wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về trí tuệ nhân tạo

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Con người có những trí tuệ nào?

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Trí tuệ AI

c)

Suy luận logic, phân tích và giải quyết vấn đề.

d)

Trí tuệ phản diện

2.

Trí tuệ nhân tạo có tên viết tắt tiếng Anh là gì?

a)

AI

b)

BI

c)

AA

d)

BB

3.

Em hiểu như thế nào về trí tuệ nhân tạo?

a)

Là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ nhân tạo

b)

Là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính chất giải trí

c)

Là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ con người.

d)

Là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính chất công nghệ

4.

Turing test là gì?

a)

Là bài kiểm tra trí tuệ của máy tính

b)

Là bài kiểm tra trí tuệ con người

c)

Là bài kiểm tra hiệu quả làm việc của máy tính

d)

Là bài kiểm tra trí tuệ của thiết bị điện tử

5.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Chỉ con người mới thực sự có trí tuệ

b)

Máy tính cũng có trí tuệ

c)

Chỉ máy tính mới thực sự có trí tuệ

d)

Chỉ có robot mới có trí tuệ

6.

Hệ thống A vượt qua bài kiểm tra Turing test khi nào?

a)

Nếu sau một số câu hỏi, người thẩm vấn C phân biệt được là người hay máy

b)

Nếu sau một số câu hỏi, người thẩm vấn C không phân biệt được là người hay máy

c)

Nếu sau một số câu hỏi, người thẩm vấn C phân biệt được đâu là người

d)

Nếu sau một số câu hỏi, người thẩm vấn C phân biệt được đâu là máy

7.

Loại AI thể hiện được trí tuệ con người ở mức cao như vậy gọi là gì?

a)

AI yếu

b)

AI khỏe

c)

AI nhân tạo

d)

AI mạnh

8.

AI mạnh (hay AI rộng) là hướng nghiên cứu nhằm mục đích tạo ra hệ thống AI có các khả năng như con người trong:

a)

Suy luận, lập kế hoạch và có trí thông minh để giải quyết bất kì loại vấn đề phức tạp nào

b)

Lĩnh vực ăn uống

c)

Lĩnh vực mỹ thuật

d)

Lĩnh vực đàm thoại

9.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Có thể phân phân hệ thống AI mạnh với trí tuệ con người nói chung

b)

Hệ thống AI dùng để phân biệt trí tuệ con người

c)

Không thể phân phân hệ thống AI mạnh với trí tuệ con người nói chung

d)

Trí tuệ con người dùng để phân biệt hệ thống AI

10.

Có những loại AI nào?

a)

AI mạnh và AI yếu

b)

AI mạnh và AI khỏe

c)

AI yếu và AI hẹp

d)

AI nhỏ và AI lớn

11.

Mạng máy tính là gì?

a)

Là một hệ thống các thiết bị đa phương tiện

b)

Là một hệ thống các thiết bị số được kết nối với nhau chỉ để truyền dữ liệu cho nhau

c)

Là một hệ thống các thiết bị số được kết nối với nhau để truyền dữ liệu và trao đổi thông tin.

d)

Là một hệ thống các thiết bị số được kết nối với chỉ để trao đổi thông tin cho nhau.

12.

Một loại dây dẫn có vỏ bọc bảo vệ bên ngoài và bên trong có dây dẫn kim loại để truyền tín hiệu điện được gọi là gì?

a)

Cáp mạng

b)

Cáp quang

c)

Cáp treo

d)

Mạng máy tính

13.

Dây dẫn của cáp quang có gì đặc biệt?

a)

Bằng đồng

b)

Trong suốt bằng nhựa hoặc thuỷ tinh

c)

Bằng chì

d)

Bằng cao su

14.

Cáp quang dùng để làm gì?

a)

Truyền dữ liệu

b)

Trao đổi thông tin

c)

Trao đổi công nghệ

d)

Truyền tín hiệu ánh sáng.

15.

Các thiết bị số trong mạng không thể kết nối với nhau bằng:

a)

Mạng không dây

b)

Sóng vô tuyến

c)

Chip điện tử

d)

Mạng có dây

16.

Thiết bị đầu cuối không bao gồm gì?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy bay

c)

Điện thoại thông minh

d)

Máy in

17.

Thiết bị nào sau đây được gọi là thiết bị đầu cuối?

a)

Tủ lạnh

b)

Máy lọc nước

c)

Máy quạt

d)

Máy gặt lúa

18.

Thế nào là bộ giao tiếp mạng?

a)

Là thành phần không thể thiếu trong bất kì thiết bị số nào muốn kết nối được với mạng máy tính, được dùng để sao lưu dữ liệu

b)

Là thành phần không thể thiếu trong bất kì thiết bị số nào muốn kết nối được với mạng máy tính, được dùng để truyền và nhận dữ liệu qua cáp mạng hoặc sóng vô tuyến.

c)

Là bộ phận lưu trữ dữ liệu của một thiết bị điện tử

d)

Là bộ phận lưu trữ dữ liệu của một máy tính

19.

Bộ giao tiếp mạng cung cấp mấy cổng kết nối?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Để hoạt động trong mạng máy tính, mỗi bộ giao tiếp mạng được gán một địa chỉ có tên là gì?

a)

MACS

b)

MASK

c)

MAC

d)

ACM

21.

Một giao thức quan trọng trong mạng máy tính và là một trong những giao thức cốt lõi trong bộ giao thức TCP/IP được gọi là gì?

a)

Giao thức vận chuyển

b)

Giao thức truyền tải âm thanh

c)

Giao thức Internet

d)

Giao thức truyền tải tệp

22.

Giao thức được sử dụng để truyền tải tệp giữa các máy tính được gọi là gì?

a)

Giao thức truyền tải âm thanh

b)

Giao thức truyền tải tệp

c)

Giao thức vận chuyển

d)

Giao thức vận tải

23.

SMTP là tên viết tắt của giao thức nào?

a)

Giao thức vận chuyển

b)

Giao thức truyền tải thư đơn giản

c)

Giao thức truyền tải siêu văn bản

d)

Giao thức Internet

24.

Giao thức truyền tải tệp có tác dụng gì?

a)

Cho phép người dùng truy cập mạng

b)

Cho phép người dùng truy cập mạng xã hội

c)

Cho phép người dùng truy cập facebook

d)

Cho phép người dùng truy cập, tải lên, tải xuống và quản lí các tệp trên một máy chủ từ xa.

25.

Giao thức UDP có ưu điểm gì so với TCP?

a)

Đảm bảo dữ liệu được truyền đầy đủ

b)

Cung cấp cơ chế kiểm tra lỗi

c)

Đảm bảo dữ liệu không bị lỗi

d)

Tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn

26.

Giao thức TCP đảm bảo điều gì trong quá trình truyền dữ liệu?

a)

Giảm thiểu số lượng gói tin

b)

Tăng tốc độ truyền dữ liệu

c)

Đảm bảo dữ liệu được truyền đầy đủ và chính xác

d)

Kết nối nhanh chóng

27.

Giao thức IMAP chủ yếu được sử dụng để làm gì?

a)

Truyền tải tệp tin

b)

Quản lý email trên máy chủ

c)

Xác thực người dùng

d)

Kết nối với máy chủ web

28.

Giao thức nào sau đây được sử dụng để truyền tải trang web một cách an toàn?

a)

FTP

b)

HTTP

c)

HTTPS

d)

SMTP

29.

Giao thức nào không thuộc bộ giao thức TCP/IP?

a)

HTTP

b)

IPX/SPX

c)

SMTP

d)

FTP

30.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Giao tiếp qua không gian mạng là không đồng bộ.

b)

Giao tiếp qua không gian mạng có thể là đồng bộ hoặc không đồng bộ.

c)

Giao tiếp qua không gian mạng có thể là đồng bộ.

d)

Giao tiếp qua không gian mạng được thực hiện bằng duy nh

31.

Giao tiếp không đồng bộ là gì?

a)

Tức là người gửi tin có thể nhận được phản hồi ngay từ người nhận sau khi gửi tin nhắn

b)

Nghĩa là việc giao tiếp diễn ra trong thời gian thực, hai bên tham gia cùng lúc, đan xen nhau trong quá trình giao tiếp

c)

Nghĩa là việc giao tiếp diễn ra trong thời gian ảo

d)

Tức là người gửi tin có thể không nhận được phản hồi ngay từ người nhận sau khi gửi tin nhắn

32.

Giao tiếp đồng bộ là gì?

a)

Nghĩa là việc giao tiếp diễn ra trong thời gian thực, hai bên tham gia cùng lúc, đan xen nhau trong quá trình giao tiếp

b)

Tức là người gửi tin có thể nhận được phản hồi ngay từ người nhận sau khi gửi tin nhắn

c)

Tức là người gửi tin có thể không nhận được phản hồi ngay từ người nhận sau khi gửi tin nhắn

d)

Nghĩa là việc giao tiếp được thực hiện trực tiếp

33.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không đồng bộ?

a)

Các cuộc gọi điện thoại

b)

Gửi tin nhắn

c)

Cuộc gọi video

d)

Chát trực tuyến

34.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào là đồng bộ?

a)

Gửi tin nhắn

b)

Gửi email

c)

Cuộc gọi video

d)

Nhắn tin trên Zalo

35.

Giao tiếp qua không gian mạng thì:

a)

Chỉ cho duy nhất một người dùng

b)

Cho phép một số lượng lớn người cùng tham gia một lúc và việc gửi, nhận tin của mỗi người đều không bị ảnh hưởng.

c)

Cho phép một số lượng lớn người cùng tham gia một lúc. Tuy nhiên việc gửi, nhận tin của mỗi người sẽ bị ảnh hưởng.

d)

Cho phép cùng lúc có 2 người sử dụng nhắn tin trò chuyện được với nhau

36.

Mã hóa dữ liệu giúp bảo vệ thông tin trong giao tiếp mạng bằng cách nào?

a)

Đảm bảo thông tin không bị đọc trộm

b)

Tăng tốc độ truyền tải

c)

Giảm kích thước dữ liệu

d)

Tăng cường độ chính xác của dữ liệu

37.

Khi tham gia vào các cuộc thảo luận trực tuyến, cách nào giúp bảo vệ sự tôn trọng và tính nhân văn?

a)

Đưa ra các ý kiến phản bác một cách tích cực và xây dựng

b)

Tham gia vào các cuộc tranh cãi không cần thiết

c)

Sử dụng ngôn từ xúc phạm khi không đồng ý

d)

Tránh giao tiếp với những người có quan điểm khác

38.

Để bảo vệ quyền riêng tư cá nhân khi giao tiếp trực tuyến, bạn nên làm gì?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân với tất cả mọi người

b)

Đăng nhập vào các trang web không xác định

c)

Không quan tâm đến việc bảo mật thông tin cá nhân

d)

Sử dụng các cài đặt quyền riêng tư của nền tảng để kiểm soát thông tin chia sẻ

39.

Khi tạo mật khẩu, một trong các nguyên tắc an toàn là gì?

a)

Sử dụng mật khẩu dễ nhớ

b)

Dùng mật khẩu gồm chữ cái, số và ký tự đặc biệt

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho nhiều tài khoản

d)

Thay đổi mật khẩu ít nhất một lần mỗi năm

40.

Cấu trúc của một phần tử gồm có những thành phần nào?

a)

Thẻ mở, thẻ đóng, văn bàn và/hoặc các phần tử khác

b)

Thẻ mở, văn bàn và/hoặc các phần tử khác

c)

Thẻ mở, văn bàn và/hoặc các phần tử khác, tên phần tử

d)

Thẻ mở, phần nội dung

41.

Cấu trúc của một phần tử nào sau đây là đúng?

a)

< Tên phần tử > Phần nội dung < Tên phần tử >

b)

< /Tên phần tử > Phần nội dung < /Tên phần tử >

c)

< Tên phần tử > Phần nội dung < /Tên phần tử >

d)

< /Tên phần tử > Phần nội dung < Tên phần tử >

42.

Thẻ đóng có cấu trúc như thế nào?

a)

< Tên phần tử >

b)

(/Tên phần tử)

c)

(Tên phần tử)

d)

< /Tên phần tử >

43.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thuộc tính?

a)

Một số phần tử cho phép khai báo thêm một thuộc tính

b)

Việc khai báo thuộc tính là bắt buộc

c)

Một số phần tử cho phép khai báo thêm một hoặc nhiều thuộc tính

d)

Trong tất cả các chương trình, cần phải khai báo thuộc tính.

44.

Thẻ < /html >. là gì?

a)

Thẻ đóng html

b)

Thẻ mở html

c)

Tên thuộc tính

d)

Thẻ đóng, mở file

45.

Trong HTML, dấu '/' trong thẻ có ý nghĩa gì?

a)

Bắt đầu thẻ

b)

Chỉ thị kiểu chữ

c)

Đánh dấu phần tử bị lỗi

d)

Kết thúc thẻ

46.

Dòng đầu tiên của văn bản HTML thường là gì?

a)

Doctype

b)

Tiêu đề của trang web

c)

Nội dung của trang web

d)

Siêu dữ liệu

47.

Cho các phát biểu sau: 1.Thẻ HTML thường không có thẻ kết thúc. 2. Tên thẻ HTML không phân biệt chữ hoa và chữ thường. 3. Phần đầu của một tệp HTML được xác định bởi thẻ < head > và < /head >. 4. Thẻ < body > chứa nội dung chính hiển thị trên màn hình của trình duyệt Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

48.

Khi soạn thảo văn bản HTML trong Sublime Text, bạn nên lưu tệp với định dạng nào?

a)

.txt

b)

.xml

c)

.docx

d)

.html

49.

Phần tử nào được sử dụng để xác định phần đầu của một tài liệu HTML?

a)

< body >

b)

< footer >

c)

< header >

d)

< head >

50.

Thông thường các web tĩnh được tạo thành từ các văn bản:

a)

PDF

b)

HTM

c)

HTML

d)

HTL

51.

Các trang web động thường được tạo thành từ các:

a)

Kịch bản của một số ngôn ngữ lập trình PHP, Java, Python.

b)

Văn bản PDF

c)

Văn bản HTML

d)

Kịch bản siêu văn bản

52.

HTML hỗ trợ khai báo mấy tiêu đề mục được phân cấp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Phần tử h1 trong HTML thì h là viết tắt của:

a)

Heading

b)

Hot

c)

Hint

d)

Head

54.

Cú pháp < strong > Nội dung < strong > sử dụng để

a)

In đậm nội dung.

b)

Tô màu vàng nội dung.

c)

In nghiêng nội dung.

d)

Tô màu đỏ nội dung.

55.

Để tạo siêu liên kết đến một phần tử trong cùng trang web, bạn sử dụng cú pháp nào?

a)

< a href="tel:123456789" >

b)

< a href="mailto:email@example.com" >

c)

< a href="#Tên Định Danh" >

d)

< a href="http://example.com" >

56.

Để tạo một đoạn văn bản mới trong HTML, ta sử dụng thẻ

a)

< span >

b)

< div >

c)

< p >

d)

< br >

57.

Thuộc tính nào trong thẻ < a > xác định địa chỉ của tài nguyên web?

a)

id

b)

href

c)

src

d)

class

58.

Thẻ nào được dùng để tạo tiêu đề cấp 1 trong HTML?

a)

< header >

b)

< head >

c)

< title >

d)

< h1 >

59.

Phần tử nào trong HTML được sử dụng để in nghiêng nội dung?

a)

em

b)

b

c)

strong

d)

u

60.

Giao thức điều kiển truyền tải (TCP)

đảm bảo điều gì?

a)

Việc truyền dữ liệu được nhanh gọn

b)

.  Việc truyền dữ liệu ổn định và đúng thứ tự giữa các ứng dụng trên mạng

c)

. Việc truyền dữ liệu đúng quy trình

d)

. Máy tính có thể truyền tải dữ liệu nhanh hay chậm