Font size
Worksheets复习(五)
Total questions: 65
Worksheet time: 53mins
Chọn đáp án đúng:
真糟糕,这一天我失望...了,心情非常坏。坐出租车真不好
很
记
及
极
Chọn đáp án đúng:
出租车开走了,这时候我才想。。。来,我的包还在出租车。
出
起
骑
七
Chọn đáp án đúng:
我想找这辆出租车,可是没有记住出租车的。。。。
号码
电话
电话号码
电影
Chọn đáp án đúng:
学习语言的时候,说话的。。。应该大一点儿,因为说话的声音大,能比较好。。。学习发音和声调,比较容易。。。学习的生词和语法。
声。。。地。。。己住
声音。。。的。。。忘记
声音。。。地。。。记住
声。。。的。。。记住
Chọn đáp án đúng:
所以大声。。。练习说汉语是学习汉语的重要方法。
地
的
得
x
Chọn đáp án đúng:
张海不想。。。学习了,他想找工作。
就
也许
继续
以后
Chọn đáp án đúng:
张海今年大学四年级,。。。毕业。。。
就。。。了
就要。。。了
要。。。快了
快要。。。了
Chọn đáp án đúng:
。。。晚上去做客,一般 10 点以前就应该从朋友家出来了,如果太晚,人家会觉得不太方便。
一般
如果
苹果
平时
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
他在楼上,他可以上楼。。。找他。(说话人在下边)
来
去
过
进
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
10点了,他们都进教室。。。上课了。(说话人在外边)
去
过
来
进
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
我等了你半天,你怎么不下。。。?(说话人在楼下)
去
过
来
进
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
去他家做客,要带什么礼物。。。?(说话人不在他家)
去
过
来
进
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
你在这儿等一会儿,他马上就回。。。(说话人在这里)
去
过
来
进
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
他从西按回。。。了。
去
过
来
进
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
我渴了,你带水。。。了吗?
去
过
来
进
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
我给她送。。。了一封信。
去
过
来
进
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
他买。。。了两瓶啤酒。(说话人跟别人在房间里)
去
过
来
进
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
晚上你来的时候,带一张地图。。。。
去
过
来
进
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
他来办公室给我一封信以后就出。。。。
去
过
来
进
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
他们都去商店买东西,我在车里,没有进。。。。
去
过
来
进
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
我在房间里等他,可是他没有进。。。。
去
过
来
进
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
他们进。。。书店买书了,现在不上课。(说话人在外边)
去
过
来
进
Chọn đáp án đúng:
老李平时常常。。。,今天忘了这个,明天忘了那个。
麻烦
糟糕
丢三落四
丢
Chọn đáp án đúng:
他的心情很坏,很失望。但是这一次他很。。。,那天下午他找到了钥匙。
倒霉
幸运
遇到
希望
Chọn đáp án đúng:
学习汉语的重要方法是。。。说话。
练习多
小练习
多说话
多练习
Chọn đáp án đúng:
马丁学习汉语学...很好,说汉语说...很流利。
得
的
地
x
Chọn đáp án đúng:
您身体好。。。?
吧
啊
什么
呢
Chọn đáp án đúng:
下雨了, 明天我们还去不去。。。?
吧
啊
呢
什么
Chọn đáp án đúng:
我累了, 我们休息一会儿。。。
吧
啊
呢
什么
Chọn đáp án đúng:
丢了证件,他失望极。。。
吧
了
呢
什么
Chọn đáp án đúng:
护照找到了。。。?
吧
了
呢
啊
Chọn đáp án đúng:
你喝茶还是喝咖啡。。。?
吧
了
呢
啊
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 丢 B 钥匙 C 很麻烦 D。 (了)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
你们 A 快 B 要 C 考试了 D ? (是不是)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
张海 A 不想 B 继续 C 学习了,D ? (是不是)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
不用 A 着急,车 B 现在还不 C 开 D。(会)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
看电影 A 同学 B 在学校 C 门口 D 集合。(的)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
堵车 A 时候 B 他们 C 很着急 D 。(的)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
去不去 A 我 B 没有 C 决定 D 。 (还)
A
B
C
D
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
退休。。在。。老人。。的。。公园里。。身体。。锻炼。。有些
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
书。。带来。。我。。的。。是。。不。。这本
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
上海。。旅行。。集合。。在。。去。。同学。。的。。东门。。口
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
跑步。。早晨。。的。。很。。多。。人。。公园。。在。。离
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
名字。。写。。没关系。。写。。不。。都
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
还。。我。衣服。。没有。。干净。。洗
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
要。。安全。。自行车。。注意。。骑。。危险。。有
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
没有。。了。。身份证。。你的。。带来 ?
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Rơi mất chìa khóa thật phiền hà.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Đạp xe đạp rất nguy hiểm, phải chú ý an toàn.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Mang hay không mang hộ chiếu đều không sao.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Lời nói của Thầy giáo bạn đã nhớ kỹ chưa?
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Bài tập ngày hôm qua vẫn chưa làm xong.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Nói to là phương pháp quan trọng của việc học tiếng Hán.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Cô gái tán chuyện trước cửa là bạn gái của Trương Văn.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Người leo núi cần chú ý an toàn.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Khi đánh thắng bóng họ rất vui.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Các bạn học đi xem phim tập trung trước cổng trường lúc 5 giờ.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Sáng sớm người tập thể dục rất đông.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Các bạn sắp thi phải không?
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Đại Bảo ngày mai sẽ về.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Thi đấu bóng đá sắp bắt đầu rồi.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Hôm nay có lẽ trời sẽ mưa.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Minh Minh đem cho Trương Hải một món quà.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Anh ấy đem tới một bức thư.
Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:
Đại Bảo từ Tây An trở về rồi.
