Font size
WorksheetsVocab tuần 2 tháng 9
Total questions: 100
Worksheet time: 59mins
mối liên hệ giữa: "good (v)" và "goods (n)" là?
cùng một nghĩa, khác dạng từ
good (v) là tốt
goods (n) là sự tốt
không có mối liên hệ nào hết vì
good (v) là tốt
còn goods (n) là hàng hoá ạ!!!!
"Hàng hoá, kiện hàng trên tàu, máy bay" được gọi là
goods
luggage
baggage
cargo
"Passenger (n)" là
hành khách
người đi đường
người qua đường
petrol và gas nghĩa là gì?
xăng dầu
khí ga
năng lượng
nhiên liệu
Nghĩa của từ "Recycle (v)" là
tái sử dụng
tái chế
"global warming" means
biến đổi khí hậu
thời tiết khắc nghiệt
nóng lên toàn cầu
Target (n) là
mục tiêu
nhắm tới
kết quả
another word for "alter (v)"
alternative
change
modify
adjust
attend (v) means
ý định
thay đổi
tham dự
"Teacher checks your attendance everyday"
"attendance" là
sự tham gia, có mặt
bài tập
luật lệ
fossil fuel (n) là
dầu mỏ
năng lượng có thể tái tạo
nhiên liệu hóa thạch
renewable energy (n) là
năng lượng tự nhiên
năng lượng tái tạo
năng lượng hoá thạch
modify (v) là
điều chỉnh
biến đổi, thay đổi
bắt đầu, khởi công
another word for target (v) is
aim
targeting
marketing
reach
ecosystem (n) là
kinh tế
hệ thống kinh tế
kinh tế sinh thái
hệ sinh thái
initially (adv) là
ban đầu, nguồn gốc
cần thiết, cấp thiết
balance (v,n) là
cân bằng
đối thủ
damage (v, n) là
thiệt hại
thiệt thòi
this is a picture of a spacious room.
"spacious (adj)" nghĩa là
rộng rãi, nhiều không gian
nhiều ánh sáng
nhiều phòng
nhiều đồ dùng
"Diet (n)" là
chế độ ăn, ăn kiêng
đồ ăn, thực phẩm
Ingredient (n) là
nguyên liệu
công thức
chi tiết
lifestyle (n) là
đời sống
lối sống
sống động
"He's in good ........... these days. He has been following a ........... diet"
Fill in the blank
health - healthy
healthy - health
"The ........ of the veins is to carry blood to the heart."
Fill in the blank
function
adjust
damage
problem
resident (n) là
chính phủ
cơ quan
cư dân
other words for "resident (N)"
inhabitant, citizen
citizen, captain
global, captain
Another word for "Company (n)"
firm
accompany
customer
2 words mean "buyer (n)"
customer - consumer
purchase - consumer
purchase - customer
"Buyer purchases stuffs from .........."
vendor
seller
investor
"Bargain (v)" là
mặc cả
từ chối
chấp nhận
finance (n) và financial (adj) là
đều là tài chính
tài chính - thuộc về tài chính
commercial (adj) là
mang tính thương mại
mang tính dối trá
another word for "firm (n)" ?
regulation
requirement
business
sure
"Invest (v)" là
đầu tư
đầu cơ
chăm sóc
"infrastructure (n)" là
cơ sở hạ tầng
cơ sở vật chất
healthcare (n) là
sức khoẻ
chăm sóc
ngành y tế, chăm sóc sức khoẻ
"I'm going to get an ............. and a decent job."
educated
educate
education
educational
"Commodity (n)" là......
xã hội
không phải "Community - xã hội" đâu nha mọi người ưi
phải là "hàng hoá" mới đúng ạ. mọi người đừng nhầm nha!!
"Constant (N)" có nghĩa là "Hằng số". Vì vậy, "constant (N)" còn có nghĩa là:
số thực
không thay đổi, ổn định
liên tục thay đổi
"Neighborhood (n)" là
khu vực
địa chỉ
địa điểm
Today is a significant day for me.
"significant (adj)" là
có ý nghĩa, đáng kể
chữ kí
vô nghĩa
The fire caused considerable damage to the church.
"considerable (adj)" là
đáng kể
phân vân
suy nghĩa
cân nhắc
Life seemed on a sudden empty and meaningless.
"sudden (adj)" là
đột ngột
thay đổi
không ngờ tới
This job offer is available for a limited period only.
"offer (N)" là
đề nghị
yêu cầu
gợi ý
Loại từ của "social" là
verb
noun
adj
adv
Another word for "enough (adj)"
similar
balanced
adequate
constant
They refused to give me a refund.
Refund (n) là
hoàn tiền
khiếu nại
quà
Keep the receipt as proof of purchase.
Proof (n) là:
bằng chứng
kết luận
lí do
yêu cầu
Make a sentence with "grow (v)"
Another word for "Proof (n)"
prove
evidence
evident
suspect
Many women still take career breaks to bring up children.
Another word for "bring up (v)"
nurture
grow up
foster
"Sibling (n)" là
anh ruột
chị ruột
họ hàng
anh chị em ruột
"Growth (n)" nghĩa là
sự lớn lên
sự trưởng thành
sự tăng trưởng
tất cả nhé ạ!!!!!
"Foster parents (n)" là
bố mẹ đỡ đầu
bố mẹ nuôi
bố mẹ chồng/vợ
Another word for "halt (v)":
stop
prevent
be careful
protect
"Deter (v)" nghĩa là
xác định
răn đe
đe doạ
rình rập
Another word for "prisoner (n)"
criminal
crimer
"Partner in crime" nghĩa là
đồng phạm
đồng mưu
đồng loã
Make a sentence with "adolescence (n)" :)
Make a sentence with "teenager (n)"
I like to surround myself with beautiful things.
Surround (v) nghĩa là
bao quanh
nhấn chìm
đắm chìm
cố gắng
Nghĩa của "Community (N)" và "Commodity (N)"
Many countries have a big deficit in food supply.
Deficit (adj, n) nghĩa là
thiếu hụt
nhu cầu
nguồn cung
tiêu thụ
Another words for "Deficit (n)"
shortage
demand
supply
goods
"to be engrossed in...." nghĩa là
thích thú về...
mải mê, chìm đắm trong...
đam mê về...
"a blockbuster" là
một bộ phim bom tấn
một bộ phim mới ra mắt
một bộ phim nổi tiếng
Nghĩa của từ "middle class (n)" là
lớp giữa
lớp cấp 2
tầng lớp trung lưu
tầng lớp thượng lưu
Nghĩa của từ "incentive (n)" là
sự nhạy cảm
sự khích lệ
động lực
Nghĩa của từ "Breakthrough (n)" là
sự nghiệp
phát minh
khám phá
đột phá
Dưới đây đâu là các năng lượng tái tạo (renewable energy)?
solar energy
tidal energy
wind power
solar energy, tidal energy, wind power
"In the name of ......" nghĩa là
nhân danh ...
đại diện cho ...
thay mặt cho ....
"On behalf of ...." có nghĩa là
nhân danh ...
thay mặt ...
đại diện cho ...
"Approach (v)" là
tiếp cận
đón nhận
tiếp thu
"Distinguish (v)" là
phân biệt
phân xử
làm khác
"Adopt (v)" là
nhận nuôi
nhận hàng
tiếp cận
"Moral (adj)" là
thuộc về đạo đức
thuộc về tâm lý
thuộc về tâm linh
You can replace "important (adj)" with
vital, crucial
essential, necessary, vital
necessary, rude, viral
"Suburb (n)" là
khu ngoại ô
khu nông nông
khu thành thị
Another word for "improve (n)"
enhance
update
motivate
Nghĩa của từ "recruit (v)" là
tuyển dụng
thông báo
mở rộng
cho phép
"Affordable (adj)" là
giá cả phải chăng, có thể chi trả được
đây là từ rất dễ nên mọi người cố nhớ nha!
"Infrastructure (n)" là
cơ sở hạ tầng
lĩnh vực
khu vực
another word for "necessary (adj)"
essential
crucial
vital
important
Another word for "major (adj)" là
main
vital
essential
"Housing estate (n)" là
khu nhà ở
khu dân cư
cả 2 nha
"Commission (n)" là
tiền hoa hồng
tiền thù lao
TIỀN HOA HỒNG, TIỀN THÙ LAO NHAAA!!!
"Representative (n)" là
đại diện cho
người đại diện
người được đại diện
"Flexibility (n)" là
sự linh động
sự hăng hái
sự thông thạo
Other words to replace "obtain (v)"
acquire, achieve
acquire, enhance
achieve, enhancce
"Commitment (n)" là
sự cam kết
sự gắn bó
sự gần gũi
có trách nhiệm
"Người quản lý" là
management
manager
managor
"Procedure (n)" là
thủ tục
thao tác
"Discourage (v)" là
làm nản lòng
khuyến khích
Ngoài nghĩa "sự quảng bá, quảng cáo", "promotion (n)" còn có nghĩa là
sự thăng chức
sự thay đổi
"personal (adj)" là
thuộc về cá nhân
thuộc về nhân sự
"Audience (n)" là
khán, thính giả
người xem
người nghe
khách hàng
"Competitive (adj)" là
mang tính cạnh trạnh
cuộc thi
đối thủ
"harmful (adj)" và "harmless (adj)" là
có hại - vô hại
vô hại - có hại
"Literate (adj)" là
biết chữ
biết làm toán
có nhận thức
"Commodity (n)" là......
xã hội
không phải "Community - xã hội" đâu nha mọi người ưi
phải là "hàng hoá" mới đúng ạ. mọi người đừng nhầm nha!!
