wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm tiếng Trung

Total questions: 52

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào trong số sau đây có nghĩa là "nhân viên"?

a)

职务 (zhíwù)

b)

员工 (yuángōng)

c)

会计 (kuàijì)

d)

参加 (cānjiā)

2.

Câu nào nói về số lượng nhân viên của một công ty?

a)

你家离公司远吗?

b)

那家公司不大,只有二百员工。

c)

我在做什么职务?

d)

今天你跟谁参加联欢会?

3.

小兰: 美花,你在什么公司工作?

"小兰" hỏi "美花" về điều gì trong cuộc hội thoại?

a)

Địa chỉ của công ty

b)

Số lượng nhân viên của công ty

c)

Thời gian của buổi liên hoan

d)

Công việc của "美花"

4.

Từ nào có nghĩa là "tắm"?

a)

煮饭 (zhǔ fàn)

b)

洗澡 (xǐzǎo)

c)

复习 (fùxí)

d)

听 (tīng)

5.

Trong câu "我六点起床,六点半吃早饭", từ nào chỉ thời gian thức dậy?

a)

六点 (liù diǎn)

b)

六点半 (liù diǎn bàn)

c)

起床 (qǐchuáng)

d)

吃早饭 (chī zǎofàn)

6.

Từ nào có nghĩa là "nghỉ ngơi"?

a)

工作 (gōngzuò)

b)

休息 (xiūxī)

c)

吃饭 (chīfàn)

d)

学习 (xuéxí)

7.

Câu nào dùng để hỏi về thời gian làm việc của ai đó?

a)

你几点休息?

b)

你工作到几点?

c)

你今天做什么?

d)

你喜欢吃什么?

8.

"上班" có nghĩa là gì?

a)

Đi làm

b)

Đi học

c)

Về nhà

d)

Nghỉ ngơi

9.

Câu nào có nghĩa là tôi đến trường mỗi ngày?

a)

我每天工作八小时。

b)

我每天去学校。

c)

我每天去超市。

d)

我每天洗衣服。

10.

Từ nào có nghĩa là "làm việc"?

a)

节日 (jiérì)

b)

工作 (gōngzuò)

c)

吃饭 (chīfàn)

d)

上学 (shàngxué)

11.

Câu nào nói về thời gian tối?

a)

我在中午十二点吃午饭。

b)

我每天晚上十一点睡觉。

c)

我在下午三点喝咖啡。

d)

我早上七点半吃早餐。

12.

Từ nào có nghĩa là "thói quen"?

a)

计划 (jìhuà)

b)

知识 (zhīshì)

c)

习惯 (xíguàn)

d)

演讲 (yǎnjiǎng)

13.

Câu nào miêu tả thói quen buổi sáng?

a)

我晚上去跑步.

b)

我早上喝咖啡.

c)

我下午看电影.

d)

我中午去购物.

14.

Từ nào có nghĩa là "kế toán"?

a)

秘书 (mìshū)

b)

经理 (jīnglǐ)

c)

会计 (kuàijì)

d)

工人 (gōngrén)

15.

Câu nào là câu hỏi liên quan sở thích?

a)

你喜欢什么食物?

b)

你几点上班?

c)

你工作多少小时?

d)

你每天吃什么?

16.

Từ nào có nghĩa là "đi học"?

a)

上课 (shàngke)

b)

下班 (xiàbān)

c)

休息 (xiūxī)

d)

吃饭 (chīfàn)

17.

Câu nào miêu tả hoạt động cuối tuần?

a)

我每天上班.

b)

我周末去旅行(du lịch).

c)

我工作十个小时.

d)

我每天学习汉语.

18.

Từ nào có nghĩa là "thời gian làm việc"?

a)

工作时间 (gōngzuò shíjiān)

b)

休息时间 (xiūxī shíjiān)

c)

运动时间 (yùndòng shíjiān)

d)

学习时间 (xuéxí shíjiān)

19.

Câu nào là câu hỏi về thời gian làm việc?

a)

你每天工作几个小时?

b)

你晚上做什么?

c)

你周末喜欢做什么?

d)

你今天吃什么?

20.

Từ nào có nghĩa là "cuộc họp"?

a)

会议 (huìyì)

b)

旅行 (lǚxíng)

c)

晚餐 (wǎncān)

d)

假期 (jiàqī)

21.

Câu hỏi điền từ: 我在 (a)   公司工作. (Công ty Tân Thành)

22.

今天的 ________ 八点开始。(tiệc liên hoan)

4 lines
23.

你 ________ 怎么样?(hôm nay)

4 lines
24.

他喜欢 ________ 书。(đọc)

4 lines
25.

你们公司 ________ ?(ở đâu)

4 lines
26.

我们的 ________ 有二十个人。(công ty)

4 lines
27.

他在 ________ 工作了三年。(công ty ecotextile)

4 lines
28.

我们公司有很多 ________ 。(nhân viên)

4 lines
29.

他每天________ 十点去________。(đều... đi ngủ)

4 lines
30.

你们的 ________ 多吗?(tiền)

4 lines
31.

她 ________ 在公司工作。(không)

4 lines
32.

这件 ________ 你很喜欢吗?(quần áo)

4 lines
33.

我们公司 ________ 。(rất lớn)

4 lines
34.

他 ________ 学习汉语。(đang)

4 lines
35.

你 ________ 在家工作吗?(thường)

4 lines
36.

你们公司 有________ 部门?(mấy)

4 lines
37.

每天早上我都七点________ 。( thức dậy)

4 lines
38.

今天我在会议室________ 。(Họp)

4 lines
39.

他去 ________ 买东西。(siêu thị)

4 lines
40.

你们公司 休息________ 时间?(Bao lâu)

4 lines
41.

Sau khi tan ca, bạn làm gì?

4 lines
42.

Hãy kể thói quen của bạn sau khi đi làm về.

4 lines
43.

Công ty của bạn có tổ chức tiệc liên hoan không?

4 lines
44.

Bạn thường làm gì vào buổi sáng?

4 lines
45.

Bạn có thể cho tôi biết công việc của bạn không?

4 lines
46.

Bạn có thói quen gì vào cuối tuần không?

4 lines
47.

Bạn thường nghỉ ngơi lúc nào trong ngày?

4 lines
48.

Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

4 lines
49.

Bạn có thường xuyên tham gia các cuộc họp (会议) không?

4 lines
50.

Mỗi ngày bạn làm việc lúc giờ?

4 lines
51.

Công ty bạn có bao nhiêu nhân viên?

4 lines
52.

Bạn thích công việc nào nhất?

4 lines