wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习(五)

Total questions: 65

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:


真糟糕,这一天我失望...了,心情非常坏。坐出租车真不好

a)

b)

c)

d)

2.

Chọn đáp án đúng:


出租车开走了,这时候我才想。。。来,我的包还在出租车。

a)

b)

c)

d)

3.

Chọn đáp án đúng:


我想找这辆出租车,可是没有记住出租车的。。。。

a)

号码

b)

电话

c)

电话号码

d)

电影

4.

Chọn đáp án đúng:


学习语言的时候,说话的。。。应该大一点儿,因为说话的声音大,能比较好。。。学习发音和声调,比较容易。。。学习的生词和语法。

a)

声。。。地。。。己住

b)

声音。。。的。。。忘记

c)

声音。。。地。。。记住

d)

声。。。的。。。记住

5.

Chọn đáp án đúng:


所以大声。。。练习说汉语是学习汉语的重要方法。

a)

b)

c)

d)

x

6.

Chọn đáp án đúng:


张海不想。。。学习了,他想找工作。

a)

b)

也许

c)

继续

d)

以后

7.

Chọn đáp án đúng:


张海今年大学四年级,。。。毕业。。。

a)

就。。。了

b)

就要。。。了

c)

要。。。快了

d)

快要。。。了

8.

Chọn đáp án đúng:


。。。晚上去做客,一般 10 点以前就应该从朋友家出来了,如果太晚,人家会觉得不太方便。

a)

一般

b)

如果

c)

苹果

d)

平时

9.

Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:


他在楼上,他可以上楼。。。找他。(说话人在下边)

a)

b)

c)

d)

10.

Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:


10点了,他们都进教室。。。上课了。(说话人在外边)

a)

b)

c)

d)

11.

Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:


我等了你半天,你怎么不下。。。?(说话人在楼下)

a)

b)

c)

d)

12.

Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:


去他家做客,要带什么礼物。。。?(说话人不在他家)

a)

b)

c)

d)

13.

Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:


你在这儿等一会儿,他马上就回。。。(说话人在这里)

a)

b)

c)

d)

14.

Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:


他从西按回。。。了。

a)

b)

c)

d)

15.

Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:


我渴了,你带水。。。了吗?

a)

b)

c)

d)

16.

Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:


我给她送。。。了一封信。

a)

b)

c)

d)

17.

Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:


他买。。。了两瓶啤酒。(说话人跟别人在房间里)

a)

b)

c)

d)

18.

Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:


晚上你来的时候,带一张地图。。。。

a)

b)

c)

d)

19.

Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:


他来办公室给我一封信以后就出。。。。

a)

b)

c)

d)

20.

Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:


他们都去商店买东西,我在车里,没有进。。。。

a)

b)

c)

d)

21.

Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:


我在房间里等他,可是他没有进。。。。

a)

b)

c)

d)

22.

Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:


他们进。。。书店买书了,现在不上课。(说话人在外边)

a)

b)

c)

d)

23.

Chọn đáp án đúng:


老李平时常常。。。,今天忘了这个,明天忘了那个。

a)

麻烦

b)

糟糕

c)

丢三落四

d)

24.

Chọn đáp án đúng:


他的心情很坏,很失望。但是这一次他很。。。,那天下午他找到了钥匙。

a)

倒霉

b)

幸运

c)

遇到

d)

希望

25.

Chọn đáp án đúng:


学习汉语的重要方法是。。。说话。

a)

练习多

b)

小练习

c)

多说话

d)

多练习

26.

Chọn đáp án đúng:


马丁学习汉语学...很好,说汉语说...很流利。

a)

b)

c)

d)

x

27.

Chọn đáp án đúng:


您身体好。。。?

a)

b)

c)

什么

d)

28.

Chọn đáp án đúng:


下雨了, 明天我们还去不去。。。?

a)

b)

c)

d)

什么

29.

Chọn đáp án đúng:


我累了, 我们休息一会儿。。。

a)

b)

c)

d)

什么

30.

Chọn đáp án đúng:


丢了证件,他失望极。。。

a)

b)

c)

d)

什么

31.

Chọn đáp án đúng:


护照找到了。。。?

a)

b)

c)

d)

32.

Chọn đáp án đúng:


你喝茶还是喝咖啡。。。?

a)

b)

c)

d)

33.

Chọn vị trí chính xác của từ:


A 丢 B 钥匙 C 很麻烦 D。 (了)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Chọn vị trí chính xác của từ:


你们 A 快 B 要 C 考试了 D ? (是不是)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Chọn vị trí chính xác của từ:


张海 A 不想 B 继续 C 学习了,D ? (是不是)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Chọn vị trí chính xác của từ:


不用 A 着急,车 B 现在还不 C 开 D。(会)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Chọn vị trí chính xác của từ:


看电影 A 同学 B 在学校 C 门口 D 集合。(的)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Chọn vị trí chính xác của từ:


堵车 A 时候 B 他们 C 很着急 D 。(的)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Chọn vị trí chính xác của từ:


去不去 A 我 B 没有 C 决定 D 。 (还)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


退休。。在。。老人。。的。。公园里。。身体。。锻炼。。有些

4 lines
41.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


书。。带来。。我。。的。。是。。不。。这本

4 lines
42.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


上海。。旅行。。集合。。在。。去。。同学。。的。。东门。。口

4 lines
43.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


跑步。。早晨。。的。。很。。多。。人。。公园。。在。。离

4 lines
44.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


名字。。写。。没关系。。写。。不。。都

4 lines
45.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


还。。我。衣服。。没有。。干净。。洗

4 lines
46.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


要。。安全。。自行车。。注意。。骑。。危险。。有

4 lines
47.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


没有。。了。。身份证。。你的。。带来 ?

4 lines
48.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Rơi mất chìa khóa thật phiền hà.

4 lines
49.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Đạp xe đạp rất nguy hiểm, phải chú ý an toàn.

4 lines
50.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Mang hay không mang hộ chiếu đều không sao.

4 lines
51.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Lời nói của Thầy giáo bạn đã nhớ kỹ chưa?

4 lines
52.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Bài tập ngày hôm qua vẫn chưa làm xong.

4 lines
53.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Nói to là phương pháp quan trọng của việc học tiếng Hán.

4 lines
54.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Cô gái tán chuyện trước cửa là bạn gái của Trương Văn.

4 lines
55.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Người leo núi cần chú ý an toàn.

4 lines
56.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Khi đánh thắng bóng họ rất vui.

4 lines
57.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Các bạn học đi xem phim tập trung trước cổng trường lúc 5 giờ.

4 lines
58.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Sáng sớm người tập thể dục rất đông.

4 lines
59.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Các bạn sắp thi phải không?

4 lines
60.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Đại Bảo ngày mai sẽ về.

4 lines
61.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Thi đấu bóng đá sắp bắt đầu rồi.

4 lines
62.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Hôm nay có lẽ trời sẽ mưa.

4 lines
63.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Minh Minh đem cho Trương Hải một món quà.

4 lines
64.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Anh ấy đem tới một bức thư.

4 lines
65.

Chuyển đổi các câu sau sang tiếng Trung:


Đại Bảo từ Tây An trở về rồi.

4 lines