wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Thi Kinh Tế Chính Trị

Total questions: 300

Worksheet time: 25hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị là nhằm?

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Tìm ra các quy luật kinh tế khách quan

b)

Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng. Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế. Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng. Tìm ra các quy luật kinh tế

2.

Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở?

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng và tinh thần đấu tranh cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng mới cho những người lao động tiến bộ, biết quý trọng thành quả lao động của bản thân và của xã hội

d)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

3.

Chức năng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm:

a)

Nhận thức, thực tiễn

b)

Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn

c)

Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức

d)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

4.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Lưu thông hàng hoá

c)

Sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

5.

Thuật ngữ "kinh tế chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

6.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

d)

Kinh tế - chính trị tầm thường

7.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích luỹ tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

8.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)

Sản xuất của cải vật chất, các quy luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong nền kinh tế thị trường

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng trong nền kinh tế hàng hóa

9.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế?

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Mang tính khách quan và chủ quan

10.

Phương pháp quan trọng nhất để nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hoá

d)

Điều tra thống kê

11.

Phương pháp trừu tượng hoá khoa học là gì?

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

d)

Gạt bỏ những bộ phận

12.

Bản chất khoa học và cách mạng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

Nhận thức, thực tiễn

b)

Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn

c)

Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức

d)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

13.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu hỏi nói trên là của ai?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăngghen

14.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của chính sách kinh tế?

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động xã hội của con người

15.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "Kinh tế chính trị"?

a)

Antoine Montchretien

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

16.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

W.Petty

d)

R.T.Mathus

17.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

W. Petty

b)

A. Smith

c)

D. Ricardo

d)

R.T. Mathus

18.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN

b)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

19.

Mục đích của nền sản xuất hàng hoá là?

a)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất

b)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất và người tiêu dùng

c)

Thoả mãn nhu cầu của người khác, của thị trường

d)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất và gia đình người sản xuất

20.

Sản xuất hàng hóa ra đời khi nào?

a)

Có sự phân công lao động xã hội và tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất

b)

Có sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

Tư liệu sản xuất là của chung, có sự phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

d)

Có sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

21.

Chọn đáp án đúng nhất của khái niệm hàng hóa:

a)

Là sản phẩm của lao động trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

Là sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người trong trao đổi và mua bán

c)

Là sản phẩm của lao động, thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

d)

Là sản phẩm của lao động, gắn liền với nền kinh tế hàng hóa

22.

Sản xuất hàng hóa tồn tại ở những xã hội nào?

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, phong kiến, TBCN, XHCN

c)

Trong điều kiện có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong CNTB

23.

Chọn đáp án đúng: Lao động trừu tượng

a)

là biểu hiện của lao động tư nhân

b)

là biểu hiện của lao động xã hội

c)

là biểu hiện của lao động cụ thể

d)

tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

24.

Chọn đáp án đúng: Lao động cụ thể

a)

là biểu hiện của lao động tư nhân

b)

là biểu hiện của lao động xã hội

c)

là biểu hiện của lao động trừu tượng

d)

tạo ra giá trị của hàng

25.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động xã hội, cường độ lao động

b)

Cường độ lao động, tính chất phức tạp của lao động

c)

Tính chất phức tạp của lao động

d)

Năng suất lao động và tính chất phức tạp của lao động

26.

Chọn đáp án đúng nhất: Biện pháp để tăng năng suất lao động là gì?

a)

Nâng cao trình độ khéo léo của người lao động

b)

Tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất

c)

Có sự kết hợp xã hội hoá của sản xuất, hiệu quả của tư liệu sản xuất và các điều kiện tự nhiên

d)

Nâng cao trình độ tay nghề của người lao động; Tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất; Tăng hiệu quả của tư liệu sản xuất và các điều kiện tự nhiên.

27.

Giá trị của hàng hóa bao gồm?

a)

c + v

b)

c + m

c)

v + m

d)

c + v + m

28.

Trong nền sản xuất hàng hóa, tiền tệ có bao nhiêu chức năng?

a)

2 chức năng

b)

3 chức năng

c)

4 chức năng

d)

5 chức năng

29.

Chọn đáp án đúng nhất: Quy luật giá trị có tác động

a)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa trong nền kinh tế thị trường

b)

kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, phân hóa giàu nghèo

c)

thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất thành người giàu, người nghèo

d)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất

30.

Giá trị hàng hóa là gì?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

c)

Biểu hiện của giá trị trao đổi

d)

Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng

31.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hoá là thời gian?

a)

Sản xuất ở điều kiện trung bình của xã hội

b)

Sản xuất ở điều kiện tốt của xã hội

c)

Sản xuất ở điều kiện xấu của xã hội

d)

Sản xuất được cả ở điều kiện tốt và xấu của xã hội

32.

Quy luật giá trị là?

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội

c)

Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

d)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa xã hội

33.

Giá cả nhỏ hơn giá trị khi nào?

a)

Cung nhỏ hơn cầu

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Cung bằng cầu

d)

Cung và cầu không đổi

34.

Phạm trù giá trị hàng hóa xuất hiện khi nào?

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa

b)

Trong chủ nghĩa tư bản

c)

Trong mọi nền sản xuất

d)

Trong nền kinh tế tự nhiên

35.

Giá cả lớn hơn giá trị khi?

a)

Cung bằng cầu

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Cung và cầu không đổi

36.

Giá cả bằng giá trị khi?

a)

Cung bằng cầu

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Cung và cầu không đổi

37.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Giữ nguyên

38.

Câu 38 [<DE>]: Sản xuất hàng hoá tồn tại dựa trên điều kiện nào?

a)

Trong mọi xã hội có giai cấp và nhà nước

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên, có sự phân công lao động xã hội

39.

Lao động cụ thể là:

a)

những việc làm cụ thể của các hình thức lao động cụ thể

b)

lao động có mục đích cụ thể, đối tượng cụ thể, hình thức cụ thể

c)

lao động ở các ngành nghề cụ thể, có chuyên môn cụ thể

d)

lao động ngành nghề có mục đích riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng.

40.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

41.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm tốt

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

42.

Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)?

a)

Là hiệu quả, khả năng của lao động trừu tượng

b)

NSLĐ được tính bằng số lượng sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

c)

NSLĐ được tính bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

NSLĐ là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất

43.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị; Quy luật cung cầu; Quy luật thặng dư

b)

Quy luật cạnh tranh; Quy luật cung cầu; Quy luật thặng dư

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ; Quy luật giá trị thặng dư

d)

Quy luật giá trị; Quy luật cạnh tranh; Quy luật cung cầu; Quy luật lưu thông tiền tệ

44.

Đâu là vai trò của thị trường?

a)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất hàng hóa phát triển, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội

b)

Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa phát triển

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa phát triển

d)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển. Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

45.

Cạnh tranh có vai trò gì?

a)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất và nền kinh tế hàng hóa

b)

Thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế thị trường và thỏa mãn nhu cầu của xã hội

c)

Thúc đẩy năng lực thoả mãn nhu cầu của xã hội, phát triển nền kinh tế hàng hóa

d)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất, nền kinh tế thị trường và thúc đẩy năng lực thoả mãn nhu cầu của xã hội

46.

Chọn đáp án đúng nhất: Giá trị sử dụng của hàng hóa

a)

là phạm trù vĩnh viễn

b)

là phạm trù lịch sử

c)

chỉ có trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên

47.

Giá trị của hàng hóa?

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Là phạm trù vĩnh viễn

c)

Không có trong nền sản xuất hàng hóa

d)

Chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên

48.

Lao động trừu tượng phản ánh?

a)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của sản xuất hàng hóa

d)

Tính chất tư nhân, tính chất xã hội và tính chất tập thể của sản xuất hàng hoá

49.

Lượng giá trị của hàng hóa là?

a)

Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian của người lao động

d)

Lượng lao động đã hao phí và thời gian lao động cá biệt.

50.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

b)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm

c)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi

51.

Quy luật giá trị yêu cầu:

a)

sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

52.

Mục đích cuối cùng của sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa là?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Đáp ứng tốt nhất nhu cầu người tiêu dùng

c)

Tối đa hóa giá trị thặng dư

d)

Phát triển kinh tế - văn hoá - xã hội

53.

Tăng năng suất lao động là?

a)

Tăng thời gian lao động

b)

Tăng số lượng lao động tạo ra trong một đơn vị thời gian

c)

Tăng hiệu quả hay hiệu suất của lao động

d)

Tăng giá trị của một đơn vị sản phẩm

54.

Tiền làm chức năng phương tiện lưu thông là?

a)

Đo lường giá trị các hàng hóa

b)

Môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa.

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

55.

Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa ?

a)

Giá trị

b)

giá trị trao đổi

c)

giá trị sử dụng

d)

giá cả

56.

Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị 1 đơn vị hàng hóa sẽ?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Giữ nguyên

57.

Khi làm chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để?

a)

Mua hàng

b)

Trả nợ, nộp thuế

c)

Đo lường giá trị các hàng hóa

d)

Dự trữ giá trị

58.

Yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Giá cả bằng giá trị của hàng hóa

b)

Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

c)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Giá cả hình thành tự phát trên thị trường

59.

Lao động trừu tượng là?

a)

Sự hao phí sinh lực thần kinh, cơ bắp của con người không kể đến các hình thức cụ thể

b)

Lao động thành thạo, có chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Lao động có trình độ cao, được đào tạo chuyên sâu

d)

Lao động trí óc, có tay nghề cao, kỹ năng thành thạo

60.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau là?

a)

Đều làm tăng giá trị hàng hóa

b)

Đều làm tăng số lượng sản phẩm được sản xuất ra

c)

Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

Đều làm giảm giá trị hàng hoá

61.

Lao động cụ thể là?

a)

Lao động giống nhau giữa các loại lao động

b)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nghiệp nhất định

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động chân tay

62.

Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ là?

a)

Phương tiện mua bán

b)

Đo lường giá trị của các hàng hóa

c)

Trả nợ, cất trữ

d)

Nộp thuế, tích lũy

63.

Chức năng tiền tệ thế giới của tiền là?

a)

Đo lường giá trị các hàng hóa giữa các nước với nhau

b)

Trung gian, môi giới trong trao đổi hàng hóa giữa các nước với nhau

c)

Thanh toán việc mua bán chịu hàng hóa giữa các nước với nhau

d)

Phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau

64.

Vai trò của thị trường?

a)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với với nền kinh tế thế giới

d)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển; Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế; Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với với nền kinh tế thế giới.

65.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi?

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người trong quá trình sản xuất hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá

66.

Giá cả hàng hoá là?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

67.

Quy luật giá trị là?

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

68.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mốt thời trang của hàng hoá

69.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá thay đổi?

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và cường độ lao động

70.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động gồm?

a)

Cường độ lao động

b)

Thời gian lao động xã hội

c)

Mức độ cạnh tranh

d)

Trình độ khéo léo trung bình của người lao động

71.

Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

Số lượng hàng hoá làm ra giảm đi

72.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì?

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động có ích

b)

Lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cường độ lao động bằng nhau

73.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Điều kiện tự nhiên và chuyên môn hoá sản xuất

74.

Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ trao đổi

d)

Từ sản xuất, phân phối và trao đổi

75.

Lao động trừu tượng là?

a)

Là lao động không cụ thể của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

b)

Là lao động phức tạp của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

c)

Là lao động có trình độ cao của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

d)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể

76.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp?

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp bản chất là lao động cụ thể

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

77.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây?

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể

d)

Lao động phức tạp bản chất là lao động cụ thể

78.

Chọn ý đúng trong các ý sau đây?

a)

Lao động của người không qua đào tạo là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo là lao động cụ thể

c)

Lao động của người qua đào tạo là lao động phức tạp

d)

Lao động của người qua đào tạo là lao động giản đơn

79.

Nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động; Trình độ tay nghề của người lao động

b)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất; Các điều kiện tự nhiên

c)

Các điều kiện tự nhiên; Trình độ tay nghề của người lao động

d)

Trình độ chuyên môn của người lao động; Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất; Các điều kiện tự nhiên

80.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

81.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là?

a)

Giữa giá trị với giá trị sử dụng

b)

Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

c)

Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

d)

Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

82.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá; Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

83.

Thế nào là cầu hàng hóa?

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá

b)

Là nhu cầu của người mua hàng hoá

c)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng

d)

Là nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định

84.

Thế nào là cung hàng hoá?

a)

Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra

b)

Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường

c)

Toàn bộ hàng hoá có thể đưa đến thị trường ở một mức giá nhất định

d)

Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường

85.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường là?

a)

Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

b)

Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia trong quan hệ với thế giới. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

c)

Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia trong quan hệ với thế giới. Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế

d)

Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế. Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia trong quan hệ với thế giới. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

86.

Khuyết tật của nền kinh tế thị trường là?

a)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng. Không tự khắc phục được hiện tượng phân hoá sâu sắc trong xã hội

b)

Không tự khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

c)

Không tự khắc phục được hiện tượng phân hoá sâu sắc trong xã hội và xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

d)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng. Không tự khắc phục được hiện tượng phân hoá sâu sắc trong xã hội và xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi

87.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là?

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

c)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng giữa các ngành khác nhau

d)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

88.

Cạnh tranh giữa các ngành là?

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

c)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng giữa các ngành khác nhau

d)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

89.

Lao động cụ thể phản ánh?

a)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của sản xuất hàng hóa

d)

Tính chất trừu tượng của lao động sản xuất hang hoá

90.

Thông thường thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ít hàng hóa nhất

b)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa tốt nhất

c)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa cung cấp đại bộ phận hàng hóa đó trên thị trường

d)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa trung bình

91.

Để giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa xuống?

a)

Cần giảm năng suất lao động xã hội

b)

Cần giảm cường độ lao động

c)

Cần tăng cường độ lao động

d)

Cần tăng năng suất lao động xã hội

92.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Lượng sản phẩm được tạo ra giảm

b)

Lượng sản phẩm được tạo ra tăng

c)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

d)

Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian cũng giảm xuống

93.

Trong hình thái giản đơn của giá trị, ví dụ: 1m vải = 10 kg thóc thì?

a)

10kg thóc là hình thái tương đối

b)

1m vải là hình thái ngang giá

c)

1m vải là hình thái chênh lệch

d)

1m vải là hình thái vật tương đối và 10kg thóc là hình thái vật ngang giá

94.

Thực chất của quan hệ trao đổi hàng hoá là?

a)

Trao đổi hai lượng hàng hoá bằng nhau

b)

Trao đổi hai lượng hàng hoá khác nhau

c)

Trao đổi hai giá trị sử dụng khác nhau với hai lượng giá trị bằng nhau

d)

Quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất hàng hoá

95.

Sở dĩ hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị vì:

a)

đó là đặc trưng riêng có của nền kinh tế hàng hoá

b)

lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

lao động sản xuất hàng hoá có hai loại: lao động giản đơn và lao động phức tạp

d)

mục đích của sản xuất hàng hoá là để trao đổi hoặc để bán

96.

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là?

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm làm cho sản phẩm có giá trị

c)

Tạo ra giá trị hàng hóa

d)

Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

97.

Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng?

a)

Thời gian lao động từng ngành sản xuất lượng hàng hóa trên thị trường

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ

d)

Thời gian lao động của tất cả mọi người để làm ra hàng hóa trên thị trường

98.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm xuống

c)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi

d)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giữ nguyên

99.

Giá trị trao đổi là?

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Tỷ lệ trao đổi về lượng giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau

c)

Công dụng của vật phẩm

d)

Giá cả hàng hóa và công dụng của vật phẩm

100.

Tăng năng suất lao động (NSLĐ) và tăng cường độ lao động (CĐLĐ) khác nhau là?

a)

Tăng NSLĐ làm tăng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa

b)

Tăng NSLĐ làm tăng lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

c)

Tăng NSLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

d)

Tăng NSLĐ làm giảm giá trị hàng hóa và tăng CĐLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa

101.

Câu 101 [<KH>]: Lượng giá trị của hàng hoá được quyết định bởi?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

102.

Câu 102 [<KH>]: Quan hệ tăng cường độ lao động (CĐLĐ) với giá trị hàng hoá thì?

a)

Tăng CĐLĐ thì tổng giá trị hàng hoá tăng lên và giá trị 1 đơn vị hàng hoá cũng tăng lên tương ứng

b)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với CĐLĐ

c)

Tăng CĐLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ thuận với CĐLĐ

103.

Câu 103 [<KH>]: Yếu tố quyết định giá trị cá biệt của hàng hoá là:

a)

Hao phí lao động giản đơn trung bình

b)

Hao phí lao động của ngành

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất

d)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất nhiều hàng hoá

104.

Câu 104 [<KH>]: Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

105.

Câu 105 [<KH>]: Mục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời sau?

a)

Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất

b)

Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

c)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất

d)

Giành lợi ích tối đa cho mình

106.

Câu 106 [<DE>]: Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là?

a)

T - T - H

b)

H - T - H

c)

T - H - T

d)

T - H – T’

107.

Câu 107 [<DE>]: Xác định công thức chung của tư bản?

a)

T - T - H

b)

H - T - H

c)

T - H – T’

d)

H - H - T

108.

Câu 108 [<DE>]: Xét trên phạm vi xã hội thì lưu thông (mua, bán thông thường)?

a)

Tạo ra giá trị tăng thêm

b)

Không tạo ra giá trị tăng thêm

c)

Tạo ra giá cả hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

109.

Câu 109 [<DE>]: Giá trị của hàng hoá sức lao động là?

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống người công nhân và gia đình

b)

Giá trị tư liệu sinh hoạt, tiêu dùng đủ nuôi sống gia đình người công nhân

c)

Do số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động quyết định

d)

Do số lượng lao động xã hội cần thiết để đủ nuôi sống người công nhân và gia đình

110.

Câu 110 [<DE>]: Giá trị thặng dư là?

a)

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm đoạt

b)

Bộ phận máy móc, thiết bị nhà tư bản bỏ ra

c)

Phần nguyên liệu tham gia vào sản xuất tạo ra

d)

Phần nhiên liệu tham gia vào sản xuất

111.

Câu 111 [<DE>]: Tư bản là?

a)

Sức lao động của người làm thuê

b)

Giá trị sử dụng của tiền

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

112.

Câu 112 [<DE>]: Tư bản bất biến là bộ phận tư bản mà?

a)

Giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất

b)

Giá trị biến đổi trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị tăng thêm trong sản phẩm

d)

Giá trị giảm đi trong sản phẩm

113.

Câu 113 [<DE>]: Tư bản khả biến là?

a)

Bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất

b)

Biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất

c)

Không có sự thay đổi về lượng

d)

Chuyển giá trị một lần vảo sản phẩm

114.

Câu 114 [<DE>]: Tuần hoàn của tư bản gồm các giai đoạn nào?

a)

Sản xuất - Lưu thông - Lưu thông

b)

Lưu thông - Sản xuất - Lưu thông

c)

Sản xuất - Sản xuất - Lưu thông

d)

Lưu thông - Lưu thông - Sản xuất

115.

Câu 115 [<DE>]: Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

a)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

b)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

c)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến

d)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá thặng dư và tư bản lưu động

116.

Câu 116 [<DE>]: Trong 2 bộ phận là tư bản cố định và tư bản lưu động thì bộ phận tư bản nào chu chuyển nhanh hơn?

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản cố định chu chuyển bằng tư bản lưu động

d)

Tư bản lưu động chu chuyển chậm hơn tư bản cố định

117.

Câu 117 [<DE>]: Thời gian một ngày lao động của người lao động được phân chia thành?

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

118.

Câu 118 [<DE>]: Nguồn gốc của tích luỹ tư bản do?

a)

Thừa kế

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tài kinh doanh của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Của cải sẵn có của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

119.

Câu 119 [<DE>]: Lợi nhuận là?

a)

Số tiền của nhà tư bản

b)

Tiền công kinh doanh của nhà tư bản

c)

Chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

d)

Do năng lực của nhà tư bản

120.

Câu 120 [<DE>]: Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng thuận chiều đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tiết kiệm tư bản khả biến

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

121.

Câu 121 [<DE>]: Tư bản thương nghiệp là?

a)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực sản xuất

b)

Bộ phận chuyên môn hóa trong việc lưu thông hàng hóa

c)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực nông nghiệp

d)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực dịch vụ

122.

Câu 122 [<DE>]: Dưới chủ nghĩa tư bản, giá cả chung của nông phẩm được xác định theo giá cả cá biệt của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Đất tốt và xấu

123.

Câu 123 [<DE>]: Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II?

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của ruộng đất

c)

Do đầu tư thêm tư bản mà có

d)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất; Do vị trí thuận lợi của ruộng đất; Do đầu tư thêm tư bản mà có

124.

Câu 124 [<DE>]: Nguyên nhân có địa tô chênh lệch I?

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất.

b)

Do vị trí thuận lợi của ruộng đất.

c)

Do đầu tư thêm tư bản mà có.

d)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất và do vị trí thuận lợi của ruộng đất

125.

Câu 125 [<DE>]: Hình thức nào không phải là biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Tiền lương

d)

Địa tô

126.

Câu 126 [<DE>]: Sức lao động trở thành hàng hoá khi người lao động?

a)

Được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

b)

Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình

c)

Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác

d)

Muốn lao động để có thu nhập

127.

Câu 127 [<DE>]: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động có tính đặc biệt là?

a)

Giảm giá trị cùng với quá trình sử dụng

b)

Giữ nguyên giá trị trong quá trình sử dụng

c)

Tăng lượng giá trị trong quá trình sử dụng

d)

Vừa tăng vừa giảm lượng giá trị trong quá trình sử dụng

128.

Câu 128 [<DE>]: Trong các định nghĩa về tư bản sau đây, hãy chọn ra định nghĩa nào mà bạn cho là chính xác nhất?

a)

Tư bản là giá trị mang lại lợi nhuận cho nhà tư bản

b)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

c)

Tư bản là tư liệu sản xuất của người lao động làm thuê

d)

Tư bản là tiền của nhà tư bản

129.

Câu 129 [<DE>]: Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Tiền lương, tiền thưởng

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Điện, nước, nguyên vật liệu

130.

Câu 130 [<DE>]: Tiền công là?

a)

Giá cả của lao động

b)

Giá trị của lao động

c)

Là tổng số lượng hàng hóa và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

131.

Câu 131 [<DE>]: Tư bản cố định là?

a)

Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm

b)

Là bộ phận tư bản sản xuất tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm

c)

Là bộ phận tư bản sản xuất, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm theo mức độ hao mòn của máy móc

d)

Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất. Giá trị của nó chỉ chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn

132.

Câu 132 [<DE>]: Những yếu tố nào dưới đây không thuộc tư bản cố định?

a)

Nguyên nhiên vật liệu, điện nước dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Nguyên nhiên vật liệu, điện nước dùng cho sản xuất; Các phương tiện vận tải; Máy móc, nhà xưởng

133.

Câu 133 [<DE>]: Tư bản lưu động là?

a)

Tham gia vào quá trình sản xuất hàng hóa. Bao gồm: sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu, máy móc, công cụ lao động

b)

Tham gia vào quá trình sản xuất hàng hóa. Giá trị của nó chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm

c)

Tham gia vào quá trình sản xuất hàng hóa. Giá trị của nó chuyển hết vào giá trị của sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

Tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó chuyển hết vào giá trị của sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất. Bao gồm: sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu

134.

Câu 134 [<DE>]: Tỷ suất giá trị thăng dư cho ta biết?

a)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

b)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Phạm vi khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân

d)

Tính chất khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân

135.

Câu 135 [<DE>]: Khối lượng giá trị thặng dư cho ta biết?

a)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

c)

Tính chất khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân

d)

Phạm vi khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân

136.

Câu 136 [<DE>]: Hãy chỉ ra phương án sai trong nhận định sau: Sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối là phương pháp?

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư

d)

Ngày lao động không đổi

137.

Câu 137 [<TB>]: Giá trị thặng dư siêu ngạch có được?

a)

Do tăng năng suất lao động xã hội

b)

Do tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Do tăng năng suất lao động ngành

d)

Do tăng năng suất lao động xã hội và lao động cá biệt

138.

Câu 138 [<TB>]: Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

c)

Tăng năng suất lao động xã hội

d)

Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng năng suất lao động cá biệt

139.

Câu 139 [<TB>]: Bản chất của tích luỹ tư bản là?

a)

Tích luỹ tiền cho nhà tư bản

b)

Quy mô tư bản ngày càng lớn

c)

Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Tích luỹ tiền cho nhà tư bản và qui mô tư bản ngày càng lớn

140.

Câu 140 [<TB>]: Các nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích lũy tư bản?

a)

Trình độ khai thác sức lao động; năng suất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước

b)

Trình độ khai thác sức lao động; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước

c)

Năng suất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước

d)

Năng suất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; trình độ khai thác lao động

141.

Câu 141 [<TB>]: Một số hệ quả của tích lũy tư bản?

a)

Tăng tích tụ và tập trung tư bản; Tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối

b)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tăng tích tụ và tập trung tư bản; Tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối

c)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối

d)

Giảm tích tụ và tập trung tư bản; Tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối

142.

Câu 142 [<TB>]: Nguồn gốc trực tiếp của tích lũy tư bản là?

a)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tư bản có sẵn trong xã hội

d)

Tiền tiết kiệm trong dân cư và giá trị thặng dư

143.

Câu 143 [<TB>]: Lợi nhuận có nguồn gốc từ?

a)

Lao động quá khứ

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không công của người công nhân

144.

Câu 144 [<TB>]: Tỷ suất lợi nhuận phản ánh?

a)

Trình độ khai thác của nhà tư bản

b)

Quy mô khai thác‎ của tư bản

c)

Mức doanh lợi của đầu tư tư bản

d)

Trình độ khai thác của nhà tư bản và quy mô khai thác‎ của tư bản

145.

Câu 145 [<TB>]: Các nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tốc độ chu chuyển của tư bản; Tiết kiệm tư bản bất biến

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư; Cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tiết kiệm tư bản bất biến

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư; Cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tốc độ chu chuyển của tư bản; Tiết kiệm tư bản bất biến

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư; Cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tiết kiệm tư bản lưu động

146.

Câu 146 [<TB>]: Ý nghĩa của việc nghiên cứu l‎ý luận địa tô?

a)

Vạch ra mối quan hệ giữa tư bản với lao động

b)

Vạch rõ phương thức bóc lột của tư bản trong lĩnh vực nông nghiệp

c)

Giải thích bản chất của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trong nông nghiệp

d)

Giải thích bản chất của nền nông nghiệp và các phương thức kinh doanh nông nghiệp trong chế độ tư bản chủ nghĩa

147.

Câu 147 [<TB>]: Lợi nhuận bình quân là?

a)

Số lợi nhuận chênh lệch của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

b)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

c)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Số lợi nhuận nhiều hơn của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

148.

Câu 148 [<TB>]: Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều tới tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư và khối lượng giá trị thặng dư

149.

Câu 149 [<TB>]: Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là?

a)

Kết quả hoạt động mua bán

b)

Do mua rẻ, bán đắt

c)

Một phần giá trị thặng dư

d)

Kết quả hoạt động mua bán do mua rẻ, bán đắt

150.

Câu 150 [<TB>]: Chọn đáp án đúng nhất: Tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản có đặc điểm là?

a)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu, là tư bản mang lại nhiều giá trị nhất

b)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu, là tư bản được sùng bái nhất

c)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu, là hình thái tư bản phiến diện nhất song được sùng bái nhất

d)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu, là hàng hoá đặc biệt và là hình thái tư bản phiến diện nhất song được sùng bái nhất

151.

Câu 151 [<TB>]: Lợi tức là một phần của?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

152.

Câu 152 [<TB>]: Đặc điểm của tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu; Là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất

b)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu; Là hàng hóa đặc biệt; Là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất

c)

Là hàng hóa đặc biệt; Là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất

d)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu; Là hàng hóa đặc biệt

153.

Câu 153 [<TB>]: Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần?

a)

Chi phí sản xuất

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

154.

Câu 154 [<TB>]: Phạm trù giá cả ruộng đất cho chúng ta biết điều gì?

a)

Giá bán đất

b)

Giá cho thuê đất

c)

Thuế đất

d)

Giá bán và giá thuê đất

155.

Câu 155 [<TB>]: Sức lao động là?

a)

Tất cả những cá nhân đang làm việc và đang tìm kiếm việc làm

b)

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong một con người đang sống

c)

Toàn bộ lực lượng lao động của xã hội tính trong một thời điểm nhất định

d)

Hoạt động có mục đích, có‎ thức của con người nhằm cải tạo tự nhiên

156.

Câu 156 [<TB>]: Giá trị thặng dư có nguồn gốc từ?

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Sức lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Nguyên, nhiên vật liệu

157.

Câu 157 [<TB>]: Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng?

a)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra ngoài phạm vi lưu thông

b)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản vừa diễn ra trong phạm vi lưu thông mà đồng thời lại không phải trong phạm vi lưu thông

c)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra trong phạm vi lưu thông

d)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra trong phạm vi sản xuất

158.

Câu 158 [<TB>]: Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

159.

Câu 159 [<KH>]: Ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hóa sức lao động?

a)

Để khẳng định đó là hàng hóa đặc biệt

b)

Tìm ra giải pháp tăng năng suất lao động

c)

Tìm ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản

d)

Tìm ra giải pháp tạo năng suất lao động cao nhất

160.

Câu 160 [<KH>]: Vai trò của tư bản bất biến là?

a)

Tạo ra giá trị thặng dư

b)

Điều kiện để quá trình tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tạo ra giá trị sử dụng

d)

Tạo ra giá trị và giá trị sử dụng

161.

Câu 161 [<KH>]: Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến cho ta biết?

a)

Thời gian chu chuyển của từng loại tư bản

b)

Thu hồi giá trị của từng bộ phận tư bản

c)

Vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sáng tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tốc độ và thời gian chu chuyển của tư bản

162.

Câu 162 [<KH>]: Hao mòn vô hình của tư bản cố định là?

a)

Hao mòn do sử dụng và tác động của tự nhiên

b)

Hao mòn về giá trị sử dụng và giá trị

c)

Sự mất giá thuần túy do việc tăng lên của năng suất lao động do những thế hệ tư liệu lao động mới có năng suất cao hơn

d)

Hao mòn do sử dụng tư liệu lao động

163.

Câu 163 [<KH>]: Căn cứ nào để phân chia tư bản sản xuất thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản vào sản phẩm

d)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

164.

Câu 164 [<KH>]: Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp?

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Kéo dài ngày lao động

d)

Tăng tư liệu sản xuất

165.

Câu 165 [<KH>]: Sản xuất giá trị thặng dư tương đối là phương pháp?

a)

Tăng thời gian lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng lượng tư bản đầu tư

166.

Câu 166 [<KH>]: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của xã hội tư bản

167.

Câu 167 [<KH>]: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là?

a)

Phần giá trị của hàng hóa bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất

b)

Phần giá trị của hàng hóa bù lại giá cả của sức lao động

c)

Phần giá trị của hàng hóa bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó

d)

Phần giá trị của hàng hoá bù lại giá cả của công cụ lao động

168.

Câu 168 [<KH>]: Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì?

a)

P = m

b)

P < m

c)

P > m

d)

P = 0

169.

Câu 169 [<DE>]: Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về độc quyền và độc quyền nhà nước?

a)

C. Mác

b)

V.I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen

d)

C. Mác và Ph. Ăngghen

170.

Câu 170 [<DE>]: Điền vào chỗ trống: Nghiên cứu chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, C.Mác và Ph.Ăngghen đã dự báo rằng: tự do cạnh tranh sẽ dẫn đến …, tích tụ và tập trung sản xuất phát triển đến một mức độ nào đó sẽ dẫn đến độc quyền?

a)

Tích tụ và tập trung sản xuất

b)

Tích tụ và tập trung tư bản

c)

Tích tụ sản xuất

d)

Tích tụ tư bản

171.

Câu 171 [<DE>]: Điền vào chỗ trống: “Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, nắm trong tay phần lớn việc … một số loại hàng hoá, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao”?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Sản xuất và tiêu thụ

d)

Sản xuất và phân phối

172.

Câu 172 [<DE>]: Chọn phương án đúng?

a)

Độc quyền làm cho cạnh tranh trở nên đa dạng, gay gắt hơn

b)

Độc quyền thủ tiêu cạnh tranh

c)

Độc quyền làm cho cạnh tranh kém gay gắt hơn

d)

Độc quyền làm cho cạnh tranh kém hơn và dần bị thủ tiêu

173.

Câu 173 [<DE>]: Nguyên nhân ra đời của độc quyền là?

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

c)

Do khủng hoảng và sự phát triển của hệ thống tín dụng trong nền kinh tế

d)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất; cạnh tranh; khủng hoảng và sự phát triển của hệ thống tín dụng

174.

Câu 174 [<DE>]: Độc quyền nhà nước là?

a)

Là kiểu độc quyền trong đó nhà nước nắm giữ vị thế độc quyền trên cơ sở duy trì sức mạnh của các tổ chức độc quyền ở những lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

b)

Là kiểu độc quyền trong đó nhà nước nắm giữ vị thế quan trọng trên cơ sở duy trì sức mạnh của các tổ chức độc quyền ở những lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

c)

Là kiểu độc quyền trong đó nhà nước nắm giữ vị thế tối thượng trên cơ sở duy trì sức mạnh của các tổ chức độc quyền ở những lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

d)

Là kiểu độc quyền trong đó nhà nước nắm giữ vị thế lớn nhất trên cơ sở duy trì sức mạnh của các tổ chức độc quyền ở những lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

175.

Câu 175 [<DE>]: Độc quyền ra đời gồm mấy nguyên nhân?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

6

176.

Câu 176 [<DE>]: Điền vào chỗ trống: Khi các tổ chức độc quyền xuất hiện các tổ chức độc quyền có thể ấn định … độc quyền mua, độc quyền bán để thu … độc quyền cao?

a)

giá cả/ lợi nhuận

b)

lợi nhuận/ giá cả

c)

giá cả/ giá cả

d)

lợi nhuận/ lợi nhuận

177.

Câu 177 [<DE>]: Điền vào chỗ trống: Các tổ chức độc quyền thống trị bằng cách khống chế (áp đặt) giá bán hàng hóa cao và giá mua hàng hóa thấp, do đó các tổ chức độc quyền luôn thu được … độc quyền cao?

a)

lợi nhuận

b)

giá bán

c)

giá cả

d)

doanh thu

178.

Câu 178 [<DE>]: Một trong những tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế?

a)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật

b)

Làm cho cạnh tranh không hoàn hảo, gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

c)

Làm giảm năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền

d)

Làm tăng khả năng cạnh tranh, gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

179.

Câu 179 [<DE>]: Tác động của độc quyền đối với nền kinh tế?

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Tích cực và tiêu cực

d)

Không có tác dộng

180.

Câu 180 [<DE>]: Chọn phương án đúng nhất: Tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế?

a)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật. Làm tăng năng suất lao động

b)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật. Làm tăng năng suất lao động, tăng năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền

c)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật. Tạo được sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại.

d)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật. Làm tăng năng suất lao động, tăng năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền. Tạo được sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại

181.

Câu 181 [<DE>]: Các tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kinh tế?

a)

Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh không hoàn hảo, gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội. Độc quyền chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo

b)

Độc quyền có thể kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội. Độc quyền chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo

c)

Độc quyền chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo, làm cho cạnh tranh không hoàn hảo

d)

Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh không hoàn hảo, gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội. Kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, sự phát triển kinh tế - xã hội và chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo

182.

Câu 182 [<DE>]: Độc quyền trong chủ nghĩa tư bản có bao nhiêu đặc điểm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

183.

Câu 183 [<DE>]: Chọn phương án đúng nhất: Các tổ chức độc quyền hình thành theo?

a)

Liên kết ngang

b)

Liên kết dọc

c)

Liên kết ngang và liên kết dọc

d)

Liên kết chéo

184.

Câu 184[<DE>]: Các hình thức tổ chức độc quyền cơ bản là?

a)

Cartel (Các-ten); Syndicate (Xanh-đi-ca)

b)

Syndicate (Xanh-đi-ca); Trust (Tờ-rớt)

c)

Trust (Tờ-rớt); Cartel (Các-ten)

d)

Cartel (Các-ten); Syndicate (Xanh-đi-ca); Trust (Tờ-rớt); Consortium (Công-xoóc-xi-om)

185.

Câu 185 [<DE>]: Lựa chọn phương án đúng?

a)

Giá cả gồm chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận độc quyền trong mua và bán hàng hóa

b)

Giá cả độc quyền là giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa

c)

Giá cả gồm chi phí sản xuất cộng với doanh thu độc quyền trong mua và bán hàng hóa

d)

Giá cả gồm chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận độc quyền trong mua và bán chịu hàng hóa

186.

Câu 186 [<DE>]: Lựa chọn phương án đúng?

a)

Giá cả độc quyền vẫn không thoát ly và không phủ định cơ sở của nó là giá trị hàng hóa

b)

Giá cả độc quyền thoát ly và không phủ định cơ sở của nó là giá trị hàng hóa

c)

Giá cả độc quyền thoát ly và phủ định cơ sở của nó là giá trị hàng hóa

d)

Giá cả độc quyền vẫn không thoát ly và phủ định cơ sở của nó là giá trị hàng hóa

187.

Câu 187 [<DE>]: Lựa chọn phương án đúng?

a)

Các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả, do đó họ luôn thu được lợi nhuận độc quyền cao

b)

Các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả sản xuất, do đó họ luôn thu được lợi nhuận độc quyền cao

c)

Các tổ chức độc quyền luôn áp đặt giá cả cao khi bán và giá cả thấp khi mua

d)

Các tổ chức độc quyền luôn áp đặt giá cả thấp khi bán và giá cả cao khi mua

188.

Câu 188 [<DE>]: Tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế?

a)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật

b)

Làm giảm năng suất lao động, giảm năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền

c)

Không tạo được sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại

d)

Làm giảm năng suất lao động, tăng năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền

189.

Câu 189 [<DE>]: Tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kinh tế?

a)

Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh hoàn hảo, gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

b)

Độc quyền có thể thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật, theo đó kìm hãm sự phát triển kinh tế, xã hội

c)

Độc quyền chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo

d)

Độc quyền có thể làm kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, theo đó kìm hãm sự phát triển kinh tế, xã hội

190.

Câu 190 [<DE>]: Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển?

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

191.

Câu 191 [<DE>]: Sự phát triển của tư bản tài chính dần dần tạo ra sự hình thành?

a)

Một nhóm nhỏ những nhà tư bản kếch xù chi phối một phần đời sống kinh tế

b)

Một nhóm nhỏ những nhà tư bản kếch xù chi phối toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị của toàn xã hội gọi là tài phiệt (hay đầu sỏ tài chính)

c)

Một nhóm nhỏ những nhà tư bản kếch xù chi phối một phần đời sống chính trị

d)

Một nhóm nhỏ những nhà tư bản kếch xù chi phối một phần đời sống văn hóa

192.

Câu 192 [<DE>]: Chọn phương án đúng nhất: Ngoài “chế độ tham dự”, để thu lợi nhuận độc quyền cao, các tài phiệt (hay đầu sỏ tài chính, trùm tài chính) còn thực hiện?

a)

Đầu cơ chứng khoán ở sở giao dịch

b)

Lập công ty mới

c)

Phát hành trái khoán, kinh doanh công trái

d)

Đầu cơ chứng khoán ở sở giao dịch; Lập công ty mới; Phát hành chứng khoán, kinh doanh công trái

193.

Câu 193 [<DE>]: Về mặt chính trị, hệ thống các nhà tài phiệt chi phối?

a)

Mọi hoạt động của cơ quan nhà nước

b)

Một số hoạt động của cơ quan nhà nước

c)

Một số hoạt động của Chính phủ

d)

Một số hoạt động của cơ quan nhà nước và Chính phủ

194.

Câu 194 [<DE>]: Hình thức xuất khẩu tư bản là?

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

195.

Câu 195 [<TB>]: Mục đích của xuất khẩu tư bản là?

a)

Tạo các ảnh hưởng về chính trị, quân sự ở nước nhập khẩu

b)

Thu được giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu và xuất khẩu tư bản phát triển

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

196.

Câu 196 [<TB>]: Đầu tư trực tiếp là?

a)

Là hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng những xí nghiệp mới

b)

Mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao, biến nó thành một chi nhánh của “công ty mẹ” ở chính quốc

c)

Là hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng những xí nghiệp mới hoặc mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao, biến nó thành một chi nhánh của “công ty mẹ” ở chính quốc

d)

Là hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng những xí nghiệp cũ và mua lại những xí nghiệp đã hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao, biến nó thành một chi nhánh của “công ty mẹ” ở chính quốc

197.

Câu 197 [<TB>]: Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau?

a)

Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền; Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau; Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

198.

Câu 198 [<TB>]: Những đặc điểm kinh tế của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước trong chủ nghĩa tư bản

b)

Hình thành, phát triển sở hữu nhà nước trong chủ nghĩa tư bản. Là công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế

c)

Độc quyền nhà nước trở thành công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước; Hình thành, phát triển sở hữu nhà nước; Là công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế

199.

Câu 199 [<TB>]: Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

d)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

200.

Câu 200 [<TB>]: Sự xuất hiện của độc quyền nhà nước làm cho?

a)

Làm cho mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi

b)

Làm cho mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản sâu sắc hơn

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

Làm hạn chế tác động tích cực và tiêu cực của độc quyền

201.

Câu 201 [<TB>]: Bản chất của độc quyền nhà nước là?

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

202.

Câu 202 [<TB>]: Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của?

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản

203.

Câu 203 [<TB>]: Chọn đáp án đúng nhất: Sở hữu nhà nước thực hiện được các chức năng cơ bản sau?

a)

Mở rộng sản xuất tư bản chủ nghĩa trên phạm vi thế giới. Tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc di chuyển tư bản của các tổ chức độc quyền đầu tư vào các ngành sản xuất kinh doanh khác nhau

b)

Tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc di chuyển tư bản của các tổ chức độc quyền đầu tư vào các ngành sản xuất kinh doanh khác nhau

c)

Làm chỗ dựa cho sự điều tiết kinh tế tư bản chủ nghĩa theo những chương trình nhất định trên phạm vi thế giới

d)

Mở rộng sản xuất tư bản chủ nghĩa. Tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc di chuyển tư bản của các tổ chức độc quyền đầu tư vào các ngành sản xuất kinh doanh khác nhau. Làm chỗ dựa cho sự điều tiết kinh tế tư bản chủ nghĩa theo những chương trình nhất định

204.

Câu 204 [<TB>]: Xuất khẩu hàng hóa là?

a)

Xuất khẩu máy móc ra nước ngoài

b)

Xuất khẩu nguyên, nhiên vật liệu ra nước ngoài

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị

205.

Câu 205 [<TB>]: Mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền được thể hiện?

a)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng, gay gắt hơn

c)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó không đối lập với cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng, gay gắt hơn

d)

Độc quyền không sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

206.

Câu 206 [<TB>]: Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được thiết lập và phát triển qua các gia đoạn nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

d)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại

207.

Câu 207 [<TB>]: Chủ nghĩa tư bản có những hạn chế mang tính lịch sử. Đó là?

a)

Tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản, làm gia tăng sự phân hóa giàu nghèo trên thế giới

b)

Chủ nghĩa tư bản đã và đang tiếp tục tham gia chiến tranh và xung đột ở nhiều nơi trên thế giới vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản

c)

Sự phân hóa giàu nghèo có xu hướng ngày càng sâu sắc , chiến tranh và xung đột xảy ra ở nhiều nơi trên thế giới

d)

Tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản. Chủ nghĩa tư bản đã và đang tiếp tục tham gia chiến tranh và xung đột ở nhiều nơi trên thế giới. Sự phân hóa giàu nghèo có xu hướng ngày càng sâu sắc

208.

Câu 208 [<TB>]: Chủ nghĩa tư bản có hạn chế mang tính lịch sử. Đó là?

a)

Không thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng

b)

Không tạo ra sự chuyển biến từ nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại

c)

Tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản

d)

Tập trung chủ yếu vì lợi ích của đa số giai cấp tư sản

209.

Câu 209 [<TB>]: Chủ nghĩa tư bản có hạn chế mang tính lịch sử. Đó là?

a)

Không thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng

b)

Không tạo ra sự chuyển biến từ nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại

c)

Tạo ra sự phân hóa giàu nghèo có xu hướng ngày càng sâu sắc

d)

Kìm hãm lực lượng sản xuất phát triển và không tạo ra sự chuyển biến từ nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại

210.

Câu 210 [<TB>]: Một trong những đặc điểm kinh tế của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước

b)

Sự hình thành, phát triển sở hữu tư nhân

c)

Độc quyền nhà nước không phải là công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế

d)

Sự hình thành, phát triển sở hữu tư nhân và là công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế

211.

Câu 211 [<KH>]: Nhìn chung, trong nền kinh tế thị trường?

a)

Chỉ có cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh nhỏ và vừa

b)

Chỉ có cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền

c)

Chỉ có cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các doanh nghiệp ngoài độc quyền

d)

Không chỉ tồn tại sự cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh nhỏ và vừa mà còn có thêm các loại cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền

212.

Câu 212 [<KH>]: Các tổ chức độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 16 đầu thế kỷ 17

213.

Câu 213 [<KH>]: Trong nền kinh tế thị trường, độc quyền?

a)

Chỉ được hình thành một cách tự nhiên

b)

Có thể được hình thành một cách tự nhiên, cũng có thể được hình thành bởi ý chí của nhà nước

c)

Chỉ được hình thành bởi ý chí của nhà nước

d)

Chỉ được hình thành một cách tự nhiên và một phần bởi ý chí của nhà nước

214.

Câu 214 [<KH>]: Nghiên cứu chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, … đã dự báo rằng: “tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăng ghen

c)

Lênin

d)

C. Mác và Ph.Ăng-ghen

215.

Câu 215 [<KH>]: Lựa chọn phương án đúng?

a)

Lợi nhuận độc quyền là lợi nhuận thu được thấp hơn lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại

b)

Lợi nhuận độc quyền là lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại

c)

Lợi nhuận độc quyền là doanh thu cao hơn lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại

d)

Lợi nhuận độc quyền là doanh thu bằng với lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại

216.

Câu 216 [<KH>]: Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền, cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan của kinh tế hàng hoá

217.

Câu 217 [<KH>]: Chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây?

a)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh

c)

Cạnh tranh sinh không sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau

d)

Cạnh tranh sinh không sinh ra độc quyền và chúng đối lập nhau

218.

Câu 218 [<KH>]: Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do?

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Mua số cổ phiếu khống chế, chi phối công ty “mẹ”, “con”, “cháu”

d)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

219.

Câu 219 [<KH>]: Các tài phiệt (hay đầu sỏ tài chính, trùm tài chính) thực hiện sự thống trị thông qua?

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Chế độ tham dự

d)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

220.

Câu 220 [<KH>]: Khẳng định: “xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm cơ bản của giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, còn xuất khẩu tư bản là đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền” là của ai?

a)

C. Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I. Lênin

d)

C. Mác và Ph.Ăng ghen

221.

Câu 221 [<DE>]: Chọn phương án đúng?

a)

Kinh tế thị trường là sản phẩm của văn minh nhân loại

b)

Kinh tế thị trường là sản phẩm riêng có của chủ nghĩa tư bản

c)

Kinh tế thị trường là một thất bại của lịch sử

d)

Kinh tế thị trường là mô hình chung cho mọi quốc gia và mọi giai đoạn phát triển

222.

Câu 222 [<DE>]: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam bao gồm các đặc trưng?

a)

Đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường

b)

Đặc trưng riêng của Việt Nam

c)

Đặc trưng của sản xuất tự nhiên, tự cung, tự cấp

d)

Đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường và đặc trưng riêng của Việt Nam

223.

Câu 223 [<DE>]: Có mấy lý do phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

224.

Câu 224 [<DE>]: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là?

a)

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường. Góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường. Góp phần xây dựng một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường. Có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

d)

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường. Góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. Có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

225.

Câu 225 [<DE>]: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Phát triển kinh tế thị trường … là đường lối chiến lược nhất quán, là mô hình kinh tế tổng quát trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam”?

a)

có sự quản lí của nhà nước

b)

có sự quản lí của nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

có Đảng lãnh đạo

226.

Câu 226 [<DE>]: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có bao nhiêu đặc trưng?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

227.

Câu 227 [<DE>]: Mục tiêu của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất và xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật, phát triển nhanh lực lượng sản xuất, thực hiện mục tiêu của chủ nghĩa xã hội

c)

Nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh” trong hời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội, góp phần nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

228.

Câu 228 [<DE>]: Sự khác biệt cơ bản của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là?

a)

Về mục tiêu

b)

Về quan hệ sở hữu

c)

Về tổ chức quản lí

d)

Về quan hệ đối ngoại

229.

Câu 229 [<DE>]: Việt Nam sử dụng cơ chế thị trường cùng các hình thức và phương pháp quản lý của kinh tế thị trường là để?

a)

Kích thích sản xuất, khuyến khích sự năng động, sáng tạo của người lao động. Giải phóng sức sản xuất, thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Kích thích sản xuất, khuyến khích sự năng động, sáng tạo của người lao động. Bảo đảm từng bước xây dựng thành công nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Kích thích sản xuất, khuyến khích sự năng động, sáng tạo của người lao động. Bảo đảm từng bước xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội

d)

Kích thích sản xuất, khuyến khích sự năng động, sáng tạo của người lao động; Giải phóng sức sản xuất, thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa; Bảo đảm từng bước xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội

230.

Câu 230 [<DE>]: Sở hữu bao hàm nội dung về?

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung pháp lý

c)

Nội dung kinh tế và nội dung pháp lý

d)

Nội dung xã hội và chính trị

231.

Câu 231 [<DE>]: Vai trò của kinh tế nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?

a)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò quan trọng

b)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

c)

Kinh tế nhà nước là động lực quan trọng

d)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chính

232.

Câu 232 [<DE>]: Chọn đáp án đúng nhất: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế có?

a)

Nhiều hình thức sở hữu

b)

Nhiều thành phần kinh tế

c)

Nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

d)

Nhiều chủ thể kinh tế

233.

Câu 233 [<DE>]: Mục tiêu của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?

a)

Phương thức để phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội. Thực hiện “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

b)

Phương thức để phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội. Nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

c)

Phương thức để xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội. Nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

d)

Phương thức để phát triển lực lượng sản xuất. Nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

234.

Câu 234 [<DE>]: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?

a)

Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo, kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng

b)

Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế tư nhân giữ vai trò chủ đạo, kinh tế nhà nước là một động lực quan trọng

c)

Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân là nòng cốt để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ

d)

Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo, kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng. Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân là nòng cốt để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ

235.

Câu 235 [<DE>]: Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có mấy nội dung?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

236.

Câu 236 [<DE>]: Điền vào chỗ trống: “Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế vận hành theo các … đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo”?

a)

quy luật khách quan

b)

quy luật của thị trường

c)

cơ chế của thị trường

d)

nguyên tắc thị trường

237.

Câu 237 [<DE>]: Vai trò của kinh tế tư nhân trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?

a)

Kinh tế tư nhân giữ vai trò quan trọng

b)

Kinh tế tư nhân giữ vai trò chủ đạo

c)

Kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng

d)

Kinh tế tư nhân giữ vai trò chính

238.

Câu 238 [<DE>]: Nhà nước quản lý nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua?

a)

Hiến pháp và pháp luật

b)

Các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch

c)

Cơ chế chính sách, chủ trương, đường lối của Đảng

d)

Pháp luật, các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch, cơ chế chính sách

239.

Câu 239 [<DE>]: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thực hiện phân phối kết quả làm ra chủ yếu theo?

a)

Theo kết quả lao động, hiệu quả kinh tế của các thành phần kinh tế

b)

Theo mức đóng góp vốn cùng các nguồn lực khác của các ngành kinh tế

c)

Thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội đối với tất cả mọi người dân

d)

Theo kết quả lao động, hiệu quả kinh tế. Theo mức đóng góp vốn cùng các nguồn lực khác và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội

240.

Câu 240 [<DE>]: Thực hiện nhiều hình thức phân phối ở nước ta sẽ có tác dụng?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tiến bộ xã hội. Góp phần cải thiện và nâng cao đời sống cho người dân

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tiến bộ xã hội. Góp phần cải thiện và nâng đời sống cho mọi tầng lớn nhân dân

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tiến bộ xã hội. Bảo đảm công bằng xã hội trong sử dụng các nguồn lực kinh tế

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tiến bộ xã hội. Góp phần cải thiện và nâng đời sống cho mọi tầng lớn nhân dân. Bảo đảm công bằng xã hội trong sử dụng các nguồn lực kinh tế

241.

Câu 241 [<DE>]: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, sở hữu tư nhân?

a)

Bị xoá bỏ

b)

Bị hạn chế

c)

Là hình thức sở hữu thống trị

d)

Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác

242.

Câu 242 [<DE>]: Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?

a)

Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế. Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh

b)

Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế. Thúc đẩy nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế. Làm cho năng suất lao động tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả

d)

Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế. Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh. Làm cho năng suất lao động tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả

243.

Câu 243 [<DE>]: Hiện nay trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?

a)

Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả

b)

Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả. Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường

c)

Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội, tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế. Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.

d)

Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội, tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế. Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả. Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường

244.

Câu 244 [<TB>]: Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là?

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

[<$>] Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

245.

Câu 245 [<TB>]: Các biện pháp thực hiện công bằng xã hội ở nước ta?

a)

Chính sách điều tiết thu nhập. An sinh xã hội và phúc lợi xã hội. Bảo đảm mọi người dân đều có cơ hội như nhau trong việc tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản

b)

Chính sách điều tiết thu nhập. Tạo ra những điều kiện, tiền đề cần thiết để bảo đảm cho mọi người dân đều có cơ hội như nhau trong việc tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản

c)

Chính sách điều tiết thu nhập. Bảo đảm mọi người dân đều có cơ hội như nhau trong việc tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Chính sách điều tiết thu nhập. An sinh xã hội và phúc lợi xã hội. Tạo ra những điều kiện, tiền đề cần thiết để bảo đảm cho mọi người dân đều có cơ hội như nhau trong việc tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản

246.

Câu 246 [<TB>]: Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm?

a)

Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận trong nền kinh tế

b)

Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận. Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế

c)

Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế. Các cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế

d)

Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận. Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế. Các cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế

247.

Câu 247 [<TB>]: Điền vào chỗ trống: “Lợi ích kinh tế là … của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội”?

a)

động lực

b)

động lực trực tiếp

c)

cơ sở

d)

nền tảng

248.

Câu 248 [<TB>]: Lợi ích kinh tế được thực hiện sẽ tạo điều kiện vật chất cho sự hình thành và thực hiện?

a)

Lợi ích chính trị, văn hóa

b)

Lợi ích xã hội, văn hóa

c)

Lợi ích văn hóa, tư tưởng

d)

Lợi ích chính trị, xã hội, văn hoá

249.

Câu 249 [<TB>]: Điền vào chỗ trống: “Lợi ích kinh tế mang tính … và là động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế - xã hội”?

a)

chủ quan

b)

khách quan

c)

cả chủ quan và khách quan

d)

cấp bách

250.

Câu 250 [<TB>]: Mối quan hệ giữa các chủ thể về lợi ích kinh tế?

a)

Thống nhất với nhau

b)

Mâu thuẫn với nhau

c)

Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau

d)

Tương trợ lẫn nhau

251.

Câu 251 [<TB>]: Các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội; Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

252.

Câu 252 [<TB>]: Quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường gồm?

a)

Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động, giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

b)

Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động, giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

c)

Quan hệ giữa những người lao động, giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

d)

Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động, giữa những người sử dụng lao động, giữa những người lao động, giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

253.

Câu 253 [<TB>]: Phát triển lực lượng sản xuất hiện đại gắn với xây dựng quan hệ sản xuất tiến bộ, phù hợp nhằm?

a)

Hoàn thiện cơ sở vật chất - kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội

b)

Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội

c)

Hoàn thiện cơ sở kinh tế - xã hội cho chủ nghĩa xã hội

d)

Xây dựng cơ sở kinh tế - xã hội cho chủ nghĩa xã hội

254.

Câu 254 [<TB>]: Vai trò nhà nước trong bảo đảm hài hòa các quan hệ lợi ích?

a)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế. Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển xã hội và giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế

b)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế. Điều hòa lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - xã hội

c)

Điều hòa lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - xã hội. Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển xã hội và giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế

d)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế. Điều hòa lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - xã hội. Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển xã hội và giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế

255.

Câu 255 [<TB>]: Nhà nước bảo đảm hài hòa các lợi ích kinh tế bằng công cụ nào?

a)

Giáo dục, pháp luật

b)

Pháp luật, kinh tế

c)

Hành chính và kinh tế

d)

Giáo dục và pháp luật, hành chính và kinh tế

256.

Câu 256 [<TB>]: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là?

a)

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. Có sự điều tiết của Nhà nước

c)

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. Có sự điều tỉết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

d)

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. Do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

257.

Câu 257 [<TB>]: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Phải thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội, phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa - xã hội

b)

Phải thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội, phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa - xã hội. Phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa - xã hội

c)

Phải thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội, phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa - xã hội. Phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa - xã hội, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và từng giai đoạn phát triển của kinh tế thị trường

d)

Phát triển kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa - xã hội, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và từng giai đoạn phát triển của kinh tế thị trường

258.

Câu 258 [<TB>]: Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là?

a)

Hệ thống đường lối, chủ trương, chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Hệ thống quy tắc, bộ máy quản lý nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các quan hệ kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Là cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

259.

Câu 259 [<TB>]: Lý do phải thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam còn chưa đồng bộ và đầy đủ

b)

Do hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ và còn kém hiệu lực, hiệu quả, kém đầy đủ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c)

Do hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, kém đầy đủ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

d)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam còn chưa đồng bộ. Do hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ và còn kém hiệu lực, hiệu quả, kém đầy đủ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

260.

Câu 260 [<KH>]: Tìm đáp án sai?

a)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam chưa đồng bộ

b)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam đã đồng bộ

c)

Hệ thống thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đầy đủ

d)

Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, kém đầy đủ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

261.

Câu 261 [<KH>]: Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi?

a)

Quan hệ chiếm hữu

b)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ tổ chức

d)

Quan hệ tổ chức, quản lí

262.

Câu 262 [<KH>]: Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội

c)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

d)

Phân phối theo vốn hay tài sản

263.

Câu 263 [<KH>]: Chọn phương án đúng nhất: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam phải thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội nhằm?

a)

Bảo đảm cho sự phát triển bền vững của nền kinh tế

b)

Thể hiện bản chất tốt đẹp của chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Bảo đảm cho sự phát triển bền vững của nền kinh tế, thể hiện bản chất tốt đẹp của chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Để mọi người dân đều có quyền thụ hưởng

264.

Câu 264 [<KH>]: Những hình thức phân phối phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường?

a)

Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế

b)

Phân phối theo phúc lợi

c)

Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế; Phân phối theo phúc lợi

[<$>] Phân phối theo nhu cầu

d)

Phân phối theo nhu cầu

265.

Câu 265 [<KH>]: Vai trò của lợi ích kinh tế là?

a)

Là động lực quan trọng của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội, là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

b)

Là động lực lớn nhất của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội, là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

c)

Là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội, là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

d)

Là động lực gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội, là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

266.

Câu 266 [<KH>]: Điền vào chỗ trống: “Lợi ích kinh tế được thực hiện sẽ tạo điều kiện … cho sự hình thành và thực hiện lợi ích chính trị, lợi ích xã hội, lợi ích văn hóa của các chủ thể xã hội”?

a)

quan trọng

b)

thiết yếu

c)

vật chất

d)

tốt nhất

267.

Câu 267 [<KH>]: Trong các hình thức lợi ích kinh tế, lợi ích cá nhân là cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác vì?

a)

Nhu cầu cơ bản, sống còn trước hết thuộc về các cá nhân, quyết định hoạt động của các cá nhân

b)

Nhu cầu cơ bản, sống còn trước hết thuộc về mỗi cá nhân, quyết định hoạt động của các cá nhân

c)

Nhu cầu cơ bản, sống còn trước hết thuộc về từng người, quyết định hoạt động của từng người

d)

Nhu cầu cơ bản, sống còn trước hết thuộc về mỗi người, quyết định hoạt động của mỗi người

268.

Câu 268 [<KH>]: Thể chế kinh tế?

a)

Là những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người trong một chế độ xã hội

b)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế

c)

Là hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế

d)

Là cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người trong một chế độ xã hội

269.

Câu 269 [<DE>]: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt nguồn từ quốc gia?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Hoa Kỳ

270.

Câu 270 [<DE>]: Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được đề cập lần đầu tiên ở?

a)

Hội chợ triển lãm công nghệ Hannover (Cộng hòa Liên bang Đức)

b)

Hội chợ triển lãm công nghệ ở Pháp

c)

Hội chợ triển lãm công nghệ ở Hoa Kỳ

d)

Hội chợ triển lãm công nghệ ở Anh

271.

Câu 271 [<DE>]: Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có biểu hiện đặc trưng là?

a)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện

b)

Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện - cơ khí

c)

Sự xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như: trí tuệ nhân tạo, big data, in 3D

d)

Công trường thủ công và đại công nghiệp

272.

Câu 272 [<DE>]: Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với phát triển?

a)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất, hoàn thiện quan hệ sản xuất

b)

Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất, đổi mới phương thức quản trị phát triển

c)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất, đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất, hoàn thiện quan hệ sản xuất, đổi mới phương thức quản trị phát triển

273.

Câu 273 [<DE>]: Sự thích ứng với những tác động mới của cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Chỉ là nhiệm vụ của nhà nước

b)

Không phải là nhiệm vụ của nhà nước hay doanh nghiệp mà là của toàn dân, mỗi công dân

c)

Chỉ là nhiệm vụ của doanh nghiệp

d)

Chỉ là nhiệm vụ của cá nhân

274.

Câu 274 [<DE>]: Công nghiệp hóa là?

[<$>] Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội dựa trên lao động thủ công

[<$>] Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

[<$>] Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội dựa trên lao động tiên tiến

[<$>] Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ công nghiệp sang nông nghiệp là chính

a)

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội dựa trên lao động thủ công

b)

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

c)

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội dựa trên lao động tiên tiến

d)

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ công nghiệp sang nông nghiệp là chính

275.

Câu 275 [<DE>]: Công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Giúp khối liên minh công nhân, nông dân và trí thức ngày càng được tăng cường, củng cố

b)

Nâng cao vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân

c)

Giúp khối liên minh công nhân, nông dân và trí thức ngày càng được tăng cường, củng cố; Nâng cao vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân

d)

Nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản

276.

Câu 276 [<DE>]: Cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội phải là nền kinh tế hiện đại?

a)

Có cơ cấu kinh tế hợp lý, dựa trên trình độ khoa học và công nghệ hiện đại

b)

Có trình độ xã hội hóa cao dựa trên trình độ khoa học và công nghệ hiện đại

c)

Có cơ cấu kinh tế hợp lý, có trình độ xã hội hóa cao dựa trên trình độ khoa học và công nghệ hiện đại

d)

Có cơ cấu kinh tế tư nhân giữ vai trò chủ đạo, dựa trên trình độ khoa học và công nghệ hiện đại

277.

Câu 277 [<DE>]: Cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả phải đáp ứng được các yêu cầu sau?

a)

Khai thác, phân bổ và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút có hiệu quả các nguồn lực bên ngoài để phát triển kinh tế - xã hội. Phù hợp xu thế phát triển chung của nền kinh tế và yêu cầu của toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế

b)

Cho phép ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại vào các ngành, các vùng và các lĩnh vực của nền kinh tế. Phù hợp xu thế phát triển chung của nền kinh tế và yêu cầu của toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế

c)

Khai thác, phân bổ và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút có hiệu quả các nguồn lực bên ngoài để phát triển kinh tế - xã hội. Cho phép ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại vào các ngành, các vùng và các lĩnh vực của nền kinh tế

d)

Khai thác, phân bổ và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút có hiệu quả các nguồn lực bên ngoài để phát triển kinh tế - xã hội. Cho phép ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại vào các ngành, các vùng và các lĩnh vực của nền kinh tế. Phù hợp xu thế phát triển chung của nền kinh tế và yêu cầu của toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế

278.

Câu 278 [<DE>]: Để chuẩn bị các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư, Việt Nam cần thực hiện các nhiệm vụ?

a)

Xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin và truyền thông, chuẩn bị nền tảng kinh tế số. Thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn; Phát triển nguồn nhân lực, đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao. Thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội

c)

Xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin và truyền thông, chuẩn bị nền tảng kinh tế số. Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn. Phát triển nguồn nhân lực, đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao

d)

Xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin và truyền thông, chuẩn bị nền tảng kinh tế số. Thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội. Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn. Phát triển nguồn nhân lực, đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao

279.

Câu 279 [<DE>]: Để thích ứng với tác động của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư và nâng cao sức cạnh tranh của doanh nghiệp, các doanh nghiệp phải?

a)

Tối ưu hóa mô hình kinh doanh với việc xây dựng dây chuyền sản xuất hướng tới tự động hóa ngày càng cao. Xây dựng chuỗi cung ứng thông minh, đảm bảo an ninh mạng

b)

Tin học hóa quản lý, triển khai những kỹ năng mới cho tổ chức và cá nhân. Xây dựng chuỗi cung ứng thông minh, đảm bảo an ninh mạng

c)

Tối ưu hóa mô hình kinh doanh với việc xây dựng dây chuyền sản xuất hướng tới tự động hóa ngày càng cao. Tin học hóa quản lý, triển khai những kỹ năng mới cho tổ chức và cá nhân

d)

Tối ưu hóa mô hình kinh doanh với việc xây dựng dây chuyền sản xuất hướng tới tự động hóa ngày càng cao. Tin học hóa quản lý, triển khai những kỹ năng mới cho tổ chức và cá nhân. Xây dựng chuỗi cung ứng thông minh, đảm bảo an ninh mạng

280.

Câu 280 [<DE>]: C.Mác đã khái quát tính quy luật của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở các giai đoạn phát triển là?

a)

Hiệp tác giản đơn, công trường thủ công và đại công nghiệp

b)

Hiệp tác giản đơn, công trường thủ công

c)

Công trường thủ công và đại công nghiệp

d)

Hiệp tác giản đơn và đại công nghiệp

281.

Câu 281 [<DE>]: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra?

a)

Từ đầu thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

b)

Từ nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

c)

Từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

d)

Từ đầu thập niên 60 đến cuối thế kỷ XX

282.

Câu 282 [<DE>]: Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra?

a)

Từ nửa cuối thế kỷ XV đến đầu thế kỷ XVI

b)

Từ nửa cuối thế kỷ XVI đến đầu thế kỷ XVII

c)

Từ nửa cuối thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XVII

d)

Từ nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

283.

Câu 283 [<DE>]: Cách mạng công nghiệp lần thứ ba nổi bật là?

a)

Năng lượng điện

b)

Ứng dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất

c)

Động cơ điện

d)

Công trường thủ công và đại công nghiệp

284.

Câu 284 [<DE>]: Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra?

a)

Từ khoảng những năm đầu thập niên 60 đến cuối thế kỷ XX

b)

Từ nửa cuối thế kỷ XVI đến đầu thế kỷ XVII

c)

Từ nửa cuối thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XVIII

d)

Từ nửa cuối thế kỷ XV đến đầu thế kỷ XVI

285.

Câu 285 [<DE>]: Cách mạng công nghiệp lần thứ tư xuất hiện lần đầu tiên vào năm?

a)

2009

b)

2010

c)

2012

d)

2011

286.

Câu 286 [<TB>]: Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng thuộc mô hình công nghiệp hóa nào?

a)

Mô hình công nghiệp hoá cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hoá của Nhật Bản

c)

Mô hình công nghiệp hoá của Hoa Kỳ

d)

Mô hình công nghiệp hoá kiểu Liên Xô (cũ)

287.

Câu 287 [<TB>]: Đảng ta nêu ra quan niệm về công nghiệp hóa, hiện đại hóa như sau?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội. Sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ

b)

Từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

c)

Sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

288.

Câu 288 [<TB>]: Một trong những đặc điểm chủ yếu của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam là?

a)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong bối cảnh toàn cầu hoá kinh tế và Việt Nam đang tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa chỉ coi trọng công nghiệp nặng

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi một phần các hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lý kinh tế - xã hội

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa chỉ coi trọng công nghiệp nhẹ

289.

Câu 289 [<TB>]: Một trong những đặc điểm chủ yếu của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam là?

a)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế tri thức

b)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong điều kiện kinh tế khép kín

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi một phần các hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lý kinh tế - xã hội

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa chỉ coi trọng công nghiệp nặng

290.

Câu 290 [<TB>]: Tìm đáp án đúng?

a)

Công nghiệp hóa là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội mà mọi quốc gia đều trải qua

b)

Công nghiệp hóa là quy luật phổ biến của sự phát triển quan hệ sản xuất xã hội mà mọi quốc gia đều trải qua

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi một phần các hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lý kinh tế - xã hội

d)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá có đặc điểm là nền kinh tế khép kín

291.

Câu 291 [<TB>]: Công nghiệp hoá, hiện đại hoá được thực hiện sẽ?

a)

Tăng cường tiềm lực cho an ninh, quốc phòng, góp phần nâng cao sức mạnh của an ninh, quốc phòng

b)

Tạo điều kiện vật chất và tinh thần để xây dựng nền văn hoá mới và con người mới xã hội chủ nghĩa

c)

Tăng cường tiềm lực cho an ninh, quốc phòng, góp phần nâng cao sức mạnh của an ninh, quốc phòng. Tạo điều kiện vật chất và tinh thần để xây dựng nền văn hoá mới và con người mới xã hội chủ nghĩa

d)

Tăng cường tiềm lực cho an ninh, quốc phòng, góp phần nâng cao sức mạnh của an ninh, quốc phòng. Xây dựng nền văn hoá mới và con người mới xã hội chủ nghĩa

292.

Câu 292 [<TB>]: Một trong những nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là?

a)

Tạo lập những điều kiện để có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội tiến bộ

b)

Chỉ thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở thành thị

c)

Chỉ thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở một số vùng

d)

Chỉ thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nông thôn

293.

Câu 293 [<TB>]: Để thích ứng với tác động của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư, công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam cần thực hiện những nội dung chủ yếu sau?

a)

Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới, sáng tạo. Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp lần thứ tư

b)

Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới, sáng tạo. Nắm bắt và đẩy mạnh việc ứng dụng những thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

c)

Nắm bắt và đẩy mạnh việc ứng dụng những thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư. Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp lần thứ tư

d)

Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới, sáng tạo. Nắm bắt và đẩy mạnh việc ứng dụng những thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư. Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp lần thứ tư

294.

Câu 294 [<TB>]: Chuyển đổi số nền kinh tế trên cơ sở nền tảng số hóa đối với phát triển các lĩnh vực quan trọng như?

a)

Phát triển công nghiệp năng lượng, công nghiệp hóa chất, điện tử

b)

Phát triển công nghiệp vật liệu, hàng tiêu dùng

c)

Phát triển công nghiệp hàng tiêu dùng, năng lượng, điện tử, vật liệu

d)

Phát triển công nghiệp năng lượng, công nghiệp hóa chất, điện tử, vật liệu và hàng tiêu dùng

295.

Câu 295 [<TB>]: Điền vào chỗ trống: Có chính sách đãi ngộ thỏa đáng đối với người tài, coi hiền tài là nguyên khí quốc gia, là… để phát triển đất nước trong thời đại khoa học - công nghệ mới?

a)

điều kiện tiên quyết

b)

điều kiện khách quan

c)

điều kiện chủ quan

d)

điều kiện khách quan và chủ quan

296.

Câu 296 [<TB>]: Việt Nam áp dụng mô hình công nghiệp hoá kiểu Liên Xô (cũ) vào?

a)

Những năm 1950

b)

Những năm 1960

c)

Những năm 1940

d)

Những năm 1970

297.

Câu 297 [<KH>]: Chiến lược công nghiệp hoá của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) như Hàn Quốc, Singapo?

a)

Thực chất là chiến lược công nghiệp hoá rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khẩu, thông qua việc tận dụng lợi thế về khoa học, công nghệ của các nước đi trước

b)

Phát huy nguồn lực và lợi thế trong nước, thu hút nguồn lực từ bên ngoài để tiến hành công nghiệp hoá gắn với hiện đại hoá

c)

Đẩy mạnh nhập khẩu , phát triển sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khẩu, thông qua việc tận dụng lợi thế về khoa học, công nghệ của các nước đi trước

d)

Thực chất là chiến lược công nghiệp hoá rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khẩu, thông qua việc tận dụng lợi thế về khoa học, công nghệ của các nước đi trước; Phát huy nguồn lực và lợi thế trong nước, thu hút nguồn lực từ bên ngoài để tiến hành công nghiệp hoá gắn với hiện đại hoá

298.

Câu 298 [<KH>]: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Công nghiệp hóa là quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên …… là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên …… nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao”?

a)

lao động giản đơn / lao động bằng máy móc

b)

lao động thủ công / lao động bằng máy móc

c)

lao động giản đơn / lao động bằng công nghệ

d)

lao động thủ công / lao động bằng công nghệ

299.

Câu 299 [<KH>]: Nhật Bản và các nước công nghiệp hoá mới (NICs) đã sử dụng con đường nào để tiến hành công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Xây dựng chiến lược phát triển khoa học, công nghệ nhiều tầng, kết hợp cả công nghệ truyền thống và công nghệ hiện đại. Thông qua đầu tư nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần dần trình độ công nghệ từ trình độ thấp đến trình độ cao, diễn ra trong thời gian dài, tổn thất nhiều trong quá trình thử nghiệm

b)

Xây dựng chiến lược phát triển khoa học, công nghệ nhiều tầng, kết hợp cả công nghệ truyền thống và công nghệ hiện đại. Tiếp nhận chuyển giao công nghệ hiện đại từ nước phát triển hơn, đòi hỏi phải có nhiều vốn, ngoại tệ và chịu sự phụ thuộc vào nước ngoài

c)

Xây dựng chiến lược phát triển khoa học, công nghệ nhiều tầng, kết hợp cả công nghệ truyền thống và công nghệ hiện đại. Kết hợp vừa nghiên cứu chế tạo vừa tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước phát triển hơn, con đường vừa cơ bản, lâu dài và vững chắc vừa đảm bảo đi tắt và bám đuổi theo các nước phát triển hơn

d)

Kết hợp vừa nghiên cứu chế tạo vừa tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước kém phát triển, con đường vừa cơ bản, lâu dài và vững chắc vừa đảm bảo đi tắt và bám đuổi theo các nước phát triển hơn

300.

Câu 300 [<KH>]: Một trong những con đường giúp các nước kém phát triển tiếp thu và phát triển khoa học, công nghệ mới, hiện đại là?

a)

Thông qua đầu tư nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần dần trình độ công nghệ từ trình độ thấp đến trình độ cao, diễn ra trong thời gian dài, tổn thất nhiều trong quá trình thử nghiệm

b)

Thông qua đầu tư nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần dần trình độ công nghệ từ trình độ thấp đến trình độ cao, diễn ra trong thời gian dài, ít tổn thất

c)

Thông qua đầu tư nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần dần trình độ công nghệ từ trình độ thấp đến trình độ cao, diễn ra trong thời gian ngắn

d)

Thông qua đầu tư nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần dần trình độ công nghệ từ trình độ cao xuống trình độ thấp, diễn ra trong thời gian ngắn