wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 5, QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Con có nhận xét gì về hình ảnh con người trong bài “Quang cảnh làng mạc ngày mùa” ?

a)

A. Con người bị công việc đày đọa, khốn khổ, vất vả

b)

B. Con người mải miết, chăm chỉ, say mê với công việc

c)

C. Con người thờ ơ với những gì đang diễn ra xung quanh mình

d)

D. Cả A và C đều đúng

2.

Các sự vật trong bài đều được miêu tả bằng một màu vàng với nhiều mức độ khác nhau, theo con màu vàng trong bài biểu thị điều gì ?

a)

A. Màu vàng của sự sống động, giàu có, trù phú

b)

B. Màu vàng của sự vàng vọt, yếu ớt

c)

C. Màu vàng của sự bền vững

d)

D. Màu vàng của sự tươi trẻ

3.

Bài văn “Quang cảnh làng mạc ngày mùa” thể hiện tình cảm gì của tác giả đối với quê hương ?

a)

A. Tác giả am hiểu về những sắc vàng của cảnh vật nơi quê nhà

b)

B. Thể hiện tình yêu tha thiết của tác giả đối với quê hương

c)

C. Tác giả rất thích quan sát cảnh vật quê hương

d)

D. Tác giả rất yêu lao động

4.

Ý nghĩa của bài văn Quang cảnh làng mạc ngày mùa là gì ?

có thể chọn nhiều đáp án:

a)

A. Miêu tả quang cảnh làng mạc ngày mùa – một bức tranh làng quê rất đẹp, sinh động và trù phú.

b)

B. Miêu tả quang cảnh làng mạc ngày mùa – một bức tranh toàn màu vàng, gợi sự vàng vọt, héo úa

c)

C. Thể hiện tình yêu tha thiết của tác giả đối với con người, quê hương

d)

D. Thể hiện tác giả yêu thích thiên nhiên hơn là con người

5.

Từ “vàng lịm” gợi cho em cảm giác gì?

a)

Màu vàng nhạt của vật có độ óng.

b)

Màu vàng của vật chín đến ngọt lịm.

c)

Màu vàng của vật bị héo.

6.

Từ nào sau đây có nghĩa là "màu vàng gợi cảm giác như được phơi khô bởi nắng" ?

a)

A. vàng giòn

b)

B. vàng lịm

c)

C. vàng mượt

d)

D. vàng tươi

7.

Từ nào sau đây có nghĩa là "màu vàng gợi cảm giác như có nước"?

a)

A. vàng xọng

b)

B. vàng giòn

c)

C. vàng mới

d)

D. vàng mượt

8.

Màu sắc nào không xuất hiện trong bài văn “Quang cảnh làng mạc ngày mùa”?

a)

Vàng óng

b)

Vàng mượt

c)

Vàng xuộm

d)

Vàng xọng

9.

Chi tiết nào về thời tiết làm cho bức tranh làng quê trong văn bản Quang cảnh làng mạc ngày mùa thêm đẹp và sinh động ?

a)

A. Hơi thở của đất trời, mặt nước thơm thơm, nhè nhẹ.

b)

B. Ngày không nắng, không mưa

c)

C. Không có cảm giác héo tàn hanh hao lúc sắp bước vào mùa đông

d)

D. Những cánh cò chao liệng trên bầu trời

e)

E. Tiếng sao diều vi vút trên bờ sông quê

10.

Những sự vật nào không xuất hiện trong bài “Quang cảnh làng mạc ngày mùa” ?

Em có thể chọn nhiều đáp án

a)

Bụi mía

b)

Đàn bò gặm cỏ

c)

Mái nhà phủ rơm

d)

Cánh diều bay liệng trên bầu trời

11.

Những chi tiết nào về con người khiến bức tranh làng quê thêm sinh động ? Có thể chọn nhiều đáp án.

a)

Hồ như không ai tưởng đến ngày hay đêm, mà chỉ mải miết đi gặt, kéo đá, cắt rạ, chia thóc hợp tác xã.

b)

Có lẽ bắt đầu từ những đêm sương sa thì bóng tối đã hơi cứng và sáng ngày ra thì trông thấy màu trời có vàng hơn thường khi.

c)

Trong vườn, lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm không trông thấy cuống, như những chuỗi tràng hạt bồ đề treo lơ lửng.

d)

Ai cũng vậy cứ buông bát đũa lại đi ngay, cứ trở dậy lại ra ngoài đồng.

12.

Tìm các từ vựng chỉ cảnh thiên nhiên ngày mùa được nói đến trong văn bản Quang cảnh làng mạc ngày mùa:

a)

đêm sương, bóng tối

b)

cây cối

c)

bầu trời

d)

cánh đồng

e)

nắng

13.

Tìm các từ ngữ chỉ hoạt động được nói đến trong văn bản Quang cảnh làng mạc ngày mùa.

a)

đi gặt

b)

kéo đá

c)

cắt rạ

d)

phơi thóc

e)

ra đồng

14.

Liệt kê ít nhất 5 từ chỉ màu sắc được nói đến trong văn bản?

(a)  

15.

Xét về mặt cấu tạo, các từ sau: vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi, vàng xọng, vàng giòn, vàng mượt, vàng mới là nhóm:

a)

Từ đơn đa tiết

b)

Từ ghép chính phụ

c)

từ ghép đẳng lập

d)

Từ láy

16.

Yếu tố phụ kết hợp với yếu tố chính là tiếng VÀNG trong các từ sau: vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi, vàng xọng, vàng giòn, vàng mượt, vàng mới chỉ:

a)

Loại nhỏ trong nằm trong loại lớn

b)

Nét nghĩa cụ thể so với nét nghĩa chính

c)

ý nghĩa khái quát, tổng hợp

d)

ý nghĩa trừu tượng

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

....sừng sững, uy nghi như một người lính canh của làng:

a)

Cây thông

b)

Cây đa

c)

Cây lúa

d)

Cây hoa

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

....khẳng khiu, cao vút, kiên cường giữa bão giông.

a)

Cây dừa

b)

Lũy tre

c)

Cây đa

d)

Cây cau

19.

Hoàn thành câu sau sử dụng biện pháp so sánh tu từ:

Đường làng.....................................

4 lines
20.

Hoàn thành câu sau sử dụng biện pháp nhân hóa tu từ:

Bông lúa.....................................

4 lines