Worksheets她还会再来吗?
Total questions: 62
Worksheet time: 2hrs 32mins
Chọn đáp án đúng:
眼睛
耳朵
眼镜
牙齿
Chọn đáp án đúng:
眼睛
耳朵
牙齿
牙刷
Chọn đáp án đúng:
眼睛
刷牙
牙齿
牙刷
Chọn đáp án đúng:
胃
手
角
心
Chọn đáp án đúng:
眼镜
刷牙
贷款
合适
Chọn đáp án đúng:
淋湿
把伞
雨伞
姑娘
Chọn đáp án đúng:
淋
走
递
送
Chọn đáp án đúng:
牙刷
眼睛
眼镜
刷牙
Chọn đáp án đúng:
qiánhòu
前后
以前
以后
前边
Chọn đáp án đúng:
yǐqián
前后
以前
以后
前边
Chọn đáp án đúng:
zhāngkāi
开门
关上
张开
打开
Chọn đáp án đúng:
tèbié
雨伞
淋湿
别的
特别
Chọn đáp án đúng:
yīncǐ
因此
因为
怎么
以前
Chọn đáp án đúng:
yīncǐ
因此
因为
怎么
以前
Chọn đáp án đúng:
pèi
递
戴
配
又
Chọn đáp án đúng:
dì
递
戴
配
又
Chọn đáp án đúng:
dài
递
戴
配
又
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):
医生 --- 眼睛 --- 戴
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):
昨天 --- 王兰 --- 来
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):
今天 --- 完 --- 再
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):
北京 --- 多 --- 住处
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):
附近 --- 环境 --- 身体
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):
今天 --- 下雨 --- 雨伞
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):
张海 --- 的 --- 疼
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):
大夫 --- 啤酒 --- 关系
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Chúng tôi không có tiền mua nhà nên hiện tại chúng tôi thuê nhà để ở.
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Nhà ông bà của Trương Văn ở vùng ngoại ô.
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Nếu mai là chủ nhật, tôi sẽ đi vườn bách thú. Bạn đi không?
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Hôm nay Trương Văn cần phải tăng ca, không biết ngày mai anh ấy có lại tăng ca không nhỉ?
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Hôm qua Đại Bảo đi khám bệnh, dạ dày của anh ấy lại đau rồi.
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Bác sĩ nói: “Các bạn mỗi ngày cần đánh răng 2 lần nhé.”
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Bác sĩ nói: “Sức khỏe của cô ấy rất bình thường, không cần phải xin nghỉ để nghỉ ngơi.
Dùng "...来...去" để trả lời các câu hỏi sau:
你相出好方法来了吗?
Dùng "...来...去" để trả lời các câu hỏi sau:
这录音你听懂了吗?
Dùng "...来...去" để trả lời các câu hỏi sau:
医生检查的结果怎么样?
Dùng "一 + động từ, ..." để hoàn thành câu:
到了门口,她。。。,屋子里没有人。
Dùng "一 + động từ, ..." để hoàn thành câu:
他觉得心脏不太舒服,去医院。。。,才知道得了心脏病。
Dùng "一 + động từ, ..." để hoàn thành câu:
到了那里,我。。。,他们都不认识张小红。
Dùng "...先...再" để trả lời các câu hỏi sau:
你们先学语法还是先学生词?
Dùng "...先...再" để trả lời các câu hỏi sau:
你们什么时候去散步?
Dùng "...先...再" để trả lời các câu hỏi sau:
寄包裹的时候,你们先做什么?
Dùng "...先...再" để trả lời các câu hỏi sau:
明明什么时候去上海?
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 我 B 知道 C 这件事 D。(刚)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 气车 B 开 C 出去 D 就坏了。(刚)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 到 B 北京 C 他 D 就病了。(刚)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 送她上了 B 火车 C 我 D 回家了。(就)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
她 A 一进 B 屋 C 打开 D 了电视。(就)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 医生 B 检查,他 C 得了 D 胃疼。(一)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
我 A 问 B 飞机 C 已经 D 起飞了。(一)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
我们 A 吃了饭 B 去 C 看 D电影。(再)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
这本书 A 我 B 想 C 再 D 看一遍。(还)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
我 A 找来 B 找去 C 没有 D 找到。(还是)
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng:
我。。。买了一本书就丢了。
刚
刚才
已经
还
Chọn đáp án đúng:
。。。我买了一本书。
刚
刚才
已经
还
Chọn đáp án đúng:
教室里有两个人,一个人是王兰,。。。一个是明明。
另
别的
别
各
Chọn đáp án đúng:
只有他一个人去,。。。人都不去。
另
别的
别
各
Chọn đáp án đúng:
我只要这些,。。。一些我不要。
另
别的
别
各
Chọn đáp án đúng:
他昨天来了一次,今天。。。来了。
又
再
还
也
Chọn đáp án đúng:
天黑了,他们。。。没有回家。
又
再
还
也
Chọn đáp án đúng:
我现在不回家,放暑假的时候。。。回家。
又
再
还
也
Chọn đáp án đúng:
他明天。。。来不来?
又
再
还
也
Chọn đáp án đúng:
今天天气不好,我们明天。。。去吧。
又
再
还
也
