wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a/an/some/any/much/many

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

2.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

3.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

4.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

5.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

6.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

7.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

8.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

9.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

10.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

11.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

12.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

14.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

15.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

16.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

17.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

18.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

19.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

20.

Are there ....biscuits in the packet?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

21.

He doesn’t have ___________ .

a)

SOME PENS

b)

ANY PEN

c)

ANY PENS

d)

SOME PEN

22.

There aren’t ... clocks on the wall.

a)

a

b)

some

c)

any

d)

the

23.
There aren't ... bedrooms.
a)
any
b)
some
24.
There are ...round windows.
a)
any
b)
some
25.

___ there any water in your classroom?

a)

Is

b)

Are

26.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

27.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

28.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

29.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

30.

Would you like ............tea?

a)

a few

b)

a

c)

some

31.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

32.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Child ( đứa trẻ)

(a)  

33.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Person ( người)

(a)  

34.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

35.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

36.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

37.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

38.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

39.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

40.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

41.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

42.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

11. _____________water is in this bottle?

a)

how many

b)

how much

43.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

44.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________salt will you add into the soup?

a)

how many

b)

how much

45.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

14. _____________mice has your cat caught?

a)

how many

b)

how much

46.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________sheep are there in the farm?

a)

how many

b)

how much

47.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________milk do you have for breakfast?

a)

how many

b)

how much

48.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________cats are there in this pet shop?

a)

how many

b)

how much

49.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________ information about him did you get?

a)

how many

b)

how much

50.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________ comic books have you collected?

a)

how many

b)

how much