wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E4 UNIT 1

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

"Morning" có nghĩa là:

a)

buổi chiều

b)

buổi sáng

c)

buổi tối

d)

buổi trưa

2.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án đúng

a)

see

b)

tea

c)

live

d)

leave

3.

từ "Sau" trong tiếng anh là:

a)

soon

b)

later

c)

nice

d)

meet

4.

"Afternoon" có nghĩa là:

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều

d)

buổi tối

5.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng

a)

sheet

b)

meet

c)

teach

d)

lead

6.

từ "Lại, nữa" trong tiếng anh là

a)

ago

b)

again

c)

a little

d)

a lot

7.

Nhìn hình ảnh và chọn đáp án đúng:

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều

d)

buổi tối

8.

"Buổi sáng" trong tiếng anh là:

a)

morning

b)

afternoon

c)

learning

d)

teaching

9.

"Buổi tối" trong tiếng anh là:

a)

morning

b)

afternoon

c)

evening

d)

night

10.

Nhìn hình ảnh và chọn đáp án đúng:

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

ban đêm

d)

buổi tối

11.

"sau" trong tiếng anh là:

a)

doctor

b)

teacher

c)

later

d)

soon

12.

"Ban đêm" trong tiếng anh:

a)

morning

b)

afternoon

c)

evening

d)

night

13.

"meet" có nghĩa là:

a)

gặp

b)

chào

c)

tạm biệt

d)

bắt tay

14.

"xin chào" trong tiếng anh là:

a)

bike

b)

Hi

c)

nice

d)

fine

15.

"Buổi sáng" trong tiếng anh là:

a)

morning

b)

afternoon

c)

evening

d)

night

16.

"see" có nghĩa là:

a)

Nghe

b)

Nhìn

c)

Nói

d)

Viết

17.

"trò chơi" trong Tiếng Anh là gì

a)

game

b)

Spain

c)

again

d)

lane

18.

"Ngày mai" trong tiếng anh là:

a)

Today

b)

Tomorrow

c)

Later

d)

This day

19.

"hometown" có nghĩa là:

a)

Vùng quê

b)

Thành phố

c)

Thị trấn

d)

Quê hương

20.

"Quê hương" trong tiếng anh là:

a)

ground

b)

cloud

c)

hometown

d)

house

21.

"Nhìn" trong tiếng anh là:

a)

Listen

b)

Meet

c)

See

d)

Read

22.

"pupil" có nghĩa là:

a)

Sinh viên

b)

Người lớn

c)

Học sinh

d)

Thanh niên

23.

"học sinh" trong tiếng anh là:

a)

apple

b)

pupil

c)

leave

d)

able

24.

"Buổi chiều" trong tiếng anh là:

a)

morning

b)

afternoon

c)

evening

d)

night

25.

Nhìn hình ảnh và chọn đáp án đúng:

a)

Ngày hôm qua

b)

Ngày mai

c)

Ngày hôm nay

d)

Ngày hôm kia

26.

"Buổi trưa" trong tiếng anh là:

a)

soon

b)

noon

c)

afternoon

d)

balloon

27.

"Gặp gỡ" trong tiếng anh là:

a)

Meet

b)

Visit

c)

Hold

d)

Say

28.

Nhìn hình ảnh và chọn đáp án đúng:

a)

Trước sau

b)

Sau

c)

Bên cạnh

d)

Ở giữa

29.

"Tạm biệt" trong tiếng anh là:

a)

hi

b)

bike

c)

nice

d)

bye

30.

"Học sinh tiểu học" trong tiếng anh là:

a)

Teacher

b)

Doctor

c)

Pupil

d)

Worker

31.

Điền tiếp vào đoạn hội thoại sau:

How are you? I am _______.

a)

well

b)

bad

c)

fine

d)

so so

32.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

" Cô ấy từ đâu tới?"

a)

Where are you from?

b)

Where is he from?

c)

Where is she from?

d)

How are you from?

33.

Điền vào chỗ trống:

I watch moon in the….

a)

morning

b)

afternoon

c)

evening

d)

noon

34.

Good moring và đáp lại câu chào:

a)

Good morning, Ms Hien

b)

Good afternoon, Ms Hien

c)

Good night, Ms Hien

d)

Good bye, Ms Hien

35.

Chọn từ khác loại trong các đáp án sau

a)

morning

b)

afternoon

c)

hello

d)

noon

36.

Trả lời câu nói sau:

Nice to meet you.

a)

See you later

b)

Nice to meet you, too

c)

Good bye

d)

Hello

37.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

When our lessons finish, our teacher says "……"

a)

Good morning, class.

b)

Good bye, class.

c)

Good night, Mum.

d)

How are you?

38.

Hoàn thành câu sau:

My ____ is Lan.

a)

age

b)

school

c)

name

d)

class

39.

Nice to see you again.

a)

Hẹn gặp lại

b)

Xin chào

c)

Tạm biệt

d)

Rất vui được gặp lại bạn

40.

How are you?

a)

I'm five years old

b)

I'm Huyen

c)

I'm fine, thanks

d)

I'm from Viet nam

41.

Nice to see you, __________.

a)

night

b)

to

c)

too

d)

good

42.

_________morning, Miss Hien.

a)

good

b)

how

c)

bye

d)

hi

43.

See you __________.

a)

too

b)

again

c)

morning

d)

late

44.

It's time to sleep. Good _______.

a)

morning

b)

night

c)

afternoon

d)

evening

45.

_____ are you? - I'm very well, thanks.

a)

How

b)

What

c)

When

d)

Why

46.

_______. See you later.

a)

Hi

b)

Bye

c)

Hello

d)

Good afternoon.

47.

Good _____, Miss Hien. - Good morning, class.

a)

afternoon

b)

night

c)

evening

d)

morning

48.

______, Nam. How are you today?

a)

Hi

b)

Bye

c)

Goodbye

d)

See you later.

49.

How are you, Nam? -_______.

a)

I'm 12 years old.

b)

I'm five.

c)

I'm very well, thanks.

d)

Today is very hot.

50.

I watch the moon in the _____ .

a)

morning

b)

evening

c)

afternoon

d)

noon

51.

My mother goes to the market in the _____.

a)

morning

b)

night

c)

noon

d)

evening

52.

When the teacher comes into the classroom, everybody stands up and says "_______"

a)

Good morning, teacher

b)

Hello teacher

c)

Bye teacher

d)

See you again, teacher

53.

Goodbye. _______.

a)

How are you?

b)

I am Lan

c)

See you later.

d)

Nice to meet you.

54.

Chọn từ khác loại

a)

fine

b)

new

c)

good

d)

pupil

55.

Chọn từ khác loại

a)

How

b)

What

c)

tomorrow

d)

Why

56.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

Hi

b)

five

c)

night

d)

pupil

57.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

see

b)

school

c)

sugar

d)

soon

58.

Điền từ vào chỗ trống

Hi. My name ___________ Sandra. What’s your name?

a)

am

b)

is

c)

well

d)

your

59.

Nice to ___________ you again, Minh.

a)

watch

b)

look

c)

see

d)

have

60.

– “Hi. How are you today?” – “___________”.

a)

I’m very well. Thanks

b)

Good night

c)

Good bye

d)

Nice to meet you.

61.

– Where are you from? – I’m ____________ America.

a)

from

b)

to

c)

for

d)

with

62.

I’m from ____________. I can speak Vietnamese.

a)

England

b)

Japan

c)

China

d)

Vietnam