wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Unit 10 English 6

Total questions: 50

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

I would like to have a (a)   TV in my future house. (WIRE)

2.

Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

Tomorrow, next week

b)

Always, everyday

c)

Now, at the moment

d)

Yesterday, last week

3.

Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

S + will + V

b)

S + will not + V-ing

c)

S + won't + V

d)

S + will + V-ing

4.

Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...

a)

Máy giặt tự động

b)

Máy giặt hiện đại

c)

Máy rửa chén đĩa hiện đại

d)

Máy rửa chén đĩa tự động

5.

I will have a super smart TV in my house. It will help me......the Internet

a)

read

b)

cook

c)

surf

d)

clean

6.

My future house will be...... the ocean

a)

to

b)

on

c)

at

d)

in

7.

The weather is not good.

It......rain this afternoon

a)

might

b)

do

c)

is

d)

does

8.

I......phone you when I come home. Wait for me!

a)

will

b)

won't

c)

am

d)

do

9.

might or might not

Mary...come to the party tonight because she is busy.

(a)  

10.

will or won't

Jason...pass his examination. He hasn't done any work for it.

(a)  

11.

housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me

(a)  

12.

When I see Tom tomorrow, I...... (invite) him to our party.

a)

am inviting

b)

invite

c)

invited

d)

will invite

13.

It Sunday tomorrow, so I......have to get up early.

a)

will

b)

won't

c)

will not

d)

won't not

14.

Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:

My father plays tennis every Friday.

a)

When does your father plays tennis?

b)

Who plays tennis every Friday?

c)

What does your father do every Friday?

d)

Why does your father play tennis every Friday?

15.

Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:

We will travel to the moon by a super car

a)

How will we travel to the moon?

b)

What will we travel to the moon?

c)

What will we do with a super car?

d)

How we will travel to the moon?

16.

In the future, robots will look after children.

(tìm từ đồng nghĩa)

a)

send and receive

b)

take care of

c)

water

d)

surf

17.

'Might' (có thể) nói về hành động trong tương lai

(chúng ta......hành động đó có xảy ra hay không)

a)

chắc chắn

b)

không chắc chắn

c)

không quan tâm

d)

nắm rõ

18.

Ta dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN với 'will' (nghĩa là...) để nói về hành động ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai.

a)

đang

b)

đã

c)

thường

d)

sẽ

19.

Những câu nào đúng ngữ pháp?

a)

We might going on holiday to the Moon

b)

We might have robots do our housework

c)

We will not having a wireless TV

d)

We will buy a smart clock

20.

truyền hình cáp

a)

caple TV

b)

cable TV

c)

wireless TV

21.

Mạng không dây

a)

wifi

b)

wireless

c)

wireless TV

22.

Kỹ thuật cao

a)

tech high

b)

low tech

c)

hi-tech

23.

chăm sóc

a)

look after

b)

find

c)

care

24.

hiện tại

a)

mordern

b)

modern

c)

moderm

25.

UFO viết tắt của từ gì

a)

unidentify flying object

b)

unidentified flying object

c)

united flying object

26.

apartment

a)

căn hộ

b)

chung cư

c)

tòa nhà

27.

villa

a)

căn hộ tầng hầm

b)

biệt thự

c)

tầng trên cùng

28.

What is the meaning of "appliance"?

a)

Vật dụng

b)

Ứng dụng

c)

Trang thiết bị

d)

Vật thể

29.

"Tủ lạnh" tiếng anh là?

(a)  

30.

What is the meaning of "receive"?

a)

Nhận

b)

gửi

c)

d)

tặng

31.

What is the meaning of "meal"?

(a)  

32.

What is the meaning of "surround"?

(a)  

33.

What is the meaning of "helicopter"?

(a)  

34.

Từ nào có nghĩa là "Hành tinh"?

(a)  

35.

What is the meaning of " contact"?

a)

Liên lạc

b)

gửi

c)

nhận

d)

trao đổi

36.

What is the meaming of "feed"?

a)

Cho ăn

b)

ăn

c)

trồng

d)

hái

37.

13. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

villas

b)

lights

c)

clocks

d)

caps

38.

14. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

thin

b)

pink

c)

live

d)

like

39.

15. Chọn từ khác loại

a)

bigger

b)

smaller

c)

higher

d)

modern

40.

1. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

writes

b)

drives

c)

takes

d)

makes

41.

3. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

breakfast

b)

eat

c)

teacher

d)

reading

42.

4. Tìm từ có phát âm khác nhất ở phần gạch chân

a)

hands

b)

legs

c)

lips

d)

ears

43.

5. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

Monday

b)

another

c)

month

d)

judo

44.

6. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

know

b)

close

c)

town

d)

sofa

45.

7. Chọn từ khác loại

a)

toilet

b)

library

c)

kitchen

d)

bedroom

46.

8. Chọn từ khác loại

a)

sofa

b)

dishwasher

c)

cupboard

d)

sink

47.

9. Chọn từ khác loại

a)

town

b)

city

c)

country

d)

house

48.

10. Chọn từ khác loại

a)

travel

b)

bike

c)

bus

d)

car

49.

12. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

live

b)

mini

c)

things

d)

mine

50.

Future houses might much cheaper than current houses.

a)

be

b)

are

c)

to be

d)

being