wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习六

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Luyện tập nói với chủ đề sau:


谈谈你家乡的天气

4 lines
2.

Luyện tập nói với chủ đề sau:


介绍介绍你去过什么地方,没去过什么地方,想去什么地方。

4 lines
3.

Luyện tập nói với chủ đề sau:


说一说星期六和星期天你做什么。

4 lines
4.

Luyện tập nói với chủ đề sau:


你家里商场,银行,火车站,公园,饭馆儿有多远?你怎么去?

4 lines
5.

Luyện tập nói với chủ đề sau:


哪些地方不能吸烟?哪些地方可以吸烟?你觉得应该怎么样?

4 lines
6.

Luyện tập nói với chủ đề sau:


你什么事情做得很好?什么事情做得不太好?

4 lines
7.

Luyện tập nói với chủ đề sau:


你学汉语学了多长时间?你怎么学汉语?

4 lines
8.

Luyện tập nói với chủ đề sau:


你的汉语老师怎么上课?

4 lines
9.

Luyện tập nói với chủ đề sau:


你怎么打扫房间?

4 lines
10.

Luyện tập nói với chủ đề sau:


你工作要不要上班?

4 lines
11.

Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:


我睡觉了。

4 lines
12.

Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:


外边下雨了。

4 lines
13.

Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:


他们下课了。

4 lines
14.

Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:


我听清楚了。

4 lines
15.

Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:


她还没有结婚。

4 lines
16.

Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:


今天不冷,不用穿毛衣。

4 lines
17.

Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:


坐公交车比较麻烦。

4 lines
18.

Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:


坐地铁不用还车。

4 lines
19.

Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:


他的话我没有听懂。

4 lines
20.

Dùng câu chính phản để đặt câu hỏi cho câu sau:


你不能在这儿吸烟。

4 lines
21.

Dùng "来“ hoặc "去":


我在楼上等你,你怎么不上。。。?

a)

b)

22.

Dùng "来“ hoặc "去":


他们进教室。。。了,现在在那儿上课。

a)

b)

23.

Dùng "来“ hoặc "去":


他来办公室给我一封信以后就出。。。了。

a)

b)

24.

Dùng "来“ hoặc "去":


你在这儿等一会儿,他马上就会。。。。

a)

b)

25.

Dùng "来“ hoặc "去":


晚上你来的时候,带一张地图。。。

a)

b)

26.

Dùng "吧” hoặc "啊":


这个函字写得不对。。。?

a)

b)

27.

Dùng "吧” hoặc "啊":


你什么时候去。。。?

a)

b)

28.

Dùng "吧” hoặc "啊":


这个电话号码你记住了。。。?

a)

b)

29.

Dùng "吧” hoặc "啊":


今天是星期一。。。?

a)

b)

30.

Dùng "吧” hoặc "啊":


明天会不会下雨。。。?

a)

b)

31.

Dùng "过” hoặc "了":


今天我没有给他打。。。电话。

a)

b)

32.

Dùng "过” hoặc "了":


今天他在书店买。。。一本书,他觉得这本书很有意思。

a)

b)

33.

Dùng "过” hoặc "了":


你有没有去。。。香港?

a)

b)

34.

Dùng "过” hoặc "了":


他有这本书,可是他忘了,今天又买。。。一本。

a)

b)

35.

Dùng "过” hoặc "了":


我练。。。太极拳,可是现在已经忘了。

a)

b)

36.

Dùng câu liên động để trả lời câu hỏi sau:


他每天怎么上课?

4 lines
37.

Dùng câu liên động để trả lời câu hỏi sau:


他们怎么去西安?

4 lines
38.

Dùng câu liên động để trả lời câu hỏi sau:


你会不会用筷子?

4 lines
39.

Dùng câu liên động để trả lời câu hỏi sau:


大宝到国外去做什么?

4 lines
40.

Dùng câu liên động để trả lời câu hỏi sau:


你为什么不锻炼身体?

4 lines
41.

Dùng động từ làm định ngữ để trả lời câu hỏi sau:


你什么时候去上海?

4 lines
42.

Dùng động từ làm định ngữ để trả lời câu hỏi sau:


什么人不能喝酒?

4 lines
43.

Dùng động từ làm định ngữ để trả lời câu hỏi sau:


什么火车 9 点到北京?

4 lines
44.

Dùng động từ làm định ngữ để trả lời câu hỏi sau:


哪个姑娘是他姐姐?

4 lines
45.

Dùng động từ làm định ngữ để trả lời câu hỏi sau:


什么人在学校门口集合?

4 lines
46.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:


上午可能要下雨。

4 lines
47.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:


今天不用带护照。

4 lines
48.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:


我们坐火车坐了 六个小时

4 lines
49.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:


我爷爷有 86 岁了。

4 lines
50.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:


我们吃了饭就出发。

4 lines
51.

Chọn vị trí chính xác của từ:


A 昨天 B 也 C 下 D 雨。(没有)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Chọn vị trí chính xác của từ:


昨天 A 下 B 雨 C 了 D ?--》没有

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Chọn vị trí chính xác của từ:


她 A 累 B ,她 没有 C 去 游泳 D。--》了

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Chọn vị trí chính xác của từ:


A 上午的课 B 什么 C 时候 D 开始? --》 从

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Chọn vị trí chính xác của từ:


他们不 A 做 B 这些作业,他们 C 都在办公室 D 问老师了。--》会

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Chọn vị trí chính xác của từ:


昨天 A 他 B 在街上 C 吃 D 不干净的东西。 --》 了

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Chọn vị trí chính xác của từ:


大夫 A 告诉 B 他,他 C 得 D 感冒 。 --》 了

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Chọn vị trí chính xác của từ:


她下 A 班 B 就 C 去 D 看病 。 --》 了

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Chọn vị trí chính xác của từ:


我 A 听 B 有人C 敲门 D。(见)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Chọn vị trí chính xác của từ:


整理 A 房间 B 以后我 C 就洗衣服 D。(好)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Chọn vị trí chính xác của từ:


我 A 写 B 了 C 40 分钟 D。(汉字)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Chọn vị trí chính xác của từ:


A 我 B 要跟她见 C 面 D。 (一下儿)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Chọn vị trí chính xác của từ:


我给 A 他们 B 介绍 C 一下儿情况 D。 (了)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Chọn vị trí chính xác của từ:


老板看 A 看 B 说 C 不行 D。 (了)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


课文。。一课。。多。。这。。我。。念。。也。。很。。过。。遍。

4 lines
66.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


菜。。什么。。过。。你。。尝?什么。。没有。。尝。。菜。。过?

4 lines
67.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


王兰。。。吗。。写。。给。。过。。你。。信?

4 lines
68.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


退休。。在。。老人。。的。。公园里。。身体。。锻炼。。有些

4 lines
69.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


上海。。旅行。。集合。。在。。去。。同学。。的。。东门。。口

4 lines
70.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


名字。。写。。没关系。。写。。不。。都

4 lines