Font size
WorksheetsBài 10 -Q2. Ngoại hình (외모)
Total questions: 56
Worksheet time: 31mins
긴 머리
tóc dài
tóc ngắn
tóc tém(đầu vuông)
tóc uốn
đầu
짧은 머리
tóc dài
tóc ngắn
tóc tém(đầu vuông)
tóc uốn
đầu
단발머리
tóc dài
tóc ngắn
tóc tém(đầu vuông)
tóc uốn
đầu
파마머리
tóc dài
tóc ngắn
tóc tém(đầu vuông)
tóc uốn
đầu
머리
tóc dài
tóc ngắn
tóc tém(đầu vuông)
tóc uốn
đầu
생머리
tóc thẳng
tóc xoăn
dáng người
mảnh mai, gầy, thon thả
dáng người bình thường
곱슬머리
tóc thẳng
tóc xoăn
dáng người
mảnh mai, gầy, thon thả
dáng người bình thường
체격
tóc thẳng
tóc xoăn
dáng người
mảnh mai, gầy, thon thả
dáng người bình thường
날씬하다
tóc thẳng
tóc xoăn
dáng người
mảnh mai, gầy, thon thả
dáng người bình thường
보통이다
tóc thẳng
tóc xoăn
dáng người
mảnh mai, gầy, thon thả
dáng người bình thường
통통하다
đầy đặn
dáng vẻ
đẹp trai
có phong cách, đẹp
모습
đầy đặn
dáng vẻ
đẹp trai
có phong cách, đẹp
잘생겼다
đầy đặn
dáng vẻ
đẹp trai
có phong cách, đẹp
멋있다
đầy đặn
dáng vẻ
đẹp trai
có phong cách, đẹp
예쁘다
xinh đẹp
dễ thương
giống (với)
đáng yêu
귀엽다
xinh đẹp
dễ thương
giống (với)
đáng yêu
닮다
xinh đẹp
dễ thương
giống (với)
đáng yêu
사랑스럽다
xinh đẹp
dễ thương
giống (với)
đáng yêu
색깔
màu sắc
màu đỏ
màu vàng
màu xanh dương
màu trắng
빨간색
màu sắc
màu đỏ
màu vàng
màu xanh dương
màu trắng
노란색
màu sắc
màu đỏ
màu vàng
màu xanh dương
màu trắng
파란색
màu sắc
màu đỏ
màu vàng
màu xanh dương
màu trắng
하얀색
màu sắc
màu đỏ
màu vàng
màu xanh dương
màu trắng
까만색
màu đen
màu xanh lá
màu nâu
màu hồng
녹색
màu đen
màu xanh lá
màu nâu
màu hồng
갈색
màu đen
màu xanh lá
màu nâu
màu hồng
분홍색
màu đen
màu xanh lá
màu nâu
màu hồng
회색
màu xám
màu tím
màu cam
màu be
보라색
màu xám
màu tím
màu cam
màu be
주황색
màu xám
màu tím
màu cam
màu be
베이지색
màu xám
màu tím
màu cam
màu be
입다
mặc
cởi ra
đi, mang
벗다
mặc
cởi ra
đi, mang
신다
mặc
cởi ra
đi, mang
쓰다
đội, dùng
đeo
đeo (đồng hồ)
끼다
đội, dùng
đeo
đeo (đồng hồ)
차다
đội, dùng
đeo
đeo (đồng hồ)
가죽
da
ăn kiêng
đeo, khoác
cần cù, chăm chỉ
quạt máy
다이어트
da
ăn kiêng
đeo, khoác
cần cù, chăm chỉ
quạt máy
메다
da
ăn kiêng
đeo, khoác
cần cù, chăm chỉ
quạt máy
부지런하다
da
ăn kiêng
đeo, khoác
cần cù, chăm chỉ
quạt máy
선풍기
da
ăn kiêng
đeo, khoác
cần cù, chăm chỉ
quạt máy
열쇠고리
móc treo khóa
quần áo thể thao
túi
khóa kéo
nhanh nhẹn, hoạt bát
운동복
móc treo khóa
quần áo thể thao
túi
khóa kéo
nhanh nhẹn, hoạt bát
주머니
móc treo khóa
quần áo thể thao
túi
khóa kéo
nhanh nhẹn, hoạt bát
지퍼
móc treo khóa
quần áo thể thao
túi
khóa kéo
nhanh nhẹn, hoạt bát
활발하다
móc treo khóaㅂ
quần áo thể thao
túi
khóa kéo
nhanh nhẹn, hoạt bát
아/어지다 nghĩa là gì
càng ngày càng
trở nên
vì nên
để
Cách dùng 아/어지다 là:
Gắn sau thân tính từ -> sự biến đổi của trạng thái
A KT= 아/오 +아지다
A KT khác 아/오 +어지다
Dịch câu Việt Hàn:
Dạo này thời tiết nóng lên nhiều.
(a)
기 때문에nghĩa là gì
càng ngày càng
trở nên
vì nên
do
Chọn đáp án đúng cho ngữ pháp 기 때문에
V/A +기 때문에
N + 기 때문에
V/A+ 때문에
N + 때문에
Dịch câu Việt - Hàn:
Vì hôm nay trời mưa nên tôi không đi leo núi.
(a)
Cách dùng đúng của bất quy tắc ㅎ là:
ㅎ + ng.âm (으) -> ㅎ mất
ㅎ + ng.âm (아/어) -> ㅎ mất và cộng thêm 1 gạch vào nguyên âm của ㅎ
ㅎ gặp (으) -> ㅎ mất
ㅎ gặp (아/어) -> ㅎ mất và cộng thêm 1 gạch vào nguyên âm của ㅎ
BQT ㅎ: Chỉ có các từ chỉ màu sắc, như thế này, như thế kia mới bị biến đổi.
(Chỉ áp dụng cho 9 từ này)
1. 어떻다
2. 이렇다
3. 그렇다
4. 저렇다
빨갛다
파랗다
노랗다
까맣다 >< 하얗다
Chọn biến đổi ㅎ đúng:
어떻다 + 아/어요 → 어때요
어떻다 + 아/어요 → 어뗘요
빨갛다 + 아/어요 → 빨개요
까맣다 + 아/어요 → 까먀요
