wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10 -Q2. Ngoại hình (외모)

Total questions: 56

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

긴 머리

a)

tóc dài

b)

tóc ngắn

c)

tóc tém(đầu vuông)

d)

tóc uốn

e)

đầu

2.

짧은 머리

a)

tóc dài

b)

tóc ngắn

c)

tóc tém(đầu vuông)

d)

tóc uốn

e)

đầu

3.

단발머리

a)

tóc dài

b)

tóc ngắn

c)

tóc tém(đầu vuông)

d)

tóc uốn

e)

đầu

4.

파마머리

a)

tóc dài

b)

tóc ngắn

c)

tóc tém(đầu vuông)

d)

tóc uốn

e)

đầu

5.

머리

a)

tóc dài

b)

tóc ngắn

c)

tóc tém(đầu vuông)

d)

tóc uốn

e)

đầu

6.

생머리

a)

tóc thẳng

b)

tóc xoăn

c)

dáng người

d)

mảnh mai, gầy, thon thả

e)

dáng người bình thường

7.

곱슬머리

a)

tóc thẳng

b)

tóc xoăn

c)

dáng người

d)

mảnh mai, gầy, thon thả

e)

dáng người bình thường

8.

체격

a)

tóc thẳng

b)

tóc xoăn

c)

dáng người

d)

mảnh mai, gầy, thon thả

e)

dáng người bình thường

9.

날씬하다

a)

tóc thẳng

b)

tóc xoăn

c)

dáng người

d)

mảnh mai, gầy, thon thả

e)

dáng người bình thường

10.

보통이다

a)

tóc thẳng

b)

tóc xoăn

c)

dáng người

d)

mảnh mai, gầy, thon thả

e)

dáng người bình thường

11.

통통하다

a)

đầy đặn

b)

dáng vẻ

c)

đẹp trai

d)

có phong cách, đẹp

12.

모습

a)

đầy đặn

b)

dáng vẻ

c)

đẹp trai

d)

có phong cách, đẹp

13.

잘생겼다

a)

đầy đặn

b)

dáng vẻ

c)

đẹp trai

d)

có phong cách, đẹp

14.

멋있다

a)

đầy đặn

b)

dáng vẻ

c)

đẹp trai

d)

có phong cách, đẹp

15.

예쁘다

a)

xinh đẹp

b)

dễ thương

c)

giống (với)

d)

đáng yêu

16.

귀엽다

a)

xinh đẹp

b)

dễ thương

c)

giống (với)

d)

đáng yêu

17.

닮다

a)

xinh đẹp

b)

dễ thương

c)

giống (với)

d)

đáng yêu

18.

사랑스럽다

a)

xinh đẹp

b)

dễ thương

c)

giống (với)

d)

đáng yêu

19.

색깔

a)

màu sắc

b)

màu đỏ

c)

màu vàng

d)

màu xanh dương

e)

màu trắng

20.

빨간색

a)

màu sắc

b)

màu đỏ

c)

màu vàng

d)

màu xanh dương

e)

màu trắng

21.

노란색

a)

màu sắc

b)

màu đỏ

c)

màu vàng

d)

màu xanh dương

e)

màu trắng

22.

파란색

a)

màu sắc

b)

màu đỏ

c)

màu vàng

d)

màu xanh dương

e)

màu trắng

23.

하얀색

a)

màu sắc

b)

màu đỏ

c)

màu vàng

d)

màu xanh dương

e)

màu trắng

24.

까만색

a)

màu đen

b)

màu xanh lá

c)

màu nâu

d)

màu hồng

25.

녹색

a)

màu đen

b)

màu xanh lá

c)

màu nâu

d)

màu hồng

26.

갈색

a)

màu đen

b)

màu xanh lá

c)

màu nâu

d)

màu hồng

27.

분홍색

a)

màu đen

b)

màu xanh lá

c)

màu nâu

d)

màu hồng

28.

회색

a)

màu xám

b)

màu tím

c)

màu cam

d)

màu be

29.

보라색

a)

màu xám

b)

màu tím

c)

màu cam

d)

màu be

30.

주황색

a)

màu xám

b)

màu tím

c)

màu cam

d)

màu be

31.

베이지색

a)

màu xám

b)

màu tím

c)

màu cam

d)

màu be

32.

입다

a)

mặc

b)

cởi ra

c)

đi, mang

33.

벗다

a)

mặc

b)

cởi ra

c)

đi, mang

34.

신다

a)

mặc

b)

cởi ra

c)

đi, mang

35.

쓰다

a)

đội, dùng

b)

đeo

c)

đeo (đồng hồ)

36.

끼다

a)

đội, dùng

b)

đeo

c)

đeo (đồng hồ)

37.

차다

a)

đội, dùng

b)

đeo

c)

đeo (đồng hồ)

38.

가죽

a)

da

b)

ăn kiêng

c)

đeo, khoác

d)

cần cù, chăm chỉ

e)

quạt máy

39.

다이어트

a)

da

b)

ăn kiêng

c)

đeo, khoác

d)

cần cù, chăm chỉ

e)

quạt máy

40.

메다

a)

da

b)

ăn kiêng

c)

đeo, khoác

d)

cần cù, chăm chỉ

e)

quạt máy

41.

부지런하다

a)

da

b)

ăn kiêng

c)

đeo, khoác

d)

cần cù, chăm chỉ

e)

quạt máy

42.

선풍기

a)

da

b)

ăn kiêng

c)

đeo, khoác

d)

cần cù, chăm chỉ

e)

quạt máy

43.

열쇠고리

a)

móc treo khóa

b)

quần áo thể thao

c)

túi

d)

khóa kéo

e)

nhanh nhẹn, hoạt bát

44.

운동복

a)

móc treo khóa

b)

quần áo thể thao

c)

túi

d)

khóa kéo

e)

nhanh nhẹn, hoạt bát

45.

주머니

a)

móc treo khóa

b)

quần áo thể thao

c)

túi

d)

khóa kéo

e)

nhanh nhẹn, hoạt bát

46.

지퍼

a)

móc treo khóa

b)

quần áo thể thao

c)

túi

d)

khóa kéo

e)

nhanh nhẹn, hoạt bát

47.

활발하다

a)

móc treo khóaㅂ

b)

quần áo thể thao

c)

túi

d)

khóa kéo

e)

nhanh nhẹn, hoạt bát

48.

아/어지다 nghĩa là gì

a)

càng ngày càng

b)

trở nên

c)

vì nên

d)

để

49.

Cách dùng 아/어지다 là:

a)

Gắn sau thân tính từ -> sự biến đổi của trạng thái

b)

A KT= 아/오 +아지다

c)

A KT khác 아/오 +어지다

50.

Dịch câu Việt Hàn:

Dạo này thời tiết nóng lên nhiều.

(a)  

51.

기 때문에nghĩa là gì

a)

càng ngày càng

b)

trở nên

c)

vì nên

d)

do

52.

Chọn đáp án đúng cho ngữ pháp 기 때문에

a)

V/A +기 때문에

b)

N + 기 때문에

c)

V/A+ 때문에

d)

N + 때문에

53.

Dịch câu Việt - Hàn:

Vì hôm nay trời mưa nên tôi không đi leo núi.

(a)  

54.

Cách dùng đúng của bất quy tắc ㅎ là:

a)

ㅎ + ng.âm (으) -> ㅎ mất

b)

ㅎ + ng.âm (아/어) -> ㅎ mất và cộng thêm 1 gạch vào nguyên âm của ㅎ

c)

ㅎ gặp (으) -> ㅎ mất

d)

ㅎ gặp (아/어) -> ㅎ mất và cộng thêm 1 gạch vào nguyên âm của ㅎ

55.

BQT ㅎ: Chỉ có các từ chỉ màu sắc, như thế này, như thế kia mới bị biến đổi.

(Chỉ áp dụng cho 9 từ này)

a)
  1. 1. 어떻다

2. 이렇다

3. 그렇다

4. 저렇다

b)

빨갛다

c)

파랗다

d)

노랗다

e)

까맣다 >< 하얗다

56.

Chọn biến đổi ㅎ đúng:

a)

어떻다 + 아/어요 → 어때요

b)

어떻다 + 아/어요 → 어뗘요

c)

빨갛다 + 아/어요 → 빨개요

d)

까맣다 + 아/어요 → 까먀요