Font size
WorksheetsĐề thi Trạng Nguyên số 4
Total questions: 23
Worksheet time: 15mins
Từ nào sau đây là nghĩa gốc của từ tay?
Cánh tay, đau tay, bàn tay
cánh tay, đau tay, dòng tộc
Đau tay, nước ăn chân, sơn ăn mặt
Từ nào sau đây là nghĩa chuyển của từ ăn?
Sơn ăn mặt, ăn may, ăn hàng, nước ăn chân
sơn ăn mặt, ăn may, dòng người, mênh mông
sơn ăn mặt, dòng sông, ăn may, ăn hàng
Từ nào sau đây là nghĩa chuyển của từ dòng?
Dòng người, dòng chữ, ăn hàng, dòng sông
Dòng người, dòng sông, dòng tộc, đau tay
Dòng người, dòng sông, dòng tộc, dòng chữ
Trong các từ sau, từ nào chứa tiếng "đầu" được dùng với nghĩa gốc?
A. đỗ đầu
B.đầu sông
C. đau đầu
D. đầu năm
Trong các từ sau, từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
A. ngan ngát
B. bát ngát
C. mênh mông
D. bao la
Trong các từ sau, từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
A. sâu hoắm
B. hoăm hoắm
C. thăm thẳm
D. vời vợi
Trong các từ ngữ sau đâu, từ ngữ nào chỉ sự vật không sống ở dưới nước?
A. cá voi
B. con mực
C. con tôm
D. con voi
Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
A. buông lỏng
B. buông tay
C. buôn làng
D. buông làng
Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
A. tủn mủi
B. tủn mủn
C. lừng chừng
D. lũn cũn
Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
A. lan mang
B. lan man
C. man mát
D. mang vác
Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
A. thăm dò
B. dò hỏi
C. giò dẫm
D. giò lụa
Trong các từ sau, từ nào chứa tiếng "đánh" được dùng với nghĩa gốc?
A. đánh nhau
B. đánh răng
C. đánh cờ
D. đánh rơi
Trong các từ ngữ dưới đây, những từ ngữ nào chỉ sự vật không có sẵn trong tự nhiên?
A. núi
B. biển
C. chùa
D. rừng
Điền vào chỗ trống vần phù hợp với câu sau: Ch (a) ngọt sẻ bùi.
Điền vào chỗ trống vần phù hợp với câu sau: K (a) tha lâu cũng đầy tổ.
Tìm tiếng chứa vần "uyêt" hoặc "uyên" hoặc "uyêm" điền vào chỗ trống trong câu: Da trắng như (a)
Từ "chạy" trong câu: "Nhà nghèo phải chạy ăn từng bữa", là từ mang nghĩa (a)
Từ "chạy" trong câu: "Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy" là từ mang nghĩa (a)
Điền vào chỗ trống chữ cái phù hợp với câu sau: Mí (a) sâu có đốt, nhà dột có nơi.
Tìm tiếng chứa vần "uya" hoặc "ia" hoặc "uyêt" điền vào chỗ trống trong câu: Hoa Quỳnh là loài hoa nở về (a)
Thành ngữ "Non xanh nước biếc" là nói về vẻ đẹp của (a) nhiên.
Tìm tiếng chứa vần "uyên" hoặc "uyêt" hoặc "uyêm" điền vào chỗ trống trong câu: (a) về có nhờ bến chăng. Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền.
Điền vào chỗ trống vần phù hợp với câu sau: Con kiến mà l (a) cành đa. Leo phải cành cụt, leo ra, leo
