wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 95

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

At the moment là dấu hiệu nhận biết của thì nào ?

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Hiện tại hoàn thành

2.

Lan usually ..................... to school on foot

a)

go

b)

goes

c)

going

d)

went

3.

Yesterday, my mother................... me a new bike

a)

buys

b)

has bought

c)

buying

d)

bought

4.

"since " là dấu hiệu nhận biết của thì nào ?

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Hiện tại hoàn thành

5.

My family __________ an amazing vacation last month.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

has had

6.

My family __________ an amazing vacation last month.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

has had

7.

Jane can’t swim _________ she’s afraid of water.

a)

so

b)

because

c)

but

d)

and

8.

If I study hard, I _________ the exam.

a)

will pass

b)

pass

c)

have passed

d)

am passing

9.

Thanh _________ in this city for two years.

a)

have lived

b)

lives

c)

lived

d)

has lived

10.

There ______ some apples on the table five minutes ago.

a)

was

b)

were

c)

be

d)

are

11.

_________ play computer games too much. It's not good for your eyes.

a)

Do

b)

Doesn't

c)

Don't

d)

Does

12.

Pho is one of the _____________ food in Viet Nam.

a)

more popular

b)

popular

c)

most popular

d)

popularest

13.

They are ______ dancers. They can dance very ________.

a)

good - well

b)

well - good

c)

good - good

d)

well - well

14.

If we _______ the water, fish __________.

a)

pollute - die

b)

pollute - will die

c)

will pollute - will die

d)

will pollute - die

15.

Jane can’t swim _________ she’s afraid of water.

a)

so

b)

because

c)

but

d)

and

16.

The baby is . . .

a)

laughing

b)

crying

c)

smiling

17.

She wants to buy some food. she's very . . .

a)

hungry

b)

thirsty

c)

angry

18.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

saved

19.

'-ed'

a)

agreed

b)

succeeded

c)

smiled

d)

loved

20.

's/es'

a)

coughs

b)

sings

c)

stops

d)

sleeps

21.

's/es'

a)

wishes

b)

practices

c)

introduces

d)

leaves

22.

's/es'

a)

seeks

b)

nods

c)

saves

d)

lends

23.

's/es'

a)

fills

b)

adds

c)

stirs

d)

lets

24.

Choose the word whose ending sound 's' is pronounced differently.

a)

proofs

b)

books

c)

points

d)

days

25.

Choose the word whose ending sound 's' is pronounced differently.

a)

sees

b)

sports

c)

pools

d)

trains

26.

Choose the word whose ending sound 's' is pronounced differently.

a)

books

b)

floors

c)

combs

d)

drums

27.

Choose the word whose ending sound 'es' is pronounced differently.

a)

faces

b)

studies

c)

glances

d)

flourishes

28.

Choose the word whose ending sound 'ed' is pronounced differently.

a)

worked

b)

forced

c)

stopped

d)

wanted

29.

Choose the word whose ending sound 'ed' is pronounced differently.

a)

confused

b)

faced

c)

cried

d)

defined

30.

People have used computer ______ 19th century

a)

for

b)

since

c)

last

d)

in

31.

__________ have you lived in Manchester? - For 10 years

a)

How often

b)

How about

c)

How long

d)

How far

32.

The trip to Thailand was ___________ experience in my life.

a)

better than

b)

the best

c)

the goodest

d)

worse

33.

She hasn't come back her hometown _______ 5 years

a)

for

b)

ago

c)

since

d)

yet

34.

We _____________ the football match yesterday because the weather was very bad

a)

don' t watch

b)

didn't watched

c)

can't watch

d)

didn't watch

35.

Don't change the TV _________because I am watching my favourite show

a)

remote control

b)

channel

c)

viewer

d)

newsreader

36.

Mr. Bean is a well-known __________. . He always makes me laugh when I see him on TV.

a)

newsreader

b)

weatherman

c)

audience

d)

comedian

37.

It’s getting dark. Can you turn on the ____________?

a)

air- conditional

b)

ceiling fan

c)

light

d)

microwave

38.

A: "Thanks for your lovely present" - B:" _____"

a)

I don't know

b)

Congratulation

c)

Yes, thank you

d)

You are welcome

39.

They __________ this church in 1900. It's very historic

a)

build

b)

have built

c)

built

d)

are building

40.

If I study hard, I _________ the exam.

a)

will pass

b)

pass

c)

have passed

d)

am passing

41.

If you call Tessa, I ... others

a)

want call

b)

will call

c)

should call

d)

would call

42.

If Risa ... on time, I will happy

a)

come

b)

comes

c)

came

d)

coming

43.

If you ... me money, I will help you

a)

given

b)

gave

c)

giving

d)

give

44.

always, never, every day, sometimes, usually là dấu hiệu của:

????

a)

tương lai

b)

quá khứ

c)

hiện tại đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

45.

Signal words:

yesterday, when I was 4, last year là dấu hiệu của?

a)

present continuous - hiện tại tiếp diễn

b)

past simple - quá khứ đơn

c)

present simple - hiện tại đơn

d)

future simple - tương lai đơn

46.

Present simple

Công thức là

a)

S + V hoặc S + Vs/es

b)

S + will + V, S + won't + V

c)

S + Ved hoặc S + V2

d)

S + am/is/are + Ving

47.

Present Continuous

Công thức là

a)

am/are/is + Ving

b)

Will + V0

c)

Ved hoặc V2

48.

Which verb tense follows this pattern for conjugation:

"to be" + - ing

a)

present progressive

b)

past

c)

future

d)

present simple

49.

ago, last month, when I was a child,

Đây là dấu hiệu của thì

a)

Past Continuous

b)

Present Continuous

c)

Past Simple

d)

Future Simple

50.

Tomorrow, I __________ (to try) something else.

a)

will try

b)

try

c)

tried

d)

trying

51.

How long ....... you been here in Ha Noi?

a)

is

b)

are

c)

have

d)

has

52.

It's the second time Mr Hien ........the football game.

a)

has won

b)

wins

c)

win

d)

have won

53.

It's the second time Mr Hien ........the football game.

a)

has won

b)

wins

c)

win

d)

have won

54.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

55.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

56.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

57.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

58.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

to be + S + Ving

d)

S + to be

59.

Thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc xung quanh thời điểm nói

b)

Diễn tả 1 kế hoạch

c)

Diễn tả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen

d)

Diễn tả những hành động đã xảy ra

60.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous( Có thể chọn nhiều phương án )

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

61.

Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?

a)

Dùng để diễn tả hành động lặp đi lặp lại, thói quen, sở thích

b)

Dùng để diễn tả sự thật hiển nhiên

c)

Dùng để diễn tả lịch tàu xe, chương trình TV thời khóa biểu..

d)

Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

e)

Diễn tả dự định tương lai

62.

KHi chia động từ thì hiện tại đơn câu khẳng định với chủ ngữ "I, you,we,they, danh từ số nhiều, 2 tên" ta chia động từ như thế nào?

a)

Thêm "s", hoặc "es"

b)

giữ nguyên động từ

c)

thêm am/is/are và thêm "ing" cho động từ

63.

KHi chia động từ thì hiện tại đơn câu khẳng định với chủ ngữ "she, he,it và danh từ số ít, 1 tên" ta chia động từ như thế nào?

a)

Thêm "s", hoặc "es"

b)

giữ nguyên động từ

c)

thêm am/is/are và thêm "ing" cho động từ

64.

KHi chia động từ thì hiện tại đơn câu khẳng định với chủ ngữ "she, he,it và danh từ số ít, 1 tên" ta chia động từ như thế nào?

a)

Thêm "es" sau V kết thúc bằng ch,x,sh,z,s,o, còn các V khác chỉ cần thêm "s"

b)

giữ nguyên động từ

c)

thêm am/is/are và thêm "ing" cho động từ

65.

KHi chia động từ thì hiện tại đơn câu phủ định với chủ ngữ "she, he,it và danh từ số ít, 1 tên" ta chia động từ như thế nào?

a)

thêm don't và giữ nguyên động từ

b)

thêm doesn't và giữ nguyên động từ

66.

KHi chia động từ thì hiện tại đơn câu phủ định với chủ ngữ "I, you,we,they, danh từ số nhiều, 2 tên" ta chia động từ như thế nào?

a)

thêm don't và giữ nguyên động từ

b)

thêm doesn't và giữ nguyên động từ

67.

KHi chia động từ thì hiện tại đơn câu hỏi với chủ ngữ "I, you,we,they, danh từ số nhiều, 2 tên" ta chia động từ như thế nào?

a)

thêm "do" vào trước chủ ngữ và để động từ nguyên dạng

b)

thêm "does" vào trước chủ ngữ và để động từ nguyên dạng

68.

KHi chia động từ thì hiện tại đơn câu hỏi với chủ ngữ "she, he,it và danh từ số ít, 1 tên" ta chia động từ như thế nào?

a)

thêm "do" vào trước chủ ngữ và để động từ nguyên dạng

b)

thêm "does" vào trước chủ ngữ và để động từ nguyên dạng

69.

My mother (cook) lunch every day.

a)

cook

b)

cooks

c)

cookes

70.

My father (travel) to work by car every morning.

a)

travel

b)

travels

c)

traveles

71.

We often (go) to school at 6.45.

a)

go

b)

gos

c)

goes

72.

My mother usually ( do) shopping on the weekends.

a)

do

b)

dos

c)

does

73.

MY grandmother (not cook) dinner on Saturdays.

a)

don't cook

b)

doesn't cooks

c)

doesn't cook

74.

My brother (play) golf once a month.

a)

play

b)

plays

c)

playes

75.

I often ( do) homework after school.

a)

do

b)

dos

c)

does

76.

How often your sister ( make) pizza?

a)

How often do your sister makes pizza?

b)

How often does your sister makes pizza?

c)

How often does your sister make pizza?

77.

How often you (play) video game?

a)

How often do you plays video game?

b)

How often does you play video game?

c)

How often do you play video game?

78.

Đâu là cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Dùng để diễn tả hành động lặp đi lặp lại

b)

Dùng để than phiền về hành động nào đó

c)

Dùng để diễn tả lịch tàu xe

d)

Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

e)

Diễn tả dự định tương lai

79.

KHi chia động từ thì hiện tại tiếp diễn câu khẳng định với chủ ngữ "I" ta chia động từ như thế nào?

a)

am + Ving

b)

is + Ving

c)

are + Ving

80.

KHi chia động từ thì hiện tại tiếp diễn câu khẳng định với chủ ngữ "You,we,they, và Danh từ số nhiều, 2 tên" ta chia động từ như thế nào?

a)

am + Ving

b)

is + Ving

c)

are + Ving

81.

KHi chia động từ thì hiện tại tiếp diễn câu khẳng định với chủ ngữ "She, he,it và danh từ số ít, 1 tên" ta chia động từ như thế nào?

a)

am + Ving

b)

is + Ving

c)

are + Ving

82.

KHi chia động từ thì hiện tại tiếp diễn câu phủ định với chủ ngữ "you,we,they,Ns, 2 tên" ta chia động từ như thế nào?

a)

am not + Ving

b)

isn't + Ving

c)

aren't + Ving

83.

KHi chia động từ thì hiện tại tiếp diễn câu phủ định với chủ ngữ "I" ta chia động từ như thế nào?

a)

am not + Ving

b)

isn't + Ving

c)

aren't + Ving

84.

KHi chia động từ thì hiện tại tiếp diễn câu phủ định với chủ ngữ "she, he,it, N số ít, 1 tên" ta chia động từ như thế nào?

a)

am not + Ving

b)

isn't + Ving

c)

aren't + Ving

85.

She (cook) dinner in the kitchen at the moment.

a)

cooking

b)

is cooking

c)

are cooking

d)

are cook

86.

The children ( learn) English now.

a)

learning

b)

is learning

c)

are learning

d)

are learn

87.

My father (watch) TV at the moment and we ( play) chess.

a)

is watch/ are play

b)

is watching/ is playing

c)

is watching/ are playing

d)

watch/ play

88.

Lan ( do) the laundry now.

a)

doing

b)

is doing

c)

are doing

89.

I like ( play) computer games.

a)

play

b)

plays

c)

playing

90.

Look! The bus (come)

a)

come

b)

comes

c)

coming

d)

is comeing

e)

is coming

91.

Many people often ( go) to the countryside for holiday.

a)

go

b)

goes

c)

are going

92.

How much (be) this T-shirt?

a)

am

b)

is

c)

are

93.

My mother (cook) dinner every day.

a)

cook

b)

cooks

c)

cookes

d)

cooked

94.

Look! The bus (come)

a)

come

b)

comes

c)

coming

d)

is coming

e)

are coming

95.

They (learn) English at the moment.

a)

learn

b)

learns

c)

is learning

d)

are learning