WorksheetsÔn tập 1
Total questions: 301
Worksheet time: 3hrs 31mins
Mạng Internet là?
Mạng Client-Server
Mạng toàn cầu
Mạng cục bộ LAN
Mạng diện rộng WAN
Mỗi máy tính tham gia vào mạng đều có 1 điạ chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ?
HTTP
HTML
IP
TCP/IP
Mạng internet ra đời năm nào?
1956
1969
1970
1980
SMS là viết tắt của Short Message Services, có nghĩa là :
Dịch vụ tin nhắn ngắn
Một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn (không quá 160 ký tự)
Giao thức này có trên hầu hết các thiết bị di động di động
Cả A,B,C đều đúng
IM : Instant Messaging là dịch vụ
Trao đổi thông tin bằng giọng nói (voice)
Trao đổi thông tin bằng hình ảnh (video)
Là dịch vụ cho phép hai người trở lên nói chuyện trực tuyến (chat, text) với nhau qua một mạng máy
tính. Dịch vụ này đã thúc đẩy sự phát triển của Internet trong đầu thập niên 2000.
Dịch vụ tin nhắn offline
Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
Chia sẻ tài nguyên
Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
Lệnh in trong mạng cục bộ
Tên phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây:
World Wide Web
World Win Web
World Wired Web
Windows Wide Web
Cho biết địa chỉ http://www.uef.edu.vn là loại tổ chức gì?
Tổ chức thương mại
Tổ chức chính phủ
Tổ chức y tế
Tổ chức giáo dục
Trang chủ (Homepage) là:
Trang web của cá nhân
Trang web hướng dẫn sử dụng website
Trang web đầu tiên được mở ra khi truy cập một website
Địa chỉ chính thức của một website
Một địa chỉ email đầy đủ tồn tại trên mạng internet là một địa chỉ?
Duy nhất không trùng với bất kỳ người nào trong mạng
Có thể trùng trên cùng một máy chủ
Có thể trùng nhưng khác máy chủ
Mỗi người chỉ có duy nhất 1 địa chỉ email như địa chỉ đăng ký nhà
Mỗi người chỉ có duy nhất 1 địa chỉ email như địa chỉ đăng ký nhà
&
#
$
@
Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?
Trao đổi thông tin trực tuyến
Hộp thoại trực tuyến
Trao đổi thư thông qua môi trường Internet
Tìm kiếm thông tin
Đâu là địa chỉ trang web tìm kiếm thông dụng nhất hiện nay?
Khi bạn tải dữ liệu từ máy tính của người khác sang máy tính của bạn đó chính là quá trình?
Banner
Hyperlink
Bandwidth
Download.
Khái niệm chỉ một nơi trên website mà bạn có thể truy cập vào đó và nói chuyện cùng với
những người bạn được gọi là?
Chat room
Hyperlink
Bandwidth
Browser
Khái niệm chỉ một nơi trên website mà bạn có thể truy cập vào đó và nói chuyện cùng với
những người bạn được gọi là?
Chat room
Hyperlink
Bandwidth
Browser
Khái niệm chỉ phần mềm dùng để hiển thị, duyệt Website ở một địa chỉ nào đó được gọi là?
Chat room
Hyperlink
Bandwidth
Browser
Khái niệm chỉ một cuốn sách điện tử, một cuốn sách ảo hay một cuốn sách kỹ thuật số được
gọi là?
eBook
Hyperlink
Bandwidth
Browser
Khái niệm chỉ quá trình chuyển dữ liệu sang mã số không thể đọc được để bảo mật thông tin
được gọi là?
Chat room
Hyperlink
Encryption
Browser
Khái niệm chỉ quá trình chuyển tải dữ liệu từ máy tính của bạn sang một máy tính khác được
gọi là?
Download
Hyperlink
Bandwidth
Upload
Khái niệm chỉ công cụ tìm kiếm trên mạng Internet có thể đem đến cho bạn một lượng truy cập
rất lớn được gọi là?
Search Engine
Hyperlink
Bandwidth
Browser
Đâu là các máy tìm kiếm phổ biến hiện nay?
Khái niệm chỉ từ xác định thông tin chủ đạo nhất trong toàn bộ văn bản để dùng cho quá trình
tìm kiếm được gọi là?
Chat room
Hyperlink
Encryption
Keyword
Khái niệm chỉ giao thức cho phép bạn truyền và nhận các file được gọi là?
Chat room
Hyperlink
FTP - File Transfer Protocal
Browser
Khái niệm chỉ ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản dùng làm định dạng tập tin cho các tài liệu Web
được gọi là?
HTML - Hypertext Markup Language
Hyperlin
Bandwidth
Browser
Khái niệm chỉ Địa chỉ định chuẩn Internet được gọi là?
Keyword
ISP - Internet Service Provider
Encryption
IP - Internet Protocol
Khái niệm chỉ hình thức email tự động gửi đi (không được người nhận yêu cầu hoặc mong
muốn) được gọi là?
Bulk Mail
ISP - Internet Service Provider
Spam
IP - Internet Protocol
Nhà cung cấp dịch vụ Internet có tên viết tắt là?
IAP
ISP
ICP
TCP
Nhà cung cấp nội dung thông tin trên Internet có tên viết tắt là?
IAP
ISP
ICP
TCP
Nhà cung cấp nội dung thông tin trên Internet có tên viết tắt là?
NETBEUI
IPX/SPX
TCP/IP
ARPA
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản có viết tắt là?
HTTP
FTP
WWW
HTML
Chọn phát biểu đúng về tên miền
Tên miền là tên gợi nhớ về một địa chỉ IP
Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet
Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách
Cả A,B,C đều đúng
HTTP là gì?
Là giao thức truyền siêu văn bản
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
Là tên của trang Web
Là địa chỉ của trang Web
Là địa chỉ của trang Web
Là giao thức truyền siêu văn bản
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
Là giao thức truyền siêu văn bản có bảo mật
Là địa chỉ của trang Web
Các dấu hiệu để nhận ra một website an toàn?
URL bắt đầu với https://
Thanh địa chỉ trình duyệt chuyển sang màu xanh lá cây và có hiển thị tên công ty quản lý website
Có biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ
Cả A,B,C đều đúng
Có thể mở các file .HTML bằng?
Trình duyệt Web (Browser) Internet Explorer
Trình duyệt Web (Browser) Mozila
Trình duyệt Web (Browser) Google Chrome
Cả A,B,C đều đúng
Các tính năng sau, tính năng nào không phải là của tường lửa (firewall)?
Tăng tốc độ truyền dữ liệu
Kiểm soát giao thông dữ liệu
Tường lửa (firewall) bao gồm?
Chỉ có phần cứng
Chỉ có phần mềm
Phần cứng và phần mềm
Quy ước về nghi thức giao tiếp
Các lựa chọn để kiểm soát việc sử dụng Internet?
Thiết lập công cụ giám sát trẻ em trên router
Dùng phần mềm để giám sát (Norton Family ...)
Dùng website theo dõi, giám sát (Family Safety của Microsoft ...)
Cả A,B,C đều đúng
Hai người cùng chat với nhau qua Yahoo Mesenger trong cùng một phòng máy, khi đó dữ
liệu sẽ truyền?
Dữ liệu truyền từ máy đang chát lên máy chủ phòng máy và quay về máy đang chat bên kia
Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang chát trong phòng
Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia
Dữ liệu truyền về máy chủ Internet Việt Nam và quay về máy đang chat
World Wide Web là gì?
Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu
Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet
Là một dịch vụ của Internet
Tất cả các ý đều đúng
Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là?
Các vật mang
Các giao thức
Các dịch vụ
Các hệ điều hành mạng
TCP/IP là?
1 giao thức
1 bộ giao thức.
1 thiết bị mạng
1 phần mềm .
Web Server là gì?
Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet
Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang Web
Là một dịch vụ của Internet
Tất cả các ý trên
Trang chủ là gì?
Là một trang Web đầu tiên của Website
Là tập hợp các trang Web có liên quan đến nhau
Là địa chỉ của Website
Tất cả các ý trên đều đúng
Tên miền gov.vn được dùng cho?
Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam
Tất cả các cơ quan, tổ chức
Các đơn vị, tổ chức giáo dục
Các tổ chức phi chính phủ
Khi thấy địa chỉ tên miền của trang web có .org thì có nghĩa?
Thuộc lĩnh vực chính phủ
Thuộc lĩnh vực giáo dục
Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin
Thuộc về các tổ chức khác
Khi thấy địa chỉ tên miền của trang web có .info thì có nghĩa?
Thuộc lĩnh vực chính phủ
Thuộc lĩnh vực giáo dục
Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin
Thuộc về các tổ chức khác
Thuộc lĩnh vực chính phủ
File có dung lượng lớn
Đường truyền Internet tốc độ thấp
Thuộc lĩnh vực chính phủ
Thuộc lĩnh vực chính phủ
Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu?
Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy
Hạn chế virus .
Tăng khả năng chia sẻ dữ liệu
Tất cả đều sai .
Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là?
Trình duyệt Web
Bộ duyệt Web
Chương trình xem Web
Phần mềm xem Web
Để lưu một trang Web, trong Internet Explorer ta chọn?
File/Save
File/New Session
File/Import and Export
File/Save Page As
Ứng dụng nào được dùng để trò truyện (chat) qua mạng internet?
Skype
Yahoo! Messenger
Google Talks
Cả A,B,C đều đúng
Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần?
Tìm kiếm trên các Websites (máy) tìm kiếm chuyên dụng
Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể
Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào
Tìm trong các sách danh bạ Internet
Cách thức để mở 1 trang Web sử dụng Internet Explorer?
Nhập url của trang Web vào ô Address rồi nhấn Enter
Chọn File/Open rồi nhập url của trang Web rồi nhấn Enter
Cả hai cách đều đúng
Cả hai cách đều sai
Internet Explorer là?
1 chuẩn mạng cục bộ
Trình duyệt Web dùng để hiển thị các trang Web trên Internet
Bộ giao thức
Thiết bị kết nối mạng .
Trên Internet Explorer, nút Home dùng để?
Trở về trang mặc định khi mở trình duyệt IE
Trở về trang chủ của Website đang mở
Trở về trang trắng không có nội dung
Trở về trang Thư điện tử .
Trên Internet Explorer, nút History dùng để?
Liệt kê các trang Web đã mở trên trình duyệt Web
Liệt kê các Email đã dùng
Hiển thị địa chỉ IP của Website
Hiển thị các Website bị cấm truy cập
Để lưu lại một địa chỉ Website ưa thích, trên Internet Explorer sử dụng tính năng?
Favorites/ Add to Favorites
File/ Save
Tool/ Manage Addon
Tất cả đều đúng
Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới không chứa thông tin gì
trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?
File – New Tab
File – New Window
File – New Session
File – Duplicate Tab
Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới chứa thông tin giống như
màn hình đang có trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?
File – New Tab
File – New Window
File – New Session
File – Duplicate Tab.
Trên Internet Explorer, để cập nhật mới thông tin trên màn hình đang xem ta chọn?
File – New Tab
File – New Window
View – Goto
View – Refresh (F5)
Trên Internet Explorer, để xóa danh sách các trang Web đã xem ta sử dụng: Tools – Internet
Options, General – Delete, chọn tiếp?
Temporary Internet files
Cookies
History
Form data
Trên Internet Explorer, để xóa thông tin ta đã nhập vào các biểu mẫu trước đó ta sử dụng:
Tools – Internet Options, General – Delete , chọn tiếp?
Temporary Internet files
Cookies .
History
Form data.
Trên Internet Explorer, để thiết lập trang chủ cho trình duyệt ta thực hiện: Tools – Internet
Options chọn tiếp?
General – Startup
General – Home page
General – Browsing History
General – Appearance
Trong số các Website sau, Website nào không cung cấp bộ công cụ tìm kiếm?
Trong số các Website sau, Website nào cung cấp bộ công cụ tìm kiếm được nhiều người sử
dụng nhất?
Để nối các từ khóa trong tìm kiếm mà không cần theo thứ tự các từ ta dùng ký hiệu?
+
-
*
/
Để loại bỏ các từ khóa trong tìm kiếm ta dùng ký hiệu?
+
-
*
/
Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một dãy các ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu?
+
-
*
/
Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu:
+
-
*
?
Trong tìm kiếm, để tìm từ khóa chỉ định và từ đồng nghĩa (synonym) với từ khóa ta dùng ký hiệu?
+
~
*
?
Để tìm kiếm trong giới hạn tên miền ta dùng từ?
host :
inurl:
title:
link:
Để tìm kiếm trong giới hạn tiêu đề ta dùng từ?
host:
inurl:
title :
link:
Để tìm kiếm trong giới hạn địa chỉ liên kết (các địa chỉ Web có chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ?
host:
inurl :
title:
link:
Để tìm kiếm trong giới hạn liên kết (các trang có liên kết tới trang chứa từ khóa cần tìm) ta
dùng từ?
host:
filetype :
title:
link:
Khái niệm nào sau đây không phải là tính chất của thư điện tử?
Thư được nhập vào từ bàn phím máy tính
Nhận và gửi thư bằng máy tính hay thiết bị điện tử
Phải thông qua bưu cục trong việc gửi và nhận thư
Phải dùng phần mềm chuyên dụng để đọc thư
Địa chỉ nào sau đây là một địa chỉ thư điện tử?
Địa chỉ thư điện tử đầy đủ bao gồm?
Tên định dạng Tên email @ tên miền
Tên email @ tên miền
Tên định dạng Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối
Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối
Loại tập tin có thể đính kèm thư điện tử?
Văn bản
Hình ảnh .
Chương trình
Cả A,B,C đều đúng
Để đính kèm một tập tin gửi theo thư điện tử ta sử dụng?
Reply
Forward
Attach
Reply All
Để chuyển tiếp một thư điện tử đến 1 hay nhiều địa chỉ khác ta sử dụng?
Reply
Forward
Attach
Reply All
Để hồi đáp thư điện tử cho một người ta sử dụng?
Reply
Forward
Attach
Reply All
Để hồi đáp thư điện tử cho tất cả mọi người ta sử dụng?
Reply
Forward
Attach
Reply All
Để gửi thư điện tử cho một người ta nhập địa chỉ thư điện tử vào?
Address (To)
CC
BCC
Subject
Để gửi thư điện tử cho nhiều người (nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư
điện tử vào?
Address
CC
BCC
Subject .
Để gửi thư điện tử cho nhiều người (không nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa
chỉ thư điện tử vào?
Address
CC
BCC
Subject
Để nhập tiêu đề thư điện tử ta nhập tiêu đề vào?
Address
CC
BCC
Subject
Thư điện tử mới nhận đặt ở trong?
Inbox
Outbox (Send)
Draf
Trash
Thư điện tử gửi đi đặt ở trong?
Inbox
Outbox (Send)
Draf
Trash .
Thư điện tử đang soạn thảo dở dang, chưa gửi đi đặt ở trong?
Inbox
Outbox (Send)
Draf
Trash
Thư điện tử đã xóa đặt ở trong?
Inbox
Outbox (Send)
Draf
Trash
Tải xuống-Tải lên (download-upload) là quá trình?
Trao đổi dữ liệu giữa các máy tính thông qua phương tiện truyền dẫn
Download là quá trình đưa dữ liệu về một máy tính chỉ định
Upload là quá trình đưa dữ liệu đến một máy tính chỉ định
Cả A,B,C đều đúng
VoIP (Voice over Internet Protocol) là?
Truyền giọng nói của con người (thoại) qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP
Truyền hình ảnh qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP
Truyền giọng nói và hình ảnh qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP
Truyền giọng nói qua mạng điện thoại
Khái niệm dữ liệu máy tính được hiểu như thế nào?
Dữ liệu là các số, ký tự, hình ảnh hay các kết quả khác của các thiết bị chuyển đổi các lượng vật lý thành
các ký hiệu được đưa vào máy tính
Dữ liệu bao gồm những mệnh đề phản ánh thực tại. Một phân loại lớn của các mệnh đề quan trọng trong
thực tiễn là các đo đạc hay quan sát về một đại lượng biến đổi
Một chương trình máy tính là một tập hợp dữ liệu được hiểu là các lệnh. Hầu hết các ngôn ngữ máy tính
phân biệt giữa dữ liệu chương trình và các dữ liệu khác mà chương trình đó làm việc
Cả A,B,C đều đúng
Chúng ta phải ý thức như thế nào để bảo vệ bản quyền phần mềm?
Tôn trọng luật bản quyền phần mềm
Hãy tận dụng sử dụng những phần mềm miễn phí hoặc phần mềm nguồn mở
Dùng phần mềm crack dễ nhiễm virus gây hỏng máy, mất dữ liệu
Cả A,B,C đều đúng
Thế nào là hành vi vi phạm bản quyền phần mềm?
Sao chép và sử dụng phần mềm không có giấy phép
Lưu truyền phần mềm không xin phép (trái phép) dù có ghi rõ nguồn, trích dẫn hoặc không ghi rõ nguồn
và tên tác giả chính thức
Các hành vi có thể gây hiểu lầm là các công trình đó là của mình sáng tạo ra
Cả A,B,C đều đúng
Công dân Việt Nam khi tham gia mạng xã hội, các thành viên sẽ có quyền?
Trình bày ý kiến cá nhân tùy thích
Đăng tải nội dung âm thanh, hình ảnh tùy thích
Không được phép làm gì.
Được phép làm tất cả miễn không vi phạm luật pháp nước CHXHCN Việt Nam, không vi phạm thuần
phong mỹ tục Việt Nam và các qui định riêng của mạng xã hội đang tham gia
Đâu là giải pháp sao lưu dữ liệu dự phòng?
Sao lưu đầy đủ : Dùng sao lưu tất cả, tốn kém về thời gian và phương tiện sao lưu. Sao lưu đầy đủ
chỉ thực hiện được khi ngừng toàn bộ hoạt động của hệ thống
Sao lưu gia tăng : Dùng để sao lưu tất cả các thông tin được chọn mà có sự thay đổi hoặc cập nhật so
với lần sao lưu gần nhất trước đó. Phương thức này cho phép tiết kiệm tối đa thời gian, đồng thời cho phép
thực hiện sao lưu trực tuyến trong khi hệ thống vẫn đang hoạt động, tuy nhiên khá phức tạp và sẽ tốn nhiều
dung lượng lưu trữ trong trường hợp dùng cơ chế Logs của hệ thống.
Sao lưu khác biệt : Dùng để sao lưu tất cả các thông tin được chọn mà có sự thay đổi hoặc cập nhật so
với lần sao lưu khác biệt hoặc đầy đủ gần nhất trước đó.
Cả A,B,C đều đúng
An toàn dữ liệu có thể hiểu là:
Dễ dàng cho việc bảo trì dữ liệu
Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hay từ ngoài vào
Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu
Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu
Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:
Ctrl+X
Ctrl+C
Ctrl+V
Ctrl+Z
Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là:
Ctrl+X
Ctrl+C
Ctrl+V
Ctrl+Z
Phím tắt để dán một đối tượng từ ClipBoard là:
Ctrl+X
Ctrl+C
Ctrl+V
Ctrl+Z
Trong Control Panel để gỡ bỏ (Uninstall) một phần mềm ta chọn:
Administrative Tools
System
Add or Remove Programs
Add Hardware
Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPT
Microsof Office Word
Microsof Office Excel
Microsof Office Publisher
Microsof Office Power Point
Tập tin .PDF (Portable Document Format) là?
Định dạng tài liệu di động, tập tin văn bản khá phổ biến của hãng Adobe Systems.
Cũng giống như định dạng Word, PDF hỗ trợ văn bản với font chữ, hình ảnh, âm thanh và nhiều hiệu
ứng khác, hơn nữa nó có kích thước rất nhỏ
Một văn bản PDF sẽ được hiển thị giống nhau trên những môi trường làm việc khác nhau
Cả A,B,C đều đúng
Tập tin có phần mở rộng là JPG cho ta biết đây là:
File thực thi
File văn bản
File ảnh
File âm thanh
Tập tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là:
File thực thi
File văn bản
File ảnh
File âm thanh
Tập tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết đây là:
File Video
File văn bản
File nén
File âm thanh
Múi giờ của Việt nam được quy định là:
UTC+07:00
GMT+06:00
GMT+07:00
UTC+06:00
Phím tắt để mở Window Explorer:
Window+E
Window+F
Window+R
Window+D
Phím tắt được sử dụng để chuyển sang các cửa sổ đang mở khác:
Ctrl+Tab
Shift+Tab
Alt+Tab
Window+Tab
Biểu tượng thùng rác là của:
MyComputer
Internet Explorer
Recycle Bin
My Network Places
Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để lưu tập tin?
Alt+S
Ctrl+S
Shift+S
Tab+S
Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để mở tập tin?
Alt+O
Ctrl+O
Shift+O
Tab+O
Trong hệ điều hành Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng
nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính?
Click
Double Click
Left Click
Right Click
Để hiển thị được giờ theo mẫu sau 13:50:20 PM ta phải dùng định dạng (format) nào trong các
dạng sau:
h:mm:ss tt
hh:mm:ss tt
H:mm:ss tt
HH:mm:ss
Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?
MS-DOS
MS-Windows
Linux
MS Word
Trong Windows, thao tác nhấn chuột phải vào tập tin và chọn properties là để:
Xóa tập tin
Đổi tên tập tin
Xem thuộc tính tập tin
Sao chép tập tin
Trong Windows, chương trình thường được sử dụng để xem các trang web được gọi là :
Trình xem web
Trình duyệt web
Trình biên tập web
Tất cả đúng
Trong Windows, để sắp xếp các biểu tượng trên desktop ta thực hiện click chuột phải trên
vùng trống màn hình và chọn :
Sort Ascending
Sort Descending
Sort by
Sort in
Trong hệ điều hành Windows, để xem trạng thái và dung lượng đĩa của đĩa cứng, CD/DVD,
USB . Ta dùng chương trình:
Control Panel
My Computer
My Document
Taskbar and Start menu
Phát biểu nào là sai khi nói về phần mềm MS Word:
Cho phép nhập, chỉnh sửa văn bản
Cho phép quản trị cơ sở dữ liệu
Cho phép lưu trữ văn bản trên đĩa hoặc có thể qua mạng
Cho phép in văn bản theo hướng đứng hoặc ngang của trang giấy
Phần mở rộng của tập tin văn bản MS Word là:
TXT, RTF
XLS, XLSX
DOC, DOCX
PPT, PPTX
Phần mở rộng của tập tin bảng tính MS Excel là:
TXT, RTF
XLS, XLSX
DOC, DOCX
PPT, PPTX
Phần mở rộng của tập tin trình chiếu MS PowerPoint là:
TXT, RTF
XLS, XLSX
DOC, DOCX
PPT, PPTX
Trong Microsoft Word, để xóa một khối đã được chọn, dùng phím:
Delete
Enter
BackSpace
Cả A, B, C đều đúng
Trong Microsoft Word, để gõ nhanh các từ, cụm từ lặp đi lăp lại nhiều lần, ta cài chế độ tốc ký ?
Cài trong chương trình hỗ trợ tiếng Việt
File/Options/Proofing/AutoCorrect Options – Replace: từ tắt, With: nguyên từ
File/Options/Language/Grammar
Không có chức năng này
Trong Microsoft Word, sau khi chọn chức năng vẽ đoạn thẳng, muốn kẻ cho thật thẳng phải
nhấn phím gì trước khi kéo chuột:
Ctrl
Shift
Ctrl + Alt
Alt + Shift
Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản:
Shift + End
Ctrl + End
Alt + End
Ctrl + Alt + End
Microsoft Word là:
Phần mềm ứng dụng
Phần mềm hệ thống
Phần mềm quản lý
Phần mềm xử lý bảng tính
Trong Microsoft Word, để gạch chân hai nét ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + U
Ctrl + B
Ctrl + D
Ctrl + Shift + D
Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:
Tạo văn bản mới
Chức năng tìm và thay thế
Định dạng chữ hoa
Lưu văn bản vào đĩa
Trong Microsoft Word, để canh trái văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + J
Ctrl + E
Ctrl + L
Ctrl + R
Trong Microsoft Word, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + X
Ctrl + R
Ctrl + U
Ctrl + Z
Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số dưới (ví dụ H2) ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + Shift + <
Ctrl + =
Ctrl + Shift + >
Ctrl + Shift + =
Trong Microsoft Word, để giảm cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + [
Ctrl + >
Ctrl + ]
Ctrl + <
Trong Microsoft Word, để ngắt trang bắt buộc có thể nhấn tổ hợp phím:
Ctrl + Enter
Alt + Enter
Shift + Enter
Ctrl + Shift + Enter
Trong Microsoft Word, để canh giữa cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta dùng tổ hợp
phím:
Ctrl + C
Ctrl + E
Ctrl + L
Ctrl + R
Trong Microsoft Word, để định dạng chữ đậm ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + B
Ctrl + D
Trong Microsoft Word, sau khi đã khởi động xong, để mở một văn bản đã có, ta dùng tổ
hợp phím:
Ctrl + S
Ctrl + O
Ctrl + R
Ctrl + L
Sau khi soạn thảo xong, để đóng văn bản, ta chọn thao tác trên menu nào?
File/ Exit
File/ Close
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
Trong Microsoft Word, để tạo một văn bản mới ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl + R
Ctrl + N
Ctrl + L
Ctrl + S
Trong Microsoft Word, để canh đều hai lề cho một đoạn văn bản đã được chọn. Ta sử dụng tổ
hợp phím nào?
Ctrl + R
Ctrl + C
Ctrl + L
Ctrl + J
Trong Microsoft Word, để chuyển đoạn văn bản đã được chọn từ chữ thường thành chữ có
gạch chân ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl + Shift + D
Ctrl + U
Ctrl + Alt + W
Cả A, B, C đều sai
Trong Microsoft Word, để định dạng chữ nghiêng ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + B
Ctrl + D
Trong Microsoft Word, để di chuyển một đoạn văn bản từ vị trí này sang vị trí khác ta lần
lượt dùng cặp phím:
Ctrl + C và Ctrl + V
Ctrl + X và Ctrl + C
Ctrl + V và Ctrl + X
Ctrl + X và Ctrl + V
Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là:
Tạo tập tin văn bản mới
Chèn kí hiệu đặc biệt
Xóa tập tin văn bản
Lưu tập tin văn bản vào thiết bị nhớ.
Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?
Atl + Home
Ctrl + Alt + Home
Shift + Home
Ctrl + Home
Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu trang văn bản
Atl + Home
Ctrl + Alt + Home
Shift + Home
Ctrl + Page Up
Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + V là:
Cắt một đoạn văn bản.
Sao chép một đoạn văn bản.
Cắt và sao chép một đoạn văn bản.
Dán một đoạn văn bản từ Clipboard.
Trong Microsoft Word, để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl + Shift + B
Ctrl + Shift + A
Ctrl + Shift + K
Ctrl + Shift + W
Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số trên (ví dụ: cm2
) ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + Shift + <
Ctrl + =
Ctrl + Shift + >
Ctrl + Shift + =
Để thay đổi cỡ chữ cho một nhóm ký tự, ta có thể dùng:
Home/ Font/ Size
Ctrl + D
Ctrl + Shift + P
Cả A,B,C đều đúng
Trong Microsoft Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:
Nhấp đôi chuột vào từ cần chọn
Nhấn Ctrl + A
Nhấp chuột vào từ cần chọn
Nhấn Enter
Trong Microsoft Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ
đè, ta nhấn phím:
Insert
Tab
Del
Caps Lock
Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặc biệt ở tại vị trí con trỏ, ta thực hiện:
Vào Insert/ Symbols/ Symbol
Vào Format/ Bullets and Numbering
Nhấp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting
Cả 3 câu trên đều đúng
Trong Microsoft Word, lệnh Table Tools/ Layout/ Merge cells dùng để nối nhiều ô theo:
Hàng ngang
Hàng dọc
Các ô liên tục nhau
Đường chéo
Trong Microsoft Word, khi chia cột (Columns) để ngắt một đoạn văn bản sang cột khác ta
chọn:
View/ Break/ Column Break
Đặt điểm chèn tại nơi cần ngắt, vào Page Layout/ Breaks/ Column
Vào Format/ Change Case
Tất cả đều sai
Trong Microsoft Word, muốn đưa các ký hiệu khoa học, toán học (căn số, tích phân, ma trận...)
vào văn bản, ta dùng chức năng?
Microsoft Object
Microsoft Equation
Microsoft SmartArt
Microsoft Bookmark
Trong Microsoft Word, để tách một ô của Table thành nhiều ô, ta chọn thao tác trên menu
nào?
Tools/ Split Cells
Tables/ Cells
Tables/ Merge Cells
Table Tools/ Layout/ Split Cells
Trong Microsoft Word, để hiển thị hai thước (dọc, ngang) trên màn hình soạn thảo, ta chọn
thao tác trên menu nào?
View/ Toolbars/ Ruler
View/ Toolbars/ Standard
View/Navigation Pane
View/ Ruler
Trong Microsoft Word, khi cần sử dụng thanh công cụ hỗ trợ vẽ các hình đồ họa như hình tròn,
hình vuông, hình elip, hình mũi tên, ta chọn thao tác trên menu nào?
View/ Toolbars/ Formating
Insert/ Toolbars/ Control toolbox
Insert/ Illustrations/ Shapes
View/ Toolbars/ Standard
Trong Microsoft Word, chức năng Insert/ Text group/ Drop Cap dùng để thể hiện:
Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn
Chữ hoa đặc biệt cho ký tự đầu của toàn bộ đoạn văn bản
Làm lệch ký tự đầu tiên của đoạn
Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản
Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang) ta chọn thao tác trên
menu nào?
Insert/ Header & Footer
Tools/ Header and Footer
Format/ Header and Footer
View/ Header and Footer
Trong Microsoft Word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta chọn thao tác trên menu nào?
Layout/ Page Setup/ Page
File/Properties
File/Print
File/Print Preview
Trong Microsoft Word, muốn đánh ký số tự động ở đầu dòng cho các đoạn văn bản đang được
chọn, ta chọn thao tác trên menu nào?
Format/ Bullet and Numbering
Format/Paragraph
Home/Paragraph/ Numbering
Cả A, B, C đều sai.
Trong Microsoft Word, để dãn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản đang được
chọn ta chọn thao tác trên menu nào?
Home/ Paragraph/ Line And Paragraph Spacing
Format/Font rồi chọn Strikethrough
Format/ Font rồi chọn Character spacing
Cả A, B, C đều sai
Trong Microsoft Word, để tách đôi table ra làm hai table riêng biệt theo hàng ngang, ta đặt con
trỏ ở dòng cần tách rồi thực hiện thao tác nào?
Table Tools/ Layout/ Merge/ Split Table
Table/ Split Table / Rows below
Dùng nút công cụ Insert Table để chèm thêm dòng mới
Table/ Split cell rồi cung cấp giá trị là 2
Trong Microsoft Word, để chuyển một đoạn văn bản đã chọn từ chữ thường thành chữ hoa, ta
chọn thao tác trên menu nào?
Home/ Font/ Change case/ Lowercase
Format/ Change case/ UPPERCASE
Home/ Font/ Change case/ UPPERCASE
Format/ Change case/ Sentence Case
Trong Microsoft Word, thao tác copy và thao tác cut dữ liệu có điểm chung gì?
Cất dữ liệu
Di chuyển dữ liệu
Nhân bản dữ liệu
Cùng tạm lưu dữ liệu được chỉ định vào vùng nhớ trung gian Clipboard
Trong Microsoft Word, để giãn khoảng cách giữa các ký tự trong một đoạn văn bản đang được
chọn. Ta chọn thao tác trên menu nào?
Format/ Font rồi chọn Strikethrough
Home/ Paragraph/ rồi chọn Line And Character spacing
Format/ Character spacing
Các câu A, B, C đều sai
Trong Microsoft Word, khi đã chọn một cột của Table, muốn thêm cột phía bên trái, ta chọn
thao tác trên menu nào?
Format/ Insert/ Column to the Left
Table Tools/ Layout/Rows &Columns/ Insert Left
Table/ Insert/ Column to the Left
Các câu A, B, C đều sai
Trong Microsoft Word, để tạo số trang tự động cho văn bản. Ta chọn thao tác trên menu nào?
Insert/ Header & Footer/ Page Number
Insert/ Numbers page
Edit/ Page Numbers
Insert/ Symbol page
Để chèn hình ảnh từ đĩa USB (đang sử dụng tại máy tính soạn thảo văn bản) vào văn bản, ta
thực hiện:
Insert/ AutoText
Insert/ Pictures/ Clip Art...
Insert/ Illustrations/Pictures
Insert/ Object...
Trong Microsoft Word, những font chữ nào sau đây dùng để soạn thảo văn bản tiếng Việt khi
dùng bảng mã Unicode trong chương trình tiếng Việt Unikey?
.VnTimes, .VniArial, Tahoma
Tahoma, Arial, .VnAvant
.VnTimes, Times New Roman, Arial
Times New Roman, Arial, Tahoma
Trong Microsoft Word, khi con trỏ đang ở ô cuối cùng bên phải của Table, muốn thêm dòng
tiếp theo sau, ta chọn thao tác trên menu hay tổ hợp phím nào?
Nhấn phím Enter
nhấn phím Tab
Nhấn phím Shift + Enter
Tất cả đều sai
Trong Microsoft Word, muốn tạo một tập tin mới, ta chọn thao tác trên menu nào?
Insert/ New File
Edit/ New File
File/ New
View/ New File
Trong Microsoft Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:
Portrait
Left
Right
Landscape
Trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một Table
ta bấm phím:
Esc
Ctrl
Tab D.
Caps Lock
Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn File/ Print Preview hoặc nhấn tổ hợp phím:
Ctrl + F2
Shift + F2
Alt + F2
Tất cả đều sai
Để chia cột cho một đoạn văn bản Trong Microsoft Word ta chọn:
Page Layout/ Columns
Format/ Cells
View/ Columns
Tools/ Columns
Trong Microsoft Word muốn chèn chữ nghệ thuật vào văn bản ta chọn chức năng:
Text Art
Oganization Art
WordArt
Clip Art
Trong Microsoft Word, nếu kết thúc một đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới:
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter
Bấm phím Enter
Bấm tổ hợp phím Shift + Enter
Word tự động, không cần bấm phím
Trong Microsoft Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?
File/ Print/Setting chọn All
File/ Print/Setting chọn Pages
File/ Print/Setting chọn Current page
File/ Print/Setting chọn Selection
Trong Microsoft Powerpoint, để tạo tiêu đề cho Slide ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Review →Header & Footer
Insert/Text → Header & Footer
View → Header & Footer
Design → Header & Footer
Trong Microsoft Powerpoint, để đóng gói bài trình diễn ra đĩa ta thực hiện thao tác nào sau đây
File →Recent →Package for CD
File →Save & Send →Package Presentation for CD →Package for CD
File →Save & Send →Package for CD
File →Package for CD
Trong Microsoft Powerpoint, để liên kết Slide hoặc liên kết file ta thực hiện thao tác nào sau đây
Chọn đối tượng liên kết, nhấp chuột phải, chọn Hyperlink
Chọn đối tượng liên kết, [Tab] Insert →Hyperlink
Chọn đối tượng liên kết, nhấn tổ hợp phím Ctrl + K
Tất cả đều đúng
Trong Microsoft Powerpoint, để sử dụng bút vẽ khi trình diễn ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây
Alt + P
Shift + P
Ctrl + P
Ctrl + Alt + P
Trong Powerpoint, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến:
Chỉ các tập tin có sẵn trên máy tính đang soạn thảo
Chỉ các slide đã có trong tập tin đang soạn thảo
Chỉ các trang Web đã có trên mạng
Tất cả các tập tin, các slide đã có trên máy và các trang Web trên mạng
Trong Powerpoint, thao tác nào sau đây để thiết lập thư mục lưu trữ mặc định?
File →Save →Default file location...
Option →Save →Default file location...
File →Option →Save →Default file location...
File →Save →Option →Default file location...
Trong Powerpoint, [Tab] View →Slide Master →Themes... là để:
Để thay đổi màu nền cho các slide
Để thay đổi giao diện, bố cục cho các Slide
Để thay đổi hình nền cho các slide
Tất cả đều sai
Để chơi một bản nhạc hay lời thuyết minh đã ghi âm sẵn trong suốt quá trình trình chiếu slide,
ta sẽ đưa file âm thanh vào ?
Đưa vào slide đầu tiên
Đưa vào slide đầu tiên và copy đến tất cả các slide
Đưa vào slide master
Chạy chương trình chơi nhạc khi trình chiếu
Trong PowerPoint, khi click vào một đối tượng chẳng hạn một hình thì trình chiếu sẽ chuyển
đến Slide cuối cùng, ta chọn hình?
Format/ Action chọn Mouse Click/ Hyperlink to: Last slide
Format/ Action chọn Mouse Over/ Hyperlink to: Last slide
Format/ Action chọn Mouse Click/ Run program : PowerPoint
Format/ Action chọn Mouse Click/ Highlight click
Trong Powerpoint, thao tác nào sau đây để chèn nút lệnh trở về trang Slide đầu tiên?
Home →Shapes →Action Button: Home
Insert →Shapes →Action Button: Home
View →Shapes →Action Button: Home
Slide →Shapes →Action Button: Home
Trong Powerpoint, ở chế độ trình chiếu, ta có thể chuyển con trỏ chuột sang dạng Laser bằng
cách
Giữ phím CTRL và nút chuột trái
Giữ phím CTRL và nút chuột phải
Giữ phím ALT và nút chuột trái
Giữ phím ALT và nút chuột trái
Trong Powerpoint, nút lệnh Remove Background cho phép:
Loại bỏ nền của ảnh được chọn
Loại bỏ màu nền của Slide được chọn
Loại bỏ hình nền của Slide được chọn
Loại bỏ hình nền và màu nền của Slide được chọn
Trong Powerpoint, nút lệnh Screenshot có chức năng nào sau đây?
Chèn hình ảnh [Tab] Slide
Chụp ảnh các chương trình đang chạy để chèn vào Slide
Chèn âm thanh vào Slide
Chèn Video vào Slide
Khi đang trình chiếu, ta muốn bật tắt màn hình đen hoặc trắng ta vào thực hiện:
Chuột phải →Motion / White (Black) ...
Chuột phải →Go to / White (Black) ...
Chuột phải →View / White (Black) ...
Chuột phải →Screen / White (Black) ...
Để bắt đầu trình chiếu của một slide:
Nhấn phím F5
Slide Show - chọn From Beginning
Slide Show - chọn Rehearse timing
Cả A & B đúng
Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên
kết đến:
chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo
chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảo
chỉ các trang Web có trên mạng
tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web
Thực hiện xóa 1 siêu liên kết trong bài trình chiếu, ta thực hiện.
Chuột phải Remove Hyperlink
Insert / Hyperlink / Remove Link
Insert / Hyperlink / Remove Hyperlink
A và B đều đúng.
Trong Powerpoint để tạo hyperlink ta chọn text hay đối tượng mà ta muốn tạo hyperlink sau đó
thực hiện:
Insert / Hyperlink
Ctrl + K
Insert / Object
A và B đều đúng
Để thực hiện tạo 1 nút thao tác (Action Button), ta chọn chức năng:
Insert / Shapes / Action Button...
Insert / SmartArt / Action Button...
Insert / Clip Art / Action Button...
Insert / Picture / Action Buttton...
Trong ứng dụng PowerPoint chức năng hyperlink dùng để tạo liên kết
Slide trong cùng 1 presentation
Slide không cùng 1 presentation
Địa chỉ email, trang web, tập tin
Cả A,B,C đều đúng
Trong Microsoft PowerPoint, nhấn tổ hợp phím Ctrl + K là để làm gì?
Tìm kiếm và thay thế
Mở hộp thoại siêu liên kết (hyperlink)
Mở hộp thoại Font
Mở hộp thoại tô màu nền
Nút thao tác, nút lệnh (Action Button) dùng trong trình chiếu có tác dụng?
Chạy một chương trình ứng dụng hay chạy một
macro
Chạy một video, hay tập tin âm thanh
Di chuyển đến một liên kết (link)
Cả A,B,C đều đúng
Để đưa biểu đồ, đồ thị vào trong trang trình chiếu ta thực hiện?
Vẽ trong Excel, copy sang PowerPoint như đối tượng hình ảnh.
Insert/ Iilustrator/ Chart, chọn loại biểu đồ, nhập dữ liệu cho biểu đồ
Vẽ trong Word, copy sang PowerPoint như đối tượng hình ảnh.
Không thực hiện được
Trong Powerpoint để muốn thêm video hay âm thanh, ta thực hiện:
Insert / Video – Audio
Insert / Diagram
Insert / Object
A và C đều đúng
Để chèn sơ đồ tổ chức vào Slide ta thực hiện:
Insert / Shapes – chọn kiểu thích hợp
Insert / SmartArt – chọn kiểu thích hợp
Insert / Chart – chọn kiểu thích hợp
View / Picture – chọn kiểu thích hợp
Trong Ms PowerPoint, để định vị một loạt các hình thẳng lề phải với hình nằm về phía bên phải
nhất trong slide, chọn nhóm hình và chọn thao tác?
Format/ Arrange/ Align objects/ Align Left
Format/ Arrange/ Align objects/ Align Center
Format/ Arrange/ Align objects/ Align Right
Format/ Arrange/ Align objects/ Align Middle
Khi chèn một hình ảnh vào Ms PowerPoint, để xoay hình sang trái một góc 900
ta chọn hình,
sau đó chọn chức năng?
Format/ Arrange/ Rotate/ Rotate Right 90 độ
Format/ Arrange/ Rotate/ Rotate Left 90 độ
Format/ Arrange/ Rotate/ Flip Vertical
Format/ Arrange/ Rotate/ Flip Horizontal
Thuật ngữ nào được sử dụng khi xoay chiều hình ảnh trong Clip Art?
Group
Flip
Rotate
Tất cả các câu trên
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn cho đối tượng, ta chọn đối
tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện:
Animations/ Animation, rồi chọn None
Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Delete
Cả 2 câu đều đúng
Cả 2 câu đều sai
Trong Powerpoint muốn đánh dấu hay số đầu đoạn ta dùng lệnh nào:
Home / Bullets – Numbering
Insert / Bullets - Numbering
Format / Border and Shading
Insert / Slide Number
Nhiệm vụ của Slide Master là?
Trang chính trong trình bày
Tập hợp các trang trình bày
Nơi lưu trữ cũng như cài đặt tất cả định dạng trong file trình chiếu
Là file trình chiếu chính
Trong Powerpoint 2016, để bắt đầu trình diễn một Slide Show ta thực hiện:
Slide Show/ SetUp Slide Show
Slide Show/ From Begining
Nhấn F5 trên bàn phím
Câu B và C đều đúng
Khi kết thúc bài trình chiếu mà không muốn xuất hiện màn hình đen ta chọn:
Slide Show/ Set Up Slide Show/ Presented by a speaker (Full Screen)
Slide Show/ Set Up Slide Show/ Browse by an individual (Full Screen)
File/ Option/ Advanced/ bỏ check End with black slide
Slide Show/ Set Up Slide Show/ Show without narration
Trong Microsoft Powerpoint 2016, chế độ hiển thị nào cho phép soạn thảo nội dung Slide?
Slide Sorter
Note Page
Normal
Reading View
Trong Microsoft Powerpoint 2016, thao tác chọn Animation là để tạo hiệu ứng cho các đối
tượng nào dưới đây?
Chỉ áp dụng cho đối tượng khối văn bản
Chỉ áp dụng cho đối tượng hình ảnh
Chỉ áp dụng cho đối tượng khối biểu tượng
Cho tất cả các đối tượng
Đang trình chiếu bài thuyết trình bàng Powerpoint, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím nào?
Enter
Shift
Esc
End
Trong Microsoft Powerpoint 2016, chọn lệnh nào để áp dụng nhiều hiệu ứng cho một đối
tượng đã chọn?
Select Animation
Effect Option
Add Animation
Add Effect
Trong Microsoft Powerpoint 2016, để trình chiếu từ Slide đầu tiên, bấm phím nào?
F5
Ctrl + F5
Alt + F5
Shift + F5
Trong Microsoft Powerpoint 2016, để trình chiếu Slide hiện tại, bấm phím nào?
F5
Ctrl + F5
Alt + F5
Shift + F5
Trong Microsoft Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây cho phép thiết lập định dạng thống
nhất cho các slide?
View\Master\Slide Master
View\Master Views
Review\Slide Master
View\Master Views\Slide Master
Sử dụng menu Slide show/ Set Up Slide Show để thiết lập bài trình diễn chức năng:
Thiết lập trình diễn với các Slide được chỉ ra
Thiết lập trình diễn với các chế độ màn hình khác nhau.
Thiết lập bài trình diễn với lựa chọn mà không có hiệu ứng, âm thanh
Tất cả đều đúng
Để trình chiếu trang thiết trình hiện tại ta chọn?
Chọn Slide Show -> Custom Show
Chọn Slide Show -> View Show
Nhấn phím Shift + F5
Nhấn phím F5
Để in Slide 1,3,6,9 ta chọn File -> Chọn print:
Chọn Current Slide -> Gõ vào 1,3,6,9
Chọn Slide-> Gõ vào 1,3,6,9
Chọn All -> Gõ vào 1,3,6,9
Chọn Seletion -> Gõ vào 1,3,6,9
Thao tác Design→ Slide Orientation để làm gì?
Thay đổi kích thước trang thuyết trình.
đổi hướng trang thuyết trình.
Canh lề cho trang thuyết trình.
Thay đổi nền trang thuyết trình.
Để kiểm tra chính tả bài thuyết trình hiển thị tiếng Việt, ta thực hiện bằng cách:
View→Language→Vietnamese.
View→Translate→Vietnamese.
ReView→Language→Vietnamese.
ReView→Translate→Vietnamese
Để hiện/ẩn các trang thuyết trình, ta thực hiện bằng cách:
Kích chọn File/ hide
Kích chọn Insert/ Print
Bấm tổ hợp phím Ctrl +H
Chuột phải chọn Hide slide
Để in nội dung các slide ra máy in, ta thực hiện lệnh in bằng cách:
Kích chọn File/ Print
Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
Kích chọn Insert/ Print
Câu A và B đều đúng
Trong Powerpoint, để định dạng một trang in, ta thực hiện:
Design/ Page Setup
File/ Print
File/ Print Preview
Các câu trên đều sai
Ý nghĩa của các màu hình ngôi sao trong chuyển động Animations cho đối tượng :
Xanh-hiện, vàng-ẩn, đỏ-biến đổi .
Xanh-hiện, vàng-ẩn, đỏ-biến đổi .
Xanh-ẩn, vàng-hiện, đỏ-biến đổi
Xanh-hiện, vàng-biến đổi, đỏ-ẩn
Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, thực hiện :
Slide Show/ Custom Shows, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
Slide Show/ Slide Transition, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
Slide Show/ Custom Animation, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
Tất cả các phương án trên đều sai
Trong Powerpoint, muốn tạo một hiệu ứng cho các đối tượng trong 1 slide, ta dùng lệnh lệnh
nào sau đây:
Kích nút Add Animation
Chọn Animations/ Animation
Câu A và B đều đúng
Câu A và B đều sai
Để thay đổi con trỏ chuột sang dạng bút chiếu Laser trong chế độ trình diễn ta chọn:
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Arrow
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Highlighter
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Pen
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Ink Color
Sử dụng menu Slide show/ Set Up Slide Show để thiết lập bài trình diễn chức năng:
Thiết lập trình diễn với các Slide được chỉ ra
Thiết lập trình diễn với các chế độ màn hình khác nhau.
Thiết lập bài trình diễn với lựa chọn mà không có hiệu ứng, âm thanh
Tất cả đều đúng
Trong Powerpoint để bắt đầu trình diễn một Slide Show ta thực hiện:
Slide Show/ Setup Slide Show
Nhấn F5 trên bàn phím
Slide Show/ From Begining
Câu B và C đều đúng
Trong Powerpoint, để ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn các đối tượng sau đó:
Kích chuột phải, chọn group→ReGroup
Kích chuột phải, chọn group→UnGroup
Kích chuột phải, chọn group→Group
Kích chuột phải, chọn Ungroup→Group
Trong Powerpoint, để bỏ ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn đối tượng sau đó:
Kích chuột phải, chọn group→ReGroup
Kích chuột phải, chọn group→UnGroup
Kích chuột phải, chọn Ungroup→ReGroup
Kích chuột phải, chọn Ungroup→UnGroup
Sau khi chọn Format đối tượng hình học, trong thẻ Shape stypes ta có thể thực hiện:
Đổi màu cho đối tượng.
Tạo 2D, 3D cho đối tượng.
Câu A và B đều đúng.
Tất cả đều sai.
Trong Powerpoint, để chèn thêm đối tượng hình học , ta thực hiện:
Insert/ Audio.
Insert/ Shapes.
Insert/ Object.
Câu B và C đều đúng.
Trong Powerpoint, để xoay đối tượng đồ họa, ta Format đối tượng đồ họa sau đó trong
Arrange ta chọn:
Bring Forwward
Selection Pane
Send Forwward
Rotate
Trong Powerpoint, để xóa hình ảnh, ta thực hiện:
Insert/ Audio
Format/ Photo Album
Insert/ Picture
Câu A, B và C đều sai
Muốn sao chép hình ảnh trong một bài thuyết trình, ta phải
chọn phần hình ảnh cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V.
chọn phần hình ảnh cần sao chép, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C.
chọn hình ảnh đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + X.
chọn hình ảnh đó, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V.
Trong Powerpoint, để thêm hình ảnh, ta thực hiện:
Insert/ Audio
Insert/ Picture
Insert/ Object
Câu B và C đều sai
Trong Powerpoint, để muốn thêm một hiệu ứng nhạc hay âm thanh, ta thực hiện:
Insert/ Audio
Insert/ Photo Album
Insert/ Object
Câu B và C đều sai
Trong SmartArt , thao tác Format Shape có tác dụng gì?
Xóa hình trong Shape.
xóa text trong Shape.
Đưa Shape về dịnh dạng ban đầu.
Đưa hình trong Shape về dịnh dạng ban đầu.
Muốn thay đổi kiểu shape trong SmartArt , ta chọn đối tượng sau đó:
Kích chuột phải →Change shape
Kích chuột phải→ Add shape
Kích chuột phải→ Reset shape.
Kích chuột phải →Rormat shape.
Trong Powerpoint, muốn tô nền cho từng Slide, ta dùng lệnh nào hay thao tác nào sau đây:
Design/ Background/ Background Styles
Design/ Themes
Format/ Shape Fill
Format/ Shape Outline
Muốn thay đổi kiểu biểu đồ , ta chọn biểu đồ sau đó:
Kích chuột phải →Reset to Macth Style
Kích chuột phải→ Change Serie Chart type
Kích chuột phải→ Edit data
A,B,C đều đúng.
Muốn biên tập tiêu đề; bổ sung nhãn dữ liệubiểu đồ , ta chọn biểu đồ sau đó:
Kích chuột phải →Reset to Macth Style
Kích chuột phải→ - Change Serie Chart type
Kích chuột phải→ Edit data
A,B,C đều đúng.
Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:
File/ Chart
Insert/ Chart
View/ Chart
Design/ Chart
Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng 1 dòng của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột
phải và chọn Insert Rows thì ta đã:
Thêm vào bảng 3 cột
Thêm vào bảng 3 ô
Thêm vào bảng 3 dòng
Thêm vào bảng 1 dòng
Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ta
kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells.
chọn ô đó rồi chọn Table -> Split Cells.
chọn ô đó và nhắp chuột trái vào nút lệnh Split Cells trên thanh công cụ Tables and Borders.
Các cách nêu trong câu này đều đúng.
Trong Powerpoint, muốn chèn một table vào Slide, ta dùng lệnh gì hay tổ hợp phím nào sau đây
Insert/ Text
Insert/ Table
Insert/ SmartArt
Insert/ Char
Trong Powerpoint, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
Insert/ Bullets and Numbering
Insert/ Slide Number
Format/ Bullets and Numbering
Các câu trên đều sai
Trong Powerpoint, muốn tạo kí hiệu hay số đầu đoạn, ta dùng lệnh nào sau đây:
Home/ Bullets and Numbering
Format/ Border and Shading
Insert/ Bullets and Numbering
Insert/ Slide Number
Trong Powerpoint, để canh lề văn bản ta chọn thẻ nào sau đây:
Clipboard
Font
Paragraph
Styles
Trong Powerpoint, để thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và kiểu hiển thị (đậm, nghiêng,
gạch chân, bóng) ta chọn thẻ nào sau đây:
Clipboard
Font
Paragraph
Styles
Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text B ox, ta phải
Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn
Ctrl + V
Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn
Ctrl + C
Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép,
nhấn Ctrl + X
Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép,
nhấn Ctrl + V
Trong Powerpoint, xây dựng một trang thuyết trình tốt ta cần:
Dùng các cụm từ ngắn gọn súc tích
Dùng hình thức liệt kê hiệu quả
Đặt tiêu đề trang thuyết trình
Cả A,B,C. đề đúng
Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:
Ctrl + X
Ctrl + Z
Ctrl + C
Ctrl + V
Muốn xóa slide hiện thời trong Powerpoint, người thiết kế phải
chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.
chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.
chọn Edit -> Delete Slide.
Câu A, B và C đều đúng.
Trong Powerpoint, muốn di chuyển1 slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
Chọn Slide/ Cut, Paste
File/ Change Slide
Câu A và B đều đúng
Câu A và C đều sai
Để sao chép slide trong một bài thuyết trình, ta chọn slide muốn sao chép sau đó:
Right Click→Publish Slides .
Right Click→ Duplicate Slide.
A,B đều đúng.
Tất cả đều sai.
Slide Master là công cụ dùng để:
Tạo slide đẹp.
Định dạng chung cho các slide.
Tạo slide nhanh, gọn, đúng
Tạo màu nền và nội dung cho slide.
Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn.
Để thực hiện điều này người dùng phải chọn:
View/ Master Slide
Insert/ Slide Master
View/ Slide Master
Insert/ Master Slide
Trong Powerpoint, để sử dụng những Slide đã định dạng sẵn ta thực hiện:
Kích chọn File/ New/ From Design Template
Kích chọn File/ New/ From Existing Presentation
Kích chọn File/ New/ From AutoContent wizard
Kích chọn File/ New/ Photo album
Trong Powerpoint, muốn chèn các Slide từ 1 tập tin khác vào tập tin đang mở, ta dùng lệnh
hay thao tác nào sau đây:
Home/ New Slide/ Slides from Files
Home/ New Slide/ Duplicate Selected Slides
Home/ New Slide
Home/ New Slide/ Reuse Slides
Trong Powerpoint, để có thêm một Slide lên tệp trình diễn đang mở, ta ta dùng lệnh hay thao
tác nào:
Insert →New Slide
Bấm tổ hợp phím Ctrl + M
Chọn một mẫu Slide sau đó bấm Enter
Các câu trên đều đúng
Trong Powerpoint, muốn thêm một Slide mới giống với một Slide đã tạo, ta dùng lệnh hay thao
tác nào:
Insert/ New Slide
File/ New Slide
Insert/ Duplicate Slide
Insert/ Duplicate
Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:
Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu
Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu
Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng
Tất cả đều đúng
Animations là chức năng tạo hiệu ứng cho:
Textbox
Chart
Shapes
Tất cả đều đúng
Để tạo hiệu ứng chuyển Slide ta chọn:
Animation
Slide show
View/ Master Views
Transitions
Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, ta sử dụng lựa chọn nào?
Animations/ Add Animation
Animations/ Animation
Cả A và B đều đúng
Transitions/ Transition to this Slide
Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home/ Slides/ New Slide có ý nghĩa gì?
Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi nền của một Slide, ta thực hiện:
Design/ Themes
Design/ Background
Insert/ Slide Design
Slide Show/ Themes
Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của toàn Slide, ta thực hiện:
Design/ Themes
Design/ Background
Insert/ Slide Design
Slide Show/ Themes
Trong PowerPoint, để tạo thêm một trang mới ta thực hiện bằng cách:
Nhấn phím Enter
New sheet
Home/ New slide
File/ New
Khái niệm trang trên PowerPoint là:
Slide
Page
Sheet
Tất cả đều đúng
Trong Powerpoint, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
Insert/ Bullets and Numbering
Insert/ Slide Number
Format/ Bullets and Numbering
Các câu trên đều sai
Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ làm việc của PowerPoint ta thao tác:
View→ →Switch Windows.
View→New Windown
View→Move split
Tất cả đều sai.
Khi mở đồng thời nhiều bài thuyết trình ,Phím tắt nào để di chuyển nhanh giữa các bài
Alt +tab
Ctrl + tab
Clt + Alt + tab
Tất cả đều sai.
Trong PowerPoint, để lưu trữ bản trình chiếu đang soạn thảo, ta nhấn?
Ctrl + A
Ctrl + S
Ctrl + O
Ctrl + N
Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Sorter View thì:
Chế độ này hiển thị tất cả các slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình nhỏ.
Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi
sinhđộng.
Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Show thì:
Được sử dụng để trình chiếu bài trình diễn lúc báo cáo trước khách dự hội thảo.
Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.
Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh
động
Tất cả các phương án trên
Phần mở rộng của tập tin MS PowerPoint có dạng:
.XLS,.XLSX
.PPT,.PPTX
.DOC,.DOCX
*.MDB
Cách tìm danh mục các bài thuyết trình mới mở gần đây :
File Open.
File Recent
File Save as.
Cả A,B,C đều sai.
Trong Powerpoint, ta có thể tạo một bản trình diễn mới từ:
Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank).
Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template).
Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn.
Tất cả các phương án trên.
Phím tắt đóng một file PowerPoint
Ctrl + F4.
Alt + F4.
Ctrl+Shift+ F4.
Cả A,B,C đều sai.
Cách mở một file PowerPoint
Doube click vào file muốn mở.
Mở PowerPoint, file open chọn file muốn mở.
Right click→ open file muốn mở.
Cả A,B,C đều đúng.
Phần mềm PowerPoint thường dùng để:
Soạn thảo văn bản.
Tạo cơ sở dữ liệu.
Xử lí số liệu trên máy tính.
Tạo bài thuyết trình, báo cáo.
Slide Show là công cụ trình diễn trên:
Word.
PowerPoint.
Access.
Excel.
Để tạo nên một bài thuyết trình tốt cần phải:
Xác định đối tượng khán giả và mục tiêu bài trình diễn.
Lựa chọn đúng phương pháp báo cáo, phương pháp truyền đạt thông tin.
Tạo các bản in phát cho khán giả và ghi chú cho slide .
Cả A,B,C đều đúng.
Tập tin mặc định khi vừa khởi động PowerPoint có dạng:
Presentation1, Presentation2
Book1, Book2
Document1, Document2,
Db1, Db2.
Làm thế nào để bạn chèn Comment trên một ô?
Chọn ô, nhấn chuột phải và chọn Insert Comment từ danh sách menu.
Chọn ô, trong Comments group dưới Review tab, nhấp chuột vào New Comment.
Chọn ô và nhấn Shift + F2 trên bàn phím.
Tất cả các lựa chọn trên đều đúng.
Trong MS Excel 2016 để thực hiện sắp xếp nhanh dữ liệu của một bảng nào đó theo thứ tự
tăng dần ta thực hiện như thế nào?
Chọn cột cần sắp xếp →[Tab] Home→Sort & Filter→Custom Sort
Chọn cột cần sắp xếp → [Tab] Home→ Sort & Filter→Sort→A to Z
Chọn cột cần sắp xếp → [Tab] Formulas→ Sort & Filter→Sort→A to Z
Nhấp phải chuột lên cột cần sắp xếp, chọn Sort, chọn Sort A to Z
Trong MS Excel, để sắp xếp dữ liệu cho bảng số liệu theo một tiêu chí nào đó thì sau khi đôi
đen bảng dữ liệu, ta vào _____________ để thực hiện.
Data\Filter\Sort
Data\Sort
Data\Filter\AutoFilter
Data\Filter\Advanced Filter
Phát biểu nào sau đây là đúng về biểu đồ ?
Biểu đồ cột thích hợp cho việc so sánh các số liệu
Biểu đồ tròn thích hợp cho việc mô tả giá trị từng thành phần trong tổng thể
Biểu đồ đường thích hợp cho việc dự đoán tăng hay giảm số liệu
Cả A,B,C đều đúng
