wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng ôn Unit 1 tiếng Anh 6

Total questions: 53

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

........Monday/Tuesday/Wednesday/Thursday/Friday/Saturday/Sunday?

a)

on

b)

in

c)

at

d)

from

2.

...... car/bus/taxi/plane?

a)

in

b)

on

c)

at

d)

by

3.

đi bộ là gì?

a)

by foot

b)

by feet

c)

on foot

d)

in foot

4.

......7 am/6:30 am/ 14:00?

a)

in

b)

at

c)

on

d)

by

5.

..... the morning/afternoon/evening?

a)

in

b)

on

c)

at

d)

by

6.
a)

get up

b)

wake up

c)

go to school

d)

get dressed

7.

What time nghĩa là gì?

(a)  

8.

How old nghĩa là gì?

(a)  

9.

Where nghĩa là gì?

(a)  

10.

How often

(a)  

11.

How

(a)  

12.

When nghĩa là gì?

(a)  

13.

How far có nghĩa là gì?

(a)  

14.

His nghĩa là gì?

a)

của anh ấy

b)

của cô ấy

c)

của bạn

d)

của tôi

15.

your nghĩa là gì?

a)

của anh ấy

b)

của cô ấy

c)

của bạn

d)

của tôi

16.

my nghĩa là gì?

a)

của anh ấy

b)

của cô ấy

c)

của bạn

d)

của tôi

17.

her nghĩa là gì?

a)

của anh ấy

b)

của cô ấy

c)

của bạn

d)

của tôi

18.

What time does Nga every morning?

a)

gets up

b)

get up

c)

get

d)

gets

19.

What time every morning?

a)

do Mai gets up

b)

does Mai gets up

c)

does Mai get up

d)

does get Mai up

20.

Like/Love/Enjoy nghĩa là gì?

a)

Ghét

b)

Thích hơn

c)

Thích, yêu

21.

Like/Love/Enjoy + ......?

a)

to V

b)

V nguyên

c)

Vs, es

d)

Ving

22.

would like = want + ....

a)

to V

b)

V nguyên

c)

Vs, es

d)

Ving

23.

would like = want: nghĩa là gì?

a)

muốn

b)

thích

c)

ghét

d)

khao khát

24.

Let's + .....!

a)

to V

b)

V nguyên

c)

Vs,es

d)

Ving

25.

What about/How about + ....?

a)

to V

b)

V nguyên

c)

Vs,es

d)

Ving

26.

Why don't we/you + ....?

a)

to V

b)

V nguyên

c)

Vs,es

d)

Ving

27.

Why nghĩa là gì?

a)

Ai?

b)

Mấy giờ?

c)

Khi nào?

d)

Tại sao?

28.

Chỉ khi trong ngoặc có chữ (be) thì chia là:

a)

do

b)

do/does

c)

am/is/are

d)

don't/doesn't

29.

ĐỘng từ thì hiện tại đơn chia như thế nào?

a)

Ving

b)

am/is/are Ving

c)

Vs,es

d)

don't/doesn't Vs,es

30.

Chủ ngữ là gì thì động từ hiện tại đơn chia V nguyên thể?

a)

He/She/It/N số it

b)

I/You/We/They/N số nhiều

31.

Chủ ngữ là gì thì động từ hiện tại đơn chia Vs, es?

a)

He/She/It/N số ít

b)

I/You/We/They/N số nhiều

32.

Nếu trong ngoặc có (not V) thì động từ hiện tại đơn chia như thế nào?

a)

am not/ isn't/ aren't

b)

am not/isn't/aren't Ving

c)

don't/doesn't V nguyên

d)

do/does

33.

Nếu trong câu có dấu ?, chia động từ hiện tại đơn như thế nào?

a)

Do/ Does S V nguyên?

b)

Am/Is/Are S?

c)

Am/Is/Are S Ving?

34.

Những chủ ngữ nào đi với don't:

(a)  

35.

Những chủ ngữ nào đi với doesn't:

(a)  

36.

Những chủ ngữ nào đi với does:

(a)  

37.

Những chủ ngữ nào đi với do:

(a)  

38.

Đâu là dấu hiệu thì hiện tại đơn?

a)

every + N chỉ thời gian VD: every day, every week, ...

b)

at the moment

c)

once a week

d)

always, usually

39.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn?

a)

now

b)

at present

c)

Look! Listen!

d)

often, sometimes, never

e)

twice a day

40.
a)

Science

b)

English

c)

History

41.
a)

Science

b)

English

c)

History

42.

I’m excited _________ our first day at school.

a)

in

b)

on

c)

with

d)

about

43.

Trường nội trú tiếng Anh là gì?

a)

international school

b)

national school

c)

boarding school

44.

Students live and study in a ____________ school. They only go home at weekends.

a)

boarding

b)

international

c)

creative

d)

small

45.

healthy nghĩa là gì? (Tick vào những đáp án đúng)

a)

khoẻ mạnh

b)

lành mạnh

c)

yếu

d)

giúp đỡ

46.
a)

work

b)

play

c)

live

47.

a)

doctor

b)

engineer

c)

teacher

d)

student

48.

a)

pencil sharpener

b)

pen

c)

school bag

d)

compass

49.

...... bữa ăn (breakfast/lunch/dinner)?

a)

do

b)

have

c)

play

d)

study

50.

.... homework/exercise?

a)

have

b)

play

c)

do

d)

study

51.

a)

put on = wear: mặc

b)

uniform

c)

get up

52.

classmate nghĩa là gì?

a)

bạn cùng lớp

b)

bạn cùng trường

c)

bạn cùng bàn

53.

trên đường đến đâu đó là?

a)

on Monday

b)

on the floor

c)

on my way