WorksheetsÔn tập về TỪ 2
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.
hoạt động
đặc điểm
tính chất
hình dáng
...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)
Động từ
Danh từ
Tính từ
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
........ là tên của một loại sự vật.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
đậu 1
đậu 2
Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.
Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.
Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.
đặc điểm, tính chất
hoạt động, trạng thái
màu sắc, tên
tên, hình dáng
Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?
xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức
thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ
nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện
Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?
Một tính từ: nhỏ
Hai tính từ: nhỏ, thấp
Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn
Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng
Từ nào là từ chỉ sự vật?
truyện cổ
kể chuyện
đọc truyện
chuyện trò
Từ nào là danh từ chỉ người?
(chọn nhiều đáp án)
lao công
công việc
giáo viên
giáo dục
Từ nào là danh từ chỉ vật?
(chọn nhiều đáp án)
leo núi
núi đá
xe đạp
đạp xe
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?
cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy
ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh
ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy
hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi
Từ nào dưới đây không phải là động từ:
múa
xinh
viết
ngủ
Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?
cây, hái, cắt, xanh
ăn, uống, ngủ, nghỉ
mây, trời, sông, chảy
nhảy, múa, chơi, cười
Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:
Từ “vẽ” thứ nhất
Từ “vẽ” thứ hai
Cả 2 từ “vẽ”
Không có động từ nào
Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:
bay, nhảy, vui, đùa
vui, buồn, giận, chán
vẫy, đạp, cúi, nhặt
giận, hờn, mắng, thét
Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo
Xanh biếc
Chắc chắn
Tròn xoe
Lỏng lẻo
Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Vừa là tính từ, vừa là động từ.
