wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab tuần 2 tháng 9

Total questions: 100

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

mối liên hệ giữa: "good (v)" và "goods (n)" là?

a)

cùng một nghĩa, khác dạng từ

b)

good (v) là tốt

goods (n) là sự tốt

c)

không có mối liên hệ nào hết vì

good (v) là tốt

còn goods (n) là hàng hoá ạ!!!!

2.

"Hàng hoá, kiện hàng trên tàu, máy bay" được gọi là

a)

goods

b)

luggage

c)

baggage

d)

cargo

3.

"Passenger (n)" là

a)

hành khách

b)

người đi đường

c)

người qua đường

4.

petrol và gas nghĩa là gì?

a)

xăng dầu

b)

khí ga

c)

năng lượng

d)

nhiên liệu

5.

Nghĩa của từ "Recycle (v)" là

a)

tái sử dụng

b)

tái chế

6.

"global warming" means

a)

biến đổi khí hậu

b)

thời tiết khắc nghiệt

c)

nóng lên toàn cầu

7.

Target (n) là

a)

mục tiêu

b)

nhắm tới

c)

kết quả

8.

another word for "alter (v)"

a)

alternative

b)

change

c)

modify

d)

adjust

9.

attend (v) means

a)

ý định

b)

thay đổi

c)

tham dự

10.

"Teacher checks your attendance everyday"

"attendance" là

a)

sự tham gia, có mặt

b)

bài tập

c)

luật lệ

11.

fossil fuel (n) là

a)

dầu mỏ

b)

năng lượng có thể tái tạo

c)

nhiên liệu hóa thạch

12.

renewable energy (n) là

a)

năng lượng tự nhiên

b)

năng lượng tái tạo

c)

năng lượng hoá thạch

13.

modify (v) là

a)

điều chỉnh

b)

biến đổi, thay đổi

c)

bắt đầu, khởi công

14.

another word for target (v) is

a)

aim

b)

targeting

c)

marketing

d)

reach

15.

ecosystem (n) là

a)

kinh tế

b)

hệ thống kinh tế

c)

kinh tế sinh thái

d)

hệ sinh thái

16.

initially (adv) là

a)

ban đầu, nguồn gốc

b)

cần thiết, cấp thiết

17.

balance (v,n) là

a)

cân bằng

b)

đối thủ

18.

damage (v, n) là

a)

thiệt hại

b)

thiệt thòi

19.

this is a picture of a spacious room.

"spacious (adj)" nghĩa là

a)

rộng rãi, nhiều không gian

b)

nhiều ánh sáng

c)

nhiều phòng

d)

nhiều đồ dùng

20.

"Diet (n)" là

a)

chế độ ăn, ăn kiêng

b)

đồ ăn, thực phẩm

21.

Ingredient (n) là

a)

nguyên liệu

b)

công thức

c)

chi tiết

22.

lifestyle (n) là

a)

đời sống

b)

lối sống

c)

sống động

23.

"He's in good ........... these days. He has been following a ........... diet"

Fill in the blank

a)

health - healthy

b)

healthy - health

24.

"The ........ of the veins is to carry blood to the heart."

Fill in the blank

a)

function

b)

adjust

c)

damage

d)

problem

25.

resident (n) là

a)

chính phủ

b)

cơ quan

c)

cư dân

26.

other words for "resident (N)"

a)

inhabitant, citizen

b)

citizen, captain

c)

global, captain

27.

Another word for "Company (n)"

a)

firm

b)

accompany

c)

customer

28.

2 words mean "buyer (n)"

a)

customer - consumer

b)

purchase - consumer

c)

purchase - customer

29.

"Buyer purchases stuffs from .........."

a)

vendor

b)

seller

c)

investor

30.

"Bargain (v)" là

a)

mặc cả

b)

từ chối

c)

chấp nhận

31.

finance (n) và financial (adj) là

a)

đều là tài chính

b)

tài chính - thuộc về tài chính

32.

commercial (adj) là

a)

mang tính thương mại

b)

mang tính dối trá

33.

another word for "firm (n)" ?

a)

regulation

b)

requirement

c)

business

d)

sure

34.

"Invest (v)" là

a)

đầu tư

b)

đầu cơ

c)

chăm sóc

35.

"infrastructure (n)" là

a)

cơ sở hạ tầng

b)

cơ sở vật chất

36.

healthcare (n) là

a)

sức khoẻ

b)

chăm sóc

c)

ngành y tế, chăm sóc sức khoẻ

37.

"I'm going to get an ............. and a decent job."

a)

educated

b)

educate

c)

education

d)

educational

38.

"Commodity (n)" là......

a)

xã hội

b)

không phải "Community - xã hội" đâu nha mọi người ưi

c)

phải là "hàng hoá" mới đúng ạ. mọi người đừng nhầm nha!!

39.

"Constant (N)" có nghĩa là "Hằng số". Vì vậy, "constant (N)" còn có nghĩa là:

a)

số thực

b)

không thay đổi, ổn định

c)

liên tục thay đổi

40.

"Neighborhood (n)" là

a)

khu vực

b)

địa chỉ

c)

địa điểm

41.

Today is a significant day for me.

"significant (adj)" là

a)

có ý nghĩa, đáng kể

b)

chữ kí

c)

vô nghĩa

42.

The fire caused considerable damage to the church.

"considerable (adj)" là

a)

đáng kể

b)

phân vân

c)

suy nghĩa

d)

cân nhắc

43.

Life seemed on a sudden empty and meaningless.

"sudden (adj)" là

a)

đột ngột

b)

thay đổi

c)

không ngờ tới

44.

This job offer is available for a limited period only.

"offer (N)" là

a)

đề nghị

b)

yêu cầu

c)

gợi ý

45.

Loại từ của "social" là

a)

verb

b)

noun

c)

adj

d)

adv

46.

Another word for "enough (adj)"

a)

similar

b)

balanced

c)

adequate

d)

constant

47.

They refused to give me a refund.

Refund (n) là

a)

hoàn tiền

b)

khiếu nại

c)

quà

48.

Keep the receipt as proof of purchase.

Proof (n) là:

a)

bằng chứng

b)

kết luận

c)

lí do

d)

yêu cầu

49.

Make a sentence with "grow (v)"

4 lines
50.

Another word for "Proof (n)"

a)

prove

b)

evidence

c)

evident

d)

suspect

51.

Many women still take career breaks to bring up children.

Another word for "bring up (v)"

a)

nurture

b)

grow up

c)

foster

52.

"Sibling (n)" là

a)

anh ruột

b)

chị ruột

c)

họ hàng

d)

anh chị em ruột

53.

"Growth (n)" nghĩa là

a)

sự lớn lên

b)

sự trưởng thành

c)

sự tăng trưởng

d)

tất cả nhé ạ!!!!!

54.

"Foster parents (n)" là

a)

bố mẹ đỡ đầu

b)

bố mẹ nuôi

c)

bố mẹ chồng/vợ

55.

Another word for "halt (v)":

a)

stop

b)

prevent

c)

be careful

d)

protect

56.

"Deter (v)" nghĩa là

a)

xác định

b)

răn đe

c)

đe doạ

d)

rình rập

57.

Another word for "prisoner (n)"

a)

criminal

b)

crimer

58.

"Partner in crime" nghĩa là

a)

đồng phạm

b)

đồng mưu

c)

đồng loã

59.

Make a sentence with "adolescence (n)" :)

4 lines
60.

Make a sentence with "teenager (n)"

4 lines
61.

I like to surround myself with beautiful things.

Surround (v) nghĩa là

a)

bao quanh

b)

nhấn chìm

c)

đắm chìm

d)

cố gắng

62.

Nghĩa của "Community (N)" và "Commodity (N)"

4 lines
63.

Many countries have a big deficit in food supply.

Deficit (adj, n) nghĩa là

a)

thiếu hụt

b)

nhu cầu

c)

nguồn cung

d)

tiêu thụ

64.

Another words for "Deficit (n)"

a)

shortage

b)

demand

c)

supply

d)

goods

65.

"to be engrossed in...." nghĩa là

a)

thích thú về...

b)

mải mê, chìm đắm trong...

c)

đam mê về...

66.

"a blockbuster" là

a)

một bộ phim bom tấn

b)

một bộ phim mới ra mắt

c)

một bộ phim nổi tiếng

67.

Nghĩa của từ "middle class (n)" là

a)

lớp giữa

b)

lớp cấp 2

c)

tầng lớp trung lưu

d)

tầng lớp thượng lưu

68.

Nghĩa của từ "incentive (n)" là

a)

sự nhạy cảm

b)

sự khích lệ

c)

động lực

69.

Nghĩa của từ "Breakthrough (n)" là

a)

sự nghiệp

b)

phát minh

c)

khám phá

d)

đột phá

70.

Dưới đây đâu là các năng lượng tái tạo (renewable energy)?

a)

solar energy

b)

tidal energy

c)

wind power

d)

solar energy, tidal energy, wind power

71.

"In the name of ......" nghĩa là

a)

nhân danh ...

b)

đại diện cho ...

c)

thay mặt cho ....

72.

"On behalf of ...." có nghĩa là

a)

nhân danh ...

b)

thay mặt ...

c)

đại diện cho ...

73.

"Approach (v)" là

a)

tiếp cận

b)

đón nhận

c)

tiếp thu

74.

"Distinguish (v)" là

a)

phân biệt

b)

phân xử

c)

làm khác

75.

"Adopt (v)" là

a)

nhận nuôi

b)

nhận hàng

c)

tiếp cận

76.

"Moral (adj)" là

a)

thuộc về đạo đức

b)

thuộc về tâm lý

c)

thuộc về tâm linh

77.

You can replace "important (adj)" with

a)

vital, crucial

b)

essential, necessary, vital

c)

necessary, rude, viral

78.

"Suburb (n)" là

a)

khu ngoại ô

b)

khu nông nông

c)

khu thành thị

79.

Another word for "improve (n)"

a)

enhance

b)

update

c)

motivate

80.

Nghĩa của từ "recruit (v)" là

a)

tuyển dụng

b)

thông báo

c)

mở rộng

d)

cho phép

81.

"Affordable (adj)" là

a)

giá cả phải chăng, có thể chi trả được

b)

đây là từ rất dễ nên mọi người cố nhớ nha!

82.

"Infrastructure (n)" là

a)

cơ sở hạ tầng

b)

lĩnh vực

c)

khu vực

83.

another word for "necessary (adj)"

a)

essential

b)

crucial

c)

vital

d)

important

84.

Another word for "major (adj)" là

a)

main

b)

vital

c)

essential

85.

"Housing estate (n)" là

a)

khu nhà ở

b)

khu dân cư

c)

cả 2 nha

86.

"Commission (n)" là

a)

tiền hoa hồng

b)

tiền thù lao

c)

TIỀN HOA HỒNG, TIỀN THÙ LAO NHAAA!!!

87.

"Representative (n)" là

a)

đại diện cho

b)

người đại diện

c)

người được đại diện

88.

"Flexibility (n)" là

a)

sự linh động

b)

sự hăng hái

c)

sự thông thạo

89.

Other words to replace "obtain (v)"

a)

acquire, achieve

b)

acquire, enhance

c)

achieve, enhancce

90.

"Commitment (n)" là

a)

sự cam kết

b)

sự gắn bó

c)

sự gần gũi

d)

có trách nhiệm

91.

"Người quản lý" là

a)

management

b)

manager

c)

managor

92.

"Procedure (n)" là

a)

thủ tục

b)

thao tác

93.

"Discourage (v)" là

a)

làm nản lòng

b)

khuyến khích

94.

Ngoài nghĩa "sự quảng bá, quảng cáo", "promotion (n)" còn có nghĩa là

a)

sự thăng chức

b)

sự thay đổi

95.

"personal (adj)" là

a)

thuộc về cá nhân

b)

thuộc về nhân sự

96.

"Audience (n)" là

a)

khán, thính giả

b)

người xem

c)

người nghe

d)

khách hàng

97.

"Competitive (adj)" là

a)

mang tính cạnh trạnh

b)

cuộc thi

c)

đối thủ

98.

"harmful (adj)" và "harmless (adj)" là

a)

có hại - vô hại

b)

vô hại - có hại

99.

"Literate (adj)" là

a)

biết chữ

b)

biết làm toán

c)

có nhận thức

100.

"Commodity (n)" là......

a)

xã hội

b)

không phải "Community - xã hội" đâu nha mọi người ưi

c)

phải là "hàng hoá" mới đúng ạ. mọi người đừng nhầm nha!!