wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

她还会再来吗?

Total questions: 62

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

眼睛

b)

耳朵

c)

眼镜

d)

牙齿

2.

Chọn đáp án đúng:

a)

眼睛

b)

耳朵

c)

牙齿

d)

牙刷

3.

Chọn đáp án đúng:

a)

眼睛

b)

刷牙

c)

牙齿

d)

牙刷

4.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

5.

Chọn đáp án đúng:

a)

眼镜

b)

刷牙

c)

贷款

d)

合适

6.

Chọn đáp án đúng:

a)

淋湿

b)

把伞

c)

雨伞

d)

姑娘

7.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

牙刷

b)

眼睛

c)

眼镜

d)

刷牙

9.

Chọn đáp án đúng:

qiánhòu

a)

前后

b)

以前

c)

以后

d)

前边

10.

Chọn đáp án đúng:

yǐqián

a)

前后

b)

以前

c)

以后

d)

前边

11.

Chọn đáp án đúng:

zhāngkāi

a)

开门

b)

关上

c)

张开

d)

打开

12.

Chọn đáp án đúng:

tèbié

a)

雨伞

b)

淋湿

c)

别的

d)

特别

13.

Chọn đáp án đúng:

yīncǐ

a)

因此

b)

因为

c)

怎么

d)

以前

14.

Chọn đáp án đúng:

yīncǐ

a)

因此

b)

因为

c)

怎么

d)

以前

15.

Chọn đáp án đúng:

pèi

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

17.

Chọn đáp án đúng:

dài

a)

b)

c)

d)

18.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):

医生 --- 眼睛 --- 戴

4 lines
19.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):

昨天 --- 王兰 --- 来

4 lines
20.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):

今天 --- 完 --- 再

4 lines
21.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):

北京 --- 多 --- 住处

4 lines
22.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):

附近 --- 环境 --- 身体

4 lines
23.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):

今天 --- 下雨 --- 雨伞

4 lines
24.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):

张海 --- 的 --- 疼

4 lines
25.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 từ):

大夫 --- 啤酒 --- 关系

4 lines
26.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Chúng tôi không có tiền mua nhà nên hiện tại chúng tôi thuê nhà để ở.

4 lines
27.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Nhà ông bà của Trương Văn ở vùng ngoại ô.

4 lines
28.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Nếu mai là chủ nhật, tôi sẽ đi vườn bách thú. Bạn đi không?

4 lines
29.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Hôm nay Trương Văn cần phải tăng ca, không biết ngày mai anh ấy có lại tăng ca không nhỉ?

4 lines
30.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Hôm qua Đại Bảo đi khám bệnh, dạ dày của anh ấy lại đau rồi.

4 lines
31.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Bác sĩ nói: “Các bạn mỗi ngày cần đánh răng 2 lần nhé.”

4 lines
32.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Bác sĩ nói: “Sức khỏe của cô ấy rất bình thường, không cần phải xin nghỉ để nghỉ ngơi.

4 lines
33.

Dùng "...来...去" để trả lời các câu hỏi sau:

你相出好方法来了吗?

4 lines
34.

Dùng "...来...去" để trả lời các câu hỏi sau:

这录音你听懂了吗?

4 lines
35.

Dùng "...来...去" để trả lời các câu hỏi sau:

医生检查的结果怎么样?

4 lines
36.

Dùng "一 + động từ, ..." để hoàn thành câu:

到了门口,她。。。,屋子里没有人。

4 lines
37.

Dùng "一 + động từ, ..." để hoàn thành câu:

他觉得心脏不太舒服,去医院。。。,才知道得了心脏病。

4 lines
38.

Dùng "一 + động từ, ..." để hoàn thành câu:

到了那里,我。。。,他们都不认识张小红。

4 lines
39.

Dùng "...先...再" để trả lời các câu hỏi sau:

你们先学语法还是先学生词?

4 lines
40.

Dùng "...先...再" để trả lời các câu hỏi sau:

你们什么时候去散步?

4 lines
41.

Dùng "...先...再" để trả lời các câu hỏi sau:

寄包裹的时候,你们先做什么?

4 lines
42.

Dùng "...先...再" để trả lời các câu hỏi sau:

明明什么时候去上海?

4 lines
43.

Chọn vị trí chính xác của từ:

A 我 B 知道 C 这件事 D。(刚)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Chọn vị trí chính xác của từ:

A 气车 B 开 C 出去 D 就坏了。(刚)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Chọn vị trí chính xác của từ:

A 到 B 北京 C 他 D 就病了。(刚)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Chọn vị trí chính xác của từ:

A 送她上了 B 火车 C 我 D 回家了。(就)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Chọn vị trí chính xác của từ:

她 A 一进 B 屋 C 打开 D 了电视。(就)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Chọn vị trí chính xác của từ:

A 医生 B 检查,他 C 得了 D 胃疼。(一)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Chọn vị trí chính xác của từ:

我 A 问 B 飞机 C 已经 D 起飞了。(一)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Chọn vị trí chính xác của từ:

我们 A 吃了饭 B 去 C 看 D电影。(再)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Chọn vị trí chính xác của từ:

这本书 A 我 B 想 C 再 D 看一遍。(还)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Chọn vị trí chính xác của từ:

我 A 找来 B 找去 C 没有 D 找到。(还是)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Chọn đáp án đúng:

我。。。买了一本书就丢了。

a)

b)

刚才

c)

已经

d)

54.

Chọn đáp án đúng:

。。。我买了一本书。

a)

b)

刚才

c)

已经

d)

55.

Chọn đáp án đúng:

教室里有两个人,一个人是王兰,。。。一个是明明。

a)

b)

别的

c)

d)

56.

Chọn đáp án đúng:

只有他一个人去,。。。人都不去。

a)

b)

别的

c)

d)

57.

Chọn đáp án đúng:

我只要这些,。。。一些我不要。

a)

b)

别的

c)

d)

58.

Chọn đáp án đúng:

他昨天来了一次,今天。。。来了。

a)

b)

c)

d)

59.

Chọn đáp án đúng:

天黑了,他们。。。没有回家。

a)

b)

c)

d)

60.

Chọn đáp án đúng:

我现在不回家,放暑假的时候。。。回家。

a)

b)

c)

d)

61.

Chọn đáp án đúng:

他明天。。。来不来?

a)

b)

c)

d)

62.

Chọn đáp án đúng:

今天天气不好,我们明天。。。去吧。

a)

b)

c)

d)