WorksheetsTỪ VỰNG 28.8 - TV011
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
ĐÂY LÀ GÌ?
máy tính
va li
điện thoại
Bức tường
Cái gì đây?
bệnh viện
trường học
chợ
siêu thị
Cái gì đây?
vở
bút chì
điện thoại
máy tính
Cái gì đây?
mũ
quần dài
đôi giày
đầm
nhìn
nghe
đọc
viết
computer
máy tính
điện thoại
trường học
vở
"muốn" là gì?
read
think
want
look at
Cái gì đây?
phòng ngủ
phòng khách
phòng tắm
bếp
Cái gì đây?
nhà tắm
phòng ngủ
phòng ăn
phòng khách
Cái gì đây?
phòng ăn
nhà vệ sinh
phòng tắm
phòng khách
my telephone
máy tính của tôi
điện thoại của tôi
sách của tôi
ngôi nhà của tôi
Cái gì đây?
điện thoại
vở
bút chì
bút mức
to discount
giảm giá
mua
bán
đợi
chọn câu đúng (choose the correct sentence)
Nhà này của anh rất đẹp và rộng
Này nhà của anh rất đẹp và rộng
Rộng này nhà anh rất đẹp và
Rất đẹp và rộng nhà này của anh
Tomorrow I will come.
Hôm qua anh đã đến
Ngày mai anh sẽ đến
Hôm nay anh sẽ đến
Ngày hôm qua anh sẽ đến
watch
mũ
điện thoại
đồng hồ
vali
chọn câu đúng (choose the correct sentence)
này cái áo đẹp
cái áo này đẹp
đẹp cái áo này
đẹp này cái áo
she goes to the supermarket to buy shirt
Cô ấy đi siêu thị mua áo
Tôi đi chợ mua áo
Cô ấy đi chợ mua áo
Tôi đi siêu thị mua áo
this is my student
Kia là cô giáo của tôi
Đây là cô giáo của tôi
Kia là học sinh của tôi
Đây là học sinh của tôi
my father goes to work
Bố tôi đi làm
Ông tôi đi làm
Mẹ tôi đi làm
Anh tôi đi làm
big size - small size
cỡ to - cỡ bé
cỡ lớn - cỡ to
cỡ to - cỡ lớn
cỡ nhỏ - cỡ bé
adjectives?
to >< nhỏ
rộng >< chật
béo >< gầy
nhiều >< ít
adjectives?
ít >< nhiều
gần >< lớn
dài >< ngắn
lạnh >< nóng
Ask the price
bao nhiêu tiền cái cam?
bao nhiêu tiền 1 cân cam?
1 cân bao nhiêu tiền cam?
bao nhiêu tiền cân 1 cam?
ask the price
bao nhiêu tiền cái bút này?
Bao nhiều tiền quyển vở này?
bao nhiêu tiền này quyển vở?
Bao nhiêu tiền cái vở?
