wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DANH PHÁP ANKEN

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Gốc CH3- có tên là

a)

metan

b)

etan

c)

metyl

d)

etyl

2.

Gốc CH3CH2- có tên là

a)

metan

b)

etan

c)

metyl

d)

etyl

3.

Gốc CH3CH2CH2- có tên là

a)

propan

b)

propyl

c)

metyl

d)

etyl

4.

Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là

a)

A. metyl.

b)

B. etyl.

c)

C. propyl.

d)

D. isopropyl.

5.

Chọn khái niệm đúng về anken :

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

c)

Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

d)

Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

6.

Công thức dạng chung của anken là

a)

CnH2n + 2 (n \ge 1)

b)

CnH2n (n \ge 1)

c)

CnH2n (n \ge 2)

d)

CnH2n - 2 (n \ge 2)

7.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng anken

a)

C2H6

b)

C3H4

c)

C3H8

d)

C3H6

8.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etien.

d)

axetilen.

9.

Anken C2H4 có tên thay thế là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etien.

d)

axetilen.

10.

Propen có công thức cấu tạo là:

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH3-CH=CH=CH3

d)

CH2=CH=CH2-CH3

11.

Anken sau có tên gọi là

a)

A. 2-metylbut-2-en.

b)

B. 3-metylbut-2-en.

c)

C. 2-metybut-3-en.

d)

D. 3-metylbut-3-en.

12.
Hợp chất C4H8 mạch hở có bao nhiêu đồng phân anken cấu tạo?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
13.

Chất nào dưới đây có đồng phân hình học cis và trans?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH3-CH=CH-CH3.

c)

CH3-CH=C(CH3)2.

d)

CH2=CH-CH2-CH3.

14.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?

a)

CH3CH2CH=C(CH3)CH3.

b)

CHCl=CHCl.

c)

CH3CH=CHCH3.

d)

CH3CH2CH=CHCH3.

15.

Tên gọi của đồng phân anken là

a)

Cis-but-1-en.

b)

Cis-but-2-en.

c)

Trans-but-2-en.

d)

Trans-but-3-en.