NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTrắc nghiệm CSNN
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng biện pháp hành chính là một trong những cách thức Nhà nước sử dụng……. để tác động tới các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu của các chủ thể trong quan hệ thương mại quốc tế.
a)
A. Quyền lực nhà nước
b)
B. Quyền lực hành chính
c)
C. Quyền lực tư pháp
2.
Câu 2: Biện pháp hành chính trong quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là biện pháp thuộc thẩm quyền của cơ quan nhà nước nào sau đây?
a)
A. Các cơ quan quản lý nhà nước
b)
B. Các cơ quan tư pháp
c)
C. Các cơ quan quyền lực nhà nước
d)
D. Tất cả các cơ quan nhà nước
3.
Câu 3: Biện pháp hành chính trong quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là biện pháp thuộc thẩm quyền của các cơ quan quản lý nhà nước thông qua việc ban hành:
a)
A. Các Danh mục hàng hóa (Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; Danh mục hàng hóa phải có giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu v.v…)
b)
B. Các chính sách thuế
c)
C. Các biện pháp phòng vệ thương mại
d)
D. A và B
4.
Câu 4: Các Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được ban hành bởi Nghị định của Chính phủ, Thông tư hoặc Quyết định của các Bộ quản lý chuyên ngành.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
5.
Câu 5: Các biện pháp hành chính áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu KHÔNG gồm biện pháp nào sau đây?
a)
A. Biện pháp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
b)
B. Biện pháp hạn chế xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu
c)
C. Biện pháp quản lý theo giấy phép xuất khẩu, giấy phép nhập khẩu; quản lý theo điều kiện xuất khẩu, điều kiện nhập khẩu
d)
D. Biện pháp phòng vệ thương mại
6.
Câu 6: Trong quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhâp khẩu, biện pháp nào sau đây là biện pháp hành chính
a)
A. Biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
b)
B. Biện pháp chứng nhận lưu hành tự do
c)
C. Biện pháp kiểm dịch
d)
D. A và B
7.
Câu 7: Cấm xuất khẩu là biện pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định không được đưa hàng hóa từ nội địa vào khu vực hải quan riêng hoặc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
8.
Câu 8: Cấm nhập khẩu là biện pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định không được đưa hàng hóa từ khu vực hải quan riêng vào nội địa hoặc từ nước ngoài vào lãnh thổ Việt Nam.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
9.
Câu 9: Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu do cơ quan nào quy định?
a)
A. Quốc hội quy định
b)
B. Chính phủ quy định
c)
C. Bộ Công thương quy định
d)
D. Các Bộ quản lý chuyên ngành quy định
10.
Câu 10: Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu được quy định trong văn bản pháp luật nào sau đây?
a)
A. Luật Quản lý ngoại thương năm 2017
b)
B. Luật Thương mại năm 2005
c)
C. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
d)
D. Nghị định số 10/2018/NĐ-CP
11.
Câu 11: Nguyên tắc áp dụng trong thủ tục hải quan đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu như sau:
a)
A. Cơ quan hải quan không được làm thủ tục hải quan cho các hàng hóa đó và xử lý theo quy định của pháp luật đối với hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu.
b)
B. Cơ quan hải quan được làm thủ tục hải quan cho các hàng hóa đó và xử phạt vi phạm hành chính
c)
C. Cơ quan hải quan không được làm thủ tục hải quan cho các hàng hóa đó
d)
D. Xử phạt vi phạm hành chính đối với hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu.
12.
Câu 12: Theo quy định của Luật Quản lý ngoại thương năm 2017, Thủ tướng Chính phủ quyết định cho phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa quy định cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
13.
Câu 13: Biện pháp cấm xuất khẩu không áp dụng cho trường hợp nào sau đây?
a)
A. Liên quan đến quốc phòng, an ninh chưa được phép xuất khẩu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
b)
B. Bảo vệ di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa;
c)
C. Gây ảnh hưởng xấu đến trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, thuần phong mỹ tục;
d)
D. Theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
14.
Câu 14: Áp dụng biện pháp cấm nhập khẩu khi hàng hóa thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a)
A. Liên quan đến quốc phòng, an ninh chưa được phép nhập khẩu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
b)
B. Gây nguy hại đến sức khỏe, an toàn của người tiêu dùng; Gây ảnh hưởng xấu đến trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, thuần phong mỹ tục;
c)
C. Gây nguy hại đến môi trường, đa dạng sinh học;
d)
D. Tất cả các phương án trên
15.
Câu 15: Hàng hóa nào sau đây không thuộc Danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu ở Việt Nam hiện nay
a)
A. Hàng tiêu dùng, thiết bị y tế, phương tiện đã qua sử dụng;
b)
B. Các loại xuất bản phẩm cấm phổ biến và lưu hành tại Việt Nam;
c)
C. Gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.
d)
D. Hàng hóa là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng.
16.
Câu 16: Hàng hóa nào sau đây không thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu ở Việt Nam hiện nay
a)
A. Di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa.
b)
B. Các loại xuất bản phẩm thuộc diện cấm phổ biến và lưu hành tại Việt Nam.
c)
C. Các loài hoang dã nguy cấp, quý, hiếm nhóm I.
d)
D. Hàng hóa là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng.
17.
Câu 17: Tạm ngừng xuất khẩu là biện pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định không được đưa hàng hóa từ nội địa vào khu vực hải quan riêng hoặc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
18.
Câu 18: Tạm ngừng nhập khẩu là biện pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định không được đưa hàng hóa từ khu vực hải quan riêng vào nội địa hoặc từ nước ngoài vào lãnh thổ Việt Nam trong một khoảng thời gian nhất định.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
19.
Câu 19: Tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu là biện pháp áp dụng đối với những hàng hóa có các đặc tính sau đây:
a)
A. Việc lưu thông hàng hóa sẽ có rủi ro do bản chất của hàng hóa
b)
B. Việc lưu thông của hàng hóa tại thời điểm đó sẽ có rủi ro nhưng không gắn với bản chất của hàng hóa.
c)
C. Việc lưu thông của hàng hóa ảnh hưởng đáng kể tới lợi ích công cộng, an ninh, quốc phòng
20.
Câu 20: Biện pháp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu có các đặc điểm sau:
a)
A. Áp dụng trong một thời gian nhất định
b)
B. Áp dụng đối với hàng hóa mà việc lưu thông chúng ảnh hưởng đáng kể tới lợi ích công cộng, an ninh, quốc phòng
c)
C. Được áp dụng thường xuyên, liên tục
d)
D. B và C
21.
Câu 21: Biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu có các đặc điểm sau:
a)
A. Áp dụng đối với hàng hóa mà việc lưu thông chúng ảnh hưởng đến an toàn môi trường sinh thái hoặc bảo vệ sức khỏe cộng đồng
b)
B. Áp dụng đối với hàng hóa mà việc lưu thông chúng ảnh hưởng đáng kể tới lợi ích công cộng, an ninh, quốc phòng
c)
C. Mang tính chất thời điểm, trong từng bối cảnh, điều kiện cụ thể.
d)
D. A và C
22.
Câu 22: Biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu được thực hiện bằng việc:
a)
A. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra Quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu.
b)
B. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền Ban hành Danh mục hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
c)
C. Ban hành Danh mục hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu và có Quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu.
23.
Câu 23: Biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu được áp dụng khi hàng hóa thuộc trường hợp nào sau đây:
a)
A. Hàng hóa thuộc trường hợp phải áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp trong quản lý ngoại thương.
b)
B. Hàng hóa thuộc trường hợp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhưng chưa có trong Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu.
c)
C. A và B
d)
D. A hoặc B
24.
Câu 24: Hàng hóa đến từ quốc gia, vùng lãnh thổ, khu vực địa lý xảy ra thiên tai, dịch bệnh, sự cố môi trường mà cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam có thông tin một cách công khai hoặc chứng minh được là có đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe của người tiêu dùng hàng hóa đó.
a)
A. Áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
b)
B. Áp dụng biện pháp kiểm dịch
c)
C. Áp dụng biện pháp cấm nhập khẩu
d)
D. Áp dụng tất cả các biện pháp trên
25.
Câu 25: Hàng hóa đến từ quốc gia, vùng lãnh thổ, khu vực địa lý xảy ra sự cố, thiếu sót, sai sót kỹ thuật mà cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam có thông tin một cách công khai hoặc chứng minh được là có ảnh hưởng trực tiếp, nghiêm trọng đến an toàn, sức khỏe của người tiêu dùng hàng hóa đó.
a)
A. Áp dụng biện pháp cấm nhập khẩu
b)
B. Áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
c)
C. Áp dụng biện pháp kỹ thuật
d)
D. Áp dụng tất cả các biện pháp trên
26.
Câu 26: Hàng hóa đến từ quốc gia, vùng lãnh thổ, khu vực địa lý gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, sinh thái, đa dạng sinh học của Việt Nam mà cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam có thông tin một cách công khai hoặc có cơ sở khoa học chứng minh được sự ảnh hưởng đó.
a)
A. Áp dụng biện pháp kỹ thuật
b)
B. Áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
c)
C. Áp dụng biện pháp tự vệ thương mại
d)
D. Áp dụng tất cả các biện pháp trên
27.
Câu 27: Hàng hóa thuộc trường hợp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu nhưng chưa có trong Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thì áp dụng biện pháp nào sau đây:
a)
A. Áp dụng biện pháp hạn chế xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu
b)
B. Áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
c)
C. Áp dụng biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
d)
D. Áp dụng tất cả các biện pháp trên
28.
Câu 28: Biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu bị bãi bỏ khi nào?
a)
A. Hết thời hạn tạm ngừng;
b)
B. Hết thời hạn tạm ngừng hoặc hàng hóa không còn thuộc các trường hợp tạm ngừng;
c)
C. Có quyết định hết thời hạn tạm ngừng;
d)
D. Tất cả các trường hợp trên
29.
Câu 29: Nguyên tắc áp dụng trong thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu là:
a)
A. Tạm dừng làm thủ tục hải quan
b)
B. Đưa hàng về bảo quản
c)
C. Không làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa thuộc diện tạm ngừng xuất khẩu; tạm ngừng nhập khẩu.
d)
D. Tạm thời chưa làm thủ tục hải quan
30.
Câu 30: Theo quy định của Luật Quản lý ngoại thương năm 2017, thẩm quyền áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu thuộc thẩm quyền của ai?
a)
A. Chủ tịch Quốc hội
b)
B. Thủ tướng Chính Phủ
c)
C. Bộ trưởng Bộ Công Thương
d)
D. Bộ trưởng các Bộ và thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ
31.
Câu 31: Việc thực hiện Biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu được thực hiện như sau:
a)
A. Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định việc tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
b)
B. Theo đề xuất của Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan
c)
C. Trên cơ sở lấy ý kiến của doanh nghiệp xuất khẩu, nhập khẩu.
d)
D. Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định việc tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu trên cơ sở lấy ý kiến hoặc theo đề xuất của Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan
32.
Câu 32: Khi có quyết định về việc tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu hàng hóa Bộ Công Thương phải thực hiện thủ tục nào sau đây:
a)
A. Bộ Công Thương thông báo với các tổ chức kinh tế quốc tế, các nước có liên quan theo thủ tục đã thỏa thuận.
b)
B. Gửi quyết định về việc tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu hàng hóa tới các tổ chức quốc tế, các nước có liên quan.
c)
C. Gửi quyết định về việc tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu hàng hóa tới các doanh nghiệp xuất khẩu, nhập khẩu.
d)
D. Thông báo tới Thủ tướng Chính Phủ và các Bộ, ngành có liên quan.
33.
Câu 33: Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định cho phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu đối với những trường hợp nào sau đây:
a)
A. Hàng hóa nhằm phục vụ nhu cầu tối thiểu của người tiêu dùng
b)
B. Hàng hóa nhằm phục vụ mục đích bảo vệ môi trường
c)
C. Hàng hóa nhằm phục vụ mục đích bảo vệ sức khỏe
d)
D. Hàng hóa nhằm phục vụ mục đích bảo vệ quốc phòng, an ninh, trên cơ sở lấy ý kiến hoặc theo đề xuất của Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan.
34.
Câu 34: xe chở người bốn bánh có gắn động cơ đã qua sử dụng cấm nhập khẩu vào Việt Nam thuộc trường hợp nào sau đây:
a)
A. loại quá 5 năm, tính từ năm sử dụng;
b)
B. loại quá 3 năm, tính từ năm sản xuất;
c)
C. loại quá 5 năm, tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu;
d)
D. loại quá 10 năm, tính từ năm sử dụng.
35.
Câu 35: Nguyên tắc áp dụng trong thủ tục hải quan đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu như sau:
a)
A. Cơ quan hải quan không được làm thủ tục hải quan cho các hàng hóa đó.
b)
B. Xử lý theo quy định của pháp luật đối với hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu.
c)
C. A và B
d)
D. A hoặc B
36.
Câu 36: Hàng hóa thuộc Danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu chỉ được làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu khi có:
a)
A. Có văn bản quyết định của Quốc hội
b)
B. Có văn bản quyết định của Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Có văn bản quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương
d)
D. Có quyết định của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan
37.
Câu 2: Theo quy định của Luật quản lý ngoại thương: Trình tự, thủ tục áp dụng các biện pháp kỹ thuật đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thực hiện theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm, đo lường.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
38.
Câu 3: Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải được công bố tiêu chuẩn áp dụng và ghi nhãn theo quy định của pháp luật thuộc đối tượng áp dụng biện pháp kỹ thuật
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
39.
Câu 4: Hàng hóa nhập khẩu thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn phải áp dụng biện pháp nào sau đây?
a)
A. Biện pháp quản lý theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng theo Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
b)
B. các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa,
c)
C. áp dụng các biện pháp quản lý theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng và các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
40.
Câu 5: Các biện pháp kỹ thuật là các biện pháp áp dụng với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm, đo lường; theo quy định của pháp luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật, phòng, chống bệnh truyền nhiễm.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
41.
Câu 6: Các biện pháp kiểm dịch bao gồm các biện pháp kiểm dịch động vật và các sản phẩm từ động vật, kiểm dịch thực vật và kiểm dịch y tế biên giới theo quy định của pháp luật về bảo vệ và kiểm dịch thực vật, thú y; theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, an toàn thực phẩm, đo lường.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
42.
Câu 7: Biện pháp kiểm dịch động vật là bất kỳ biện pháp nào áp dụng để bảo vệ cuộc sống hoặc sức khỏe động vật hoặc thực vật trong lãnh thổ Thành viên khỏi nguy cơ xâm nhập, xuất hiện hay lan truyền của sâu, bệnh, vật mang bệnh hay vật gây bệnh là nội dung quy định của:
a)
A. Công ước quốc tế về bảo vệ thực vật
b)
B. Công ước CITES
c)
C. Hiệp định SPS của WTO
d)
D. Hiệp định TBT
43.
Câu 8 : Biện pháp kiểm dịch động vật là bất kỳ biện pháp nào áp dụng để bảo vệ cuộc sống hoặc sức khỏe con người hoặc động vật trong lãnh thổ Thành viên khỏi nguy cơ từ các chất phụ gia thực phẩm, tạp chất, độc chất hoặc vật gây bệnh trong thực phẩm, đồ uống hoặc thức ăn gia súc là nội dung quy định của :
a)
A. Công ước quốc tế về bảo vệ thực vật
b)
B. Công ước CITES
c)
C. Hiệp định SPS của WTO
d)
D. Hiệp định TBT
44.
Câu 8 : Trong thương mại quốc tế, các biện pháp kỹ thuật là các . . .. .mà một nước áp dụng đối với hàng hoá nhập khẩu.
a)
A. tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
b)
B. Biện pháp thuế quan
c)
C. Quy định thủ tục hải quan
d)
D. Quy định kiểm tra hải quan
45.
Câu 9: Hiệp định về Hàng rào kỹ thuật trong thương mại quy định nghĩa vụ của các thành viên nhằm đảm bảo rằng các. . . . . , thủ tục đánh giá sự phù hợp không tạo ra những cản trở không cần thiết đối với thương mại.
a)
A. biện pháp thuế quan
b)
B. quy định thủ tục hải quan
c)
C. quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn
d)
D. các biện pháp kiểm dịch động vật
46.
Câu 10: Theo OECD, Rào cản kỹ thuật trong thương mại là:
a)
A. những quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn tối thiểu
b)
B. hệ thống chứng nhận cho sức khoẻ
c)
C. hệ thống chứng nhận cho an toàn và bảo vệ môi trường, tăng cường sự sẵn có của thông tin về sản phẩm
d)
D. Tất cả các phương án trên
47.
Câu 11: TBT là hàng rào kỹ thuật trong thương mại được thể hiện dưới hình thức các biện pháp có tính kỹ thuật bắt buộc áp dụng để bảo đảm:
a)
A. an toàn, vệ sinh, sức khỏe con người
b)
B. bảo vệ động vật, thực vật
c)
C. bảo vệ môi trường
d)
D. Tất cả các phương án trên
48.
Câu 12: TBT là hàng rào kỹ thuật trong thương mại được thể hiện dưới hình thức các biện pháp có tính kỹ thuật bắt buộc áp dụng để:
a)
A. bảo đảm an toàn, vệ sinh, sức khỏe con người
b)
B. bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia
c)
C. bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng
d)
D. Tất cả các nội dung trên
49.
Câu 13: Hiệp định về Hàng rào kỹ thuật trong thương mại của WTO là:
a)
A. Hiệp định SPS
b)
B. Hiệp định GATT
c)
C. Hiệp định TBT
d)
D. Hiệp định GATS
50.
Câu 14: Hiệp định về vệ sinh an toàn thực phẩm và kiểm dịch động thực vật trong thương mại của WTO là:
a)
A. Hiệp định SPS
b)
B. Hiệp định GATT
c)
C. Hiệp định TBT
d)
D. Hiệp định GATS
51.
Câu 15: Công ước quốc tế về bảo vệ thực vật là
a)
A. Công ước IPPC
b)
B. Công ước HS
c)
C. Công ước CITES
d)
D. Công ước BASEL
52.
Câu 16 : Hiệp định SPS của WTO đã được tạo ra để loại bỏ khả năng lạm dụng các
biện pháp này nhằm mục đích :
a)
A. đánh thuế nhập khẩu
b)
B. kiểm soát hải quan
c)
C. bảo hộ.
d)
D. tạo thuận lợi thương mại
53.
Câu 17 : Đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật được xác định gây bệnh cho động vật, gây hại cho sức khỏe con người gồm :
a)
A. vi sinh vật
b)
B. ký sinh trùng
c)
C. trứng và ấu trùng của ký sinh trùng
d)
D. Tất cả các đối tượng trên
54.
Câu 18: “Hoạt động ngăn chặn, phát hiện, kiểm soát đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát và sinh vật gây hại lạ” được xác định là:
a)
A. Kiểm dịch thực vật
b)
B. kiểm dịch động vật
c)
C. kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
d)
D. kiểm dịch động, thực vật
55.
Câu 19: Mục tiêu hướng tới trong việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật là:
a)
A. Bảo vệ an toàn hoặc sức khoẻ con người
b)
B. Bảo vệ động vật, thực vật,
c)
C. Bảo vệ môi trường sinh thái, đa dạng sinh học
d)
D. Tất cả các mục tiêu trên
56.
Câu 20: Trong thương mại quốc tế, các biện pháp kỹ thuật, kiểm dịch có những vai trò:
a)
A. bảo vệ người tiêu dùng trong nước
b)
B. bảo vệ người lao động
c)
C. hạn chế nhập khẩu và bảo hộ nền sản xuất trong nước
d)
D. Tất cả các vai trò trên
57.
Câu 21: Các biện pháp kỹ thuật áp dụng với hàng hoá xuất hoặc nhập khẩu thể hiện dưới hình thức:
a)
A. Các quy định về Tiêu chuẩn kỹ thuật
b)
B. Quy định về Quy chuẩn kỹ thuật
c)
C. Thủ tục đánh giá sự phù hợp
d)
D. Tất cả các hình thức trên
58.
Câu 22: Quy định về đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý làm chuẩn để phân loại, đánh giá, sản phẩm - hàng hóa - dịch vụ được gọi là:
a)
A. Tiêu chuẩn kỹ thuật
b)
B. Quy chuẩn kỹ thuật
c)
C. Thủ tục đánh giá sự phù hợp
d)
D. Quy trình phân loại và đánh giá
59.
Câu 23: Quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm - hàng hóa - dịch vụ... phải tuân thủ, bắt buộc áp dụng được gọi là:
a)
A. Tiêu chuẩn kỹ thuật
b)
B. Quy chuẩn kỹ thuật
c)
C. Thủ tục đánh giá sự phù hợp
d)
D. Quy trình phân loại và đánh giá
60.
Câu 24: Hàng hóa được miễn kiểm tra an toàn thực phẩm gồm các trường hợp nào sau đây:
a)
A. Sản phẩm sử dụng để trưng bày hội chợ, triển lãm
b)
B. Sản phẩm tạm nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế.
c)
C. Sản phẩm quá cảnh
d)
D. Tất cả các trường hợp trên
61.
Câu 25: Kiểm tra chặt áp dụng đối với lô hàng, mặt hàng nhập khẩu nào sau đây:
a)
A. Lô hàng, mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu tại lần kiểm tra trước đó
b)
B. Lô hàng, mặt hàng không đạt yêu cầu trong các lần thanh tra, kiểm tra (nếu có)
c)
C. Có cảnh báo của Bộ Y tế
d)
D. Tất cả các lô hàng trên
62.
Câu 26: Kiểm tra giảm áp dụng đối với lô hàng, mặt hàng nhập khẩu nào sau đây:
a)
A. Đã có 03 lần liên tiếp trong vòng 12 tháng đạt yêu cầu nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường
b)
B. có kết quả kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu đối với lô hàng, mặt hàng phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam
c)
C. Được sản xuất trong các cơ sở áp dụng một trong các hệ thống quản lý chất lượng GMP, HACCP, ISO 22000, IFS, BRC, FSSC 22000 hoặc tương đương
d)
D. Tất cả các phương án trên
63.
Câu 27: Phương thức kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm nhập khẩu là:
a)
A. kiểm tra thông thường
b)
B. Kiểm tra giảm
c)
C. Kiểm tra chặt
d)
D. Tất cả các phương thức trên
64.
Câu 28 : Khi kiểm dịch hàng hóa nhập khẩu phát hiện lô vật thể bị nhiễm sinh vật gây hại lạ, cơ quan nào quyết định áp dụng các biện pháp xử lý kiểm dịch thực vật phù hợp theo quy định.
a)
A. Cơ quan kiểm dịch thực vật
b)
B. Cơ quan Hải quan
c)
C. Chủ vật thể
d)
D. Cơ quan y tế
65.
Câu 29: Kiểm tra thực phẩm nhập khẩu là việc doanh nghiệp làm thủ tục kiểm tra chất lượng của thực phẩm nhập khẩu đạt tiêu chuẩn để
a)
A. Đủ điều kiện thông quan
b)
B. Đưa vào tiêu thụ trong nước
c)
C. Xuất khẩu ra nước ngoài
d)
D. Mang hàng về bảo quản
66.
Câu 30: Mục đích của việc kiểm tra thực phẩm nhập khẩu nhằm đảm bảo thực phẩm nhập khẩu đạt chất lượng và đủ điều kiện nhập khẩu theo yêu cầu của
a)
A. Doanh nghiệp nhập khẩu
b)
B. Các cơ quan quản lý Nhà nước
c)
C. Cơ quan Hải quan
d)
D. Người tiêu dùng
67.
Câu 31: Ai có trách nhiệm nộp Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu cho cơ quan hải quan để thông quan hàng hóa
a)
A. Chủ hàng
b)
B. Cơ quan quản lý nhà nước
c)
C. Người vận tải hàng hóa
d)
D. Người sản xuất
68.
Câu 32: Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 quy định hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải được công bố . . . . . . . theo quy định của pháp luật
a)
A. tiêu chuẩn áp dụng
b)
B. tiêu chuẩn áp dụng và ghi nhãn
c)
C. tiêu chuẩn và quy chuẩn áp dụng
d)
D. tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng và ghi nhãn
69.
Câu 33: Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 quy định hàng hóa nhập khẩu thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn phải áp dụng các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về:
a)
A. chất lượng sản phẩm, hàng hóa
b)
B. tiêu chuẩn kỹ thuật
c)
C. quy chuẩn kỹ thuật
d)
D. chất lượng sản phẩm, hàng hóa, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
Reset
