wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tieng anh 6 unit 9

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Bờ sông

(a)  

2.

Yên bình

(a)  

3.

ồn ào

(a)  

4.

Chật hẹp

a)

narrow 

b)

narow 

c)

norrow 

d)

norow 

5.

thật kinh ngạc, không tin nổi

(a)  

6.

Cổ kính

(a)  

7.

Thủ đô

a)

capital

b)

Antactica

c)

captain

d)

caption

8.

Tuyệt vời

(a)  

9.

phổ biến, thông dụng, thường

(a)  

10.

chợ nổi -> English?

a)

floating market

b)

floating car

c)

floating supermarket

d)

float market

11.

mũ bảo hiểm

(a)  

12.

thiết kế

(a)  

13.

địa điểm/ công trình thu hút khách du lịch

(a)  

14.

địa điểm/ công trình thu hút khách du lịch

a)

landmark

b)

landmard

c)

lanmark

d)

landmak

15.

Cung điện

(a)  

16.

Bưu thiếp

(a)  

17.

cung điện

(a)  

18.

nổi tiếng, phổ biến

(a)  

19.

bưu thiếp

(a)  

20.

tòa cao ốc

(a)  

21.

Thuận tiện -> English?

a)

convenient

b)

convenent

c)

convenint

d)

convanient

22.

polluted (adj) nghĩa là gì?

a)

nổi tiếng

b)

hiểu biết

c)

chưa thấy bao giờ

d)

ô nhiễm

23.

trường đại học

(a)  

24.

Châu Á

a)

Asia

b)

Africa

c)

Europe

d)

America

25.

Châu Nam cực

a)

Asia

b)

Antarctica

c)

Australia

d)

Africa

26.

design

a)

châu Âu

b)

châu lục

c)

giải thưởng

d)

thiết kế

27.

continent

a)

sinh vật

b)

cung điện

c)

châu lục

d)

nổi tiếng

28.

Châu Mỹ

a)

Antarctica

b)

popular

c)

palace

d)

America

29.

symbol

a)

biểu tượng

b)

bưu thiếp

c)

danh thắng

d)

biểu tượng

30.

vở nhạc kịch

a)

palace

b)

musical

c)

landmark

d)

lovely

31.

tower

a)

tháp

b)

nổi tiếng

c)

chuyến đi

d)

chuyến đi

32.

creature

(a)  

33.

journey

(a)  

34.

Landmark

a)

ngon

b)

có nắng

c)

địa danh

d)

thời tiết

35.

Delicious

a)

có mưa

b)

ngon

c)

vùng duyên hải

d)

chợ nổi

36.

Stall

a)

toàn cảnh

b)

con sò

c)

quầy hàng

d)

sự cảm thán

37.

Street food

a)

thức ăn đường phố

b)

có mưa

c)

chợ nổi

d)

địa danh

38.

Palace

a)

cung điện

b)

ngon

c)

nổi tiếng

d)

khô

39.

rainy

a)

có nắng

b)

chợ nổi

c)

có mưa

d)

dinh thự

40.

sunny

a)

vùng duyên hải

b)

ngon

c)

khô

d)

có nắng

41.

Floating market

a)

thời tiết

b)

có mưa

c)

thức ăn đường phố

d)

chợ nổi

42.

dry

a)

quầy hàng

b)

khô

c)

địa danh

d)

vùng duyên hải

43.

Weather

a)

có nắng

b)

ngon

c)

thời tiết

d)

nổi tiếng

44.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.

b)

Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc

45.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

since + mốc thời gian

(2001)

b)

since +khoảng thời gian

(for three years)

46.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

for + khoảng thời gian

b)

for + mốc thời gian

47.

Cấu trúc của câu so sánh nhất:

a)

S + be + the most + adj

b)

S + be + the more + adj

48.

already có nghĩa là:

a)

rồi

b)

chưa

49.

Yet có nghĩa là:

a)

rồi

b)

chưa

50.

Ever có nghĩa là:

a)

đã từng

b)

chưa từng

51.

Never có nghĩa là:

a)

đã từng

b)

chưa từng

52.

Recently

a)

gần đây

b)

rồi

53.

Lately có nghĩa là:

a)

gần đây

b)

rồi