Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT1 toán 9

Total questions: 12

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

 A\sqrt{A}  xác định khi

a)

 A≥0A\ge0  

b)

 A>0A>0  

c)

 A≠0A\ne0  

d)

 A=0A=0  

2.

 x−5\sqrt{x-5}  xác định khi

a)

 x>5x>5  

b)

 x≥5x\ge5  

c)

 x≠0x\ne0  

d)

 x≠5x\ne5  

3.

 2x−1\sqrt{2x-1}  xác định khi

a)

 x<12x<\frac{1}{2}  

b)

 x>12x>\frac{1}{2}  

c)

 x≠12x\ne\frac{1}{2}  

d)

 x≥12x\ge\frac{1}{2}  

4.

Kết quả phép tính  45−354\sqrt{5}-3\sqrt{5}  là

a)

 33  

b)

 353\sqrt{5}  

c)

 −25-2\sqrt{5}  

d)

 5\sqrt{5}  

5.

Kết quả phép tính  20\sqrt{20}  là

a)

 252\sqrt{5}  

b)

 323\sqrt{2}  

c)

 454\sqrt{5}  

6.

Kết quả phép tính 8−2\sqrt{8}-\sqrt{2}   là

a)

 222\sqrt{2}  

b)

 2\sqrt{2}  

c)

 2\sqrt{2}  

d)

 323\sqrt{2}  

7.

 x−3=2\sqrt{x-3}=2  

Tìm x biết

a)

 x=−1x=-1  

b)

 x=7x=7  

c)

 x=5x=5  

d)

 x=9x=9  

8.

 (x−1)2=2\sqrt{\left(x-1\right)^2}=2  

Tìm x biết

a)

 x=3x=3  

b)

 x=−2x=-2  

c)

 x=5x=5  

d)

 x=3x=3  hoặc  x=−1x=-1  

9.

đồ thị của hàm số y = ax + b  ( với a ≠\ne 0) song song với đường thẳng y = -2x + 1 khi

a)

a ≠\ne 5

b)

a = 1

c)

a = -2 và b  ≠0\ne0  

d)

a = 3

10.

công thức tính (c.g.v)2=\left(c.g.v\right)^2=  

a)

(hình chiếu) . (cạnh huyền)

b)

(hình chiếu) . (hình chiếu)

c)

(hình chiếu) . (đường cao)

d)

(đường cao). (cạnh huyền)

11.

công thức tính (đ.cao)2\left(đ.cao\right)^2  =


a)

(cạnh góc vuông) . (cạnh huyền)

b)

(hình chiếu) . (hình chiếu)

c)

(đường cao) . (cạnh huyền)

d)

(hình chiếu) . (cạnh huyền)

12.

Công thức tính (c.g.v) . (c.g.v) = 

a)

(h.chiếu) . (c huyền)

b)

(đ.cao) . (h.chiếu)

c)

(đ.cao) . (c. huyền)