NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP ngôn ngữ học đối chiếu
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
"Ngôn ngữ có nhiệm vụ nghiên cứu tất cả các ngôn ngữ trên thế giới nhằm làm rõ những vấn đề triết học của ngôn ngữ như bản chất, chức năng của ngôn ngữ" là cách tiếp cận của lĩnh vực nào?
Ngôn ngữ học đại cương
Ngôn ngữ học miêu tả
Ngôn ngữ học so sánh
Ngôn ngữ học đối chiếu.
Ngôn ngữ học đại cương có nhiệm vụ gì?
Làm rõ bản chất của ngôn ngữ
Làm rõ chức năng của ngôn ngữ
Xác lập hệ thống các phổ niệm ngôn ngữ
Cả 3 ý trên
Ngôn ngữ học đối chiếu thuộc phân ngành của ngôn ngữ học nào?
Ngôn ngữ học đại cương
Ngôn ngữ học miêu tả
Ngôn ngữ học so sánh
Loại hình học
"Tìm những điểm giống nhau giữa các ngôn ngữ để xác lập mối quan hệ họ hàng" là nhiệm vụ của phân ngành nghiên cứu nào?
Ngôn ngữ học so sánh loại hình
Ngôn ngữ học so sánh lịch sử
Ngôn ngữ học đối chiếu
Ngôn ngữ học so sánh tổng hợp
Tìm những điểm giống nhau giữa các ngôn ngữ để quy những ngôn ngữ nhất định về một loại hình hay xác lập các phổ niệm" là nhiệm vụ của phân ngành nghiên cứu nào?
Ngôn ngữ học so sánh loại hình
Ngôn ngữ học so sánh lịch sử
Ngôn ngữ học đối chiếu
Ngôn ngữ học so sánh tổng hợp
Nhiệm vụ của ngôn ngữ học đối chiếu là gì?
Phân loại các ngôn ngữ trên thế giới thành các loại hình.
Xây dựng các phổ niệm ngôn ngữ
Xác định điểm giống nhau và khác nhau của các ngôn ngữ
Làm rõ đặc điểm của từng ngôn ngữ
Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ nào?
Ngôn ngữ biến hình
Ngôn ngữ chắp dính
Ngôn ngữ hỗn nhập
Ngôn ngữ đơn lập
"Ngôn ngữ học đối chiếu giúp kiểm chứng và và làm sáng tỏ các phổ niệm ngôn ngữ" là ứng dụng về phương diện lí thuyết nào của ngôn ngữ học đối chiếu?
Ngôn ngữ học đại cương
Loại hình học
Ngôn ngữ học miêu tả
Ngôn ngữ học so sánh
Phổ niệm ngôn ngữ là gì?
Hiện tượng chỉ có trong một ngôn ngữ.
Hiện tượng có trong các ngôn ngữ được đối chiếu
C. Hiện tượng có trong tất cả các các ngôn ngữ
D. Hiện tượng có trong các ngôn ngữ cùng loại hình.
Câu 10. Tình trạng "Dĩ Âu vi trung" trong ngôn ngữ học đại cương là gì?
A. Lấy ngữ liệu của các ngôn ngữ Ấn Âu để xây dựng nên các khái niệm, các phạm trù đại cương, phổ quát.
B. Lấy ngữ liệu của các ngôn ngữ Ấn Âu làm cơ sở nghiên cứu cho các ngôn ngữ khác.
C. Lấy ngữ liệu của các ngôn ngữ Ấn Âu làm cơ sở so sánh cho các ngôn ngữ khác.
D. Cả 3 ý trên
Câu 11: "Ô trống" trong nghiên cứu đối chiếu ngôn ngữ là gì?
A. Hiện tượng có trong cả hai ngôn ngữ
B. Hiện tượng có trong ngôn ngữ này mà không có trong ngôn ngữ kia
C. Hiện tượng giống nhau giữa hai ngôn ngữ
D. Hiện tượng khác nhau giữa hai ngôn ngữ
Câu 12: Từ rice trong tiếng Anh biểu thị khái niệm nào sau đây trong tiếng Việt?
thóc
lúa
cơm
cả 3 ý trên
Câu 13: Chuyển di ngôn ngữ là gì?
A. Ảnh hưởng của một ngôn ngữ đối với quá trình học một ngôn ngữ khác
B. Ảnh hưởng của tiếng mẹ đẻ đối với việc học ngoại ngữ
C. Ảnh hưởng của sự khác nhau về loại hình ngôn ngữ trong việc học ngoại ngữ
D. Ảnh hưởng của sự khác nhau về nguồn gốc ngôn ngữ trong việc học ngoại ngữ.
Khái niệm "Giao thoa ngôn ngữ" đồng nghĩa với khái niệm nào dưới đây?
A. Chuyển di tích cực
B. Chuyển di tiêu cực
C. Tiếp xúc ngôn ngữ
D. Vay mượn ngôn ngữ
Ảnh hưởng của một ngôn ngữ đối với quá trình học một ngôn ngữ khác gọi là:
A. Giao thoa ngôn ngữ
B. Chuyển di ngôn ngữ
C. Tiếp xúc ngôn ngữ
D. Vay mượn ngôn ngữ
Thói quen sử dụng tiếng mẹ đẻ gây cản trở cho việc nắm bắt những thói quen mới trong việc học ngoại ngữ gọi là hiện tượng gì?
Chuyển di tiêu cực
Chuyển di tích cực
Tiếp xúc tích cực
Tiếp xúc tiêu cực
TC trong câu ca dao Đôi ta như lửa mới nhen/Như trăng mới mọc như đèn mới khêu là gì?
A. Đôi ta
B. Trăng mới mọc.
C. Sức sống của sự vật, hiện tượng chớm xuất hiện
D. Đèn mới khêu.
Tertium comparationis (TC) là gì?
A. Kết quả của so sánh
B. Cơ sở của so sánh
C. Sự khác nhau trong so sánh
D. Sự giống nhau trong so sánh
Mục đích của việc so sánh những sự vật, hiện tượng thuộc những loại, những phạm trù khác nhau là gì?
A. Tìm ra những điểm giống nhau và khác nhau của các đối tượng được so sánh
B. Tìm ra những điểm giống nhau của các đối tượng được so sánh
C. Tìm ra những điểm khác nhau của các đối tượng được so sánh
D. Làm nổi rõ một đặc điểm nào đó của các đối tượng được bàn đến.
Mục đích của việc so sánh những sự vật, hiện tượng cùng loại, cùng phạm trù là gì?
A. Tìm ra những điểm giống nhau và khác nhau của các đối tượng được so sánh
B. Tìm ra những điểm giống nhau của các đối tượng được so sánh
C. Tìm ra những điểm khác nhau của các đối tượng được so sánh
D. Làm nổi rõ một đặc điểm nào đó của các đối tượng được bàn đến.
Thói quen sử dụng những hiều biết và kĩ năng của tiếng mẹ đẻ giúp cho việc học ngôn ngữ khác trở nên dễ dàng hơn gọi là hiện tượng gì?
Chuyển di tiêu cực
Tiếp xúc tích cực
Tiếp xúc tiêu cực
Chuyển di tích cực
TC trong câu Vào mùa hè quạt máy đắt như tôm tươi nhưng vào mùa đông thì lại rẻ như bèo là gì?
A. Giá cả
B. Quạt máy
C. Tôm tươi
D. Bèo
TC trong câu Tình yêu của họ đã đơm hoa kết trái là:
A. Tình yêu
B. Quá trình dẫn đến kết quả
C. Quá trình yêu nhau
D. Kết quả của tình yêu
TC trong câu thành ngữ Thì giờ là vàng bạc là:
A. Thì giờ
B. Vàng bạc
C. Giá trị
D. Sự lãng phí
TC trong nghiên cứu đối chiếu các ngôn ngữ là đại lượng thuộc về:
A. Ngôn ngữ xuất phát
B. Ngôn ngữ đích
C. Cả A và B
D. Không thuộc ngôn ngữ nào
"Nét khu biệt âm vị" là TC trong nghiên cứu đối chiếu nào?
A. Từ vựng
B. Ngữ pháp
C. Ngữ âm.
D. Ngữ dụng
"Nghĩa của từ" là TC trong nghiên cứu đối chiếu nào?
A. Từ vựng
B. Ngữ pháp
C. Ngữ âm.
D. Ngữ dụng
"Cấu tạo từ" là TC trong nghiên cứu đối chiếu nào?
A. Từ vựng
B. Ngữ pháp
C. Ngữ âm.
C. Ngữ âm.
"Hành động ngôn ngữ" là TC trong nghiên cứu đối chiếu nào?
A. Từ vựng
B. Ngữ pháp
C. Ngữ âm.
D. Ngữ dụng
Nghiên cứu đối chiếu hai chiều là:
A. Xem xét các hiện tượng được so sánh của hai hay nhiều ngôn ngữ trong mối quan hệ qua lại dựa trên một TC nhất định
B. Xem xét ý nghĩa của một phương tiện nào đó từ ngôn ngữ A đến ngôn ngữ B và ngược lại.
C. Xem xét ý nghĩa của một phương tiện nào đó trong ngôn ngữ này và xác định những phương tiện biểu hiện ý nghĩa tương đương trong ngôn ngữ khác.
D. Xem xét ý nghĩa của một phương tiện nào đó từ ngôn ngữ A đến ngôn ngữ B và ngược lại.
Nghiên cứu đối chiếu một chiều là gì?
A. Xem xét các hiện tượng được so sánh của hai hay nhiều ngôn ngữ trong mối quan hệ qua lại dựa trên một TC nhất định
B. Xem xét ý nghĩa của một phương tiện nào đó từ ngôn ngữ A đến ngôn ngữ B và ngược lại.
C. Xem xét ý nghĩa của một phương tiện nào đó trong ngôn ngữ này và xác định những phương tiện biểu hiện ý nghĩa tương đương trong ngôn ngữ khác.
D. Xem xét ý nghĩa của một phương tiện nào đó từ ngôn ngữ A đến ngôn ngữ B và ngược lại.
"Xem xét các hiện tượng được so sánh của hai hay nhiều ngôn ngữ trong mối quan hệ qua lại dựa trên một TC nhất định" là kết quả của cách tiếp cận nghiên cứu đối chiếu nào?
A. Nghiên cứu đối chiếu qua lại.
B. Nghiên cứu đối chiếu một chiều
C. Nghiên cứu đối chiếu hai hay nhiều chiều
D. Nghiên cứu đối chiếu đa chiều
"Xem xét ý nghĩa của một phương tiện nào đó trong ngôn ngữ này và xác định những phương tiện biểu hiện ý nghĩa tương đương trong ngôn ngữ khác" là kết quả của cách tiếp cận nghiên cứu đối chiếu nào?
A. Nghiên cứu đối chiếu qua lại
B. Nghiên cứu đối chiếu một chiều
C. Nghiên cứu đối chiếu hai hay nhiều chiều
D. Nghiên cứu đối chiếu đa chiều
Đề tài nào dưới đây nghiên cứu đối chiếu theo cách tiếp cận một chiều?
A. Cấu trúc câu bị động trong tiếng Anh và những cấu trúc tương đương trong tiếng Việt
B. Cấu trúc câu bị động trong tiếng Anh trong tiếng Anh và tiếng Việt
B. Cách biểu thị ý nghĩa tương lai trong tiếng Anh và tiếng Việt
C. Phạm trù lịch sự trong tiếng Anh và tiếng Việt
Đề tài nào dưới đây nghiên cứu đối chiếu theo cách tiếp cận hai chiều?
A. Hành động ngôn ngữ cầu khiến trong tiếng Anh và cách thể hiện tương đương tiếng Việt
B. Câu hỏi đuôi trong tiếng Anh và những cấu trúc tương đương trong tiếng Việt
C. Cách biểu thị ý nghĩa nguyên nhân trong tiếng Anh và tiếng Việt
D. Định ngữ trong tiếng Anh và cách thể hiện tương đương trong tiếng Việt
Đề tài "Cách biểu thị ý nghĩa mệnh lệnh trong tiếng Anh và tiếng Việt" được tiếp cận theo hướng nghiên cứu đối chiếu nào?
A. Nghiên cứu đối chiếu hai chiều
B. Nghiên cứu đối chiếu một chiều
C. Nghiên cứu đối chiếu đa chiều
D. Nghiên cứu đối chiếu qua lại
Đề tài "Trợ động từ trong tiếng Anh và những phương tiện tương đương trong tiếng Ba Lan" được tiếp cận theo hướng nghiên cứu đối chiếu nào?
A. Nghiên cứu đối chiếu hai chiều
B. Nghiên cứu đối chiếu một chiều
C. Nghiên cứu đối chiếu đa chiều
D. Nghiên cứu đối chiếu qua lại
Trong nghiên cứu đối chiếu hai chiều, TC được xác định khi nào?
A. Ngay từ đầu
B. Trong quá trình nghiên cứu
C. Sau khi miêu tả
D. Trước khi đối chiếu
Trong nghiên cứu đối chiếu một chiều, TC được xác định khi nào?
A. Ngay từ đầu
B. Trong quá trình nghiên cứu
C. Sau khi miêu tả
D. Trước khi đối chiếu
Đơn vị nào là đơn vị ngữ âm đoạn tính?
A. Âm vị
B. Âm tiết
C. Cả A và B
D. Thanh điệu
Đơn vị nào là đơn vị ngữ âm siêu đoạn tính?
A. Âm tố
B. Trọng âm
C. Âm tiết
D. Âm vị
Âm tiết là gì?
A. Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất của ngôn ngữ
B. Một trong những âm riêng biệt được tạo ra trong chuỗi lời nói
C. Đơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất của lời nói
D. Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa trong một ngôn ngữ
"Là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất của một ngôn ngữ có khả năng khu biệt ý nghĩa của hai từ" là định nghĩa về:
A. Âm vị
B. Âm tiết
C. Âm tố
D. Hình vị
Là đơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất của lời nói" là định nghĩa về:
A. Âm vị
B. Âm tiết
C. Âm tố
D. Hình vị
Các biến thể ngữ âm khác nhau của cùng một âm vị gọi là:
B. Âm tiết
B. Hình vị
C. Âm tố
D. Hình tiết
Âm vị nào dưới đây có cả trong tiếng Anh và tiếng Việt:
A. /b/
B. /ʧ/
C. /ɲ/
D. /θ/
Âm vị nào dưới đây có cả trong tiếng Anh và tiếng Việt:
A. /i/
B. /ӕ/
C. /ʌ/
D. /ɯ/
Âm vị nào dưới đây có trong tiếng Anh nhưng không có trong tiếng Việt:
A. /b/
B. /ʧ/
C. /n/
D. /h/
Âm vị nào dưới đây có trong tiếng Anh nhưng không có trong tiếng Việt:
A. /d/
B. /k/
C. /v/
D. /ð/
Âm vị nào sau đây có trong tiếng Việt nhưng không có trong tiếng Anh:
A. /ɲ/
B. /z/
C. /f/
D. /b/
Âm vị nào sau đây có trong tiếng Việt nhưng không có trong tiếng Anh:
A. /m/
B. /χ/
C. /d/
D. /l/
Xác định các biến thể âm vị trong tiếng Anh:
A. /ph/
B. /th/
C. /k/
D. Cả A và B
Âm vị /l/ trong tiếng Anh có thể đứng:
A. Đầu âm tiết
B. Giữa Âm tiết
C. Cuối âm tiết.
D. Cả 3 ý trên
Âm vị /l/ trong tiếng Việt có thể đứng:
A. Đầu âm tiết
B. Giữa âm tiết
C. Cuối âm tiết.
D. Cả 3 ý trên
Âm vị /ŋ/ trong tiếng Việt có thể đứng:
A. Đầu âm tiết
B. Cuối âm tiết
C. Cả A và B
D. Giữa âm tiết
Đơn vị nào là đơn vị ngữ âm siêu đoạn tính?
A. Nguyên âm
B. Thanh điệu
C. Phụ âm
D. Cả A và C
Đơn vị ngữ âm siêu đoạn tính trong tiếng Anh
A. Nguyên âm
B. Thanh điệu
C. Trọng âm
D. Cả B và C
Các từ giống nhau về hình thức và ý nghĩa trong các ngôn ngữ được đối chiều thuộc về lớp từ:
A. Từ phái sinh
B. Từ vay mượn
C. Từ địa phương
D. Thuật ngữ
Có thể đối chiếu bình diện từ vựng ở cấp độ:
A. Cấu trúc
B. Ý nghĩa
C. Kết hợp
D. Cả A và B
Từ libraire trong tiếng Pháp và từ library trong tiếng Anh:
A. Khác nhau về hình thức và ý nghĩa
B. Khác nhau về hình thức nhưng giống nhau về ý nghĩa
C. Giống nhau về hình thức và ý nghĩa
D. Giống nhau về hình thức nhưng khác nhau về ý nghĩa
Từ công phu trong tiếng Hán và công phu trong tiếng Việt:
A. Giống nhau về hình thức nhưng khác nhau về ý nghĩa
B. Khác nhau về hình thức nhưng giống nhau về ý nghĩa
C. Giống nhau về hình thức và ý nghĩa
D. Khác nhau về hình thức và ý nghĩa
Từ eat trong tiếng Anh và từ ăn trong tiếng Việt:
A. Giống nhau về hình thức nhưng khác nhau về ý nghĩa
B. Khác nhau về hình thức nhưng giống nhau về ý nghĩa
C. Giống nhau về hình thức và ý nghĩa
D. Khác nhau về hình thức và ý nghĩa
Từ cat trong tiếng Anh và từ mèo trong tiếng Việt:
A. Khác nhau về hình thức và ý nghĩa
B. Giống nhau về hinh thức và ý nghĩa
C. Giống nhau về nghĩa gốc và nghĩa phái sinh
D. Giống nhau về nghĩa gốc nhưng khác nhau về nghĩa phái sinh
Nghiên cứu đối chiếu theo trường từ vựng thường đối chiếu:
A. Danh sách các đơn vị từ vựng thuộc cùng một trường
B. Cấu trúc nghĩa của trường và của từng đơn vị
C. Tần số sử dụng của các đơn vị
D. Cả 3 ý trên
Từ nào dưới đây không có từ tương đương trong tiếng Anh:
A. Nhà sàn
B. Nhà băng
C. Nhà hát
D. Nhà trẻ
Từ nào dưới đây không có từ tương đương trong tiếng Anh:
A. Áo len
B. Áo dài
C. Áo bơi
D. Áo khoác
Từ nào dưới đây không có từ tương đương trong tiếng Việt:
A. Football
B. Volleyball
C. Golf
D. Tennis
Từ nào dưới đây không có từ tương đương trong tiếng Việt:
A. Soup
B. Bread
C. Salad
D. A và C
Đặc điểm của hình vị trong tiếng Anh:
A. Nhỏ hơn âm tiết
B. Trùng với âm tiết
C. Lớn hơn âm tiết
D. Cả 3 ý trên
