wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn LTVC lớp 4

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu: “Con chim gáy hiền lành, béo nục” bộ phận vị ngữ là:

a)

Con chim

b)

Con chim gáy

c)

hiền lành

d)

hiền lành, béo nục

2.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

3.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

4.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Nhè nhẹ

b)

Dịu dàng

c)

Mơ mộng

d)

Mơ màng

5.

Câu “Đôi mắt em bé tròn xoe, đen láy.” thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Như thế nào?

6.

Cũng gọi là chó

Mà chẳng ở nhà

Sống tận rừng xa

Là loài hung dữ??

a)
b)
c)
d)
7.

"Chữ như gà bới" có nghĩa là gì?

a)

chữ sạch sẽ, nắn nót

b)

chữ viết cẩn thận, thành câu

c)

chữ viết xấu, nguệch ngoạc, rời rạc, không thành từ

8.

Trong các từ sau, từ nào thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên?

a)

hùng vĩ

b)

xấu xí

c)

xinh xắn

d)

thướt tha

9.

Điền từ vào chỗ chấm:

Cỏ mọc .........................

a)

xanh xao

b)

xanh rì

c)

xanh lè

d)

xanh đen

10.

"Mặt trời cuối thu nhọc nhằn chọc thủng màn sương từ từ

nhô lên ngàn cây trên dãy núi đồi lẹt xẹt."

Từ gạch chân trong câu văn trên thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

11.

Đầu nhỏ mà có bốn chân

Lưng đầy tên nhọn, khi cần bắn ngay.

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
12.

Thường nằm đầu hè

Giữ nhà cho chủ

Người lạ nó sủa

Người quen nó mừng.

Đây là con gì?

a)
b)
c)
d)
13.

Từ nào dưới đây là từ đúng ?

a)

lo lắng

b)

no lê

c)

lưu luyến

d)

nắng nghe

14.

2. "Tập thể dục" là từ chỉ :

a)

Sự vật

b)

Hoạt động

c)

Đặc điểm

d)

Con người

15.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Thiếu nhi tham gia các công tác xã hội:

- Tham gia tuyên truyền, cổ động cho các phong trào.

- Tham gia Tết trồng cây, làm vệ sinh trường lớp và xóm làng.

- Chăm sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, giúp đỡ người già neo đơn, người có hoàn cảnh khó khăn.

a)

Đánh dấu phần chú thích.

b)

Báo hi chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý trong đoan liệt kê.

16.

Câu nào dưới đây là câu kể “Ai là gì?”

a)

Không phải có tiền là có tất cả.

b)

Tất cả mọi việc đều là đúng.

c)

Chim cánh cụt là loài chim không biết bay.

d)

Cô giáo như mẹ hiền.

17.

Cho câu sau:

“Thân cây cao vút, thẳng như một cột nước từ trên trời rơi xuống.”

Bộ phận chủ ngữ trong câu là:

a)

Thân cây

b)

Thân cây cao vút

c)

Thân

d)

Thân cây cao

18.

“Trên bờ, tiếng trống càng thúc dữ dội.”

vị ngữ trong câu trên do những từ ngữ nào tạo thành?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Cụm danh từ

d)

Cụm động từ

19.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Mỗi bữa Pa-xcan đi đâu về khuya thấy bố mình - một viên chức tài chính - vẫn cặm cụi trước bàn làm việc.

a)

Đánh dấu phần chú thích

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý trong đoan liệt kê.

20.

Đoạn văn sau có mấy câu kể Ai làm gì?

"Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Trong rừng, chim chóc hót véo von."

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

21.

Câu tục ngữ nào dưới đây thể hiện “Phẩm chất quý hơn vẻ đẹp bên ngoài”:

a)

Người thanh nói tiếng cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

b)

Trong mặt mà bắt hình dong

Con lợn có béo thì lòng mới ngon.

c)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

d)

Mặt tươi như hoa.

22.

Từ không cùng nghĩa với các tự còn lại là:

a)

hiền thục

b)

xinh tươi

c)

nhân hậu

d)

đằm thắm

23.

Dấu hai chấm trong câu sau sử dụng với tác dụng gì?

Một hôm, em ngỏ ý với mẹ:

-Mẹ nói với thầy cho con đi học nghề rèn.

a)

Liệt kê

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói gián tiếp của nhân vật

d)

Báo hiệu lời giải thích cho bộ phận đứng trước

24.

Câu 2: Vị ngữ của câu ‘‘Đàn chuối con ùa lại tranh nhau đớp tới tấp.’’ là gì ?

a)

a. ùa lại tranh nhau đớp tới tấp.

b)

b. tranh nhau đớp tới tấp.

c)

c. đớp tới tấp.

25.

Chủ ngữ của câu ‘‘Hơi nước, hơi lá ải cùng với mùi tanh trên mình chuối mẹ bốc ra làm cho bọn kiến lửa gần đó thèm thuồng.’’ Là những từ nào ?

a)

a. Hơi nước, hơi lá ải

b)

b. Hơi nước, hơi lá ải cùng với mùi tanh trên mình chuối mẹ.

c)

c. Hơi nước, hơi lá ải cùng với mùi tanh trên mình chuối mẹ bốc ra.