wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

练习 (22)

Total questions: 55

Worksheet time: 3hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Viết 1 đoạn văn (tối thiểu 100 chữ) về chủ đề sau:

你们怎么打扫房间?

4 lines
2.

Viết 1 đoạn văn (tối thiểu 100 chữ) về chủ đề sau:

八点了,你们准备好了吗?

4 lines
3.

Viết 1 đoạn văn (tối thiểu 100 chữ) về chủ đề sau:

星期天早上,你有没有时间?我们一起去上街吧。

4 lines
4.

Viết 1 đoạn văn (tối thiểu 100 chữ) về chủ đề sau:

平时你的房间里干净不干净?

4 lines
5.

Viết 1 đoạn văn (tối thiểu 100 chữ) về chủ đề sau:

今天下午,洗完衣服以后你做什么?

4 lines
6.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:

Trong ngày sinh nhật của tôi, bố tặng tôi một bộ quần áo, mẹ tặng tôi một cái

máy ảnh còn anh trai tặng tôi một cuốn từ điển.

4 lines
7.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:

Tôi đến Trung Quốc học tiếng Hán, khi về nước tôi sẽ làm luật sư cho công

ty của bố tôi.

4 lines
8.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:

- Cậu có việc gì không? Chúng tôi đang lên lớp.

- Tôi muốn tìm thầy Vương. Thầy ấy đang dạy các cậu phải không?

4 lines
9.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:

- Lúc bốn giờ chiều qua cậu làm gì?

- Tớ đang đổi tiền ở ngân hàng.

4 lines
10.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:

Thứ bảy và chủ nhật bố mẹ tôi không phải làm việc, tôi thường đi cùng với họ về

Bắc Kinh thăm bà.

4 lines
11.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:

Lúc có cơ hội tôi thường hay nói chuyện bằng tiếng Hán với các bạn trong

lớp.

4 lines
12.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:

Buổi sáng tôi thường ăn bánh mỳ, ít khi ăn cơm.

4 lines
13.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:

Hàng ngày tôi đi bộ đến trường.

4 lines
14.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:

Hàng ngày tôi thường đến kí túc xá luyện khẩu ngữ với bạn tôi.

4 lines
15.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:

Ngày mai chúng ta sẽ xuất phát lúc 8 giờ kém 15.

4 lines
16.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:

Ngày mai chúng ta sẽ xuất phát lúc 8 giờ kém 15.

4 lines
17.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:

Buổi chiều có khi thì tôi làm bài tập, khi thì tôi đến chỗ bạn tôi chơi.

4 lines
18.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:

Tôi rất thích xem bộ phim chiếu vào lúc 7 giờ 15 phút.

4 lines
19.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:

Bạn thường ngủ dậy vào lúc 6 rưỡi hay 7 giờ?

4 lines
20.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu:

很少 - 电视 - 晚上 - 看 - 他

4 lines
21.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu:

复习 - 做 - 早上 - 常常 - 生词 - 我 - 课文 - 预习- 作业 - 或者

4 lines
22.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu:

跟 - 电影 - 星期天- 常常- 朋友- 电影院 - 看- 我 - 去

4 lines
23.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu:

知道 - 学生 - 新 - 名字 - 你- 吗 - 的?

4 lines
24.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu:

工作 - 最近- 跟 - 我 - 可以 - 不- 忙 - 你 - 太 - 去

4 lines
25.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu:

上网 - 很少 - 她 - 聊天儿- 朋友 - 星期天 - 跟

4 lines
26.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu:

发 - 知道 - 不 - 伊妹儿- 他- 怎么

4 lines
27.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc:

我 A 和 B 同学 C 一起 D 聊天 (常)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc:

我 A 很少看电视, 有时候我 B 看看 C 天气预报 D 。

(只)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc:

星期六 A 和星期日 B 我 C 常 D 看足球比赛。(也)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc:

A 她 B 喜欢 C 看 D 电视剧。(非常)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc:

A 有空儿 B 我们 C 喜欢 D 看电视。(都)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Khoanh tròn câu có nội dung phù hợp với hình vẽ:

a)

我们给老师一朵鲜花。

b)

我问老师一个问题。

c)

明明告诉我一件事情。

33.

Khoanh tròn câu có nội dung phù hợp với hình vẽ:

a)

爸爸给妈妈一件礼物。

b)

她问我今天星期几。

c)

明明告诉我一件事情。

34.

Khoanh tròn câu có nội dung phù hợp với hình vẽ:

a)

我们给老师一朵鲜花。

b)

我问老师一个问题。

c)

明明告诉我一件事情。

35.

Khoanh tròn câu có nội dung phù hợp với hình vẽ:

a)

李月给老师一朵鲜花。

b)

我问老师一个问题。

c)

医生给他开了两种药。

36.

Khoanh tròn câu có nội dung phù hợp với hình vẽ:

a)

我们一起走路吧。

b)

我儿子喜欢吃米饭和鸡蛋。

c)

医生给他开了两种药。

37.

Khoanh tròn câu có nội dung phù hợp với hình vẽ:

a)

整理房间很累,所以我常常帮我妈妈整理的。

b)

脏的衣服我还没有洗干净,来不及了。

c)

别说了,我不想听呢。

38.

Khoanh tròn câu có nội dung phù hợp với hình vẽ:

a)

我对她不了解,怎么跟她说话。不能吧!

b)

脏的衣服我还没有洗干净,来不及了。

c)

别说了,我不想听呢。

39.

Khoanh tròn câu có nội dung phù hợp với hình vẽ:

a)

我对她不了解,怎么跟她说话。不能吧!

b)

脏的衣服我还没有洗干净,来不及了。

c)

医生给大宝一张药单,还告诉他去药房配药吧。

40.

Khoanh tròn câu có nội dung phù hợp với hình vẽ:

a)

我对她不了解,怎么跟她说话。不能吧!

b)

脏的衣服我还没有洗干净,来不及了。

c)

医生给大宝一张药单,还告诉他去药房配药吧。

41.

Sắp xếp các câu sau thành một đoạn văn:

A) 她问我怎么去,我说,骑车去。

B) 我去找玛丽。

C) 我问她要不要跟我去书店买词典。

D) 今天星期六,我们不要上课。

E) 她说:“行,我们一起去吧”。

F) 我到她宿舍的时候,他正在听音乐呢。

4 lines
42.

Sửa câu sai:

昨天晚上七点的时候, 我不看电视。

a)

b)

没有

c)

时候

d)

电视

43.

Sửa câu sai:

路很远, 我们坐马去吧。

a)

坐马

b)

c)

骑马

d)

44.

Sửa câu sai:

你马上写信给他们告诉我这件事吧。

a)

b)

c)

d)

马上

45.

Đặt câu với nội dung tranh:

4 lines
46.

Đặt câu với nội dung tranh:

4 lines
47.

Đặt câu với nội dung tranh:

4 lines
48.

Đặt câu với nội dung tranh:

4 lines
49.

Đặt câu với nội dung tranh:

4 lines
50.

Chọn 1 trong các chủ đề sau và xây dựng 1 đoạn hội thoại (2 phút):

(sử dụng bổ ngữ trình độ, bổ ngữ kết quả, kết cấu giới từ "跟, 离, 给, 对,从", cấu trúc chữ “的“, trợ từ “了” để )

a)
b)
c)
d)
51.

Chọn 1 trong các chủ đề sau và xây dựng 1 đoạn hội thoại (2 phút):

(sử dụng bổ ngữ trình độ, bổ ngữ kết quả, kết cấu giới từ "跟, 离, 给, 对,从", cấu trúc chữ “的“, trợ từ “了” để )

a)
b)
c)
d)
52.

Chọn 1 trong các chủ đề sau và xây dựng 1 đoạn hội thoại (2 phút):

(sử dụng bổ ngữ trình độ, bổ ngữ kết quả, kết cấu giới từ "跟, 离, 给, 对,从", cấu trúc chữ “的“, trợ từ “了” để )

a)
b)
c)
d)
53.

Chọn 1 trong các chủ đề sau và xây dựng 1 đoạn hội thoại (2 phút):

(sử dụng bổ ngữ trình độ, bổ ngữ kết quả, kết cấu giới từ "跟, 离, 给, 对,从", cấu trúc chữ “的“, trợ từ “了” để )

a)
b)
c)
d)
54.

Chọn 1 trong các chủ đề sau và xây dựng 1 đoạn hội thoại (2 phút):

(sử dụng bổ ngữ trình độ, bổ ngữ kết quả, kết cấu giới từ "跟, 离, 给, 对,从", cấu trúc chữ “的“, trợ từ “了” để )

a)
b)
c)
d)
55.

Chọn 1 trong các chủ đề sau và xây dựng 1 đoạn hội thoại (2 phút):

(sử dụng bổ ngữ trình độ, bổ ngữ kết quả, kết cấu giới từ "跟, 离, 给, 对,从", cấu trúc chữ “的“, trợ từ “了” để )

a)
b)
c)
d)