Font size
Worksheets复习(四)
Total questions: 70
Worksheet time: 1hrs 5mins
Dịch sang tiếng Trung:
Bạn có nghe thấy gì không? Tôi nghe thấy tiếng gõ cửa.
Dịch sang tiếng Trung:
Đi du lịch cần mang theo nhiều đồ ăn và thứ uống. Chúng tôi vẫn chưa chuẩn bị xong.
Dịch sang tiếng Trung:
Hôm nay là chủ nhật, cô ấy không có tiết học. Cô ấy ở nhà dọn dẹp nhà cửa. Bàn và ghế cô ấy đã lau sạch rồi. Quần áo cô ấy cũng đã giặt sạch rồi.
Dịch sang tiếng Trung:
Bài tập ngày hôm nay làm rất khó, vì vậy anh ấy vẫn chưa làm xong. Anh ấy dự định sẽ đến nhà bạn để hỏi một chút.
Dịch sang tiếng Trung:
Tôi ngồi máy bay đã 2 tiếng đồng hồ rồi. Tôi rất mệt, chúng ta có thể nghỉ ngơi một chút không?
Dịch sang tiếng Trung:
Minh Minh là sinh viên đại học. Cô ấy học chữ Hán tại đại học Bắc Kinh. Hôm nay cô ấy có tiết học. Cô ấy ở lớp học viết chữ Hán. Cô ấy viết chữ Hán được 20 phút rồi.
Dịch sang tiếng Trung:
Tây An cách Thượng Hải hơn 2 nghìn km. Như thế thì rất xa, chúng ta nên đi bằng máy bay.
Dịch sang tiếng Trung:
Cô ấy đã bệnh 3 ngày rồi. Vì vậy cô ấy đã không đến lớp 3 ngày.
Dịch sang tiếng Trung:
Tiểu Trương không có thời gian đi xem phim. Anh ấy rất bận, hôm nay anh ấy làm việc được 10 tiếng rồi.
Dịch sang tiếng Trung:
Cô ấy đợi anh ta 10 phút rồi. Cô ấy không biết anh ta đang ở đâu vì điện thoại gọi không được.
Dịch sang tiếng Trung:
Lời nói của Thầy giáo tôi đã nghe rõ rồi. Làm xong bài tập ngày hôm nay thì nộp lại cho Thầy Lý.
Dịch sang tiếng Trung:
Bạn viết địa chỉ sai rồi. Bạn nên viết địa chỉ ở phía trên cùng.
Đặt câu hỏi cho câu sau:
他等了两十分钟。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
他唱歌唱得很好听。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
教室离宿舍有三百米。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
这件行李有一十公斤。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
我们说好了八点出发。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
这个孩子有八岁。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
我没有忘。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
大概下个星期回来。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
我没带吃的东西来。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
我们还没有准备好。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
今天的汉子我还没写完。
Đặt câu hỏi cho câu sau:
昨天的电影他看懂了
Đặt câu hỏi cho câu sau:
这个箱子有十公斤。
Chọn đáp án đúng:
对不起,你的话我没有听。。。。
好
错
件
清楚
Chọn đáp án đúng:
这个问题他回答得不对,回答。。。了。
错
干净
玩
好
Chọn đáp án đúng:
这个录音很难,我没有听。。。。
懂
完
错
见
Chọn đáp án đúng:
这个箱子。。。20公斤。
小
多
有
试
Chọn đáp án đúng:
这本书你看了。。。时间?
多长
多小
多久
很久
Dùng bổ ngữ chỉ kết quả để hoàn thành các câu sau:
对不起,我没有听。。。,请你说得慢一点儿。
干净
错
清楚
对
Dùng bổ ngữ chỉ kết quả để hoàn thành các câu sau:
马上就要出发了,你们准备。。。了吗?
干净
好
流利
对
Dùng bổ ngữ chỉ kết quả để hoàn thành các câu sau:
昨天她没有来,我没有看。。。她。
干净
懂
见
对
Dùng bổ ngữ chỉ kết quả để hoàn thành các câu sau:
屋子我已经打扫。。。。。了。
完
懂
见
错
Dùng bổ ngữ chỉ kết quả để hoàn thành các câu sau:
地址他没有写。。。
完
懂
对
错
Dùng bổ ngữ chỉ kết quả để hoàn thành các câu sau:
门还没有关。。。。
完
好
对
错
Dùng bổ ngữ chỉ kết quả để hoàn thành các câu sau:
今天的录音我听。。。了。
干净
好
流利
懂
Dùng bổ ngữ chỉ kết quả để hoàn thành các câu sau:
今天的汉子他还没有写。。。。
干净
见
对
懂
Dùng bổ ngữ chỉ kết quả để hoàn thành các câu sau:
桌子还比较脏,没有擦。。。。
清楚
见
对
好
Chọn vị trí đúng của từ sau:
她 A 看 B 了 C 电视 D。(一个小时)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ sau:
我 A 听 B 有人C 敲门 D。(见)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ sau:
这个 A 字他 B 没有 C 写 D。(错)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ sau:
A 关 B 门 C 他就睡觉 D 了。(好)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ sau:
整理 A 房间 B 以后我 C 就洗衣服 D。(好)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ sau:
A 我等 B 了 C 四 D十分钟。(你)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ sau:
我开 A 车 B 了 C 两个钟头 D。(开)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ sau:
A 她每天 B 听 C 两个小时 D。(录音)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ sau:
我 A 写 B 了 C 40 分钟 D。(汉字)
A
B
C
D
Tìm lỗi sai trong câu sau:
老师的花我没有听清楚,所以这个练习我没有做对,我做错了。
清楚
花
所以
对
Tìm lỗi sai trong câu sau:
因为从早到晚我很忙,虽然今天的作业我还没有做完。
因为
虽然
作业
完
Tìm lỗi sai trong câu sau:
这个问题他没有问清楚。今天没有课,可是她在学校问老师这儿个问题。
问题
清楚
可是
这儿
Tìm lỗi sai trong câu sau:
衣服我已经洗干净了,桌子和椅子我也赶紧擦完了。
衣服
干净
赶紧
完
Tìm lỗi sai trong câu sau:
张文是北京医院西医大夫,他很忙,他工作了八个小时。
西医大夫
张文
很忙
八个小时
Tìm lỗi sai trong câu sau:
我们坐飞机坐了十个小时。坐飞机也很麻烦。我很喜欢。
坐
了
麻烦
也
Tìm lỗi sai trong câu sau:
我写了四十分钟汉字。这些汉语我写得很马虎。
写
汉语
分钟
汉字
Tìm lỗi sai trong câu sau:
我等了他十五分钟。电话都打不通,我不知道他在哪儿。
电话
都
知道
通
Tìm lỗi sai trong câu sau:
上海离北京有一千五百公里。这么很远,你不要坐飞机去。
离
不要
公里
很远
Dựa vào tình huống thực tế và trả lời câu hỏi sau (ít nhất 10 chữ):
昨天的作业你做完了吗?
Dựa vào tình huống thực tế và trả lời câu hỏi sau (ít nhất 10 chữ):
衣服你洗干净了没有?
Dựa vào tình huống thực tế và trả lời câu hỏi sau (ít nhất 10 chữ):
张文工作了多长时间?
Dựa vào tình huống thực tế và trả lời câu hỏi sau (ít nhất 10 chữ):
你们看电视看了多长时间?
Dựa vào tình huống thực tế và trả lời câu hỏi sau (ít nhất 10 chữ):
上海离北京有多远?
Dựa vào tình huống thực tế và trả lời câu hỏi sau (ít nhất 10 chữ):
你今天考试来得晚了,你是不是忘了?
Dựa vào tình huống thực tế và trả lời câu hỏi sau (ít nhất 10 chữ):
你每天学了多长时间汉语?
Dựa vào tình huống thực tế và trả lời câu hỏi sau (ít nhất 10 chữ):
你擦完桌子以后做什么?
Dựa vào tình huống thực tế và trả lời câu hỏi sau (ít nhất 10 chữ):
老师写的问题你看懂了吗?
Dựa vào tình huống thực tế và trả lời câu hỏi sau (ít nhất 10 chữ):
从学校回来以后,你还到别的地方去吗?
Dựa vào tình huống thực tế và trả lời câu hỏi sau (ít nhất 10 chữ):
今天会不会下雨?
Dựa vào tình huống thực tế và trả lời câu hỏi sau (ít nhất 10 chữ):
你每天上班是坐公交车还是骑车去?
Dựa vào tình huống thực tế và trả lời câu hỏi sau (ít nhất 10 chữ):
你觉得自己的身体怎么样?
