wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ô xi

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải của ô xi:

a)

Chất khí,không màu,không mùi ,không vị

b)

Nhẹ hơn không khí

c)

Ít tan trong nước

d)

Chiếm khoảng 20% trong không khí

2.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

a)

điện phân nước.

b)

nhiệt phân Cu(NO3)2

c)

nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

3.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

KMnO4 to → K + Mn + 2O2

b)

2KClO3 to → 2KCl + 3O2

c)

2Ag + O3 → Ag2O + O2

d)

C2H5OH + 3O2 to → 2CO2 + 3H2O

4.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là

a)

Mg, Al, C, C2H5OH

b)

Al, P, Cl2, CO

c)

Au, C, S, CO

d)

Fe, Pt, C, C2H5OH

5.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Khí oxi màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.

c)

Khí oxi tan nhiều trong nước

d)

Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.

6.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga

c)

Sự quang hợp của cây xanh

d)

Sự hô hấp của động vật

7.

Người ta thu khí oxi qua nước là do:

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước

b)

B. Khí oxi tan nhiều trong nước

c)

Khí O2 tan ít trong nước

d)

D. Khí oxi khó hoá lỏng

8.

Nguyên liệu để sản xuất khí O2 trong công nghiệp là phương án nào sau đây

a)

KMnO4

b)

KClO3

c)

KNO3

d)

Không khí

9.

trong các phát biểu sau, câu nào sai:

a)

oxi chiếm 1/5 thể tích không khí

b)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị

c)

oxi tan nhiều trong nước.

d)

Oxi nặng hơn không khí

10.

nhiệt độ hoá lỏng của oxi là

a)

-178oC

b)

-183oC

c)

-125oC

d)

-78oC

11.

oxi lỏng có màu

a)

không màu

b)

vàng lục

c)

xanh lơ

d)

khói trắng

12.

Công thức phân tử khí oxi?

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

O4

13.

Khí oxi không thể tác dụng được với:

a)

Fe

b)

S

c)

P

d)

Cl2

14.

Chất nào không dùng để điều chế khí oxi?

a)

KMnO4

b)

KClO3

c)

H2O

d)

MnO2

15.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế O2 bằng cách

a)

cho ozon tác dụng với dung dịch KI.

b)

nhiệt phân KMnO4 hoặc KClO3.

c)

nhiệt phân muối Hg(NO3)2.

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

16.

Oxi có tính chất vật lý nào?

a)

Nhẹ hơn KK và tan nhiều trong nước, hóa lỏng ở 100 độ C

b)

Nhẹ hơn KK và ít trong nước, hóa lỏng ở 100 độ C

c)

Nặng hơn KK và tan nhiều trong nước, hóa lỏng ở âm 183 độ C

d)

Nặng hơn KK và tan ít trong nước, hóa lỏng ở âm 183 độ C

17.

Oxi có tính chất hóa học nào?

a)

Tác dụng với : H2O, Phi kim(S,C,P...)

b)

Tác dụng với: Phi kim(S,C,P...), Kim loại(Cu,Au,Pt...)

c)

Tác dụng với: Phi kim(S,C,P...), Kim loại(Cu, Al,Fe, Mg...) và hợp chất hữu cơ(Metan, .....)

18.

PTHH nào là PT điều chế oxi trong PTN

a)

2KClO3 --> 2KCl + 3O2

b)

2H2O --> 2H2 + O2

c)

2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2

d)

2KClO3 --> 2KCl + 3O2

2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2

19.

Oxit axit

a)

Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

b)

Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

c)

Là Axit

20.

Oxit baz

a)

Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 baz

b)

Là oxit của kim loại(hóa trị I) và tương ứng với 1 baz

c)

Là oxit của kim loại(hóa trị II) và tương ứng với 1 baz

d)

Là oxit của kim loại(hóa trị III) và tương ứng với 1 baz

21.

Lưu huỳnh dioxit và lưu huỳnh trioxit lần lượt là

a)

SO2 và nhóm (SO3)

b)

SO3 và nhóm (SO4)

c)

SO2 và SO3

22.

Diphotpho pentaoxit có CTHH là

a)

P2O3

b)

P2H5

c)

PH3

d)

P2O5

23.

FeO - Fe2O3 - Fe3O4 lần lượt có tên gọi là

a)

Sắt (III) oxit - sắt (II) oxit - sắt từ oxit

b)

Sắt (II) oxit - sắt (III) oxit - sắt từ oxit

c)

Sắt từ oxit - sắt (II) oxit - sắt (III) oxit

24.

Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí?

a)

Khí oxi

b)

Khí nitơ

c)

Khí cacbonic

d)

Khí hiđro

25.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp