wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 1

Total questions: 301

Worksheet time: 3hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Mạng Internet là?

a)

Mạng Client-Server

b)

Mạng toàn cầu

c)

Mạng cục bộ LAN

d)

Mạng diện rộng WAN

2.

Mỗi máy tính tham gia vào mạng đều có 1 điạ chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ?

a)

HTTP

b)

HTML

c)

IP

d)

TCP/IP

3.

Mạng internet ra đời năm nào?

a)

1956

b)

1969

c)

1970

d)

1980

4.

SMS là viết tắt của Short Message Services, có nghĩa là :

a)

Dịch vụ tin nhắn ngắn

b)

Một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn (không quá 160 ký tự)

c)

Giao thức này có trên hầu hết các thiết bị di động di động

d)

Cả A,B,C đều đúng

5.

IM : Instant Messaging là dịch vụ

a)

Trao đổi thông tin bằng giọng nói (voice)

b)

Trao đổi thông tin bằng hình ảnh (video)

c)

Là dịch vụ cho phép hai người trở lên nói chuyện trực tuyến (chat, text) với nhau qua một mạng máy

tính. Dịch vụ này đã thúc đẩy sự phát triển của Internet trong đầu thập niên 2000.

d)

Dịch vụ tin nhắn offline

6.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Tên phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

7.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây:

a)

World Wide Web

b)

World Win Web

c)

World Wired Web

d)

Windows Wide Web

8.

Cho biết địa chỉ http://www.uef.edu.vn là loại tổ chức gì?

a)

Tổ chức thương mại

b)

Tổ chức chính phủ

c)

Tổ chức y tế

d)

Tổ chức giáo dục

9.

Trang chủ (Homepage) là:

a)

Trang web của cá nhân

b)

Trang web hướng dẫn sử dụng website

c)

Trang web đầu tiên được mở ra khi truy cập một website

d)

Địa chỉ chính thức của một website

10.

Một địa chỉ email đầy đủ tồn tại trên mạng internet là một địa chỉ?

a)

Duy nhất không trùng với bất kỳ người nào trong mạng

b)

Có thể trùng trên cùng một máy chủ

c)

Có thể trùng nhưng khác máy chủ

d)

Mỗi người chỉ có duy nhất 1 địa chỉ email như địa chỉ đăng ký nhà

11.

Mỗi người chỉ có duy nhất 1 địa chỉ email như địa chỉ đăng ký nhà

a)

&

b)

#

c)

$

d)

@

12.

Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?

a)

Trao đổi thông tin trực tuyến

b)

Hộp thoại trực tuyến

c)

Trao đổi thư thông qua môi trường Internet

d)

Tìm kiếm thông tin

13.

Đâu là địa chỉ trang web tìm kiếm thông dụng nhất hiện nay?

14.

Khi bạn tải dữ liệu từ máy tính của người khác sang máy tính của bạn đó chính là quá trình?

a)

Banner

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Download.

15.

Khái niệm chỉ một nơi trên website mà bạn có thể truy cập vào đó và nói chuyện cùng với

những người bạn được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

16.

Khái niệm chỉ một nơi trên website mà bạn có thể truy cập vào đó và nói chuyện cùng với

những người bạn được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

17.

Khái niệm chỉ phần mềm dùng để hiển thị, duyệt Website ở một địa chỉ nào đó được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

18.

Khái niệm chỉ một cuốn sách điện tử, một cuốn sách ảo hay một cuốn sách kỹ thuật số được

gọi là?

a)

eBook

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

19.

Khái niệm chỉ quá trình chuyển dữ liệu sang mã số không thể đọc được để bảo mật thông tin

được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

Encryption

d)

Browser

20.

Khái niệm chỉ quá trình chuyển tải dữ liệu từ máy tính của bạn sang một máy tính khác được

gọi là?

a)

Download

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Upload

21.

Khái niệm chỉ công cụ tìm kiếm trên mạng Internet có thể đem đến cho bạn một lượng truy cập

rất lớn được gọi là?

a)

Search Engine

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

22.

Đâu là các máy tìm kiếm phổ biến hiện nay?

d)

Cả A,B,C đều đúng

23.

Khái niệm chỉ từ xác định thông tin chủ đạo nhất trong toàn bộ văn bản để dùng cho quá trình

tìm kiếm được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

Encryption

d)

Keyword

24.

Khái niệm chỉ giao thức cho phép bạn truyền và nhận các file được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

FTP - File Transfer Protocal

d)

Browser

25.

Khái niệm chỉ ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản dùng làm định dạng tập tin cho các tài liệu Web

được gọi là?

a)

HTML - Hypertext Markup Language

b)

Hyperlin

c)

Bandwidth

d)

Browser

26.

Khái niệm chỉ Địa chỉ định chuẩn Internet được gọi là?

a)

Keyword

b)

ISP - Internet Service Provider

c)

Encryption

d)

IP - Internet Protocol

27.

Khái niệm chỉ hình thức email tự động gửi đi (không được người nhận yêu cầu hoặc mong

muốn) được gọi là?

a)

Bulk Mail

b)

ISP - Internet Service Provider

c)

Spam

d)

IP - Internet Protocol

28.

Nhà cung cấp dịch vụ Internet có tên viết tắt là?

a)

IAP

b)

ISP

c)

ICP

d)

TCP

29.

Nhà cung cấp nội dung thông tin trên Internet có tên viết tắt là?

a)

IAP

b)

ISP

c)

ICP

d)

TCP

30.

Nhà cung cấp nội dung thông tin trên Internet có tên viết tắt là?

a)

NETBEUI

b)

IPX/SPX

c)

TCP/IP

d)

ARPA

31.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản có viết tắt là?

a)

HTTP

b)

FTP

c)

WWW

d)

HTML

32.

Chọn phát biểu đúng về tên miền

a)

Tên miền là tên gợi nhớ về một địa chỉ IP

b)

Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet

c)

Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách

d)

Cả A,B,C đều đúng

33.

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là tên của trang Web

d)

Là địa chỉ của trang Web

34.

Là địa chỉ của trang Web

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là giao thức truyền siêu văn bản có bảo mật

d)

Là địa chỉ của trang Web

35.

Các dấu hiệu để nhận ra một website an toàn?

a)

URL bắt đầu với https://

b)

Thanh địa chỉ trình duyệt chuyển sang màu xanh lá cây và có hiển thị tên công ty quản lý website

c)

Có biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ

d)

Cả A,B,C đều đúng

36.

Có thể mở các file .HTML bằng?

a)

Trình duyệt Web (Browser) Internet Explorer

b)

Trình duyệt Web (Browser) Mozila

c)

Trình duyệt Web (Browser) Google Chrome

d)

Cả A,B,C đều đúng

37.

Các tính năng sau, tính năng nào không phải là của tường lửa (firewall)?

a)

Tăng tốc độ truyền dữ liệu

b)

Kiểm soát giao thông dữ liệu

38.

Tường lửa (firewall) bao gồm?

a)

Chỉ có phần cứng

b)

Chỉ có phần mềm

c)

Phần cứng và phần mềm

d)

Quy ước về nghi thức giao tiếp

39.

Các lựa chọn để kiểm soát việc sử dụng Internet?

a)

Thiết lập công cụ giám sát trẻ em trên router

b)

Dùng phần mềm để giám sát (Norton Family ...)

c)

Dùng website theo dõi, giám sát (Family Safety của Microsoft ...)

d)

Cả A,B,C đều đúng

40.

Hai người cùng chat với nhau qua Yahoo Mesenger trong cùng một phòng máy, khi đó dữ

liệu sẽ truyền?

a)

Dữ liệu truyền từ máy đang chát lên máy chủ phòng máy và quay về máy đang chat bên kia

b)

Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang chát trong phòng

c)

Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia

d)

Dữ liệu truyền về máy chủ Internet Việt Nam và quay về máy đang chat

41.

World Wide Web là gì?

a)

Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu

b)

Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet

c)

Là một dịch vụ của Internet

d)

Tất cả các ý đều đúng

42.

Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là?

a)

Các vật mang

b)

Các giao thức

c)

Các dịch vụ

d)

Các hệ điều hành mạng

43.

TCP/IP là?

a)

1 giao thức

b)

1 bộ giao thức.

c)

1 thiết bị mạng

d)

1 phần mềm .

44.

Web Server là gì?

a)

Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet

b)

Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang Web

c)

Là một dịch vụ của Internet

d)

Tất cả các ý trên

45.

Trang chủ là gì?

a)

Là một trang Web đầu tiên của Website

b)

Là tập hợp các trang Web có liên quan đến nhau

c)

Là địa chỉ của Website

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

46.

Tên miền gov.vn được dùng cho?

a)

Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Tất cả các cơ quan, tổ chức

c)

Các đơn vị, tổ chức giáo dục

d)

Các tổ chức phi chính phủ

47.

Khi thấy địa chỉ tên miền của trang web có .org thì có nghĩa?

a)

Thuộc lĩnh vực chính phủ

b)

Thuộc lĩnh vực giáo dục

c)

Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin

d)

Thuộc về các tổ chức khác

48.

Khi thấy địa chỉ tên miền của trang web có .info thì có nghĩa?

a)

Thuộc lĩnh vực chính phủ

b)

Thuộc lĩnh vực giáo dục

c)

Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin

d)

Thuộc về các tổ chức khác

49.

Thuộc lĩnh vực chính phủ

a)

File có dung lượng lớn

b)

Đường truyền Internet tốc độ thấp

c)

Thuộc lĩnh vực chính phủ

d)

Thuộc lĩnh vực chính phủ

50.

Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu?

a)

Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy

b)

Hạn chế virus .

c)

Tăng khả năng chia sẻ dữ liệu

d)

Tất cả đều sai .

51.

Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là?

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ duyệt Web

c)

Chương trình xem Web

d)

Phần mềm xem Web

52.

Để lưu một trang Web, trong Internet Explorer ta chọn?

a)

File/Save

b)

File/New Session

c)

File/Import and Export

d)

File/Save Page As

53.

Ứng dụng nào được dùng để trò truyện (chat) qua mạng internet?

a)

Skype

b)

Yahoo! Messenger

c)

Google Talks

d)

Cả A,B,C đều đúng

54.

Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần?

a)

Tìm kiếm trên các Websites (máy) tìm kiếm chuyên dụng

b)

Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể

c)

Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào

d)

Tìm trong các sách danh bạ Internet

55.

Cách thức để mở 1 trang Web sử dụng Internet Explorer?

a)

Nhập url của trang Web vào ô Address rồi nhấn Enter

b)

Chọn File/Open rồi nhập url của trang Web rồi nhấn Enter

c)

Cả hai cách đều đúng

d)

Cả hai cách đều sai

56.

Internet Explorer là?

a)

1 chuẩn mạng cục bộ

b)

Trình duyệt Web dùng để hiển thị các trang Web trên Internet

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối mạng .

57.

Trên Internet Explorer, nút Home dùng để?

a)

Trở về trang mặc định khi mở trình duyệt IE

b)

Trở về trang chủ của Website đang mở

c)

Trở về trang trắng không có nội dung

d)

Trở về trang Thư điện tử .

58.

Trên Internet Explorer, nút History dùng để?

a)

Liệt kê các trang Web đã mở trên trình duyệt Web

b)

Liệt kê các Email đã dùng

c)

Hiển thị địa chỉ IP của Website

d)

Hiển thị các Website bị cấm truy cập

59.

Để lưu lại một địa chỉ Website ưa thích, trên Internet Explorer sử dụng tính năng?

a)

Favorites/ Add to Favorites

b)

File/ Save

c)

Tool/ Manage Addon

d)

Tất cả đều đúng

60.

Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới không chứa thông tin gì

trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?

a)

File – New Tab

b)

File – New Window

c)

File – New Session

d)

File – Duplicate Tab

61.

Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới chứa thông tin giống như

màn hình đang có trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?

a)

File – New Tab

b)

File – New Window

c)

File – New Session

d)

File – Duplicate Tab.

62.

Trên Internet Explorer, để cập nhật mới thông tin trên màn hình đang xem ta chọn?

a)

File – New Tab

b)

File – New Window

c)

View – Goto

d)

View – Refresh (F5)

63.

Trên Internet Explorer, để xóa danh sách các trang Web đã xem ta sử dụng: Tools – Internet

Options, General – Delete, chọn tiếp?

a)

Temporary Internet files

b)

Cookies

c)

History

d)

Form data

64.

Trên Internet Explorer, để xóa thông tin ta đã nhập vào các biểu mẫu trước đó ta sử dụng:

Tools – Internet Options, General – Delete , chọn tiếp?

a)

Temporary Internet files

b)

Cookies .

c)

History

d)

Form data.

65.

Trên Internet Explorer, để thiết lập trang chủ cho trình duyệt ta thực hiện: Tools – Internet

Options chọn tiếp?

a)

General – Startup

b)

General – Home page

c)

General – Browsing History

d)

General – Appearance

66.

Trong số các Website sau, Website nào không cung cấp bộ công cụ tìm kiếm?

67.

Trong số các Website sau, Website nào cung cấp bộ công cụ tìm kiếm được nhiều người sử

dụng nhất?

68.

Để nối các từ khóa trong tìm kiếm mà không cần theo thứ tự các từ ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

69.

Để loại bỏ các từ khóa trong tìm kiếm ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

70.

Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một dãy các ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

71.

Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu:

a)

+

b)

-

c)

*

d)

?

72.

Trong tìm kiếm, để tìm từ khóa chỉ định và từ đồng nghĩa (synonym) với từ khóa ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

~

c)

*

d)

?

73.

Để tìm kiếm trong giới hạn tên miền ta dùng từ?

a)

host :

b)

inurl:

c)

title:

d)

link:

74.

Để tìm kiếm trong giới hạn tiêu đề ta dùng từ?

a)

host:

b)

inurl:

c)

title :

d)

link:

75.

Để tìm kiếm trong giới hạn địa chỉ liên kết (các địa chỉ Web có chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ?

a)

host:

b)

inurl :

c)

title:

d)

link:

76.

Để tìm kiếm trong giới hạn liên kết (các trang có liên kết tới trang chứa từ khóa cần tìm) ta

dùng từ?

a)

host:

b)

filetype :

c)

title:

d)

link:

77.

Khái niệm nào sau đây không phải là tính chất của thư điện tử?

a)

Thư được nhập vào từ bàn phím máy tính

b)

Nhận và gửi thư bằng máy tính hay thiết bị điện tử

c)

Phải thông qua bưu cục trong việc gửi và nhận thư

d)

Phải dùng phần mềm chuyên dụng để đọc thư

78.

Địa chỉ nào sau đây là một địa chỉ thư điện tử?

a)

UEF@uef@gmail.com

b)

DH_UEF uef@ .

c)
79.

Địa chỉ thư điện tử đầy đủ bao gồm?

a)

Tên định dạng Tên email @ tên miền

b)

Tên email @ tên miền

c)

Tên định dạng Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối

d)

Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối

80.

Loại tập tin có thể đính kèm thư điện tử?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh .

c)

Chương trình

d)

Cả A,B,C đều đúng

81.

Để đính kèm một tập tin gửi theo thư điện tử ta sử dụng?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Attach

d)

Reply All

82.

Để chuyển tiếp một thư điện tử đến 1 hay nhiều địa chỉ khác ta sử dụng?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Attach

d)

Reply All

83.

Để hồi đáp thư điện tử cho một người ta sử dụng?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Attach

d)

Reply All

84.

Để hồi đáp thư điện tử cho tất cả mọi người ta sử dụng?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Attach

d)

Reply All

85.

Để gửi thư điện tử cho một người ta nhập địa chỉ thư điện tử vào?

a)

Address (To)

b)

CC

c)

BCC

d)

Subject

86.

Để gửi thư điện tử cho nhiều người (nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư

điện tử vào?

a)

Address

b)

CC

c)

BCC

d)

Subject .

87.

Để gửi thư điện tử cho nhiều người (không nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa

chỉ thư điện tử vào?

a)

Address

b)

CC

c)

BCC

d)

Subject

88.

Để nhập tiêu đề thư điện tử ta nhập tiêu đề vào?

a)

Address

b)

CC

c)

BCC

d)

Subject

89.

Thư điện tử mới nhận đặt ở trong?

a)

Inbox

b)

Outbox (Send)

c)

Draf

d)

Trash

90.

Thư điện tử gửi đi đặt ở trong?

a)

Inbox

b)

Outbox (Send)

c)

Draf

d)

Trash .

91.

Thư điện tử đang soạn thảo dở dang, chưa gửi đi đặt ở trong?

a)

Inbox

b)

Outbox (Send)

c)

Draf

d)

Trash

92.

Thư điện tử đã xóa đặt ở trong?

a)

Inbox

b)

Outbox (Send)

c)

Draf

d)

Trash

93.

Tải xuống-Tải lên (download-upload) là quá trình?

a)

Trao đổi dữ liệu giữa các máy tính thông qua phương tiện truyền dẫn

b)

Download là quá trình đưa dữ liệu về một máy tính chỉ định

c)

Upload là quá trình đưa dữ liệu đến một máy tính chỉ định

d)

Cả A,B,C đều đúng

94.

VoIP (Voice over Internet Protocol) là?

a)

Truyền giọng nói của con người (thoại) qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP

b)

Truyền hình ảnh qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP

c)

Truyền giọng nói và hình ảnh qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP

d)

Truyền giọng nói qua mạng điện thoại

95.

Khái niệm dữ liệu máy tính được hiểu như thế nào?

a)

Dữ liệu là các số, ký tự, hình ảnh hay các kết quả khác của các thiết bị chuyển đổi các lượng vật lý thành

các ký hiệu được đưa vào máy tính

b)

Dữ liệu bao gồm những mệnh đề phản ánh thực tại. Một phân loại lớn của các mệnh đề quan trọng trong

thực tiễn là các đo đạc hay quan sát về một đại lượng biến đổi

c)

Một chương trình máy tính là một tập hợp dữ liệu được hiểu là các lệnh. Hầu hết các ngôn ngữ máy tính

phân biệt giữa dữ liệu chương trình và các dữ liệu khác mà chương trình đó làm việc

d)

Cả A,B,C đều đúng

96.

Chúng ta phải ý thức như thế nào để bảo vệ bản quyền phần mềm?

a)

Tôn trọng luật bản quyền phần mềm

b)

Hãy tận dụng sử dụng những phần mềm miễn phí hoặc phần mềm nguồn mở

c)

Dùng phần mềm crack dễ nhiễm virus gây hỏng máy, mất dữ liệu

d)

Cả A,B,C đều đúng

97.

Thế nào là hành vi vi phạm bản quyền phần mềm?

a)

Sao chép và sử dụng phần mềm không có giấy phép

b)

Lưu truyền phần mềm không xin phép (trái phép) dù có ghi rõ nguồn, trích dẫn hoặc không ghi rõ nguồn

và tên tác giả chính thức

c)

Các hành vi có thể gây hiểu lầm là các công trình đó là của mình sáng tạo ra

d)

Cả A,B,C đều đúng

98.

Công dân Việt Nam khi tham gia mạng xã hội, các thành viên sẽ có quyền?

a)

Trình bày ý kiến cá nhân tùy thích

b)

Đăng tải nội dung âm thanh, hình ảnh tùy thích

c)

Không được phép làm gì.

d)

Được phép làm tất cả miễn không vi phạm luật pháp nước CHXHCN Việt Nam, không vi phạm thuần

phong mỹ tục Việt Nam và các qui định riêng của mạng xã hội đang tham gia

99.

Đâu là giải pháp sao lưu dữ liệu dự phòng?

a)

Sao lưu đầy đủ : Dùng sao lưu tất cả, tốn kém về thời gian và phương tiện sao lưu. Sao lưu đầy đủ

chỉ thực hiện được khi ngừng toàn bộ hoạt động của hệ thống

b)

Sao lưu gia tăng : Dùng để sao lưu tất cả các thông tin được chọn mà có sự thay đổi hoặc cập nhật so

với lần sao lưu gần nhất trước đó. Phương thức này cho phép tiết kiệm tối đa thời gian, đồng thời cho phép

thực hiện sao lưu trực tuyến trong khi hệ thống vẫn đang hoạt động, tuy nhiên khá phức tạp và sẽ tốn nhiều

dung lượng lưu trữ trong trường hợp dùng cơ chế Logs của hệ thống.

c)

Sao lưu khác biệt : Dùng để sao lưu tất cả các thông tin được chọn mà có sự thay đổi hoặc cập nhật so

với lần sao lưu khác biệt hoặc đầy đủ gần nhất trước đó.

d)

Cả A,B,C đều đúng

100.

An toàn dữ liệu có thể hiểu là:

a)

Dễ dàng cho việc bảo trì dữ liệu

b)

Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hay từ ngoài vào

c)

Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

d)

Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

101.

Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

102.

Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

103.

Phím tắt để dán một đối tượng từ ClipBoard là:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

104.

Trong Control Panel để gỡ bỏ (Uninstall) một phần mềm ta chọn:

a)

Administrative Tools

b)

System

c)

Add or Remove Programs

d)

Add Hardware

105.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPT

a)

Microsof Office Word

b)

Microsof Office Excel

c)

Microsof Office Publisher

d)

Microsof Office Power Point

106.

Tập tin .PDF (Portable Document Format) là?

a)

Định dạng tài liệu di động, tập tin văn bản khá phổ biến của hãng Adobe Systems.

b)

Cũng giống như định dạng Word, PDF hỗ trợ văn bản với font chữ, hình ảnh, âm thanh và nhiều hiệu

ứng khác, hơn nữa nó có kích thước rất nhỏ

c)

Một văn bản PDF sẽ được hiển thị giống nhau trên những môi trường làm việc khác nhau

d)

Cả A,B,C đều đúng

107.

Tập tin có phần mở rộng là JPG cho ta biết đây là:

a)

File thực thi

b)

File văn bản

c)

File ảnh

d)

File âm thanh

108.

Tập tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là:

a)

File thực thi

b)

File văn bản

c)

File ảnh

d)

File âm thanh

109.

Tập tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết đây là:

a)

File Video

b)

File văn bản

c)

File nén

d)

File âm thanh

110.

Múi giờ của Việt nam được quy định là:

a)

UTC+07:00

b)

GMT+06:00

c)

GMT+07:00

d)

UTC+06:00

111.

Phím tắt để mở Window Explorer:

a)

Window+E

b)

Window+F

c)

Window+R

d)

Window+D

112.

Phím tắt được sử dụng để chuyển sang các cửa sổ đang mở khác:

a)

Ctrl+Tab

b)

Shift+Tab

c)

Alt+Tab

d)

Window+Tab

113.

Biểu tượng thùng rác là của:

a)

MyComputer

b)

Internet Explorer

c)

Recycle Bin

d)

My Network Places

114.

Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để lưu tập tin?

a)

Alt+S

b)

Ctrl+S

c)

Shift+S

d)

Tab+S

115.

Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để mở tập tin?

a)

Alt+O

b)

Ctrl+O

c)

Shift+O

d)

Tab+O

116.

Trong hệ điều hành Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng

nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính?

a)

Click

b)

Double Click

c)

Left Click

d)

Right Click

117.

Để hiển thị được giờ theo mẫu sau 13:50:20 PM ta phải dùng định dạng (format) nào trong các

dạng sau:

a)

h:mm:ss tt

b)

hh:mm:ss tt

c)

H:mm:ss tt

d)

HH:mm:ss

118.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

MS-DOS

b)

MS-Windows

c)

Linux

d)

MS Word

119.

Trong Windows, thao tác nhấn chuột phải vào tập tin và chọn properties là để:

a)

Xóa tập tin

b)

Đổi tên tập tin

c)

Xem thuộc tính tập tin

d)

Sao chép tập tin

120.

Trong Windows, chương trình thường được sử dụng để xem các trang web được gọi là :

a)

Trình xem web

b)

Trình duyệt web

c)

Trình biên tập web

d)

Tất cả đúng

121.

Trong Windows, để sắp xếp các biểu tượng trên desktop ta thực hiện click chuột phải trên

vùng trống màn hình và chọn :

a)

Sort Ascending

b)

Sort Descending

c)

Sort by

d)

Sort in

122.

Trong hệ điều hành Windows, để xem trạng thái và dung lượng đĩa của đĩa cứng, CD/DVD,

USB . Ta dùng chương trình:

a)

Control Panel

b)

My Computer

c)

My Document

d)

Taskbar and Start menu

123.

Phát biểu nào là sai khi nói về phần mềm MS Word:

a)

Cho phép nhập, chỉnh sửa văn bản

b)

Cho phép quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Cho phép lưu trữ văn bản trên đĩa hoặc có thể qua mạng

d)

Cho phép in văn bản theo hướng đứng hoặc ngang của trang giấy

124.

Phần mở rộng của tập tin văn bản MS Word là:

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX

125.

Phần mở rộng của tập tin bảng tính MS Excel là:

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX

126.

Phần mở rộng của tập tin trình chiếu MS PowerPoint là:

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX

127.

Trong Microsoft Word, để xóa một khối đã được chọn, dùng phím:

a)

Delete

b)

Enter

c)

BackSpace

d)

Cả A, B, C đều đúng

128.

Trong Microsoft Word, để gõ nhanh các từ, cụm từ lặp đi lăp lại nhiều lần, ta cài chế độ tốc ký ?

a)

Cài trong chương trình hỗ trợ tiếng Việt

b)

File/Options/Proofing/AutoCorrect Options – Replace: từ tắt, With: nguyên từ

c)

File/Options/Language/Grammar

d)

Không có chức năng này

129.

Trong Microsoft Word, sau khi chọn chức năng vẽ đoạn thẳng, muốn kẻ cho thật thẳng phải

nhấn phím gì trước khi kéo chuột:

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Ctrl + Alt

d)

Alt + Shift

130.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)

Shift + End

b)

Ctrl + End

c)

Alt + End

d)

Ctrl + Alt + End

131.

Microsoft Word là:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm quản lý

d)

Phần mềm xử lý bảng tính

132.

Trong Microsoft Word, để gạch chân hai nét ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + Shift + D

133.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:

a)

Tạo văn bản mới

b)

Chức năng tìm và thay thế

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu văn bản vào đĩa

134.

Trong Microsoft Word, để canh trái văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

135.

Trong Microsoft Word, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + Z

136.

Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số dưới (ví dụ H2) ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + <

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + =

137.

Trong Microsoft Word, để giảm cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + >

c)

Ctrl + ]

d)

Ctrl + <

138.

Trong Microsoft Word, để ngắt trang bắt buộc có thể nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Enter

b)

Alt + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Ctrl + Shift + Enter

139.

Trong Microsoft Word, để canh giữa cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta dùng tổ hợp

phím:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

140.

Trong Microsoft Word, để định dạng chữ đậm ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + D

141.

Trong Microsoft Word, sau khi đã khởi động xong, để mở một văn bản đã có, ta dùng tổ

hợp phím:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + L

142.

Sau khi soạn thảo xong, để đóng văn bản, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

File/ Exit

b)

File/ Close

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

143.

Trong Microsoft Word, để tạo một văn bản mới ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + S

144.

Trong Microsoft Word, để canh đều hai lề cho một đoạn văn bản đã được chọn. Ta sử dụng tổ

hợp phím nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + J

145.

Trong Microsoft Word, để chuyển đoạn văn bản đã được chọn từ chữ thường thành chữ có

gạch chân ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + D

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + Alt + W

d)

Cả A, B, C đều sai

146.

Trong Microsoft Word, để định dạng chữ nghiêng ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + D

147.

Trong Microsoft Word, để di chuyển một đoạn văn bản từ vị trí này sang vị trí khác ta lần

lượt dùng cặp phím:

a)

Ctrl + C và Ctrl + V

b)

Ctrl + X và Ctrl + C

c)

Ctrl + V và Ctrl + X

d)

Ctrl + X và Ctrl + V

148.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là:

a)

Tạo tập tin văn bản mới

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Xóa tập tin văn bản

d)

Lưu tập tin văn bản vào thiết bị nhớ.

149.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?

a)

Atl + Home

b)

Ctrl + Alt + Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Home

150.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu trang văn bản

a)

Atl + Home

b)

Ctrl + Alt + Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Page Up

151.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + V là:

a)

Cắt một đoạn văn bản.

b)

Sao chép một đoạn văn bản.

c)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản.

d)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard.

152.

Trong Microsoft Word, để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + B

b)

Ctrl + Shift + A

c)

Ctrl + Shift + K

d)

Ctrl + Shift + W

153.

Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số trên (ví dụ: cm2

) ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + <

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + =

154.

Để thay đổi cỡ chữ cho một nhóm ký tự, ta có thể dùng:

a)

Home/ Font/ Size

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + Shift + P

d)

Cả A,B,C đều đúng

155.

Trong Microsoft Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Nhấp đôi chuột vào từ cần chọn

b)

Nhấn Ctrl + A

c)

Nhấp chuột vào từ cần chọn

d)

Nhấn Enter

156.

Trong Microsoft Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ

đè, ta nhấn phím:

a)

Insert

b)

Tab

c)

Del

d)

Caps Lock

157.

Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặc biệt ở tại vị trí con trỏ, ta thực hiện:

a)

Vào Insert/ Symbols/ Symbol

b)

Vào Format/ Bullets and Numbering

c)

Nhấp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

158.

Trong Microsoft Word, lệnh Table Tools/ Layout/ Merge cells dùng để nối nhiều ô theo:

a)

Hàng ngang

b)

Hàng dọc

c)

Các ô liên tục nhau

d)

Đường chéo

159.

Trong Microsoft Word, khi chia cột (Columns) để ngắt một đoạn văn bản sang cột khác ta

chọn:

a)

View/ Break/ Column Break

b)

Đặt điểm chèn tại nơi cần ngắt, vào Page Layout/ Breaks/ Column

c)

Vào Format/ Change Case

d)

Tất cả đều sai

160.

Trong Microsoft Word, muốn đưa các ký hiệu khoa học, toán học (căn số, tích phân, ma trận...)

vào văn bản, ta dùng chức năng?

a)

Microsoft Object

b)

Microsoft Equation

c)

Microsoft SmartArt

d)

Microsoft Bookmark

161.

Trong Microsoft Word, để tách một ô của Table thành nhiều ô, ta chọn thao tác trên menu

nào?

a)

Tools/ Split Cells

b)

Tables/ Cells

c)

Tables/ Merge Cells

d)

Table Tools/ Layout/ Split Cells

162.

Trong Microsoft Word, để hiển thị hai thước (dọc, ngang) trên màn hình soạn thảo, ta chọn

thao tác trên menu nào?

a)

View/ Toolbars/ Ruler

b)

View/ Toolbars/ Standard

c)

View/Navigation Pane

d)

View/ Ruler

163.

Trong Microsoft Word, khi cần sử dụng thanh công cụ hỗ trợ vẽ các hình đồ họa như hình tròn,

hình vuông, hình elip, hình mũi tên, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

View/ Toolbars/ Formating

b)

Insert/ Toolbars/ Control toolbox

c)

Insert/ Illustrations/ Shapes

d)

View/ Toolbars/ Standard

164.

Trong Microsoft Word, chức năng Insert/ Text group/ Drop Cap dùng để thể hiện:

a)

Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn

b)

Chữ hoa đặc biệt cho ký tự đầu của toàn bộ đoạn văn bản

c)

Làm lệch ký tự đầu tiên của đoạn

d)

Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản

165.

Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang) ta chọn thao tác trên

menu nào?

a)

Insert/ Header & Footer

b)

Tools/ Header and Footer

c)

Format/ Header and Footer

d)

View/ Header and Footer

166.

Trong Microsoft Word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Layout/ Page Setup/ Page

b)

File/Properties

c)

File/Print

d)

File/Print Preview

167.

Trong Microsoft Word, muốn đánh ký số tự động ở đầu dòng cho các đoạn văn bản đang được

chọn, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Format/ Bullet and Numbering

b)

Format/Paragraph

c)

Home/Paragraph/ Numbering

d)

Cả A, B, C đều sai.

168.

Trong Microsoft Word, để dãn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản đang được

chọn ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Home/ Paragraph/ Line And Paragraph Spacing

b)

Format/Font rồi chọn Strikethrough

c)

Format/ Font rồi chọn Character spacing

d)

Cả A, B, C đều sai

169.

Trong Microsoft Word, để tách đôi table ra làm hai table riêng biệt theo hàng ngang, ta đặt con

trỏ ở dòng cần tách rồi thực hiện thao tác nào?

a)

Table Tools/ Layout/ Merge/ Split Table

b)

Table/ Split Table / Rows below

c)

Dùng nút công cụ Insert Table để chèm thêm dòng mới

d)

Table/ Split cell rồi cung cấp giá trị là 2

170.

Trong Microsoft Word, để chuyển một đoạn văn bản đã chọn từ chữ thường thành chữ hoa, ta

chọn thao tác trên menu nào?

a)

Home/ Font/ Change case/ Lowercase

b)

Format/ Change case/ UPPERCASE

c)

Home/ Font/ Change case/ UPPERCASE

d)

Format/ Change case/ Sentence Case

171.

Trong Microsoft Word, thao tác copy và thao tác cut dữ liệu có điểm chung gì?

a)

Cất dữ liệu

b)

Di chuyển dữ liệu

c)

Nhân bản dữ liệu

d)

Cùng tạm lưu dữ liệu được chỉ định vào vùng nhớ trung gian Clipboard

172.

Trong Microsoft Word, để giãn khoảng cách giữa các ký tự trong một đoạn văn bản đang được

chọn. Ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Format/ Font rồi chọn Strikethrough

b)

Home/ Paragraph/ rồi chọn Line And Character spacing

c)

Format/ Character spacing

d)

Các câu A, B, C đều sai

173.

Trong Microsoft Word, khi đã chọn một cột của Table, muốn thêm cột phía bên trái, ta chọn

thao tác trên menu nào?

a)

Format/ Insert/ Column to the Left

b)

Table Tools/ Layout/Rows &Columns/ Insert Left

c)

Table/ Insert/ Column to the Left

d)

Các câu A, B, C đều sai

174.

Trong Microsoft Word, để tạo số trang tự động cho văn bản. Ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/ Header & Footer/ Page Number

b)

Insert/ Numbers page

c)

Edit/ Page Numbers

d)

Insert/ Symbol page

175.

Để chèn hình ảnh từ đĩa USB (đang sử dụng tại máy tính soạn thảo văn bản) vào văn bản, ta

thực hiện:

a)

Insert/ AutoText

b)

Insert/ Pictures/ Clip Art...

c)

Insert/ Illustrations/Pictures

d)

Insert/ Object...

176.

Trong Microsoft Word, những font chữ nào sau đây dùng để soạn thảo văn bản tiếng Việt khi

dùng bảng mã Unicode trong chương trình tiếng Việt Unikey?

a)

.VnTimes, .VniArial, Tahoma

b)

Tahoma, Arial, .VnAvant

c)

.VnTimes, Times New Roman, Arial

d)

Times New Roman, Arial, Tahoma

177.

Trong Microsoft Word, khi con trỏ đang ở ô cuối cùng bên phải của Table, muốn thêm dòng

tiếp theo sau, ta chọn thao tác trên menu hay tổ hợp phím nào?

a)

Nhấn phím Enter

b)

nhấn phím Tab

c)

Nhấn phím Shift + Enter

d)

Tất cả đều sai

178.

Trong Microsoft Word, muốn tạo một tập tin mới, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/ New File

b)

Edit/ New File

c)

File/ New

d)

View/ New File

179.

Trong Microsoft Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:

a)

Portrait

b)

Left

c)

Right

d)

Landscape

180.

Trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một Table

ta bấm phím:

a)

Esc

b)

Ctrl

c)

Tab D.

d)

Caps Lock

181.

Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn File/ Print Preview hoặc nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F2

b)

Shift + F2

c)

Alt + F2

d)

Tất cả đều sai

182.

Để chia cột cho một đoạn văn bản Trong Microsoft Word ta chọn:

a)

Page Layout/ Columns

b)

Format/ Cells

c)

View/ Columns

d)

Tools/ Columns

183.

Trong Microsoft Word muốn chèn chữ nghệ thuật vào văn bản ta chọn chức năng:

a)

Text Art

b)

Oganization Art

c)

WordArt

d)

Clip Art

184.

Trong Microsoft Word, nếu kết thúc một đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

185.

Trong Microsoft Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?

a)

File/ Print/Setting chọn All

b)

File/ Print/Setting chọn Pages

c)

File/ Print/Setting chọn Current page

d)

File/ Print/Setting chọn Selection

186.

Trong Microsoft Powerpoint, để tạo tiêu đề cho Slide ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Review →Header & Footer

b)

Insert/Text → Header & Footer

c)

View → Header & Footer

d)

Design → Header & Footer

187.

Trong Microsoft Powerpoint, để đóng gói bài trình diễn ra đĩa ta thực hiện thao tác nào sau đây

a)

File →Recent →Package for CD

b)

File →Save & Send →Package Presentation for CD →Package for CD

c)

File →Save & Send →Package for CD

d)

File →Package for CD

188.

Trong Microsoft Powerpoint, để liên kết Slide hoặc liên kết file ta thực hiện thao tác nào sau đây

a)

Chọn đối tượng liên kết, nhấp chuột phải, chọn Hyperlink

b)

Chọn đối tượng liên kết, [Tab] Insert →Hyperlink

c)

Chọn đối tượng liên kết, nhấn tổ hợp phím Ctrl + K

d)

Tất cả đều đúng

189.

Trong Microsoft Powerpoint, để sử dụng bút vẽ khi trình diễn ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây

a)

Alt + P

b)

Shift + P

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + Alt + P

190.

Trong Powerpoint, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến:

a)

Chỉ các tập tin có sẵn trên máy tính đang soạn thảo

b)

Chỉ các slide đã có trong tập tin đang soạn thảo

c)

Chỉ các trang Web đã có trên mạng

d)

Tất cả các tập tin, các slide đã có trên máy và các trang Web trên mạng

191.

Trong Powerpoint, thao tác nào sau đây để thiết lập thư mục lưu trữ mặc định?

a)

File →Save →Default file location...

b)

Option →Save →Default file location...

c)

File →Option →Save →Default file location...

d)

File →Save →Option →Default file location...

192.

Trong Powerpoint, [Tab] View →Slide Master →Themes... là để:

a)

Để thay đổi màu nền cho các slide

b)

Để thay đổi giao diện, bố cục cho các Slide

c)

Để thay đổi hình nền cho các slide

d)

Tất cả đều sai

193.

Để chơi một bản nhạc hay lời thuyết minh đã ghi âm sẵn trong suốt quá trình trình chiếu slide,

ta sẽ đưa file âm thanh vào ?

a)

Đưa vào slide đầu tiên

b)

Đưa vào slide đầu tiên và copy đến tất cả các slide

c)

Đưa vào slide master

d)

Chạy chương trình chơi nhạc khi trình chiếu

194.

Trong PowerPoint, khi click vào một đối tượng chẳng hạn một hình thì trình chiếu sẽ chuyển

đến Slide cuối cùng, ta chọn hình?

a)

Format/ Action chọn Mouse Click/ Hyperlink to: Last slide

b)

Format/ Action chọn Mouse Over/ Hyperlink to: Last slide

c)

Format/ Action chọn Mouse Click/ Run program : PowerPoint

d)

Format/ Action chọn Mouse Click/ Highlight click

195.

Trong Powerpoint, thao tác nào sau đây để chèn nút lệnh trở về trang Slide đầu tiên?

a)

Home →Shapes →Action Button: Home

b)

Insert →Shapes →Action Button: Home

c)

View →Shapes →Action Button: Home

d)

Slide →Shapes →Action Button: Home

196.

Trong Powerpoint, ở chế độ trình chiếu, ta có thể chuyển con trỏ chuột sang dạng Laser bằng

cách

a)

Giữ phím CTRL và nút chuột trái

b)

Giữ phím CTRL và nút chuột phải

c)

Giữ phím ALT và nút chuột trái

d)

Giữ phím ALT và nút chuột trái

197.

Trong Powerpoint, nút lệnh Remove Background cho phép:

a)

Loại bỏ nền của ảnh được chọn

b)

Loại bỏ màu nền của Slide được chọn

c)

Loại bỏ hình nền của Slide được chọn

d)

Loại bỏ hình nền và màu nền của Slide được chọn

198.

Trong Powerpoint, nút lệnh Screenshot có chức năng nào sau đây?

a)

Chèn hình ảnh [Tab] Slide

b)

Chụp ảnh các chương trình đang chạy để chèn vào Slide

c)

Chèn âm thanh vào Slide

d)

Chèn Video vào Slide

199.

Khi đang trình chiếu, ta muốn bật tắt màn hình đen hoặc trắng ta vào thực hiện:

a)

Chuột phải →Motion / White (Black) ...

b)

Chuột phải →Go to / White (Black) ...

c)

Chuột phải →View / White (Black) ...

d)

Chuột phải →Screen / White (Black) ...

200.

Để bắt đầu trình chiếu của một slide:

a)

Nhấn phím F5

b)

Slide Show - chọn From Beginning

c)

Slide Show - chọn Rehearse timing

d)

Cả A & B đúng

201.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên

kết đến:

a)

chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

b)

chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảo

c)

chỉ các trang Web có trên mạng

d)

tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web

202.

Thực hiện xóa 1 siêu liên kết trong bài trình chiếu, ta thực hiện.

a)

Chuột phải Remove Hyperlink

b)

Insert / Hyperlink / Remove Link

c)

Insert / Hyperlink / Remove Hyperlink

d)

A và B đều đúng.

203.

Trong Powerpoint để tạo hyperlink ta chọn text hay đối tượng mà ta muốn tạo hyperlink sau đó

thực hiện:

a)

Insert / Hyperlink

b)

Ctrl + K

c)

Insert / Object

d)

A và B đều đúng

204.

Để thực hiện tạo 1 nút thao tác (Action Button), ta chọn chức năng:

a)

Insert / Shapes / Action Button...

b)

Insert / SmartArt / Action Button...

c)

Insert / Clip Art / Action Button...

d)

Insert / Picture / Action Buttton...

205.

Trong ứng dụng PowerPoint chức năng hyperlink dùng để tạo liên kết

a)

Slide trong cùng 1 presentation

b)

Slide không cùng 1 presentation

c)

Địa chỉ email, trang web, tập tin

d)

Cả A,B,C đều đúng

206.

Trong Microsoft PowerPoint, nhấn tổ hợp phím Ctrl + K là để làm gì?

a)

Tìm kiếm và thay thế

b)

Mở hộp thoại siêu liên kết (hyperlink)

c)

Mở hộp thoại Font

d)

Mở hộp thoại tô màu nền

207.

Nút thao tác, nút lệnh (Action Button) dùng trong trình chiếu có tác dụng?

a)

Chạy một chương trình ứng dụng hay chạy một

macro

b)

Chạy một video, hay tập tin âm thanh

c)

Di chuyển đến một liên kết (link)

d)

Cả A,B,C đều đúng

208.

Để đưa biểu đồ, đồ thị vào trong trang trình chiếu ta thực hiện?

a)

Vẽ trong Excel, copy sang PowerPoint như đối tượng hình ảnh.

b)

Insert/ Iilustrator/ Chart, chọn loại biểu đồ, nhập dữ liệu cho biểu đồ

c)

Vẽ trong Word, copy sang PowerPoint như đối tượng hình ảnh.

d)

Không thực hiện được

209.

Trong Powerpoint để muốn thêm video hay âm thanh, ta thực hiện:

a)

Insert / Video – Audio

b)

Insert / Diagram

c)

Insert / Object

d)

A và C đều đúng

210.

Để chèn sơ đồ tổ chức vào Slide ta thực hiện:

a)

Insert / Shapes – chọn kiểu thích hợp

b)

Insert / SmartArt – chọn kiểu thích hợp

c)

Insert / Chart – chọn kiểu thích hợp

d)

View / Picture – chọn kiểu thích hợp

211.

Trong Ms PowerPoint, để định vị một loạt các hình thẳng lề phải với hình nằm về phía bên phải

nhất trong slide, chọn nhóm hình và chọn thao tác?

a)

Format/ Arrange/ Align objects/ Align Left

b)

Format/ Arrange/ Align objects/ Align Center

c)

Format/ Arrange/ Align objects/ Align Right

d)

Format/ Arrange/ Align objects/ Align Middle

212.

Khi chèn một hình ảnh vào Ms PowerPoint, để xoay hình sang trái một góc 900

ta chọn hình,

sau đó chọn chức năng?

a)

Format/ Arrange/ Rotate/ Rotate Right 90 độ

b)

Format/ Arrange/ Rotate/ Rotate Left 90 độ

c)

Format/ Arrange/ Rotate/ Flip Vertical

d)

Format/ Arrange/ Rotate/ Flip Horizontal

213.

Thuật ngữ nào được sử dụng khi xoay chiều hình ảnh trong Clip Art?

a)

Group

b)

Flip

c)

Rotate

d)

Tất cả các câu trên

214.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn cho đối tượng, ta chọn đối

tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện:

a)

Animations/ Animation, rồi chọn None

b)

Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Delete

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

215.

Trong Powerpoint muốn đánh dấu hay số đầu đoạn ta dùng lệnh nào:

a)

Home / Bullets – Numbering

b)

Insert / Bullets - Numbering

c)

Format / Border and Shading

d)

Insert / Slide Number

216.

Nhiệm vụ của Slide Master là?

a)

Trang chính trong trình bày

b)

Tập hợp các trang trình bày

c)

Nơi lưu trữ cũng như cài đặt tất cả định dạng trong file trình chiếu

d)

Là file trình chiếu chính

217.

Trong Powerpoint 2016, để bắt đầu trình diễn một Slide Show ta thực hiện:

a)

Slide Show/ SetUp Slide Show

b)

Slide Show/ From Begining

c)

Nhấn F5 trên bàn phím

d)

Câu B và C đều đúng

218.

Khi kết thúc bài trình chiếu mà không muốn xuất hiện màn hình đen ta chọn:

a)

Slide Show/ Set Up Slide Show/ Presented by a speaker (Full Screen)

b)

Slide Show/ Set Up Slide Show/ Browse by an individual (Full Screen)

c)

File/ Option/ Advanced/ bỏ check End with black slide

d)

Slide Show/ Set Up Slide Show/ Show without narration

219.

Trong Microsoft Powerpoint 2016, chế độ hiển thị nào cho phép soạn thảo nội dung Slide?

a)

Slide Sorter

b)

Note Page

c)

Normal

d)

Reading View

220.

Trong Microsoft Powerpoint 2016, thao tác chọn Animation là để tạo hiệu ứng cho các đối

tượng nào dưới đây?

a)

Chỉ áp dụng cho đối tượng khối văn bản

b)

Chỉ áp dụng cho đối tượng hình ảnh

c)

Chỉ áp dụng cho đối tượng khối biểu tượng

d)

Cho tất cả các đối tượng

221.

Đang trình chiếu bài thuyết trình bàng Powerpoint, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Esc

d)

End

222.

Trong Microsoft Powerpoint 2016, chọn lệnh nào để áp dụng nhiều hiệu ứng cho một đối

tượng đã chọn?

a)

Select Animation

b)

Effect Option

c)

Add Animation

d)

Add Effect

223.

Trong Microsoft Powerpoint 2016, để trình chiếu từ Slide đầu tiên, bấm phím nào?

a)

F5

b)

Ctrl + F5

c)

Alt + F5

d)

Shift + F5

224.

Trong Microsoft Powerpoint 2016, để trình chiếu Slide hiện tại, bấm phím nào?

a)

F5

b)

Ctrl + F5

c)

Alt + F5

d)

Shift + F5

225.

Trong Microsoft Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây cho phép thiết lập định dạng thống

nhất cho các slide?

a)

View\Master\Slide Master

b)

View\Master Views

c)

Review\Slide Master

d)

View\Master Views\Slide Master

226.

Sử dụng menu Slide show/ Set Up Slide Show để thiết lập bài trình diễn chức năng:

a)

Thiết lập trình diễn với các Slide được chỉ ra

b)

Thiết lập trình diễn với các chế độ màn hình khác nhau.

c)

Thiết lập bài trình diễn với lựa chọn mà không có hiệu ứng, âm thanh

d)

Tất cả đều đúng

227.

Để trình chiếu trang thiết trình hiện tại ta chọn?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)

Chọn Slide Show -> View Show

c)

Nhấn phím Shift + F5

d)

Nhấn phím F5

228.

Để in Slide 1,3,6,9 ta chọn File -> Chọn print:

a)

Chọn Current Slide -> Gõ vào 1,3,6,9

b)

Chọn Slide-> Gõ vào 1,3,6,9

c)

Chọn All -> Gõ vào 1,3,6,9

d)

Chọn Seletion -> Gõ vào 1,3,6,9

229.

Thao tác Design→ Slide Orientation để làm gì?

a)

Thay đổi kích thước trang thuyết trình.

b)

đổi hướng trang thuyết trình.

c)

Canh lề cho trang thuyết trình.

d)

Thay đổi nền trang thuyết trình.

230.

Để kiểm tra chính tả bài thuyết trình hiển thị tiếng Việt, ta thực hiện bằng cách:

a)

View→Language→Vietnamese.

b)

View→Translate→Vietnamese.

c)

ReView→Language→Vietnamese.

d)

ReView→Translate→Vietnamese

231.

Để hiện/ẩn các trang thuyết trình, ta thực hiện bằng cách:

a)

Kích chọn File/ hide

b)

Kích chọn Insert/ Print

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl +H

d)

Chuột phải chọn Hide slide

232.

Để in nội dung các slide ra máy in, ta thực hiện lệnh in bằng cách:

a)

Kích chọn File/ Print

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + P

c)

Kích chọn Insert/ Print

d)

Câu A và B đều đúng

233.

Trong Powerpoint, để định dạng một trang in, ta thực hiện:

a)

Design/ Page Setup

b)

File/ Print

c)

File/ Print Preview

d)

Các câu trên đều sai

234.

Ý nghĩa của các màu hình ngôi sao trong chuyển động Animations cho đối tượng :

a)

Xanh-hiện, vàng-ẩn, đỏ-biến đổi .

b)

Xanh-hiện, vàng-ẩn, đỏ-biến đổi .

c)

Xanh-ẩn, vàng-hiện, đỏ-biến đổi

d)

Xanh-hiện, vàng-biến đổi, đỏ-ẩn

235.

Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, thực hiện :

a)

Slide Show/ Custom Shows, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn

b)

Slide Show/ Slide Transition, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn

c)

Slide Show/ Custom Animation, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

236.

Trong Powerpoint, muốn tạo một hiệu ứng cho các đối tượng trong 1 slide, ta dùng lệnh lệnh

nào sau đây:

a)

Kích nút Add Animation

b)

Chọn Animations/ Animation

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

237.

Để thay đổi con trỏ chuột sang dạng bút chiếu Laser trong chế độ trình diễn ta chọn:

a)

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Arrow

b)

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Highlighter

c)

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Pen

d)

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Ink Color

238.

Sử dụng menu Slide show/ Set Up Slide Show để thiết lập bài trình diễn chức năng:

a)

Thiết lập trình diễn với các Slide được chỉ ra

b)

Thiết lập trình diễn với các chế độ màn hình khác nhau.

c)

Thiết lập bài trình diễn với lựa chọn mà không có hiệu ứng, âm thanh

d)

Tất cả đều đúng

239.

Trong Powerpoint để bắt đầu trình diễn một Slide Show ta thực hiện:

a)

Slide Show/ Setup Slide Show

b)

Nhấn F5 trên bàn phím

c)

Slide Show/ From Begining

d)

Câu B và C đều đúng

240.

Trong Powerpoint, để ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn các đối tượng sau đó:

a)

Kích chuột phải, chọn group→ReGroup

b)

Kích chuột phải, chọn group→UnGroup

c)

Kích chuột phải, chọn group→Group

d)

Kích chuột phải, chọn Ungroup→Group

241.

Trong Powerpoint, để bỏ ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn đối tượng sau đó:

a)

Kích chuột phải, chọn group→ReGroup

b)

Kích chuột phải, chọn group→UnGroup

c)

Kích chuột phải, chọn Ungroup→ReGroup

d)

Kích chuột phải, chọn Ungroup→UnGroup

242.

Sau khi chọn Format đối tượng hình học, trong thẻ Shape stypes ta có thể thực hiện:

a)

Đổi màu cho đối tượng.

b)

Tạo 2D, 3D cho đối tượng.

c)

Câu A và B đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

243.

Trong Powerpoint, để chèn thêm đối tượng hình học , ta thực hiện:

a)

Insert/ Audio.

b)

Insert/ Shapes.

c)

Insert/ Object.

d)

Câu B và C đều đúng.

244.

Trong Powerpoint, để xoay đối tượng đồ họa, ta Format đối tượng đồ họa sau đó trong

Arrange ta chọn:

a)

Bring Forwward

b)

Selection Pane

c)

Send Forwward

d)

Rotate

245.

Trong Powerpoint, để xóa hình ảnh, ta thực hiện:

a)

Insert/ Audio

b)

Format/ Photo Album

c)

Insert/ Picture

d)

Câu A, B và C đều sai

246.

Muốn sao chép hình ảnh trong một bài thuyết trình, ta phải

a)

chọn phần hình ảnh cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V.

b)

chọn phần hình ảnh cần sao chép, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C.

c)

chọn hình ảnh đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + X.

d)

chọn hình ảnh đó, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V.

247.

Trong Powerpoint, để thêm hình ảnh, ta thực hiện:

a)

Insert/ Audio

b)

Insert/ Picture

c)

Insert/ Object

d)

Câu B và C đều sai

248.

Trong Powerpoint, để muốn thêm một hiệu ứng nhạc hay âm thanh, ta thực hiện:

a)

Insert/ Audio

b)

Insert/ Photo Album

c)

Insert/ Object

d)

Câu B và C đều sai

249.

Trong SmartArt , thao tác Format Shape có tác dụng gì?

a)

Xóa hình trong Shape.

b)

xóa text trong Shape.

c)

Đưa Shape về dịnh dạng ban đầu.

d)

Đưa hình trong Shape về dịnh dạng ban đầu.

250.

Muốn thay đổi kiểu shape trong SmartArt , ta chọn đối tượng sau đó:

a)

Kích chuột phải →Change shape

b)

Kích chuột phải→ Add shape

c)

Kích chuột phải→ Reset shape.

d)

Kích chuột phải →Rormat shape.

251.

Trong Powerpoint, muốn tô nền cho từng Slide, ta dùng lệnh nào hay thao tác nào sau đây:

a)

Design/ Background/ Background Styles

b)

Design/ Themes

c)

Format/ Shape Fill

d)

Format/ Shape Outline

252.

Muốn thay đổi kiểu biểu đồ , ta chọn biểu đồ sau đó:

a)

Kích chuột phải →Reset to Macth Style

b)

Kích chuột phải→ Change Serie Chart type

c)

Kích chuột phải→ Edit data

d)

A,B,C đều đúng.

253.

Muốn biên tập tiêu đề; bổ sung nhãn dữ liệubiểu đồ , ta chọn biểu đồ sau đó:

a)

Kích chuột phải →Reset to Macth Style

b)

Kích chuột phải→ - Change Serie Chart type

c)

Kích chuột phải→ Edit data

d)

A,B,C đều đúng.

254.

Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:

a)

File/ Chart

b)

Insert/ Chart

c)

View/ Chart

d)

Design/ Chart

255.

Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng 1 dòng của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột

phải và chọn Insert Rows thì ta đã:

a)

Thêm vào bảng 3 cột

b)

Thêm vào bảng 3 ô

c)

Thêm vào bảng 3 dòng

d)

Thêm vào bảng 1 dòng

256.

Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ta

a)

kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells.

b)

chọn ô đó rồi chọn Table -> Split Cells.

c)

chọn ô đó và nhắp chuột trái vào nút lệnh Split Cells trên thanh công cụ Tables and Borders.

d)

Các cách nêu trong câu này đều đúng.

257.

Trong Powerpoint, muốn chèn một table vào Slide, ta dùng lệnh gì hay tổ hợp phím nào sau đây

a)

Insert/ Text

b)

Insert/ Table

c)

Insert/ SmartArt

d)

Insert/ Char

258.

Trong Powerpoint, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert/ Bullets and Numbering

b)

Insert/ Slide Number

c)

Format/ Bullets and Numbering

d)

Các câu trên đều sai

259.

Trong Powerpoint, muốn tạo kí hiệu hay số đầu đoạn, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Home/ Bullets and Numbering

b)

Format/ Border and Shading

c)

Insert/ Bullets and Numbering

d)

Insert/ Slide Number

260.

Trong Powerpoint, để canh lề văn bản ta chọn thẻ nào sau đây:

a)

Clipboard

b)

Font

c)

Paragraph

d)

Styles

261.

Trong Powerpoint, để thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và kiểu hiển thị (đậm, nghiêng,

gạch chân, bóng) ta chọn thẻ nào sau đây:

a)

Clipboard

b)

Font

c)

Paragraph

d)

Styles

262.

Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text B ox, ta phải

a)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn

Ctrl + V

b)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn

Ctrl + C

c)

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép,

nhấn Ctrl + X

d)

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép,

nhấn Ctrl + V

263.

Trong Powerpoint, xây dựng một trang thuyết trình tốt ta cần:

a)

Dùng các cụm từ ngắn gọn súc tích

b)

Dùng hình thức liệt kê hiệu quả

c)

Đặt tiêu đề trang thuyết trình

d)

Cả A,B,C. đề đúng

264.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

265.

Muốn xóa slide hiện thời trong Powerpoint, người thiết kế phải

a)

chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.

b)

chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.

c)

chọn Edit -> Delete Slide.

d)

Câu A, B và C đều đúng.

266.

Trong Powerpoint, muốn di chuyển1 slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Chọn Slide/ Cut, Paste

b)

File/ Change Slide

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và C đều sai

267.

Để sao chép slide trong một bài thuyết trình, ta chọn slide muốn sao chép sau đó:

a)

Right Click→Publish Slides .

b)

Right Click→ Duplicate Slide.

c)

A,B đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

268.

Slide Master là công cụ dùng để:

a)

Tạo slide đẹp.

b)

Định dạng chung cho các slide.

c)

Tạo slide nhanh, gọn, đúng

d)

Tạo màu nền và nội dung cho slide.

269.

Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn.

Để thực hiện điều này người dùng phải chọn:

a)

View/ Master Slide

b)

Insert/ Slide Master

c)

View/ Slide Master

d)

Insert/ Master Slide

270.

Trong Powerpoint, để sử dụng những Slide đã định dạng sẵn ta thực hiện:

a)

Kích chọn File/ New/ From Design Template

b)

Kích chọn File/ New/ From Existing Presentation

c)

Kích chọn File/ New/ From AutoContent wizard

d)

Kích chọn File/ New/ Photo album

271.

Trong Powerpoint, muốn chèn các Slide từ 1 tập tin khác vào tập tin đang mở, ta dùng lệnh

hay thao tác nào sau đây:

a)

Home/ New Slide/ Slides from Files

b)

Home/ New Slide/ Duplicate Selected Slides

c)

Home/ New Slide

d)

Home/ New Slide/ Reuse Slides

272.

Trong Powerpoint, để có thêm một Slide lên tệp trình diễn đang mở, ta ta dùng lệnh hay thao

tác nào:

a)

Insert →New Slide

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + M

c)

Chọn một mẫu Slide sau đó bấm Enter

d)

Các câu trên đều đúng

273.

Trong Powerpoint, muốn thêm một Slide mới giống với một Slide đã tạo, ta dùng lệnh hay thao

tác nào:

a)

Insert/ New Slide

b)

File/ New Slide

c)

Insert/ Duplicate Slide

d)

Insert/ Duplicate

274.

Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Tất cả đều đúng

275.

Animations là chức năng tạo hiệu ứng cho:

a)

Textbox

b)

Chart

c)

Shapes

d)

Tất cả đều đúng

276.

Để tạo hiệu ứng chuyển Slide ta chọn:

a)

Animation

b)

Slide show

c)

View/ Master Views

d)

Transitions

277.

Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, ta sử dụng lựa chọn nào?

a)

Animations/ Add Animation

b)

Animations/ Animation

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Transitions/ Transition to this Slide

278.

Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home/ Slides/ New Slide có ý nghĩa gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

279.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi nền của một Slide, ta thực hiện:

a)

Design/ Themes

b)

Design/ Background

c)

Insert/ Slide Design

d)

Slide Show/ Themes

280.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của toàn Slide, ta thực hiện:

a)

Design/ Themes

b)

Design/ Background

c)

Insert/ Slide Design

d)

Slide Show/ Themes

281.

Trong PowerPoint, để tạo thêm một trang mới ta thực hiện bằng cách:

a)

Nhấn phím Enter

b)

New sheet

c)

Home/ New slide

d)

File/ New

282.

Khái niệm trang trên PowerPoint là:

a)

Slide

b)

Page

c)

Sheet

d)

Tất cả đều đúng

283.

Trong Powerpoint, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert/ Bullets and Numbering

b)

Insert/ Slide Number

c)

Format/ Bullets and Numbering

d)

Các câu trên đều sai

284.

Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ làm việc của PowerPoint ta thao tác:

a)

View→ →Switch Windows.

b)

View→New Windown

c)

View→Move split

d)

Tất cả đều sai.

285.

Khi mở đồng thời nhiều bài thuyết trình ,Phím tắt nào để di chuyển nhanh giữa các bài

a)

Alt +tab

b)

Ctrl + tab

c)

Clt + Alt + tab

d)

Tất cả đều sai.

286.

Trong PowerPoint, để lưu trữ bản trình chiếu đang soạn thảo, ta nhấn?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + N

287.

Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Sorter View thì:

a)

Chế độ này hiển thị tất cả các slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình nhỏ.

b)

Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi

sinhđộng.

c)

Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

288.

Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Show thì:

a)

Được sử dụng để trình chiếu bài trình diễn lúc báo cáo trước khách dự hội thảo.

b)

Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.

c)

Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh

động

d)

Tất cả các phương án trên

289.

Phần mở rộng của tập tin MS PowerPoint có dạng:

a)

.XLS,.XLSX

b)

.PPT,.PPTX

c)

.DOC,.DOCX

d)

*.MDB

290.

Cách tìm danh mục các bài thuyết trình mới mở gần đây :

a)

File Open.

b)

File Recent

c)

File Save as.

d)

Cả A,B,C đều sai.

291.

Trong Powerpoint, ta có thể tạo một bản trình diễn mới từ:

a)

Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank).

b)

Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template).

c)

Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn.

d)

Tất cả các phương án trên.

292.

Phím tắt đóng một file PowerPoint

a)

Ctrl + F4.

b)

Alt + F4.

c)

Ctrl+Shift+ F4.

d)

Cả A,B,C đều sai.

293.

Cách mở một file PowerPoint

a)

Doube click vào file muốn mở.

b)

Mở PowerPoint, file open chọn file muốn mở.

c)

Right click→ open file muốn mở.

d)

Cả A,B,C đều đúng.

294.

Phần mềm PowerPoint thường dùng để:

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Tạo cơ sở dữ liệu.

c)

Xử lí số liệu trên máy tính.

d)

Tạo bài thuyết trình, báo cáo.

295.

Slide Show là công cụ trình diễn trên:

a)

Word.

b)

PowerPoint.

c)

Access.

d)

Excel.

296.

Để tạo nên một bài thuyết trình tốt cần phải:

a)

Xác định đối tượng khán giả và mục tiêu bài trình diễn.

b)

Lựa chọn đúng phương pháp báo cáo, phương pháp truyền đạt thông tin.

c)

Tạo các bản in phát cho khán giả và ghi chú cho slide .

d)

Cả A,B,C đều đúng.

297.

Tập tin mặc định khi vừa khởi động PowerPoint có dạng:

a)

Presentation1, Presentation2

b)

Book1, Book2

c)

Document1, Document2,

d)

Db1, Db2.

298.

Làm thế nào để bạn chèn Comment trên một ô?

a)

Chọn ô, nhấn chuột phải và chọn Insert Comment từ danh sách menu.

b)

Chọn ô, trong Comments group dưới Review tab, nhấp chuột vào New Comment.

c)

Chọn ô và nhấn Shift + F2 trên bàn phím.

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng.

299.

Trong MS Excel 2016 để thực hiện sắp xếp nhanh dữ liệu của một bảng nào đó theo thứ tự

tăng dần ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn cột cần sắp xếp →[Tab] Home→Sort & Filter→Custom Sort

b)

Chọn cột cần sắp xếp → [Tab] Home→ Sort & Filter→Sort→A to Z

c)

Chọn cột cần sắp xếp → [Tab] Formulas→ Sort & Filter→Sort→A to Z

d)

Nhấp phải chuột lên cột cần sắp xếp, chọn Sort, chọn Sort A to Z

300.

Trong MS Excel, để sắp xếp dữ liệu cho bảng số liệu theo một tiêu chí nào đó thì sau khi đôi

đen bảng dữ liệu, ta vào _____________ để thực hiện.

a)

Data\Filter\Sort

b)

Data\Sort

c)

Data\Filter\AutoFilter

d)

Data\Filter\Advanced Filter

301.

Phát biểu nào sau đây là đúng về biểu đồ ?

a)

Biểu đồ cột thích hợp cho việc so sánh các số liệu

b)

Biểu đồ tròn thích hợp cho việc mô tả giá trị từng thành phần trong tổng thể

c)

Biểu đồ đường thích hợp cho việc dự đoán tăng hay giảm số liệu

d)

Cả A,B,C đều đúng