wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG 28.8 - TV011

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

ĐÂY LÀ GÌ?

a)

máy tính

b)

va li

c)

điện thoại

d)

Bức tường

2.

Cái gì đây?

a)

bệnh viện

b)

trường học

c)

chợ

d)

siêu thị

3.

Cái gì đây?

a)

vở

b)

bút chì

c)

điện thoại

d)

máy tính

4.

Cái gì đây?

a)

b)

quần dài

c)

đôi giày

d)

đầm

5.
a)

nhìn

b)

nghe

c)

đọc

d)

viết

6.

computer

a)

máy tính

b)

điện thoại

c)

trường học

d)

vở

7.

"muốn" là gì?

a)

read

b)

think

c)

want

d)

look at

8.

Cái gì đây?

a)

phòng ngủ

b)

phòng khách

c)

phòng tắm

d)

bếp

9.

Cái gì đây?

a)

nhà tắm

b)

phòng ngủ

c)

phòng ăn

d)

phòng khách

10.

Cái gì đây?

a)

phòng ăn

b)

nhà vệ sinh

c)

phòng tắm

d)

phòng khách

11.

my telephone

a)

máy tính của tôi

b)

điện thoại của tôi

c)

sách của tôi

d)

ngôi nhà của tôi

12.

Cái gì đây?

a)

điện thoại

b)

vở

c)

bút chì

d)

bút mức

13.

to discount

a)

giảm giá

b)

mua

c)

bán

d)

đợi

14.

chọn câu đúng (choose the correct sentence)

a)

Nhà này của anh rất đẹp và rộng

b)

Này nhà của anh rất đẹp và rộng

c)

Rộng này nhà anh rất đẹp và

d)

Rất đẹp và rộng nhà này của anh

15.

Tomorrow I will come.

a)

Hôm qua anh đã đến

b)

Ngày mai anh sẽ đến

c)

Hôm nay anh sẽ đến

d)

Ngày hôm qua anh sẽ đến

16.

watch

a)

b)

điện thoại

c)

đồng hồ

d)

vali

17.

chọn câu đúng (choose the correct sentence)

a)

này cái áo đẹp

b)

cái áo này đẹp

c)

đẹp cái áo này

d)

đẹp này cái áo

18.

she goes to the supermarket to buy shirt

a)

Cô ấy đi siêu thị mua áo

b)

Tôi đi chợ mua áo

c)

Cô ấy đi chợ mua áo

d)

Tôi đi siêu thị mua áo

19.

this is my student

a)

Kia là cô giáo của tôi

b)

Đây là cô giáo của tôi

c)

Kia là học sinh của tôi

d)

Đây là học sinh của tôi

20.

my father goes to work

a)

Bố tôi đi làm

b)

Ông tôi đi làm

c)

Mẹ tôi đi làm

d)

Anh tôi đi làm

21.

big size - small size

a)

cỡ to - cỡ bé

b)

cỡ lớn - cỡ to

c)

cỡ to - cỡ lớn

d)

cỡ nhỏ - cỡ bé

22.

adjectives?

a)

to >< nhỏ

b)

rộng >< chật

c)

béo >< gầy

d)

nhiều >< ít

23.

adjectives?

a)

ít >< nhiều

b)

gần >< lớn

c)

dài >< ngắn

d)

lạnh >< nóng

24.

Ask the price

a)

bao nhiêu tiền cái cam?

b)

bao nhiêu tiền 1 cân cam?

c)

1 cân bao nhiêu tiền cam?

d)

bao nhiêu tiền cân 1 cam?

25.

ask the price

a)

bao nhiêu tiền cái bút này?

b)

Bao nhiều tiền quyển vở này?

c)

bao nhiêu tiền này quyển vở?

d)

Bao nhiêu tiền cái vở?