NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra: Kiến trúc dân dụng và công nghiệp
Total questions: 11
Worksheet time: 55mins
Công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp bao gồm:
Công trình công cộng và công trình nhà ở
Công trình công nghiệp
Công trình nhà cao tầng và thấp tầng
Công trình dân dụng và công trình công nghiệp
Nhà cao tầng là nhà có số tầng:
Từ 2 đến 5 tầng
Từ 30 tầng trở lên
Từ 8 đến 30 tầng
Từ 30 tầng trở xuống
Độ chịu lửa cấp 3 nghĩa là:
Chịu được thời gian cháy 2h
Chịu được thời gian cháy 1h
Chịu được thời gian cháy 30ph
Chịu được thời gian cháy >2h
Công trình có diện tích đất 100m2 thì mật độ xây dựng tối đa cho phép là:
50%
60%
70%
80%
Chỉ giới đường đỏ là:
Là chỉ giới màu đỏ tên bản đồ địa chính
Là chỉ giới chỉ rõ giới hạn phần đất được xây dựng công trình
Là chỉ giới giới hạn lô đất đang xây dựng và các lô đất xung quanh
Là chỉ giới giới hạn phần ngầm lô đất đang xây dựng
Nhà ở bao gồm:
Nhà ở nông thôn, nhà ở thành phố
Nhà ở chung cư, nhà ở thấp tầng
Nhà ở nông thôn, nhà ở liền kề, biệt thự, chung cư, ký túc xá
Nhà ở riêng lẻ, nhà ở chung cư
Chỉ giới đường đỏ là?
Ranh giới cho phép xây dựng công trình
Ranh giới cho phép xây dựng phần ngầm công trình
Ranh giới phân chia khu đất với xung quanh
Khoảng cách giữa phần đất được xây và tổng diện tích đất
Trong phân cấp công trình, cấp nào có tuổi thọ cao nhất?
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Tổng diện tích sàn xây dựng là?
Tổng diện tích các sàn nhà
Tổng diện tích các sàn nhà trừ tầng hầm
Tổng diện tích các sàn nhà trừ tầng hầm và mái
Tổng diện tích các sàn nhà cộng tầng hầm và mái
Nhà nhiều tầng là là có?
1-2 tầng
3-7 tầng
7-30 tầng
30 tầng
Khoảng lùi là?
Là phần diện tích được phép xây dựng
Là khoảng cách các cột nhà theo phương chịu lực
Là khoảng cách từ chỉ giới xây dựng đến chỉ giới đường đỏ
Là khoảng cách cột nhà theo phương vuông góc với phương chịu lực
