wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề chọn lọc

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ nào được sử dụng nhiều nhất  trong giao tiếp?

a)

Ngôn ngữ nói

b)

Ngôn ngữ viết

c)

Ngôn ngữ biểu cảm

d)

Ngôn ngữ nói và viết

2.

Yếu tố nào là yếu tố khách quan ảnh hưởng tới quá trình giao tiếp?

a)

Yếu tố gây nhiễu

b)

Thiếu thông tin phản hồi

c)

Chọn kênh truyền tin không hợp lý

d)

Môi trường giao tiếp

3.

Cấu trúc của ấn tượng ban đầu bao gồm:

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cảm xúc

d)

Cả A,B,C

4.

Giao tiếp trong kinh doanh là?

a)

1 khoa học

b)

1 nghệ thuật

c)

1 nghề

d)

Cả A,B

5.

Ngôn ngữ nào có tần suất sử dụng nhiều nhất trong giao tiếp?

a)

Ngôn ngữ nói

b)

Ngôn ngữ viết

c)

Ngôn ngữ biểu cảm

d)

Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ biểu cảm

6.

Yếu tố nào không phải là ngôn ngữ viết?

a)

Văn bản pháp luật, hợp đồng, hóa đơn, chứng từ

b)

Thư điện tử

c)

Tin nhắn điện thoại

d)

Tranh vẽ

7.

Giao tiếp nhằm trao đổi thông tin giữa các chủ thể thông qua các ngôn ngữ được gọi là một:

a)

Hành vi

b)

Phương pháp

c)

Hoạt động

d)

Quá trình

8.

Xung đột là gì ?

a)

Sự cãi vã.

b)

Sự đối lập về nhu cầu, giá trị và lợi ích giữa cá nhân, nhóm hay tổ chức

c)

Sự khác biệt về sở thích trong một nhóm hay tổ chức.

d)

Cả 3 đáp án trên.

9.

Có bao nhiêu cách giải quyết xung đột

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

10.

Đâu KHÔNG phải là là ảnh hưởng tiêu cực của xung đột lên cá nhân ?

a)

Gây mất thiện cảm trong mắt các thành viên khác

b)

Gây ra thái độ thù địch với nhau vì không tìm được tiếng nói chung

c)

Tâm lý làm việc trong căng thẳng ảnh hưởng đến sức khỏe của bản thân

d)

Tạo sự gắn kết giữa các thành viên trong nhóm

11.

Phương pháp giải quyết xung đột The Interest-Based Relational Approach có mấy bước?

a)

5

b)

3

c)

8

d)

4

12.

Phương pháp giải quyết xung đột nào là hiệu quả nhất?

a)

Cứng rắn, áp đảo

b)

Né tránh

c)

Nhường nhịn, xoa dịu

d)

Không có đáp án đúng

13.

Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến xung đột khi làm việc nhóm

a)

Leader (nhóm trưởng) có sự phân chia công việc công bằng

b)

Giao tiếp không hiệu quả

c)

Khác biệt về văn hóa, vùng miền

d)

Cá nhân hóa công việc

14.

Đâu là ảnh hưởng tích cực của xung đột?

a)

Nâng cao tinh thần tập thể, gắn kết các thành viên trong nhóm

b)

Nâng cao khả năng phối hợp nhóm thông qua việc chia sẻ

c)

Tạo ra sự cạnh tranh tích cực trong nhóm

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Đâu là dấu hiệu nhận biết sớm xung đột khi làm việc nhóm?

a)

Thường xuyên chia phe trong các cuộc thảo luận

b)

Thể hiện thái độ ra mặt

c)

Thiếu tin tưởng lẫn nhau

d)

Tất cả đáp án trên

16.

Ảnh hưởng của xung đột lên tập thể

a)

Gây mất đoàn kết, tốn thời gian, chất lượng bài tập, công việc sẽ đi xuống

b)

Giảm sức liên kết chặt chẽ với nhau, gây sự cạnh tranh không lành mạnh

c)

Hạn chế giao tiếp giữa các thành viên, tạo cảm giác chán nản

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Có mấy loại xung đột?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Không có đáp án đúng

18.

Hãy cho biết đặc tính nào sau đây là của giao tiếp kinh doanh:

a)

A. Hoạt động kinh doanh là một hoạt động giao tiếp hết sức phức tạp

b)

B. Giao tiếp kinh doanh vừa là khoa học vừa là nghệ thuật

c)

C. Giao tiếp trong kinh doanh luôn gấp rút về mặt thời gian

d)

D. Tất cả đều đúng

19.

Giao tiếp trong kinh doanh cần tuân theo nguyên tắc nào:

a)

A. Lắng nghe và cung cấp thông tin cần thiết.

b)

B. Tôn trọng đối tác giao tiếp.

c)

C. Bình đẳng và hiểu biết lẫn nhau.

d)

D. Tất cả các nguyên tắc trên.

20.

Trong tâm lý học, người ta chia các chức năng của giao tiếp ra thành 2 nhóm, đó là:

a)

A. Chức năng thuần túy xã hội và chức năng điều khiển

b)

B. Chức năng thuần túy xã hội và chức năng tâm lý

c)

C. Chức năng cần bằng cảm xúc và chức năng phối hợp hành động

d)

D. Chức năng tâm lý xã hội và chức năng tạo mối quan hệ

21.

Việc phân loại giao tiếp dựa vào:

a)

A. 6 tiêu chuẩn

b)

B. 5 tiêu chuẩn

c)

C. 8 tiêu chuẩn.

d)

D. 4 tiêu chuẩn

22.

Dựa vào hình thức giao tiếp, có thể chia thành:

a)

A. Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

b)

B. Giao tiếp ở thế mạnh và giao tiếp ở thế yếu

c)

C. Giao tiếp nhóm và giao tiếp xã hội

d)

D. Tất cả đều sai

23.

Dựa vào nội dung tâm lý giao tiếp, có thể phân ra:

a)

A. Giao tiếp nhằm thông báo những thông tin mới

b)

B. Giao tiếp trực tiếp

c)

C. Giao tiếp nhằm kích thích, động viên hành động

d)

D. Giao tiếp nhằm thông báo những thông tin mới, kích thích, động viên hành động

24.

Dựa vào đối tượng hoạt động giao tiếp, có thể phân ra:


a)

A. Giao tiếp nhân cách

b)

B. Giao tiếp xã hội

c)

C. Giao tiếp nhóm

d)

D. Tất cả đều đúng.

25.

............... là hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ xã hội giữa người với người, hoặc giữa người với các yếu tố xã hội nhằm thỏa mãn những nhu cầu nhất định.

a)

A. Truyền thông

b)

B. Thuyết phục

c)

C. Giao tiếp

d)

D. Thương lượng

26.

Các chức năng thuần túy xã hội của giao tiếp bao gồm:

a)

A. Chức năng thông tin, tổ chức; chức năng điều khiển, chức năng cân bằng cảm xúc; chức năng phát triển nhân cách

b)

B. Chức năng tạo mối quan hệ; chức năng điều khiển, chức năng thông tin, tổ chức, chức năng phối hợp hành động

c)

C. Chức năng phối hợp hành động; chức năng động viên, kích thích; chức năng điều khiển; chức năng thông tin, tổ chức

d)

D. Chức năng thông tin, tổ chức; chức năng điều khiển; chức năng phối hợp hành động; chức năng tạo mối quan hệ

27.

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp được phân chia dựa vào:

a)

A. Nội dung tâm lý của giao tiếp

b)

B. Tính chất tiếp xúc

c)

C. Hình thức giao tiếp

d)

D. Thái độ và sách lược giao tiếp

28.

Khẳng định nào sau đây mô tả chính xác nhất bản chất của giao tiếp:

a)

A. Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi đối tượng giao tiếp tiếp xúc cùng nhau

b)

B. Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây hiểu nhầm

c)

C. Giao tiếp bao gồm sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn cảnh nhất định

d)

D. Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe

29.

Trong hoạt động giao tiếp, chúng ta tiến hành quá trình:



a)

A. Trao đổi thông tin

b)

B. Nhận thức thông tin

c)

C. Tác động qua lại lẫn nhau

d)

D. Tất cả đều đúng

30.

Trong giao tiếp trong kinh doanh, truyền thông được phân tích trên 2 cấp độ là:

a)

A. Truyền thông qua lại giữa các cá nhân và truyền thông trong tổ chức

b)

B. Truyền thông qua lại giữa các cá nhân và trong một nhóm người

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A và B đều sai

31.

........................ là quá trình chuyển từ ý nghĩ sang lời nói, chữ viết hay các dấu hiệu, ký hiệu và các phương tiện phi ngôn ngữ khác nhau.

a)

A. Thông điệp

b)

B. Truyền thông

c)

C. Giao tiếp

d)

D. Mã hóa

32.

Quá trình truyền thông trong tổ chức thường bị tác động bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

A. Các định kiến, thành kiến của người nghe

b)

B. Sự quá tải thông tin

c)

C. Sự nhận định vội vã của người nghe

d)

D. Tất cả đều đúng

33.

Trong giao tiếp, nét mặt, cử chỉ, nụ cười, ánh mắt là phương tiện giao tiếp:


a)

A. Ngôn ngữ

b)

B. Phi ngôn ngữ

c)

C. Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ đều đúng

d)

D. Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ đều sai

34.

Thông thường, người ta chia không gian giao tiếp thành............. vùng xung quanh mỗi cá nhân.

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 2

35.

Trong cuộc nói chuyện xã giao, bạn:


a)

A. Đứng cách người nói < 0,5m

b)

B. Đứng cách người nói 0,5m-1,5m

c)

C. Đứng cách người nói 1,5 m-3,5m

d)

D. Đứng cách người nói > 3,5m

36.

............. là các yếu tố nằm ở người phát, ở việc truyền đạt hay ở người nhận mà chúng cản trở tới việc thông tin.

a)

A. Thông điệp

b)

B. Phản hồi

c)

C. Mã hóa

d)

D. Nhiễu

37.

..................... là một phương pháp tác động ảnh hưởng có mục đích nhằm thay đổi các quan điểm, thái độ của người khác, hoặc xây dựng quan điểm mới.


a)

A. Thuyết phục

b)

B. Thương lượng

c)

C. Bắt chước

d)

D. Ám thị trong giao tiếp

38.

Ở Triều Tiên bạn cần né tránh bàn luận, nói chuyện với nhau về vấn đề gì?

a)

Chính trị

b)

Tình yêu

c)

Tôn giáo

d)

Học tập

39.

Câu 1: Khi giao tiếp với mọi người thì từ các nền văn hóa khác nhau, bạn nên:

a)

Duy trì hình thức, thể hiện sự tôn trọng và nói rõ ràng

b)

Cố gắng để có được sự thân thiện và hài hước

c)

Duy trì giao tiếp bằng mắt, khen ngợi thường xuyên và tránh nói chuyện nhỏ

d)

Giữ cho cuộc trò chuyện để tránh rơi vào im lặng

40.

Bạn hãy cho biết những định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản

chất của giao tiếp?

a)

Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe

b)

Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc

cùng nhau

c)

Giao tiếp là quá trình truyền tải thông điệp một cách chính xác từ người nói

đến người nghe

d)

Giao tiếp bao gồm sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn

cảnh nhất định

e)

Giao  tiếp  là  một  quá  trình  truyền  tải,  chia  sẻ  thông  điệp  từ  người  nói  đến

người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất,

tránh gây hiểu nhầm.

41.

Khi giao tiếp với nhau, theo bạn những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn

nhất đến sự sai lệch của thông điệp truyền tải?

a)

Tiếng ồn khi giao tiếp

b)

Tâm trạng thời điểm giao tiếp  

c)

Sự khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa

d)

Bộ lọc thông tin của người tham gia giao tiếp

42.

Để truyền tải một thông điệp khi giao tiếp trực tiếp hiệu quả, yếu tố nào sau đây chiếm vai trò quan trọng nhất?

a)

Nội dung thông điệp

b)

Giọng nói

c)

Hình ảnh và cử chỉ

43.

Ưu điểm của việc giao tiếp qua điện thoại là gì?

a)

A. Bạn có thể tiết kiệm được thời gian và công sức đi lại

b)

B. Thấy được cử chỉ, nét mặt, hành động của đối phương

c)

C. Hỗ trợ cho việc gặp mặt trực tiếp

d)

D. A và C đúng

44.

 Lưu ý nào KHÔNG ĐÚNG với kỹ năng giao tiếp qua điện thoại?

a)

Cần kiểm tra số điện thoại trước khi gọi

b)

Giọng nói từ tốn, vừa phải, phát âm rõ ràng, cẩn thận

c)

Gọi vào đầu giờ làm việc hoặc sắp hết giờ làm việc

d)

Tránh ăn uống khi nói chuyện điện thoại

45.

Đâu là một trong những lỗi thường mắc khi viết thư tín trong kinh doanh?

a)

Cách bố cục trình bày thư kém

b)

Từ ngữ thiếu tự nhiên

c)

Dùng sai danh xưng

d)

Thiếu phần trình bày mục tiêu, lý do

46.

Có mấy bước trong quy trình viết thư tín trong kinh doanh?

a)

5 bước

b)

4 bước

c)

6 bước

d)

3 bước

47.

 Khái niệm nội dung của thư tín?

a)

Thư tín thể hiện phong cách của người viết và văn hóa của cả công ty hay của cả đất nước khi giao dịch với đối tác nước ngoài

b)

Thư tín giúp tạo ấn tượng đối với người nhận về người gửi và đạt được mục đích giao tiếp trong kinh doanh

c)

Thư tín là công cụ giúp thể hiện tất cả mọi nội dung người gửi muốn truyền đạt đến người nhận

d)

Thư tín giúp người gửi nhanh chóng đạt được mục đích thông qua các thỏa thuận, điều kiện có lợi cho người gửi

48.

Đâu là trong những lưu ý khi sử dụng chiến thuật GIRO viết thư

a)

Chú ý ảnh hưởng của văn hóa đến cách viết thư

b)

Chú ý cách xưng hô, khiêm nhường trước đối tác

c)

Cố gắng tạo lợi thế với đối tác ngay từ đầu thư

d)

Lên kế hoạch cẩn thận, chi tiết

49.

Báo cáo trước ban lãnh đạo đơn vị tình hình phân bổ các nguồn lực để thực hiện đề án, tiến độ thực hiện đề án và những khó khăn, thuận lợi của đề án để đưa ra biện pháp. Là loại báo cáo nào?

a)

Báo cáo tính khả thi

b)

Các đề án

c)

Báo cáo quá trình phát triển

d)

Loại báo cáo khác

50.

Nội dung nào sau đây không có trong kỹ thuật trình bày báo cáo chính thức 

a)

Canh lề trang, khoảng cách, số trang

b)

Chú giải và trích dẫn 

c)

Câu hỏi thảo luận

51.

Loại văn bản nào sau đây không phải là báo cáo viết chính thức? 

a)

Kế hoạch kinh doanh

b)

Thông cáo báo chí

c)

Bản đánh giá hoạt động của nhân viên

d)

Đơn xin nghỉ phép

52.

Đề xuất là một văn bản ..... mà người viết phân tích một vấn đề và đưa ra giải pháp.

a)

Thuyết phục

b)

Đề xuất

c)

Đề nghị

d)

Yêu cầu

53.

Bắt đầu bằng những từ để hỏi, khuyến khích câu trả lời dài và không có cấu trúc; cho câu trả lời rộng hơn và dài hơn là loại câu hỏi:

a)

A. Câu hỏi mở

b)

B. Câu hỏi đóng

c)

C. Câu hỏi gợi ý

54.

Câu hỏi được đưa ra nhằm khiến cho đối tượng được hỏi phải thừa nhận một vấn đề mà mình cần tìm hiểu là dạng câu hỏi nào?

a)

A. Câu hỏi trực tiếp

b)

B. Câu hỏi đóng

c)

C. Câu hỏi chặn đầu

d)

D. Câu hỏi gián tiếp

55.

Câu hỏi thường được áp dụng khi bắt đầu một cuộc gặp gỡ nào đó:

a)

A. Câu hỏi chuyển tiếp

b)

B. Câu hỏi tiếp xúc

c)

C. Câu hỏi gợi mở

d)

D. Câu hỏi đề nghị

56.

Đâu không phải vai trò của việc đặt câu hỏi?

a)

A. Tập trung suy nghĩ

b)

B. Thu thập thông tin

c)

C. Dẫn dắt tư duy, định hướng chương trình

d)

D. Xây dựng mối quan hệ