wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

学校旁边的一条街。

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn hình và miêu tả vị trí của các địa điểm sau:

4 lines
2.

Nhìn hình và miêu tả vị trí của các địa điểm sau:

4 lines
3.

Chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Trung:

Đằng kia có hai cửa hàng, hai cửa hàng đó mỗi ngày đều có rất nhiều người đến. Cửa hàng phía trước thật to, ở đó bán quần áo. Cửa hàng đằng sau cũng không quá nhỏ, ở đó bán đồ ăn và các loại thức uống. Thức uống ở cửa hàng đó rất ngon, giá cả tương đối rẻ, tôi thường cùng bạn bè đến đó mua trà sữa. Gần nhà bạn có những nơi nào? Những nơi đó ra làm sao, có vui không?

4 lines
4.

Chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Trung:

Chào mọi người, tôi tên là Đại Bảo. Đây là nhà của tôi, hôm nay mọi người cùng tôi đi dạo phố nhé. Các bạn thấy không, đường phố này rất to, mỗi ngày trên phố đều có rất nhiều xe và người qua lại. Gần nhà tôi có rất nhiều địa điểm vui chơi. Kia là đường Phạm Hồng Thái, trên đường này có một cái công viên rất to. Mỗi buổi chiều tôi thường cùng ba mẹ đến đó đạp xe đạp. Ở đó cũng có nhiều người chụp ảnh, cũng có các xe bán đồ ăn, thức uống. Bạn nghĩ xem ở công viên chơi có vui không? Phía tây của công viên có một cái trung tâm thương mại, trung tâm thương mại này bán nhiều quần áo, sách, vở, đồ ăn, trái cây, nước uống ... Ở trung tâm đó mua đồ thì rất tiện. Mọi người thường đến đó vào buổi tối để mua sắm và vui chơi. Các bạn cùng tôi đi đến một nơi nhé, đó là quán cà phê đối diện nhà tôi.

4 lines
5.

Chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Trung:

Lại là tôi đây, Đại Bảo. Đây là quán cà phê đối diện nhà tôi. Nó cũng rất to đúng không? Bạn thấy nó như thế nào? Tôi thì thấy nó rất được, đồ uống rất ngon, giá tiền cũng không quá mắc, còn bán cả bánh mỳ và trà sữa. Đây là những món yêu thích của tôi đấy. Nhân viên ở đây thì đều rất tốt. Lúc không có tiết, tôi và bạn bè thường đến đây vui chơi, làm bài tập, đọc sách ... Sau này mọi người đến đây uống nước nhé. Bây giờ chúng ta đến xem sân vận động ở phía Bắc nhà tôi nhé. Sân vận động này cũng không quá to, nhưng tôi và bạn tôi rất hay đến đó để vui chơi. Gần sân vận động này có một trường học. Trường học thì ở giữa một hiệu sách và một bến xe. Hằng ngày, vào lúc tan học, trên sân vận động có rất nhiều học sinh. Phía trước trường học và bến xe cũng có rất nhiều người. Họ là học sinh và phụ huynh học sinh. Các bạn có thấy nơi tôi sống thú vị không?

4 lines
6.

Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:

你的学校附近有没有运动场?

4 lines
7.

Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:

左边的衣服是谁的?

4 lines
8.

Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:

银行对面是什么地方?

4 lines
9.

Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:

街道上有没有人?

4 lines
10.

Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:

请问,车站在哪儿?

4 lines
11.

Chọn đáp án đúng:

这家水果店,。。。比较便宜。

a)

蔬菜

b)

苹果

c)

衣服

d)

12.

Chọn đáp án đúng:

那家银行。。。街道的左边。

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn đáp án đúng:

街道的两边。。。很多商店。

a)

b)

c)

d)

14.

Chọn đáp án đúng:

我们的学校。。。南边。

a)

b)

c)

d)

15.

Chọn đáp án đúng:

车站的右边。。。邮局。

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn đáp án đúng:

运动场上。。。很多学生。

a)

b)

c)

d)

17.

Chọn đáp án đúng:

这个月是31天。。。31天?

a)

或者

b)

是不是

c)

还是

d)

18.

Chọn đáp án đúng:

他星期一。。。星期二回来。

a)

或者

b)

是不是

c)

还是

d)

19.

Chọn đáp án đúng:

这台电脑是我。。。的。

a)

b)

c)

自己

d)

20.

Chọn vị trí chính xác của từ:

A 里边 B 的 C 是我弟弟的 D。(房间)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Chọn vị trí chính xác của từ:

A 银行 B 有一家 C 商场 D。(对面)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Chọn vị trí chính xác của từ:

A 在 B 学校 C 东边 D。(车站)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Chọn vị trí chính xác của từ:

A 她的生日 是 B 4月 C 14日 D (1989年)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Chọn vị trí chính xác của từ:

有的时候 A 我 B 在 C 饭馆儿 D。(吃饭)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Chọn vị trí chính xác của từ:

A 他 B上午 C 有几 D 节课?(每天)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Chọn đáp án đúng:

a)

银行

b)

运动场

c)

街道

d)

前边

27.

Chọn đáp án đúng:

a)

银行

b)

运动场

c)

邮局

d)

前边

28.

Chọn đáp án đúng:

a)

银行

b)

车站

c)

邮局

d)

前边

29.

Chọn đáp án đúng:

a)

咖啡馆

b)

车站

c)

邮局

d)

前边

30.

Chọn đáp án đúng:

a)

咖啡馆

b)

车站

c)

照相馆

d)

对面

31.

Chọn đáp án đúng:

a)

运动

b)

车站

c)

照相馆

d)

对面

32.

Chọn đáp án đúng:

a)

运动

b)

车站

c)

照相馆

d)

对面

33.

Chọn đáp án đúng:

a)

东面

b)

里边

c)

中间

d)

前边

34.

Chọn đáp án đúng:

a)

下边

b)

里边

c)

上边

d)

前边

35.

Chọn đáp án đúng:

a)

中间

b)

旁边

c)

对面

d)

附近

36.

Chọn đáp án đúng:

a)

中间

b)

旁边

c)

后面

d)

附近

37.

Chọn đáp án đúng:

a)

下边

b)

旁边

c)

后面

d)

上边

38.

Chọn đáp án đúng:

a)

下边

b)

中间

c)

后面

d)

上边

39.

Chọn đáp án đúng:

a)

附近

b)

里边

c)

后面

d)

外边

40.

Chọn đáp án đúng:

a)

左边

b)

里边

c)

右边

d)

外边

41.

Chọn đáp án đúng:

a)

左边

b)

里边

c)

右边

d)

外边

42.

Chọn đáp án đúng:

a)

左边

b)

前边

c)

右边

d)

后边

43.

Chọn đáp án đúng:

a)

旁边

b)

前边

c)

右边

d)

后边

44.

Chọn đáp án đúng:

a)

旁边

b)

对面

c)

东边

d)

后边

45.

Chọn đáp án đúng:

a)

银行

b)

商场

c)

运动场

d)

车站

46.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:

上边

(a)  

47.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:

里边

(a)  

48.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:



(a)  

49.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:

左边

(a)  

50.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:

后边

(a)  

51.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:



(a)  

52.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:

女儿

(a)  

53.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:

起床

(a)  

54.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:

结束

(a)  

55.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:

新年

(a)  

56.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:

那样

(a)  

57.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:



(a)  

58.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:



(a)  

59.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:



(a)  

60.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:



(a)  

61.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:



(a)  

62.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:



(a)  

63.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:



(a)  

64.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:



(a)  

65.

Đặt câu với từ cho sẵn, sử dụng cấu trúc “在” “是” “有” “的”:

东边 -- 运动场

4 lines
66.

Đặt câu với từ cho sẵn, sử dụng cấu trúc “在” “是” “有” “的”:

前边 -- 附近

4 lines
67.

Đặt câu với từ cho sẵn, sử dụng cấu trúc “在” “是” “有” “的”:

左边 -- 银行

4 lines
68.

Đặt câu với từ cho sẵn, sử dụng cấu trúc “在” “是” “有” “的”:

车站 - 邮局

4 lines
69.

Đặt câu với từ cho sẵn, sử dụng cấu trúc “在” “是” “有” “的”:

街道 -- 银行

4 lines
70.

Đặt câu với từ cho sẵn, sử dụng cấu trúc “在” “是” “有” “的”:

商场 -- 汽车

4 lines