Font size
Worksheetstieng anh 6 unit 9
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Bờ sông
(a)
Yên bình
(a)
ồn ào
(a)
Chật hẹp
narrow
narow
norrow
norow
thật kinh ngạc, không tin nổi
(a)
Cổ kính
(a)
Thủ đô
capital
Antactica
captain
caption
Tuyệt vời
(a)
phổ biến, thông dụng, thường
(a)
chợ nổi -> English?
floating market
floating car
floating supermarket
float market
mũ bảo hiểm
(a)
thiết kế
(a)
địa điểm/ công trình thu hút khách du lịch
(a)
địa điểm/ công trình thu hút khách du lịch
landmark
landmard
lanmark
landmak
Cung điện
(a)
Bưu thiếp
(a)
cung điện
(a)
nổi tiếng, phổ biến
(a)
bưu thiếp
(a)
tòa cao ốc
(a)
Thuận tiện -> English?
convenient
convenent
convenint
convanient
polluted (adj) nghĩa là gì?
nổi tiếng
hiểu biết
chưa thấy bao giờ
ô nhiễm
trường đại học
(a)
Châu Á
Asia
Africa
Europe
America
Châu Nam cực
Asia
Antarctica
Australia
Africa
design
châu Âu
châu lục
giải thưởng
thiết kế
continent
sinh vật
cung điện
châu lục
nổi tiếng
Châu Mỹ
Antarctica
popular
palace
America
symbol
biểu tượng
bưu thiếp
danh thắng
biểu tượng
vở nhạc kịch
palace
musical
landmark
lovely
tower
tháp
nổi tiếng
chuyến đi
chuyến đi
creature
(a)
journey
(a)
Landmark
ngon
có nắng
địa danh
thời tiết
Delicious
có mưa
ngon
vùng duyên hải
chợ nổi
Stall
toàn cảnh
con sò
quầy hàng
sự cảm thán
Street food
thức ăn đường phố
có mưa
chợ nổi
địa danh
Palace
cung điện
ngon
nổi tiếng
khô
rainy
có nắng
chợ nổi
có mưa
dinh thự
sunny
vùng duyên hải
ngon
khô
có nắng
Floating market
thời tiết
có mưa
thức ăn đường phố
chợ nổi
dry
quầy hàng
khô
địa danh
vùng duyên hải
Weather
có nắng
ngon
thời tiết
nổi tiếng
Trong thì hiện tại hoàn thành:
Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.
Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc
Trong thì hiện tại hoàn thành:
since + mốc thời gian
(2001)
since +khoảng thời gian
(for three years)
Trong thì hiện tại hoàn thành:
for + khoảng thời gian
for + mốc thời gian
Cấu trúc của câu so sánh nhất:
S + be + the most + adj
S + be + the more + adj
already có nghĩa là:
rồi
chưa
Yet có nghĩa là:
rồi
chưa
Ever có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Never có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Recently
gần đây
rồi
Lately có nghĩa là:
gần đây
rồi
