wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

jan05 từ vựng (44-48 mina)

Total questions: 53

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.
あつい
a)
dày
b)
Châu á
c)
Sinh viên đại học
d)
Xưởng, nhà máy, công xưởng
e)
Muối
2.
うすい
a)
nhạt
b)
Xe máy, xe gắn máy
c)
Đại khái
d)
Hiệu trưởng
e)
Châu phi
3.
かわきます
a)
khô
b)
Có ánh nắng chiếu vào
c)
Thông thường
d)
Giao thông
e)
Nước Mỹ
4.
こまかい
a)
chi tiết
b)
Không có ánh nắng chiếu vào
c)
Chính xác, đúng
d)
Giảng đường
e)
Sàn nhà
5.
なきます
a)
khóc
b)
Cốc, chén
c)
Nam giới
d)
Trường cấp 3
e)
Ít hơn, dưới mức
6.
ふとい
a)
đậm
b)
Vị đậm
c)
Sự chú ý
d)
Chiêu đãi, khao, đãi
e)
Quê hương
7.
りょう
a)
lượng
b)
Vị nhạt
c)
Lịch sự
d)
Tuần sau nữa
e)
Dốc, cái dốc
8.
あんぜん(な)
a)
an toàn
b)
Cay
c)
Triển lãm
d)
Công nghiệp, sản nghiệp
e)
Lưng
9.
おきます
a)
xảy ra
b)
Mặn
c)
Mùi
d)
Giám đốc
e)
Đúng, chính xác
10.
くうき
a)
không khí
b)
Chua
c)
Đắng
d)
Tự do
e)
Mãi mà
11.
せんたくもの
a)
quần áo giặt
b)
Phân loại rác thật là rắc rối
c)
Buồn ngủ
d)
Môn judo
12.
ねむります
a)
ngủ
b)
Chất tẩy rửa
c)
Trường hợp
d)
Trường tiểu học
13.
わしょく
a)
đồ ăn nhật
b)
Tuyệt vời, đáng chú ý
c)
Gấp đôi
d)
Dân số
14.
ようしょく
a)
đồ ăn âu
b)
Nông cạn, hời hợt
c)
Ngượng, xấu hổ
d)
Nước máy
15.
~ い
a)
địa điểm
b)
Ngoài
c)
Đối lập
d)
Các nước phương tây
16.
たのしみにしています
a)
mong chờ
b)
Cố gắng hết sức
c)
Khủng khiếp
d)
Chiến tranh
17.
てん
a)
điểm
b)
Đầy
c)
Sâu
d)
Đúng vậy
18.
119ばん
a)
số 119
b)
Trong vòng
c)
Hiếm
d)
Tốt nghiệp
19.
ゆうしょうします
a)
vô địch
b)
Đẹp
c)
Dễ tính
d)
Bão
20.
きゅうに
a)
gấp
b)
Giỏi giang, khéo léo, ngo
c)
Mềm
d)
Hệ thống sưởi, sự sưởi nóng
21.
ちゅうし
a)
dừng, đình chỉ
b)
Vui mừng
c)
Chuẩn bị
d)
Trường trung học
22.
ほしょうしょ
a)
giấy bảo hành
b)
Chúc mừng
c)
Dự định
d)
Bãi đỗ xe
23.
110ばん
a)
số 110
b)
Buồn cười, kỳ quặc, phi lý
c)
Được, tốt
d)
Sự thuận tiện, sự thuận lợi
24.
りょうしゅうしょ
a)
hoá đơn
b)
Việc ghé thăm, việc thăm viếng
c)
Tỷ lệ
d)
Thích hợp
25.
そつぎょうします(だいがくを ~)
a)
tốt nghiệp
b)
Cám ơn, cảm tạ
c)
Trần nhà
d)
Giúp đỡ
26.
でます (バスが 〜)
a)
xuất phát
b)
Cứng. bảo thủ
c)
Đường ống nước
d)
Dự báo thời tiết
27.
~ の ところ
a)
quanh ~, xung quanh
b)
Vợ mình
c)
Nguyên liệu
d)
Đèn điện
28.
むかいます
a)
trên đường đến
b)
Buồn, đau khổ
c)
Gia vị
d)
Điện báo
29.
にゅうがくします(だいがくに ~)
a)
nhập học
b)
Liên quan, quan hệ
c)
Đường (ăn)
d)
Giữa chừng, giữa đường
30.
とどきます(にもつ が ~)
a)
được chuyển đến
b)
Cơ hội, dịp
c)
Một chút
d)
Tàu tốc hành
31.
はんとし
a)
nửa năm
b)
Nghiêm khắc, khắt khe
c)
Dao thái thịt
d)
Kẻ trộm
32.
わたします
a)
đưa cho
b)
Nhà thờ
c)
Dinh dưỡng
d)
Búp bê
33.
あつまります(ひと が ~)
a)
tập trung, tập hợp
b)
Tình trạng, thái độ, tình hình sức khỏe
c)
Cất đồ vào kho
d)
Ngủ dậy muộn
34.
かがく
a)
khoa học
b)
Kinh tế
c)
Nuôi chó
d)
Trả tiền
35.
します(あじ が ~)
a)
có vị
b)
Ngoại thành, ngoại ô
c)
Hợp, phù hợp
d)
Sân bay
36.
こわい
a)
sợ
b)
Học sinh cấp 3
c)
Em bé sơ sinh
d)
Cần thiết
37.
なくなります
a)
qua đời
b)
Quốc tế
c)
Hơn, nhiều hơn, cao hơn
d)
Nhặt được, lượm được
38.
ふきます(かぜ が ~)
a)
gió thổi
b)
Nhỏ, chi tiết
c)
Thăm hỏi
d)
Ôn tập
39.
わかれます
a)
chia tay
b)
Sợ
c)
Sân thượng
d)
Trưởng phòng
40.
いがく
a)
y học
b)
Buồn, cô đơn
c)
Diễn ra, tổ chức
d)
Quả nho
41.
きびしい
a)
nghiêm khắc
b)
Trận đấu
c)
Nghĩ, suy nghĩ
d)
Ngữ pháp
42.
します(おと/こえ が ~)
a)
có âm thanh
b)
Thời đại
c)
Hội trường
d)
Kịp giờ
43.
じんこう
a)
dân số
b)
Thất bại
c)
Trưởng phòng
d)
Hướng tới, hướng về
44.
くさい
a)
mùi
b)
Xã hội
c)
Kiểu, ngoại hình, vẻ bề ngoài
d)
Nhận
45.
もえます
a)
cháy được
b)
Tương lai
c)
Chăm sóc, quan tâm
d)
Sử dụng cho
46.
いや(な)
a)
không thích
b)
Nữ giới
c)
Đi học, đi làm, đi lại
d)
Chuẩn bị bài
47.
じゆうに
a)
tự do
b)
Lo lắng
c)
Gấp, khẩn cấp
d)
Lý do
48.
せわ を します
a)
chăm sóc
b)
Bơi lội
c)
Nhanh chóng
d)
Sử dụng
49.
とどけます
a)
gửi đến
b)
Tuyệt vời, xuất sắc, khủng khiếp
c)
Cạnh tranh
d)
Cả 2 phía
50.
~かん
a)
trong ( khoảng thời gian)
b)
Tuyệt vời
c)
Sân bay
d)
Máy lạnh
51.
せいと
a)
học sinh
b)
Thế giới
c)
Nghiên cứu
d)
Cười
52.
たのしみます
a)
vui thích
b)
Giải thích
c)
Công nghiệp
d)
Câu trả lời
53.
ろくおんします
a)
ghi âm
b)
Người đi trước, tiền bối
c)
Trường cấp 3
d)
Âm thanh stereo