wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vớ vẩn

Total questions: 299

Worksheet time: 3hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào trong công nghệ phần mềm "cung cấp sự hỗ trợ tự động hay bán tự động cho các phương pháp"?

a)

Công cụ

b)

Thủ tục

c)

Kỹ thuật

d)

Phương pháp

2.

Phát biểu nào sau đây là ít phù hợp nhất?

a)

Các phần tử trong module được ghép lại trong 1 dãy điều khiển

b)

Phần mềm có thể dễ dàng sửa chữa và nâng cấp được

c)

Phần mềm không được lãng phí tài nguyên hệ thống

d)

Phần mềm có giao diện người dùng thích hợp, có tư liệu hướng dẫn và các tiện ích trợ giúp đầy đủ

3.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Phần mềm được sử dụng nhiều nhất trong các công ty công nghệ.

b)

Phần mềm được phát triển theo 1 quy trình khoa học

c)

Phần mềm phải có giao diện người sử dụng.

d)

Phần mềm phát triển theo 1 chu kì nhất định

4.

Phân loại theo phạm vi sử dụng, sản phẩm phần mềm có những loại nào?.

a)

Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng.

b)

phần mềm nhúng, phần mềm tiện ích

c)

Phần mềm công cụ, phần mềm tiện ích

d)

Phần mềm đặt, phần mềm dùng chung.

5.

Ba giai đoạn tổng quát của công nghệ phần mềm?

a)

Definition, development,support

b)

What,how,where

c)

programing, debugging,maintenance

d)

Analysis, degisn, testing

6.

Những thành phần kiến trúc trong kỹ thuật sản phẩm là?

a)

Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, con người

b)

Dữ liệu, tài liệu, phần cứng, phần mềm

c)

Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, thủ tục

d)

Tài liệu, phần cứng, con người, thủ tục

7.

Có thể phân loại phần mềm theo cách nào?

a)

Phạm vi sử dụng, miền ứng dụng

b)

Phần mềm đặt, phầm mềm dựng chung

c)

Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm thời gian thực, phần mềm nhúng

8.

Tiêu chuẩn ISO để hướng dẫn thực hiện cho lĩnh vực phần mềm là:

a)

ISO 9001

b)

Tất cả đều sai

c)

ISO 15288

d)

ISO 9000-3

9.

IEEE 830-1993 là một khuyến nghị tiêu chuẩn cho

a)

Software requirement specification

b)

Software design

c)

Testing

d)

Coding

10.

Kỹ sư phần mềm không cần?

a)

Kiến thức về phân tích thiết kế hệ thống

b)

Kiến thức về cơ sở dữ liệu.

c)

Lập trình thành thạo bằng một ngôn ngữ lập trình

d)

Kinh nghiệm quản lý dự án phần mềm.

11.

Tính khả thi của phần mềm dựa vào các yếu tố sau:

a)

Nghiệp vụ và tiếp thị

b)

Phạm vi, ràng buộc và thị trường.

c)

Công nghệ, tiền bạc, thời gian và tài nguyên

d)

Kỹ năng và năng lực của nhà phát triển.

12.

Phần mềm dự báo thời tiết thu thập các số liệu về nhiệt độ, độ ẩm, … xử lý tính toán

để cho ra các dự báo thời tiết là 1 ví dụ của loại phần mềm:

a)

Phần mềm hệ thống (System software)

b)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

13.

Loại phần mềm gì là 1 tập hợp các chương trình để cung cấp dịch vụ cho các chương trình khác?

a)

Phần mềm hệ thống (System software)

b)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

14.

Phần mềm quản lý sinh viên của 1 trường là:

a)

Phần mềm hệ thống (System software)

b)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

15.

Chọn 1 câu trả lời đúng:

a)

Công nghệ phần mềm không phải là 1 ngành khoa học

b)

Nhà phân tích phần mềm có trách nghiệm thiết kế phần mềm, viết phần mềm và kiểm thử phần mềm.

c)

Lập trình viên là người viết và kiểm thử mã nguồn.

d)

Không câu trả lời nào.

16.

Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:

a)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

b)

Phần mềm hệ thống (System software)

c)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

d)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

17.

Điều nào không đúng?

a)

Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính

b)

Công nghệ phần mềm là 1 phần của ngành kĩ thuật hệ thống ( system engineering)

c)

Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm.

d)

Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát triển và cung cấp các phần mềm hữu ích.

18.

Theo một báo cáo của IBM, "31% các dự án bị hủy bỏ trước khi chúng được hoàn

thành, 53% vượt dự toán trung bình 189% và cứ mỗi 100 dự án, có 94 dự án khởi động

lại". Lý do nào cho số liệu thống kê trên?

a)

Thiếu đào tạo đầy đủ về công nghệ phần mềm.

b)

Thiếu đạo đức phần mềm và sự hiểu biết.

c)

Quản lý các vấn đề trong công ty

d)

Ảnh hưởng của sự suy thoái kinh tế

19.

Phần mềm quản lý nhân sự của 1 công ty là:

a)

Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

b)

Phần mềm hệ thống (System software)

c)

Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

d)

Phần mềm thời gian thực (Real time software)

20.

Mối quan tâm chính của công nghệ phần mềm là gì?

a)

Sản xuất phần cứng

b)

Sản xuất phần mềm.

c)

Cấu hình mạng.

d)

Phần mềm có thể dùng lại.

21.

Tiêu chuẩn ISO-14598 đưa ra:

a)

Đưa ra quy trình đánh giá tính an toàn cho sản phẩm phần mềm.

b)

Đưa ra quy trình đánh giá hiệu quả của phần mềm

c)

Đưa ra quy trình đánh giá chất lượng cho sản phẩm phần mềm.

d)

Đưa ra quy trình đánh giá tính khả dụng cho sản phẩm phần mềm.

22.

Trong phát triển phần mềm yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

Con người

b)

Quy trình

c)

Sản phẩm

d)

Thời gian

23.

Kỹ thuật nào sau đây là xây dựng phần mềm từ các thành phần đã được thiết kế

trong lĩnh vực công nghệ khác nhau?

a)

Extreme programming.

b)

Evolutionary prototyping.

c)

Component architecture.

d)

Open-source development

24.

Theo thống kê từ những thách thức đối với công nghệ phần mềm thì lỗi nhiều nhất là

do?

a)

Kiểm tra và bảo trì

b)

Phân tích yêu cầu

c)

Thiết kế

d)

Viết code

25.

CASE là từ viết tắt của:

a)

Cost Aided Software Engineering.

b)

Computer Aided Software Engineering.

c)

Control Aided Software Engineering

d)

Computer Analyzing Software Engineering.

26.

Phát biểu nào là sai khi nói về bản chất của phần mềm:

a)

Có thể là sản phẩm theo đơn đặt hàng.

b)

Là 1 sản phẩm công nghiệp.

c)

là sản phẩm có thể thực thi

d)

Không thực sự là sản phẩm.

27.

Bước đầu tiên trong vòng đời phát triển của phần mềm:

a)

Thiết kế hệ thống

b)

Kiểm thử hệ thống

c)

Phân tích yêu cầu đặc tả

d)

Triển khai

28.

Kí hiệu * trong UML biểu diễn:

a)

Các bước lặp lại mà không có cấu trúc vòng lặp

b)

Nó chỉ ra rằng các hoạt động được thực hiện nhiều lần

c)

Biểu diễn nhiều hoạt động cần cùng được thực hiện trong 1 vài trạng thái

d)

B và C

e)

A và B

29.

Sơ đồ hoạt động được sử dụng trong những tình huống sau:

a)

Biểu diễn các đối tượng cộng tác với nhau như thế nào

b)

Biểu diễn các hành vi của đối tượng qua thời gian sống của chúng

c)

Biểu diễn điều kiện logic phức tạp.

d)

B và C

e)

Tất cả đều sai

30.
a)

Thuộc tính public, ngoại lệ.

b)

Đối tượng, phụ thuộc

c)

Tổng quát hóa, kế tập

d)

Thừa kế, phương thức private

e)

Phương thức public, lớp , tổng quát hóa

31.

Thể hiện thuộc tính dẫn xuất trong 1 lớp trên sơ đồ bằng cách nào?

a)

Nêu ra các ràng buộc.

b)

thêm dấu "/" trước mỗi thuộc tính.

c)

Giải thích sự dẫn xuất

d)

Không có thuộc tính dẫn xuất

e)

Suy ra từ thuộc tính của lớp khác

32.

ví dụ chọn A điền A hoa vào.

(a)  

33.



(a)  

34.



(a)  

35.



(a)  

36.

Nội dung thông tin biểu diễn những đối tượng điều khiển và dữ liệu riêng biệt mà bao gồm những thông tin mà

a)

Cần thiết để trình bày tất cả output

b)

Được đòi hỏi cho việc xử lý lỗi

c)

Được đòi hỏi cho hoạt động tạo giao diện hệ thống

d)

Được biến đổi bởi phần mềm

37.

Tập hợp yêu cầu, thiết kế nhanh, xây dựng bản mẫu, đánh giá của khách hàng, làm mịn yêu cầu, sản phẩm cuối cùng. Đây là các pha của mô hình công nghệ phần mềm nào?.

a)

Mô hình làm bản mẫu

b)

Mô hình thác nước

c)

Mô hình xoắn ốc

d)

Mô hình kỹ thuật thế hệ thứ 4

38.

Dòng thông tin biểu diễn cách thức mà dữ liệu và điều khiển:

a)

Quan hệ với một dữ liệu và điều khiển khác

b)

Biến đổi khi mỗi lần dịch chuyển qua hệ thống

c)

Sẽ được thực thi trong thiết kế cuối cùng

d)

Không có mục nào

39.

Cấu trúc thông tin biểu diển tổ chức nội của

a)

Những cấu trúc dữ liệu dùng để biểu diễn loại dữ liệu

b)

Mô hình bố trí nhân viên dự án

c)

Mô hình truyền thông dự án

d)

Những dữ liệu khác nhau và những mục điều khiển

40.

Tạo nguyên mẫu tiến hóa thường thích được dùng hơn tạo nguyên mẫu bỏ đi bởi vì

a)

Cho phép tái sử dụng nguyên mẫu đầu

b)

Không đòi hỏi làm việc nhiều với khách hàng

c)

Dễ dành thực hiện nhanh

d)

Nhiều tin cậy hơn

41.



(a)  

42.



(a)  

43.



(a)  

44.



(a)  

45.

Đặc điểm của mô hình xoắn ốc?

a)

Nhanh chóng xác định được yêu cầu

b)

Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự

c)

Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa

d)

Sử dụng bộ case trong quá trình phát triển

46.



(a)  

47.



(a)  

48.



(a)  

49.



(a)  

50.



(a)  

51.



(a)  

52.



(a)  

53.



(a)  

54.



(a)  

55.



(a)  

56.



(a)  

57.



(a)  

58.



(a)  

59.



(a)  

60.



(a)  

61.



(a)  

62.



(a)  

63.



(a)  

64.



(a)  

65.



(a)  

66.

Các bước trong giai đoạn "phát triển" của tiến trình phần mềm?

a)

A. Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm

b)

Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm, bảo trì

c)

Phân tích hệ thống, lập kế hoạch dự án, phân tích yêu cầu

d)

Phân tích yêu cầu, thiết kế phần mềm, mã hóa, cài đặt

67.

Chỉ ra những giai đoạn trong tiến trình phần mềm?

a)

Thiết kế, lập trình, vận hành

b)

Xác định, phát triển, bảo trì

c)

Phân tích, thiết kế, lập trình, bảo trì

d)

Đặc tả yêu cầu, thiết kế, lập trình

68.

Mô hình phát triển ứng dụng nhanh:

a)

Một cách gọi khác của mô hình phát triển dựa vào thành phần

b)

Một cách hữu dụng khi khách hàng không xác định yêu cầu rõ ràng

c)

Sự ráp nổi tốc độ cao của mô hình tuần tự tuyến tính

d)

Tất cả mục trên

69.

Loại khả thi nào không được xem xét trong phân tích khả thi:

a)

Khả thi về kinh tế

b)

Khả thi về thực hiện

c)

Khả thi về kỹ

thuật

d)

Khả thi về chất lượng

70.

Xem xét khả năng tài chính của tổ chức có cho phép thực hiện dự án, kỹ thuật hiện tại có đủ đảm bảo thực hiện giải pháp công nghệ dự định áp dụng ... là nội dung của giai đoạn nào trong pha phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm

a)

Đặc tả yêu cầu

b)

Phân tích yêu cầu

c)

Xác định yêu cầu

d)

Nghiên cứu khả thi

71.



(a)  

72.



(a)  

73.

Mô hình phát triển phần mềm dựa trên mẫu thử (prototype) là

a)

Một phương pháp thích hợp được sử dụng khi các yêu cầu đã được xác định rõ ràng

b)

Phương pháp tốt nhất được sử dụng trong các dự án có nhiều thành viên

c)

Một phương pháp hữu ích khi khách hàng không thể xác định yêu cầu một cách rõ ràng

d)

Một mô hình rất rủi ro, khó đưa ra được một sản phẩm tốt

74.

Mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc:

a)

Kết thúc với việc xuất xưởng sản phẩm phần mềm

b)

Nhiều hỗn độn hơn với mô hình gia tăng

c)

Bao gồm việc đánh giá những rủi ro phần mềm trong mỗi vòng lặp

d)

Tất cả điều trên

75.

Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa:

a)

Bản chất lặp

b)

Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm

c)

Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi

d)

Tất cả các mục

76.



(a)  

77.



(a)  

78.

Mô hình phát triển dựa vào thành phần:

a)

Chỉ phù hợp cho thiết kế phần cứng máy tính

b)

Không thể hỗ trợ phát triển những thành phần sử dụng lại

c)

Dựa vào những kỹ thuật hỗ trợ đối tượng

d)

Không định chi phí hiệu quả bằng những độ đo phần mềm có thể định lượng

79.

Để xây dựng mô hình hệ thống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong những nhân tố hạn chế sau:

a)

Những giả định và những ràng buộc

b)

Ngân sách và phí

tổn

c)

Những đối tượng và những hoạt động

d)

Lịch biểu và các mốc sự kiện

80.

Đặc điểm của mô hình thác nước (water fall):

a)

Nhanh chóng xác định được yêu cầu

b)

Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự

c)

Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa

d)

Sử dụng bộ công cụ CASE trong quá trình phát triển

81.

Sơ đồ luồng dữ liệu:

a)

Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu

b)

Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện

d)

Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài

82.

Biểu đồ quan hệ thực thể:

a)

Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu

b)

Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện

d)

Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài

83.

Biểu đồ dịch chuyển trạng thái:

a)

Đưa ra hình ảnh về các đối tượng dữ liệu

b)

Đưa ra hình ảnh chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

Chỉ ra hình ảnh dữ liệu được biến đổi như thế nào bởi hệ thống

d)

Chỉ ra những tương tác của hệ thống đối với sự kiện bên ngoài

84.

Phân tích văn phạm của bản tường thuật xử lý là bước đầu tiên tốt nhất để tạo ra:

a)

Tự điển dữ liệu

b)

Biểu đồ dòng dữ liệu

c)

Biểu đồ quan hệ thực thể

d)

Biểu đồ dịch chuyển trạng thái

85.

Biểu đồ dòng điều khiển:

a)

Cần thiết để mô hình những hệ thống hướng sự kiện

b)

Được đòi hỏi cho tất cả hệ thống

c)

Được dùng trong biểu đồ dòng dữ liệu

d)

Hữu dụng trong mô hình hóa giao diện người dùng

86.

Từ điển dữ liệu chứa những mô tả của mỗi

a)

Mục cấu hình phần mềm

b)

Đối tượng dữ liệu phần mềm

c)

Biểu đồ phần mềm

d)

Hệ thống ký hiệu phần mềm

87.

Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa

a)

Bản chất lặp

b)

Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm

c)

Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi

d)

Tất cả các mục

88.



(a)  

89.



(a)  

90.



(a)  

91.



(a)  

92.



(a)  

93.



(a)  

94.



(a)  

95.



(a)  

96.



(a)  

97.



(a)  

98.



(a)  

99.



(a)  

100.

Phát biểu nào là hợp lý nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tính:

a)

Một mô hình cũ phổ biến mà bây giờ hiếm khi dùng nữa

b)

Hướng tốt nhất để dùng cho những dự án với những nhóm phát triển lớn

c)

Một hướng hợp lý khi những yêu cầu được xác định rõ

d)

Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một chương trình thực thi

101.

Mẫu mô hình hệ thống chứa các thành phần ?

a)

Input

b)

Ouput

c)

Giao diện người dùng

d)

Tất cả mục trên

102.

Mục nào không là một mục đích cho việc xây dựng một mô hình phân tích:

a)

Xác định một tập những yêu cầu phần mềm

b)

Mô tả yêu cầu khách hàng

c)

Phát triển một giải pháp tóm tắt cho vấn đề

d)

Thiết lập một nền tảng cho thiết kế phần mềm

103.

Thủ tục phần mềm tập trung vào

a)

Cấp bậc điều khiển trong một cảm nhận trừu tượng hơn

b)

Xử lý chi tiết của mỗi module riêng biệt

c)

Xử lý chi tiết của mỗi tập module

d)

Quan hệ giữa điều khiển và thủ tục

104.

Các đăc tính của mô hình tiến hóa

a)

Thường dùng prototype

b)

Bản chất lặp

c)

Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm

d)

Tất cả các mục

105.

Sơ đồ nào sau đây không cần thiết trong phân tích yêu cầu?

a)

Use Case

b)

Entity Relationship Diagram.

c)

State Transition Diagram.

d)

Activity Diagram.

106.

Nguyên nhân của việc sinh lỗi do thiết kế mức thành phần trước khi thiết kế dữ liệu là

a)

Thiết kế thành phần thì phụ thuộc vào ngôn ngữ còn thiết kế dữ liệu thì không

b)

Thiết kế dữ liệu thì dễ thực hiện hơn

c)

Thiết kế dữ liệu thì khó thực hiện

d)

Cấu trúc dữ liệu thường ảnh hưởng tới cách thức mà thíết kế thành phần phải theo

107.

Trong lược đồ use case sau, phát biểu nào là sai?

a)

“Kiểm tra ngân quỹ chiến dịch” là use case cơ bản

b)

“Kiểm tra ngân quỹ chiến dịch” là use case mở rông được khởi động từ use ̣ case "In tóm tắt chiến dịch"

c)

“In tóm tắt chiến dịch” là use case cơ bản

d)

Tất cả đều sai

108.

Mục nào không là một phần của kiến trúc phần mềm?

a)

Chi tiết giải thuật

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Thiết kế dữ liệu

d)

Cấu trúc chương trình

109.

Kỹ thuật thu thập yêu cầu cầu nào cần đến sự nhất trí của số đông?

a)

Prototype

b)

Facilitated Workshops

c)

Observation

d)

Questionnaires & Surveys

110.

Xét đường độc lập cơ bản, nếu có 7 node phân nhánh thì ta có số đường thực thi cơ bản độc lập là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

111.

Mục nào không dùng cho đặc tả yêu cầu:

a)

Đặc tả cú pháp

b)

Đặc tả đối tượng

c)

Đặc tả chức năng

d)

Đặc tả kỹ thuật

112.



(a)  

113.

Mục nào không phải là một loại kiến trúc (style): kiến trúc

a)

Luồng dữ liệu

b)

Kiến trúc ngữ cảnh

c)

Gọi trả về

d)

Tầng

114.

Tính chất nào không cần thiết cho phân tích dữ liệu ?

a)

Cấu trúc dữ liệu.

b)

Đầy đủ

c)

Bảo mật

d)

Độ lớn

115.



(a)  

116.

Tính chất cần có của dữ liệu trong phân tích yêu cầu

a)

Có định hướng thời gian.

b)

Có giá trị pháp lý.

c)

Tính mô tả trừu tượng

d)

Có thể mô tả bằng toán học

117.

Hãy chỉ ra phát biểu đúng nhất về tài liệu đặc tả yêu cầu?

a)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó xác định hệ cần phải làm như thế nào

b)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó là tài liệu phục vụ cho thiết kế và mã hóa

c)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là tài liệu mô tả các yêu cầu chức năng, phi chức năng và miền ứng dụng của hệ thống

d)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó xác định hệ cần phải làm gì

118.

Nhiệm vụ của phân tích và nắm bắt yêu cầu?

a)

Mô tả trừu tượng về các dịch vụ mà hệ cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ cần tuân thủ khi

vận hành.

b)

Mô tả chính xác hơn về các chức năng của hệ cùng các ràng buộc mà hệ phải tuân theo khi vận

hành

c)

Phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm. Nó trinh bày những gì mà hệ phần mềm phải

làm

d)

Thiết lập các dịch vụ mà hệ phải cung cấp và các ràng buộc mả hệ phải tuân theo khi hoạt động

119.

Về nguyên tắc, các yêu cầu trong xác định yêu cầu phải đảm bảo những yêu tố nào?

a)

Chính xác, hiện thực

b)

Đầy đủ, nhất quán

c)

Đầy đủ, hiện thực

d)

Chính xác, nhất quán

120.

Trong xác định yêu cầu, các yêu cầu được chia thành hai loại nào?

a)

Yêu cầu chức năng, yêu cầu quá trình

b)

Yêu cầu chức năng, yêu cầu phi chức năng

c)

Yêu cầu phi chức năng, yêu cầu sản phẩm

d)

Yêu cầu sản phẩm, yêu cầu quá trình

121.

Trong lập trình hướng hiệu quả, để tăng hiệu quả vào/ra có thể áp dụng hướng dẫn nào sau đây?

a)

Mọi việc vào/ra không nên qua bộ đệm

b)

Không xếp khối vào/ra với thiết bị bộ nhớ phụ

c)

Số các yêu cầu vào/ra nên giữ ở mức tối thiểu

d)

Với bộ nhớ phụ dùng phương pháp truy nhập nhanh nhất

122.

Mục nào không dùng cho đặc tả yêu cầu

a)

Đặc tả thao tác

b)

Đặc tả mô hình

c)

Đặc tả bằng sơ đồ.

d)

Đặc tả thuật toán.

123.

Loại hình đặc tả nào không có?

a)

Đặc tả hình thức

b)

Đặc tả phi hình thức.

c)

Đặc tả toán học

d)

Đặc tả hỗn hợp

124.

Xác nhận yêu cầu (Requirements Validation) được tiến hành bởi

a)

Phân tích viên và lập trình viên

b)

Phân tích viên và khách hàng.

c)

Phân tích viên và các bên có liên quan.

d)

Phân tích viên và người dùng.

125.

Khi xác nhận yêu cầu, cần phải làm sáng tỏ các từ nào sau đây:

a)

“một số”, “đôi khi”, “thường”, “thông thường”, “bình thường”, “phần lớn”, “đa số”.

b)

Danh từ là số nhiều hay số ít.

c)

Tính từ chỉ trạng thái.

d)

Động từ ở hình thức chủ động hay bị động.

126.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói đến quá trình thu thập yêu cầu:

a)

Yêu cầu rất khó phát hiện

b)

Yêu cầu rất dễ bị thay đổi.

c)

Yêu cầu phải luôn thống nhất.

d)

Yêu cầu luôn được biết một cách chính xác

127.

Có bao nhiêu giai đoạn trong phân tích yêu cầu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

128.

Có bao nhiêu nguyên lý đặc tả yêu cầu?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

129.

Mô hình phát triển phần mềm lặp lại tăng thêm

a)

Một hướng hợp lý khi yêu cầu được xác định rõ

b)

Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một sản phẩm thực thi lõi

c)

Một hướng tốt nhất dùng cho những dự án có những nhóm phát triển lớn

d)

Một mô hình cách mạng không nhưng không được dùng cho sản phẩm thương mại

130.

Đặc tả hệ thống mô tả

a)

Chức năng và hành vi của hệ thống dựa vào máy tính

b)

Việc thi hành của mỗi thành phần hệ thống được chỉ

c)

Chi tiết giải thuật và cấu trúc hệ thống

d)

Thời gian đòi hỏi cho việc giả lập hệ thống

131.

Cách tốt nhất để đưa tới việc xem xét việc đánh giá yêu cầu là

a)

Kiểm tra lỗi mô hình hệ thống

b)

Nhờ khách hàng kiểm tra yêu cầu

c)

Gởi họ tới đội thiết kế và xem họ có sự quan tâm nào không

d)

Dùng danh sách các câu hỏi kiểm tra để kiểm tra mỗi yêu cầu

132.

Sử dụng bảng lần vết giúp

a)

Debug chương trình dựa theo việc phát hiện lỗi thời gian thực

b)

Xác định việc biểu diễn những sự thi hành giải thuật

c)

Xác định, điều khiển và theo vết những thay đổi yêu cầu

d)

Không có mục nào

133.

Tác vụ nào không được biểu diễn như là một phần của phân tích yêu cầu phần mềm

a)

Định giá và tổng hợp

b)

Mô hình hóa và thừa nhận vấn đề

c)

Lập kế hoạch và lịch biểu

d)

Đặc tả và xem xét

134.

Đích của kỹ thuật đặc tả ứng dụng thuận tiện (FAST - facilitated application specification techniques) là nhờ người phát triển và khách hàng

a)

Xây dựng một nguyên mẫu nhanh chóng

b)

Học công việc lẫn nhau

c)

Làm việc với nhau để phát triển một tập những yêu cầu ban đầu

d)

Làm việc với nhau để phát triển những đặc tả phần mềm kỹ thuật

135.

Ai là người không thích hợp để tham dự vào nhóm FAST (facilitated application specification techniques)

a)

Kỹ sư phần cứng và phần mềm

b)

Đại diện nhà sản xuất

c)

Đại diện thị trường

d)

Nhân viên tài chánh cao cấp

136.

Những yêu cầu nào được quan tâm suốt QFD

a)

exciting requirements

b)

expected requirement

c)

normal requirements

d)

technology requirements

137.

Phân tích giá trị được dẫn ra như là một phần của QFD (quality function deployment) nhằm xác định

a)

Chi phí của hoạt động đảm bảo chất lượng của dự án

b)

Chi phí quan hệ của những yêu cầu qua việc triển khai chức năng, tác vụ và thông tin

c)

Độ ưu tiên quan hệ của những yêu cầu qua việc triển khai chức năng, tác vụ và thông tin

d)

Kích thước của bản ý kiến khách hàng

138.

Loại mô hình nào được tạo ra trong phân tích yêu cầu phần mềm

a)

Chức năng và hành vi

b)

Giải thuật và cấu trúc dữ liệu

c)

Kiến trúc và cấu trúc

d)

Tính tin cậy và tính sử dụng

139.

Nhằm xác định những mẫu kiến trúc hay kết hợp những mẫu phù hợp nhất cho hệ thống đề nghị, kỹ thuật yêu cầu dùng để khám phá

a)

Giải thuật phức tạp

b)

Đặc trưng và ràng buộc

c)

Điều khiển và dữ liệu

d)

Những mẫu thiết kế

140.

Trong ngữ cảnh của phân tích yêu cầu, hai loại phân tách vấn đề là

a)

bottom-up và top-down

b)

horizontal and vertical

c)

subordinate và superordinate

d)

Không có mục nào

141.

Khung nhìn (view) nào được quan tâm đầu tiên trong phân tich yêu cầu phần mềm

a)

actor view

b)

data view

c)

essential view

d)

implementation view

142.

Những mục nào không là nguyên tắc cho việc biểu diễn yêu cầu

a)

Biểu đồ phải thu hẹp về số và toàn vẹn trong sử dụng

b)

Hình thức và nội dung biểu diễn thích hợp với nội dung

c)

Những biểu diễn phải có thể xem xét lại

d)

Dùng không hơn 7 màu dương và 2 màu âm trong biểu đồ

143.

Chọn lựa nào sau đây mô tả một yêu cầu phi chức năng?

a)

Hệ thống phải có khả năng lưu trữ ban đầu là 500MB dữ liệu, mỗi năm tăng lên 100MB

b)

Hệ thống phải phát sinh ra một báo cáo về tất cả các chiến dịch quảng cáo cho một khách hàng cụ thể

c)

Hệ thống phải cho phép những người sử dụng nhập vào chi tiết các khách hàng

d)

Tất cả các Câu đều đúng

144.

Kết quả của giai đoạn thu thập yêu cầu là:

a)

Bảng ước tính chi phí dự án

b)

Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm.

c)

Lược đồ ngữ cảnh

d)

Lược đồ Use case và các được đồ khác.

145.

Ví dụ nào sau đây không phải là yêu cầu phi chức năng?

a)

Phân chia ổ đĩa dữ liệu

b)

Các yêu cầu xử lý

c)

Nội dung của các báo cáo in ra theo yêu cầu của hệ thống

d)

Tất cả các mục

146.

Chọn lựa nào sau đây mô tả một yêu cầu chức năng?

a)

Hệ thống phải có khả năng trả lời tất cả các truy vấn trong 5 giây

b)

Các người sử dụng của hệ thống sẽ gây ra ít lỗi hơn 50% so với hệ thống hiện tại

c)

Hệ thống phải cho phép những người sử dụng nhập vào các chi tiết của các chiến dịch quảng cáo

d)

Hàng tháng, báo cáo phải nộp lên giám đốc trước ngày 5 của tháng sau đó

147.

Kết quả cuối cùng của giai đoạn xác định và phân tích yêu cầu là

a)

Tài liệu SRS

b)

Sơ đồ DFD.

c)

Sơ đồ Use case

d)

Sơ đồ ERD

148.

Yêu cầu nào sau đây không phải là yêu cầu chức năng

a)

Bảo mật

b)

Các chi tiết về dữ liệu mà được tổ chức trong hệ thống

c)

Những mô tả về qui trình mà hệ thống được yêu cầu xử lý

d)

Các báo cáo kết xuất

149.

Yêu cầu có thể chia ra thành các lọai nào sau đây?

a)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu hệ thống.

b)

Chức năng, phi chức năng

c)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu miền ứng dụng.

d)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu nghiệp vụ

150.

2 hình thức dùng mô tả yêu cầu là:

a)

Yêu cầu người dùng và yêu cầu hệ thống

b)

Yêu cầu chức năng và yêu cầu phi chức năng.

c)

Yêu cầu chủ động và yêu cầu thụ động.

d)

Yêu cầu cụ thể và yêu cầu trừu tượng.

151.

Phân tích yêu cầu bao gồm 3 hoạt động theo đúng thứ tự ?

a)

Làm tài liệu yêu cầu, làm rõ yêu cầu, xem xét yêu cầu.

b)

Làm rõ yêu cầu, xem xét yêu cầu, làm tài liệu yêu cầu.

c)

Xem xét yêu cầu, làm tài liệu yêu cầu, làm rõ yêu cầu

d)

Làm rõ yêu cầu, làm tài liệu yêu cầu, xem xét yêu cầu.

152.

Làm rõ yêu cầu (Eliciting requirements) là

a)

Giao tiếp với khách hàng và người sử dụng để xác định các yêu cầu của họ.

b)

Các yêu cầu được ghi nhận lại theo nhiều hình thức.

c)

Các yêu cầu được tổng hợp lại theo nhiều hình thức.

d)

Xem các yêu cầu có ở tình trạng không rõ ràng?

153.

Ưu điểm đặc tả hình thức

a)

Chi phí đặc tả thấp

b)

Dễ sử dụng, mềm dẻo

c)

Tăng tính chính xác

d)

Dễ đọc, dễ hiểu

154.

"Các đặc tả cho mỗi hệ con về các dịch vụ mà nó cung cấp cũng như các ràng buộc chúng phải tuân thủ." Đây là hoạt động gì trong thiết kế phần mềm?

a)

Đặc tả trừu tượng

b)

Thiết kế thành phần

c)

Thiết kế kiến trúc

d)

Thiết kế hệ con

155.

Nhược điểm đặc tả phi hình thức?

a)

Thiếu tính chính xác

b)

Khó đọc, khó sử dụng

c)

Ít được dùng để đặc tả

d)

Chi phí đặc tả cao

156.

Yêu cầu thường được mô tả ở những mức nào?

a)

Phân tích yêu cầu, xác định yêu cầu

b)

Yêu cầu chức năng, yêu cầu phi chức năng

c)

Xác định yêu cầu, đặc tả yêu cầu

d)

Xác định yêu cầu, phân tích yêu cầu

157.

Mức "đặc tả yêu cầu" là gì?

a)

Mô tả trừu tượng mức cao của yêu cầu

b)

Mô tả yêu cầu chức năng của phần mềm

c)

Mô tả yêu cầu phi chức năng của phần mềm

d)

Mô tả mức chi tiết về yêu cầu

158.

Tài liệu nào trong pha "phân tích và đặc tả yêu cầu" có thể được dùng làm cơ sở cho việc ký kết hợp đồng giữa người phát triển và khách hàng?

a)

Phân tích yêu cầu

b)

Mô hình hệ thống

c)

Tài liệu yêu cầu

d)

 Đặc tả yêu cầu

159.

Chỉ ra các phương pháp đặc tả yêu cầu?

a)

Đặc tả phi hình thức và đặc tả hình thức

b)

Đặc tả chức năng và đặc tả phi chức năng

c)

Đặc tả yêu cầu và đặc tả sản phẩm

d)

Đặc tả yêu cầu và đặc tả phi chức năng

160.

Thứ tự các hoạt động trong tiến trình hình thành yêu cầu?

a)

Xác định yêu cầu, nghiên cứu khả thi, đặc tả yêu cầu, phân tích yêu cầu

b)

Xác định yêu cầu, phân tích yêu cầu, đặc tả yêu cầu, nghiên cứu khả thi

c)

Nghiên cứu khả thi, phân tích yêu cầu, đặc tả yêu cầu, xác định yêu cầu

d)

Nghiên cứu khả thi, xác định yêu cầu, phân tích yêu cầu, đặc tả yêu cầu

161.

Mục nào sau đây không bao gồm trong tài liệu SRS?

a)

Yêu cầu chức năng

b)

Yêu cầu phi chức năng

c)

Mục tiêu thực hiện

d)

Hướng dẫn sử dụng

162.

Yêu cầu nào là yêu cầu chức năng?

a)

Cảnh báo người dùng khi dung lượng trống trên đĩa còn 20%

b)

Thực hiện thao tác thêm, xem, xóa, sửa dữ liệu nghiệp vụ.

c)

Cảnh báo ngày hệ thống bị sai.

d)

Yêu cầu chỉnh lại ngày giờ hệ thống mỗi khi làm việc

163.

Những gì làm cho khó đưa ra những yêu cầu

a)

Hiểu rõ những yêu cầu người dùng

b)

Sự thay đổi

c)

Phạm vi, giới hạn

d)

Tất cả các mục

164.

SRS là viết tắt của:

a)

Software Requirement Specification.

b)

System Requirement Specification.

c)

Studying Requirement Specification.

d)

Solve Requirement Specification.

165.

Thế nào là đặc tả hình thức

a)

Cách đặc tả dùng kí hiệu đồ họa

b)

Cách đặc tả dựa vào toán học

c)

Cách đặc tả dùng kí hiệu đồ họa

d)

Cách đặc tả dùng văn bản và sơ đồ

166.

Mục nào liên quan tới phân tích người dùng:

a)

Mô hình hệ thống của người dùng

b)

Trong tình huống đặc trưng thì người dùng thực hiện công việc gì?

c)

Những feedback từ việc đánh giá của người dùng

d)

Nếu người dùng xảy ra lỗi thì hậu quả như thế nào?

167.

Loại hình đặc tả nào được dùng phổ biến trong tài liệu SRS?

a)

Đặc tả cấu trúc dữ liệu.

b)

Đặc tả chức năng.

c)

Đặc tả bằng sơ đồ

d)

Đặc tả đối tượng

168.

Mức độ một module kết nối với các module khác chỉ tới

a)

Tính liên kết (coupling)

b)

Tính kết dính (cohesion)

c)

Chỉ đến chi phí tích hợp

d)

Chỉ đến chi phí phát triển

169.

Độ lớn (Volume) trong phân tích yêu cầu là:

a)

Là số lượng máy tính chạy phần mềm.

b)

Là số lượng dữ liệu phát sinh trong một chu kỳ nào đó.

c)

Là số lượng các nghiệp vụ hệ thống phải tiến hành trong một chu kỳ nào đó.

d)

Là số lượng người làm việc với phần mềm.

170.

Nhược điểm đặc tả hình thức?

a)

Khó kiểm tra tính yêu cầu

b)

Thiếu tính chính xác

c)

Khó đọc khó sử dụng

d)

Chi phí đặc tả thấp

171.

Khái niệm xác định yêu cầu?

a)

Mô tả chi tiết về các dịch vụ mà hệ cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ cần tuân thủ

khi vận hành

b)

Thiết lập các dịch vụ mà hệ phải cung cấp và các ràng buộc mà hệ phải tuân theo khi hoạt động

c)

Mô tả trừu tượng về các dịch vụ mà hệ cần cung cấp và các rảng buộc mà hệ cần tuân

thủ khi vận hành.

d)

Phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm. Nó trình bày những gì mà hệ phần mềm phải làm

172.

Kỹ thuật thu thập yêu cầu nào cần đến chuyên gia?

a)

Interview.

b)

Observation.

c)

Expert

d)

Delphi.

173.

Thế nào là đặc tả phi hình thức

a)

Cách đặc tả bằng ngôn ngữ tự nhiên

b)

Cách đặc tả dùng kí hiệu đồ họa

c)

Cách đặc tả dựa vào toán học

d)

Cách đặc tả dùng văn bản và sơ đồ

174.

Ưu điểm của đặc tả phi hình thức?

a)

Dễ đọc, dễ sử dụng

b)

Tăng tính chính xác

c)

Chi phí đặc tả cao

d)

Dễ kiểm tra yêu cầu

175.

Có bao nhiêu đặc trưng khi xem xét phân tích yêu cầu khả thi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

176.

Trong thiết kế kiến trúc, thế nào là mô hình lớp?

a)

Mọi dữ liệu được lưu trữ tại một cơ sở dữ liệu trung tâm được truy cập bởi các lớp

b)

Mô hình mà để vận hành, hệ thống phải được điều khiển làm việc đồng bộ và đúng

c)

Tổ chức hệ thống thành một tập hợp các lớp cung cấp tập hợp các dịch vụ

d)

Mô hình hệ thống phân tán, biểu diễn phân tán dữ liệu và xử lý trên nhiều máy tính

177.

Vai trò của thiết kế phần mềm?

a)

Pha duy nhất quyết định chất lượng phần mềm

b)

Công cụ giao tiếp giữa nhà phát triển và khách hàng

c)

Cung cấp đẩy đủ thông tin cho việc bảo trì sau này

d)

Pha đầu tiên của quá trình phát triển phần mềm

178.

Trong chất lượng thiết kế phần mềm, kết dính thời điểm là gì?

a)

Trong một mô đun, ra của phần tử này là đầu vào của phần tử khác

b)

Các phần tử trong mô đun được ghép lại trong một dãy điều khiển

c)

Các công việc không liên quan với nhau, song lại bị bó vào một mô đun

d)

Tất cả các thành phần cùng hoạt hóa một lúc được bó lại với nhau

179.

"Thiết kế chi tiết và đặc tả các cấu trúc dữ liệu được dùng trong việc thực hiện hệ thống." Đây là hoạt động gì trong thiết kế phần mềm?

a)

Đặc tả cấu trúc dữ liệu

b)

Thiết kế thuật toán

c)

Đặc tả thuật toán

d)

Thiết kế cấu trúc dữ liệu

180.



(a)  

181.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thiết kế

a)

Thiết kế không là code, code không là thiết kế

b)

Thiết kế phải được đánh giá chất lượng khi nó đang được tạo không phải khi nó có vấn đề

c)

Mô hình thiết kế cung cấp chi tiết về kiến trúc (architecture), Giao diện (interfaces) và thành phần (component) cần thiết để cài đặt phần mềm

d)

Thiết kế phải chỉ ra được hê thống thực thi như thế nào, các yêu cầu ̣ được hiên thực hóa ra sao

182.

Mô hình thiết kế không quan tâm tới

a)

Kiến trúc

b)

Dữ liệu

c)

Giao diện

d)

Phạm vi dự án

183.

Sự quan trọng của thiết kế phần mềm có thể được tóm tắt bằng từ đơn

a)

Accuracy

b)

Complexity

c)

Efficiency

d)

Quality

184.

Một đặc trưng của thiết kế tốt là

a)

Cho thấy sự liên kết mạnh giữa các module

b)

Thực hiện tất cả yêu cầu trong phân tích

c)

Bao gồm những test case cho tất cả thành phần

d)

Kết hợp mã nguồn nhằm mục đích mô tả

185.

Mô tả nào sau đây có mức trừu tượng cao nhất:

a)

Kiến trúc hệ thống

b)

Chi tiết các thành phần

c)

Các bảng dữ liệu và ràng buộc

d)

Mô tả một chức năng phần mềm

186.

Mục nào không là đặc trưng chung trong các phương pháp thiết kế

a)

Quản lý cấu hình

b)

Ký hiệu thành phần chức năng

c)

Nguyên tắc đánh giá chất lượng

d)

Heuristic tinh chế

187.

Loại trừu tượng nào được dùng trong thiết kế phần mềm

a)

Điều khiển

b)

Dữ liệu

c)

Thủ tục

d)

Tất cả mục trên

188.

Loại mô hình nào không được có trong kiến trúc phần mềm

a)

Dữ liệu

b)

Động

c)

Xử lý

d)

Cấu trúc

189.

Cấp bậc điều khiển thể hiện

a)

Thứ tự quyết định

b)

Việc tổ chức của các module

c)

Sự lặp lại của những hoạt động

d)

Sự tuần tự của các tiến trình

190.

Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng của một thiết kế kiến trúc phải dựa vào

a)

Tính truy cập và tính tin cậy của hệ thống

b)

Dữ liệu và điều khiển của hệ thống

c)

Tính chức năng của hệ thống

d)

Những chi tiết thực thi của hệ thống

191.

Trong phương pháp phân tích kiến trúc, mô tả mẫu kiến trúc thường dùng khung nhìn

a)

Dòng dữ liệu

b)

Module

c)

Tiến trình

d)

Tất cả mục trên

192.

Khi một luồng tổng thể trong một đoạn của biểu đồ luồng dữ liệu có tính trình tự cao và theo sau những những đường thẳng sẽ thể hiện

a)

Liên kết thấp

b)

Module hóa tốt

c)

Luồng giao dịch (transaction)

d)

Luồng biến đổi (transform)

193.

Khi luồng thông tin trong một đoạn của sơ đồ luồng dữ liệu thể hiện bằng một mục đơn mà bẩy một luồng dữ liệu khác theo một trong nhiều đường sẽ thể hiện

a)

Liên kết thấp

b)

Module hóa tốt

c)

Luồng giao dịch (transaction)

d)

Luồng biến đổi (transform)

194.

Một bổ sung cần thiết nhằm biến đổi hay ánh xạ giao dịch để tạo một thiết kế kiến trúc đầy đủ là

a)

Sơ đồ quan hệ - thực thể

b)

Từ điển dữ liệu

c)

Mô tả việc xử lý cho mỗi module

d)

Những Test-case cho mỗi module

195.

Những nguyên lý thiết kế giao diện nào không cho phép người dùng còn điều khiển tương tác với máy tính

a)

Cho phép được gián đoạn

b)

Cho phép tương tác có thể undo

c)

Che dấu những bản chất kỹ thuật với những người dùng thường

d)

Chỉ cung cấp một cách thức xác định cứng khi hoàn thành tác vụ

196.

Tài liệu nào sau đây sẽ được tạo ra trong pha thiết kế hệ thống?

a)

Kế hoạch kiểm thử

b)

mã lệnh

c)

Thiết kế chi tiết

d)

Lập kế hoạch

197.

Trong chất lượng thiết kế phần mềm, độ đo "sự ghép nối" là gì?

a)

Độ ghép nối lại với nhau giữa các phần trong mô đun đó

b)

Các thành phần cùng thực hiện chức năng tương tự đặt vào một mô đun

c)

Độ ghép nối với nhau giữa các đơn vị hay mô đun của hệ thống

d)

Các phần tử trong mô đun được ghép lại trong một dãy điều khiển

198.

Đặc điểm của giao diện đồ họa?

a)

Có nhiều cửa sổ, có thể tương tác song song

b)

Có nhiều cửa sổ, nhập lệnh/dữ liệu từ bàn phím

c)

Giao diện đơn giản, thao tác thực hiện tuần tự

d)

Giao diện đơn giản, có thể tương tác song song

199.

Trong thiết kế phần mềm, thiết kế thành phần là gì?

a)

Các giao diện của hệ con với các hệ con khác được thiết kế và ghi thành tài liệu

b)

Xác định hệ tổng thể phần mềm bao gồm các hệ con và các quan hệ giữa chúng và ghi thành tài

liệu

c)

Các dịch vụ mà một hệ con cung cấp được phân chia cho các thành phần hợp thành của hệ được thiết kế

d)

Các đặc tả cho mỗi hệ con về các dịch vụ mà nó cung cấp cũng như các ràng buộc chúng phải

tuân thủ

200.

Những nguyên lý thiết kế giao diện cho phép người dùng ít phải nhớ

a)

Xác định những shortcut trực quan

b)

Biểu lộ thông tin theo cách diễn tiến

c)

Thiết lập những trường hợp mặc định có ý nghĩa

d)

Tất cả những mục trên

201.

Sự toàn vẹn (consistency) giao diện ngầm định

a)

Những kỹ thuật input giữ tương tự suốt ứng dụng

b)

Mỗi ứng dụng phải có look and feel riêng biệt

c)

Cách thức điều hướng (navigational) nhạy với ngữ cảnh

d)

Câu a và b

202.

Mô hình nào đưa ra hình ảnh tiền sử (profile) người dùng cuối của hệ thống dựa vào máy tính

a)

Mô hình thiết kế

b)

Mô hình người dùng

c)

Mô hình của người dùng

d)

Mô hình nhận thức hệ thống

203.

Mô hình nào đưa ra hình ảnh hệ thống trong đầu của người dùng cuối

a)

Mô hình thiết kế

b)

Mô hình người dùng

c)

Hình ảnh hệ thống

d)

Mô hình nhận thức hệ thống

204.

Mô hình nào đưa ra hình ảnh look and feel cho giao diện người dùng cùng những thông tin hỗ trợ

a)

Mô hình thiết kế

b)

Mô hình người dùng

c)

Mô hình hình ảnh hệ thống

d)

Mô hình nhận thức hệ thống

205.

Những hoạt động khung nào thường không kết hợp với những quá trình thiết kế giao diện người dùng

a)

Ước lượng giá

b)

Xây dựng giao diện

c)

Định trị giao diện

d)

Phân tích người dùng và tác vụ

206.

Hướng tiếp cận nào để những phân tích tác vụ của người dùng trong thiết kế giao diện người dùng

a)

Người dùng cho biết những ưa thích qua bản câu hỏi

b)

Dựa vào ý kiến của những lập trình viên có kinh nghiệm

c)

Nghiên cứu những hệ thống tự động liên quan

d)

Quan sát thao tác người dùng

207.

Những vấn đề thiết kế chung nổi trội lên trong hầu hết giao diện người dùng

a)

Kết nối tiền sử người dùng (profile) và shortcut chức năng

b)

Xử lý lỗi và thời gian đáp ứng của hệ thống

c)

Quyết định hiển thị hình ảnh và thiết kế icon

d)

Không có mục nào

208.

Những hệ thống phát triển giao diện người dùng đặc trưng cung cấp những kỹ thuật cho việc xây dựng những nguyên mẫu giao diện bao gồm

a)

Tạo code

b)

Những tool vẽ

c)

Định trị input

d)

Tất cả mục trên

209.

Những bản câu hỏi có ý nghĩa nhất đối với những người thiết kế giao diện khi được hoàn tất bởi

a)

Khách hàng

b)

Những lập trình viên có kinh nghiệm

c)

Người dùng sản phẩm

d)

Người quản lý dự án

210.

Nhiều đo lường hữu dụng có thể thu thập khi quan sát những người dùng tương tác với hệ thống máy tính gồm

a)

Thời gian cho ứng dụng

b)

Số khiếm khuyết (defect) phần mềm

c)

Tính tin cậy của phần mềm

d)

Thời gian đọc tài liệu trợ giúp

211.

Một bảng quyết định được dùng

a)

Để tư liệu tất cả những trạng thái phụ thuộc

b)

Để hướng dẫn phát triển kế hoạch quản lý dự án

c)

Chỉ khi xây dựng hệ chuyên gia

d)

Khi một tập phức tạp những điều kiện và hoạt động xuất hiện trong thành phần

212.

Ngôn ngữ thiết kế chương trình (PDL) thường là một

a)

Sự kết hợp giữa cấu trúc lập trình và văn bản tường thuật

b)

Ngôn ngữ lập trình truyền thống theo luật riêng của nó

c)

Ngôn ngữ phát triển phần mềm có thể đọc bởi máy

d)

Một cách hữu dụng để biểu diễn kiến trúc phần mềm

213.

Những độ đo phức tạp vòng (cyclomatic complexity metric) cung cấp cho người thiết kế thống tin về số

a)

Chu kỳ trong chương trình

b)

Số lỗi trong chương trình

c)

Những đường logic độc lập trong chương trình

d)

Những phát biểu của chương trình

214.

Xét đường độc lập cơ bản, nếu có 7 node phân nhánh thì ta có số đường thực thi cơ bản độc lập là

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

215.

Vấn đề nào sau đây liên quan chính đến pha thiết kế

a)

Khả thi

b)

Dữ liệu

c)

Tất cả các mục

d)

Phạm vi dự án

216.



(a)  

217.

Use-cases là một kịch bản mà mô tả

a)

Phần mềm thực hiện như thế nào khi được dùng trong một tình huống cho trước

b)

Những công cụ CASE sẽ được dùng như thế nào để xây dựng hệ thống

c)

Kế hoạch xây dựng cho sản phẩm phần mềm

d)

Những test-case cho sản phẩm phần mềm

218.

Điều nào là đặc trưng của một thiết kế phần mềm tốt?

a)

Thể hiện kết nối mạnh mẽ giữa các mô-đun của nó.

b)

Thực hiện tất cả các yêu cầu trong mô hình phân tích.

c)

Bao gồm các trường hợp thử nghiệm cho tất cả các thành phần

d)

Cung cấp một bức tranh hoàn chỉnh của phần mềm.

219.

Câu hỏi nào có liên quan đến phân tích thiết kế?

a)

Thời gian hoàn thành dự án có đủ không?

b)

Làm thế nào chuyển thiết kế dữ liệu logic sang thiết kế dữ liệu vật lý?

c)

Các xử lý nào được tiến hành và các thông tin chi tiết liên quan?

d)

Đâu là phạm vi của hệ thống phần mềm?

220.

Sự toàn vẹn (consistency) giao diện ngầm định

a)

Những kỹ thuật input giữ tương tự suốt ứng dụng

b)

Mỗi ứng dụng phải có look and feel riêng biệt

c)

Cách thức điều hướng (navigational) nhạy với ngữ cảnh

d)

Câu a và b

221.



(a)  

222.

Trong mô hình phân tích thành phần dựa vào kịch bản (Scenario based element) được dùng cho

a)

Thiết kế kiến trúc

b)

Thiết kế thành phần

c)

Thiết kế giao diện

d)

Thiết kế dữ liệu/class

223.

Trong mô hình CMM (Software Capability Maturity Model) có mấy mức độ trưởng thành

a)

5 mức độ

b)

4 Mức độ

c)

6 mức độ

d)

3 mức độ

224.

Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng của một thiết kế kiến trúc phải dựa vào

a)

Tính truy cập và tính tin cậy của hệ thống

b)

Dữ liệu và điều khiển của hệ thống

c)

Tính chức năng của hệ thống

d)

Những chi tiết thực thi của hệ thống

225.

Trong chất lượng thiết kế phần mềm, độ đo "sự kết dính" là gì?

a)

Độ đo về tính khớp lại với nhau của các phần trong mô đun đó

b)

Độ ghép nối với nhau giữa các đơn vị hay mô đun của hệ thống

c)

Các phần tử trong mô đun được ghép lại trong một dãy điều khiển

d)

Các thành phần cùng thực hiện các chức năng tương tự đặt vào một mô đun

226.

Những bản câu hỏi có ý nghĩa nhất đối với những người thiết kế giao diện khi được hoàn tất bởi

a)

Khách hàng

b)

Những lập trình viên có kinh nghiệm

c)

Người dùng sản phẩm

d)

Người quản lý dự án

227.

Cho công thức bảo trì : M = p(K * exp(c-d)), ý nghĩa của tham số p là gì

a)

Đánh giá độ phức tạp cho việc thiếu thiết kế về cấu trúc dữ liệu

b)

Đánh giá mức độ hiểu biết về phần mềm

c)

Công việc làm

d)

Hằng số kinh nghiệm

228.

Chỉ phát biểu sai, để đạt được độ đo PUM thấp:

a)

Cải tiến quy trình

b)

Giảm lỗi giá

c)

Gia tăng số bản bán được

d)

Giảm thời gian sửa lỗi

229.

Trong độ đo hiệu quả khử lỗi DRE, số lỗi tiềm tàng là

a)

Tất cả đều sai

b)

Số lỗi do khách hàng phát hiện

c)

Toàn bộ lỗi được phát hiện sau đó

d)

Toàn bộ lỗi chưa phát hiện

230.

Theo chiến thuật kiểm nghiệm phổ biến, kiểm nghiệm tính năng tương quan với

a)

Phân tích toàn bộ hệ thống

b)

Thiết kế

c)

Phân tích yêu cầu

d)

Mã hóa

231.

Dạng kiểm thử nào sau đây không thuôc kiểm thử hộp đen:

a)

Kiểm thử điều kiên (Condition testing)

b)

Phân tích giá trị biên (boundary value analysis)

c)

Kiểm thử chuyển đổi trạng thái (State Transition Testing)

d)

Đoán lỗi (Error Guessing)

232.



(a)  

233.



(a)  

234.

Dạng kiểm thử nào sau đây không thuôc kiểm thử hộp trắng:

a)

Kiểm thử điều kiên (Condition testing)

b)

Kiểm thử dòng dữ liêu ( Data flow testing)

c)

Kiểm thử vòng lăp (Loop testing)

d)

Phân hoạch lớp tương đương (equivalent class partition)

235.

Kỹ thuât gì nên dùng cho kiểm thử đơn vị:

a)

Kỹ thuât hộp trắng

b)

Kỹ thuât hộp đen

c)

Cả hai kỹ thuât hộp đen và trắng

d)

Kỹ thuât hồi quy (regression)

236.

Hoạt động sau đây thuộc loại bảo trì nào “Làm cho hệ thống tốt hơn, nhanh hơn, nhỏ hơn, tài liệu đầy đủ hơn”

a)

Bảo trì sửa lỗi (Corrective maintenance)

b)

Bảo trì thích nghi (Adaptive maintenance)

c)

Bảo trì hoàn chỉnh (Perfective maintenance)

d)

Bảo trì phòng tránh (Preventive maintenance)

237.

Hoạt động sau đây thuộc loại bảo trì nào “Phát hiện sớm và sửa sai các khuyết điểm vừa mới phát hiện trước khi chúng trở thành các khuyết điểm chính”

a)

Bảo trì sửa lỗi (Corrective maintenance)

b)

Bảo trì thích nghi (Adaptive maintenance)

c)

Bảo trì hoàn chỉnh (Perfective maintenance)

d)

Bảo trì phòng tránh (Preventive maintenance)

238.

Kiểm thử điều kiện là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển mà những tiêu chuẩn dùng để thiết kế test-case

a)

Dựa vào kiểm thử đường cơ bản

b)

Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm

c)

Chọn những đường dẫn kiểm tra dựa vào những vị trí và dùng những biến

d)

Tập trung vào việc kiểm thử việc giá trị những cấu trúc lặp

239.

Kiểm thử luồng dữ liệu là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển mà những tiêu chuẩn dùng để thiết kế test-case

a)

Dựa vào kiểm thử đường cơ bản

b)

Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm

c)

Chọn những đường dẫn kiểm tra dựa vào những vị trí và dùng những biến

d)

Tập trung vào việc kiểm thử việc giá trị những cấu trúc lặp

240.

Kiểm thử lặp là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển mà những tiêu chuẩn dùng để thiết kế test-case

a)

Dựa vào kiểm thử đường cơ bản

b)

Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm

c)

Chọn những đường dẫn kiểm tra dựa vào những vị trí và dùng những biến

d)

Tập trung vào việc kiểm thử việc giá trị những cấu trúc lặp

241.



(a)  

242.

Kiểm thử Black-box cố gắng tìm ra những lỗi

a)

Chức năng không đầy đủ hay không đúng

b)

Những lỗi giao diện

c)

Những lỗi thực thi

d)

Tất cả mục trên

243.

Lý do tốt nhất cho việc dùng nhóm kiểm tra phần mềm độc lập là:

a)

Những người phát triển phần mềm không cần làm bất kỳ kiểm thử nào

b)

Những người lạ sẽ kiểm phần mềm rất chặt

c)

Những người kiểm thử không được dính dáng tới dự án cho đến khi kiểm thử bắt đầu

d)

Mâu thuẩn về quyền lợi giữa những người phát triển và những người kiểm thử sẽ giảm

244.

Trong một dự án thành công sử dụng chiến lược

a)

Đưa ra những xem xét kỹ thuật hình thức ưu tiên trước khi kiểm thử

b)

Chỉ rõ những yêu cầu trong theo một cách thức có thể định lượng

c)

Quan tâm tới việc sử dụng những nhóm kiểm thử độc lập

d)

Tất cả mục trên

245.

Kiểm thử tích hợp Top-down có thuận lợi chính là

a)

Những module mức thấp không bao giờ cần kiểm thử

b)

Những điểm quyết định chính được kiểm thử sớm

c)

Không có những stub cần phải viết

d)

Không có mục nào

246.

Kiểm thử tích hợp bottom-up có những thuận lợi chính

a)

Những điểm quyết định chính được kiểm thử sớm

b)

Không có những driver cần được viết

c)

Không có những stub (nhánh) cần phải viết

d)

Không đòi hỏi kiểm thử hồi quy (regression)

247.

Hướng debug là gì

a)

Backtracking

b)

Brute force

c)

Sự loại trừ nguyên nhân

d)

Tất cả các mục

248.

Những kiểm tra chấp nhận thường được đưa ra bởi

a)

Người phát triển

b)

Những người dùng cuối

c)

Nhóm kiểm thử

d)

Những kỹ sư hệ thống

249.

Kiểm thử điều kiện là một kỹ thuật kiểm thử cấu trúc điều khiển mà những tiêu chuẩn dùng để thiết kế test-case

a)

Dựa vào kiểm thử đường cơ bản

b)

Thử thách điều kiện logic trong module phần mềm

c)

Chọn những đường dẫn kiểm tra dựa vào những vị trí và dùng những biến

d)

Tập trung vào việc kiểm thử việc giá trị những cấu trúc lặp

250.

Chiến lược kiểm thử nào mà việc kiểm thử bắt đầu với mô đun mức cao nhất và tiếp theo là các mô đun thấp hơn một mức ?

a)

Chiến lược kiểm thử gây áp lực

b)

Chiến lược kiểm thử trên xuống

c)

Chiến lược kiểm thử gây áp lực

d)

Chiến lược kiểm thử song song

251.

Dạng kiểm thử nào dùng kỹ thuật hộp trắng (white box test)

a)

Kiểm thử hồi quy (regression test)

b)

Kiểm thử nghiêm thu (acceptance test)

c)

Kiểm thử hệ thống (system test)

d)

Tất cả đều đúng

252.

Tiêu chuẩn "tính tin cậy" trong đánh giá phần mềm là gì?

a)

Phần mềm có giao diện người dùng thích hợp, có tư liệu hướng dẫn và các tiện ích trợ giúp đầy đủ

b)

Phần mềm không gây nên các thiệt hại vật lý và kinh tế khi hệ thống thất bại

c)

Phần mèm không được lãng phí các tài nguyên của hệ thống

d)

Phần mềm có thể dễ dàng sửa chữa và nâng cấp được

253.

Theo Boris Beizer, thiết kế Testcase cần theo ràng buộc (contraint)

a)

Theo một cách thức đầy đủ

b)

Tất cả đều đúng

c)

Nỗ lực và thời gian là tối thiểu

d)

Nhằm khám phá lỗi

254.

Loại kiểm thử nào được tiến hành bởi một nhóm nhỏ người sử dụng dưới sự hướng dẫn của người phát triển hệ thống?

a)

Kiểm thử alpha

b)

Kiểm thử Beta

c)

Kiểm thử thống kê

d)

Kiểm thử khiếm khuyết

255.

Trong nhận diện rủi ro, việc không đáp ứng về lịch biểu thuộc loại rủi ro

a)

Về con người

b)

Về ước lượng

c)

Về yêu cầu

d)

Về tổ chức

256.

Trong biểu diễn lịch biểu dự án Critical path là đường

a)

Là một đường duy nhất

b)

Có thời gian ngắn nhất

c)

Có thời gian dài nhất

d)

Tất cả đều đúng phụ thuộc vào dự án

257.

Mục đích của tham chiếu chéo những yêu cầu (ma trận) trong tài liệu thiết kế là nhằm

a)

Cho phép người quản lý theo dõi năng suất của nhóm thiết kế

b)

Xác minh là tất cả các yêu cầu đã được xem xét trong thiết kế

c)

Chỉ ra chi phí kết hợp với mỗi yêu cầu

d)

Cung cấp cho việc thực thi tên của những nhà thiết kế cho mỗi yêu cầu

258.



(a)  

259.

ai là người viết tài liệu SRS

a)

Người quản lý dự án

b)

Phân tích viên

c)

Lập trình viên

d)

Khách hàng

260.

Câu hỏi không được kỹ sư phần mềm hiện nay quan tâm nữa

a)

Tại sao chi phí phần cứng máy tính quá cao?

b)

Tại sao phần mềm mất một thời gian dài để hoàn tất?

c)

Tại sao người ta tốn nhiếu chi phí để phát triển một mẩu phần mềm?

d)

Tại sao những lỗi phần mềm không được loại bỏ trong sản phẩm trước khi xuất xưởng

261.



(a)  

262.



(a)  

263.



(a)  

264.



(a)  

265.

Trong kỹ thuật tiến trình nghiệp vụ, ba kiến trúc khác nhau được kiểm tra

a)

Hạ tầng kỹ thuật, dữ liệu, ứng dụng

b)

Hạ tầng tài chánh, tổ chức và truyền thông

c)

Cấu trúc báo cáo, cơ sở dữ liệu, mạng

d)

Cấu trúc dữ liệu, yêu cầu, hệ thống

266.

Thành phần nào của kỹ thuật tiến trình nghiệp vụ là trách nhiệm của kỹ sư phần mềm

a)

Phân tích phạm vi nghiệp vụ

b)

Thiết kế hệ thống nghiệp vụ

c)

Kế hoạch sản phẩm

d)

Kế hoạch chiến lược thông tin

267.

Đặc điểm của giao diện dòng lệnh (CLI)

a)

Giao diện đơn giản, thao tác thực hiện tuần tự

b)

có nhiều cửa sổ, có thể tương tác song song

c)

Sử dụng cửa sổ, menu, icon,... bàn phím chuột.

d)

giao diện đơn giản, có thể tương tác song song.

268.

ưu điểm của mô hình kiến trúc client - sever?

a)

Hiệu quả khi chia sẻ một số lượng lớn dữ liệu

b)

Hỗ trợ sự phát triển tăng trưởng của các hệ con

c)

Dễ dàng thêm mới hoặc nâng cấp sever hiện tại

d)

Khi một hệ con thay đổi ảnh hưởng đến hệ con khác

269.



(a)  

270.



(a)  

271.



(a)  

272.



(a)  

273.



(a)  

274.



(a)  

275.



(a)  

276.



(a)  

277.



(a)  

278.



(a)  

279.



(a)  

280.



(a)  

281.



(a)  

282.



(a)  

283.



(a)  

284.



(a)  

285.

Biểu thúc chính quy (regular expression) dùng trong trường hợp nào sau đây

a)

Quy tắc cú pháp địa chỉ email

b)

Ẩn mật khẩu khi người dùng nhập vào

c)

Viết giả code cho 1 thuật toán

d)

Kiểm thử 1 chương trình

286.



(a)  

287.

Trong tích hợp module, gom cụm (cluster) được dùng trong

a)

Tích hợp từ dưới lên

b)

Tích hợp big-bang

c)

Tích hợp từ trên xuống

d)

Tích hợp tăng vòng

288.

Các công nghệ nào sau đây phục vụ tốt cho việc phát triển ứng dụng web?

a)

Ngôn ngữ java, c++, python

b)

ngôn ngữ javascript,java

c)

Ngôn ngữ R, python

d)

Tất cả các phương án trên

289.

Phân mềm nhúng là gì

a)

Phầm mềm nói chung, được sử dụng với phần cứng

b)

Các chương trình được phát triển chuyên biệt cho các thiết bị số

c)

Phần mềm trên các thiết bị IOT

d)

Tất cả phương án trên đều sai

290.

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

css định vị trí , html định cấu trúc

b)

Javascript định vị trí, CSS định tương tác

c)

HTML định vị trí, CSS định tương tác

d)

Tất cả các phương án trên sai

291.

Đặc trưng nào là đúng cho kho dữ liệu, không phải là cơ sở dữ liệu đặc trưng:

a)

Hướng mức nghiệp vụ và kích thước lớn

b)

Thông tin đúng và hợp thời

c)

Tích hợp và không thường thay đổi

d)

Tất cả những mục trên

292.

Trong pha triển khai, yếu tố quan trọng cần được cân nhắc là:

a)

Sự tối ưu cấu hình

b)

Sự khôi phục lại

c)

Sự tự động sửa lỗi

d)

Tất cả những mục trên

293.

Công nghệ nào sau đây phục vụ cho quá trình triển khai một dự án phần mềm:

a)

Git, Github, Server

b)

Docker, Docker Hub

c)

Python, Shell

d)

Linux, Server

294.

Mẫu kiến trúc nhấn mạnh tới những thành phần:

a)

Ràng buộc

b)

Tập hợp những thành phần

c)

Mô hình ngữ nghĩa

d)

Tất cả các mục trên

295.



(a)  

296.



(a)  

297.



(a)  

298.

Ưu điểm của mô hình kho dữ liệu?

a)

Khi một hệ con thay đổi, chỉ hệ kế cận ảnh hưởng

b)

Sử dụng hiệu quả mạng, phân tán dữ liệu dễ dàng

c)

Hiệu quả khi chia sẻ một số lượng lớn dữ liệu

d)

Hỗ trợ sự phát triển tăng trưởng của các phân hệ

299.



(a)