó bao gồm an toàn phần cứng và phần mềm theo các tiêu chuẩn kỹ thuật do Nhà nước ban hành; duy trì các tính chất bí mật, toàn vẹn, sẵn sàng của thông tin trong trong lưu trữ, xử lý và truyền dẫn trên mạng

c)

An toàn thông tin là an toàn kỹ thuật cho các hoạt động của các cơ sở hạ tầng thông tin,

duy trì các tính chất bí mật, toàn vẹn, sẵn sàng của thông tin trong trong lưu trữ, xử lý và truyền dẫn trên mạng

d)

An toàn thông tin là an toàn kỹ thuật cho các hoạt động của các cơ sở hạ tầng thông tin,

trong đó bao gồm an toàn phần cứng và phần mềm theo các tiêu chuẩn kỹ thuật do Nhà nước ban hành

128.

128.Anh (Chị) cho biết an ninh mạng là gì ?

a)

Là phòng ngừa và bảo vệ hệ thống thông tin trên mạng tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tinh khả dụng của thông tin.

b)

Là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên mạng tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép thông tin.

c)

Là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên mạng tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo một và tính khả dụng của thông tin

d)

Là sự bảo vệ thông tin mạng tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lỗ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phủ hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo một và tính khả dụng của thông tin.

129.

129.Anh (Chị) cho biết tội phạm sử dụng công nghệ cao là gì?

a)

Là loại tội phạm sử dụng những thành tựu mới của khoa học – kỹ thuật và công nghệ hiện đại làm công cụ, phương tiện để thực hiện hành vi phạm tội một cách cố ý hoặc vô ý, gây nguy hiểm cho xã hội.

b)

Là loại tội phạm sử dụng những thành tựu mới của khoa học – kỹ thuật và công nghệ hiện đại làm công cụ, phương tiện để thực hiện hành vi phạm tội một cách cố ý hoặc vô ý, gây nguy hiểm cho xã hội.

c)

Là loại tội phạm sử dụng những thành tựu mới còn khoa học - kỹ thuật và công nghệ hiện đại làm công cụ, phương tiện để thực hiện hành vi phạm tội.

d)

Là loại tội phạm sử dụng những thành tựu mới của công nghệ hiện đại làm công cụ, phương tiện để cố ý hoặc vô ý, gây nguy hiểm cho xã hội.

130.

130.Anh (Chị) cho biết chủ thể tội phạm sử dụng công nghệ cao là người như thế nào?

a)

Là người có trình độ học vấn, chuyên môn cao.

b)

Là người có thủ đoạn rất tinh vi.

c)

Hành động của họ khổ phát hiện.

d)

Cả 3 phương án trên

131.

130.Anh (Chị) cho biết chủ thể tội phạm sử dụng công nghệ cao là người như thế nào?

a)

Là người có trình độ học vấn, chuyên môn cao.

b)

Là người có thủ đoạn rất tinh vi.

c)

Hành động của họ khổ phát hiện.

d)

Cả 3 phương án trên

132.

131.Anh (Chị) cho biết thực trạng an toàn thông tin ở Việt Nam như thế  nào ?

a)

Tình hình an toàn an ninh mạng tiếp tục diễn biến phức tạp, tồn tại nhiều cơ sở gây nguy cơ bị tấn công

b)

An toàn thông tin mạng diễn biến phức tạp ảnh hưởng an ninh quốc gia

c)

Tình hình an toàn an ninh mạng tiếp tục diễn biến phức tạp, ảnh hưởng đến an ninh quốc gia

d)

Tình hình an toàn an ninh mạng tiếp tục diễn biến phức tạp, tồn tại nhiều cơ sở gây nguy cơ bị tấn công, phá hoại hạ tầng mạng thông tin, ảnh hưởng tới an ninh quốc gia.

133.

132.Anh (Chị) cho biết thuật ngữ SPAM xuất hiện năm nào ?

a)

1968

b)

1978

c)

1980

d)

1987

134.

133.Anh (Chị) cho biết các đối tượng đã sử dụng hình thức gì để tạo ra tin giả ?

a)

Giả hình

b)

Giả tiếng

c)

Giả video

d)

Cả 3 phương án trên

135.

134.Anh (Chị) cho biết Bộ Luật hình sự được sửa đổi, bổ sung và có hiệu lực thi hành ngày tháng năm nào ?

a)

Bộ luật hình sự sửa đổi được Quốc hội thông qua ngày 20/6/2016 và có hiệu lực thi hành 01/01/2017.

b)

Bộ luật hình sự sửa đổi được Quốc hội thông qua ngày 20/6/2017 và có hiệu lực thi hành 01/01/2018.

c)

Bộ luật hình sự sửa đổi được Quốc hội thông qua ngày 20/11/2017 và có hiệu lực thi hành 01/07/2018.

d)

Bộ luật hình sự sửa đổi được Quốc hội thông qua ngày 20/6/2018 và có hiệu lực thi hành 01/01/2019.

136.

135.Anh (Chị) cho biết Bộ Luật hình Bộ luật hình sự có mấy chương và bao nhiêu điều ?

a)

Bộ luật hình sự có 26 chương và 426 điều.

b)

Bộ luật hình sự có 26 chương và 462 điều.

c)

Bộ luật hình sự có 27 chương và 462 điều.

d)

Bộ luật hình sự có 27 chương và 426 điều.

137.

136.Anh (Chị) cho biết Mục 2, Chương XXI, Bộ Luật Hình sự quy định tội phạm trong lĩnh vực công nghệ thông tin, mạng viễn thông có mấy điều

a)

Có 8 điều.

b)

Có 9 điều.

c)

Có 10 điều.

d)

Có 11 điều.

138.

138.Anh (chị) hãy cho biết Luật An toàn thông tin năm 2015 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

Luật An toàn thông tin năm 2015 có 8 chương và 56 điều.

b)

Luật An toàn thông tin năm 2015 có 9 chương và 54 điều.

c)

Luật An toàn thông tin năm 2015 có 9 chương và 56 điều.

d)

Luật An toàn thông tin năm 2015 có 8 chương và 54 điều.

139.

138.Anh (Chị) cho biết Luật an ninh 138 mạng năm 2018 có bao nhiêu chương?

a)

6 chương

b)

7 chương

c)

8 chương

d)

9 chương

140.

139.Anh (Chị) cho biết Luật an ninh mạng năm 2018 có bao nhiêu điều ?

a)

33 điều

b)

37 điều

c)

40 điều

d)

43 điều

141.

140.Anh (Chị) cho biết có bao nhiêu biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Có 3 biện pháp

b)

Có 4 biện pháp

c)

Có 5 biện pháp

d)

Có 6 biện pháp

142.

141.Anh (Chị) cho biết cơ quan chuyên trách an ninh mạng là cơ tội phạm sử dụng công nghệ cao, quan nào?

a)

Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao, Bộ Công an.

b)

Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng, Bộ Quốc phòng.

c)

Lực lượng bảo vệ an ninh mạng tại bộ, ngành, UBND tỉnh, cơ quan, chức quản lý trực tiếp hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia.

d)

Cả 3 phương án trên

143.

142.Anh (Chị) cho biết nội dung biện pháp thứ nhất phòng, chống vì phạm pháp luật trên không gian mạng ?

a)

Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền quốc gia, các lợi Ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng

b)

Giáo dục nâng cao nhận thức về lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng.

c)

Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo về chủ quyền quốc gia trên không gian mạng.

d)

Nâng cao nhận thức về các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng.

144.

143.Anh (Chị) cho biết đâu là thủ đoạn mà các đối tượng xấu sử dụng để chiếm quyền giám sát Camera IP?

a)

Tấn công trực tiếp vào thiết bị Camera bằng cách Quét (Scan) IP và Port của Camera rồi sau đó Hacker tim cách xâm nhập vào hệ thống

b)

Hacker sẽ dùng một phần mềm gián điệp cải trên Camera quan sát tạo thành một mạng Botnet để tấn công bằng phương thức từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)

c)

Cả 2 đều đúng.

d)

Cả 2 đều sai

145.

144.Anh (Chị) cho biết đâu là quan niệm về lãnh thổ, chủ quyền, biên giới của một quốc gia?

a)

Là đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

b)

Là lãnh thổ không gian mạng, chủ quyền không gian mạng.

c)

Là đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời, lãnh thổ không gian mạng, chủ quyền không gian mạng

d)

Tất cả đều sai

146.

145.Anh (Chị) cho biết thế nào là lãnh thổ không gian mạng ?

a)

Là một bộ phận hợp thành lãnh thổ quốc gia

b)

Là nơi xác định biên giới mạng.

c)

Là nơi thực thi chủ quyền quốc gia trên không gian mạng

d)

Cả 3 phương án trên.

147.

146.Anh (Chị) cho biết đâu là hình thức, thủ đoạn được các đối tượng sử dụng để chiếm đoạt mạng xã hội ?

a)

Sử dụng Trojan, Koylor

b)

Tạo tin giả

c)

Sử dụng công nghệ TTP (công cụ chuyển văn bản thành tiếng nói – text to speech) để tạo ra các cuộc gọi tự động với giọng robot thu sẵn.

d)

Cắt ghép tạo hình ảnh người giả y như thật để chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội.

148.

147.Anh (Chị) cho biết Luật An ninh mạng năm 2018 được xây dựng nhằm mục đích gì ?

a)

Nhằm bảo vệ người dùng hợp pháp hoạt động sử dụng không gian mạng

b)

Phòng ngừa, đấu tranh, làm thất bại hoạt động sử dụng không gian mạng xâm phạm an ninh quốc gia, chống Nhà nước.

c)

Phòng ngừa, ngăn chặn, ứng phó, khắc phục hậu quả của các đợt tấn công mạng, khủng bố mang và phòng, chống nguy cơ chiến tranh mạng

d)

Tất cả các phương án trên.

149.

148.Anh (Chị) cho biết đâu là nội dung biện pháp thứ 2 trong phòng chống vi phạm luật trên không gian mạng ?

a)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng

b)

Giáo dục cho mọi người về của hành vi vi phạm trên không gian mạng

c)

Phòng ngừa, ngăn chặn, ứng phó, khắc phục hậu quả của các đợt tấn công mạng.

d)

Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền quốc gia trên không gian mạng.

150.

149.Anh (Chị) cho biết đâu là nội dung biện pháp thứ 3 trong phòng chống vi phạm luật trên không gian mạng ?

a)

Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền quốc gia, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng.

b)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng

c)

Bồi dưỡng kỹ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng

d)

Nâng cao ý thức phòng tránh, tự vệ và sử dụng biện pháp kỹ thuật đổ khắc phục hận quà trong trrong hợp bị tấn công trên không gian mạng.

151.

150.Anh (Chị) cho biết đâu là nội dung biện pháp thứ 4 trong phòng chống vi phạm luật trên không gian mạng ?

a)

Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền quốc gia trên không gian mạng các lợi ích và sự nguy hại không gian mạng

b)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng

c)

Bồi dưỡng kỹ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng

d)

Nâng cao ý thức phòng tránh, tự vệ và sử dụng biện pháp kỹ thuật đổ khắc phục hận quà trong trrong hợp bị tấn công trên không gian mạng.

152.

151.Anh (Chị) cho biết trách nhiệm của sinh viên trong phòng chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Nhận thức đúng và quán triệt sản sắc pháp luật Nhà nước về những vấn đề có liên quan đến an ninh mạng

b)

Tích cực tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức, trách nhiệm cho mọi người và đấu tranh phòng chống trên không gian mạng.

c)

Chủ động phát hiện và giải quyết tốt những vấn đề nảy sinh liên quan đến an ninh mạng; Kiên quyết, chủ động trong phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh phòng chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng

d)

Cả 3 đều đúng

153.

152.Anh (Chị) cho biết thế nào là an ninh phi truyền thống?

a)

Là an ninh có ảnh hưởng đến mọi mặt của một quốc gia dân tộc.

b)

Là an ninh gây nên sự khủng hoảng toàn diện của đời sống xã hội.

c)

Là an ninh do các thế lực thù dịch trong và ngoài nước tạo ra.

d)

Là an ninh do những yếu tố phi chính trị, phi quân sự gây ra.

154.

153.An ninh phi truyền thống có thể hiểu là một loại hình?

a)

An toàn xuyên quốc gia.

b)

An ninh trong quốc gia.

c)

An ninh xuyên quốc gia.

d)

An toàn trong hội nhập.

155.

154.Anh (Chị) cho biết an ninh phi truyền thống xuất hiện từ khi nào?

a)

Sau chiến tranh thế giới thứ nhất.

b)

Sau chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

Sau chiến tranh giải phóng dân tộc ở Việt Nam năm 1975.

d)

Xuất hiện trong vài thập niên gần đây

156.

155.Một trong các bối cảnh nảy sinh của an ninh phi truyền thống? 

a)

Khoa học và công nghệ phát triển

b)

Khoa học và công nghệ chưa phát triển

c)

Khoa học và công nghệ phát triển một số quốc gia phát triển.

d)

Khoa học và công nghệ phát triển ở các nước tư bản.

157.

156.Một trong các đặc điểm của an ninh phi truyền thống?

a)

Các mối đe dọa an ninh phi thống gồm hai loại là có bạo lực và phi bạo lực

b)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống chỉ có bạo lực

c)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống chỉ có phi bạo lực

d)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống không hình thành bạo lục và bạo lực

158.

157.Một trong các đặc điểm của an ninh phi truyền thống?

a)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống có quan hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau với các mối đe dọa an ninh truyền thống.

b)

Các mối đe dọn an ninh phi truyền thống có quan hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau với các mối đe dọa an ninh khu vực

c)

Các mối đe dọa an  ninh phi truyền thống có quan hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau với các mối đe dọa an ninh quốc tế.

d)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống có quan hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau với các mối đe dọa an ninh, quốc phòng

159.

158.Mối quan hệ giữa an ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống là gì ?

a)

An ninh truyền thống có thể chuyển hóa thành an ninh phi truyền thống

b)

An ninh phi truyền thống có thể chuyển hóa thành an ninh truyền thống

c)

An ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

An ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống không thể chuyển hóa lẫn nhau

160.

159.Anh (Chị) cho biết văn kiện đại hội lần thứ mấy của Đảng đưa ra khái niệm an ninh phi truyền thống ?

a)

Văn kiện đại hội lần thứ X của Đảng

b)

Văn kiện đại hội lần thứ XI của Đảng

c)

Văn kiện đại hội lần thứ XII của Đảng

d)

Văn kiện đại hội lần thứ XIII của Đảng

161.

160.Anh (Chị) cho biết an ninh phi truyền thống đe dọa đến ai?

a)

Đe dọa trực tiếp đến  sinh mệnh và đời sống của công dân của các nước trên thế giới.

b)

Đe dọa đến tổ chức nhân quyền thế giới

c)

Đe dọa đến tổ chức phi chính phủ.

d)

Đe dọa đến tổ chức văn hóa, khoa học, giáo dục của Liên Hiệp Quốc

162.

161.Anh (Chị) cho biết một trong những nội dung của an ninh phi truyền thống là gì ?

a)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng gia tăng

b)

Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường.

c)

Xuất hiện các loại tệ nạn và tội phạm xã hội.

d)

Gây ra những cuộc khủng hoảng kinh tế - xã hội.

163.

162.Anh (Chị) cho biết đâu không phải là vấn đề được đề cập an ninh phi truyền thống ?

a)

Chiến tranh công nghệ cao.

b)

Biến đổi khí hậu, thảm họa thiên tai.

c)

Cạn kiệt tài nguyên.

d)

Ô nhiễm môi trường, dịch bệnh.

164.

163.Anh (Chị) cho biết quá trình toàn cầu hóa quốc tế ảnh hưởng đến an ninh phi truyền thống như thế nào?

a)

Ngày càng thu hẹp hơn.

b)

Ngày càng kiểm soát tốt hơn.

c)

Ngày càng phức tạp hơn.

d)

Ngày càng đậm nét hơn.

165.

164.Anh (Chị) cho biết “Tàn phá rừng diễn ra ở nhiều địa phương" là mối đe dọa an ninh phi truyền thống nào ?

a)

Mối đe dọa từ an ninh kinh tế.

b)

Mối đa dọa từ an ninh môi trường.

c)

Mối đe dọa từ an ninh xã hội.

d)

Mối đe dọa từ an ninh biến đổi khí hậu

166.

165.Anh (Chị) cho biết để giải quyết các vấn đề của an ninh phi truyền thống là nhiệm vụ của ai ?

a)

Của các nước công nghiệp phát triển

b)

Của toàn cầu

c)

Của lực lượng gìn giữ hòa bình thế giới.

d)

Các nước kém phát triển

167.

166.Anh (Chị) cho biết an ninh phi truyền thống được biểu hiện ở những phương diện nào ?

a)

Phương diện có tính chất bạo lực

b)

Phương diện có tính chất bạo lực

c)

Phương diện có tính chất bạo lực và Phương diện có tính chất phi bạo lực

d)

Biểu hiện ở mọi mặt, mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

168.

167.Anh (Chị) cho biết đâu là ảnh hưởng của an ninh phi truyền thống ở Việt Nam ?

a)

Tác động đến độc lập, chủ quyền và an ninh quốc gia

b)

Ảnh hưởng đến thể chế chính trị

c)

Tác động đến việc giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc.

d)

Tất cả đều đúng

169.

168.Anh (Chị) cho biết những thích thức của an ninh phi truyền thống trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ở nước ta hiện nay ?

a)

Làm suy giảm sức mạnh quốc phòng của đất nước.

b)

Gây mất ổn định của quốc gia

c)

Tác động hình thành nguy cơ xung đột và chiến tranh.

d)

Tất cả đều đúng

170.

169.Anh (Chị) cho biết thách thức của  an ninh phi truyền thống đối với quốc phòng an ninh là gì ?

a)

Đe dọa đến an ninh chính trị đất nước.

b)

Đe dọa trực tiếp đến quốc phòng, an ninh

c)

Cản trở đến xây dựng nền quốc phòng toàn dân.

d)

Cản trở đến quá trình xây dựng quân đội trong tình hình mới.

171.

170.Anh (Chị) cho biết an ninh phi truyền thống thường đe dọa đến những quốc gia nào trên thế giới?

a)

Các nước nghèo kém phát triển.

b)

Các nước đang phát triển.

c)

Các nước phát triển.

d)

Tất cả các quốc gia.

172.

171.Anh (Chị) cho biết cơ quan chức năng đã đề ra mấy giải pháp đấu tranh, phòng ngừa và ứng phó các mối  đe dọa an ninh phi truyền thống ở nước ta hiện nay ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

173.

172.Anh (Chị) cho biết để chủ động tích cực phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống chúng ta phải là gì ?

a)

Tích cực đầu tư phát triển bền vững chăm lo bảo vệ môi trường...

b)

Phân loại từng lĩnh vực an ninh phi truyền thống

c)

Hoàn thiện hệ thống thể chế quản trị an ninh phi truyền thống

d)

Tất cả đều đúng

174.

173.Anh (Chị) cho biết quá trình mở rộng và tăng cường hợp tác quốc tế trong phòng ngừa, kiểm soát và ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống chúng ta dựa trên cơ chế nào?

a)

Đôi bên cùng có lợi.

b)

Đôi bên cùng tồn tại

c)

Song phương, đa phương, da dạng và linh hoạt.

d)

Đôi bên cùng phát triển

175.

174.Một trong các giải pháp ứng phó với các mối đe doạ đến an ninh phi truyền thống ở Việt Nam là gì?

a)

Huy động nguồn lực Nhà nước để ứng phó các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

b)

Huy động nguồn lực xã hội hóa để ứng phó các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

c)

Huy động nguồn lực nước ngoài

để ứng phó các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

d)

Huy động nguồn lực tài chính bằng nhiều kênh khác nhau để ứng phó các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

176.

175.Anh (Chị) cho biết ảnh hưởng của an ninh phi truyền thống đến môi trường sinh thái là gì ?

a)

Cạn kiệt tài nguyên, khan, hiểm nguồn nước sạch.

b)

Biến đổi khí hậu, nước biển dâng.

c)

Ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm không khi...

d)

Tất cả đều đúng

177.

176.Một trong các giải pháp ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam là gì ?

a)

Nâng cao nhận thức của cả hệ thống chính trị và của toàn dân về các mối đe doạ an ninh phi truyền thống

b)

Nâng cao nhận thức của cả hệ thống chính trị về các mối đe doạ an ninh phi truyền thống và an ninh truyền thống

c)

Nâng cao nhận thức của cả hệ thống chính trị về các mối đe doạ an ninh phi truyền thống

d)

Nâng cao nhận thức của toàn quân về các mối đe doạ an ninh phi truyền thống

178.

177.Anh (chị) cho biết Vùng đất Tây Nam Bộ Miền Tây Nam Bộ có vị trị chiến lược quan trọng về những mặt nào ?

a)

Kinh tế, quốc phòng, an ninh và đối ngoại

b)

Chinh trị, kinh tế

c)

Quốc phòng, an ninh và đối ngoại

d)

Chinh trị, kinh tế, quốc phòng, an ninh và đối ngoại

179.

178.Anh (chị ) cho biết Vùng đất Tây Nam Bộ hiện nay có bao nhiêu tỉnh, thành phố ?

a)

11 tỉnh và 2 thành phố

b)

12 tỉnh và 1 thành phố

c)

13 tỉnh và 2 thành phố

d)

14 tỉnh và 1 thành phố

180.

179.Anh (chị) cho biết những tỉnh nào của vùng đất Tây Nam Bộ có đường biên giới giáp với Vương quốc Campuchia ?

a)

Long An, Đồng Tháp, An Giang

b)

Long An, Đồng Tháp, An Giang, Hậu Giang

c)

Long An, Đồng Tháp, An Giang, Trà Vinh

d)

Long An, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang

181.

180.Anh (chị) cho biết Tây Nam Bộ có bao nhiêu kilômét đường biên giới chung với Vương quốc Campuchia ?

a)

409 km

b)

544 km 

c)

565 km

d)

403 km

182.

181.Anh (chị) cho biết trước khi trở thành lãnh thổ của Việt Nam, vùng đất Tây Nam Bộ do vương quốc nào quản lý ?

a)

Vương quốc Phù Nam

b)

Vương quốc Campuchia

c)

Vương quốc Chân Lạp

d)

Vương quốc Mã Lai

183.

182.Anh (chị) cho biết nền văn hóa nào là đặc trưng của Vương quốc Phù Nam ?

a)

Văn hóa Ăng Co

b)

Văn hóa Óc Eo

c)

Văn hóa Sa Huỳnh

d)

Văn hóa Đông Sơn

184.

183.Anh (chị) cho biết vì sao gần 10 thế kỷ (từ thế kỷ VII – XVI) vùng  đất Tây Nam Bộ là vùng đất hoang sơ, chưa có sự quản lý của nước Chân Lạp?

a)

Vì đây là vùng đất hoang sơ chưa có điều kiện khai thác

b)

Vì không có hiệu quả kinh tế

c)

Vì đây là vùng đất còn ngập nước ngập thủ dữ nhiều, trình độ sản xuất còn thấp kém, manh mún, lại đối phó với quân Xiêm ở phía Tây

d)

Tất cả điều sai

185.
  1. Anh(chị) cho biết Vương Quốc Phú Nam và nước Chân Lạp có nền văn hoá như thế nào?

 

 

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Đồng nhất một phần

d)

Tất cả điều đúng

186.

185.Anh (chị) cho biết Nguyễn Hữu Cảnh có công gì đối với vùng đất Nam Bộ nói chung và Tây Nam Bộ nói riêng?

a)

Thiết lập đơn vị hành chính, lập thôn, xã; đạt chức giám quân, cai bộ và kỷ lục để cai trị.

b)

Chỉ huy mọi người khai hoang.

c)

Thực hiện giao thương với các nước

d)

Cho lập số địa bạ

187.

186.Anh (chị) cho biết đến năm bao nhiêu thì việc xác lập chủ thổ của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ được hoàn thành?

a)

Năm 1757

b)

Năm 1758

c)

Năm 1759

d)

Năm 1760

188.

187.Anh (chị) cho biết từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, dưới sự lãnh đạo của Đảng thì vùng đất Tây Nam Bộ như thế nào?

a)

Ngày càng phát triển 

b)

Ngày càng hưng thịnh

c)

Ngày càng thắng lợi

d)

Ngày càng sung túc

189.

188.Anh (chị) cho biết người nào có công lớn nhất trong quá trình chinh phục vùng đất Tây Nam Bộ ?

a)

Người Khơme

b)

Người Việt

c)

Người Chăm

d)

Người Hoa

190.

189.Anh (chị) cho biết những cơ sở pháp lý nào khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ ?

a)

Hiệp ước giữa An Nam - Xiêm - Cao Miên kỳ tháng 12 năm 1845

b)

Hiệp ước Việt - Xiêm ký năm 1847

c)

Hiệp ước Xiêm - Cao Miên ký năm 1863...

d)

Tất cả đều đúng

191.

190.Anh (chị) cho biết có bao nhiêu tổ chức hoạt động chống phá chủ quyền của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

192.

191.Anh (chị) cho biết nội dung cơ bản trong âm mưu, thủ đoạn chống phá chủ quyền của Việt Nam đối  với vùng đất Tây Nam Bộ của các thế lực thù địch là gì ?

a)

Đòi chủ quyền cho tộc người Khơme ở vùng đất Tây Nam Bộ.

b)

Tạo tâm lý hoang mang cho các dân  tộc đang sinh sống ở đây.

c)

Gây khó khăn cho Việt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế.

d)

Ảnh hưởng ngoại giao giữa Việt Nam và Campuchia

193.

192.Anh (chị) cho biết quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về chủ quyền của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ?

a)

Kiên quyết đấu tranh làm thất bại âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch, cơ hội, phản động nhằm kích động ly khai diễn tộc...

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc. Trong đó có vùng đất Tây Nam Bộ.

c)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn - định để phát triển đất nước.

d)

Tất cả đều đúng

194.

193.Anh (chị) cho biết trách nhiệm của bản thân đối với vùng đất Tây Nam Bộ là gì?

a)

Tin tưởng tuyệt đối vào quan điểm của Đảng và Nhà nước ta trong giải quyết vấn đề chủ quyền của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ là hoàn toàn đúng đắn, có cơ sở khoa học.

b)

Tuyên truyền, giáo dục cho bạn bè, phương nhận thức sâu sắc vùng đất người thân và nhân dân ở địa Tây Nam Bộ là của Việt Nam.

c)

Đề cao cảnh giác, kiên quyết phản bắc những luận điệu xuyên tạo của Đề cao cảnh giác, kiên quyết phản thế lực thù địch về chủ quyền của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ.

d)

Tất cả đều đúng

195.

194.Anh (chị) cho biết chúa Nguyễn Phúc Nguyên chính thức yêu cầu triều đình Chân Lạp để cho dân Việt mở rộng địa bàn khai phá trên những vùng đất thưa dân và dễ quản lý vào năm nào sau đây?

a)

1634

b)

1623

c)

1621

d)

1624

196.

195.Anh (chị) ai đã được Triều đình nhà Nguyễn giao nhiệm vụ chỉ huy dào kênh Thoại Hà và kênh Vĩnh Tế ?

a)

Nguyễn Hữu Cảnh

b)

Nguyễn Văn Thoại

c)

Nguyễn Phúc Chu

d)

Nguyễn Phúc Khoát

197.

196.Anh (chị) cho biết từ năm 1732 đến năm 1759 các đời vua Chân 196 Lạp đã nhiều lần tự nguyện cắt đất trao cho chúa Nguyễn vì lý do gì sau đây?.

a)

Chúa Nguyễn đòi hỏi phải chia đất

b)

Chúa Nguyễn đem quân đánh chiếm

c)

Các đời vua Chân Lạp bán đất cho chúa Nguyễn

d)

Do tình hình nội bộ phức tạp, các đời vua Chân Lạp đã nhiều lần tự nguyện cắt đất trao cho chúa Nguyễn để đền ơn dẹp loạn, cứu giúp lúc hoạn nạn

198.

197.Anh (chị) cho biết nhà nước Phù Nam từng tồn tại ở khu vực hạ lưu và châu thổ sông Mê Kông trong khoảng thế kỷ nào?

a)

Giai đoạn từ thế kỷ II đến thế kỷ VII

b)

Giai đoạn từ thế kỷ III đến thế kỷ VII

c)

Giai đoạn từ thế kỷ I đến thế kỷ VII

d)

Giai đoạn từ thế kỷ III đến thế kỷ VII

199.

198.Anh (chị) hãy cho biết  vùng đất Tây Nam Bộ có đường bờ biển dài bao nhiêu kilômét ?

a)

723

b)

733

c)

743

d)

753

200.

199.Anh (chị) hãy cho biết Vương quốc Phù Nam bị Vương quốc  bị Vương quốc châu lạp thôn tính và thuộc về Vương quốc Châu Lạp trong khoảng thời gian nào ?

a)

Từ thế kỷ VI đến thế kỷ XVI

b)

Từ thế kỷ VII đến thế kỷ XVI

c)

Từ thế kỷ VIII đến thế kỷ XVI

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

201.

200.Anh (chị) hãy cho biết cơ sở lịch sử để khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam bộ ?

a)

Căn cứ ghi chép Thư tịch cổ Trung Quốc

b)

Từ thế kỷ XVI, chủ quyền thực tế của Việt Nam đối với vùng đất TNB được xác lập

c)

Căn cứ kết quả khảo cổ học xác định di chỉ về mặt văn hóa và lịch sử sử hình thành cộng đồng cư dân trên vùng đất Tây Nam Bộ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

202.

201.Anh (chị) hãy cho biết chủ quyền thực tế  của Việt Nam  đối với vùng đất Tây Nam Bộ được xác lập thời gian nào ?

a)

Từ thế kỷ XVI

b)

Từ thế kỷ XVII

c)

Từ thế kỷ XVIII

d)

Từ thế kỷ XIX

203.

202.Anh (chị) hãy cho biết sinh viên có trách nhiệm như thế nào trong đấu tranh làm thất bại âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch chống phá chủ quyền của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam bộ ?

a)

Nhận thức sâu sắc những nội dung. cơ bản chủ quyền của Việt Nam với vùng đất Tây Nam Bộ.

b)

Tuyên truyền, giáo dục cho bạn người thân và nhân dân ở địa phương nhận thức sâu sắc vùng đất Tây Nam Bộ là của Việt Nam

c)

Thực hiện đoàn kết các dân tộc anh em, chống phân biệt, kỳ thị với bà con dân tộc thiểu số, nhất là đồng bảo dân tộc Khơme ở vùng đất Tây Nam Bộ.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

204.

203.Anh (chị) hãy cho biết đâu là tiềm năng, thế mạnh của vùng đất Tây Nam bộ ?

a)

Tiềm năng, thế mạnh về phát triển nông nghiệp

b)

Tiềm năng, thế mạnh về đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản

c)

Tiềm năng, thế mạnh về phát triển công nghiệp nặng

d)

Cả ý A và ý B đều đúng