wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1 (6-11)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

"Hôm nay " là ?

a)

昨天

b)

今天

c)

明天

d)

九天

2.

"Hôm nay là thứ mấy?"

a)

明天星期几?

b)

今天星期几?

c)

星期几今天?

d)

今天几星期?

3.

Điền từ vào chỗ trống:
Ngày 15 tháng 3

三............十五.............。

a)

号-月

b)

月-号

c)

日-号

d)

星期-月

4.

"Thứ 5" là ?

a)

星期五

b)

星期四

c)

星期六

d)

星期三

5.

Tìm phiên âm đúng của từ

星期

a)

xìngqì

b)

xìngqī

c)

xīnqī

d)

xīngqī

6.

Xin hỏi, bạn tên là gì?

a)

请问,你叫什么名字?

b)

问,你名字是什么?

c)

请问,名字你叫什么?

d)

你叫名字是?请问?

7.

Tìm phiên âm đúng của từ
昨天- ngày hôm qua

a)

zhuótiān

b)

cuótiān

c)

zuótiān

d)

zuòtiān

8.

"Tôi không biết nấu món Trung Quốc."

我............做中国菜。

a)

b)

知道

c)

不会

d)

9.

"Bố tôi biết nói tiếng Anh"

我爸爸会说................。

a)

法语

b)

英语

c)

汉语

d)

德语

10.

Tìm phiên âm đúng của chữ sau:

a)

zái

b)

zài

c)

cái

d)

cài

11.

她在做什么呢?

a)

看书

b)

吃饭

c)

做饭

d)

看电影

12.

"Món Việt Nam rất ngon."

a)

菜越南很好吃。

b)

中国菜很好吃。

c)

越南菜很好吃。

d)

很好吃越南菜。

13.

"Chữ Hán này viết như thế nào?"

这个汉字.........写?

a)

怎么样

b)

哪儿

c)

怎么

d)

什么

14.

Tìm phiên âm đúng của chữ sau"

汉字 - chữ Hán

a)

Hànzi

b)

Hànzì

c)

Hānzì

d)

Hànzī

15.

"Trường của chúng tôi rất to."

a)

学校我们很大。

b)

我们学校不大。

c)

我们学校很大。

d)

他们学校很大。

16.

"Anh ta là học sinh của tôi."

a)

她是我的学生。

b)

他是我的学生。

c)

他是学生的我。

d)

他是我的同学。

17.

"Giáo viên tiếng Trung của bạn là ai?"

a)

你的汉语老师是谁?

b)

汉语老师的你是谁?

c)

老师汉语的你是谁?

d)

谁是你的老师汉语?

18.

这是哪儿?

a)

商店

b)

医院

c)

学校

d)

电影院

19.

"Hôm qua, chị gái tôi đến trường đọc sách."

昨天,我姐姐.............................。

a)

去学校数看。

b)

去学校看书。

c)

看书去学校。

d)

去书看学校。

20.

"Tôi muốn uống trà."

a)

我想喝茶。

b)

我不想喝茶。

c)

我会喝茶。

d)

我能喝茶。

21.

这是什么?

a)

杯子

b)

水果

c)

米饭

d)

22.

"Buổi chiều" ?

a)

中午

b)

上午

c)

下午

d)

晚上

23.

"Sáng hôm nay" là?

a)

今天上午

b)

上午今天

c)

下午今天

d)

今天下午

24.

"Trưa ngày mai" là?

a)

明天上午

b)

上午明天

c)

明天中午

d)

中午明天

25.

"Tối hôm qua" là

a)

晚上昨天

b)

昨天晚上

c)

昨天上午

d)

上午昨天

26.

Tìm phiên âm đúng của từ sau
晚上- buổi tối

a)

wǎngshàn

b)

wǎnshàn

c)

wǎngshàng

d)

wǎnshàng

27.

Tìm phiên âm đúng của từ:

商店- cửa hàng

a)

shàngdiàn

b)

sāndiàn

c)

shāngdiàn

d)

shāndiàn

28.

"Bao nhiêu?"

a)

几?

b)

多少?

c)

哪儿?

d)

什么?

29.

这是什么?

a)

儿子

b)

椅子

c)

杯子

d)

桌子

30.

"Cái ly này" là gì?

a)

那杯子

b)

那个杯子

c)

这个杯子

d)

这杯子

31.

"Học sinh đó" là gì?

a)

这个学生

b)

这学生

c)

那个学生

d)

那学生

32.

九十八块三毛一
Là cách đọc của số nào dưới đây?

a)

98.31元

b)

98.13元

c)

8.931元

d)

9.831元

33.

这是什么?

a)

b)

c)

d)

米饭

34.

Điền lượng từ thích hợp:

我家有三...........人。

a)

b)

c)

d)

35.

Điền lượng từ thích hợp:

我们学校有六十....................老师。

a)

b)

c)

d)

36.

Từ nào sau đây có nghĩa là : "muốn"

a)

b)

c)

d)

37.

" Cái ly này bao nhiêu tiền?"

a)

钱多少那杯子?

b)

那个杯子多少钱?

c)

多少那个杯子钱?

d)

这个杯子多少钱?

38.

Điền từ vào chỗ trống:

你想吃.....................?
"Bạn muốn ăn gì?"

a)

什么

b)

怎么

c)

d)

多少

39.

"Con trai anh làm việc ở đâu?"

a)

在哪儿工作你儿子?

b)

你儿子工作在哪儿?

c)

你儿子在哪儿工作?

d)

儿子你在哪儿工作?

40.

Tìm phiên âm đúng của từ sau:

工作 - công việc, việc làm, làm việc

a)

gōngzuò

b)

gòngzuò

c)

gōngcuò

d)

gōngzhuò

41.

这是什么?

a)

b)

c)

d)

42.

这是什么?

a)

b)

c)

d)

43.

这是什么?

a)

杯子

b)

椅子

c)

桌子

d)

女子

44.

Tìm phiên âm đúng của từ :

桌子- cái bàn

a)

zhuōzi

b)

zuōzi

c)

zhuòzi

d)

zuòzi

45.

"Ở đây, chỗ này" là gì?

a)

哪儿

b)

那儿

c)

这儿

d)

46.

"Ở kia, chỗ đó" là gì?

a)

b)

哪儿

c)

那儿

d)

这儿

47.

她做什么工作?

a)

医生

b)

医院

c)

老师

d)

学生

48.

这是哪儿?

a)

医院

b)

学校

c)

商店

d)

49.

Tìm phiên âm đúng của từ:

医院- bệnh viện

a)

yīyàn

b)

yìyàn

c)

yīyuàn

d)

yìyuàn

50.

"Chị muốn đi đâu?"

a)

你想去哪儿?

b)

你想去那儿?

c)

你去哪儿?

d)

她想去哪儿?

51.

"Bố của bạn làm việc ở đâu?"

a)

你爸爸在工作哪儿?

b)

你爸爸去哪儿工作?

c)

你爸爸工作在哪儿?

d)

你爸爸在哪儿工作?

52.

小狗在椅子下面。

Chữ 在 trong câu trên có từ loại là gì

a)

phó từ

b)

giới từ

c)

động từ

d)

tính từ

53.

Điền từ còn thiếu:

这/那+..............+ danh từ

a)

số từ

b)

lượng từ

c)

không điền gì cả

d)

tính từ

54.

这是什么?

a)

杯子

b)

桌子

c)

电脑

d)

电话

55.

Điền từ vào chỗ trống:

昨天,我弟弟买了三............汉语书。

a)

b)

c)

d)

56.

"Mẹ tôi không có ở nhà."

a)

妈妈我不在家。

b)

我妈妈不在家。

c)

不在家我妈妈。

d)

在不家我妈妈。

57.

Tìm phiên âm đúng của từ sau:
现在

a)

xiàngzài

b)

xiànzāi

c)

xiànzài

d)

xiānzài

58.

Trái nghĩa của từ 后面- hòu miàn

a)

上面

b)

前面

c)

下面

d)

里面

59.

"Bây giờ là mấy giờ?"

a)

现在几点?

b)

现在点几?

c)

几点现在?

d)

点几现在?

60.

Tìm phiên âm đúng của từ sau:
电影

a)

diānyǐn

b)

diānyǐng

c)

diànyǐn

d)

diànyǐng