Worksheets复习六
Total questions: 70
Worksheet time: 1hrs 10mins
Luyện tập nói với chủ đề sau:
谈谈你家乡的天气
Luyện tập nói với chủ đề sau:
介绍介绍你去过什么地方,没去过什么地方,想去什么地方。
Luyện tập nói với chủ đề sau:
说一说星期六和星期天你做什么。
Luyện tập nói với chủ đề sau:
你家里商场,银行,火车站,公园,饭馆儿有多远?你怎么去?
Luyện tập nói với chủ đề sau:
哪些地方不能吸烟?哪些地方可以吸烟?你觉得应该怎么样?
Luyện tập nói với chủ đề sau:
你什么事情做得很好?什么事情做得不太好?
Luyện tập nói với chủ đề sau:
你学汉语学了多长时间?你怎么学汉语?
Luyện tập nói với chủ đề sau:
你的汉语老师怎么上课?
Luyện tập nói với chủ đề sau:
你怎么打扫房间?
Luyện tập nói với chủ đề sau:
你工作要不要上班?
Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:
我睡觉了。
Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:
外边下雨了。
Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:
他们下课了。
Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:
我听清楚了。
Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:
她还没有结婚。
Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:
今天不冷,不用穿毛衣。
Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:
坐公交车比较麻烦。
Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:
坐地铁不用还车。
Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:
他的话我没有听懂。
Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:
你不能在这儿吸烟。
Dùng "来“ hoặc "去":
我在楼上等你,你怎么不上。。。?
来
去
Dùng "来“ hoặc "去":
他们进教室。。。了,现在在那儿上课。
来
去
Dùng "来“ hoặc "去":
他来办公室给我一封信以后就出。。。了。
来
去
Dùng "来“ hoặc "去":
你在这儿等一会儿,他马上就会。。。。
来
去
Dùng "来“ hoặc "去":
晚上你来的时候,带一张地图。。。
来
去
Dùng "吧” hoặc "啊":
这个函字写得不对。。。?
吧
啊
Dùng "吧” hoặc "啊":
你什么时候去。。。?
吧
啊
Dùng "吧” hoặc "啊":
这个电话号码你记住了。。。?
吧
啊
Dùng "吧” hoặc "啊":
今天是星期一。。。?
吧
啊
Dùng "吧” hoặc "啊":
明天会不会下雨。。。?
吧
啊
Dùng "过” hoặc "了":
今天我没有给他打。。。电话。
过
了
Dùng "过” hoặc "了":
今天他在书店买。。。一本书,他觉得这本书很有意思。
过
了
Dùng "过” hoặc "了":
你有没有去。。。香港?
过
了
Dùng "过” hoặc "了":
他有这本书,可是他忘了,今天又买。。。一本。
过
了
Dùng "过” hoặc "了":
我练。。。太极拳,可是现在已经忘了。
过
了
Dùng câu liên động để trả lời câu hỏi sau:
他每天怎么上课?
Dùng câu liên động để trả lời câu hỏi sau:
他们怎么去西安?
Dùng câu liên động để trả lời câu hỏi sau:
你会不会用筷子?
Dùng câu liên động để trả lời câu hỏi sau:
大宝到国外去做什么?
Dùng câu liên động để trả lời câu hỏi sau:
你为什么不锻炼身体?
Dùng động từ làm định ngữ để trả lời câu hỏi sau:
你什么时候去上海?
Dùng động từ làm định ngữ để trả lời câu hỏi sau:
什么人不能喝酒?
Dùng động từ làm định ngữ để trả lời câu hỏi sau:
什么火车 9 点到北京?
Dùng động từ làm định ngữ để trả lời câu hỏi sau:
哪个姑娘是他姐姐?
Dùng động từ làm định ngữ để trả lời câu hỏi sau:
什么人在学校门口集合?
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
上午可能要下雨。
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
今天不用带护照。
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
我们坐火车坐了 六个小时。
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
我爷爷有 86 岁了。
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
我们吃了饭就出发。
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 昨天 B 也 C 下 D 雨。(没有)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
昨天 A 下 B 雨 C 了 D ?--》没有
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
她 A 累 B ,她 没有 C 去 游泳 D。--》了
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 上午的课 B 什么 C 时候 D 开始? --》 从
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
他们不 A 做 B 这些作业,他们 C 都在办公室 D 问老师了。--》会
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
昨天 A 他 B 在街上 C 吃 D 不干净的东西。 --》 了
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
大夫 A 告诉 B 他,他 C 得 D 感冒 。 --》 了
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
她下 A 班 B 就 C 去 D 看病 。 --》 了
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
我 A 听 B 有人C 敲门 D。(见)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
整理 A 房间 B 以后我 C 就洗衣服 D。(好)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
我 A 写 B 了 C 40 分钟 D。(汉字)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 我 B 要跟她见 C 面 D。 (一下儿)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
我给 A 他们 B 介绍 C 一下儿情况 D。 (了)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
老板看 A 看 B 说 C 不行 D。 (了)
A
B
C
D
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
课文。。一课。。多。。这。。我。。念。。也。。很。。过。。遍。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
菜。。什么。。过。。你。。尝?什么。。没有。。尝。。菜。。过?
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
王兰。。。吗。。写。。给。。过。。你。。信?
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
退休。。在。。老人。。的。。公园里。。身体。。锻炼。。有些
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
上海。。旅行。。集合。。在。。去。。同学。。的。。东门。。口
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
名字。。写。。没关系。。写。。不。。都
