wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất hóa học của kim loại

Total questions: 64

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có tính chất vật lí chung là

a)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy

b)

tính dẫn điện, ánh kim, tính dẻo, khối lượng riêng

c)

tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim

d)

tính dẫn điện, tính đàn hồi, tính dẻo, ánh kim

2.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do

a)

cấu tạo mạng tinh thể kim loại

b)

tỉ khối của kim loại

c)

các electron tự do trong kim loại

d)

Độ bền liên kết của kim loại

3.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

4.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

Cu

d)

Au

5.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

6.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá

b)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

c)

không có tính khử, không có tính oxi hóa

d)

Tính khử

7.

Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường

a)

Na

b)

Mg

c)

Al

d)

Cu

8.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

9.

Cho phản ứng: aFe + bH2SO4 đặc → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tổng a + d là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

Phương trình nào sau đây không đúng (điều kiện cần thiết có đủ)

a)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

b)

Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2

c)

Mg + H2O → MgO + H2

d)

Fe + 2H2O → Fe(OH)2 + H2

11.

Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu(OH)2

d)

Na

12.

Cho hỗn hợp X gồm Mg, Fe và kim loại X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch X, khí Y và một chất rắn không tan. Kim loại X có thể là

a)

Na

b)

Al

c)

Ag

d)

Zn

13.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

Mg, Fe, Al

b)

Fe, Mg, Al

c)

Fe, Al, Mg

d)

Al, Mg, Fe

14.

Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?

a)

Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

b)

Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu

c)

Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe

d)

Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

15.

Hãy chọn các kim loại có phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu

a)

Al

b)

Fe

c)

Au

d)

Ag

16.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2

b)

Cu + AgNO3

c)

Zn + Fe(NO3)2

d)

Ag + Cu(NO3)2

17.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng

d)

NaOH loãng

18.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4

b)

AgNO3

c)

KNO3

d)

HCl

19.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

20.

Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

a)

HCl

b)

AlCl3

c)

AgNO3

d)

CuSO4

21.

Hãy chọn các kim loại có phản ứng với dung dịch Pb(NO3)2

a)

Ni

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

22.

Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng

d)

KOH

23.

Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

24.

Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Ag

b)

Au

c)

Cu

d)

Al

25.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

26.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3

b)

Fe + dung dịch HCl

c)

Fe + dung dịch FeCl3

d)

Cu + dung dịch FeCl2

27.

Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

a)

Fe

b)

Ag

c)

Mg

d)

Zn

28.

Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nóng

b)

H2SO4 loãng

c)

FeSO4

d)

HCl

29.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

W.

d)

Cr.

30.

Khi t0 tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ?

a)

tăng

b)

giảm

c)

k0 đổi

d)

Không xác định được

31.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong mạng tinh thê kim loại gây ra?

a)

Tính cứng

b)

Ánh kim

c)

Tính dẻo

d)

Tính dẫn điện và nhiệt

32.

Yếu tố gây nên những tính chất vật lí chung của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim đó là

a)

cấu trúc mạng tinh thể kim loại

b)

độ bền liên kết kim loại

c)

bán kính của nguyên tử

d)

các electron tự do trong mạng tinh thể

33.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ (thuộc nhóm IIA) là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
34.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là  
a)
R2O3
b)
R2O
c)
RO.
d)
RO2
35.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là  
a)
1s22s22p6 3s23p1.
b)
1s22s2 2p6 3s2
c)
1s22s22p63s1
d)
1s22s2p6.  
36.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là  
a)
Sr, K.  
b)
Be, Al. 
c)
Ca, Ba.
d)
Na, Ba.  
37.
Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là  
a)
[Ar ] 3d4s2. 
b)
[Ar ] 4s13d7.
c)
[Ar ] 3d4s1. 
d)
[Ar ] 4s23d6.
38.
Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là  
a)
[Ar ] 3d4s2. 
b)
[Ar ] 4s13d7.
c)
[Ar ] 3d4s1. 
d)
[Ar ] 4s23d6.
39.
Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là  
a)
[Ar ] 3d4s2. 
b)
[Ar ] 3d10 4s1.   
c)
[Ar ] 4s13d10.
d)
[Ar ] 4s23d9
40.
Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là  
a)
[Ar ]  3d4s2. 
b)
[Ar ] 4s23d4.
c)
[Ar ] 4s13d5.
d)
[Ar ] 3d4s1.
41.
Hãy cho biết các cấu hình electron dưới đây ứng với nguyên tử của các nguyên tố nào:  
1) 1s22s22p63s2 
2) 1s22s22p63s23p64s1 
3) 1s22s1
 
a)
12Mg; 20Ca; 3Li
b)
12Mg; 19K; 3Li  
c)
19K; 3Li; 12Mg
d)
11Na; 20Ca; 3Li 
42.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?    
a)
Ag
b)
Au
c)
Al
d)
Cu
43.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Ag
b)
Au
c)
Al
d)
Cu
44.
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
a)
Cs
b)
Li
c)
K
d)
Na
45.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
a)
Os
b)
Li
c)
K
d)
Cs
46.
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, Cs, Mg. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:           
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
47.
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6  
a)
Na+
b)
Rb+
c)
K+.
d)
Li+.
48.
Dãy nguyên tử và ion nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p6  
a)
K+ (Z=19)
Cl- (Z=17)
Ar (Z=18)
b)
Al3+(Z=13)
Ne (Z=10)
Mg2+ (Z=12)
c)
Na+ (Z=11)
Ar (Z=18)
F- (Z=9)
d)
Ne (Z=10)
Cl (Z=17)
Li+ (Z=3)
49.
Cho phản ứng:
aAl+bHNO3
cAl(NO3)3+dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng  
a)
5
b)
4
c)
6
d)
7
50.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư  
a)
Kim loại Cu
b)
Kim loại Ag
c)
Kim loại Ba 
d)
Kim loại Mg 
51.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là 
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
52.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch  HCl, vừa tác dụng được với dung dịch  AgNO3 ?  
a)
Zn, Cu, Mg
b)
Al, Fe, CuO
c)
Fe, Ni, Sn
d)
Hg, Na, Ca
53.
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
a)
Fe
b)
Mg
c)
Zn
d)
Al
54.
Cho 4 kim loại Al, Na, Mn, Cu và 4 dung dịch  muối ZnCl2, AgNO3, Cu(NO3)2, MgSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch  muối?     
a)
Na
b)
Al
c)
Mn
d)
Cu
55.
Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2, AgNO3. Ni khử được các ion kim loại 
a)
Mg2+, Ag+, Cu2+.
b)
Na+,  Ag+, Cu2+.
c)
Pb2+, Ag+, Cu2+
d)
Al3+, Ag+, Cu2+.
56.
Cho các cặp oxi hoá- khử : Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag. Kim loại khử được ion Fe3+ thành Fe là:   
a)
Fe
b)
Al
c)
Cu
d)
Ca
57.
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)  
a)
Fe, Cu.
b)
Cu, Fe.
c)
Ag, Mg.
d)
Mg, Ag.
58.
Ngâm Cu dư vào dung dịch  AgNO3 thu được dung dịch  A. Sau đó ngâm Fe dư vào dung dịch  A thu được dung dịch  B. dung dịch  B gồm:  
a)
Fe(NO)2.
b)
Fe(NO)3
c)
Fe(NO)2 và Cu(NO3)2
d)
Fe(NO)2, Cu(NO3)2, AgNO3
59.

Kim loại có các tính chất vật lý chung là

a)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

b)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

c)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

d)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

60.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong kim loại gây ra?

a)

Tính cứng.

b)

Tính dẻo.

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

d)

Ánh kim.

61.

Kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại là

a)

liti.

b)

xesi.

c)

natri.

d)

kali.

62.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Các nguyên tố thuộc nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại.

b)

Tất cả các kim loại đều có 1, 2, 3 hoặc 4 e ở lớp ngoài cùng.

c)

Trong một nhóm, theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

d)

Ở nhiệt độ thường, các kim loại ở trạng thái rắn và có cấu tạo tinh thể.

63.

Số hạt mang điện trong ion Mg2+ (Z = 12) là

a)

22.

b)

24.

c)

12.

d)

10.

64.

Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố kim loại: X (Z = 3), Y (Z = 5), M (Z = 12), N (Z = 19)?

a)

X, M, N.

b)

X, Y, N.

c)

X, Y, M.

d)

Y, M, N.