wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT LƯỢNG GIÁC

Total questions: 20

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số y=cosxy=\cos x là hàm số lẻ.

b)

Hàm số y=sinxy=\sin x là hàm số lẻ.

c)

Hàm số y=tanxy=\tan x là hàm số lẻ.

d)

Hàm số cotx\cot x là hàm số lẻ.

2.

Nghiệm của phương trình tan3x=tanx\tan3x=\tan x   là 

a)

 x=kπ2, kZx=\frac{k\pi}{2},\ k\in Z  

b)

 x=kπ, kZx=k\pi,\ k\in Z  

c)

 x=k2π, kZx=k2\pi,\ k\in Z  

d)

 x=kπ6, kZx=\frac{k\pi}{6},\ k\in Z  

3.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham m số  để phương trình sinxm=1\sin x-m=1 có nghiệm?

a)

 2m0-2\le m\le0  

b)

 m0m\le0  

c)

 m1m\ge1  

d)

 0m10\le m\le1  

4.

Giải phương trình sinx2=1\sin\frac{x}{2}=1 .

a)

 x=π+k4π, kZx=\pi+k4\pi,\ k\in Z  

b)

 x=k2π, kZx=k2\pi,\ k\in Z  

c)

 x=π+k2π, kZx=\pi+k2\pi,\ k\in Z  

d)

 x=π2+k2π, kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

5.

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=3sin2x5y=3\sin2x-5 lần lượt là:

a)

3, -5

b)

-2, -8

c)

2, -5

d)

8, 2

6.

Tập xác định của hàm số y=cotxy=\cot x 

a)

 xkπ, kZx\ne k\pi,\ k\in Z  

b)

 xk2π, kZx\ne k2\pi,\ k\in Z  

c)

 xπ2+kπ, kZx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z  

d)

 xπ2+k2π, kZx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

7.

Trong các hàm số sau hàm số nào tuần hoàn với chu kỳ π\pi ?

a)

 y=sin2xy=\sin2x  

b)

 y=tan2xy=\tan2x  

c)

 y=cosxy=\cos x  

d)

 y=cotx2y=\cot\frac{x}{2}  

8.

Phương trình tan(x+π3)=0\tan\left(x+\frac{\pi}{3}\right)=0 có nghiệm là?

a)

 π3+k2π, kZ-\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

 π2+kπ, kZ-\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z  

c)

 π3+kπ, kZ\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

d)

 π3+kπ, kZ-\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

9.

Nghiệm của phương trình  cos2x5sinx3=0\cos2x-5\sin x-3=0 

a)

 x=π6+k2π,x=7π6+k2π, kZx=-\frac{\pi}{6}+k2\pi,x=\frac{7\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

 x=π3+k2π,x=7π3+k2π, kZx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi,x=\frac{7\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

 x=π6+kπ,x=7π6+kπ, kZx=-\frac{\pi}{6}+k\pi,x=\frac{7\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z  

d)

 x=π3+kπ,x=7π3+kπ, kZx=-\frac{\pi}{3}+k\pi,x=\frac{7\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

10.

 y=tanx1sinx+cos(x+π3)y=\frac{\tan x-1}{\sin x}+\cos\left(x+\frac{\pi}{3}\right)  

Tìm điều kiện xác định của hàm số

a)

 xkπ, kZx\ne k\pi,\ k\in Z  

b)

 xkπ2, kZx\ne\frac{k\pi}{2},\ k\in Z  

c)

 xπ2+kπ, kZx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z  

d)

Luôn đúng

11.

Nghiệm của phương trình cos(x+π4)=22\cos\left(x+\frac{\pi}{4}\right)=\frac{\sqrt{2}}{2} 

a)

 x=k2π,x=π2+kπ, kZx=k2\pi,x=-\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z  

b)

 x=kπ,x=π2+k2π, kZx=k\pi,x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

 x=kπ,x=π2+kπ, kZx=k\pi,x=-\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z  

d)

 x=k2π,x=π2+k2π, kZx=k2\pi,x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

12.

Tìm tập giá trị của hàm số y=3sinxcosx2y=\sqrt{3}\sin x-\cos x-2 .

a)

 [2,3]\left[-2,\sqrt{3}\right]  

b)

 [33;31]\left[-\sqrt{3}-3;-\sqrt{3}-1\right]  

c)

 [4;0]\left[-4;0\right]  

d)

 [2;0]\left[-2;0\right]  

13.

Chu kỳ của hàm số y=3sinx2y=3\sin\frac{x}{2} là số nào sau đây?

a)

0

b)

 2π2\pi  

c)

 4π4\pi  

d)

 π\pi  

14.

Giải phương trình cosx3sinx2sinx1=0\frac{\cos x-\sqrt{3}\sin x}{2\sin x-1}=0 .

a)

 x=5π6+k2π, kZx=-\frac{5\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

 x=5π6+kπ, kZx=-\frac{5\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z  

c)

 x=π6+k2π, kZx=\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

d)

 x=π6+kπ, kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z  

15.

Tìm chu kì  của hàm số y=cos2x+sinx2y=\cos2x+\sin\frac{x}{2} .

a)

 T=4πT=4\pi  

b)

 T=2πT=2\pi  

c)

 T=πT=\pi  

d)

 T=π2T=\frac{\pi}{2}  

16.

Nghiệm của phương trình 8cos2x.sin2x.cos4x=28\cos2x.\sin2x.\cos4x=\sqrt{2} là:

a)

 π8+kπ8,3π8+kπ8, kZ\frac{\pi}{8}+\frac{k\pi}{8},\frac{3\pi}{8}+\frac{k\pi}{8},\ k\in Z  

b)

 π32+kπ8,3π32+kπ8, kZ\frac{\pi}{32}+\frac{k\pi}{8},\frac{3\pi}{32}+\frac{k\pi}{8},\ k\in Z  

c)

 π16+kπ8,3π16+kπ8, kZ\frac{\pi}{16}+\frac{k\pi}{8},\frac{3\pi}{16}+\frac{k\pi}{8},\ k\in Z  

d)

 π32+kπ4,3π32+kπ4, kZ\frac{\pi}{32}+\frac{k\pi}{4},\frac{3\pi}{32}+\frac{k\pi}{4},\ k\in Z  

17.

Phương trình tanx=cotx\tan x=\cot x có nghiệm là:

a)

 x=π4+kπ4, kZx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{4},\ k\in Z  

b)

 x=π4+kπ2, kZx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2},\ k\in Z  

c)

 x=π4+kπ, kZx=\frac{\pi}{4}+k\pi,\ k\in Z  

d)

 x=π4+k2π, kZx=\frac{\pi}{4}+k2\pi,\ k\in Z  

18.

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình 3sinx+mcosx=53\sin x+m\cos x=5 vô nghiệm?

a)

 m(4,4)m\in\left(-4,4\right)  

b)

 m(,4][4,+)m\in\left(-\infty,-4\right]\cup\left[4,+\infty\right)  

c)

 m(,4)m\in\left(-\infty,-4\right)  

d)

 m(4,+)m\in\left(4,+\infty\right)  

19.

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x4sinx+5y=\sin^2x-4\sin x+5 . Tính  P=M2m2P=M-2m^2  

a)

P=1

b)

P=7

c)

P=8

d)

P=2

20.

Nghiệm của phương trình sin2x4sinx+3=0\sin^2x-4\sin x+3=0  là:

a)

 x=π2+k2π, kZx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

 x=π+k2π, kZx=\pi+k2\pi,\ k\in Z  

c)

 x=π2+k2π, kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

d)

 x=k2π, kZx=k2\pi,\ k\in Z